Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của thành phố Đà Nẵng
22/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ một số Quyết định trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành
53/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ một số Quyết định trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bãi bỏ một số Quyết định trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành
- Ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ một số Quyết định trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành, cụ thể như sau: 1. Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2007 ban hành Quy định về quản lý khai thác, nuôi trồng thủy sản trong khu vực vùng nước đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Quyế...
Open sectionThe right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Bãi bỏ một số Quyết định trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn do UBND thành phố Đà Nẵng ban hành, cụ thể như sau:
- 1. Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 01 năm 2007 ban hành Quy định về quản lý khai thác, nuôi trồng thủy sản trong khu vực vùng nước đường thủy nội địa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2012 về điều chỉnh quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định số 22/2012/QĐ-UBN...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của thành phố Đà Nẵng. Right: 2. Quyết định số 22/2012/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2012 ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển của thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2007/QĐ-UB ngày 05 tháng 6 năm 2007 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạc giữa các Tổ khai thác hải sản xa bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2019.
- Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 30/2007/QĐ-UB ngày 05 tháng 6 năm 2007 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế quản lý thông tin liên lạ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên qua...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc Hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Vụ pháp chế Bộ Nông nghiệp và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc Hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng
- Giám đốc các sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND các quận, huyện
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và truyền thông
- Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Chi cục trưởng Chi cục Thủy sản, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Văn Hữu Chiến Right: - Văn phòng Chính phủ;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc trang bị, quản lý, sử dụng trang thiết bị thông tin liên lạc của tàu cá hoạt động trên biển; chế độ thông tin đối với tàu cá hoạt động trên biển, Đài trực canh của các cơ quan chức năng và trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thông tin liên lạc 1. Các tàu cá của thành phố Đà Nẵng khi hoạt động trên biển phải thông tin liên lạc với đất liền theo quy định và sử dụng các thiết bị này một cách hiệu quả. 2. Thường xuyên theo dõi và tiếp nhận các bản tin cảnh báo, dự báo thiên tai, thông tin nghề cá và giữ liên lạc thường xuyên với đất liền thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Các vùng biển: a) Vùng biển A1: là vùng biển thuộc phạm vi phủ sóng của hệ thống VHF có bán kính từ bờ khoảng 35 hải lý. b) Vùng biển A2: là vùng biển nằm ngoài vùng biển A1, thuộc phạm vi phủ sóng của hệ thống MF (băng tần 2 MHz) có bán kính từ bờ l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ THIẾT BỊ THÔNG TIN VÀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN ĐỐI VỚI TÀU CÁ HOẠT ĐỘNG TRÊN BIỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thiết bị thông tin liên lạc trang bị trên tàu cá Tất cả các tàu cá hoạt động trên biển phải trang bị đầy đủ các thiết bị thông tin liên lạc như sau: 1. Tàu cá hoạt động trên vùng biển ven bờ và vùng lộng (nằm trong vùng biển A1) phải có các thiết bị: a) 01 thiết bị thu phát thoại vô tuyến sóng cực ngắn (VHF); b) 01 máy thu chuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chế độ thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển 1. Trong điều kiện thời tiết bình thường a) Duy trì chế độ trực canh 24/24 giờ trong ngày, trên các tần số quy định: - Thu thoại trên tần số đơn biên 7906 kHz của Hệ thống đài Thông tin Duyên hải Việt Nam để sẵn sàng thu nhận các bản tin dự báo thời tiết biển hàng ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ hoạt động của các Đài trực canh cơ quan chức năng 1. Các Đài thông tin Biên phòng Đà Nẵng Trực canh 24/24 giờ trong ngày, trên tần số 9105 kHz. 2. Các Đài thông tin Chi cục Thuỷ sản Đà Nẵng - Trực canh tự động nhận tin nhắn vị trí tàu 24/24 giờ, trên tần số 7909 kHz. - Trực đàm thoại trên tần số 7909 kHz: + Buổi sáng từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ THIẾT BỊ THÔNG TIN LIÊN LẠC ĐƯỢC NHÀ NƯỚC HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý thiết bị thông tin liên lạc của Nhà nước hỗ trợ 1. Chủ tàu cá được hỗ trợ thiết bị thông tin liên lạc (kể cả chủ tàu cá được lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc Nhà nước hỗ trợ cho Tổ khai thác hải sản) a) Phải thực hiện đúng cam kết (nếu có) với các cơ quan chức năng về quản lý, sử dụng thiết bị thông tin liên lạc. b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có quyền thu hồi, điều chuyển thiết bị thông tin liên lạc đã được hỗ trợ trong các trường hợp sau: 1. Không chấp hành Quy chế này. 2. Vi phạm một trong các nội dung đã cam kết với các cơ quan chức năng về chế độ thông tin liên lạc; quản lý, sử dụng thiết bị thông tin liên lạc. 3. Bán tàu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN ĐẾN THÔNG TIN ĐỐI VỚI TÀU CÁ HOẠT ĐỘNG TRÊN BIỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Tham mưu cho UBND thành phố trang bị và quản lý hệ thống thiết bị thông tin liên lạc tàu cá thuộc phạm vi quản lý. 2. Hàng năm có kế hoạch phối hợp với Đài Thông tin Duyên hải Đà Nẵng tập huấn nâng cao nghiệp vụ thông tin liên lạc hai chiều cho các chủ tàu, thuyền trưởng; tổ chức tập hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố 1. Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố làm cơ quan thường trực thực hiện nhiệm vụ thông tin liên lạc và tổng hợp tình hình hoạt động tàu cá trên biển, phòng chống lụt bão và tìm kiếm cứu nạn tàu cá, an ninh trên biển; 2. Chỉ đạo cho các đồn Biên phòng duy trì chế độ trực canh thông tin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chỉ đạo các cơ quan thông tin ở địa phương: tuyên truyền, phổ biến cho ngư dân Quy chế này, các quy định về đảm bảo an toàn khi hoạt động sản xuất trên biển; kịp thời phát tin áp thấp nhiệt đới, bão do Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Trung ương, Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Trung Trung bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Uỷ ban nhân dân các quận, huyện 1. Chỉ đạo cho phòng Kinh tế, UBND các phường có tàu cá phối hợp với hội Nông dân thường xuyên theo dõi, quản lý việc sử dụng, bảo quản thiết bị thông tin liên lạc được Nhà nước hỗ trợ. 2. Trong các cuộc họp định kỳ 6 tháng của các Tổ khai thác hải sản do quận chủ trì, kết hợp nội dung đánh giá,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đài Thông tin Duyên hải Đà Nẵng 1. Thực hiện phát tin phòng chống thiên tai, dự báo thời tiết (bão, áp thấp nhiệt đới, dự báo thiên tai khác), an toàn hàng hải theo đúng quy định của Nhà nước để các địa phương ven biển và các phương tiện hoạt động trên biển biết, chủ động phòng, tránh; 2. Khi có thông tin liên quan đến tình hì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đài Khí tượng Thuỷ văn khu vực Trung Trung bộ Cung cấp kịp thời các tin dự báo thời tiết, dự báo bão, áp thấp nhiệt đới... cho Ban Chỉ huy Phòng, chống lụt, bão và Tìm kiếm cứu nạn thành phố, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng thành phố, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Thông tin và Truyền thông, Đài Thông tin Duyên hải Đà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các tổ chức, cá nhân có tàu cá hoạt động trên biển 1. Trang bị đầy đủ các thiết bị thông tin như quy định tại Điều 4 của Quy chế này và các thiết bị an toàn khác theo quy định đối với thuyền viên, tàu cá khi hoạt động trên biển. 2. Khi tàu hoạt động trên biển phải thực hiện chế độ thông tin liên lạc như quy định tại Điều 5 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện các qui định của Quy chế này và các quy định khác của pháp luật về quản lý thông tin liên lạc đối với tàu cá hoạt động trên biển thì được khen thưởng theo quy định. 2. Nếu vi phạm các quy định trong Quy chế này thì tuỳ theo tính chất,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Sửa đổi bổ sung Trong quá trình triển khai thực hiện Quy chế này, nếu có vướng mắc, phát sinh thì các cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.