Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô
31/2019/TT-NHNN
Right document
Quy định chi tiết một số điều của Luật kế toán
174/2016/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về các tài khoản kế toán cấp 2, cấp 3; phương pháp hạch toán trên các tài khoản thuộc hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho các tổ chức tài chính vi mô.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Thông tư này là các tổ chức tài chính vi mô (sau đây gọi tắt là TCTCVM) được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phương pháp hạch toán, kế toán 1. Phương pháp mở và hạch toán trên các tài khoản: a) TCTCVM được mở thêm các tài khoản cấp 4 và các tài khoản cấp 5 đối với những tài khoản quy định Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này nhằm phục vụ yêu cầu quản lý nghiệp vụ của TCTCVM nhưng phải phù hợp với nội dung, kết cấu và phương pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Tài khoản 101- Tiền mặt 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thu, chi, tồn quỹ tiền mặt tại TCTCVM. Chỉ phản ánh vào Tài khoản 101 “Tiền mặt” số tiền mặt thực tế nhập, xuất, tồn quỹ; b) Khi tiến hành nhập, xuất tiền mặt phải có chứng từ nộp, rút tiền mặt như giấy nộp tiền, lĩnh tiền, hoặc phiếu th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Tài khoản 110- Tiền gửi tại NHNN 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền gửi tại NHNN của TCTCVM; b) Hạch toán tài khoản này phải thực hiện theo các quy định sau: - Căn cứ để hạch toán vào tài khoản này là các giấy báo Có, báo Nợ hoặc bảng sao kê của NHNN kèm theo các chứng từ gốc; - Khi nhận được chứn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Tài khoản 121- Các khoản đầu tư 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các khoản đầu tư của TCTCVM được phép đầu tư theo quy định của pháp luật. TCTCVM không được sử dụng tài khoản này trong trường hợp pháp luật chưa có quy định hoặc TCTCVM chưa được cấp phép v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Tài khoản 130- Tiền gửi tại các TCTD 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền của TCTCVM gửi tại các TCTD trong nước; b) Căn cứ để hạch toán vào tài khoản này là các giấy báo Có, báo Nợ hoặc bảng sao kê của TCTD kèm theo các chứng từ gốc; c) Khi nhận được chứng từ của TCTD gửi đến, kế toán phải kiểm tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Tài khoản 201- Cho vay 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền TCTCVM cho khách hàng vay; b) Tài khoản này không phản ánh các khoản cho vay từ nguồn vốn nhận ủy thác được hạch toán trên tài khoản 441 “Vốn nhận ủy thác cho vay”; c) TCTCVM phải mở sổ chi tiết theo dõi từng khoản cho vay theo từng hợp đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Tài khoản 251- Cho vay bằng nguồn vốn ủy thác 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền TCTCVM cho khách hàng trong nước vay theo mục đích chỉ định bằng nguồn vốn ủy thác của Chính phủ, các tổ chức, cá nhân trong và nước ngoài theo quy định của pháp luật; b) TCTCVM phải mở sổ chi tiết theo dõi từng khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Tài khoản 281- Các khoản nợ chờ xử lý 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản nợ cho vay chờ xử lý, bao gồm: các khoản nợ có tài sản đảm bảo nhận thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm chờ xử lý; Các khoản nợ liên quan đến vụ án đang chờ xét xử; b) TCTCVM phải mở sổ chi tiết theo dõi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Tài khoản 291- Nợ cho vay được khoanh 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền TCTCVM cho các khách hàng vay đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận khoanh nợ cho các khoản nợ này không phải trả lãi; b) TCTCVM mở sổ chi tiết theo từng khoản nợ cho vay được khoanh theo từng hợp đồng hoặc khế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Tài khoản 299- Dự phòng rủi ro cho vay 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh việc TCTCVM lập dự phòng và xử lý các khoản dự phòng rủi ro đối với các khoản cho vay theo quy định của pháp luật về trích lập và sử dụng khoản dự phòng rủi ro để xử lý rủi ro trong hoạt động cho vay của TCTCVM; b) Khoản dự phòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tài khoản 301- Tài sản cố định hữu hình 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ tài sản cố định (TSCĐ) hữu hình của TCTCVM theo nguyên giá. Hạch toán tài khoản này thực hiện theo quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 03- Tài sản cố định hữu hình. Việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Tài khoản 302- Tài sản cố định vô hình 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ TSCĐ vô hình của TCTCVM theo nguyên giá. Hạch toán tài khoản này thực hiện theo quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 04 - Tài sản cố định vô hình. Việc quản lý, sử dụng và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tài khoản 303- Tài sản cố định thuê tài chính 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ TSCĐ thuê tài chính của TCTCVM theo nguyên giá; b) Hạch toán tài khoản này thực hiện theo quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 06 - Thuê tài sản: - Thuê tài chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tài khoản 305- Hao mòn tài sản cố định 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình tăng, giảm giá trị hao mòn và giá trị hao mòn luỹ kế của các loại TSCĐ trong quá trình sử dụng do trích khấu hao TSCĐ và những khoản tăng, giảm hao mòn khác của TSCĐ; b) Về nguyên tắc, mọi TSCĐ của TCTCVM có liên quan đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tài khoản 311- Công cụ, dụng cụ 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh trị giá hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các loại công cụ, dụng cụ của TCTCVM. Công cụ, dụng cụ là những tư liệu lao động không có đủ các tiêu chuẩn về giá trị, thời gian sử dụng quy định đối với TSCĐ; b) Kế toán nhập, xuất, tồn k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tài khoản 313- Vật liệu 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh trị giá hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các loại vật liệu của TCTCVM. Vật liệu là những đối tượng lao động dùng cho hoạt động kinh doanh của TCTCVM như giấy tờ in, văn phòng phẩm và các vật rẻ tiền mau hỏng khác; b) Kế toán nhập, xuấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tài khoản 321- Xây dựng cơ bản dở dang 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh chi phí thực hiện các dự án đầu tư XDCB (bao gồm chi phí mua sắm mới TSCĐ, xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo, mở rộng công trình) và tình hình quyết toán dự án đầu tư XDCB. Tài khoản này chỉ sử dụng trong thời gian tiến hành XDCB...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 0 . Tài khoản 351- Các khoản phải thu bên ngoài 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản TCTCVM phải thu bên ngoài; b) TCTCVM phải mở tài khoản chi tiết theo dõi từng đối tượng phải thu, từng khoản phải thu; c) Trong kế toán chi tiết tài khoản này, kế toán phải tiến hành phân loại các khoản nợ có thể tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 1 . Tài khoản 353- Thuế GTGT được khấu trừ 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ của TCTCVM; b) Kế toán phải hạch toán riêng thuế GTGT đầu vào được khấu trừ và thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ. Trường hợp không thể hạch toán riêng được t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 2 . Tài khoản 359- Dự phòng rủi ro các khoản phải thu 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình trích lập, xử lý và hoàn nhập các khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi theo quy định của pháp luật; b) TCTCVM xác định các khoản nợ phải thu khó đòi để trích lập hoặc hoàn nhập khoản dự phòng phải thu khó đòi tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 3 . Tài khoản 362- Phải thu khác 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thanh toán các khoản nợ phải thu gồm: các khoản tạm ứng, các khoản phải thu khác, như: Giá trị tài sản thiếu đã được phát hiện nhưng chưa xác định được nguyên nhân, phải chờ xử lý; Các khoản phải thu về bồi thường vật chất do cá nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 4 . Tài khoản 366- Chi dự án 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi dự án để thực hiện các nhiệm vụ kinh tế, chính trị, xã hội do Nhà nước hoặc Nhà tài trợ giao cho TCTCVM và không vì mục đích lợi nhuận. Các khoản chi dự án được trang trải bằng nguồn kinh phí dự án do Ngân sách Nhà nước cấp hoặc n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 5 . Tài khoản 381- Tài sản khác 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các tài sản khác của TCTCVM, như: Chi phí trả trước (chi phí chờ phân bổ) là các khoản chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả kinh doanh của nhiều kỳ kế toán; và các tài sản khác của TCTCVM chưa được phản ánh vào các tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 6 . Tài khoản 382- Ủy thác cho vay 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền TCTCVM chuyển cho các tổ chức nhận ủy thác để thực hiện cho vay đối với khách hàng theo thỏa thuận hợp đồng ủy thác đã ký kết; b) TCTCVM mở tài khoản chi tiết để theo dõi từng tổ chức nhận ủy thác, từng loại ủy thác cho vay. 2. Kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 7 . Tài khoản 391- Lãi và phí phải thu 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số lãi và phí phải thu của TCTCVM, bao gồm: - Lãi phải thu từ tiền gửi mà TCTCVM gửi tại NHNN và tại các TCTD khác; - Lãi phải thu từ các khoản đầu tư; - Lãi phải thu từ hoạt động cho vay (bao gồm cả lãi phải thu từ hoạt động cho vay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 8 . Tài khoản 415- Vay cá nhân, các TCTD, tổ chức khác 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền TCTCVM vay của NHNN, các cá nhân, TCTD, tổ chức khác; b) TCTCVM phải theo dõi chi tiết từng khoản vay theo kỳ hạn, đối tượng vay; 2. Tài khoản 415 có các tài khoản cấp 2, cấp 3 sau: 4151- Vay đặc biệt NHNN bằng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29
Điều 29 . Tài khoản 420- Tiền gửi của khách hàng 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền gửi tại TCTCVM bao gồm tiền gửi tiết kiệm bắt buộc, tiền gửi tiết kiệm tự nguyện và tiền gửi tự nguyện của các khách hàng tài chính vi mô và khách hàng khác; b) TCTCVM phải mở sổ theo dõi chi tiết các khoản tiền gửi theo từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 0 . Tài khoản 441- Vốn nhận ủy thác cho vay 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số vốn nhận uỷ thác cho vay của Chính phủ, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài giao cho TCTCVM để sử dụng theo các mục đích chỉ định, TCTCVM có trách nhiệm hoàn trả vốn này khi đến hạn theo quy định của pháp luật; b) TC...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 1 . Tài khoản 451- Các khoản phải trả bên ngoài 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản TCTCVM phải trả bên ngoài; b) Nợ phải trả cho người bán, người cung cấp, người nhận thầu về XDCB cần được hạch toán chi tiết cho từng đối tượng phải trả; c) Không phản ánh vào tài khoản này các nghiệp vụ mua công cụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 2 . Tài khoản 453- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản thuế, phí, lệ phí và các khoản khác phải nộp, đã nộp, còn phải nộp vào Ngân sách Nhà nước trong kỳ kế toán năm của TCTCVM; b) TCTCVM chủ động tính, xác định và kê khai số thuế, phí, lệ phí và các khoản phải n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 3 . Tài khoản 461- Phải trả người lao động 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh toán các khoản phải trả cho người lao động của TCTCVM như tiền lương, tiền thưởng và các khoản phải trả khác của người lao động. 2. Trong trường hợp cá biệt, tài khoản 461 có thể có số dư bên Nợ....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 4 . Tài khoản 462- Phải trả khác 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thanh toán về các khoản phải trả, phải nộp khác, như: - Giá trị tài sản thừa chưa xác định rõ nguyên nhân, còn chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyền; Giá trị tài sản thừa phải trả cho cá nhân, tập thể theo quyết định của cấp có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 5 . Tài khoản 466- Nguồn kinh phí dự án 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình tiếp nhận, sử dụng và quyết toán số kinh phí dự án của TCTCVM. Nguồn kinh phí dự án là khoản kinh phí do Chính phủ, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài viện trợ, tài trợ trực tiếp thực hiện các chương trình mục ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 6 . Tài khoản 471- Dự phòng phải trả 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản dự phòng phải trả hiện có, tình hình trích lập và sử dụng dự phòng phải trả của TCTCVM; b) TCTCVM thực hiện việc trích lập dự phòng phải trả theo quy định của pháp luật về tài chính của TCTCVM; c) Khoản dự phòng phải trả được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 7 . Tài khoản 483- Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có, tình hình tăng giảm Quỹ phát triển khoa học và công nghệ (PTKH&CN) của TCTCVM. Quỹ PTKH&CN của TCTCVM chỉ được sử dụng cho đầu tư khoa học, công nghệ tại Việt Nam; b) Quỹ PTKH&CN được hạch toán vào chi phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 8 . Tài khoản 484- Quỹ khen thưởng, phúc lợi 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi của TCTCVM. Quỹ khen thưởng, phúc lợi được trích lập từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và được trích lập theo quy định của pháp luật; b) TCTCVM thực hiện trích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39
Điều 39 . Tài khoản 491- Lãi và phí phải trả 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số lãi và phí phải trả của TCTCVM, bao gồm: lãi tiền vay, lãi tiền gửi phải trả cho khách hàng đang gửi tiền tại TCTCVM, lãi phải trả tính trên số vốn nhận ủy thác cho vay, phí ủy thác phải trả cho bên nhận ủy thác; các khoản phí phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Tài khoản 519- Các khoản thanh toán nội bộ 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thanh toán trong nội bộ TCTCVM như: Số vốn điều chuyển đi, đến giữa Hội Sở chính của TCTCVM với các đơn vị trực thuộc; Các khoản thu hộ, chi hộ hoặc thanh toán khác giữa các đơn vị trong cùng hệ thống TCTCVM phát sinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Tài khoản 601- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình tăng, giảm vốn đầu tư của chủ sở hữu; b) Vốn chủ sở hữu bao gồm: - Vốn chủ sở hữu của TCTCVM; - Các khoản được bổ sung từ các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp; - Các khoản viện trợ không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Tài khoản 611- Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm quỹ dự trữ để bổ sung vốn điều lệ của TCTCVM; b) Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ được trích lập từ lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp và được sử dụng để bổ sung vốn điều lệ, vốn được cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Tài khoản 612- Quỹ đầu tư phát triển 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm quỹ đầu tư phát triển của TCTCVM; b) Quỹ đầu tư phát triển được trích lập từ lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp và để đầu tư mở rộng quy mô hoạt động kinh doanh và đổi mới công nghệ trang thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Tài khoản 613- Quỹ dự phòng tài chính 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm quỹ dự phòng tài chính của TCTCVM; b) Quỹ dự phòng tài chính được trích lập từ lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp và để bù đắp phần còn lại của những tổn thất, thiệt hại về tài sản xảy ra tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Tài khoản 631- Chênh lệch đánh giá lại tài sản 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số chênh lệch do đánh giá lại tài sản hiện có và tình hình xử lý số chênh lệch đó ở TCTCVM; b) TCTCVM chỉ được phép đánh giá lại tài sản theo giá trị thị trường trong trường hợp Chuẩn mực kế toán Việt Nam hoặc cơ chế tài chí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Tài khoản 641- Chênh lệch tỷ giá hối đoái 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái của TCTCVM. Chênh lệch tỷ giá hối đoái là chênh lệch phát sinh từ việc trao đổi thực tế hoặc quy đổi cùng một số lượng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán theo tỷ giá hối đoái khác nhau. Chên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Tài khoản 691- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh kết quả kinh doanh (lãi, lỗ) sau thuế thu nhập doanh nghiệp và tình hình phân chia lợi nhuận hoặc xử lý lỗ của TCTCVM; b) Việc phân chia lợi nhuận hoạt động kinh doanh của TCTCVM phải đảm bảo rõ ràng, rành mạch và theo đún...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Tài khoản 701- Doanh thu từ hoạt động tín dụng 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản doanh thu từ lãi và các khoản doanh thu tương tự, bao gồm: thu lãi tiền gửi, thu lãi cho vay, thu lãi từ các khoản đầu tư (nếu có) và các khoản thu khác từ hoạt động tín dụng theo quy định của pháp luật. - Thu lãi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Tài khoản 711- Doanh thu từ hoạt động dịch vụ 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản doanh thu từ hoạt động dịch vụ, bao gồm: - Thu từ dịch vụ nhận ủy thác cho vay vốn; - Thu từ cung ứng dịch vụ thu hộ, chi hộ và chuyển tiền cho khách hàng tài chính vi mô; - Thu từ dịch vụ tư vấn tài chính liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Tài khoản 741- Doanh thu từ hoạt động khác 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản doanh thu hoạt động khác của TCTCVM, bao gồm: - Thu hoàn nhập dự phòng; - Thu chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái; - Thu từ hoạt động kinh doanh khác theo quy định pháp luật. 2. Tài khoản 741 có các tài khoản cấp 2 sau: 7411-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Tài khoản 791- Doanh thu khác 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản doanh thu khác của TCTCVM trừ các khoản doanh thu từ hoạt động tín dụng, doanh thu từ hoạt động dịch vụ và doanh thu từ hoạt động khác; b) Các khoản doanh thu khác của TCTCVM được hạch toán vào Tài khoản 791 như: thu các khoản nợ p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Tài khoản 801- Chi phí hoạt động tín dụng 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các chi phí hoạt động tín dụng của TCTCVM phát sinh trong kỳ, như: Chi trả lãi tiền gửi; tiền gửi tiết kiệm bắt buộc; chi phí bảo toàn và bảo hiểm tiền gửi của khách hàng; chi trả lãi tiền gửi khác; chi trả lãi tiền vay; chi phí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Tài khoản 811- Chi phí hoạt động dịch vụ 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi phí liên quan trực tiếp đến hoạt động dịch vụ, bao gồm: - Chi về dịch vụ thu hộ, chi hộ và chuyển tiền cho khách hàng tài chính vi mô; - Chi dịch vụ viễn thông; - Chi về hoạt động ủy thác cho vay vốn; - Chi về dịch vụ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Tài khoản 831- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của TCTCVM phát sinh trong năm làm căn cứ xác định kết quả hoạt động kinh doanh sau thuế của doanh nghiệp trong năm tài chính hiện hành; b) Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Tài khoản 841- Chi hoạt động khác 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi phí liên quan trực tiếp đến hoạt động khác của TCTCVM, như chênh lệch: lỗ tỷ giá hối đoái, chi về nghiệp vụ mua bán nợ và chi hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật. 2. Tài khoản 841 có các tài khoản cấp 2 sau:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Tài khoản 851- Chi phí quản lý 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các chi phí quản lý chung của TCTCVM, như: - Chi cho cán bộ, nhân viên theo quy định của pháp luật (Tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất lương); Chi các khoản đóng góp theo lương (BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN); Chi trả trợ cấp mất việc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Tài khoản 881- Chi phí dự phòng 1. Nguyên tắc kế toán: - Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình tăng, giảm các khoản dự phòng của TCTCVM, bao gồm: dự phòng rủi ro cho vay; dự phòng rủi ro phải thu, dự phòng phải trả, chi phí bảo toàn và bảo hiểm tiền gửi của khách hàng.... + Dự phòng rủi ro cho vay: phản ánh việc TCTCVM lập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Tài khoản 891- Chi phí khác 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi phí khác của TCTCVM trừ các khoản chi phí hoạt động tín dụng, chi phí hoạt động dịch vụ, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp, chi phí hoạt động kinh doanh khác, chi phí dự phòng, như: - Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ; - Chi xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Tài khoản 001- Xác định kết quả kinh doanh 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để xác định và phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác của TCTCVM trong một kỳ kế toán. Kết quả hoạt động kinh doanh của TCTCVM bao gồm: kết quả hoạt động tín dụng, kết quả hoạt động dịch vụ, kết quả hoạt động khác và kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Tài khoản 901- Tiền không có giá trị lưu hành 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để theo dõi các khoản tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền nghi giả, tiền giả, tiền bị phá hoại đang chờ xử lý; b) TCTCVM có trách nhiệm mở tài khoản theo dõi chi tiết cho từng khoản tiền. 2. Tài khoản 901 có các tài khoản cấp 2 sau: Tài khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Tài khoản 911- Các công nợ bằng ngoại tệ 1. Nguyên tắc kế toán: Đối với số nguyên tệ hạch toán ngoại bảng trên tài khoản này, giá trị quy ước mỗi đơn vị nguyên tệ là 1 đồng (một đồng), bao gồm các loại: Vay ngắn hạn gốc ngoại tệ; Vay dài hạn gốc ngoại tệ; Vốn ủy thác nhận được gốc ngoại tệ; Vốn tài trợ nhận được gốc ngoại tệ;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Tài khoản 912- Các tài sản bằng ngoại tệ 1. Nguyên tắc kế toán: Đối với số nguyên tệ hạch toán ngoài bảng trên tài khoản này, giá trị quy ước mỗi đơn vị nguyên tệ là 1 đồng (một đồng), bao gồm các loại: Tiền mặt bằng ngoại tệ; Tiền gửi tại các TCTD bằng ngoại tệ; Tài sản khác bằng ngoại tệ. 2. Tài khoản 912 có các tài khoản cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Tài khoản 941- Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền lãi và phí bằng đồng Việt Nam phải thu nhưng không đủ điều kiện ghi nhận vào thu nhập, bao gồm các khoản lãi: Lãi tiền gửi chưa thu được, lãi cho vay chưa thu được từ khách hàng tài chính vi mô; Lãi cho vay ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Tài khoản 971- Nợ khó đòi đã xử lý 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để hạch toán các khoản: Nợ bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi: Nợ bị tổn thất (bao gồm cả nợ gốc; nợ lãi) đã dùng dự phòng rủi ro để bù đắp, đang trong thời gian theo dõi để có thể tiếp tục thu hồi dần. Thời gian theo dõi trên tài khoản này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Tài khoản 983- Nghiệp vụ ủy thác và đại lý 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để hạch toán các khoản: - Cho vay theo hợp đồng nhận ủy thác: Tài khoản này mở tại TCTCVM nhận uỷ thác cho vay vốn, dùng để phản ánh tình hình cho vay, thu nợ khách hàng bao gồm các khoản Nợ trong hạn và Nợ quá hạn bằng vốn nhận uỷ thác (bên n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Tài khoản 991- Tài sản cố định phục vụ cho các chương trình, dự án 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh các TSCĐ phục vụ cho các chương trình dự án do TCTCVM thực hiện. 2. Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 991: Bên Nợ: - Giá trị TSCĐ mua vào hoặc nhận được thuộc chương trình, dự án. Bên Có: - Giá trị TSCĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Tài khoản 992- Tài sản khác giữ hộ 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các tài sản của các đơn vị khác giao cho TCTCVM giữ hộ theo quy định. Giá trị của tài sản giữ hộ được hạch toán theo giá thực tế của hiện vật, nếu chưa có giá thì tạm xác định giá để hạch toán; b) TCTCVM mở tài khoản chi tiết theo từng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Tài khoản 993- Tài sản thuê ngoài 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các tài sản TCTCVM thuê ngoài để sử dụng; b. Ngoài sổ tài khoản chi tiết, TCTCVM mở sổ theo dõi chi tiết tài sản của từng chủ sở hữu. Trường hợp trong hợp đồng thuê tài sản không quy định giá trị tài sản thuê thì TCTCVM tạm xác định giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Tài khoản 994- Tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng đưa đi thế chấp, cầm cố 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các tài sản thế chấp, cầm cố của các tổ chức, cá nhân vay vốn TCTCVM theo quy định cho vay của NHNN và quy định của pháp luật liên quan; b) Ngoài sổ tài khoản chi tiết, TCTCVM mở sổ theo dõi c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Tài khoản 995- Tài sản gán, xiết nợ chờ xử lý 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các tài sản gán, xiết nợ chờ xử lý là các tài sản bảo đảm đã nhận thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm nhưng chưa hoàn tất thủ tục chuyển quyền sở hữu đang chờ xử lý (tài sản bảo đảm); b) Ngoài sổ tài khoản ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Tài khoản 996- Công cụ dụng cụ đang sử dụng 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị các loại công cụ dụng cụ đang sử dụng tại đơn vị. Yêu cầu phải được quản lý chặt chẽ kể từ khi xuất dùng, khi báo hỏng. TCTCVM phải có quy định nội bộ quy trình quản lý, sử dụng và thanh lý công cụ, dụng cụ nhằm đảm bảo sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Tài khoản 998- Tài sản, giấy tờ có giá của TCTCVM thế chấp, cầm cố 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các tài sản, giấy tờ có giá của TCTCVM mang đi thế chấp, cầm cố để bảo đảm nợ vay. b) TCTCVM mở tài khoản chi tiết theo từng loại tài sản thế chấp, cầm cố. 2. Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 998: B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Tài khoản 999- Các chứng từ có giá trị khác đang bảo quản 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để hạch toán các chứng từ có giá trị mà TCTCVM đang chịu trách nhiệm bảo quản như: sổ tiết kiệm của khách hàng nhờ TCTCVM giữ hộ, sổ tiết kiệm trắng (ấn chỉ quan trọng)... Giá trị của các chứng từ được hạch toán theo đúng số tiề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2020 và áp dụng cho năm tài chính 2020. Điều 75. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán, Thủ trưởng các đơn vị Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections