Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 24

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn
left-only unmatched

Mục I

Mục I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn trình tự, thủ tục giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng cho các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc hoặc đơn vị tương đương (sau đây gọi tắt là cộng đồng dân cư thôn). 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý của Nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II

Mục II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC GIAO RỪNG 1. Giao rừng a) Giao rừng không thu tiền sử dụng rừng: Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng trong các trường hợp sau - Giao rừng đặc dụng gồm vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu bảo vệ cảnh quan và khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học cho các Ban quản lý rừng đặc dụng, tổ chức n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục III

Mục III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC NHÀ NƯỚC CHO THUÊ RỪNG 1. Cho thuê rừng Nhà nước cho các tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân thuê các loại rừng theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3 Điều 25 của Luật bảo vệ và phát triển rừng. 2. Trình tự, thủ tục cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân a) Bước 1: bước chuẩn bị: thực hiện theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IV

Mục IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THU HỒI RỪNG 1. Thu hồi rừng Việc thu hồi rừng thực hiện theo quy định tại Điều 26 của Nghị định 23/2006/NĐ-CP. 2. Trình tự, thủ tục thu hồi rừng đối với các trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều 26 Luật bảo vệ và phát triển rừng và khoản 2 Điều 26 Nghị định số 23/2006/NĐ-CP. a) Bước 1: lập phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục V

Mục V XÁC ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KHU RỪNG GIAO, CHO THUÊ, THU HỒI Đặc điểm khu rừng giao, cho thuê, thu hồi được thể hiện thông qua các yếu tố sau đây: vị trí, ranh giới; loại rừng; diện tích rừng; trạng thái rừng và chất lượng rừng. 1. Xác định vị trí, ranh giới khu rừng a) Vị trí khu rừng giao, cho thuê, thu hồi được xác định bằng tên đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VI

Mục VI XỬ LÝ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐÃ GIAO RỪNG, CHO THUÊ RỪNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 04 NĂM 2005 1. Trường hợp đã giao đất, cho thuê đất nhưng chưa thực hiện các nội dung giao rừng, cho thuê rừng. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất lâm nghiệp nhưng chưa có đầy đủ nội dung về giao rừng, ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VII

Mục VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Kinh phí thực hiện việc giao rừng, thuê rừng. a) Ngân sách nhà nước đảm bảo cho việc giao rừng, cho thuê rừng; b) Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức xây dựng và phê duyệt kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, thu hồi rừng hàng năm và bố trí ngân sách để thực hiện kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng và đối tượng thực hiện 1. Phạm vi áp dụng: Thông tư này quy định nội dung, trình tự, phương pháp và thành quả thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là cấp tỉnh); của huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là cấp huyện); xã, phường, thị...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đất quy hoạch lâm nghiệp là từ viết tắt của đất có rừng và đất chưa có rừng được cấp có thẩm quyền quy hoạch cho mục đích lâm nghiệp. 2. Rừng được hiểu theo quy định tại khoản 1 điều 3 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004 và theo quy định về tiêu...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc thực hiện thống kê, kiểm kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng 1. Phải phản ánh khách quan hiện trạng rừng tại thời điểm kiểm kê, thống kê rừng. 2. Phải thống nhất số liệu giữa bản đồ và số liệu kiểm kê, thống kê trên thực tế. 3. Đơn vị nhỏ nhất để thực hiện việc kiểm kê rừng, thống kê rừng và lập hồ sơ quản lý rừng là l...
Chương II Chương II CHỈ TIÊU THỐNG KÊ VÀ KIỂM KÊ RỪNG
Điều 4. Điều 4. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng về diện tích và trữ lượng rừng 1. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng về diện tích tại thời điểm thống kê, kiểm kê là chỉ tiêu quan trọng nhất của thống kê, kiểm kê rừng và được tính trực tiếp trên nền bản đồ kiểm kê rừng VN-2000 và tổng hợp theo đơn vị hành chính, theo 3 loại rừng và theo chủ quản l...
Điều 5. Điều 5. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng theo đất quy hoạch lâm nghiệp Đất quy hoạch lâm nghiệp bao gồm đất có rừng và đất không có rừng: 1. Đất có rừng: a) Rừng núi đất; b) Rừng núi đá; c) Rừng trên đất cát; d) Rừng ngập nước (phèn hoặc ngập mặn). 2. Đất không có rừng là diện tích đất trống, đồi trọc hoặc cây gỗ, tre, nứa mọc rải rác....
Điều 6. Điều 6. Chỉ tiêu thống kê, kiểm kê rừng theo phân loại rừng Căn cứ vào mục đích sử dụng chủ yếu, rừng được phân thành ba loại, gồm: rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng. Phân loại rừng theo mục đích sử dụng được quy định tại điều 4 Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004.