Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ một số Quyết định trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ một số Quyết định trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ một số Quyết định trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành, cụ thể như sau: 1. Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2007 ban hành Quy định về quản lý khai thác, nuôi trồng thủy sản trong khu vực vùng nước đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Quyế...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của thành phố Đà Nẵng.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ một số Quyết định trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành, cụ thể như sau:
  • 1. Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2007 ban hành Quy định về quản lý khai thác, nuôi trồng thủy sản trong khu vực vùng nước đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
  • Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2012 về điều chỉnh quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định số 22/2012/QĐ-UBN...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2012 ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2019.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2007/QĐ-UB ngày 05 tháng 6 năm 2007 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc giữa các Tổ khai thác hải sản xa bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2007/QĐ-UB ngày 05 tháng 6 năm 2007 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2019.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc Hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Vụ pháp chế Bộ Nông nghiệp và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên qua...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông
  • Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc Hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
  • Giám đốc các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các quận, huyện
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • Left: - Văn phòng Chính phủ; Right: Văn Hữu Chiến

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc trang bị, quản lý, sử dụng trang thiết bị thông tin liên lạc của tàu cá hoạt động trên biển; chế độ thông tin đối với tàu cá hoạt động trên biển, Đài trực canh của các cơ quan chức năng và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan đến...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thông tin liên lạc 1. Các tàu cá của thành phố Đà Nẵng khi hoạt động trên biển phải thông tin liên lạc với đất liền theo quy định và sử dụng các thiết bị này một cách hiệu quả. 2. Thường xuyên theo dõi và tiếp nhận các bản tin cảnh báo, dự báo thiên tai, thông tin nghề cá và giữ liên lạc thường xuyên với đất liền thô...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Các vùng biển: a) Vùng biển A1: là vùng biển thuộc phạm vi phủ sóng của hệ thống VHF có bán kính từ bờ khoảng 35 hải lý. b) Vùng biển A2: là vùng biển nằm ngoài vùng biển A1, thuộc phạm vi phủ sóng của hệ thống MF (băng tần 2 MHz) có bán kính từ bờ l...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ THIẾT BỊ THÔNG TIN VÀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN ĐỐI VỚI TÀU CÁ HOẠT ĐỘNG TRÊN BIỂN
Điều 4. Điều 4. Thiết bị thông tin liên lạc trang bị trên tàu cá Tất cả các tàu cá hoạt động trên biển phải trang bị đầy đủ các thiết bị thông tin liên lạc như sau: 1. Tàu cá hoạt động trên vùng biển ven bờ và vùng lộng (nằm trong vùng biển A1) phải có các thiết bị: a) 01 thiết bị thu phát thoại vô tuyến sóng cực ngắn (VHF); b) 01 máy thu chuy...
Điều 5. Điều 5. Chế độ thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển 1. Trong điều kiện thời tiết bình thường a) Duy trì chế độ trực canh 24/24 giờ trong ngày, trên các tần số quy định: - Thu thoại trên tần số đơn biên 7906 kHz của Hệ thống đài Thông tin Duyên hải Việt Nam để sẵn sàng thu nhận các bản tin dự báo thời tiết biển hàng ngà...
Điều 6. Điều 6. Chế độ hoạt động của các Đài trực canh cơ quan chức năng 1. Các Đài thông tin Biên phòng Đà Nẵng Trực canh 24/24 giờ trong ngày, trên tần số 9105 kHz. 2. Các Đài thông tin Chi cục Thuỷ sản Đà Nẵng - Trực canh tự động nhận tin nhắn vị trí tàu 24/24 giờ, trên tần số 7909 kHz. - Trực đàm thoại trên tần số 7909 kHz: + Buổi sáng từ...