Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
43/2024/TT-BGTVT
Right document
Quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa
33/2019/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 57/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về quản lý hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển và vùng nước đường thủy nội địa (sau đây gọi tắt là Nghị định số 57/2024/NĐ-CP), bao gồm: 1. Nạo vét duy tu theo chất lượng thực hiện; nạo vét...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa, bao gồm: nạo vét duy tu khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định; nạo vét duy tu đột xuất để đảm bảo an toàn giao thông; hợp đồng thi công công trình nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa từ nguồn ngân sách nhà nướ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa, bao gồm: nạo vét duy tu khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định
- nạo vét duy tu đột xuất để đảm bảo an toàn giao thông
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến các nội dung quy định tại Điều 1 Thông tư này.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa, bao gồm: nạo vét duy tu khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định; nạo vét duy tu đột xuất để đảm...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị quản lý dự án là đơn vị thực hiện công tác quản lý dự án đầu tư xây dựng theo các hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng được pháp luật hiện hành quy định. 2. Hợp đồng thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, nạo vét duy tu l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NẠO VÉT DUY TU THEO CHẤT LƯỢNG THỰC HIỆN; NẠO VÉT KHẨN CẤP; CÔNG TÁC KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUẢN LÝ THI CÔNG NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA VÀ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN DOANH NGHIỆP LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI DỰ ÁN NẠO VÉT KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NẠO VÉT DUY TU THEO CHẤT LƯỢNG THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở lựa chọn hình thức nạo vét duy tu theo chất lượng thực hiện 1. Nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa theo chất lượng thực hiện căn cứ vào các nội dung sau: a) Tầm quan trọng của tuyến luồng đối với hoạt động hàng hải, đường thủy nội địa, khả năng khai thác các cảng biển (đối với luồng hàng hàng hải c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo chất lượng thực hiện Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình nạo vét duy tu theo chất lượng thực hiện được lập theo quy định pháp luật về xây dựng, trong đó một số nội dung được cụ thể như sau: 1. Thông số kỹ thuật của luồng hàng hải theo công bố thông báo hàng hải,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Khảo sát đo đạc luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa trong thời gian nạo vét duy tu theo chất lượng thực hiện 1. Công tác khảo sát đo đạc định kỳ, đột xuất tuyến luồng được thực hiện trong thời gian thực hiện hợp đồng thi công nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa để phục vụ việc kiểm tra, giám sát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình đối với nạo vét duy tu theo chất lượng thực hiện Chủ đầu tư, nhà thầu thi công, đơn vị quản lý dự án, tư vấn giám sát có trách nhiệm thực hiện kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư này và các quy...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Bàn giao mặt bằng, tổ chức thi công, kiểm tra giám sát và nghiệm thu công trình 1. Bàn giao mặt bằng a) Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực chủ trì phối hợp với tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế tổ chức ngay công tác đo đạc, bàn giao mặt bằng (bao gồm mặt bằng nạo vét và vị trí đổ thải) cho nhà thầu thi công để tổ chức t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 7. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình đối với nạo vét duy tu theo chất lượng thực hiện
- Chủ đầu tư, nhà thầu thi công, đơn vị quản lý dự án, tư vấn giám sát có trách nhiệm thực hiện kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư n...
- 1. Trách nhiệm của Chủ đầu tư:
- Điều 14. Bàn giao mặt bằng, tổ chức thi công, kiểm tra giám sát và nghiệm thu công trình
- 1. Bàn giao mặt bằng
- a) Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực chủ trì phối hợp với tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế tổ chức ngay công tác đo đạc, bàn giao mặt bằng (bao gồm mặt bằng nạo vét và vị trí đổ thải) cho...
- Điều 7. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình đối với nạo vét duy tu theo chất lượng thực hiện
- 1. Trách nhiệm của Chủ đầu tư:
- a) Chỉ đạo các đơn vị liên quan căn cứ kết quả khảo sát đo đạc định kỳ và đột xuất (nếu có) của tuyến luồng để kiểm tra, giám sát việc duy trì chuẩn tắc thiết kế tuyến luồng của nhà thầu thi công n...
- Left: Chủ đầu tư, nhà thầu thi công, đơn vị quản lý dự án, tư vấn giám sát có trách nhiệm thực hiện kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư n... Right: a) Nhà thầu thi công tiếp nhận mặt bằng và tổ chức thi công công trình theo thiết kế, biện pháp thi công được duyệt;
- Left: 2. Trách nhiệm của nhà thầu thi công: Right: 2. Tổ chức thi công
Điều 14. Bàn giao mặt bằng, tổ chức thi công, kiểm tra giám sát và nghiệm thu công trình 1. Bàn giao mặt bằng a) Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực chủ trì phối hợp với tư vấn giám sát, tư vấn thiết kế tổ chức...
Left
Điều 8.
Điều 8. Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình theo chất lượng thực hiện Công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa theo hình thức nạo vét theo chất lượng thực hiện được thực hiện theo quy định tại Điều 19 Nghị định số 57/2024/NĐ-CP, quy định của pháp luật l...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Hợp đồng dự án 1. Điều kiện để đàm phán, ký kết hợp đồng phải phù hợp với quy định của pháp luật về hợp đồng xây dựng và đảm bảo các điều kiện sau: a) Quyết định công bố danh mục dự án nạo vét của cấp có thẩm quyền; b) Quyết định phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án của cấp có thẩm quyền; c) Kết quả lựa chọn nhà đầu tư t...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 8. Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình theo chất lượng thực hiện
- Công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa theo hình thức nạo vét theo chất lượng thực hiện được thực hiện theo quy định tại...
- Đối với khối lượng nạo vét duy tu ban đầu (quy định tại điểm a khoản 4 Điều 5 Thông tư này) sau khi thi công hoàn thành, được nghiệm thu theo quy định để chuyển giai đoạn thi công khối lượng nạo vé...
- Điều 19. Hợp đồng dự án
- 1. Điều kiện để đàm phán, ký kết hợp đồng phải phù hợp với quy định của pháp luật về hợp đồng xây dựng và đảm bảo các điều kiện sau:
- a) Quyết định công bố danh mục dự án nạo vét của cấp có thẩm quyền;
- Điều 8. Nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình theo chất lượng thực hiện
- Công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa theo hình thức nạo vét theo chất lượng thực hiện được thực hiện theo quy định tại...
- Đối với khối lượng nạo vét duy tu ban đầu (quy định tại điểm a khoản 4 Điều 5 Thông tư này) sau khi thi công hoàn thành, được nghiệm thu theo quy định để chuyển giai đoạn thi công khối lượng nạo vé...
Điều 19. Hợp đồng dự án 1. Điều kiện để đàm phán, ký kết hợp đồng phải phù hợp với quy định của pháp luật về hợp đồng xây dựng và đảm bảo các điều kiện sau: a) Quyết định công bố danh mục dự án nạo vét của cấp có thẩm...
Left
Mục 2
Mục 2 NẠO VÉT KHẨN CẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự thực hiện Nạo vét khẩn cấp luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa được thực hiện theo trình tự sau: 1. Quyết định việc nạo vét khẩn cấp. 2. Tổ chức thực hiện nạo vét khẩn cấp. 3. Tổ chức lập và hoàn thiện hồ sơ hoàn thành công trình. 4. Thanh toán, quyết toán công trình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quyết định việc nạo vét khẩn cấp 1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày xảy ra thiên tai, tai nạn bất ngờ, sự cố trên luồng, Cảng vụ hàng hải (đối với luồng hàng hải công cộng), cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực (đối với đường thủy nội địa quốc gia) chủ trì, phối hợp với đơn vị quản lý vận hành luồng hàng hải c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện nạo vét khẩn cấp 1. Cục Hàng hải Việt Nam (đối với luồng hàng hải công cộng), Cục Đường thủy nội địa Việt Nam (đối với đường thủy nội địa quốc gia) thực hiện trách nhiệm của người có thẩm quyền quyết định đầu tư, thẩm quyền của chủ đầu tư theo quy định của pháp luật về xây dựng (sau đây gọi là chủ đầu tư) và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát, quản lý thi công công trình nạo vét khẩn cấp và lập, hoàn thiện hồ sơ hoàn thành công trình 1. Kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình thực hiện theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư này. 2. Sau khi kết thúc thi công nạo vét khẩn cấp luồng hàng hải công cộng, đường thủy n...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thanh toán, quyết toán công trình Thanh toán, quyết toán công tác nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa sử dụng ngân sách nhà nước theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 12. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát, quản lý thi công công trình nạo vét khẩn cấp và lập, hoàn thiện hồ sơ hoàn thành công trình
- 1. Kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình thực hiện theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư này.
- 2. Sau khi kết thúc thi công nạo vét khẩn cấp luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa, chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công trình, bao gồm:
- Điều 15. Thanh toán, quyết toán công trình
- Thanh toán, quyết toán công tác nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa sử dụng ngân sách nhà nước theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
- Điều 12. Trách nhiệm kiểm tra, giám sát, quản lý thi công công trình nạo vét khẩn cấp và lập, hoàn thiện hồ sơ hoàn thành công trình
- 1. Kiểm tra, giám sát và tổ chức quản lý thi công công trình thực hiện theo quy định tại Điều 14, Điều 15 Thông tư này.
- 2. Sau khi kết thúc thi công nạo vét khẩn cấp luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa, chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công trình, bao gồm:
Điều 15. Thanh toán, quyết toán công trình Thanh toán, quyết toán công tác nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa sử dụng ngân sách nhà nước theo hướng dẫn của Bộ Tài chính.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thanh toán, quyết toán công trình 1. Căn cứ kế hoạch bảo trì được phê duyệt, cấp có thẩm quyền giao điều chỉnh, bổ sung dự toán chi ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên hằng năm để thanh toán nhiệm vụ nạo vét khẩn cấp luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa. 2. Thanh toán, quyết toán công trình nạo vét kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 KIỂM TRA, GIÁM SÁT VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUẢN LÝ THI CÔNG ĐỐI VỚI NẠO VÉT DUY TU LUỒNG HÀNG HẢI CÔNG CỘNG, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nội dung công tác kiểm tra, giám sát Nội dung công tác kiểm tra, giám sát công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 57/2024/NĐ-CP, quy định của pháp luật liên quan và các nội dung sau: 1. Việc giám sát thi công thực hiện theo quy định của pháp luật về...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình, dự toán kinh phí bảo vệ môi trường, đề cương nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát đo đạc bàn giao mặt bằng, đề cương giám sát, đề cương nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát nghiệm thu công trình nạo vét duy tu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 14. Nội dung công tác kiểm tra, giám sát
- Nội dung công tác kiểm tra, giám sát công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 57/2024/NĐ-CP, quy định của pháp luật liê...
- 1. Việc giám sát thi công thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và bảo đảm các yêu cầu sau:
- Điều 5. Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
- Việc lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình, dự toán kinh phí bảo vệ môi trường, đề cương nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát đo đạc bàn giao mặt bằng, đề cương...
- 2. Thiết kế bản vẽ thi công được lập trên cơ sở:
- Điều 14. Nội dung công tác kiểm tra, giám sát
- Nội dung công tác kiểm tra, giám sát công trình nạo vét duy tu luồng hàng hải công cộng, đường thủy nội địa thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 57/2024/NĐ-CP, quy định của pháp luật liê...
- 1. Việc giám sát thi công thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và bảo đảm các yêu cầu sau:
Điều 5. Thiết kế bản vẽ thi công, dự toán 1. Việc lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán công trình, dự toán kinh phí bảo vệ môi trường, đề cương nhiệm vụ và phương án kỹ thuật khảo sát đo đạc bàn...
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Tổ chức quản lý thi công công trình Công tác tổ chức quản lý thi công công trình được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và các quy định sau: 1. Đơn vị quản lý dự án có trách nhiệm quản lý, kiểm tra quá trình thực hiện của nhà thầu thi công, tư vấn thiết kế, tư vấn giám sát và tư vấn môi trường trong quá trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 TIÊU CHÍ LỰA CHỌN DOANH NGHIỆP LẬP BÁO CÁO NGHIÊN CỨU KHẢ THI DỰ ÁN NẠO VÉT KẾT HỢP THU HỒI SẢN PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tiêu chí lựa chọn doanh nghiệp lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án 1. Tiêu chí lựa chọn doanh nghiệp lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án theo Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Doanh nghiệp được lựa chọn lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án là doanh nghiệp có tổng điểm đánh giá các tiêu chí cao nhất. Trường hợp tổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Bãi bỏ: Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, Thông tư số 33/2019/TT-BGTVT ngày 06 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa, bao gồm: nạo vét duy tu khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định; nạo vét duy tu đột xuất để đảm bảo an toàn giao thông; hợp đồng thi công công trình nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa từ nguồn ngân sách nhà nướ...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 17. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
- 2. Bãi bỏ: Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, Thông tư số 33/2019/TT-BGTVT ngày 06 th...
- Thông tư này quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa, bao gồm: nạo vét duy tu khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định
- nạo vét duy tu đột xuất để đảm bảo an toàn giao thông
- hợp đồng thi công công trình nạo vét duy tu luồng đường thủy nội địa từ nguồn ngân sách nhà nước và nội dung hợp đồng dự án xã hội hóa nạo vét vùng nước đường thủy nội địa.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025.
- 2. Bãi bỏ: Thông tư số 35/2019/TT-BGTVT ngày 09 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước cảng biển, Thông tư số 33/2019/TT-BGTVT ngày 06 th...
- Thông tư số 22/2021/TT-BGTVT ngày 30 tháng 09 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phương pháp và tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án nạo vét v...
- Left: Điều 17. Hiệu lực thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa, bao gồm: nạo vét duy tu khoán duy trì chuẩn tắc trong khoảng thời gian xác định; nạo vét duy tu đột xuất để đảm...
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Đối với hoạt động nạo vét trong vùng nước đường thủy nội địa do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý: Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm phân công, giao nhiệm vụ cho cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tổ chức thực hiện các quy định tại Thông tư này. 2. Ủy ban nhân các tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections