Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế đăng ký lưu hành thuốc thú y thuỷ sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản
03/2007/QĐ-BTS
Right document
Ban hành danh mục thuốc thú y thuỷ sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam
10/2007/QĐ-BTS
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế đăng ký lưu hành thuốc thú y thuỷ sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành danh mục thuốc thú y thuỷ sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành quy chế đăng ký lưu hành thuốc thú y thuỷ sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản Right: Ban hành danh mục thuốc thú y thuỷ sản, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế đăng ký lưu hành thuốc thú y thuỷ sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản".
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này: 1. Danh mục thuốc thú y thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục I). 2. Danh mục sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục II).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 .Ban hành kèm theo Quyết định này:
- 1. Danh mục thuốc thú y thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục I).
- 2. Danh mục sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam (Phụ lục II).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế đăng ký lưu hành thuốc thú y thuỷ sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế các quy định về đăng ký lưu hành thuốc thú y thuỷ sản quy định tại Quy chế quản lý thuốc thú ý thuỷ sản ban hành kèm theo Quyết định số 03/2002/QĐ-BTS ngày 23/01/2002 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Giao Cục Quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản thông báo, hướng dẫn các cơ sở sản xuất kinh doanh thực hiện đăng ký lại đối với các sản phẩm được phép lưu hành có thời hạn 6 tháng kể từ ngày quyết định này có hiệu lực (qui địnhtại Phần B Phụ lục I, Phần B Phụ lục II).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Cục Quản lý chất lượng, an toàn vệ sinh và thú y thuỷ sản thông báo, hướng dẫn các cơ sở sản xuất kinh doanh thực hiện đăng ký lại đối với các sản phẩm được phép lưu hành có thời hạn 6 tháng k...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế các quy định về đăng ký lưu hành thuốc thú y thuỷ sản quy định tại Quy chế quản lý thuốc thú ý thuỷ sản ban hành...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ; Chánh Thanh tra Bộ; Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Thuỷ sản; Giám đốc các Sở Thuỷ sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn có quản lý thuỷ sản; các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến đăng ký lưu hành thuốc thú y thuỷ sản; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ
- Chánh Thanh tra Bộ
- Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ Thuỷ sản
Unmatched right-side sections