Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về áp dụng Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tầu thuyền trên biển
49/2005/QĐ-BGTVT
Right document
Về việc sửa đổi điểm a và điểm b mục 8 Phụ lục I Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tàu thuyền trên biển ban hành kèm theo Quyết định số 49/2005/QĐ-BGTVT ngày 04/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải
28/2007/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về áp dụng Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tầu thuyền trên biển
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Áp dụng quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va tầu thuyền trên biển năm 1972 (Internatinonal Regulations for Preventing Collisions at Sea, 1972 - Colregs 72), được sửa đổi bổ sung vào các năm 1981, 1987, 1989, 1993 và 2001 (gọi chung là quy tắc phòng ngừa đâm va tầu thuyền), kèm theo Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tầu biển, tầu quân sự, tầu công vụ, tầu cá, phương tiện thuỷ nội địa và thuỷ phi cơ Việt Nam hoạt động trong vùng nước cảng biển, trên các vùng biển Việt Nam và biển cả phải chấp hành nghiêm chỉnh Quy tắc phòng ngừa đâm va tầu thuyền. Tầu biển nước ngoài hoạt động trong vùng nước cảng biển, trên các vùng biển Việt Nam phải chấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 và thay thế Quyết định số 1533/QĐ-VT ngày 06 tháng 8 năm 1991 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải và bưu điện về việc áp dụng Quy tắc phòng ngừa đâm va tầu thuyền trên biển.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục hàng hải Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY TẮC PHÒNG NGỪA ĐÂM VA TẦU THUYỀN TRÊN BIỂN (Ban hành kèm theo Quyết định số 49/2005/QĐ-GTVT ngày 04/10/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN A
PHẦN A QUY TẮC CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng a) Bản quy tắc này áp dụng đối với tầu thuyền trên biển cả và trong các vùng nước nối liền với biển cả mà tầu biển có thể qua lại. b) Không một quy định nào trong quy tắc này cản trở việc thi hành những quy tắc đặc biệt do các chính quyền địa phương quy định đối với vùng neo tầu, bến cảng, sông hồ hay các vùng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm a) Không một quy định nào trong quy tắc này miễn trừ trách nhiệm của tầu hay chủ tầu, thuyền trưởng hay thuyền bộ đối với các hậu quả do không nghiêm chỉnh thực hiện các quy định trong Quy tắc này hoặc do việc xem nhẹ sự phòng ngừa nào đó mà thực tế thông thường của người đi biển hoặc hoàn cảnh đặc biệt đòi hỏi. b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Định nghĩa Trong Quy tắc này các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: a) "Tầu thuyền" bao gồm các loại phương tiện dùng hoặc có thể dùng làm phương tiện giao thông, vận tải trên mặt nước, kể cả các loại tầu thuyền không có lượng chiếm nước, tầu đệm khí có cánh - WIG crafl và thuỷ phi cơ; b) "Tầu thuyền máy" là tầu thuyền chạy bằng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN B
PHẦN B QUY TẮC HÀNH TRÌNH VÀ ĐIỀU ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I HÀNH TRÌNH TRONG MỌI ĐIỀU KIỆN TẦM NHÌN XA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi áp dụng Những quy định của Chương này áp dụng trong mọi điều kiện tầm nhìn xa.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cảnh giới Mọi tầu thuyền phải thường xuyên duy trì công tác cảnh giới bằng mắt nhìn và tai nghe một cách thích đáng, đồng thời phải sử dụng tất cả các thiết bị sẵn có phù hợp với hoàn cảnh và điều kiện hiện tại để đánh giá đầy đủ tình huống và nguy cơ đâm va.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tốc độ an toàn Mọi tầu thuyền phải luôn luôn giữ mọi tốc độ an toàn để có thể chủ động xử lý có hiệu quả khi tránh va và có thể dừng hẳn lại ở khoảng cách giới hạn cần thiết trong những hoàn cảnh và điều kiện cho phép. Để xác định được tốc độ an toàn, cần phải tính đến các yếu tố dưới đây: a) Đối với mọi tầu thuyền: i. Trạng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguy cơ đâm va a) Mọi tầu thuyền phải sử dụng tất cả các thiết bị sẵn có thích hợp với hoàn cảnh và điều kiện hiện tại để xác định có nguy cơ đâm va hay không. Nếu chưa khẳng định được điều đó thì phải coi như đang tồn tại nguy cơ đâm va; b) Nếu thiết bị radar của tầu đang ở trạng thái làm việc thì phải sử dụng nó một cách triệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều động tránh va a) Bất cứ một điều động nào để tránh va theo quy định tại Phần này, nếu hoàn cảnh cho phép phải được tiến hành một cách dứt khoát, kịp thời và phù hợp với kinh nghiệm của người đi biển lành nghề. b) Mọi thay đổi về hướng đi hay tốc độ hoặc cả hai cùng một lúc để tránh va, nếu hoàn cảnh cho phép, phải thay đổi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hành trình trong luồng hẹp a) Tầu thuyền đi trong luồng hẹp hay kênh đào, nếu điều kiện thực tế cho phép và đảm bảo an toàn, phải bám càng sát càng tốt mép bên phải của luồng hay kênh. b) Tầu thuyền có chiều dài nhỏ hơn 20m hoặc tầu thuyền buồm không được gây trở ngại cho tầu thuyền chỉ có thể hành trình an toàn trong phạm vi g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hành trình trên các hệ thống phân luồng a) Điều khoản này áp dụng đối với hệ thống phân luồng đã được Tổ chức Hàng hải quốc tế chấp nhận và nó không giảm nhẹ nghĩa vụ cho bất kỳ tầu thuyền nào đối với quy định tại bất kỳ điều khoản nào khác. b) Tầu thuyền hành trình trong hệ thống phân luồng phải: i. Đi theo đúng tuyến đường g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐIỀU ĐỘNG TẦU THUYỀN KHI NHÌN THẤY NHAU BẰNG MẮT THƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phạm vi áp dụng Các quy định tại Chương này áp dụng cho tầu thuyền khi nhìn thấy nhau bằng mắt thường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tầu thuyền buồm a) Khi hai tầu thuyền buồm đi đến gần nhau có nguy cơ đâm va xảy ra thì một trong hai tầu thuyền này phải nhường đường chiếc kia theo những quy định sau đây: i. Khi hai tầu thuyền ăn gió ở hai mạn khác nhau thì tầu thuyền ăn gió ở mạn trái phải tránh đường cho tầu thuyền ăn gió ở mạn phải; ii. Khi cả hai tầu th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tầu thuyền vượt a) Không phụ thuộc bất kỳ những quy định tại Chương I và Chương II Phần B, mọi tầu thuyền vượt tầu thuyền khác phải có trách nhiệm nhường đường cho tầu thuyền bị vượt. b) Tầu thuyền được coi là tầu thuyền vượt khi nó đến gần tầu thuyền khác từ một hướng lớn hơn 22,5 o sau trục ngang của tầu thuyền đó, nghĩa là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tầu thuyền đi đối hướng nhau a) Khi hai tầu thuyền máy đi đối hướng hoặc gần như đối hướng nhau dẫn đến nguy cơ đâm va thì mỗi tầu thuyền phải chuyển hướng đi về phía bên phải của mình để cả hai tầu thuyền đi qua nhau về phía bên trái. b) Tầu thuyền được coi là đối hướng nhau khi một tầu thuyền đi ngược hướng với một tầu thuyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tầu thuyền đi cắt hướng nhau Khi hai tầu thuyền máy đi cắt hướng nhau đến mức có nguy cơ đâm va thì tầu thuyền nào nhìn thấy tầu thuyền kia ở bên mạn phải của mình thì phải nhường đường cho tầu thuyền đó và nếu hoàn cảnh cho phép phải tránh đi qua phía trước mũi của tầu thuyền đó.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hành động của tầu thuyền phải nhường đường Bất cứ tầu thuyền nào có trách nhiệm phải nhường đường cho tầu khác, thì với mức độ có thể được phải điều động kịp thời và dứt khoát để tránh xa hẳn tầu thuyền kia.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hành động của tầu thuyền được nhường đường a) i. Khi một tầu thuyền được một tầu thuyền khác nhường đường cho mình, phải giữ nguyên hướng đi và tốc độ; ii. Tuy nhiên khi xét thấy tầu thuyền phải nhường đường đã không hành động phù hợp với yêu cầu của quy tắc này, thì tầu thuyền được nhường đường có thể tự mình điều động để trá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm tương quan giữa các tầu thuyền. Loại trừ các trường hợp đã nêu ở Điều 9, Điều 10 và Điều 13 của Quy tắc này: a) Tầu thuyền máy đang hành trình phải nhường đường cho: i. Tầu thuyền mất khả năng điều động; ii. Tầu thuyền bị hạn chế khả năng điều động; iii. Tầu thuyền đang đánh cá; iv. Tầu thuyền buồm;. b) Tầu thuyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HÀNH TRÌNH CỦA TẦU THUYỀN KHI TẦM NHÌN XA BỊ HẠN CHẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hành trình của tầu thuyền khi tầm nhìn xa bị hạn chế a) Điều này áp dụng đối với các những tầu thuyền không nhìn thấy nhau bằng mắt thường khi hành trình trong hay gần những vùng mà tầm nhìn xa bị hạn chế. b) Mọi tầu thuyền phải hành trình với tốc độ an toàn phù hợp với hoàn cảnh thực tế xảy ra và điều kiện tầm nhìn xa bị hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN C
PHẦN C ĐÈN VÀ DẤU HIỆU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phạm vi áp dụng. a) Các quy định tại phần này phải được áp dụng trong mọi điều kiện thời tiết. b) Các điều quy định về đèn phải được áp dụng từ khi mặt trời lặn đến khi mặt trời mọc và trong suốt khoảng thời gian này tầu thuyền không được trưng những đèn khác có thể gây nhầm lẫn với các đèn quy định tại Điều này hoặc làm giảm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Định nghĩa a) "Đèn cột" là một đèn trắng đặt lên mặt phẳng trục dọc của tầu thuyền, chiếu sáng liên tục trong phạm vi một cung chân trời 225 o và bố trí sao cho chiếu sáng thẳng từ hướng phía trước mũi tầu đến 22,5 o sau đường trục ngang của mỗi mạn. b) "Đèn mạn" là một đèn xanh lục đặt ở mạn phải và một đèn đỏ đặt ở mạn trái,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tầm nhìn xa của các đèn. Các đèn được mô tả tại các điều này phải có đủ cường độ ánh sáng ghi ở điểm 8 của Phụ lục I Quy tắc này để các đèn ấy có thể nhìn thấy ở những khoảng cách tối thiểu sau: a) Trên các tầu thuyền có chiều dài từ 50m trở lên: Đèn cột 6 hải lý; Đèn mạn 3 hải lý; Đèn lái 3 hải lý; Đèn lai dắt 3 hải lý; Đèn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tầu thuyền máy đang hành trình a) Tầu thuyền máy đang hành trình phải trưng: i. Đèn cột trước; ii. Đèn cột thứ hai ở phía sau cao hơn đèn cột phía trước. Tuy nhiên, tầu thuyền có chiều dài dưới 50m không nhất thiết phải mang đèn cột thứ hai nhưng nếu thắp cũng được. iii. Các đèn mạn; iv. Đèn lái. b) Tầu thyền chạy trên đệm khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tầu thuyền lai kéo và lai đẩy a) Tầu thuyền máy đang lai kéo phải trưng: i. Thay thế đèn được quy định tại Điều 23(a) (i) hoặc (a) (ii) bằng hai đèn cột trước đặt trên một đường thẳng đứng. Nếu chiều dài đoàn lai tính từ lái tầu thuyền lai đến điểm cuối cùng của đoàn lai vượt quá 200m thì phải trưng 3 đèn như thế; ii. Các đèn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tầu thuyền buồm đang hành trình và thuyền chèo bằng tay a) Tầu thuyền buồm đang hành trình phải trưng: i. Các đèn mạn; ii. Đèn lái. b) Tầu thuyền buồm chiều dài dưới 20m thì các đèn quy định tại khoản (a) Điều này có thể ghép thành một đèn ba màu đặt ở đỉnh cột hay gần cột buồm, nơi có thể nhìn thấy rõ nhất. c) Tầu thuyền buồm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tầu thuyền đánh cá a) Tầu thuyền đang đánh cá khi hành trình hoặc đang thả neo chỉ phải trưng các đèn và dấu hiệu được quy định tại Điều này. b) Tầu thuyền đang đánh cá bằng lưới vét hoặc một dụng cụ đánh cá khác kéo lê chìm dưới nước phải trưng: i. Hai đèn chiếu sáng khắp bốn phía đặt trên một đường thẳng đứng, đèn trên màu x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Tầu thuyền mất khả năng điều động và tầu thuyền bị hạn chế khả năng điều động. a) Tầu thuyền mất khả năng điều động phải trưng: i. Hai đèn đỏ chiếu sáng khắp bốn phía, đặt theo chiều thẳng đứng ở nơi có thể nhìn thấy rõ nhất; ii. Hai hình cầu hoặc hai dấu hiệu tương tự đặt theo chiều thẳng đứng ở nơi có thể nhìn thấy rõ nhất;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tầu thuyền bị mớn nước khống chế Tầu thuyền bị mớn nước khống chế, ngoài các đèn quy định tại Điều 23 cho tầu thuyền này, có thể trưng thêm ở nơi dễ nhìn thấy nhất ba đèn đỏ chiếu sáng khắp bốn phía đặt theo hình thẳng đứng hay một dấu hiệu hình trụ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tầu thuyền hoa tiêu a) Tầu thuyền thuyền hoa tiêu đang làm nhiệm vụ hoa tiêu phải trưng: i. Trên đỉnh hay gần đỉnh cột buồm hai đèn chiếu sáng khắp bốn phía, đặt theo chiều thẳng đứng, đèn trên màu trắng, đèn dưới mầu đỏ; ii. Khi đang hành trình, ngoài những đèn nói trên còn phải trưng các đèn mạn và đèn lái; iii. Khi neo, ngo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tầu thuyền neo và tầu thuyền bị mắc cạn a) Tầu thuyền neo phải trưng ở nơi dễ nhìn thấy nhất: i. Ở phía mũi, một đèn trắng chiếu sáng khắp bốn phía hay một quả cầu; ii. Ở phía lái hay gần lái tầu thuyền, một đèn trắng chiếu sáng khắp bốn phía, đặt thấp hơn đèn trắng nêu tại điểm (i). b) Tầu thuyền có chiều dài dưới 50m, có thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Thủy phi cơ Trường hợp thủy phi cơ, tầu đệm khí có cánh không thể trưng các đèn hay dấu hiệu có đặc tính và vị trí đáp ứng các quy định tại các Điều của Phần này, thì với mức độ có thể phải trưng các đèn và dấu hiệu có đặc tính và vị trí càng gần đúng với quy định của Quy tắc này càng tốt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN D
PHẦN D TÍN HIỆU ÂM THANH VÀ TÍN HIỆU ÁNH SÁNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Định nghĩa a) "Còi" có nghĩa chỉ mọi thiết bị có thể phát ra âm thanh phù hợp với những yêu cầu quy định tại Phụ lục III của bản Quy tắc này. b) "Tiếng còi ngắn" là tiếng còi kéo dài khoảng một giây. c) "Tiếng còi dài" là tiếng còi kéo dài khoảng thời gian từ 4 đến 6 giây.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Thiết bị phát tín hiệu âm thanh a) Tầu thuyền có chiều dài từ 12m trở lên phải trang bị một còi; tầu thuyền có chiều dài từ 20m trở lên, ngoài còi, phải trang bị thêm một chuông; tầu thuyền có chiều dài từ 100m trở lên ngoài còi và chuông ra phải trang bị thêm một cái cồng mà âm thanh của nó không thể nhầm lẫn với âm thanh của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Tín hiệu điều động và tín hiệu cảnh báo a) Khi tầu thuyền nhìn thấy nhau bằng mắt thường, tầu thuyền máy đang chạy mà muốn tiến hành điều động tầu thuyền mình phải báo bằng còi những tín hiệu điều động được quy định trong bản quy tắc này: Một tiếng còi ngắn có nghĩa là: "Tôi đổi hướng đi của tôi sang phải"; Hai tiếng còi ngắn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Tín hiệu âm thanh khi tầm nhìn xa bị hạn chế Khi ở trong hoặc gần khu vực tầm nhìn xa bị hạn chế, ban ngày cũng như ban đêm, các tín hiệu quy định tại Điều này phải được sử dụng như sau: a) Tầu thuyền máy đang còn trớn, cứ cách không quá 2 phút phải phát một tiếng còi dài. b) Tầu thuyền máy đang hành trình, nhưng đã dừng máy v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Tín hiệu kêu gọi sự chú ý Bất cứ tầu thuyền nào, nếu xét thấy cần phải kêu gọi sự chú ý của tầu thuyền khác, thì có thể phát những tín hiệu âm thanh hoặc tín hiệu ánh sáng không lẫn với bất kỳ một tín hiệu nào đã quy định tại các điều của bản Quy tắc này, hoặc có thể chiếu đèn pha về phía có nguy cơ đe doạ, nhưng không được gâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Tín hiệu cấp cứu Tầu thuyền bị tai nạn và yêu cầu sự giúp đỡ phải sử dụng hoặc phát ra những tín hiệu quy định tại phụ lục IV bản Quy tắc này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN E
PHẦN E MIỄN TRỪ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Miễn trừ Mọi tầu thuyền (hoặc loại tầu thuyền) đã đáp ứng đầy đủ các quy định của Quy tắc quốc tế phòng ngừa đâm va trên biển năm 1960 mà sống đáy của nó đã đặt hoặc đang ở trong quá trình thi công trước ngày bản Quy tắc này có hiệu lực thì có thể miễn trừ thi hành bản Quy tắc này ở những điểm dưới đây: a) Cách bố trí các đèn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections