Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 49

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi điểm a và điểm b mục 8 Phụ lục I Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển ban hành kèm theo Quyết định số 49/2005/QĐ-BGTVT ngày 04/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Open section

Tiêu đề

Về áp dụng Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tầu thuyền trên biển

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi điểm a và điểm b mục 8 Phụ lục I Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển ban hành kèm theo Quyết định số 49/2005/QĐ-BGTVT ngày 04/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông...
Added / right-side focus
  • Về áp dụng Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tầu thuyền trên biển
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi điểm a và điểm b mục 8 Phụ lục I Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển ban hành kèm theo Quyết định số 49/2005/QĐ-BGTVT ngày 04/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông...
Target excerpt

Về áp dụng Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tầu thuyền trên biển

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi điểm a và điểm b mục 8 Phụ lục I Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển ban hành kèm theo Quyết định số 49/2005/QĐ-BGTVT ngày 04/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Áp dụng quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tầu thuyền trên biển năm 1972 (Internatinonal Regulations for Preventing Collisions at Sea, 1972 - Colregs 72), được sửa đổi bổ sung vào các năm 1981, 1987, 1989, 1993 và 2001 (gọi chung là quy tắc phòng ngừa đâm va tầu thuyền), kèm theo Quyết định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi điểm a và điểm b mục 8 Phụ lục I Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển ban hành kèm theo Quyết định số 49/2005/QĐ-BGTVT ngày 04/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Áp dụng quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tầu thuyền trên biển năm 1972 (Internatinonal Regulations for Preventing Collisions at Sea, 1972
  • Colregs 72), được sửa đổi bổ sung vào các năm 1981, 1987, 1989, 1993 và 2001 (gọi chung là quy tắc phòng ngừa đâm va tầu thuyền), kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi điểm a và điểm b mục 8 Phụ lục I Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển ban hành kèm theo Quyết định số 49/2005/QĐ-BGTVT ngày 04/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải...
Target excerpt

Điều 1. Áp dụng quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tầu thuyền trên biển năm 1972 (Internatinonal Regulations for Preventing Collisions at Sea, 1972 - Colregs 72), được sửa đổi bổ sung vào các năm 1981, 1987, 1989, 1993...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam thông báo và hướng dẫn các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện các điểm sửa đổi tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Tầu biển, tầu quân sự, tầu công vụ, tầu cá, phương tiện thuỷ nội địa và thuỷ phi cơ Việt Nam hoạt động trong vùng nước cảng biển, trên các vùng biển Việt Nam và biển cả phải chấp hành nghiêm chỉnh Quy tắc phòng ngừa đâm va tầu thuyền. Tầu biển nước ngoài hoạt động trong vùng nước cảng biển, trên các vùng biển Việt Nam phải chấp...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 1533/QĐ-VT ngày 06 tháng 8 năm 1991 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và bưu điện về việc áp dụng Quy tắc phòng ngừa đâm va tầu thuyền trên biển.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY TẮC PHÒNG NGỪA ĐÂM VA TẦU THUYỀN TRÊN BIỂN (Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2005/QĐ-GTVT ngày 04/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
PHẦN A PHẦN A QUY TẮC CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng a) Bản quy tắc này áp dụng đối với tầu thuyền trên biển cả và trong các vùng nước nối liền với biển cả mà tầu biển có thể qua lại. b) Không một quy định nào trong quy tắc này cản trở việc thi hành những quy tắc đặc biệt do các chính quyền địa phương quy định đối với vùng neo tầu, bến cảng, sông hồ hay các vùng n...
Điều 2. Điều 2. Trách nhiệm a) Không một quy định nào trong quy tắc này miễn trừ trách nhiệm của tầu hay chủ tầu, thuyền trưởng hay thuyền bộ đối với các hậu quả do không nghiêm chỉnh thực hiện các quy định trong Quy tắc này hoặc do việc xem nhẹ sự phòng ngừa nào đó mà thực tế thông thường của người đi biển hoặc hoàn cảnh đặc biệt đòi hỏi. b)...
Điều 3. Điều 3. Định nghĩa Trong Quy tắc này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: a) "Tầu thuyền" bao gồm các loại phương tiện dùng hoặc có thể dùng làm phương tiện giao thông, vận tải trên mặt nước, kể cả các loại tầu thuyền không có lượng chiếm nước, tầu đệm khí có cánh - WIG crafl và thuỷ phi cơ; b) "Tầu thuyền máy" là tầu thuyền chạy bằng...
PHẦN B PHẦN B QUY TẮC HÀNH TRÌNH VÀ ĐIỀU ĐỘNG