Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 45
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 33
Right-only sections 6

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
43 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho tổ chức tài chính vi mô

Open section

Tiêu đề

Về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ v...
Removed / left-side focus
  • Quy định hệ thống tài khoản kế toán áp dụng
  • cho tổ chức tài chính vi mô
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về các tài khoản kế toán cấp 2, cấp 3; phương pháp hạch toán trên các tài khoản thuộc hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho các tổ chức tài chính vi mô.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về: 1. Chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài. 2. Giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước. 3. Đối với các tổ chức tín dụng thực hiện cơ cấu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về:
  • 1. Chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
  • 2. Giám sát tài chính, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Thông tư này quy định về các tài khoản kế toán cấp 2, cấp 3; phương pháp hạch toán trên các tài khoản thuộc hệ thống tài khoản kế toán áp dụng cho các tổ chức tài chính vi mô.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng của Thông tư này là các tổ chức tài chính vi mô (sau đây gọi tắt là TCTCVM) được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, không bao gồm ngân hàng chính sách. 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu. 3. Cơ quan tài chính. 4. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 2. Cơ quan đại diện chủ sở hữu.
  • 3. Cơ quan tài chính.
  • 4. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Đối tượng áp dụng của Thông tư này là các tổ chức tài chính vi mô (sau đây gọi tắt là TCTCVM) được thành lập và hoạt động theo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng. Right: 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, không bao gồm ngân hàng chính sách.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phương pháp hạch toán, kế toán 1. Phương pháp mở và hạch toán trên các tài khoản: a) TCTCVM được mở thêm các tài khoản cấp 4 và các tài khoản cấp 5 đối với những tài khoản quy định Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này nhằm phục vụ yêu cầu quản lý nghiệp vụ của TCTCVM nhưng phải phù hợp với nội dung, kết cấu và phương pháp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tự chủ về tài chính, tự chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ và các cam kết của mình theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện công khai tài chính theo quy định của Luật các t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tự chủ về tài chính, tự chịu trách nhiệm về hoạt động kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ và các cam kết của mình theo quy định của pháp luật.
  • 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện công khai tài chính theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và quy định của pháp luật khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • 1. Phương pháp mở và hạch toán trên các tài khoản:
  • a) TCTCVM được mở thêm các tài khoản cấp 4 và các tài khoản cấp 5 đối với những tài khoản quy định Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư này nhằm phục vụ yêu cầu quản lý nghiệp vụ của TCTCVM nhưng...
  • TCTCVM chỉ được mở và sử dụng các tài khoản quy định tại Thông tư này khi đã có cơ chế nghiệp vụ và theo đúng nội dung được cấp giấy phép hoạt động;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Phương pháp hạch toán, kế toán Right: Điều 3. Nguyên tắc quản lý tài chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VỐN, TÀI SẢN
Removed / left-side focus
  • HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Tài khoản 101- Tiền mặt 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thu, chi, tồn quỹ tiền mặt tại TCTCVM. Chỉ phản ánh vào Tài khoản 101 “Tiền mặt” số tiền mặt thực tế nhập, xuất, tồn quỹ; b) Khi tiến hành nhập, xuất tiền mặt phải có chứng từ nộp, rút tiền mặt như giấy nộp tiền, lĩnh tiền, hoặc phiếu th...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Vốn hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Vốn chủ sở hữu: a) Vốn điều lệ hoặc vốn được cấp; b) Các khoản chênh lệch do đánh giá lại tài sản, chênh lệch tỷ giá; c) Thặng dư vốn cổ phần; d) Các quỹ: Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, quỹ đầu tư phát triển, quỹ dự phòng tài chính; đ) Lợi nhuận lũy kế chưa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Vốn hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  • 1. Vốn chủ sở hữu:
  • a) Vốn điều lệ hoặc vốn được cấp;
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Tài khoản 101- Tiền mặt
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thu, chi, tồn quỹ tiền mặt tại TCTCVM. Chỉ phản ánh vào Tài khoản 101 “Tiền mặt” số tiền mặt thực tế nhập, xuất, tồn quỹ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Tài khoản 110- Tiền gửi tại NHNN 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền gửi tại NHNN của TCTCVM; b) Hạch toán tài khoản này phải thực hiện theo các quy định sau: - Căn cứ để hạch toán vào tài khoản này là các giấy báo Có, báo Nợ hoặc bảng sao kê của NHNN kèm theo các chứng từ gốc; - Khi nhận được chứn...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giá trị thực của vốn điều lệ, vốn được cấp 1. Giá trị thực của vốn điều lệ hoặc vốn được cấp được xác định bằng vốn điều lệ hoặc vốn được cấp và thặng dư vốn cổ phần, cộng (trừ) lợi nhuận lũy kế chưa phân phối (lỗ lũy kế chưa xử lý) được phản ánh trên sổ sách kế toán. 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức tín dụng, chi nhánh ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Giá trị thực của vốn điều lệ, vốn được cấp
  • Giá trị thực của vốn điều lệ hoặc vốn được cấp được xác định bằng vốn điều lệ hoặc vốn được cấp và thặng dư vốn cổ phần, cộng (trừ) lợi nhuận lũy kế chưa phân phối (lỗ lũy kế chưa xử lý) được phản...
  • 2. Trong quá trình hoạt động, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải duy trì giá trị thực của vốn điều lệ hoặc vốn được cấp tối thiểu bằng mức vốn pháp định do Chính phủ quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Tài khoản 110- Tiền gửi tại NHNN
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền gửi tại NHNN của TCTCVM;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Tài khoản 121- Các khoản đầu tư 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các khoản đầu tư của TCTCVM được phép đầu tư theo quy định của pháp luật. TCTCVM không được sử dụng tài khoản này trong trường hợp pháp luật chưa có quy định hoặc TCTCVM chưa được cấp phép v...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng vốn, tài sản 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được sử dụng vốn hoạt động để kinh doanh theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và các quy định của pháp luật khác có liên quan, đảm bảo nguyên tắc an toàn và phát triển vốn. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được quyền thay đổi cơ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Sử dụng vốn, tài sản
  • Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được sử dụng vốn hoạt động để kinh doanh theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và các quy định của pháp luật khác có liên quan, đảm bảo nguyên...
  • 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được quyền thay đổi cơ cấu vốn, tài sản phục vụ cho việc phát triển hoạt động kinh doanh theo đúng quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Tài khoản 121- Các khoản đầu tư
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các khoản đầu tư của TCTCVM được phép đầu tư theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Tài khoản 130- Tiền gửi tại các TCTD 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền của TCTCVM gửi tại các TCTD trong nước; b) Căn cứ để hạch toán vào tài khoản này là các giấy báo Có, báo Nợ hoặc bảng sao kê của TCTD kèm theo các chứng từ gốc; c) Khi nhận được chứng từ của TCTD gửi đến, kế toán phải kiểm tra...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Góp vốn, mua cổ phần, chuyển nhượng vốn của tổ chức tín dụng 1. Việc góp vốn, mua cổ phần, chuyển nhượng vốn của tổ chức tín dụng theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và các quy định của pháp luật khác có liên quan. 2. Tổ chức tín dụng chỉ được dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp, của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Góp vốn, mua cổ phần, chuyển nhượng vốn của tổ chức tín dụng
  • 1. Việc góp vốn, mua cổ phần, chuyển nhượng vốn của tổ chức tín dụng theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
  • Tổ chức tín dụng chỉ được dùng vốn điều lệ và quỹ dự trữ để góp vốn, mua cổ phần của doanh nghiệp, của các tổ chức tín dụng khác theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và các quy định của pháp...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Tài khoản 130- Tiền gửi tại các TCTD
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền của TCTCVM gửi tại các TCTD trong nước;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Tài khoản 201- Cho vay 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền TCTCVM cho khách hàng vay; b) Tài khoản này không phản ánh các khoản cho vay từ nguồn vốn nhận ủy thác được hạch toán trên tài khoản 441 “Vốn nhận ủy thác cho vay”; c) TCTCVM phải mở sổ chi tiết theo dõi từng khoản cho vay theo từng hợp đồn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bảo đảm an toàn vốn Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động như sau: 1. Quản lý, sử dụng vốn, tài sản, phân phối lợi nhuận, thực hiện chế độ quản lý tài chính và chế độ kế toán theo quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật có liên qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Bảo đảm an toàn vốn
  • Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có trách nhiệm thực hiện các quy định về bảo đảm an toàn vốn hoạt động như sau:
  • 1. Quản lý, sử dụng vốn, tài sản, phân phối lợi nhuận, thực hiện chế độ quản lý tài chính và chế độ kế toán theo quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Tài khoản 201- Cho vay
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền TCTCVM cho khách hàng vay;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Tài khoản 251- Cho vay bằng nguồn vốn ủy thác 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền TCTCVM cho khách hàng trong nước vay theo mục đích chỉ định bằng nguồn vốn ủy thác của Chính phủ, các tổ chức, cá nhân trong và nước ngoài theo quy định của pháp luật; b) TCTCVM phải mở sổ chi tiết theo dõi từng khoản...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kiểm kê tài sản 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện kiểm kê tài sản trong các trường hợp sau: a) Kết thúc năm tài chính; b) Chia, tách, sáp nhập, hợp nhất, chuyển đổi hình thức pháp lý; c) Kiểm kê tài sản để xác định tổn thất về tài sản do thiên tai, địch họa hoặc trong các trường hợp khác theo yêu cầu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Kiểm kê tài sản
  • 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện kiểm kê tài sản trong các trường hợp sau:
  • a) Kết thúc năm tài chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Tài khoản 251- Cho vay bằng nguồn vốn ủy thác
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền TCTCVM cho khách hàng trong nước vay theo mục đích chỉ định bằng nguồn vốn ủy thác của Chính phủ, các tổ chức, cá nhân trong và nước ngoài theo quy định củ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 0 . Tài khoản 281- Các khoản nợ chờ xử lý 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản nợ cho vay chờ xử lý, bao gồm: các khoản nợ có tài sản đảm bảo nhận thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm chờ xử lý; Các khoản nợ liên quan đến vụ án đang chờ xét xử; b) TCTCVM phải mở sổ chi tiết theo dõi...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đánh giá lại tài sản 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện đánh giá lại tài sản trong các trường hợp sau: a) Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) Thực hiện chuyển đổi hình thức pháp lý, đa dạng hóa hình thức sở hữu; c) Dùng tài sản để đầu tư ra bên ngoài, thu hồi tài sản khi chấm dứt h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đánh giá lại tài sản
  • 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện đánh giá lại tài sản trong các trường hợp sau:
  • a) Theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Removed / left-side focus
  • Điều 1 0 . Tài khoản 281- Các khoản nợ chờ xử lý
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản nợ cho vay chờ xử lý, bao gồm: các khoản nợ có tài sản đảm bảo nhận thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm chờ xử lý
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 1 . Tài khoản 291- Nợ cho vay được khoanh 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền TCTCVM cho các khách hàng vay đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận khoanh nợ cho các khoản nợ này không phải trả lãi; b) TCTCVM mở sổ chi tiết theo từng khoản nợ cho vay được khoanh theo từng hợp đồng hoặc khế...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Khấu hao tài sản cố định 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của pháp luật đối với các doanh nghiệp. 2. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được sử dụng nguồn vốn có được từ khấu hao tài sản cố định để tái đầu tư thay thế, đổi mới tài sản cố đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Khấu hao tài sản cố định
  • 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện trích khấu hao tài sản cố định theo quy định của pháp luật đối với các doanh nghiệp.
  • Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được sử dụng nguồn vốn có được từ khấu hao tài sản cố định để tái đầu tư thay thế, đổi mới tài sản cố định và sử dụng cho các yêu cầu kinh doanh khá...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 1 . Tài khoản 291- Nợ cho vay được khoanh
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền TCTCVM cho các khách hàng vay đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền chấp thuận khoanh nợ cho các khoản nợ này không phải trả lãi;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 2 . Tài khoản 299- Dự phòng rủi ro cho vay 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh việc TCTCVM lập dự phòng và xử lý các khoản dự phòng rủi ro đối với các khoản cho vay theo quy định của pháp luật về trích lập và sử dụng khoản dự phòng rủi ro để xử lý rủi ro trong hoạt động cho vay của TCTCVM; b) Khoản dự phòng...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xử lý tổn thất về tài sản Khi bị tổn thất về tài sản, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải xác định nguyên nhân, trách nhiệm và xử lý như sau: 1. Trường hợp do nguyên nhân chủ quan thì người gây ra tổn thất phải bồi thường. Thẩm quyền quyết định mức bồi thường thực hiện theo Điều lệ của tổ chức tín dụng, chi n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Xử lý tổn thất về tài sản
  • Khi bị tổn thất về tài sản, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải xác định nguyên nhân, trách nhiệm và xử lý như sau:
  • Trường hợp do nguyên nhân chủ quan thì người gây ra tổn thất phải bồi thường.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 2 . Tài khoản 299- Dự phòng rủi ro cho vay
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh việc TCTCVM lập dự phòng và xử lý các khoản dự phòng rủi ro đối với các khoản cho vay theo quy định của pháp luật về trích lập và sử dụng khoản dự phòng rủi ro để...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Tài khoản 301- Tài sản cố định hữu hình 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ tài sản cố định (TSCĐ) hữu hình của TCTCVM theo nguyên giá. Hạch toán tài khoản này thực hiện theo quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 03- Tài sản cố định hữu hình. Việc...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cho thuê tài sản Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được cho thuê các tài sản thuộc quyền quản lý, sử dụng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của pháp luật, bảo đảm có hiệu quả, an toàn và phát triển vốn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Cho thuê tài sản
  • Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được cho thuê các tài sản thuộc quyền quản lý, sử dụng của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định của pháp luật, bảo đảm có...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Tài khoản 301- Tài sản cố định hữu hình
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ tài sản cố định (TSCĐ) hữu hình của TCTCVM theo nguyên giá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Tài khoản 302- Tài sản cố định vô hình 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ TSCĐ vô hình của TCTCVM theo nguyên giá. Hạch toán tài khoản này thực hiện theo quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 04 - Tài sản cố định vô hình. Việc quản lý, sử dụng và...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Mua bán, chuyển nhượng tài sản 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được mua bán, chuyển nhượng tài sản để thu hồi vốn sử dụng cho mục đích kinh doanh có hiệu quả hơn. 2. Việc mua bán, chuyển nhượng tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Mua bán, chuyển nhượng tài sản
  • 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được mua bán, chuyển nhượng tài sản để thu hồi vốn sử dụng cho mục đích kinh doanh có hiệu quả hơn.
  • Việc mua bán, chuyển nhượng tài sản của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng, các quy định của pháp luật khác có liên quan và Điều...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Tài khoản 302- Tài sản cố định vô hình
