Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện KBang, tỉnh Gia Lai

Open section

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập và Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập và Nghị đị...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn huyện KBang, tỉnh Gia Lai
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Kbang, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp: a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). c) Bảng giá...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập với nội dung sau đây: 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau: “Điều 4. Hình thức tổ chức và hoạt động 1. Tổ chức nghiên cứu khoa học và phát triển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 115/2005/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2005 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm của tổ chức khoa học và công nghệ công lập vớ...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 như sau:
  • “Điều 4. Hình thức tổ chức và hoạt động
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Kbang, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
  • 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
  • a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Kbang và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ với các nội dung sau đây: 1. Sửa đổi, bổ sung đoạn thứ hai Điều 2 như sau: “Hoạt động chính của doanh nghiệp khoa học và công nghệ là thực hiện sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm, hàng hoá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2007/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về doanh nghiệp khoa học và công nghệ với các nội dung sau đây:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung đoạn thứ hai Điều 2 như sau:
  • “Hoạt động chính của doanh nghiệp khoa học và công nghệ là thực hiện sản xuất, kinh doanh các loại sản phẩm, hàng hoá hình thành từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do doanh nghi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Kbang và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liê...
  • 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.
left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Lê Văn Tám 4.500.000 1.800.000 1.580.000 1.350.000 1.290.000 1.160.000 1.090.000 Lê Văn Tám Trần Quang Diệu 2.500.000 1.000.000 880.000 830.000 670.000 580.000 530.000 Trần Quang Diệu Y Wừu 2.000.000 800.000 700.000 670.000 530.000 470.000 420.000 4 Võ Thị Sáu Lê Quý Đôn Trần Bình Trọng 2.200.000 880.000 770.000 730.000 5...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Lý Tự Trọng 6.500.000 2.600.000 2.280.000 2.170.000 1.730.000 1.520.000 1.370.000 Lý Tự Trọng Ngô Mây 3.500.000 1.400.000 1.230.000 1.170.000 930.000 820.000 740.000 8

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Quang Trung Ngô Mây 6.500.000 2.600.000 2.280.000 2.170.000 1.730.000 1.520.000 1.370.000 9 Lê văn Tám Ranh giới Thị trấn - xã Lơ Ku Trường Sơn Đông 800.000 320.000 280.000 270.000 210.000 190.000 170.000 Trường Sơn Đông Phía Tây cầu Lê Văn Tám 1.000.000 400.000 350.000 330.000 270.000 230.000 210.000 Phía Đông cầu Lê Văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Trần Hưng Đạo Tôn Thất Tùng 1.500.000 600.000 530.000 500.000 400.000 350.000 320.000 23 Bùi Thị Xuân Lê Quý Đôn Lê Văn Tám 1.800.000 720.000 630.000 600.000 480.000 420.000 380.000 24 Mạc Đĩnh Chi Lê Văn Tám Nguyễn Du 1.800.000 720.000 630.000 600.000 480.000 420.000 380.000 26 Lý Thái Tổ Y Wừu Quang Trung 1.500.000 600...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2010. 2. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị định này. 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành...