Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 08 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt "Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015"
21/2007/TT-BNN
Right document
Về chính sách di dân thực hiện quy hoạch, bố trí dân cư giai đoạn 2003 - 2010
190/2003/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 08 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt "Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 200...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách di dân thực hiện quy hoạch, bố trí dân cư giai đoạn 2003 - 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách di dân thực hiện quy hoạch, bố trí dân cư giai đoạn 2003 - 2010
- Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24 tháng 08 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt "Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt k...
- 2010 và định hướng đến năm 2015"
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi áp dụng: Thông tư này hướng dẫn thực hiện một số nội dung của "Chương trình bố trí dân cư các vùng: thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, di cư tự do, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015" theo Q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. CÁC DỰ ÁN THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH 193/2006/QĐ-TTg NGÀY 24/08/2006 CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ 1. Các loại Dự án:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình bố trí dân cư giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 có 4 nhiệm vụ. Các nhiệm vụ của Chương trình được thực hiện bằng các dự án cụ thể tại khoản 3, Điều 1 của Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg, ngày 24 tháng 08 năm 2006. Để thực hiện tốt mục tiêu của Chương trình, trước hết trong giai đoạn từ nay đến năm 2010, cần sắp xếp thứ tự ưu tiên các Dự án như sau:
Chương trình bố trí dân cư giai đoạn 2006 - 2010 và định hướng đến năm 2015 có 4 nhiệm vụ. Các nhiệm vụ của Chương trình được thực hiện bằng các dự án cụ thể tại khoản 3, Điều 1 của Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg, ngày 24 tháng 08 năm 2006. Để thực hiện tốt mục tiêu của Chương trình, trước hết trong giai đoạn từ nay đến năm 2010, cần sắ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Những chính sách cụ thể 1. Nguyên tắc và nội dung hỗ trợ: a) Đất ở và đất sản xuất: Ban Quản lý dự án tổ chức khai hoang hoặc giao cho hộ tự khai hoang để bố trí đất ở, đất sản xuất cho hộ di dân tại nơi định cư mới. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân tỉnh) quy định cụ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Những chính sách cụ thể
- 1. Nguyên tắc và nội dung hỗ trợ:
- Ban Quản lý dự án tổ chức khai hoang hoặc giao cho hộ tự khai hoang để bố trí đất ở, đất sản xuất cho hộ di dân tại nơi định cư mới.
- Chương trình bố trí dân cư giai đoạn 2006
- 2010 và định hướng đến năm 2015 có 4 nhiệm vụ. Các nhiệm vụ của Chương trình được thực hiện bằng các dự án cụ thể tại khoản 3, Điều 1 của Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg, ngày 24 tháng 08 năm 2006. Đ...
- a) Dự án bố trí, sắp xếp dân cư ở vùng thiên tai và vùng đặc biệt khó khăn;
- Left: a) Hộ gia đình bị mất đất ở, đất sản xuất do sạt lở; Right: a) Đất ở và đất sản xuất:
Left
Phần III
Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1.1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng quy hoạch tổng thể, các dự án bố trí dân cư theo quy định. a) Xây dựng kế hoạch bố trí, sắp xếp dân cư hàng năm và 5 năm, tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections