Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác và biện pháp thi hành Luật Thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác và biện pháp thi hành Luật Thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác và biện pháp thi hành Luật Thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phạm vi vùng phụ cận đối với công trình thủy lợi khác và biện pháp thi hành Luật Thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2019. Giao Sở Công Thương làm cơ quan đầu mối chủ trì, phối hợp với các cơ quan tổ chức có liên quan triển khai thực hiện quy chế này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 3 năm 2020.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Giao Sở Công Thương làm cơ quan đầu mối chủ trì, phối hợp với các cơ quan tổ chức có liên quan triển khai thực hiện quy chế này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2019. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 3 năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kinh phí Chương trình phát tri...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Chỉ huy trưởng: Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Bộ chỉ huy bộ đội biên phòng tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
Removed / left-side focus
  • Quản lý kinh phí Chương trình phát triển
  • công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh Right: Giám đốc Công an tỉnh
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nội dung chi, mức hỗ trợ và trình tự xây dựng, thẩm định, phê duyệt các đề án thuộc Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An (gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý C...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định phạm vi vùng phụ cận đối với các công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh đã xây dựng, được đưa vào khai thác, sử dụng và những công trình chưa xây dựng thuộc phạm vi quy hoạch thủy lợi đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định tại Luật Thủy lợi ngày 19/6/2017.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định phạm vi vùng phụ cận đối với các công trình thủy lợi khác trên địa bàn tỉnh đã xây dựng, được đưa vào khai thác, sử dụng và những công trình chưa xây dựng thuộc phạm vi quy ho...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định nội dung chi, mức hỗ trợ và trình tự xây dựng, thẩm định, phê duyệt các đề án thuộc Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An (gọi tắt là Chương trình).
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan quản lý Chương trình, đơn vị chủ trì đề án Sở Công Thương là cơ quan quản lý Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2018 - 2025 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4025/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 (gọi tắt là Chương trình 4025); có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện Chươn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong hoạt động thủy lợi trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cơ quan quản lý Chương trình, đơn vị chủ trì đề án
  • Sở Công Thương là cơ quan quản lý Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2018
  • 2025 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4025/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 (gọi tắt là Chương trình 4025)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp) được UBND tỉnh cấp hàng năm theo kế hoạch. b) Nguồn đóng góp của các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ. c) Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong quy định này cụm từ “công trình thủy lợi khác” được hiểu như sau: Công trình thủy lợi khác là công trình hạ tầng kỹ thuật thủy lợi bao gồm đập dâng, trạm bơm, và các công trình trên kênh như: tràn ngang; tràn dọc; dốc nước; bậc nước; cống đầu kênh; cống điều tiết; xi phông; cầu máng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quy định này cụm từ “công trình thủy lợi khác” được hiểu như sau:
  • Công trình thủy lợi khác là công trình hạ tầng kỹ thuật thủy lợi bao gồm đập dâng, trạm bơm, và các công trình trên kênh như: tràn ngang; tràn dọc; dốc nước; bậc nước; cống đầu kênh; cống điều tiết...
Removed / left-side focus
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp) được UBND tỉnh cấp hàng năm theo kế hoạch.
  • b) Nguồn đóng góp của các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Kinh phí thực hiện Chương trình Right: Điều 3 . Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ Nguyên tắc hỗ trợ: a) Đối tượng thụ hưởng phải lập hồ sơ để trình duyệt cấp kinh phí và hoàn thành việc hỗ trợ khi các dự án đã đi vào hoạt động sản xuất theo đúng quy định của Nhà nước. b) Đề án phải thuộc Chương trình 4025. c) Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ phả...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định phạm vi vùng phụ cận với công trình thủy lợi khác 1. Đối với đập dâng Vùng phụ cận của đập dâng được tính từ phần xây đúc cuối cùng trở ra mỗi phía như sau: a) Đập có chiều cao từ 15m trở lên thì vùng phụ cận là 50m; b) Đập có chiều cao từ 10m đến dưới 15m thì vùng phụ cận là 30m; c) Đập có chiều cao từ 5m dưới 10m thì...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định phạm vi vùng phụ cận với công trình thủy lợi khác
  • 1. Đối với đập dâng
  • Vùng phụ cận của đập dâng được tính từ phần xây đúc cuối cùng trở ra mỗi phía như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ
  • Nguyên tắc hỗ trợ:
  • a) Đối tượng thụ hưởng phải lập hồ sơ để trình duyệt cấp kinh phí và hoàn thành việc hỗ trợ khi các dự án đã đi vào hoạt động sản xuất theo đúng quy định của Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Điều kiện hỗ trợ: Right: 2. Đối với trạm bơm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ 1. Hỗ trợ chi khảo sát, đánh giá nhu cầu; xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kiểm soát chất lượng cho sản phẩm công nghiệp hỗ trợ gồm: Chi công lao độ...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi Các hành vi vi phạm về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi bị xử phạt theo quy định tại Chương III Nghị định số 104/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phòng, chống thiên tai; k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
  • Các hành vi vi phạm về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi bị xử phạt theo quy định tại Chương III Nghị định số 104/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hà...
  • khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ chi khảo sát, đánh giá nhu cầu
  • xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kiểm soát chất lượng cho sản phẩm công nghiệp hỗ trợ gồm: Chi công lao động thuê ngoài đối với chuyên gia trực tiếp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp, quản trị sản xuất 1. Đánh giá khả năng, nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, tổ chức hướng dẫn cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thủy lợi thực hiện quy định này. b) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình thủy lợi tổ chức triển khai cắm mốc chỉ giới phạm vi vùng phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Chủ trì, tổ chức hướng dẫn cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình thủy lợi thực hiện quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp, quản trị sản xuất
  • 1. Đánh giá khả năng, nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ.
  • Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ 1. Nghiên cứu đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. Mức hỗ trợ là 70%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh nghiệp. 2. Đào tạo cán bộ quản lý nhà nước về chính sách, quản lý, côn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm Ủ y ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thực hiện quy định này. 2. Tuyên truyền, phổ biến, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quy định này trên địa bàn; chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm Ủ y ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn việc thực hiện quy định này.
  • 2. Tuyên truyền, phổ biến, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện quy định này trên địa bàn
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
  • 1. Nghiên cứu đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ.
  • Mức hỗ trợ là 70%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ nghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất, thử nghiệm linh kiện, phụ tùng, nguyên liệu và vật liệu 1. Giới thiệu, phổ biến một số quy trình công nghệ sản xuất và yêu cầu kỹ thuật về sản phẩm công nghiệp hỗ trợ Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 50 triệu đồng/chương trình. 2....

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Tuyên truyền, phổ biến quy định này tại địa phương. 2. Thực hiện bảo vệ công trình thủy lợi tại địa phương theo quy định của pháp luật. Phối hợp với các tổ chức, cá nhân cắm mốc và quản lý mốc giới bảo vệ công trình khi được bàn giao. 3. Phối hợp kịp thời với các tổ chức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến quy định này tại địa phương.
  • 2. Thực hiện bảo vệ công trình thủy lợi tại địa phương theo quy định của pháp luật. Phối hợp với các tổ chức, cá nhân cắm mốc và quản lý mốc giới bảo vệ công trình khi được bàn giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ nghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất, thử nghiệm linh kiện, phụ tùng, nguyên liệu và vật liệu
  • 1. Giới thiệu, phổ biến một số quy trình công nghệ sản xuất và yêu cầu kỹ thuật về sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
  • Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 50 triệu đồng/chương trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm 1. Khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong các lĩnh vực dệt may, da giày, điện tử, sản xuất lắp ráp ôtô, cơ khí chế tạo, công nghiệp công nghệ cao, sản phẩm cơ khí trọng điểm. Mức hỗ t...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm c ác tổ chức, cá nhân trong quản lý , khai thác công trình thủy lợi 1. Lập, trình thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ công trình theo quy định. 2. Tổ chức cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình. 3. Đảm bảo nguồn tài chính cho công tác cắm mốc chỉ giới xác định phạm vi vùng phụ cận bảo vệ công trình thủy lợi, c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm c ác tổ chức, cá nhân trong quản lý , khai thác công trình thủy lợi
  • 1. Lập, trình thẩm định, phê duyệt phương án bảo vệ công trình theo quy định.
  • 2. Tổ chức cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Xây dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm
  • Khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong các lĩnh vực dệt may, da giày, điện tử, sản xuất lắp ráp ôtô, cơ khí chế...
  • Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 300 ngàn đồng/doanh nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quản lý chương trình đề án công nghiệp hỗ trợ 1. Cơ quan quản lý kinh phí công nghiệp hỗ trợ được sử dụng tối đa 1,5% kinh phí hỗ trợ do UBND tỉnh giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng chương trình, đề án, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu. Nội dung chi áp dụng theo Khoản 1, Điều 11 của Thông tư 29/2018/TT-BTC. 2. Đối với tổ chức thực...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Quy định Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, cần sửa đổi, bổ sung, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm đầu mối tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Quy định
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, cần sửa đổi, bổ sung, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn làm đầu mối tổng hợp trình Ủy ban nhân dâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý chương trình đề án công nghiệp hỗ trợ
  • Cơ quan quản lý kinh phí công nghiệp hỗ trợ được sử dụng tối đa 1,5% kinh phí hỗ trợ do UBND tỉnh giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng chương trình, đề án, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu.
  • Nội dung chi áp dụng theo Khoản 1, Điều 11 của Thông tư 29/2018/TT-BTC.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐỀ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐỀ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng đề án 1. Nội dung đề án được xây dựng theo Mẫu số 1 ban hành kèm quyết định này. 2. Đề án phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Đáp ứng được nhu cầu thực tế trong phát triển công nghiệp hỗ trợ; b) Phù hợp với định hướng phát triển công nghiệp hỗ trợ của tỉnh; c) Phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển các vùng kinh tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tiếp nhận, thẩm định và phê duyệt đề án 1. Tiếp nhận đề án Các đơn vị thụ hưởng gửi đề án về Sở Công Thương trước ngày 15/3 hàng năm. Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn xây dựng, tiếp nhận, đánh giá sơ bộ các đề án theo yêu cầu, tiêu chí lựa chọn, đánh giá nội dung và tổng hợp các đề án trình Hội đồng thẩm định. 2. Thẩm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Lập và phân bổ dự toán 1. Hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí Chương trình công nghiệp hỗ trợ để tổng hợp vào dự toán ngân sách của Sở Công Thương, gửi Sở Tài chính để tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định hiện hành. 2. Căn cứ dự toán được giao, Sở Công Thương thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án 1. Trường hợp đơn vị thực hiện điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt thực hiện đề án đã được phê duyệt, phải có văn bản nêu rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi UBND tỉnh xem xét, quyết định (thông qua Hội đồng thẩm định). 2. Sau khi có quyết định điều chỉnh hoặc chấm dứt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Chế độ thông tin, báo báo Định kỳ hàng quý (ngày 10 của tháng đầu quý sau) hoặc đột xuất, các đơn vị được hỗ trợ, các sở, ngành, địa phương có trách nhiệm báo cáo tình hình liên quan đến công nghiệp hỗ trợ thuộc lĩnh vực quản lý gửi về Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Công Thương theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương Tham mưu UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định thực hiện Chương trình. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan xây dựng, tiếp nhận, đánh giá sơ bộ đề án, trình Hội đồng thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt các đề án trên cơ sở kết quả của Hội đồng thẩm định. Theo dõi việc tổ chức t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.