Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 58

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc thành lập Ban Chỉ đạo của Chính phủ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 và Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thành lập Ban Chỉ đạo của Chính phủ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 và Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (gọi tắt là Ban Chỉ đạo thực hiện các Chương trình giảm nghèo), gồm các thành viên sau đây: 1....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ban Chỉ đạo thực hiện các chương trình giảm nghèo có nhiệm vụ: 1. Giúp Thủ tướng Chính phủ chỉ đạo xây dựng kế hoạch 5 năm, hàng năm để triển khai và tổ chức thực hiện các chương trình trong giai đoạn 2006 - 2010. 2. Nghiên cứu, đề xuất với Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách, giải pháp để giải quyết về nguồn nhân lực và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. 1. Trưởng Ban Chỉ đạo ban hành Quy chế hoạt động, cơ chế phối hợp của 02 chương trình và phân công trách nhiệm đối với các thành viên của Ban Chỉ đạo. 2. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quyết định thành lập Văn phòng điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 đặt tại Bộ Lao động - Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo thực hiện các chương trình giảm nghèo do ngân sách nhà nước bảo đảm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các thành viên quy định tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu và áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai".

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các thành viên quy định tại Điều 1 chịu trách nhiệm...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu và áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai".
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các thành viên quy định tại Điều 1 chịu trách nhiệm...
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu và áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai".

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý hoạt động nghiên cứu và áp dụng tiến bộ khoa học - công nghệ trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Điều 2. Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 754/QĐ-UB ngày 30/6/1995 của UBND tỉnh Gia Lai ''V/v Ban hành Quy định về quản lý và khuyến khích các đề tài nghiên cứu khoa học - công nghệ và triển khai áp dụng các tiến bộ khoa học - công nghệ vào sản xuất và đời sống'' và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học & Công nghệ, Kế hoạch & Đầu tư, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học & công nghệ trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định...
Chương I: Chương I: QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng trong hoạt động quản lý, tư vấn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu và phát triển công nghệ và áp dụng tiến bộ khoa học vào sản xuất và đời sống.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Các hoạt động quản lý và nghiên cứu khoa học, nghiên cứu & phát triển công nghệ (sau đây gọi tắt là nghiên cứu & triển khai) và áp dụng tiến bộ khoa học công nghệ (viết tắt là KHCN) thuộc tất cả các lĩnh vực của đời sống xã hội ở tất cả các cấp, ngành, đơn vị, cá nhân trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động khoa học và công nghệ, bao gồm: - Nghiên cứu khoa học; - Nghiên cứu và phát triển công nghệ; (Hai hoạt động trên gọi tắt là nghiên cứu & triển khai) - Dịch vụ khoa học và công nghệ; - Hoạt động phát huy sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý...
Điều 4. Điều 4. Các Hội đồng tư vấn KHCN Là các Hội đồng KHCN chuyên ngành được cơ quan hoặc cá nhân có thẩm quyền thành lập để tư vấn về chuyên môn trong quá trình quản lý Nhà nước đối với hoạt động KHCN, gồm: xác định nhiệm vụ, tuyển chọn và đánh giá nghiệm thu kết quả nghiên cứu.