Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025
65/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
29/2017/TT-BTNMT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công về xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- Về việc ban hành quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường (sau đây gọi là dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường (sau đây...
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2019. Giao Sở Công Thương làm cơ quan đầu mối chủ trì, phối hợp với các cơ quan tổ chức có liên quan triển khai thực hiện quy chế này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; đơn vị sự nghiệp và tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; đơn vị sự nghiệp và tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung cấp dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2019.
- Giao Sở Công Thương làm cơ quan đầu mối chủ trì, phối hợp với các cơ quan tổ chức có liên quan triển khai thực hiện quy chế này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kinh phí Chương trình phát tri...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Tiêu chí đánh giá là các nội dung, yêu cầu mà đối tượng cung ứng dịch vụ phải đáp ứng để thỏa mãn mong muốn của khách hàng. Mỗi tiêu chí có các chỉ số đánh giá theo các yêu cầu và điều kiện về một khía cạnh cụ thể. 2. Chỉ tiêu đ á nh gi á gồm các chỉ số đánh giá và phép đánh giá chất lượng theo một đặc tính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- 1. Tiêu chí đánh giá là các nội dung, yêu cầu mà đối tượng cung ứng dịch vụ phải đáp ứng để thỏa mãn mong muốn của khách hàng. Mỗi tiêu chí có các chỉ số đánh giá theo các yêu cầu và điều kiện về m...
- 2. Chỉ tiêu đ á nh gi á gồm các chỉ số đánh giá và phép đánh giá chất lượng theo một đặc tính, yêu cầu nào đó. Chỉ tiêu có giá trị trọng số thể hiện mức độ quan trọng của chỉ tiêu đó.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nội dung chi, mức hỗ trợ và trình tự xây dựng, thẩm định, phê duyệt các đề án thuộc Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An (gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý C...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phương pháp tính điểm đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng 1. Phương pháp đánh giá, tính điểm đối với chỉ số đánh giá: Việc đánh giá và tính điểm đánh giá cho các chỉ số đánh giá được thực hiện đối với từng chỉ số đánh giá quy định tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Phương pháp tính điểm đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng
- 1. Phương pháp đánh giá, tính điểm đối với chỉ số đánh giá:
- Việc đánh giá và tính điểm đánh giá cho các chỉ số đánh giá được thực hiện đối với từng chỉ số đánh giá quy định tại Phụ lục 1 và Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định nội dung chi, mức hỗ trợ và trình tự xây dựng, thẩm định, phê duyệt các đề án thuộc Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An (gọi tắt là Chương trình).
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan quản lý Chương trình, đơn vị chủ trì đề án Sở Công Thương là cơ quan quản lý Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2018 - 2025 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4025/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 (gọi tắt là Chương trình 4025); có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện Chươn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 2017.
- Điều 2. Cơ quan quản lý Chương trình, đơn vị chủ trì đề án
- Sở Công Thương là cơ quan quản lý Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2018
- 2025 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4025/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 (gọi tắt là Chương trình 4025)
Left
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp) được UBND tỉnh cấp hàng năm theo kế hoạch. b) Nguồn đóng góp của các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ. c) Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này. 2. Các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Vụ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm tổ chức hướng dẫn triển khai và kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
- 2. Các đơn vị trực thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
- 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, xem xét, giải quyết./.
- 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau:
- a) Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp) được UBND tỉnh cấp hàng năm theo kế hoạch.
- b) Nguồn đóng góp của các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ.
- Left: Điều 3. Kinh phí thực hiện Chương trình Right: Điều 13. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ Nguyên tắc hỗ trợ: a) Đối tượng thụ hưởng phải lập hồ sơ để trình duyệt cấp kinh phí và hoàn thành việc hỗ trợ khi các dự án đã đi vào hoạt động sản xuất theo đúng quy định của Nhà nước. b) Đề án phải thuộc Chương trình 4025. c) Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ phả...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu 1. Tiêu chí 1: Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin. 2. Tiêu chí 2: Nguồn nhân lực. 3. Tiêu chí 3: Chất lượng dịch vụ cơ sở dữ liệu. 4. Tiêu chí 4: Kiểm tra, giám sát. 5. Tiêu chí: Bảo hành, bảo trì.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu
- 1. Tiêu chí 1: Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin.
- 2. Tiêu chí 2: Nguồn nhân lực.
- Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ
- Nguyên tắc hỗ trợ:
- a) Đối tượng thụ hưởng phải lập hồ sơ để trình duyệt cấp kinh phí và hoàn thành việc hỗ trợ khi các dự án đã đi vào hoạt động sản xuất theo đúng quy định của Nhà nước.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VỀ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ PHẦN MỀM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TIÊU CHÍ, CHỈ TIÊU, CHỈ SỐ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VỀ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VÀ PHẦN MỀM
- NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Left
Điều 5.
Điều 5. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ 1. Hỗ trợ chi khảo sát, đánh giá nhu cầu; xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kiểm soát chất lượng cho sản phẩm công nghiệp hỗ trợ gồm: Chi công lao độ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chỉ tiêu đánh giá của các tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu 1. Chỉ tiêu đánh giá của Tiêu chí 1: a) Hệ thống máy chủ cơ sở dữ liệu - trọng số là 4; b) Hệ thống phần mềm gốc - trọng số là 4; c) Hạ tầng mạng - trọng số là 4; d) An toàn, bảo mật thông tin - trọng số là 6. 2. Chỉ tiêu đánh giá của Tiêu chí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chỉ tiêu đánh giá của các tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu
- a) Hệ thống máy chủ cơ sở dữ liệu - trọng số là 4;
- b) Hệ thống phần mềm gốc - trọng số là 4;
- Điều 5. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ
- xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kiểm soát chất lượng cho sản phẩm công nghiệp hỗ trợ gồm: Chi công lao động thuê ngoài đối với chuyên gia trực tiếp
- thuê chuyên gia tư vấn
- Left: 1. Hỗ trợ chi khảo sát, đánh giá nhu cầu Right: 1. Chỉ tiêu đánh giá của Tiêu chí 1:
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp, quản trị sản xuất 1. Đánh giá khả năng, nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chỉ số đánh giá của các chỉ tiêu đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu Chỉ số đánh giá của các chỉ tiêu quy định tại Điều 5 được quy định chi tiết tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Chỉ số đánh giá của các chỉ tiêu đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu
- Chỉ số đánh giá của các chỉ tiêu quy định tại Điều 5 được quy định chi tiết tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 6. Hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp, quản trị sản xuất
- 1. Đánh giá khả năng, nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ.
- Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh nghiệp.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ 1. Nghiên cứu đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. Mức hỗ trợ là 70%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh nghiệp. 2. Đào tạo cán bộ quản lý nhà nước về chính sách, quản lý, côn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng phần mềm 1. Tiêu chí 1: Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin. 2. Tiêu chí 2: Nguồn nhân lực. 3. Tiêu chí 3: Chất lượng sử dụng dịch vụ cơ sở dữ liệu. 4. Tiêu chí 4: Chất lượng sử dụng dịch vụ phần mềm. 5. Tiêu chí 6: Kiểm tra, giám sát. 6. Tiêu chí 7: Bảo hành, bảo trì.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng phần mềm
- 1. Tiêu chí 1: Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin.
- 2. Tiêu chí 2: Nguồn nhân lực.
- Điều 7. Hỗ trợ đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
- 1. Nghiên cứu đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ.
- Mức hỗ trợ là 70%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh nghiệp.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ nghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất, thử nghiệm linh kiện, phụ tùng, nguyên liệu và vật liệu 1. Giới thiệu, phổ biến một số quy trình công nghệ sản xuất và yêu cầu kỹ thuật về sản phẩm công nghiệp hỗ trợ Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 50 triệu đồng/chương trình. 2....
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chỉ tiêu đánh giá của các tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng phần mềm 1. Chỉ tiêu đánh giá của Tiêu chí 1: a) Hệ thống máy chủ cơ sở dữ liệu - trọng số là 3; b) Hệ thống phần mềm gốc - trọng số là 3; c) Hạ tầng mạng - trọng số là 2; d) An toàn, bảo mật thông tin - trọng số là 2. 2. Chỉ tiêu đánh giá của Tiêu chí 2: a...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chỉ tiêu đánh giá của các tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng phần mềm
- 1. Chỉ tiêu đánh giá của Tiêu chí 1:
- a) Hệ thống máy chủ cơ sở dữ liệu - trọng số là 3;
- Điều 8. Hỗ trợ nghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất, thử nghiệm linh kiện, phụ tùng, nguyên liệu và vật liệu
- 1. Giới thiệu, phổ biến một số quy trình công nghệ sản xuất và yêu cầu kỹ thuật về sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
- Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 50 triệu đồng/chương trình.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xây dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm 1. Khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong các lĩnh vực dệt may, da giày, điện tử, sản xuất lắp ráp ôtô, cơ khí chế tạo, công nghiệp công nghệ cao, sản phẩm cơ khí trọng điểm. Mức hỗ t...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng phần mềm Chỉ số đánh của chỉ tiêu quy định tại Điều 8 của Thông tư này được quy định chi tiết tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Chỉ số đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng phần mềm
- Chỉ số đánh của chỉ tiêu quy định tại Điều 8 của Thông tư này được quy định chi tiết tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 9. Xây dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm
- Khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong các lĩnh vực dệt may, da giày, điện tử, sản xuất lắp ráp ôtô, cơ khí chế...
- Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 300 ngàn đồng/doanh nghiệp.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý chương trình đề án công nghiệp hỗ trợ 1. Cơ quan quản lý kinh phí công nghiệp hỗ trợ được sử dụng tối đa 1,5% kinh phí hỗ trợ do UBND tỉnh giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng chương trình, đề án, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu. Nội dung chi áp dụng theo Khoản 1, Điều 11 của Thông tư 29/2018/TT-BTC. 2. Đối với tổ chức thực...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng 1. Việc đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng theo phương thức chấm điểm. Thang điểm đánh giá là 100. Thang điểm đánh giá được xác định cụ thể đối với từng tiêu chí, chỉ số và thể hiện chi tiết tại các Phụ lục ban hành kèm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng
- Việc đánh giá chất lượng dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu và phần mềm ứng dụng theo phương thức chấm điểm.
- Thang điểm đánh giá là 100.
- Điều 10. Quản lý chương trình đề án công nghiệp hỗ trợ
- Cơ quan quản lý kinh phí công nghiệp hỗ trợ được sử dụng tối đa 1,5% kinh phí hỗ trợ do UBND tỉnh giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng chương trình, đề án, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu.
- Nội dung chi áp dụng theo Khoản 1, Điều 11 của Thông tư 29/2018/TT-BTC.
Left
Chương III
Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐỀ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐỀ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
Left
Điều 11.
Điều 11. Xây dựng đề án 1. Nội dung đề án được xây dựng theo Mẫu số 1 ban hành kèm quyết định này. 2. Đề án phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Đáp ứng được nhu cầu thực tế trong phát triển công nghiệp hỗ trợ; b) Phù hợp với định hướng phát triển công nghiệp hỗ trợ của tỉnh; c) Phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển các vùng kinh tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tiếp nhận, thẩm định và phê duyệt đề án 1. Tiếp nhận đề án Các đơn vị thụ hưởng gửi đề án về Sở Công Thương trước ngày 15/3 hàng năm. Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn xây dựng, tiếp nhận, đánh giá sơ bộ các đề án theo yêu cầu, tiêu chí lựa chọn, đánh giá nội dung và tổng hợp các đề án trình Hội đồng thẩm định. 2. Thẩm đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lập và phân bổ dự toán 1. Hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí Chương trình công nghiệp hỗ trợ để tổng hợp vào dự toán ngân sách của Sở Công Thương, gửi Sở Tài chính để tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định hiện hành. 2. Căn cứ dự toán được giao, Sở Công Thương thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án 1. Trường hợp đơn vị thực hiện điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt thực hiện đề án đã được phê duyệt, phải có văn bản nêu rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi UBND tỉnh xem xét, quyết định (thông qua Hội đồng thẩm định). 2. Sau khi có quyết định điều chỉnh hoặc chấm dứt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chế độ thông tin, báo báo Định kỳ hàng quý (ngày 10 của tháng đầu quý sau) hoặc đột xuất, các đơn vị được hỗ trợ, các sở, ngành, địa phương có trách nhiệm báo cáo tình hình liên quan đến công nghiệp hỗ trợ thuộc lĩnh vực quản lý gửi về Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Công Thương theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương Tham mưu UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định thực hiện Chương trình. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan xây dựng, tiếp nhận, đánh giá sơ bộ đề án, trình Hội đồng thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt các đề án trên cơ sở kết quả của Hội đồng thẩm định. Theo dõi việc tổ chức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.