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ TSCĐ vô hình của TCTCVM theo nguyên giá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tài khoản 303- Tài sản cố định thuê tài chính 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ TSCĐ thuê tài chính của TCTCVM theo nguyên giá; b) Hạch toán tài khoản này thực hiện theo quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 06 - Thuê tài sản: - Thuê tài chín...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thanh lý tài sản 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thanh lý những tài sản kém, mất phẩm chất; tài sản hư hỏng không có khả năng phục hồi; tài sản lạc hậu kỹ thuật không có nhu cầu sử dụng hoặc sử dụng không có hiệu quả và không thể nhượng bán nguyên trạng; tài sản đã sử dụng vượt quá thời gian sử dụng th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thanh lý những tài sản kém, mất phẩm chất
  • tài sản hư hỏng không có khả năng phục hồi
  • tài sản lạc hậu kỹ thuật không có nhu cầu sử dụng hoặc sử dụng không có hiệu quả và không thể nhượng bán nguyên trạng
Removed / left-side focus
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị hiện có và tình hình biến động tăng, giảm toàn bộ TSCĐ thuê tài chính của TCTCVM theo nguyên giá;
  • b) Hạch toán tài khoản này thực hiện theo quy định của Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 06 - Thuê tài sản:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Tài khoản 303- Tài sản cố định thuê tài chính Right: Điều 15. Thanh lý tài sản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Tài khoản 305- Hao mòn tài sản cố định 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình tăng, giảm giá trị hao mòn và giá trị hao mòn luỹ kế của các loại TSCĐ trong quá trình sử dụng do trích khấu hao TSCĐ và những khoản tăng, giảm hao mòn khác của TSCĐ; b) Về nguyên tắc, mọi TSCĐ của TCTCVM có liên quan đến...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Doanh thu 1. Các khoản thu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải được xác định phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam và các quy định của pháp luật có liên quan, có hóa đơn hoặc chứng từ hợp lệ và phải được hạch toán đầy đủ vào doanh thu. 2. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Doanh thu
  • Các khoản thu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải được xác định phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam và các quy định của pháp luật có liên quan, có hóa đơn hoặc chứng từ...
  • 2. Doanh thu từ hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Tài khoản 305- Hao mòn tài sản cố định
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình tăng, giảm giá trị hao mòn và giá trị hao mòn luỹ kế của các loại TSCĐ trong quá trình sử dụng do trích khấu hao TSCĐ và những khoản tăng, giảm hao mòn k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tài khoản 311- Công cụ, dụng cụ 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh trị giá hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các loại công cụ, dụng cụ của TCTCVM. Công cụ, dụng cụ là những tư liệu lao động không có đủ các tiêu chuẩn về giá trị, thời gian sử dụng quy định đối với TSCĐ; b) Kế toán nhập, xuất, tồn k...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Chi phí 1. Chi phí của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài là các khoản chi phí thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; tuân thủ nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí; có đủ hóa đơn, chứng từ hợp lệ theo quy định của pháp luật. Tổ chức tín d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Chi phí
  • 1. Chi phí của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài là các khoản chi phí thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động kinh doanh của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  • tuân thủ nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tài khoản 311- Công cụ, dụng cụ
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh trị giá hiện có và tình hình biến động tăng, giảm các loại công cụ, dụng cụ của TCTCVM.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Tài khoản 313- Vật liệu 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh trị giá hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các loại vật liệu của TCTCVM. Vật liệu là những đối tượng lao động dùng cho hoạt động kinh doanh của TCTCVM như giấy tờ in, văn phòng phẩm và các vật rẻ tiền mau hỏng khác; b) Kế toán nhập, xuấ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Đồng tiền hạch toán 1. Các nghiệp vụ kinh tế, tài chính được phản ánh trên sổ sách, báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán bằng đồng Việt Nam, ký hiệu quốc gia là “đ”, ký hiệu quốc tế là “VND”. 2. Trong trường hợp đơn vị kế toán chủ yếu thu, chi bằng một loại ngoại tệ thì được tự lựa chọn loại ngoại tệ đó làm đơn vị tiền tệ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các nghiệp vụ kinh tế, tài chính được phản ánh trên sổ sách, báo cáo tài chính và báo cáo quyết toán bằng đồng Việt Nam, ký hiệu quốc gia là “đ”, ký hiệu quốc tế là “VND”.
  • Trong trường hợp đơn vị kế toán chủ yếu thu, chi bằng một loại ngoại tệ thì được tự lựa chọn loại ngoại tệ đó làm đơn vị tiền tệ để ghi sổ kế toán và chịu trách nhiệm trước pháp luật.
  • Khi lập và trình bày báo cáo tài chính sử dụng tại Việt Nam, phải quy đổi ra đồng Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Tài khoản 313- Vật liệu
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh trị giá hiện có và tình hình biến động tăng, giảm của các loại vật liệu của TCTCVM.
  • Vật liệu là những đối tượng lao động dùng cho hoạt động kinh doanh của TCTCVM như giấy tờ in, văn phòng phẩm và các vật rẻ tiền mau hỏng khác;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nguyên tắc kế toán: Right: Điều 18. Đồng tiền hạch toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Tài khoản 321- Xây dựng cơ bản dở dang 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh chi phí thực hiện các dự án đầu tư XDCB (bao gồm chi phí mua sắm mới TSCĐ, xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo, mở rộng công trình) và tình hình quyết toán dự án đầu tư XDCB. Tài khoản này chỉ sử dụng trong thời gian tiến hành XDCB...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hạch toán doanh thu, chi phí đúng chế độ quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các khoản thu, chi và thực hiện các quy định về chế độ hóa đơn, chứng từ kế toán.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện hạch toán doanh thu, chi phí đúng chế độ quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các khoản thu, chi v...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Tài khoản 321- Xây dựng cơ bản dở dang
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh chi phí thực hiện các dự án đầu tư XDCB (bao gồm chi phí mua sắm mới TSCĐ, xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo, mở rộng công trình) và tình hình quyết toán dự án đ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 0 . Tài khoản 351- Các khoản phải thu bên ngoài 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản TCTCVM phải thu bên ngoài; b) TCTCVM phải mở tài khoản chi tiết theo dõi từng đối tượng phải thu, từng khoản phải thu; c) Trong kế toán chi tiết tài khoản này, kế toán phải tiến hành phân loại các khoản nợ có thể tr...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp Thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp
  • Thu nhập tính thuế thu nhập doanh nghiệp của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 0 . Tài khoản 351- Các khoản phải thu bên ngoài
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản TCTCVM phải thu bên ngoài;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 1 . Tài khoản 353- Thuế GTGT được khấu trừ 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ của TCTCVM; b) Kế toán phải hạch toán riêng thuế GTGT đầu vào được khấu trừ và thuế GTGT đầu vào không được khấu trừ. Trường hợp không thể hạch toán riêng được t...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Phân phối lợi nhuận đối với tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ Lợi nhuận của tổ chức tín dụng sau khi bù đắp lỗ năm trước theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, phần lợi nhuận còn lại được phân phối theo thứ tự như sau: 1. Chia lãi cho các bên góp vốn liên kết theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Phân phối lợi nhuận đối với tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
  • Lợi nhuận của tổ chức tín dụng sau khi bù đắp lỗ năm trước theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, phần lợi nhuận còn lại được phân phối theo thứ tự như sau:
  • 1. Chia lãi cho các bên góp vốn liên kết theo quy định của hợp đồng kinh tế đã ký kết (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 2 1 . Tài khoản 353- Thuế GTGT được khấu trừ
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ, đã khấu trừ và còn được khấu trừ của TCTCVM;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 2 . Tài khoản 359- Dự phòng rủi ro các khoản phải thu 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình trích lập, xử lý và hoàn nhập các khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi theo quy định của pháp luật; b) TCTCVM xác định các khoản nợ phải thu khó đòi để trích lập hoặc hoàn nhập khoản dự phòng phải thu khó đòi tạ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Phân phối lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã Lợi nhuận của tổ chức tín dụng là hợp tác xã sau khi bù đắp lỗ năm trước theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, phần lợi nhuận còn lại được phân phối theo thứ tự như sau: 1. Trích 5% vào quỹ dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Phân phối lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức tín dụng là hợp tác xã
  • Lợi nhuận của tổ chức tín dụng là hợp tác xã sau khi bù đắp lỗ năm trước theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, phần lợi nhuận còn lại được phân phối the...
  • 1. Trích 5% vào quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, mức tối đa của quỹ này không vượt quá mức vốn điều lệ của tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 2 . Tài khoản 359- Dự phòng rủi ro các khoản phải thu
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình trích lập, xử lý và hoàn nhập các khoản dự phòng nợ phải thu khó đòi theo quy định của pháp luật;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 3 . Tài khoản 362- Phải thu khác 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thanh toán các khoản nợ phải thu gồm: các khoản tạm ứng, các khoản phải thu khác, như: Giá trị tài sản thiếu đã được phát hiện nhưng chưa xác định được nguyên nhân, phải chờ xử lý; Các khoản phải thu về bồi thường vật chất do cá nhân...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Phân phối lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài Lợi nhuận của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài sau khi bù đắp lỗ năm trước theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, phần lợi nhuận còn lại được phân phối the...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Phân phối lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp đối với tổ chức tín dụng khác, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  • Lợi nhuận của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài sau khi bù đắp lỗ năm trước theo quy định của Luật thuế thu nhập doanh nghiệp, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp, phần lợi nhuận còn lại...
  • 1. Chia lãi cho các bên góp vốn liên kết theo quy định của hợp đồng kinh tế đã ký kết (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 2 3 . Tài khoản 362- Phải thu khác
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thanh toán các khoản nợ phải thu gồm: các khoản tạm ứng, các khoản phải thu khác, như: Giá trị tài sản thiếu đã được phát hiện nhưng chưa xác định được nguy...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 4 . Tài khoản 366- Chi dự án 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi dự án để thực hiện các nhiệm vụ kinh tế, chính trị, xã hội do Nhà nước hoặc Nhà tài trợ giao cho TCTCVM và không vì mục đích lợi nhuận. Các khoản chi dự án được trang trải bằng nguồn kinh phí dự án do Ngân sách Nhà nước cấp hoặc n...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Quản lý và sử dụng các quỹ 1. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, vốn được cấp dùng để bổ sung vốn điều lệ, vốn được cấp. 2. Quỹ dự phòng tài chính dùng để bù đắp phần còn lại của những tổn thất, thiệt hại về tài sản xảy ra trong quá trình kinh doanh sau khi đã được bù đắp bằng tiền bồi thường của các tổ chức, cá nhân gây ra tổn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Quản lý và sử dụng các quỹ
  • 1. Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, vốn được cấp dùng để bổ sung vốn điều lệ, vốn được cấp.
  • 2. Quỹ dự phòng tài chính dùng để bù đắp phần còn lại của những tổn thất, thiệt hại về tài sản xảy ra trong quá trình kinh doanh sau khi đã được bù đắp bằng tiền bồi thường của các tổ chức, cá nhân...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 4 . Tài khoản 366- Chi dự án
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi dự án để thực hiện các nhiệm vụ kinh tế, chính trị, xã hội do Nhà nước hoặc Nhà tài trợ giao cho TCTCVM và không vì mục đích lợi nhuận.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 5 . Tài khoản 381- Tài sản khác 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các tài sản khác của TCTCVM, như: Chi phí trả trước (chi phí chờ phân bổ) là các khoản chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả kinh doanh của nhiều kỳ kế toán; và các tài sản khác của TCTCVM chưa được phản ánh vào các tài...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Kế hoạch tài chính 1. Kế hoạch tài chính hàng năm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài gồm: a) Kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn; b) Kế hoạch thu nhập, chi phí, kết quả kinh doanh và chi tiêu nộp ngân sách nhà nước; c) Kế hoạch lao động, tiền lương. 2. Lập kế hoạch tài chính a) Đối với tổ chức tín dụng do Nhà n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Kế hoạch tài chính
  • 1. Kế hoạch tài chính hàng năm của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài gồm:
  • a) Kế hoạch nguồn vốn và sử dụng vốn;
Removed / left-side focus
  • Điều 2 5 . Tài khoản 381- Tài sản khác
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh các tài sản khác của TCTCVM, như: Chi phí trả trước (chi phí chờ phân bổ) là các khoản chi phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả kinh doanh của n...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 6 . Tài khoản 382- Ủy thác cho vay 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền TCTCVM chuyển cho các tổ chức nhận ủy thác để thực hiện cho vay đối với khách hàng theo thỏa thuận hợp đồng ủy thác đã ký kết; b) TCTCVM mở tài khoản chi tiết để theo dõi từng tổ chức nhận ủy thác, từng loại ủy thác cho vay. 2. Kế...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Chế độ báo cáo 1. Cuối kỳ kế toán, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải lập và gửi các báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật. 2. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể về nội dung, mẫu biểu, kỳ báo cáo, thời hạn gửi báo cáo, phương thức báo cáo bằng văn bản, phương thức báo cáo điện tử, đơn vị gửi báo cáo, đơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Chế độ báo cáo
  • 1. Cuối kỳ kế toán, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải lập và gửi các báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật.
  • 2. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể về nội dung, mẫu biểu, kỳ báo cáo, thời hạn gửi báo cáo, phương thức báo cáo bằng văn bản, phương thức báo cáo điện tử, đơn vị gửi báo cáo, đơn vị nhận báo cáo.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 6 . Tài khoản 382- Ủy thác cho vay
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền TCTCVM chuyển cho các tổ chức nhận ủy thác để thực hiện cho vay đối với khách hàng theo thỏa thuận hợp đồng ủy thác đã ký kết;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 7 . Tài khoản 391- Lãi và phí phải thu 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số lãi và phí phải thu của TCTCVM, bao gồm: - Lãi phải thu từ tiền gửi mà TCTCVM gửi tại NHNN và tại các TCTD khác; - Lãi phải thu từ các khoản đầu tư; - Lãi phải thu từ hoạt động cho vay (bao gồm cả lãi phải thu từ hoạt động cho vay...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Kiểm toán 1. Tổ chức tín dụng phải tổ chức kiểm toán nội bộ theo quy định tại Điều 41 Luật các tổ chức tín dụng và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Việc kiểm toán báo cáo tài chính của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về kiểm toán. Kết quả kiểm toán bá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Kiểm toán
  • 1. Tổ chức tín dụng phải tổ chức kiểm toán nội bộ theo quy định tại Điều 41 Luật các tổ chức tín dụng và các quy định pháp luật khác có liên quan.
  • Việc kiểm toán báo cáo tài chính của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về kiểm toán.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 7 . Tài khoản 391- Lãi và phí phải thu
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh số lãi và phí phải thu của TCTCVM, bao gồm:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 8 . Tài khoản 415- Vay cá nhân, các TCTD, tổ chức khác 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền TCTCVM vay của NHNN, các cá nhân, TCTD, tổ chức khác; b) TCTCVM phải theo dõi chi tiết từng khoản vay theo kỳ hạn, đối tượng vay; 2. Tài khoản 415 có các tài khoản cấp 2, cấp 3 sau: 4151- Vay đặc biệt NHNN bằng...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Quy chế tài chính Căn cứ vào các văn bản hướng dẫn về chế độ tài chính, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài xây dựng quy chế tài chính của mình trình Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị (trường hợp được Đại hội đồng cổ đông ủy quyền), Hội đồng thành viên phê duyệt để làm căn cứ thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Quy chế tài chính
  • Căn cứ vào các văn bản hướng dẫn về chế độ tài chính, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài xây dựng quy chế tài chính của mình trình Đại hội đồng cổ đông hoặc Hội đồng quản trị (trường...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 8 . Tài khoản 415- Vay cá nhân, các TCTD, tổ chức khác
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền TCTCVM vay của NHNN, các cá nhân, TCTD, tổ chức khác;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29

Điều 29 . Tài khoản 420- Tiền gửi của khách hàng 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền gửi tại TCTCVM bao gồm tiền gửi tiết kiệm bắt buộc, tiền gửi tiết kiệm tự nguyện và tiền gửi tự nguyện của các khách hàng tài chính vi mô và khách hàng khác; b) TCTCVM phải mở sổ theo dõi chi tiết các khoản tiền gửi theo từ...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Giám sát tài chính doanh nghiệp là tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước 1. Việc giám sát tài chính doanh nghiệp là tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, giám sát tài chính đối với công ty con, công ty liên kết, giám sát vốn của tổ chức tín dụng đầu tư ra nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Giám sát tài chính doanh nghiệp là tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước
  • Việc giám sát tài chính doanh nghiệp là tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ, giám sát tài chính đối với công ty con, công ty liên kết, giám sát vốn của tổ chức tín dụng đầu tư ra...
  • Đối với doanh nghiệp là tổ chức tín dụng có vốn nhà nước, nội dung, phương thức, chế độ báo cáo giám sát tài chính thực hiện theo quy định về giám sát tài chính đối với doanh nghiệp có vốn nhà nước...
Removed / left-side focus
  • Điều 29 . Tài khoản 420- Tiền gửi của khách hàng
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền gửi tại TCTCVM bao gồm tiền gửi tiết kiệm bắt buộc, tiền gửi tiết kiệm tự nguyện và tiền gửi tự nguyện của các khách hàng tài chính vi mô và khách hàng khác;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 0 . Tài khoản 441- Vốn nhận ủy thác cho vay 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số vốn nhận uỷ thác cho vay của Chính phủ, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài giao cho TCTCVM để sử dụng theo các mục đích chỉ định, TCTCVM có trách nhiệm hoàn trả vốn này khi đến hạn theo quy định của pháp luật; b) TC...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước 1. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước bao gồm: a) Tiêu chí 1. Doanh thu;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước
  • 1. Các tiêu chí đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước bao gồm:
  • a) Tiêu chí 1. Doanh thu;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 0 . Tài khoản 441- Vốn nhận ủy thác cho vay
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh số vốn nhận uỷ thác cho vay của Chính phủ, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài giao cho TCTCVM để sử dụng theo các mục đích chỉ định, TCTCVM có trách nhi...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 1 . Tài khoản 451- Các khoản phải trả bên ngoài 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản TCTCVM phải trả bên ngoài; b) Nợ phải trả cho người bán, người cung cấp, người nhận thầu về XDCB cần được hạch toán chi tiết cho từng đối tượng phải trả; c) Không phản ánh vào tài khoản này các nghiệp vụ mua công cụ...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp nhà nước là tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ 1. Việc đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được thực hiện theo quy định đối với doanh nghiệp nhà nước và quy định cụ thể tại Nghị định này. 2. Ngân hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại doanh nghiệp nhà nước là tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
  • 1. Việc đánh giá hiệu quả hoạt động và xếp loại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ được thực hiện theo quy định đối với doanh nghiệp nhà nước và quy định cụ thể tại Nghị định này.
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính rà soát kế hoạch tài chính để giao các chỉ tiêu đánh giá, xếp loại cho tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ phù hợp v...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 1 . Tài khoản 451- Các khoản phải trả bên ngoài
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản TCTCVM phải trả bên ngoài;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 2 . Tài khoản 453- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản thuế, phí, lệ phí và các khoản khác phải nộp, đã nộp, còn phải nộp vào Ngân sách Nhà nước trong kỳ kế toán năm của TCTCVM; b) TCTCVM chủ động tính, xác định và kê khai số thuế, phí, lệ phí và các khoản phải n...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp là tổ chức tín dụng cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ 1. Việc đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp là tổ chức tín dụng cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ được thực hiện theo quy định đối với tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 32. Đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp là tổ chức tín dụng cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ
  • Việc đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại doanh nghiệp là tổ chức tín dụng cổ phần do Nhà nước nắm giữ trên 50% vốn điều lệ được thực hiện theo quy định đối với tổ chức tín dụng do Nhà nước nắ...
  • Trước khi tổ chức tín dụng tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính rà soát kế hoạch tài chính để xác định các chỉ tiêu đánh giá đối với tổ c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 2 . Tài khoản 453- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản thuế, phí, lệ phí và các khoản khác phải nộp, đã nộp, còn phải nộp vào Ngân sách Nhà nước trong kỳ kế toán năm của TCTCVM;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 3 . Tài khoản 461- Phải trả người lao động 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh toán các khoản phải trả cho người lao động của TCTCVM như tiền lương, tiền thưởng và các khoản phải trả khác của người lao động. 2. Trong trường hợp cá biệt, tài khoản 461 có thể có số dư bên Nợ....

Open section

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng 1. Thực hiện, kiểm tra, giám sát các hoạt động tài chính của tổ chức tín dụng trong phạm vi thẩm quyền theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Nhận vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác do Nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên của tổ chức tín dụng
  • 1. Thực hiện, kiểm tra, giám sát các hoạt động tài chính của tổ chức tín dụng trong phạm vi thẩm quyền theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng và các quy định pháp luật khác có liên quan.
  • 2. Nhận vốn, đất đai, tài nguyên và các nguồn lực khác do Nhà nước, chủ sở hữu và các bên góp vốn giao cho tổ chức tín dụng sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 3 . Tài khoản 461- Phải trả người lao động
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản phải trả và tình hình thanh toán các khoản phải trả cho người lao động của TCTCVM như tiền lương, tiền thưởng và các khoản phải trả khác của người lao động.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 4 . Tài khoản 462- Phải trả khác 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thanh toán về các khoản phải trả, phải nộp khác, như: - Giá trị tài sản thừa ch­ưa xác định rõ nguyên nhân, còn chờ quyết định xử lý của cấp có thẩm quyền; Giá trị tài sản thừa phải trả cho cá nhân, tập thể theo quyết định của cấp có...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng 1. Điều hành hoạt động của tổ chức tín dụng và chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, trước pháp luật về việc điều hành hoạt động của tổ chức tín dụng. 2. Chịu trách nhiệm điều hành việc sử dụng vốn trong kinh doanh theo phương án sử dụng, bảo to...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Trách nhiệm của Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng
  • 1. Điều hành hoạt động của tổ chức tín dụng và chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên, trước pháp luật về việc điều hành hoạt động của tổ chức tín dụng.
  • 2. Chịu trách nhiệm điều hành việc sử dụng vốn trong kinh doanh theo phương án sử dụng, bảo toàn, phát triển vốn được Hội đồng quản trị, Hội đồng thành viên thông qua
Removed / left-side focus
  • Điều 3 4 . Tài khoản 462- Phải trả khác
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thanh toán về các khoản phải trả, phải nộp khác, như:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 5 . Tài khoản 466- Nguồn kinh phí dự án 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình tiếp nhận, sử dụng và quyết toán số kinh phí dự án của TCTCVM. Nguồn kinh phí dự án là khoản kinh phí do Chính phủ, các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài viện trợ, tài trợ trực tiếp thực hiện các chương trình mục ti...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của Tổng Giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1. Đại diện cho chi nhánh ngân hàng nước ngoài, chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài và điều hành hoạt động hàng ngày theo quyền và nghĩa vụ phù hợp với các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Trường hợp một...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 35. Trách nhiệm của Tổng Giám đốc (Giám đốc) chi nhánh ngân hàng nước ngoài
  • Đại diện cho chi nhánh ngân hàng nước ngoài, chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi hoạt động của chi nhánh ngân hàng nước ngoài và điều hành hoạt động hàng ngày theo quyền và nghĩa vụ phù hợp với...
  • Trường hợp một ngân hàng nước ngoài có hai hoặc nhiều chi nhánh hoạt động tại Việt Nam và thực hiện chế độ tài chính, hạch toán, báo cáo hợp nhất thì ngân hàng nước ngoài phải ủy quyền cho một Tổng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 5 . Tài khoản 466- Nguồn kinh phí dự án
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình tiếp nhận, sử dụng và quyết toán số kinh phí dự án của TCTCVM.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 6 . Tài khoản 471- Dự phòng phải trả 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản dự phòng phải trả hiện có, tình hình trích lập và sử dụng dự phòng phải trả của TCTCVM; b) TCTCVM thực hiện việc trích lập dự phòng phải trả theo quy định của pháp luật về tài chính của TCTCVM; c) Khoản dự phòng phải trả được...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của người đại diện phần vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng Người đại diện phần vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng phải thực hiện đầy đủ quyền, trách nhiệm của người đại diện liên quan đến việc quản lý tài chính, giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng theo quy định của Nghị đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 36. Trách nhiệm của người đại diện phần vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng
  • Người đại diện phần vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng phải thực hiện đầy đủ quyền, trách nhiệm của người đại diện liên quan đến việc quản lý tài chính, giám sát tài chính và đánh giá hiệu quả đầu t...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 6 . Tài khoản 471- Dự phòng phải trả
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản dự phòng phải trả hiện có, tình hình trích lập và sử dụng dự phòng phải trả của TCTCVM;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 7 . Tài khoản 483- Quỹ phát triển khoa học và công nghệ 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có, tình hình tăng giảm Quỹ phát triển khoa học và công nghệ (PTKH&CN) của TCTCVM. Quỹ PTKH&CN của TCTCVM chỉ được sử dụng cho đầu tư khoa học, công nghệ tại Việt Nam; b) Quỹ PTKH&CN được hạch toán vào chi phí...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm của Bộ Tài chính 1. Bộ Tài chính chủ trì, hướng dẫn các nội dung được giao tại Điều 16, Điều 17, Điều 26, Điều 30, Điều 31 Nghị định này và các nội dung cần thiết khác liên quan đến quản lý tài chính của các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài để thi hành Nghị định này. 2. Tổng kết đánh giá việc thực h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
  • Bộ Tài chính chủ trì, hướng dẫn các nội dung được giao tại Điều 16, Điều 17, Điều 26, Điều 30, Điều 31 Nghị định này và các nội dung cần thiết khác liên quan đến quản lý tài chính của các tổ chức t...
  • 2. Tổng kết đánh giá việc thực hiện Nghị định này để trình Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế trong trường hợp cần thiết.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 7 . Tài khoản 483- Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có, tình hình tăng giảm Quỹ phát triển khoa học và công nghệ (PTKH&CN) của TCTCVM. Quỹ PTKH&CN của TCTCVM chỉ được sử dụng cho đầu tư khoa học, công nghệ t...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3

Điều 3 8 . Tài khoản 484- Quỹ khen thưởng, phúc lợi 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi của TCTCVM. Quỹ khen thưởng, phúc lợi được trích lập từ lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và được trích lập theo quy định của pháp luật; b) TCTCVM thực hiện trích...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Thực hiện kiểm tra, thanh tra, giám sát hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài; định kỳ 06 tháng và hàng năm thông báo cho Bộ Tài chính tình hình tài chính của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 38. Trách nhiệm của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
  • 1. Phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
  • 2. Thực hiện kiểm tra, thanh tra, giám sát hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài
Removed / left-side focus
  • Điều 3 8 . Tài khoản 484- Quỹ khen thưởng, phúc lợi
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi của TCTCVM.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 39

Điều 39 . Tài khoản 491- Lãi và phí phải trả 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số lãi và phí phải trả của TCTCVM, bao gồm: lãi tiền vay, lãi tiền gửi phải trả cho khách hàng đang gửi tiền tại TCTCVM, lãi phải trả tính trên số vốn nhận ủy thác cho vay, phí ủy thác phải trả cho bên nhận ủy thác; các khoản phí phải...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp Đối với hoạt động tài chính phát sinh trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực mà Nghị định số 57/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có quy định khác với quy định tại Nghị định này thì thực hiện theo quy định tại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với hoạt động tài chính phát sinh trước thời điểm Nghị định này có hiệu lực mà Nghị định số 57/2012/NĐ-CP ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về chế độ tài chính đối với tổ chức tín dụng, ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 39 . Tài khoản 491- Lãi và phí phải trả
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh số lãi và phí phải trả của TCTCVM, bao gồm: lãi tiền vay, lãi tiền gửi phải trả cho khách hàng đang gửi tiền tại TCTCVM, lãi phải trả tính trên số vốn nhận ủy thác...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Tài khoản 519- Các khoản thanh toán nội bộ 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thanh toán trong nội bộ TCTCVM như: Số vốn điều chuyển đi, đến giữa Hội Sở chính của TCTCVM với các đơn vị trực thuộc; Các khoản thu hộ, chi hộ hoặc thanh toán khác giữa các đơn vị trong cùng hệ thống TCTCVM phát sinh...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 9 năm 2017. Nội dung giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước có hiệu lực thi hành từ năm 2018. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 57/2012/NĐ-CP ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 40. Hiệu lực thi hành
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 9 năm 2017.
  • Nội dung giám sát, đánh giá hiệu quả đầu tư vốn nhà nước tại tổ chức tín dụng do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ và tổ chức tín dụng có vốn nhà nước có hiệu lực thi hành từ năm 2018.
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Tài khoản 519- Các khoản thanh toán nội bộ
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình thanh toán trong nội bộ TCTCVM như: Số vốn điều chuyển đi, đến giữa Hội Sở chính của TCTCVM với các đơn vị trực thuộc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 41.

Điều 41. Tài khoản 601- Vốn đầu tư của chủ sở hữu 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình tăng, giảm vốn đầu tư của chủ sở hữu; b) Vốn chủ sở hữu bao gồm: - Vốn chủ sở hữu của TCTCVM; - Các khoản được bổ sung từ các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu, lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp; - Các khoản viện trợ không...

Open section

Điều 41.

Điều 41. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 41. Tổ chức thực hiện
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Tài khoản 601- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
  • 1. Nguyên tắc kế toán:
  • a) Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình tăng, giảm vốn đầu tư của chủ sở hữu;
left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Tài khoản 611- Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm quỹ dự trữ để bổ sung vốn điều lệ của TCTCVM; b) Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ được trích lập từ lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp và được sử dụng để bổ sung vốn điều lệ, vốn được cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Tài khoản 612- Quỹ đầu tư phát triển 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm quỹ đầu tư phát triển của TCTCVM; b) Quỹ đầu tư phát triển được trích lập từ lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp và để đầu tư mở rộng quy mô hoạt động kinh doanh và đổi mới công nghệ trang thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Tài khoản 613- Quỹ dự phòng tài chính 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình tăng, giảm quỹ dự phòng tài chính của TCTCVM; b) Quỹ dự phòng tài chính được trích lập từ lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp và để bù đắp phần còn lại của những tổn thất, thiệt hại về tài sản xảy ra tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Tài khoản 631- Chênh lệch đánh giá lại tài sản 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh số chênh lệch do đánh giá lại tài sản hiện có và tình hình xử lý số chênh lệch đó ở TCTCVM; b) TCTCVM chỉ được phép đánh giá lại tài sản theo giá trị thị trường trong trường hợp Chuẩn mực kế toán Việt Nam hoặc cơ chế tài chí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Tài khoản 641- Chênh lệch tỷ giá hối đoái 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chênh lệch tỷ giá hối đoái của TCTCVM. Chênh lệch tỷ giá hối đoái là chênh lệch phát sinh từ việc trao đổi thực tế hoặc quy đổi cùng một số lượng ngoại tệ sang đơn vị tiền tệ kế toán theo tỷ giá hối đoái khác nhau. Chên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Tài khoản 691- Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh kết quả kinh doanh (lãi, lỗ) sau thuế thu nhập doanh nghiệp và tình hình phân chia lợi nhuận hoặc xử lý lỗ của TCTCVM; b) Việc phân chia lợi nhuận hoạt động kinh doanh của TCTCVM phải đảm bảo rõ ràng, rành mạch và theo đún...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Tài khoản 701- Doanh thu từ hoạt động tín dụng 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản doanh thu từ lãi và các khoản doanh thu tương tự, bao gồm: thu lãi tiền gửi, thu lãi cho vay, thu lãi từ các khoản đầu tư (nếu có) và các khoản thu khác từ hoạt động tín dụng theo quy định của pháp luật. - Thu lãi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Tài khoản 711- Doanh thu từ hoạt động dịch vụ 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản doanh thu từ hoạt động dịch vụ, bao gồm: - Thu từ dịch vụ nhận ủy thác cho vay vốn; - Thu từ cung ứng dịch vụ thu hộ, chi hộ và chuyển tiền cho khách hàng tài chính vi mô; - Thu từ dịch vụ tư vấn tài chính liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Tài khoản 741- Doanh thu từ hoạt động khác 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản doanh thu hoạt động khác của TCTCVM, bao gồm: - Thu hoàn nhập dự phòng; - Thu chênh lệch lãi tỷ giá hối đoái; - Thu từ hoạt động kinh doanh khác theo quy định pháp luật. 2. Tài khoản 741 có các tài khoản cấp 2 sau: 7411-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Tài khoản 791- Doanh thu khác 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản doanh thu khác của TCTCVM trừ các khoản doanh thu từ hoạt động tín dụng, doanh thu từ hoạt động dịch vụ và doanh thu từ hoạt động khác; b) Các khoản doanh thu khác của TCTCVM được hạch toán vào Tài khoản 791 như: thu các khoản nợ p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Tài khoản 801- Chi phí hoạt động tín dụng 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các chi phí hoạt động tín dụng của TCTCVM phát sinh trong kỳ, như: Chi trả lãi tiền gửi; tiền gửi tiết kiệm bắt buộc; chi phí bảo toàn và bảo hiểm tiền gửi của khách hàng; chi trả lãi tiền gửi khác; chi trả lãi tiền vay; chi phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Tài khoản 811- Chi phí hoạt động dịch vụ 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi phí liên quan trực tiếp đến hoạt động dịch vụ, bao gồm: - Chi về dịch vụ thu hộ, chi hộ và chuyển tiền cho khách hàng tài chính vi mô; - Chi dịch vụ viễn thông; - Chi về hoạt động ủy thác cho vay vốn; - Chi về dịch vụ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Tài khoản 831- Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của TCTCVM phát sinh trong năm làm căn cứ xác định kết quả hoạt động kinh doanh sau thuế của doanh nghiệp trong năm tài chính hiện hành; b) Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Tài khoản 841- Chi hoạt động khác 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi phí liên quan trực tiếp đến hoạt động khác của TCTCVM, như chênh lệch: lỗ tỷ giá hối đoái, chi về nghiệp vụ mua bán nợ và chi hoạt động kinh doanh khác theo quy định của pháp luật. 2. Tài khoản 841 có các tài khoản cấp 2 sau:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Tài khoản 851- Chi phí quản lý 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các chi phí quản lý chung của TCTCVM, như: - Chi cho cán bộ, nhân viên theo quy định của pháp luật (Tiền lương, tiền công và các khoản có tính chất lương); Chi các khoản đóng góp theo lương (BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN); Chi trả trợ cấp mất việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Tài khoản 881- Chi phí dự phòng 1. Nguyên tắc kế toán: - Tài khoản này dùng để phản ánh tình hình tăng, giảm các khoản dự phòng của TCTCVM, bao gồm: dự phòng rủi ro cho vay; dự phòng rủi ro phải thu, dự phòng phải trả, chi phí bảo toàn và bảo hiểm tiền gửi của khách hàng.... + Dự phòng rủi ro cho vay: phản ánh việc TCTCVM lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Tài khoản 891- Chi phí khác 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các khoản chi phí khác của TCTCVM trừ các khoản chi phí hoạt động tín dụng, chi phí hoạt động dịch vụ, chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp, chi phí hoạt động kinh doanh khác, chi phí dự phòng, như: - Chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ; - Chi xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Tài khoản 001- Xác định kết quả kinh doanh 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để xác định và phản ánh kết quả hoạt động kinh doanh và các hoạt động khác của TCTCVM trong một kỳ kế toán. Kết quả hoạt động kinh doanh của TCTCVM bao gồm: kết quả hoạt động tín dụng, kết quả hoạt động dịch vụ, kết quả hoạt động khác và kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Tài khoản 901- Tiền không có giá trị lưu hành 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để theo dõi các khoản tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền nghi giả, tiền giả, tiền bị phá hoại đang chờ xử lý; b) TCTCVM có trách nhiệm mở tài khoản theo dõi chi tiết cho từng khoản tiền. 2. Tài khoản 901 có các tài khoản cấp 2 sau: Tài khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Tài khoản 911- Các công nợ bằng ngoại tệ 1. Nguyên tắc kế toán: Đối với số nguyên tệ hạch toán ngoại bảng trên tài khoản này, giá trị quy ước mỗi đơn vị nguyên tệ là 1 đồng (một đồng), bao gồm các loại: Vay ngắn hạn gốc ngoại tệ; Vay dài hạn gốc ngoại tệ; Vốn ủy thác nhận được gốc ngoại tệ; Vốn tài trợ nhận được gốc ngoại tệ;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Tài khoản 912- Các tài sản bằng ngoại tệ 1. Nguyên tắc kế toán: Đối với số nguyên tệ hạch toán ngoài bảng trên tài khoản này, giá trị quy ước mỗi đơn vị nguyên tệ là 1 đồng (một đồng), bao gồm các loại: Tiền mặt bằng ngoại tệ; Tiền gửi tại các TCTD bằng ngoại tệ; Tài sản khác bằng ngoại tệ. 2. Tài khoản 912 có các tài khoản cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Tài khoản 941- Lãi cho vay và phí phải thu chưa thu được 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh số tiền lãi và phí bằng đồng Việt Nam phải thu nhưng không đủ điều kiện ghi nhận vào thu nhập, bao gồm các khoản lãi: Lãi tiền gửi chưa thu được, lãi cho vay chưa thu được từ khách hàng tài chính vi mô; Lãi cho vay ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Tài khoản 971- Nợ khó đòi đã xử lý 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để hạch toán các khoản: Nợ bị tổn thất đang trong thời gian theo dõi: Nợ bị tổn thất (bao gồm cả nợ gốc; nợ lãi) đã dùng dự phòng rủi ro để bù đắp, đang trong thời gian theo dõi để có thể tiếp tục thu hồi dần. Thời gian theo dõi trên tài khoản này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Tài khoản 983- Nghiệp vụ ủy thác và đại lý 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để hạch toán các khoản: - Cho vay theo hợp đồng nhận ủy thác: Tài khoản này mở tại TCTCVM nhận uỷ thác cho vay vốn, dùng để phản ánh tình hình cho vay, thu nợ khách hàng bao gồm các khoản Nợ trong hạn và Nợ quá hạn bằng vốn nhận uỷ thác (bên n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Tài khoản 991- Tài sản cố định phục vụ cho các chương trình, dự án 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh các TSCĐ phục vụ cho các chương trình dự án do TCTCVM thực hiện. 2. Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 991: Bên Nợ: - Giá trị TSCĐ mua vào hoặc nhận được thuộc chương trình, dự án. Bên Có: - Giá trị TSCĐ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 67.

Điều 67. Tài khoản 992- Tài sản khác giữ hộ 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các tài sản của các đơn vị khác giao cho TCTCVM giữ hộ theo quy định. Giá trị của tài sản giữ hộ được hạch toán theo giá thực tế của hiện vật, nếu chưa có giá thì tạm xác định giá để hạch toán; b) TCTCVM mở tài khoản chi tiết theo từng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 68.

Điều 68. Tài khoản 993- Tài sản thuê ngoài 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các tài sản TCTCVM thuê ngoài để sử dụng; b. Ngoài sổ tài khoản chi tiết, TCTCVM mở sổ theo dõi chi tiết tài sản của từng chủ sở hữu. Trường hợp trong hợp đồng thuê tài sản không quy định giá trị tài sản thuê thì TCTCVM tạm xác định giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 69.

Điều 69. Tài khoản 994- Tài sản thế chấp, cầm cố của khách hàng đưa đi thế chấp, cầm cố 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các tài sản thế chấp, cầm cố của các tổ chức, cá nhân vay vốn TCTCVM theo quy định cho vay của NHNN và quy định của pháp luật liên quan; b) Ngoài sổ tài khoản chi tiết, TCTCVM mở sổ theo dõi c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 70.

Điều 70. Tài khoản 995- Tài sản gán, xiết nợ chờ xử lý 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các tài sản gán, xiết nợ chờ xử lý là các tài sản bảo đảm đã nhận thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm nhưng chưa hoàn tất thủ tục chuyển quyền sở hữu đang chờ xử lý (tài sản bảo đảm); b) Ngoài sổ tài khoản ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 71.

Điều 71. Tài khoản 996- Công cụ dụng cụ đang sử dụng 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị các loại công cụ dụng cụ đang sử dụng tại đơn vị. Yêu cầu phải được quản lý chặt chẽ kể từ khi xuất dùng, khi báo hỏng. TCTCVM phải có quy định nội bộ quy trình quản lý, sử dụng và thanh lý công cụ, dụng cụ nhằm đảm bảo sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 72.

Điều 72. Tài khoản 998- Tài sản, giấy tờ có giá của TCTCVM thế chấp, cầm cố 1. Nguyên tắc kế toán: a) Tài khoản này dùng để phản ánh các tài sản, giấy tờ có giá của TCTCVM mang đi thế chấp, cầm cố để bảo đảm nợ vay. b) TCTCVM mở tài khoản chi tiết theo từng loại tài sản thế chấp, cầm cố. 2. Kết cấu và nội dung phản ánh tài khoản 998: B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 73.

Điều 73. Tài khoản 999- Các chứng từ có giá trị khác đang bảo quản 1. Nguyên tắc kế toán: Tài khoản này dùng để hạch toán các chứng từ có giá trị mà TCTCVM đang chịu trách nhiệm bảo quản như: sổ tiết kiệm của khách hàng nhờ TCTCVM giữ hộ, sổ tiết kiệm trắng (ấn chỉ quan trọng)... Giá trị của các chứng từ được hạch toán theo đúng số tiề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III DOANH THU, CHI PHÍ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DOANH THU, CHI PHÍ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 74.

Điều 74. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/3/2020 và áp dụng cho năm tài chính 2020. Điều 75. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán, Thủ trưởng các đơn vị Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần chi phí trích lập dự phòng rủi ro được trừ khi xác định thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp. Phần chi phí trích lập dự phòng rủi ro được trừ khi xác định thuế thu nhập doanh nghiệp thực hiện theo quy định pháp luật về thuế thu nhập doanh nghiệp. m) Chi bảo toàn và bảo hiểm tiền gửi; n) Các khoản chi phí khác: Chi đóng phí hiệp hội ngành nghề mà tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài có tham gia; chi cho công tác đảng...
Chương IV Chương IV PHÂN PHỐI LỢI NHUẬN
Chương V Chương V KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO, KIỂM TOÁN VÀ GIÁM SÁT TÀI CHÍNH, ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ ĐẦU TƯ VỐN NHÀ NƯỚC TẠI DOANH NGHIỆP LÀ TỔ CHỨC TÍN DỤNG DO NHÀ NƯỚC NẮM GIỮ 100% VỐN ĐIỀU LỆ VÀ TỔ CHỨC TÍN DỤNG CÓ VỐN NHÀ NƯỚC
Chương VI Chương VI TRÁCH NHIỆM CỦA HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN, TỔNG GIÁM ĐỐC, GIÁM ĐỐC, NGƯỜI ĐẠI DIỆN TẠI TỔ CHỨC TÍN DỤNG, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
Chương VII Chương VII TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ
Chương VIII Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN