Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
19/2007/QĐ-BGTVT
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2007/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
11/2011/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh, tiêu chuẩn và điều kiện của nhân viên hàng không; tiêu chuẩn và thủ tục cấp, công nhận giấy phép, chứng chỉ chuyên môn của nhân viên hàng không; tiêu chuẩn và chương trình đào tạo, huấn luyện của các cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ cho nhân vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHỨC DANH, NHIỆM VỤ, GIẤY PHÉP VÀ CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chức danh nhân viên hàng không 1. Chức danh nhân viên hàng không bao gồm: a) Thành viên tổ lái; b) Giáo viên huấn luyện bay; c) Tiếp viên hàng không; d) Nhân viên bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay; đ) Nhân viên không lưu; e) Nhân viên thông báo tin tức hàng không; g) Nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không; h) Nhân viên k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ theo chức danh của nhân viên hàng không 1.Thành viên tổ lái thực hiện nhiệm vụ điều khiển tàu bay, đảm bảo an toàn cho chuyến bay. 2. Giáo viên huấn luyện bay thực hiện nhiệm vụ huấn luyện thực hành bay cho thành viên tổ lái. 3. Tiếp viên hàng không thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an toàn cho hành khách trong chuyến bay, ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giấy phép của nhân viên hàng không 1. Những nhân viên hàng không sau đây khi thực hiện nhiệm vụ phải có giấy phép: a) Nhân viên hàng không quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, h, i, k và l khoản 1 Điều 2 của Quyết định này; b) Nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không quy định tại điểm g khoản 1 Điều 2 của Quyết đị...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Giấy phép của nhân viên hàng không
- 1. Những nhân viên hàng không sau đây khi thực hiện nhiệm vụ phải có giấy phép:
- a) Nhân viên hàng không quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, h, i, k và l khoản 1 Điều 2 của Quyết định này;
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 4. Giấy phép của nhân viên hàng không
- 1. Những nhân viên hàng không sau đây khi thực hiện nhiệm vụ phải có giấy phép:
- a) Nhân viên hàng không quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, h, i, k và l khoản 1 Điều 2 của Quyết định này;
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chứng chỉ chuyên môn của nhân viên hàng không 1. Các nhân viên hàng không không phải là đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quyết định này khi thực hiện nhiệm vụ phải có chứng chỉ chuyên môn do cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không cấp. 2. Tiêu chuẩn cấp chứng chỉ chuyên môn nhân viên hàng không ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thủ tục cấp giấy phép nhân viên hàng không 1. Người đề nghị cấp giấy phép phải gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cho Cục Hàng không Việt Nam. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bao gồm các tài liệu sau đây: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Sơ yếu lý lịch có dán ảnh và xác nhận của thủ trưởng đơn vị hoặc chính quyền địa phương; c) Văn bằ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hội đồng kiểm tra 1. Hội đồng kiểm tra thực hiện việc kiểm tra để cấp mới, cấp lại giấy phép và cấp năng định cho nhân viên hàng không. 2. Thành phần Hội đồng kiểm tra bao gồm Chủ tịch, Phó chủ tịch và các uỷ viên Hội đồng. 3. Hội đồng kiểm tra có các nhiệm vụ sau đây: a) Xây dựng quy chế làm việc của Hội đồng; b) Xây dựng nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thời hạn và giá trị hiệu lực của giấy phép nhân viên hàng không 1. Thời hạn hiệu lực của giấy phép tối đa 5 năm và có thể được cấp lại. 2. Giấy phép chỉ có giá trị sử dụng trong trường hợp năng định và chứng nhận đủ điều kiện về sức khoẻ còn hiệu lực.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Năng định nhân viên hàng không 1. Năng định là chứng nhận về năng lực chuyên môn của nhân viên hàng không đáp ứng đủ điều kiện thực hiện nhiệm vụ theo chức danh ghi trong giấy phép nhân viên hàng không. 2. Thời hạn hiệu lực của năng định được quy định như sau: a) 36 tháng đối với giáo viên huấn luyện bay; b) 24 tháng đối với ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung của giấy phép nhân viên hàng không 1. Giấy phép bao gồm các nội dung sau đây: a) Tên nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam; b) Cơ quan cấp giấy phép; c) Tên giấy phép; d) Số giấy phép; đ) Ngày cấp, thời hạn của giấy phép; e) Họ tên, ngày tháng năm sinh, địa chỉ, quốc tịch của người được cấp giấy phép; g) Quyền và ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cấp lại giấy phép nhân viên hàng không 1. Giấy phép được cấp lại trong trường hợp giấy phép được cấp đã hết thời hạn hiệu lực, mất, hư hỏng. 2. Người đề nghị cấp lại giấy phép phải gửi hồ sơ đề nghị cấp lại giấy phép về Cục Hàng không Việt Nam 30 ngày trước ngày giấy phép hết thời hạn hiệu lực bao gồm các tài liệu sau đây: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các trường hợp thu hồi giấy phép nhân viên hàng không 1. Người được cấp giấy phép không đủ điều kiện hoặc không còn đáp ứng đủ điều kiện cấp giấy phép. 2. Giấy phép bị tẩy xoá, sửa chữa. 3. Người được cấp giấy phép sử dụng giấy phép không đúng mục đích.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TIÊU CHUẨN VÀ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN CỦA CƠ SỞ ĐÀO TẠO, HUẤN LUYỆN NGHIỆP VỤ NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Yêu cầu chung đối với cơ sở đào tạo, huấn luyện 1. Phòng học, trang bị, thiết bị, xưởng thực hành phù hợp với nội dung đào tạo, huấn luyện. 2. Chương trình đào tạo, huấn luyện phù hợp. 3. Đội ngũ giáo viên có giấy phép, chứng chỉ chuyên môn phù hợp với ngành nghề đào tạo, huấn luyện. 4. Giáo trình, tài liệu giảng dạy phù hợp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Yêu cầu tối thiểu về phòng học, trang bị, thiết bị, xưởng thực hành của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 1. Phòng học phải có đủ diện tích, ánh sáng, thiết bị nghe, nhìn và các thiết bị khác phục vụ cho việc học tập. 2. Trang bị, thiết bị phục vụ đào tạo, huấn luyện một số chuyên ngành phải đáp ứng các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giáo viên của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 1. Cơ sở đào tạo, huấn luyện các chức danh nhân viên hàng không phải có đủ giáo viên để thực hiện chương trình đào tạo, huấn luyện quy định. Giáo viên bao gồm giáo viên chuyên nghiệp, giáo viên kiêm nhiệm, giáo viên thỉnh giảng. 2. Đối với giáo viên dạy lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chương trình đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 1. Chương trình đào tạo nhân viên hàng không bao gồm: a) Chương trình đào tạo nghề; b) Chương trình đào tạo bậc trung cấp chuyên nghiệp trở lên. 2. Chương trình huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không bao gồm: a) Chương trình huấn luyện cấp chứng chỉ chuyên môn;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Giáo trình và tài liệu của cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 1. Cơ sở đào tạo, huấn luyện phải có đủ giáo trình, tài liệu giảng dạy phù hợp với chương trình đào tạo, huấn luyện. 2. Thủ trưởng cơ sở đào tạo, huấn luyện tổ chức biên soạn giáo trình, tài liệu giảng dạy; phê duyệt giáo trình, tài liệu giảng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không 1. Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không muốn cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không phải gửi hồ sơ đề nghị đến Cục Hàng không Việt Nam. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Công nhận cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không nước ngoài 1. Cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không nước ngoài được công nhận trong các trường hợp sau đây: a) Được Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế công nhận; b) Đáp ứng các điều kiện quy định tại các Điều 13, 14, 15, 16 và 17 của Quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHẾ ĐỘ LAO ĐỘNG, KỶ LUẬT LAO ĐỘNG ĐẶC THÙ ĐỐI VỚI NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Chế độ lao động đối với nhân viên hàng không Thời giờ làm việc của thành viên tổ bay thực hiện theo quy định của Quy chế khai thác máy bay vận tải thương mại và Quy chế khai thác trực thăng thương mại.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Kỷ luật lao động đặc thù đối với nhân viên hàng không 1. Nhân viên hàng không có thể bị sa thải trong các trường hợp sau đây: a) Có hành vi vi phạm pháp luật gây uy hiếp an ninh, an toàn hàng không; b) Sử dụng ma túy hoặc chất gây nghiện bị cấm khác; c) Lợi dụng vị trí công tác, thiếu tinh thần trách nhiệm, vi phạm kỷ luật lao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 18/1999/QĐ-CHK ngày 25/06/1999 của Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam ban hành Quy chế đào tạo - huấn luyện trong ngành hàng không dân dụng Việt Nam và Quyết định số 23/2000/QĐ-CHK ngày 16/08/2000 của Cục trưởng Cục Hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections