Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2007/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

Open section

Tiêu đề

Về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2007/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ n...
Added / right-side focus
  • Về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2007/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ n...
Target excerpt

Về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2007/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không như sau: 1. Sửa đổi Điều 6 như sau: “Điều 6. Thủ tục cấp giấy phép nhân viên hàng không 1. Người đề nghị cấp giấy phép n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh, tiêu chuẩn và điều kiện của nhân viên hàng không; tiêu chuẩn và thủ tục cấp, công nhận giấy phép, chứng chỉ chuyên môn của nhân viên hàng không; tiêu chuẩn và chương trình đào tạo, huấn luyện của các cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ cho nhân vi...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2007/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên...
  • 1. Sửa đổi Điều 6 như sau:
  • “Điều 6. Thủ tục cấp giấy phép nhân viên hàng không
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh, tiêu chuẩn và điều kiện của nhân viên hàng không
  • tiêu chuẩn và chương trình đào tạo, huấn luyện của các cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ cho nhân viên hàng không
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 19/2007/QĐ-BGTVT ngày 04 tháng 4 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên...
  • 1. Sửa đổi Điều 6 như sau:
  • 1. Người đề nghị cấp giấy phép nhân viên hàng không phải gửi 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến Cục Hàng không Việt Nam, hồ sơ bao gồm các tài liệu sau:
Rewritten clauses
  • Left: “Điều 6. Thủ tục cấp giấy phép nhân viên hàng không Right: tiêu chuẩn và thủ tục cấp, công nhận giấy phép, chứng chỉ chuyên môn của nhân viên hàng không
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về chức danh, nhiệm vụ theo chức danh, tiêu chuẩn và điều kiện của nhân viên hàng không; tiêu chuẩn và thủ tục cấp, công nhận giấy phép, chứng chỉ chuyên môn của nhân...

explicit-citation Similarity 0.53 amending instruction

Điều 19b.

Điều 19b. Trình tự, thủ tục công nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện đánh giá trình độ thông thạo tiếng Anh 1. Cục Hàng không Việt Nam quyết định công nhận cơ sở đánh giá trình độ thông thạo tiếng Anh nhân viên hàng không của nước ngoài khi đáp ứng các điều kiện theo qui định của ICAO về cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện đánh giá trình độ...

Open section

Tiêu đề

Về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19b. Trình tự, thủ tục công nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện đánh giá trình độ thông thạo tiếng Anh
  • Cục Hàng không Việt Nam quyết định công nhận cơ sở đánh giá trình độ thông thạo tiếng Anh nhân viên hàng không của nước ngoài khi đáp ứng các điều kiện theo qui định của ICAO về cấp giấy chứng nhận...
  • 2. Kết quả đánh giá trình độ thông thạo tiếng Anh nhân viên hàng không của cơ sở đánh giá quy định tại khoản 1 Điều này được Cục Hàng không Việt Nam công nhận.
Removed / left-side focus
  • Điều 19b. Trình tự, thủ tục công nhận giấy chứng nhận đủ điều kiện đánh giá trình độ thông thạo tiếng Anh
  • Cục Hàng không Việt Nam quyết định công nhận cơ sở đánh giá trình độ thông thạo tiếng Anh nhân viên hàng không của nước ngoài khi đáp ứng các điều kiện theo qui định của ICAO về cấp giấy chứng nhận...
  • 2. Kết quả đánh giá trình độ thông thạo tiếng Anh nhân viên hàng không của cơ sở đánh giá quy định tại khoản 1 Điều này được Cục Hàng không Việt Nam công nhận.
Rewritten clauses
  • Left: a) Phụ lục I: Mẫu đơn đề nghị cấp, công nhận giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không; Right: Về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không
Target excerpt

Về nhân viên hàng không và cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực sau 45 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II CHỨC DANH, NHIỆM VỤ, GIẤY PHÉP VÀ CHỨNG CHỈ CHUYÊN MÔN NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG
Điều 2. Điều 2. Chức danh nhân viên hàng không 1. Chức danh nhân viên hàng không bao gồm: a) Thành viên tổ lái; b) Giáo viên huấn luyện bay; c) Tiếp viên hàng không; d) Nhân viên bảo dưỡng, sửa chữa tàu bay; đ) Nhân viên không lưu; e) Nhân viên thông báo tin tức hàng không; g) Nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không; h) Nhân viên k...
Điều 3. Điều 3. Nhiệm vụ theo chức danh của nhân viên hàng không 1.Thành viên tổ lái thực hiện nhiệm vụ điều khiển tàu bay, đảm bảo an toàn cho chuyến bay. 2. Giáo viên huấn luyện bay thực hiện nhiệm vụ huấn luyện thực hành bay cho thành viên tổ lái. 3. Tiếp viên hàng không thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an toàn cho hành khách trong chuyến bay, ph...
Điều 4. Điều 4. Giấy phép của nhân viên hàng không 1. Những nhân viên hàng không sau đây khi thực hiện nhiệm vụ phải có giấy phép: a) Nhân viên hàng không quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e, h, i, k và l khoản 1 Điều 2 của Quyết định này; b) Nhân viên thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không quy định tại điểm g khoản 1 Điều 2 của Quyết đị...
Điều 5. Điều 5. Chứng chỉ chuyên môn của nhân viên hàng không 1. Các nhân viên hàng không không phải là đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quyết định này khi thực hiện nhiệm vụ phải có chứng chỉ chuyên môn do cơ sở đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không cấp. 2. Tiêu chuẩn cấp chứng chỉ chuyên môn nhân viên hàng không ba...
Điều 6. Điều 6. Thủ tục cấp giấy phép nhân viên hàng không 1. Người đề nghị cấp giấy phép phải gửi hồ sơ đề nghị cấp giấy phép cho Cục Hàng không Việt Nam. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép bao gồm các tài liệu sau đây: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Sơ yếu lý lịch có dán ảnh và xác nhận của thủ trưởng đơn vị hoặc chính quyền địa phương; c) Văn bằ...
Điều 7. Điều 7. Hội đồng kiểm tra 1. Hội đồng kiểm tra thực hiện việc kiểm tra để cấp mới, cấp lại giấy phép và cấp năng định cho nhân viên hàng không. 2. Thành phần Hội đồng kiểm tra bao gồm Chủ tịch, Phó chủ tịch và các uỷ viên Hội đồng. 3. Hội đồng kiểm tra có các nhiệm vụ sau đây: a) Xây dựng quy chế làm việc của Hội đồng; b) Xây dựng nội...