QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Kbang, tỉnh Gia Lai ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất; Thực hiện Nghị quyết số 201/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XI - Kỳ họp thứ Mười một về việc thông qua Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4291/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Kbang, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
c) Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
d) Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn (Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
2. Đối với nhóm đất nông nghiệp:
a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm (Bảng số 03 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
b) Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên (Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
c) Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác (Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
d) Bảng giá đất rừng sản xuất (Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
đ) Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản (Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)
Điều 2
Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Kbang và Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(đã ký)
Đỗ Tiến Đông
PHỤ LỤC
Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn huyện Kbang , tỉnh Gia Lai
(Ban hành kèm theo Quyết định số 50 /2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai)
A/ Bảng giá các loại đất
Bảng số 01: Bảng giá đất ở tại đô thị
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Tên đường
Đoạn đường
Vị trí 1: Mặt tiền đường
Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6 mét trở lên
Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 mét đến dưới 6 mét
Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước <3,5 mét
Từ nơi
Đến nơi
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3
1
Quang Trung
Ranh giới xã Đông-Thị trấn
Ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám
1.200.000
480.000
420.000
400.000
320.000
280.000
250.000
Hết ngã 3 đường tránh Hoàng Hoa Thám
Giáp phía Nam cầu Đăklốp
2.500.000
1.000.000
880.000
830.000
670.000
580.000
530.000
Phía Bắc cầu Đăklốp
Ngã 3 Ngô Quyền
4.500.000
1.800.000
1.580.000
1.350.000
1.290.000
1.160.000
1.090.000
Hết ngã 3 Ngô Quyền
Ngã 3 đường Y Wừu
6.000.000
2.400.000
2.100.000
1.800.000
1.710.000
1.420.000
1.280.000
Hết ngã 3 đường Y Wừu
Ngã 3 Hùng Vương
4.500.000
1.800.000
1.580.000
1.350.000
1.290.000
1.160.000
1.090.000
Hết ngã 3 Hùng Vương
Cù Chính Lan
2.500.000
1.000.000
880.000
830.000
670.000
580.000
530.000
Cù Chính Lan
Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình
2.000.000
800.000
700.000
670.000
530.000
470.000
420.000
Hết ranh giới đất nhà bà Lý Kình
Trường Sơn Đông
1.500.000
600.000
530.000
500.000
400.000
350.000
320.000
Trường Sơn Đông
Ranh giới xã Đăk Smar
1.000.000
400.000
350.000
330.000
270.000
230.000
210.000
2
Ngô Mây
Ngã 3 Quang Trung
Ngã 3 đường liên xã
2.500.000
1.000.000
880.000
830.000
670.000
580.000
530.000
Hết ngã 3 đường liên xã
Nguyễn Du
2.000.000
800.000
700.000
670.000
530.000
470.000
420.000
3
Lê Lợi
Phan Bội Châu
Lê Văn Tám
4.500.000
1.800.000
1.580.000
1.350.000
1.290.000
1.160.000
1.090.000
Lê Văn Tám
Trần Quang Diệu
2.500.000
1.000.000
880.000
830.000
670.000
580.000
530.000
Trần Quang Diệu
Y Wừu
2.000.000
800.000
700.000
670.000
530.000
470.000
420.000
4
Võ Thị Sáu
Lê Quý Đôn
Trần Bình Trọng
2.200.000
880.000
770.000
730.000
590.000
510.000
460.000
5
Ngô Quyền
Quang Trung
Ngô Mây
2.000.000
800.000
700.000
670.000
530.000
470.000
420.000
6
Lý Tự Trọng
Quang Trung
Hai Bà Trưng
2.000.000
800.000
700.000
670.000
530.000
470.000
420.000
7
Hai Bà Trưng
Phan Bội Châu
Lý Tự Trọng
6.500.000
2.600.000
2.280.000
2.170.000
1.730.000
1.520.000
1.370.000
Lý Tự Trọng
Ngô Mây
3.500.000
1.400.000
1.230.000
1.170.000
930.000
820.000
740.000
8
Phan Bội Châu
Quang Trung
Ngô Mây
6.500.000
2.600.000
2.280.000
2.170.000
1.730.000
1.520.000
1.370.000
9
Lê văn Tám
Ranh giới Thị trấn - xã Lơ Ku
Trường Sơn Đông
800.000
320.000
280.000
270.000
210.000
190.000
170.000
Trường Sơn Đông
Phía Tây cầu Lê Văn Tám
1.000.000
400.000
350.000
330.000
270.000
230.000
210.000
Phía Đông cầu Lê Văn Tám
Mạc Đĩnh Chi
1.800.000
720.000
630.000
600.000
480.000
420.000
380.000
Mạc Đĩnh Chi
Ngô Mây
2.000.000
800.000
700.000
670.000
530.000
470.000
420.000
Ngô Mây
Võ Thị Sáu
3.500.000
1.400.000
1.230.000
1.170.000
930.000
820.000
740.000
Võ Thị Sáu
Phía Tây cầu Đăk Ynao
2.000.000
800.000
700.000
670.000
530.000
470.000
420.000
Phía Đông cầu Đăk Ynao
Ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám
1.500.000
600.000
530.000
500.000
400.000
350.000
320.000
Hết ngã 4 đường Hoàng Hoa Thám
Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng)
1.000.000
400.000
350.000
330.000
270.000
230.000
210.000
Hết ranh giới trạm nước sạch (Nhà ông Thắng)
Ranh giới xã Đăk Smar
720.000
290.000
250.000
240.000
190.000
170.000
150.000
10
Trần Hưng Đạo
Lê Văn Tám
Võ Thị Sáu
2.000.000
800.000
700.000
670.000
530.000
470.000
420.000
Võ Thị Sáu
Ngô Mây
4.000.000
1.600.000
1.400.000
1.200.000
1.140.000
1.030.000
970.000
Ngô Mây
Mạc Đĩnh Chi
2.000.000
800.000
700.000
670.000
530.000
470.000
420.000
Mạc Đĩnh Chi
Nguyễn Du
1.500.000
600.000
530.000
500.000
400.000
350.000
320.000
11
Y Wừu
Quang Trung
Nguyễn Du
3.000.000
1.200.000
1.050.000
1.000.000
800.000
700.000
630.000
Nguyễn Du
Hùng Vương
2.500.000
1.000.000
880.000
830.000
670.000
580.000
530.000
Hùng Vương
Ngã 5 đường Phan Đình Phùng
2.000.000
800.000
700.000
670.000
530.000
470.000
420.000
Hết ngã 5 đường Phan Đình Phùng
Đường Trường Sơn Đông
1.800.000
720.000
630.000
600.000
480.000
420.000
380.000
Đường Trường Sơn Đông
Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ)
1.000.000
400.000
350.000
330.000
270.000
230.000
210.000
Hết ranh giới nhà văn hóa tổ dân phố 12 (20 cũ)
Ranh giới xã Đăk Smar
550.000
220.000
190.000
180.000
150.000
130.000
120.000
12
Hùng Vương
Quang Trung
Y Wừu
2.500.000
1.000.000
880.000
830.000
670.000
580.000
530.000
Y Wừu
Nguyễn Du
2.200.000
880.000
770.000
730.000
590.000
510.000
460.000
13
Nguyễn Du
Y Wừu
Ngô Mây
2.500.000
1.000.000
880.000
830.000
670.000
580.000
530.000
Ngô Mây
Cổng CN XN Hiệp Lợi
1.800.000
720.000
630.000
600.000
480.000
420.000
380.000
Hết cổng CN XN Hiệp Lợi
Lê Văn Tám
1.200.000
480.000
420.000
400.000
320.000
280.000
250.000
14
Tôn Thất Tùng
Quang Trung
Lê Lợi
2.500.000
1.000.000
880.000
830.000
670.000
580.000
530.000
15
Lê Quý Đôn
Quang Trung
Bùi Thị Xuân
3.000.000
1.200.000
1.050.000
1.000.000
800.000
700.000
630.000
16
Giải Phóng
Quang Trung
Ngô Mây
2.000.000
800.000
700.000
670.000
530.000
470.000
420.000
17
Hồ Xuân Hương
Ngô Quyền
Hai Bà Trưng
1.800.000
720.000
630.000
600.000
480.000
420.000
380.000
18
Kăp KLơng
Ngô Mây
Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1
1.200.000
480.000
420.000
400.000
320.000
280.000
250.000
Hết ranh giới trường mẫu giáo bông hồng 1
Quang Trung
1.000.000
400.000
350.000
330.000
270.000
230.000
210.000
19
Trần Bình Trọng
Quang Trung
Trần Quốc Toản
2.000.000
800.000
700.000
670.000
530.000
470.000
420.000
Trần Quốc Toản
Hết đường
1.500.000
600.000
530.000
500.000
400.000
350.000
320.000
20
Lê Hồng Phong
Quang Trung
Lê Lợi
2.000.000
800.000
700.000
670.000
530.000
470.000
420.000
21
Trần Quang Diệu
Lê Lợi
Ngô Mây
1.500.000
600.000
530.000
500.000
400.000
350.000
320.000
22
Phan Chu Trinh
Trần Hưng Đạo
Tôn Thất Tùng
1.500.000
600.000
530.000
500.000
400.000
350.000
320.000
23
Bùi Thị Xuân
Lê Quý Đôn
Lê Văn Tám
1.800.000
720.000
630.000
600.000
480.000
420.000
380.000
24
Mạc Đĩnh Chi
Lê Văn Tám
Nguyễn Du
1.800.000
720.000
630.000
600.000
480.000
420.000
380.000
26
Lý Thái Tổ
Y Wừu
Quang Trung
1.500.000
600.000
530.000
500.000
400.000
350.000
320.000
27
Cù Chính Lan
Quang Trung
Hoàng Hoa Thám
2.000.000
800.000
700.000
670.000
530.000
470.000
420.000
Hoàng Hoa Thám
Đầu Cầu treo
1.500.000
600.000
530.000
500.000
400.000
350.000
320.000
Hết đầu Cầu treo
Đến cổng làng Hợp
500.000
200.000
180.000
170.000
130.000
120.000
110.000
28
Trần Quốc Toản
Trần Bình Trọng
Hết ranh giới đất nhà ông Tốt
1.200.000
480.000
420.000
400.000
320.000
280.000
250.000
Hết ranh giới đất nhà ông Tốt
Hết đường
800.000
320.000
280.000
270.000
210.000
190.000
170.000
29
Mai Thúc Loan
Lê Văn Tám
Hoàng Hoa Thám
720.000
290.000
250.000
240.000
190.000
170.000
150.000
30
Nguyễn Trãi
Lê Lợi
Ngô Mây
1.500.000
600.000
530.000
500.000
400.000
350.000
320.000
31
Lê Đình Chinh
Trần Hưng Đạo
Hết đường
1.500.000
600.000
530.000
500.000
400.000
350.000
320.000
32
Phan Đình Phùng (đường tránh Tây)
Quang Trung
Lê Văn Tám
1.500.000
600.000
530.000
500.000
400.000
350.000
320.000
33
Đường liên xã (đi xã Kông Lơng Khơng)
Ngô Mây
Phía Đông cầu Kanak
2.000.000
800.000
700.000
670.000
530.000
470.000
420.000
Phía Tây cầu Kanak
Hết ranh giới Thị trấn
1.000.000
400.000
350.000
330.000
270.000
230.000
210.000
34
Đường QH Phía Tây Dạy nghề và Giáo dục thường xuyên
Lê Văn Tám
Trần Hưng Đạo
1.200.000
480.000
420.000
400.000
320.000
280.000
250.000
35
Đường Trường Sơn Đông
Quang Trung
Ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku
800.000
320.000
280.000
270.000
210.000
190.000
170.000
Hết ngã 4 đường Lê Văn Tám đi xã Lơ Ku
Ranh giới xã Đông
600.000
240.000
210.000
200.000
160.000
140.000
130.000
36
Đường TDP 3
Phía Tây Cầu treo TDP 3
Đến ngã 3 đường liên xã
1.000.000
400.000
350.000
330.000
270.000
230.000
210.000
37
Đường Lê Thánh Tông
Tôn Thất Tùng
Y Wừu
3.000.000
1.200.000
1.050.000
1.000.000
800.000
700.000
630.000
Y Wừu
Quang Trung
2.000.000
800.000
700.000
670.000
530.000
470.000
420.000
Ngã 3 Lê Thánh Tông (từ ranh giới nhà Hậu Định)
Lý Thái Tổ
1.500.000
600.000
530.000
500.000
400.000
350.000
320.000
38
Đường Hoàng Hoa Thám (đường tránh Đông)
Đài phát thanh truyền hình
Ngã tư Lê Văn Tám
1.500.000
600.000
530.000
500.000
400.000
350.000
320.000
Hết ngã tư Lê Văn Tám
Ngã tư Quang Trung
1.000.000
400.000
350.000
330.000
270.000
230.000
210.000
39
Đường QH Bờ Kè (Phía Đông Nam Cầu Đăklốp)
Quang Trung
Hết đường
2.500.000
1.000.000
880.000
830.000
670.000
580.000
530.000
40
Đường TDP 5 (tổ 12 cũ)
Lê Văn Tám
Nguyễn Du
900.000
360.000
320.000
300.000
240.000
210.000
190.000
41
Đường TDP 5 (tổ 12 cũ)
Ngô Mây (hết ranh giới đất hộ ông Hùng Hoa)
TDP 5 (giáp ranh giới đất ông Nguyễn Hữu Tư)
800.000
320.000
280.000
270.000
210.000
190.000
170.000
42
Đường TDP 5 (tổ 12 cũ)
Ngô Mây (hết ranh giới đất hộ ông Lê Sỹ Sơn)
TDP 5 (giáp ranh giới đất ông Phạm Văn Sắc)
800.000
320.000
280.000
270.000
210.000
190.000
170.000
43
Đường
TDP 11 (tổ 18 cũ)
Hùng Vương
Lý Thái Tổ
800.000
320.000
280.000
270.000
210.000
190.000
170.000
44
Đường TDP 7 (Nhà Văn Hóa TDP 7); (tổ 10 cũ)
Quang Trung
Lê Lợi
600.000
240.000
210.000
200.000
160.000
140.000
130.000
45
Đường
TDP 12 (tổ 19 cũ)
Hùng Vương (hết ranh giới đất hộ bà Trương Thị Thanh)
Nguyễn Du (giáp ranh giới đất ông Trần Xuân Hòa)
600.000
240.000
210.000
200.000
160.000
140.000
130.000
46
Đường TDP 9 (tổ 17 cũ)
Hùng Vương (hết ranh giới đất hộ ông Nhật)
Lê Thánh Tông (hết ranh giới hộ ông Vĩnh)
800.000
320.000
280.000
270.000
210.000
190.000
170.000
47
Đường TDP 2
Ngô Mây
Đường liên xã
800.000
320.000
280.000
270.000
210.000
190.000
170.000
48
Đinh Tiên Hoàng
Y Wừu
Phan Đình Phùng
600.000
240.000
210.000
200.000
160.000
140.000
130.000
49
Hoàng Văn Thụ
Trần Bình Trọng
Hết ranh giới đất nhà ông Thái
600.000
240.000
210.000
200.000
160.000
140.000
130.000
50
Các tuyến đường nội làng Nak
600.000
240.000
210.000
200.000
160.000
140.000
130.000
51
Các tuyến đường nội làng các làng Hợp, Chiêng, Htăng, Chreh, Groi
300.000
150.000
130.000
120.000
110.000
100.000
80.000
52
Các đường quy hoạch khu dân cư khu vực trung tâm văn hóa huyện
1.500.000
600.000
530.000
500.000
400.000
350.000
320.000
53
Đường quy hoạch khu dân cư TDP 7
Quang Trung (nhà ông Mai Hồng)
Hết đường
1.200.000
480.000
420.000
400.000
320.000
280.000
250.000
54
Các tuyến đường khu QH dân cư Trường TH cơ sở Lê Quý Đôn
900.000
360.000
320.000
300.000
240.000
210.000
190.000
55
Các tuyến đường Khu quy hoạch dân cư Tổ dân phố 9, 12 (14+19 cũ)
1.000.000
400.000
350.000
330.000
270.000
230.000
210.000
56
Các tuyến đường khu quy hoạch dốc khảo sát
600.000
240.000
210.000
200.000
160.000
140.000
130.000
57
Đường quy hoạch TDP 6 (Siêu thị)
Giải phóng
Lê Hồng Phong
1.200.000
480.000
420.000
400.000
320.000
280.000
250.000
58
Đường QH xí nghiệp khảo sát (TDP 10)
Cù Chính Lan
Hết khu dân cư
600.000
240.000
210.000
200.000
160.000
140.000
130.000
59
Đường QH TDP 4 (TDP 7 cũ)
800.000
320.000
280.000
270.000
210.000
190.000
170.000
Bảng số 02: Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
1
Xã Tơ Tung
Khu vực 1
130.000
100.000
65.000
Khu vực 2
115.000
65.000
35.000
Khu vực 3
40.000
35.000
30.000
2
Xã Kông Lơng Khơng
Khu vực 1
180.000
120.000
100.000
85.000
Khu vực 2
96.000
75.000
65.000
60.000
3
Xã Kông Bờ La
Khu vực 1
150.000
140.000
110.000
75.000
Khu vực 2
120.000
100.000
Khu vực 3
75.000
45.000
4
Xã Đăk Hlơ
Khu vực 1
200.000
155.000
115.000
Khu vực 2
112.000
70.000
Khu vực 3
85.000
65.000
50.000
Khu vực 4
62.000
Khu vực 5
45.000
40.000
5
Xã Nghĩa An
Khu vực 1
440.000
270.000
250.000
170.000
Khu vực 2
160.000
130.000
110.000
Khu vực 3
140.000
120.000
90.000
70.000
6
Xã Đông
Khu vực 1
360.000
310.000
270.000
Khu vực 2
170.000
130.000
100.000
Khu vực 3
100.000
Khu vực 4
70.000
7
Xã Lơ Ku
Khu vực 1
170.000
150.000
110.000
90.000
Khu vực 2
80.000
65.000
55.000
45.000
Khu vực 3
40.000
35.000
30.000
15.000
8
Xã Krong
Khu vực 1
156.000
80.000
54.000
43.000
Khu vực 2
80.000
43.000
30.000
9
Đăk Smar
Khu vực 1
66.000
60.000
Khu vực 2
60.000
48.000
36.000
Khu vực 3
42.000
Khu vực 4
36.000
Khu vực 5
30.000
10
Xã Sơn Lang
Khu vực 1
300.000
230.000
180.000
150.000
Khu vực 2
140.000
120.000
110.000
100.000
Khu vực 3
80.000
70.000
50.000
30.000
11
Xã Sơ Pai
Khu vực 1
235.000
115.000
70.000
Khu vực 2
200.000
108.000
90.000
Khu vực 3
80.000
70.000
55.000
Khu vực 4
45.000
40.000
35.000
25.000
12
Xã Đăk Rong
Khu vực 1
145.000
90.000
65.000
Khu vực 2
100.000
70.000
60.000
Khu vực 3
20.000
13
Xã Kon Pne
Khu vực 1
21.000
17.000
16.500
16.000
Khu vực 2
15.500
15.000
Bảng số 03: Bảng giá đất trồng cây lâu năm
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Gía đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Kbang
13.500
8.000
6.000
2
Xã Tơ Tung
7.000
6.000
5.400
3
Xã Kông Lơng Khơng
7.000
6.000
5.300
4
Xã Kông Bờ La
8.000
7.000
6.000
5
Xã Đăk Hlơ
7.000
6.000
5.000
6
Xã Nghĩa An
10.000
7.000
5.000
7
Xã Đông
10.000
7.000
6.000
8
Xã Lơ Ku
6.000
5.000
9
Xã Krong
7.000
6.000
10
Xã Đăk Smar
7.000
6.000
5.000
11
Xã Sơn Lang
6.000
5.000
12
Xã Sơ Pai
7.000
6.000
5.300
13
Xã Đăk Rong
6.000
5.000
14
Xã Kon Pne
6.000
5.000
Bảng số 04: Bảng giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Kbang
18.000
15.000
12.000
2
Xã Tơ Tung
13.000
11.000
8.500
3
Xã Kông Lơng Khơng
12.000
9.000
7.400
4
Xã Kông Bờ La
14.000
12.000
9.000
5
Xã Đăk Hlơ
16.000
14.000
12.000
6
Xã Nghĩa An
13.000
12.000
10.000
7
Xã Đông
16.000
15.000
13.500
8
Xã Lơ Ku
13.000
12.000
9
Xã Krong
12.000
10.000
10
Xã Đăk Smar
9.000
8.000
7.500
11
Xã Sơn Lang
12.000
10.000
12
Xã Sơ Pai
13.000
9.000
7.400
13
Xã Đăk Rong
8.000
7.000
14
Xã Kon Pne
11.000
9.000
Bảng số 05: Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Kbang
14.000
9.000
8.000
2
Xã Tơ Tung
7.000
6.000
5.400
3
Xã Kông Lơng Khơng
7.000
6.000
5.300
4
Xã Kông Bờ La
8.000
7.000
6.000
5
Xã Đăk Hlơ
9.500
8.500
7.500
6
Xã Nghĩa An
9.000
7.000
5.000
7
Xã Đông
9.000
7.000
6.000
8
Xã Lơ Ku
7.000
6.000
9
Xã Krong
8.000
7.000
10
Xã Đăk Smar
7.000
6.000
5.000
11
Xã Sơn Lang
6.000
5.000
12
Xã Sơ Pai
7.000
6.000
5.300
13
Xã Đăk Rong
6.000
5.000
14
Xã Kon Pne
6.000
5.000
Bảng số 06: Bảng giá đất rừng sản xuất
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Gía đất 2020
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Kbang
7.000
6.000
4.500
2
Xã Tơ Tung
7.000
6.000
5.000
3
Xã Kông Lơng Khơng
6.000
5.000
4.000
4
Xã Kông Bờ La
7.000
6.000
5.000
5
Xã Đăk Hlơ
7.000
6.000
5.000
6
Xã Nghĩa An
7.000
5.000
4.000
7
Xã Đông
7.500
6.000
5.000
8
Xã Lơ Ku
6.000
5.000
9
Xã Krong
6.000
5.000
10
Xã Đăk Smar
6.000
5.000
4.000
11
Xã Sơn Lang
5.000
4.000
12
Xã Sơ Pai
6.000
5.000
4.000
13
Xã Đăk Rong
5.000
4.000
14
Xã Kon Pne
5.000
4.000
Bảng số 07: Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản
Đơn vị tính: Đồng/m 2
STT
Đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
1
Thị trấn Kbang
7.000
6.000
5.000
2
Xã Tơ Tung
7.000
6.000
5.000
3
Xã Kông Lơng Khơng
6.000
5.000
4.000
4
Xã Kông Bờ La
7.000
6.000
5.000
5
Xã Đăk Hlơ
7.000
6.000
5.000
6
Xã Nghĩa An
7.000
5.000
4.000
7
Xã Đông
7.500
6.000
5.000
8
Xã Lơ Ku
5.000
4.000
9
Xã Krong
6.000
5.000
10
Xã Đăk Smar
6.000
5.000
4.000
11
Xã Sơn Lang
5.000
4.000
12
Xã Sơ Pai
7.000
6.000
5.000
13
Xã Đăk Rong
5.000
4.000
14
Xã Kon Pne
5.000
4.000
Bảng số 08: Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn
Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 100% giá đất tại Bảng số 01 (Bảng giá đất ở đô thị) theo từng đoạn đường, tuyến đường với vị trí tương ứng.
Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 100% giá đất tại Bảng số 02 (Bảng giá đất ở nông thôn) theo từng vị trí, khu vực tương ứng.
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng hỗn hợp vào mục đích sản xuất kinh doanh và hoạt động thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính 100% giá đất ở theo từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực tương ứng.
Bảng số 09 : Bảng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn
Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn được tính bằng 80% giá đất tại Bảng số 01 và Bảng số 02 theo từng đoạn đường, tuyến đường, khu vực, vị trí tương ứng.
B/ Cách xác định giá đất đối với một số trường hợp cụ thể (Theo Bảng số 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08, 09)
1. Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn được tính bằng 100% giá đất ở tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 01, Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được tính bằng 100% giá đất nuôi trồng thủy sản tương ứng với từng vị trí đất của từng xã, thị trấn quy định tại Bảng số 07 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này; nếu sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp hoặc kết hợp nuôi trồng thủy sản với mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính bằng 100% giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng tuyến đường, đoạn đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
3. Giá đất phi nông nghiệp còn lại được tính bằng 90% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tương ứng cho từng đoạn đường, tuyến đường, vị trí, khu vực quy định tại Bảng số 09 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
4. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại:
Giá đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương: Được tính bằng 70% giá đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Đất nông nghiệp khác: Được tính bằng 100% giá đất trồng cây hàng năm khác tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng: Được tính bằng 100% giá đất rừng sản xuất tương ứng với từng vị trí quy định tại Bảng số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
5. Giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư đô thị, khu dân cư nông thôn:
Đối với giá đất nông nghiệp trong phạm vi khu dân cư thị trấn Kbang được tính bằng 2,5 lần giá đất nông nghiệp của cùng mục đích sử dụng tại vị trí tương ứng.
Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của thôn, làng, buôn, các điểm dân cư tương tự hiện có đối với các xã Tơ Tung, Kông Lơng Khơng, Kông Bờ La, Nghĩa An, Lơ Ku, Đăk Smar, Sơn Lang, Sơ Pai, Đăk HLơ, Kon Pne, Đông được tính bằng 2,0 lần giá đất nông nghiệp của cùng mục đích sử dụng tại vị trí tương ứng;
Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; trường hợp khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của thôn, làng, buôn, các điểm dân cư tương tự hiện có đối với các xã còn lại được tính bằng 1,5 lần giá đất nông nghiệp của cùng mục đích sử dụng tại vị trí tương ứng.
C/ Cách xác định khu vực, vị trí trong các Bảng giá đất
I/ Cách xác định khu vực, vị trí cho Bảng số 02
1. Xã Tơ Tung
a) Khu vực 1: Đường liên huyện; Đường Trường Sơn Đông; Đường làng Leng đi đường Trường Sơn Đông và đường đi làng Đáp cũ.
Vị trí 1 :
+ Từ giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được đến hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường.
+ Từ hết cầu sắt đến hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý.
+ Từ ranh giới xã Đông-Tơ Tung đến hết đất nhà ông Nông Văn Minh.
Vị trí 2 :
+ Từ ranh giới Kông Lơng Khơng-Tơ Tung đến giáp ranh giới đất bà Lương Thị Được.
+ Từ hết ranh giới đất hộ ông Vi Xuân Trường đến hết cầu sắt.
+ Từ hết ranh giới đất hộ Nguyễn Đình Tý đến ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ).
+ Từ hết đất nhà ông Nông Văn Minh đến ngã 4 làng Đáp (cũ).
+ Từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông đến giáp đường liên huyện (giáp đất nhà ông Nông Thanh Đầm).
Vị trí 3 :
+ Từ ngã 3 đường vào nội làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ) đến hết đường (ranh giới huyện Đăk Pơ).
+ Từ ngã 4 làng Đáp (cũ) đến hết đường.
+ Từ giáp đường liên huyện đến đường Trường Sơn Đông.
b) Khu vực 2: Đường đi làng Đăk PơKao và đường đi làng Si Tơr.
Vị trí 1 :
+ Từ ngã 3 đường liên huyện (hết đất hộ ông Hà Văn Hợp) đến hết đất Trụ sở UBND xã.
+ Từ ngã 3 đường liên huyện đến hết đất nhà ông Bùi Xuân Chà.
Vị trí 2 :
+ Từ hết đất Trụ sở UBND xã đến hết đất làng Đăk PơKao (Làng Đê Bar cũ)
+ Từ hết đất nhà ông Bùi Xuân Chà đến hết đường.
Vị trí 3: Từ hết đất làng Đăk PơKao (làng Đê Bar cũ) đến hết đường.
c) Khu vực 3: Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ); Đường đi làng Đồng Tâm (Leng 1 cũ); Đường nội làng.
Vị trí 1:
+ Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ) từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông đến hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo.
+ Đường nội làng Nam Cao toàn tuyến.
+ Đường nội làng Cao Sơn toàn tuyến.
+ Đường nội làng Đăk PơKao toàn tuyến.
+ Đường nội làng Klếch toàn tuyến.
+ Đường nội làng Trường Sơn toàn tuyến.
Vị trí 2 :
+ Đường đi làng Cao Sơn (làng Suối Lơ cũ) từ hết ranh giới đất ông Lăng Văn Bảo đến hết đường.
+ Đường đi làng Đồng Tâm (làng Leng 1 cũ) từ giáp đường liên huyện đến hết đường.
+ Đường nội làng Đầm Khơng toàn tuyến.
+ Đường nội làng Kuk Tung toàn tuyến.
+ Đường nội làng Leng toàn tuyến.
Vị trí 3 : Các tuyến đường còn lại.
2. Xã Kông Lơng Khơng
a) Khu vực 1: Đường liên huyện; Đường liên xã; Đường liên thôn; Đường liên xã đi xã Kông Bờ La.
Vị trí 1 :
+ Từ ngã 3 đường số 7 đến hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung.
+ Đường liên thôn từ ngã 3 đường liên huyện (hết ranh giới đất hộ ông Đồng) đến cổng trường mẫu giáo Kông Lơng Khơng.
Vị trí 2 :
+ Đường liên thôn từ ngã 3 đường liên huyện (hết ranh giới đất hộ ông Vũ Xuân Thành) đến ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Lưu Thành Tự).
+ Đường liên xã từ ngã 3 đường liên huyện (hết ranh giới đất hộ Vũ Xuân Thành) đến ngã 4 đường số 7 (hết ranh giới đất Ngô Cự Chính).
Vị trí 3 :
+ Đường liên huyện từ ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ) tới cổng chào làng Bờ-Chư Pâu.
+ Đường liên xã đi xã Kông Bờ La từ ngã 3 đường liên huyện (ngã 3 đường số 7) đến hết đường giáp ranh giới xã Kông Bờ La.
+ Đường liên thôn từ ngã 3 đường liên huyện (hết ranh giới đất bà Hồng) đến hết ranh giới đất hộ ông Hứa Văn Can.
Vị trí 4 : Đường liên thôn từ ngã 3 đường liên huyện (hết ranh giới đất Vũ Thị Hợi) đến hết đường.
b) Khu vực 2: Đường liên huyện; Đường liên thôn; Đường nội làng Bờ; Đường nội thôn Hbang; Đường nội làng Mơhra (làng Đáp cũ).
Vị trí 1 :
+ Từ ngã 3 đường liên xã (cổng trường Mẫu giáo Kông Lơng Khơng) đến hết đường (đất nhà Rông văn hoá Kyang).
+ Từ ngã 4 đường liên huyện (sau nhà Rông văn hoá) đến hết đường (hết đất nhà bà Đinh Thị Khép).
+ Từ ngã 4 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Thảo Nguyên) đến ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất ông Đinh Tố).
+ Từ ngã 5 đường liên huyện (sau nhà Rông văn hoá) đến ngã 3 đường số 7 (hết đất nhà ông Thịnh).
+ Từ ngã 3 đường liên huyện (hết ranh giới đất hộ Mạc Xuân Đào) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 đường liên thôn (đối diện THCS Kông Lơng Khơng) đến hết đường.
Vị trí 2 :
+ Từ cổng chào làng Bờ-Chư Pâu đến ngã 3 đường số 7.
+ Từ hết ranh giới đất Nguyễn Văn Trung đến giáp ranh xã Tơ Tung.
+ Từ ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Lưu Thành Tự) đến ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất hộ ông Đinh Hinh).
+ Từ ngã 3 đường liên huyện (Trạm Y tế) đến hết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập.
+ Từ ngã 3 đường liên thôn (ranh giới đất bà Đinh Thị Gáp) đến hết đường (ngã 3 đường số 7).
+ Từ ngã 3 đường liên thôn (hết ranh giới đất ông Đinh Pyưt) đến hết đường (làng Dơng).
+ Từ ngã 3 đường liên huyện (hết ranh giới đất ông Đinh Chrip) đến hết đường (hết ranh giới đất Hoàng Văn Ngẫu).
+ Từ ngã 3 đường liên huyện (hết ranh giới đất bà Hường) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 đường liên huyện (hết ranh giới đất hộ Đinh Jrung) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 đường liên huyện đến hết đất ở nhà ông Plai.
+ Từ ngã 3 thôn Hbang (bắt đầu đất ở ông Phạm Ngọc Lan) đến ngã 4 đường liên huyện.
+ Từ ngã 3 đường liên huyện (bắt đầu đất ở ông Trương Quang Hợp) đến hết đất ở bà Mã Thị Bướm.
Vị trí 3 :
+ Từ giáp ranh xã Đông - Kông Lơng Khơng đến ngã 3 làng Bờ Ngăl (ngã 3 đi Đăk Hlơ).
+ Từ hết ranh giới đất hộ Thừa Trung Tập đến hết đường.
Vị trí 4
+ Từ bắt đầu từ đất ở nhà ông Đinh Văn Hoen đến hết đất ở nhà ông Đinh Văn Sun.
+ Các tuyến đường còn lại.
3. Xã Kông Bờ La
a) Khu vực 1: Đường liên huyện và đường liên xã
Vị trí 1: Từ suối Hlơ đến giáp cầu số 1.
Vị trí 2: Từ ngã 3 Ngân Hàng đến hết ranh giới đất ông Diện.
Vị trí 3: Từ hết cầu số 1 đến giáp cầu số 2.
Vị trí 4: Từ hết ranh giới đất ông Diện đến ranh giới xã Kông Lơng Khơng.
b) Khu vực 2: Đường nội Thôn 2
Vị trí 1 : Từ ngã 4 Thôn 2 đến hết giáp ranh xã Thành An (đất ông Đỗ Ngọc Công).
Vị trí 2 :
+ Từ ranh giới đất bà Hoan đến hết đường (giáp ranh giới thị xã An Khê).
+ Từ ngã 3 (ranh giới đất ông Bền) đến hết đường (giáp đường liên huyện).
c) Khu vực 3: Đường Thôn 3 đi làng Lợt; Đường Thôn 3 đi Thôn 2; Đường nội Thôn 1
Vị trí 1 :
+ Đường Thôn 3 đi làng Lợt từ ngã 3 Thôn 3 (làng Groi cũ) đến Đập tràn làng Lợt.
+ Đường Thôn 3 đi Thôn 2 từ ngã 4 Thôn 2 và Thôn 3 (làng Nua cũ) đến hết ranh giới đất ông Tài Bảy.
Vị trí 2 :
+ Đường nội Thôn 1 từ ranh giới đất ông Cao Xuân Bình đến hết ranh giới đất bà Lợi.
+ Từ ngã 3 đất ông Ngoan đến ranh giới đất bà Ngọc.
+ Đường nội Thôn 2 từ ngã 3 đất ông Hải đến ngã 3 đất ông Tùng.
+ Đường nội Thôn 3 (làng Groi, làng Nua).
+ Đường nội Thôn 4 (làng Muôn, làng Klôm).
+ Đường nội làng Lợt.
+ Đường nội làng Briêng.
+ Các tuyến đường còn lại.
4. Xã Đăk Hlơ
a) Khu vực 1: Đường liên huyện; Đường liên xã và đường liên thôn; Đường nội làng Lợt đi Thôn 3.
Vị trí 1: Từ hết ranh giới đất bà Trình Thôn 2 đến hết cầu số 1.
Vị trí 2 :
+ Từ hết cầu số 1 đến ranh giới đất xã Thành An - An Khê.
+ Đường Thôn 2 đi Thôn 1: Từ cống thoát nước (hết đất bà Loan Thôn 1) đến hết đường (ngã 3 nhà ông Thận).
+ Đường Thôn 3 đi thôn 2: Từ hết ranh giới đất ông Tâm Hương đến hết đường (ngã 3 nhà ông Cao).
+ Đường nội làng Lợt đi Thôn 3: Từ ngã 3 (nhà bà Rẽ Thôn 3) đến ranh giới đất ông Tâm Hiền.
Vị trí 3 :
+ Từ Tây cầu Sông Ba đến hết ranh giới đất ông Nhân Thôn 3.
+ Đường Thôn 2 đi Thôn 1: Từ đất nhà ông Long Thôn 2 đến cống thoát nước (hết đất bà Loan Thôn 1).
+ Đường nội làng Lợt đi Thôn 3: Từ hết ranh giới đất ông Trường Thôn 3 đến ngã 3 (nhà bà Rẽ Thôn 3).
b) Khu vực 2: Đường Thôn 3 đi xã Kông Lơng Khơng và đường nội thôn
Vị trí 1 :
+ Đường Thôn 3 đi xã Kông Lơng Khơng từ hết ranh giới đất ông Trường Thôn 3 đến hết ranh giới đất xã Đăk Hlơ.
+ Đường nội Thôn 3 từ hết ranh giới đất Phương Đạt đến hết ranh giới đất Phương Thảo.
Vị trí 2 :
+ Đường nội Thôn 1 từ hết ranh giới đất hộ Việt Thành đến hết ranh giới đất ông Khảm.
+ Đường nội Thôn 3 từ hết ranh giới đất hộ Nguyễn Văn Phúc đến ranh giới đất hộ bà Lụa.
c) Khu vực 3: Đường liên huyện; Đường liên xã và đường nội thôn
Vị trí 1:
+ Từ hết ranh giới đất ông Nhân Thôn 3 đến hết ranh giới đất bà Trình Thôn 2.
+ Đường nội làng Lợt đi Thôn 3 từ hết ranh giới đất ông Nhân Thôn 3 đến hết ranh giới đất ông Trường Thôn 3.
+ Đường nội Thôn 1 từ hết ranh giới đất bà Sửu - Máy đến giáp đường tránh ngập.
+ Đường nội Thôn 2 từ hết đất ông Công (giáp đường liên huyện) đến hết ranh giới đất ông Cường (Lượm).
+ Từ hết ranh giới đất hộ Huệ Lương đến hết ranh giới đất hộ bà Trình Thôn 2 (giáp đường liên huyện).
+ Đường nội Thôn 3 từ hết ranh giới đất bà Rẽ đến hết đất hộ Thành Cúc.
+ Từ hết ranh giới đất Dũng Hát đến hết ranh giới đất hộ Đoàn Thắng.
Vị trí 2 :
+ Đường nội Thôn 2 từ hết ranh giới đất ông Toàn Ký đến hết ranh giới đất ông Nho.
+ Từ ranh giới đất Thanh Sang đến hết ranh giới đất Thành Hương.
+ Đường nội Thôn 3 từ hết ranh giới đất ông Thôi đến hết ranh giới đất bà Vân.
+ Từ ngã 3 (giáp ranh giới đất hộ ông Lâm) đến hết ranh giới đất ông Dầu.
+ Từ ngã 3 nhà ông Lưu Hoàng đến hết ranh giới đất ông Lã Đình Việt.
Vị trí 3 : Đường nội Thôn 3: Từ hết ranh giới đất bà Vân đến hết đường (hết ranh giới đất bà Ngọc).
d) Khu vực 4: Đường nội thôn
Vị trí 1 :
+ Đường nội Thôn 2 từ hết ranh giới đất bà Hùng đến hết ranh giới đất hộ Anh Thu.
+ Đường nội Thôn 3 từ hết ranh giới đất hộ Bùi Hương Kiểng đến hết ranh giới đất hộ Nguyễn Bá Phụ.
e) Khu vực 5: Đường nội thôn
Vị trí 1 :
+ Đường nội làng Lợt từ hết ranh giới đất ông ĐInh Thik đến hết ranh giới đất hộ Đinh Djây.
+ Từ hết ranh giới đất hộ Đinh Tơi đến hết ranh giới đất hộ Đinh Nghek.
+ Từ hết ranh giới đất hộ Đinh Mươn đến hết ranh giới đất hộ Đinh DJênh.
+ Từ hết ranh giới đất hộ Đinh Bưl đến hết ranh giới đất hộ Đinh Bái.
+ Từ hết ranh giới đất hộ Đinh Mế đến hết ranh giới đất hộ Đinh Braih.
+ Đường nội Thôn 1: Từ hết ranh giới đất hộ Thanh Yến đến hết đường (hết đất bà Liên).
+ Từ hết ranh giới đất hộ Thanh Yến đến hết ranh giới đất hộ ông Ngụ.
+ Từ ngã 3 vào khu tập thể đến hết ranh giới đất ông Ưng.
+ Từ hết ranh giới đất Tiến Trụ đến hết ranh giới đất bà Thuổi.
+ Từ hết ranh giới đất hộ Thành đến hết ranh giới đất bà Nghị.
+ Từ hết ranh giới đất ông Tân đến hết ranh giới đất bà Xu.
+ Từ hết ranh giới đất hộ Cự Nhân đến hết ranh giới đất hộ Đặng Văn Thành.
+ Đường nội Thôn 2 từ hết ranh giới đất ông Thanh Sang đến hết ranh giới đất Dũng Huệ.
+ Từ hết ranh giới đất hộ ông Nhường đến hết ranh giới đất hộ bà Dịu.
+ Từ hết ranh giới đất hộ Thìn Trang đến hết ranh giới đất ông Phương Dung.
+ Từ hết ranh giới đất ông Long Thược đến hết ranh giới đất ông Tích.
+ Từ hết ranh giới đất ông Mịnh đến hết ranh giới đất ông Ân (Sơn Quế).
+ Từ hết ranh giới đất Hồng Vượng đến hết ranh giới đất ông Bình Minh.
+ Từ hết ranh giới đất hộ Trung Hồng đến hết ranh giới đất hộ Phúc Hoà.
+ Từ hết ranh giới đất hộ Sơn Ngọc đến hết ranh giới đất hộ Hoa Quang.
+ Từ hết ranh giới đất hộ Nguyên My đến hết ranh giới đất hộ Hòa Thiệm.
+ Đường nội Thôn 3 từ hết ranh giới đất hộ ông Khiên đến hết ranh giới đất hộ Ông Cảnh.
+ Từ hết ranh giới đất ông An đến hết ranh giới đất ông Thuyền.
+ Từ hết ranh giới đất hộ Dũng Nghĩa đến hết ranh giới đất hộ Tâm Hoàn.
Vị trí 2:
+ Đường nội Thôn 1 từ hết ranh giới đất ông Quyền đến hết ranh giới đất hộ Phan Tiến Hùng.
+ Từ hết ranh giới đất ông Ngô đến hết đất bà Lan.
+ Đường nội Thôn 3: Từ hết ranh giới đất hộ Đông Hà đến hết ranh giới đất bà Oanh.
5. Xã Nghĩa An
a) Khu vực 1: Đường 669
Vị trí 1: Từ hết cống Thôn 1 đến giáp cống Thôn 3 (hết ranh giới đất ông Lai).
Vị trí 2: Từ hết cống Thôn 3 (hết ranh giới đất ông Lai) đến ranh giới xã Đông.
Vị trí 3: Từ ngã 4 Làng Lợk đến giáp cống Thôn 1.
Vị trí 4: Từ ranh giới TX An Khê đến ngã 4 Làng Lợk.
b) Khu vực 2: Đường đi Thôn 1; Đường đi Thôn 3; Đường đi làng Lợk
Vị trí 1 : Đường đi Thôn 1 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Thư) đến hết đất trường Lê Hồng Phong.
Vị trí 2 :
+ Đường đi Thôn 1 từ ranh giới đất bà Đồng đến hết ranh giới đất ông Huê.
+ Đường đi Thôn 3 từ ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Nhiên) hết ngã 3 Thôn 3 (làng Kuao).
+ Đường đi làng Lợk từ ngã 4 làng Lợk (hết ranh giới đất ông Châu) đến hết đường (hết ranh giới đất ông Nhơn).
Vị trí 3 :
+ Đường đi Thôn 1 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Thái) đến hết đường (hết ranh giớ đất nhà bà Trình).
+ Đường từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Hiếu) đến hết đường (hết ranh giới đất nhà ông Nam).
+ Đường đi Thôn 3 từ ranh giới đất nhà ông Thu đến hết đường (hết ranh giới đất ông Thành).
c) Khu vực 3: Đường đi Thôn 1; Đường đi Thôn 2; Đường đi Thôn 3; Đường đi Thôn 3 (làng Kuao cũ); Đường đi làng Lợk; Đường phía Đông làng Lợk và Đường phía Tây làng Lợk.
Vị trí 1 : Đường đi Thôn 2 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Dương) đến ngã 3 (hết ranh giới đất ông Vĩnh).
Vị trí 2 :
+ Đường đi Thôn 1 từ hết đất trường Lê Hồng Phong đến giáp ngã 3 đường Thành An (Làng Lợk).
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Văn) đến hết đường (hết ranh giới đất bà Dung).
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Bông) đến hết ranh giới đất ông Hoàng.
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Phụ) đến hết ranh giới đất hộ ông Phú.
+ Từ ranh giới đất ở nhà ông Quý đến hết đường (hết ranh giới đất ông Dũng).
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Hải) đến hết đường (hết ngã 4 đường lên cánh đồng Cô Hầu).
+ Từ hết ranh giới đất ông Được đến hết ranh giới đất ông Lượng.
+ Từ hết ranh giới đất ông Quý đến hết đường.
+ Từ ngã 3 đường bê tông Thôn 1 (ranh giới đất ông Bắc) đến giáp ranh giới đất ông Mộng Hoàng.
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Thanh Trâm) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Dũng Diên) đến hết đường (hết ranh giới đất ông Phước).
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Dũng Diên) đến hết ranh giới đất ông Dũng (Lài).
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Trung) đến hết đường (hết ranh giới đất ông Tỵ).
+ Đường đi Thôn 2 từ thổ cư ông Đông Tình đến hết đường.
+ Từ thổ cư ông Hai Lan đến hết ranh giới đất hộ ông Kỳ.
+ Từ thổ cư ông Chiến đến hết đường.
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Hải) đến hết ranh giới đất bà Anh.
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất ông Vĩnh) đến hết đường đến hết ranh giới đất ông Hùng.
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất ông Vĩnh) đến hết đường (hết ranh giới đất ông Ánh).
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất bà Diện) đến hết đường (hết ranh giới đất ông Nguyệt).
+ Từ ngã 3 đường bê tông xi măng nhà ông Đào Trình đến hết ranh giới nhà ông Đào Huỳnh.
+ Từ ranh giới nhà ông Hai Kỳ đến hết ranh giới đất nhà ông Tống Hùng Long.
+ Đường đi Thôn 3 từ ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Hoàng) đến hết đường (hết ranh giới đất bà Thành).
+ Đường đi làng Lợk từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Việt Phương) đến ngã 3 đường Thành An.
Vị trí 3 :
+ Đường đi Thôn 1 từ hết ranh giới đất hộ ông Phú đến hết đường.
+ Từ ngã 3 bê tông xi măng (hết ranh giới đất nhà ông Hảo Thu) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất bà Khuê) đến hết đường (hết ranh giới đất ông Châu).
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất Hạt Kiểm Lâm) đến hết ranh giới đất bà Nga.
+ Từ ngã 3 đương bê tông cánh đồng Cô Hầu (ranh giới đất ông Nghiêm) đến hết ranh giới đất bà Lành.
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Thiên) đến ngã 4 (đường lên cánh đồng Cô Hầu).
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Thuận Thúy) đến hết ranh giới đất ông Yến (lò gạch).
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Triệu) đến hết ranh giới đất nhà ông Nớ
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Xuân) đến hết ranh giới đất nhà ông Hiếu.
+ Đường đi Thôn 2 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Đây) đến hết ranh giới đất ông Huỳnh Thanh.
+ Từ hết ranh giới đất ông Hùng đến hết đường (hết đất nhà ông Việt).
+ Từ ranh giới đất ông Phát đến hết đường (hết ranh giới đất ông Sơn).
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Phạm Văn Sinh) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 bê tông xi măng (nhà ông Kiều Bảo) đến hết ranh giới đất ông Ngô Tâm.
+ Từ ranh giới đất ông Thanh đến hết đường (hết ranh giới đất ông Bình).
+ Từ ranh giới đất ông Đồng Thanh đến hết đường (hết ranh giới đất ông Nhơn).
+ Đường đi Thôn 3 từ ngã 3 đường 669 (hết đất nhà bà Nga) đến hết đường (hết ranh giới đất ông Trầm).
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Cường Việt) đến hết ranh giới đất nhà ông Văn Lợi.
+ Đường đi Thôn 3 (làng Kuao cũ) từ ngã 3 Thôn 3 (làng Kuao cũ) đến hết đường (hết ranh giới đất ông Đinh Sớ).
+ Đường đi làng Lợk từ ranh giới đất nhà ông Bảy Trang đến hết đường (Sông Ba).
+ Đường phía Đông làng Lợk từ ranh giới đất bà Đinh Blanh đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Tong.
+ Đường phía Tây làng Lợk từ anh giới đất bà Đinh Hyop đến Giáp đường bê tông xi măng liên xã.
Vị trí 4 :
+ Đường đi Thôn 1 từ ngã 3 bê tông xi măng (hết ranh giới đất nhà bà Dung) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Lâm Khiết) đến hết đường.
+ Đường đi Thôn 2 từ ngã 3 bê tông xi măng (hết ranh giới đất bà Định) đến hết ranh giới đất ông Sơn.
+ Từ hết đất thổ cư ông Chiến Thành đến hết ranh giới đất ông Thành Liên.
+ Đường đi Thôn 3 từ ngã 3 bê tông (hết đất nhà ông Voòng) đến hết đường.
+ Từ ranh giới đất nhà bà Thu Ba đến hết đường (hết ranh giới đất bà Đính).
+ Đường đi Thôn 3 (làng Kuao cũ) từ ranh giới đất bà Đinh Thị Đen đến hết đường.
+ Từ ngã 3 bê tông xi măng đến hết ranh giới đất nhà ông Thưn.
6. Xã Đông
a) Khu vực 1: Đường tỉnh lộ 669
Vị trí 1: Từ hết đất nhà ông Diễn Thôn 2 đến hết cống thoát nước (gần nhà ông Lập Thôn 1).
Vị trí 2 :
+ Từ ngã 3 đường bê tông (hết đất bà Điền Thôn 3) đến hết đất nhà ông Diễn Thôn 2.
+ Từ hết cống thoát nước (gần nhà ông Lập Thôn 1) đến ranh giới thị trấn.
Vị trí 3 : Từ giáp ranh giới xã Nghĩa An đến ngã 3 đường bê tông (hết đất bà Điền Thôn 3).
b) Khu vực 2: Đường liên xã; Đường Thôn 1,2,3,4,5,6; Đường Quốc lộ Trường Sơn Đông
Vị trí 1 :
+ Đường liên xã Thôn 6 từ giáp ranh giới thị trấn Kbang đến hết đất nhà ông Phương.
+ Đường WB2 Thôn 6 từ ngã 3 (nhà ông Báu) đến ngã 3 Trường Sơn Đông (kho nông sản Cúc Phàng).
+ Đường Quốc lộ Trường Sơn Đông (Thôn 6) từ giáp ranh giới thị trấn Kbang đến giáp ranh giới xã Tơ Tung.
+ Đường liên xã đi Kông Lơng Khơng (Thôn 6) từ ngã 3 Trường sơn Đông (nhà ông Trọng, Hà) đến giáp ranh xã Kông Lơng Khơng.
Vị trí 2 :
+ Đường ngõ xóm làng Tờ Mật Thôn 1 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất Bưu điện văn hoá xã) đến hết đường (hết ranh giới đất ông Đinh Huy).
+ Từ ngã 3 (nhà ông Liêr) đến ngã 3 (nhà ông A Núp).
+ Từ ngã 3 đất hộ nhà Hờ Mương đến hết đường (cách cầu treo 150m).
+ Đường Thôn 1 nhánh 1 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Lợi) đến hết đường (giáp ranh giới Nghĩa địa).
+ Đường Thôn 1 nhánh 2 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà bà Hương) đến hết đường (nhà ông Mạc).
+ Đường Thôn 1 nhánh 3 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Học) đến hết ranh giới đất ông Trịnh Đình Quang.
+ Đường Thôn 2 nhánh 1 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà bà Hoa, Đức) đến hết ranh giới đất hộ Minh Tường.
+ Đường Thôn 2 nhánh 3 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất công - ao cá) đến hết ranh giới đất nhà ông Ngọ Thôn 2.
+ Đường bê tông Thôn 2 (hẻm nhánh 3) từ hẻm 1 từ nhà ông Hùng đến hết ranh giới đất nhà ông Hòe.
+ Đường bê tông Thôn 2 (hẻm nhánh 3) từ hẻm 2 (từ nhà ông Bằng) đến hết ranh giới đất nhà ông Vương.
+ Đường Thôn 2 nhánh 4 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Huấn, Thủy) đến hết đường.
+ Đường Thôn 2 nhánh 6 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Sáng Định) đến hết ranh giới đất ông Bình.
+ Đường Thôn 3 nhánh 1 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Truyền) đến hết đường (hết ranh giới đất bà Phao).
+ Đường Thôn 3 nhánh 2 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Tâm) đến hết đường.
+ Đường Thôn 3 nhánh 3 từ nhà ông Nguyễn Phỉ Ba đến nhà ông Dụ.
+ Đường Thôn 4 nhánh 1 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Trình) đến hết ranh giới đất ông Lương Văn Sen.
+ Đường hẻm nhánh 1 Thôn 4 từ nhà ông Khôi đến hết ranh giới đất ông Giang.
+ Đường Thôn 4 nhánh 2 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Thế, Chiêng) đến hết đường (giáp ngầm Đăk Giang).
+ Đường Thôn 4 nhánh 3 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Trung, Lan) đến hết đường bê tông (hết ranh giới đất ông Đinh Năm).
+ Đường Thôn 4 nhánh 4 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Phạm Văn Lượng) đến hết đường bê tông (hết ranh giới đất ông Chu Thanh Sang).
+ Đường Thôn 4 nhánh 5 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Phúc) đến hết đường (giáp Sông Ba).
+ Đường Thôn 4 nhánh 6 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Văn Liên) đến hết đường.
+ Đường làng Kốp (Thôn 5) từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Hiệp, Sỹ) đến hết đường (hết ranh giới đất hộ Đinh Hui).
+ Đường Thôn 5 nhánh 1 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Chính Minh) đến hết đường bê tông (hết ranh giới đất ông Đinh).
+ Đường Thôn 5 nhánh 2 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Hồ Long) đến hết ranh giới đất bà Thuận.
+ Đường Thôn 5 nhánh 3 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới Trụ sở Thôn 5) đến hết đường (nhà bà Hiền).
+ Đường Thôn 5 nhánh 4 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Hộ) đến hết ranh giới đất bà Mỹ.
+ Đường Thôn 5 nhánh 5 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Sơn Bún) đến hết ranh giới đất bà Hường.
+ Đường liên xã Thôn 6 từ hết đất nhà ông Phương đến hết đường (ngã 3 đường Trường Sơn Đông).
Vị trí 3 :
+ Đường Thôn 1 nhánh 1 từ nhà ông Phương đến nhà ông Lâm Liễu.
+ Đường Thôn 2 nhánh 1 từ hết ranh giới đất hộ Minh Tường đến hết đường (giáp Sông Ba).
+ Đường Thôn 2 nhánh 2 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất ông Hưng) đến đường quy hoạch (đường lên bãi rác).
+ Đường Thôn 2 nhánh 3 từ hết ranh giới đất nhà ông Ngọ Thôn 2 đến hết đường.
+ Đường bê tông Thôn 2 (hẻm nhánh 3) từ hẻm 3 (từ nhà ông Hoa, Dược) đến hết ranh giới nhà ông Ngọc, Nhàn.
+ Đường Thôn 2 nhánh 5 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà bà Châu) đến hết đường.
+ Đường Thôn 4 nhánh 7 từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất nhà ông Trung, Lanh) đến ngã 3 đường bê tông (hết ranh giới đất bà Lê Thị Nguyệt).
+ Đường Thôn 4 nhánh 8 từ ngã 3 đường 669 (hết đất nhà ông Đàm Văn Sinh) đến hết đường.
+ Đường Thôn 5 nhánh 2 từ hết ranh giới đất bà Thuận đến hết đường (hết ranh giới đất ông Dương).
+ Đường Thôn 5 nhánh 4 từ hết ranh giới đất bà Mỹ đến hết đường.
+ Đường Thôn 5 nhánh 5 từ hết ranh giới đất bà Hường đến hết đường (ngã 3 đường bê tông làng Kốp).
+ Đường Thôn 5 nhánh 6 từ ngã 3 đường 669 (hết đất ông Khừng) đến hết đường.
c) Khu vực 3: Đường đi làng Muôn (Thôn 2); Đường đi làng Rõ (Thôn 3); Đường Thôn 3 nhánh 1 (hẻm 1); Đường Thôn 3 nhánh 4; Đường Thôn 3 nhánh 5 và đường Thôn 3 nhánh 6
Vị trí 1 :
+ Đường đi làng Muôn (Thôn 2) từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất hộ Ngọc Lễ) đến hết đường.
+ Đường Thôn 3 nhánh 1 (hẻm 1) từ giáp ranh giới đất ông Nguyễn Quang Thắng đến hết ranh giới đất ông Lê Đình Sáu.
+ Đường Thôn 3 nhánh 2 (hẻm 2) từ nhà ông Hùng Rừng đến nhà ông Danh.
+ Đường Thôn 3 nhánh 4 từ nhà ông Trần Ngọc Bình đến nhà ông Lê Tấn Tín.
+ Đường Thôn 3 nhánh 5 từ nhà ông Hồ Ngọc Xã đến nhà bà Lê Thị Dung.
+ Đường đi làng Rõ (Thôn 3) từ ngã 3 đường 669 (hết ranh giới đất hộ Bình Sương) đến hết đường bê tông (hết ranh giới khu dân cư).
+ Đường quy hoạch khu dân cư Thôn 1 (làng Tờ Mật).
d) Khu vực 4: Đường nội thôn, nội làng
Vị trí 1 :
+ Đường vào làng Tung (Thôn 4) từ hết ranh giới đất ông Điệp đến hết đường.
+ Đường làng Đăk Gia (Thôn 6) từ hết đất trường Tiểu học đến giáp cống (hết ranh giới đất ông Sáu, Nga).
+ Đường tránh làng Đăk Gia (Thôn 6) từ hết ranh giới đất bà Hạnh đến hết ranh giới đất ông Vạn.
+ Đường Thôn 6 (nhánh 1) từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông (hết ranh giới đất ông Vương Văn Thàng đến hết ranh giới đất hộ ông Phan Văn Đàn.
+ Đường Thôn 6 (nhánh 2) từ ranh giới đất nhà ông Đàm Văn Sìu đến đường đi bãi rác.
+ Đường vào nhà máy xử lý rác thải (Thôn 6) từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông (hết ranh giới đất ông Nại Văn Tụ đến hết đất nhà máy xử lý rác).
+ Đường nội làng Bróch (Thôn 6) từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông đến hết đường (hết ranh giới khu dân cư).
+ Đường quy hoạch khu dân cư làng Muôn, làng Rõ (Thôn 2).
7. Xã Lơ Ku
a) Khu vực 1: Đường liên xã; Đường nội Thôn; Đường vào làng Lơ Vi
Vị trí 1: Từ ngã 3 (hội trường Thôn 2) đến ngã 3 đi làng Lơ Vi (hết ranh giới đất bà Thủy).
Vị trí 2 :
+ Đường liên xã từ ngã 3 đi làng Lơ Vi (hết ranh giới đất bà Thủy) đến hết đất tổ cư ông Phóng.
+ Đường vào làng Lơ Vi từ ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Thủy) đến đầu đập tràn Lơ Vi.
Vị trí 3 :
+ Từ giáp cống (dưới chân dốc Kỷ niệm) đến ngã 3 (hội trường Thôn 2).
+ Từ hết đất thổ cư ông Phóng đến Suối (sau làng Tăng).
Vị trí 4:
+ Đường nội Thôn 1 từ ngã 3 đường liên xã (Hội trường Thôn 2) đến hết đường.
+ Đường vào làng Lơ Vi từ đầu đập tràn Lơ Vi đến ngã 3 đi làng Lơ Vi.
b) Khu vực 2: Đường vào làng Lơ Vi và Đường nội Thôn; Đường liên xã; Đường liên thôn
Vị trí 1 :
+ Đường liên xã từ ranh giới Thị trấn-Lơ Ku đến hết ranh giới đất hộ Sỹ Hường.
+ Đường vào làng Lơ Vi từ ngã 3 làng đi làng Lơ Vi đến hết đường (hết ranh giới đất ông Tiến).
Vị trí 2:
+ Đường liên xã từ hết ranh giới đất hộ Sỹ Hường đến hết Dốc đá làng Lợt.
+ Từ Suối (sau làng Tăng) đến hết đường.
+ Đường nội Thôn 1 từ ngã 3 đường liên xã đến hết đường.
+ Từ ngã 3 đường liên xã đến hết đường (hết ranh giới khu dân cư làng Lợk).
Vị trí 3 :
+ Đường nội Thôn 1 từ ngã 3 đường liên xã đến hết đường (hết ranh giới đất làng Drang cũ).
+ Đường liên Thôn từ ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Hải) đến hết đường (hết ranh giới đất làng Kbông).
Vị trí 4 :
+ Đường liên xã từ hết Dốc đá làng Lợt đến ngã 3 làng Lợt.
+ Từ ngã 3 đường liên xã đến hết đường (hết ranh giới đất bà Tuyết).
c) Khu vực 3: Đường liên xã; Đường nội Thôn và Đường nội làng.
Vị trí 1:
+ Đường liên xã từ ngã 3 làng Lợt đến giáp cống (dưới chân dốc Kỷ niệm).
+ Đường nội Thôn 1 từ ngã 3 (hết ranh giới đất bà Tuyết) đến hết đường (hết ranh giới đất ông Liếc).
+ Đường nội làng từ ngã 3 đường liên xã đến hết đường (làng Tăng).
Vị trí 2 :
+ Đường nội Thôn 1 từ ngã 3 (hết ranh giới đất bà Lân) đến hết đường (hết ranh giới đất ông Lương).
+ Từ ngã 3 làng Lơ Vi (Tơ Pơng cũ) đến hết đường (hết ranh giới khu dân cư làng Tơ Pơng cũ).
Vị trí 3 : Đường Quy hoạch Đ1 khu tái đinh cư làng Đăk Kjong.
Vị trí 4 :
+ Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Đăk Kjong.
+ Đường quy hoạch Đ2 khu tái định cư làng Chợt.
+ Các tuyến đường còn lại.
8. Xã Krong
a) Khu vực 1: Đường liên xã và đường liên thôn
Vị trí 1 :
+ Từ đầu cầu phía Bắc suối Hnia đến hết ranh giới đất nhà ông Ngụy Khắc Nông (đối diện hộ Trần Văn Chất).
+ Từ giáp đất ông Nguyễn Tiến Ninh đến hết ranh giới đất ông Đinh Đin làng Sơ Lam (làng Kta cũ).
+ Từ ngã đường liên xã đến hết ranh giới đất ông Bồn.
Vị trí 2 :
+ Từ ranh giới xã Đăk Smar đến đầu cầu phía nam suối Hnia.
+ Từ ngã 3 hết đất đất ông Luận về phía tây đến hết ranh giới đất ông Lương.
Vị trí 3 :
+ Từ hết ranh giới đất nhà ông Ngụy Khắc Nông (đối diện hộ Trần Văn Chất) đến giáp đất ông Nguyễn Tiến Ninh.
+ Từ hết ranh giới đất ông Bồn đến hết ranh giới đất ông Đinh Dúy.
Vị trí 4: Từ hết ranh giới đất ông Đinh Đin làng Sơ Lam (làng Kta Cũ) đến ranh giới xã Sơn Lang
+ Từ hết ranh giới đất ông Đinh Dúy đến hết đường (làng Tung-Gút)
b) Khu vực 2: Đường liên thôn; Đường vào làng Bờ Ngăl; Đường vào làng Đăk Bok; Đường vào làng Vir
Vị trí 1:
+ Đường liên thôn từ ngã 3 đường liên xã đến hết đường (làng Vir).
+ Đường vào Vir (làng Cheng cũ) từ ngã 3 đường liên xã đến hết đường.
Vị trí 2:
+ Đường liên thôn từ ngã 3 nội làng Sơ Lam (làng Klăh cũ) đến Suối Đăk Bok.
+ Từ ngã 3 đường Liên xã đến hết đường làng Hro (làng Tơleng cũ).
+ Đường liên thôn (đi Thôn 5) từ ranh giới xã Lơku đến Suối làng Klếck (làng Adrong cũ).
+ Đường vào làng Đăk Bok từ ngã 3 đường liên xã đến hết đường.
Vị trí 3:
+ Từ ngã 3 nội làng Tăng Lăng (hộ Hoàng Văn Vân) đến hết đường (làng Pdrang).
+ Từ Suối Đăk Bok đến hết đường làng Sơ Lam (làng La Hách cũ).
+ Đường liên thôn (đi Thôn 5) từ Suối (làng Adrong cũ) đến hết đường làng Klư.
+ Từ ngã 3 đường liên xã đến hết đường làng Đăk Bok (làng Đăk Chơ Kâu cũ).
+ Đường vào làng Bơ Ngăl (tuyến 1) từ ngã 3 đường liên xã (hết đất nhà ông Giáp) đến hết đường.
+ Đường vào làng Bơ Ngăl (tuyến 2) từ ngã 3 đường liên xã (hết đất nhà ông Amonh) đến hết đường.
+ Đường vào làng Bơ Ngăl (tuyến 3) từ ngã 3 đường liên xã (hết đất nhà ông Venh) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 làng Sing (Yueng cũ) đến hết đường mở rộng khu dân cư.
+ Từ ngã 4 làng Tăng Lăng (hộ ông Đinh Pưnh) đến hết ranh giới đất ông Drưnh.
+ Các tuyến đường còn lại.
9. Xã Đăk Smar
a) Khu vực 1: Đường Đ1 và Khu trung tâm xã
Vị trí 1: Từ ngã 4 đường liên xã đến hết ranh giới đất bà Lê Thị Mậu.
Vị trí 2 : Từ hết ranh giới đất bà Lê Thị Mậu đến hết đường.
b) Khu vực 2: Đường liên xã
Vị trí 1: Từ hết ranh giới giới đất khu dân cư Thôn 1 (làng Cam cũ) đến ngã 4 Trung tâm xã (Đường Đ1).
Vị trí 2 : Từ hết ranh giới đất khu dân cư Thôn 1 (làng Đăk Kmung cũ) đến hết ranh giới giới đất khu dân cư Thôn 1 (làng Cam cũ).
Vị trí 3:
+ Từ giáp ranh xã SơPai (cầu Bài Thơ) đến hết ranh giới đất khu dân cư Thôn 1 (làng Đăk Kmung cũ).
+ Từ ngã 4 Trung tâm xã (Đường Đ1) đến giáp ranh giới xã Krong.
c) Khu vực 3:
Vị trí 1 : Đường Đ2 (khu trung tâm xã).
d) Khu vực 4: Đường 669 và đường đi Trạm nghiên cứu lâm Nghiệp Nhiệt đới; Đường nội làng Thôn 1
Vị trí 1 :
+ Từ giáp ranh giới Thị trấn đến giáp ranh giới xã SơPai.
+ Từ giáp ranh giới Thị trấn Kbang đến hết đường.
+ Đường nội làng Thôn 1 (Đăk Kmung, làng Cam cũ).
Khu vực 5:
Vị trí 1: Đường nội làng Krối 1.
10. Xã Sơn Lang
a) Khu vực 1: Đường đi nhà máy Thủy điện Vĩnh Sơn và Đường trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669); Đường đi hồ B; Đường đi Hợp Thành (Thôn 3 cũ); Đường đi Thống Nhất (Thôn 1 cũ); Đường vào Thôn Trạm Lập (Thôn 4 cũ); Đường vào làng Điện Biên.
Vị trí 1 :
+ Từ ngã 3 Trường Sơn Đông đến ngã 3 La Bin (hết ranh giới đất hộ ông Đường).
+ Từ hết ranh giới đất hộ ông Nguyễn Văn Bình đến hết ranh giới đất hộ Nguyễn Xuân Mùi.
Vị trí 2 :
+ Từ ngã 3 La Bin (hết ranh giới đất hộ ông Đường) đến ngã 3 (hết ranh giới đất ông Đức - Phương).
+ Từ hết ranh giới đất hộ Nguyễn Xuân Mùi đến hết ranh giới đất Cao Văn Công.
+ Từ ngã 3 La Bin (hết ranh giới đất ông Đường) đến hết ranh giới đất hộ Hà - Mạnh.
Vị trí 3 :
+ Từ hết ranh giới đất Nguyễn Văn Sinh đến giáp cầu sắt (Đăk Asêl).
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất ông Đức - Phương) đến hết ranh giới đất hộ Minh - Duyên.
+ Từ ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Vượng) đến hết đường (hết ranh giới đất ông Bình - Hằng).
+ Từ ngã 3 Trường Sơn Đông (hết ranh giới đất hộ Trọng Phong) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông (hết ranh giới đất hộ Lưu Bá Minh) đến hết đường (ngã 4 đi trụ sở Cty LN Trạm Lập).
+ Từ ngã 4 đi trụ sở Cty LN Trạm Lập đến giáp ranh giới đất hộ Lê Kim Thành.
Vị trí 4 :
+ Đường đi Hợp Thành (Thôn 3 cũ) từ ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Tuấn-Hoàn) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Tiến Hoài) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Tần - Công) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Nguyên-Lâm) đến hết đường (hết ranh giới đất hộ Nhung-Khuê).
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất ông Trung Ngân) đến hết đường (hết ranh giới đất hộ Nguyễn Hữu Trinh).
+ Đường vào thôn Trạm Lập từ ngã 4 (hết ranh giới đất hộ Trần Ngọc Tiện) đến hết đường (cổng Công ty Trạm lập).
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất ông Nguyễn Xuân Long) đến hết thổ cư hộ Nguyễn Viết Quãng.
+ Đường vào làng Điện Biên từ ngã 3 (hết đất hộ Nguyễn Xuân Lân) đến hết đường (hết ranh giới đất Lê Kim Thành).
b) Khu vực 2: Đường đi nhà máy Thủy điện Vĩnh Sơn; Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 2 cũ); Đường đi Hợp Thành (Thôn 3 cũ); Đường vào làng Đăk Asêl; Đường đi Thống Nhất (Thôn 1 cũ); Khu dân cư đất vận tải cũ; Đường vào Thôn Trạm Lập (Thôn 4 cũ); Đường vào thôn Trạm Lập; Đường vào làng Điện Biên.
Vị trí 1 :
+ Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ) từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Nguyễn Thị Thìn) đến hết đường (hết ranh giới đất hộ Hiếu-Tâm).
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ bà Thìn) đến hết đường.
Vị trí 2 :
+ Đường vào thôn Trạm Lập (Thôn 4 cũ) từ ngã 3 Trường Sơn Đông (Hết ranh giới đất bà Tâm) đến hết đường (ngã 4 đi trụ sở CT TNHH MTV LN Trạm Lập).
+ Từ giáp ranh giới đất hộ Lê Kim Thành đến hết đường (hết ranh giới đất hộ Ngô Trí Văn).
Vị trí 3 :
+ Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 2 cũ) từ ngã 3 (hết đất hộ Thu -Ngân) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 (hết đất hộ Mậu-Hải) đến hết đường.
+ Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ) từ ngã 3 (hết ranh giới đất ông Tám-Dũng) đến hết đường (hết ranh giới đất hộ Thân-Táo).
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Tân Thịnh) đến hết đường (hết ranh giới đất hộ Nguyễn Thanh Khiết).
+ Đường vào thôn Trạm Lập (Thôn 4 cũ) từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Dung-Hồng) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ bà Nến) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Đinh Văn Đào) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Cao Thanh Lương) đến hết đường.
+ Đường vào thôn Trạm Lập từ hết thổ cư hộ Nguyễn Viết Quãng đến hết đường (hết ranh giới đất hộ Tuấn Mai).
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Huyền Quốc) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Đặng Công Thuật) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Nguyễn Trọng Biên) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Lê Văn Hà) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Cao Văn Sáu) đến hết đường.
Vị trí 4 :
+ Đường Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669) từ ngã 3 vào thôn Trạm Lập đến hết ranh giới đất ông Hà -Tâm.
+ Đường đi nhà máy Thủy điện Vĩnh Sơn từ hết ranh giới đất hộ Minh-Duyên đến ngã 3 vào làng Hà Nừng.
+ Đường đi thôn Hợp Thành (Thôn 3 cũ) từ ngã 3 (hết ranh giới đất ông Tiến Bích) đến hết đường (hết ranh giới đất hộ Nguộc).
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Bằng - Lý) đến hết đường (hết ranh giới đất hộ Diên - Phúc).
+ Đường vào làng Đăk Asêl từ ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Đinh Glung) đến ngã 3 (hết ranh giới đất ông Đinh Phong).
+ Từ ngã 3 Trường Sơn Đông (hết đất ông Đinh Lực) đến hết đường (giáp ranh giới đất ông Đinh Phong).
+ Đường đi Thống Nhất (Thôn 1 cũ) từ ngã 3 (hết đất nhà ông Cẩm Lim) đến hết đường (hết ranh giới đất ông Dương-Thảo).
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Lê Xuân Thành) đến hết đường (hết ranh giới đất nhà Tám Dung).
+ Từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Lâm Văn Phụng) đến hết đường.
+ Khu dân cư đất vận tải cũ từ ngã 3 Trường Sơn Đông (hết ranh giới đất hộ Trọng Phong) đến hết đường.
+ Đường vào làng Điện Biên từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Trường) đến hết đường (hết ranh giới đất nhà bà Lục).
c) Khu vực 3: Đường Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669); Đường đi nhà máy Thủy điện Vĩnh Sơn; Đường vào làng Đăk Asêl; Đường đi làng Hà Nừng; Đường đi làng Srắt; Đường đi làng Đăk Tơ Nglông; Đường làng Hà Lâm; Đường vào thôn Trạm Lập; Đường vào làng Điện Biên
Vị trí 1 :
+ Đường Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669) từ hết ranh giới đất Nguyễn Văn Tòng đến ngã 3 làng Hà Lâm.
+ Từ hết ranh giới đất ông Hà -Tâm đến ranh giới xã Đăk Rong.
+ Đường vào làng Đăk Asêl từ ngã 3 (hết ranh giới đất ông Đinh Phong) đến hết đường.
Vị trí 2 :
+ Từ ngã 3 vào làng Hà Nừng đến hết đường.
+ Đường đi làng Hà Nừng từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông (hết ranh giới đất ông Đỗ Văn Thường) đến hết đường (hết ranh giới đất ông Đinh Giên).
+ Từ ngã 4 (hết đất nhà ông Đinh Văn Hùng) đến hết đường (hết ranh giới đất ông Đinh Đơn).
+ Đường đi làng Đăk Tơ Nglông từ ngã 3 Trường Sơn Đông (hết ranh giới đất hộ Tòng-Thương) đến hết đường (hết đất hộ Đinh Thoá).
+ Đường vào thôn Trạm Lập từ ngã 3 đường đi Thôn 4 (hết đất nhà Huệ-Khoa) đến hết đường (hết ranh giới đất hộ Thúy-Khương).
+ Đường vào làng Điện Biên từ ngã 3 (hết ranh giới đất hộ Đinh Thị Ngoăl) đến hết đường.
Vị trí 3 :
+ Đường đi làng Hà Nừng từ ngã 4 (hết đất nhà ông Đinh Bai) đến hết đường (ngã 3 đường đi thủy điện Vĩnh Sơn).
+ Khu dân cư làng Hà Nừng toàn tuyến.
+ Đường đi làng Srắt từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông đến hết đường (hết đất hộ Đinh Ơi).
+ Từ ngã 3 (hết đất ông Đinh Ơi) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 (hết đất ông Đinh Anhơm) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 (hết đất ông Đinh Ane) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 (hết đất ông Đinh Hláp) đến hết đường.
+ Từ ngã 3 (hết đất bà Hen) đến hết đường.
+ Từ nhà Rông (Làng Trong) đến hết ranh giới đất ông Đinh Văn Nghiên.
+ Đường làng Hà Lâm từ bắt đầu thổ cư hộ Đinh Ly đến hết đường (hết ranh giới đất hộ Glớp).
Vị trí 4 :
+ Đường Trường Sơn Đông (Tỉnh lộ 669) từ ranh giới xã Sơ Pai-Sơn Lang đến hết ranh giới đất hộ ông Nguyễn Văn Bình.
+ Từ hết ranh giới đất Cao Văn Công đến hết ranh giới đất Nguyễn Văn Sinh.
+ Từ giáp cầu sắt (Đăk Asêl) đến hết ranh giới đất Nguyễn Văn Tòng.
+ Từ ngã 3 làng Hà Lâm đến ngã 3 vào thôn Trạm Lập.
11. Xã Sơ Pai
a) Khu vực 1: Đường liên xã
Vị trí 1 : Từ hết ranh giới đất nhà ông Khoằn đến hết ranh giới đất ông Lượng Tình.
Vị trí 2 : Từ ngã 3 đường Trường Sơn Đông đến hết ranh giới đất nhà ông Sơn.
Vị trí 3 :
+ Từ hết ranh giới đất nhà ông Sơn đến hết ranh giới đất nhà ông Khoằn.
+ Từ hết ranh giới thửa đất ông Lượng Tình đến giáp ranh giới xã Đăk Smar.
b) Khu vực 2: Đường liên xã
Vị trí 1 : Từ ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất bà Thường) đến hết ranh giới đất công ty Lâm nghịêp Sơ Pai.
Vị trí 2 : Từ hết đất công ty Lâm nghịêp SơPai đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Nga.
Vị trí 3 : Từ hết ranh giới thửa đất nhà ông Nga đến hết đường (ngã 3 Trường Sơn Đông).
c) Khu vực 3: Đường liên thôn
Vị trí 1: Từ ngã 3 đường liên xã (trường mẫu giáo) đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Tuấn - Mao.
Vị trí 2 :
+ Từ ngã 3 đường liên xã (trước Trụ sở UBND xã) đến hết ranh giới thửa đất nhà ông Chính.
+ Từ ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ Minh - Hồng) đến hết ranh giới đất bà Hào.
Vị trí 3 :
+ Từ hết ranh giới thửa đất nhà ông Tuấn - Mao đến hết đường (giáp đường liên xã).
+ Từ hết đất nhà ông Chính đến hết đường.
12. Xã Đăk Rong
a) Khu vực 1: Đường liên xã và đường liên thôn
Vị trí 1 :
+ Từ giáp ranh giới đất nhà bà Phượng đến hết ranh giới đất ông Lương Văn Hóa.
+ Từ ngã 3 nhà ông Lê Sỹ Hùng đến hết ranh giới đất hộ Quách Văn Đồng.
Vị trí 2: Từ ranh giới xã Sơn Lang (nhà ông Hàn) đến hết ranh giới đất hộ ông Vân.
Vị trí 3: Từ hết ranh giới đất hộ Lương Văn Hoá đến hết đường (ranh giới lòng hồ C).
b) Khu vực 2: Đường quy hoạch 1 (đối diện UBND xã); Đường quy hoạch 2 (hết ranh giới đất ông Hà); Đường quy hoạch 3; Đường nội thôn Suối U; Đường nội thôn.
Vị trí 1 : Đường quy hoạch 1 (đối diện UBND xã) từ ngã 3 đường liên xã đến ngã 3 đường liên xã (giáp đất ở hộ ông Hà).
Vị trí 2 : Đường quy hoạch 3 từ ngã 3 đường quy hoạch 1 đến giáp ranh giới đất ông Biên.
Vị trí 3:
+ Đường nội thôn từ ngã 3 đường liên xã (hết ranh giới đất hộ ông Mỹ) đến hết đường (hết ranh giới đất ông Phạm Văn Xây).
+ Đường nội thôn Suối U từ ngã 3 đường liên xã đến hết đường.
+ Từ hết ranh giới đất ông Thống đến hết ranh giới đất ông Triệu Quang Thanh.
+ Đường quy hoạch 2 (hết ranh giới đất ông Hà) từ ngã 4 đường liên xã đến ngã 3 đường liên xã.
c) Khu vực 3:
Vị trí 1 : Đường nội làng (áp dụng cho tất cả các làng).
13. Xã Kon Pne
a) Khu vực 1: Đường liên xã
Vị trí 1: Từ ranh giới đất hộ Đinh A Blôih đến hết ranh giới đất ông Đinh Ahnet.
Vị trí 2 : Từ ranh giới đất hộ Đinh A Lyih đến hết ranh giới đất ông Đinh A Xrúi.
Vị trí 3 : Từ ranh giới đất hộ bà Đinh Hnhre đến hết ranh giới đất ông Đinh A Lam.
Vị trí 4 : Từ ranh giới đất hộ Đinh A Tíu đến hết ranh giới đất ông Đinh A Ngyen.
b) Khu vực 2:
Vị trí 1 : Đường nội làng Kon Hleng (thôn 1).
Vị trí 2 : Đường nội làng Kon Kring (thôn 3).
II/ Cách xác định vị trí cho Bảng số 03, 04, 05, 06, 07
1. Xã Tơ Tung
Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của các tuyến đường theo bảng giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho vị trí 1, vị trí 2 của khu vực 1, khu vực 2 đến mét thứ 800.
Vị trí 2: Từ mét lớn hơn 800 đến mét thứ 1.300 tính từ chỉ giới xây dựng của các tuyến đường theo bảng giá đất ở tại nông thôn.
Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
2. Xã Kông Lơng Khơng
Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của các tuyến đường theo bảng giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho vị trí 1, vị trí 2 của khu vực 1, khu vực 2 đến mét thứ 1.000.
Vị trí 2: Từ mét thứ lớn hơn 1.000 đến mét thứ 1.500 của các tuyến đường theo bảng giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho vị trí 1, vị trí 2 của khu vực 1, khu vực 2.
Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
3. Xã Kông Bờ La
Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của các tuyến đường theo bảng giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho vị trí 1 của khu vực 1,2,3 đến mét thứ 1.000.
Vị trí 2 từ mét lớn hơn 1.000 đến mét thứ 1.500 tính từ chỉ giới xây dựng của các tuyến đường theo bảng giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho vị trí 1 của khu vực 1,2,3.
Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
4. Xã Đăk Hlơ
Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của các tuyến đường theo bảng giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho vị trí 1, vị trí 2 của khu vực 1,2,3 đến mét thứ 500.
Vị trí 2: Từ mét lớn hơn 500 đến mét thứ 1.000 tính từ chỉ giới xây dựng của các tuyến đường theo bảng giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho vị trí 1, vị trí 2 của khu vực 1,2,3.
Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
5. Xã Nghĩa An
Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng đường của các tuyến đường theo bảng giá đất ở đến mét 600.
Vị trí 2: Từ trên mét 600 đến mét 1.500 từ chỉ giới xây dựng của các tuyến đường theo bảng giá đất ở tại nông thôn.
Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
6. Xã Đông
Vị trí 1: Diện tích đất của khu vực dốc Yên ngựa;
Vị trí 2:
+ Phía Đông sông Ba: Dọc trục đường 669 (Phía Tây giáp sông Ba; phía Đông cách từ chỉ giới xây dựng đường 669): 400 m.
+ Từ mét thứ 400 của chỉ giới xây dựng đường liên xã đến Kông Lơng Khơng và đường Trường Sơn Đông.
+ Phía Tây sông Ba: Dọc theo bờ sông Ba cách 700 m về hướng Tây.
Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
7. Xã Lơ Ku
Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của các tuyến đường theo bảng giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho vị trí 1 của khu vực 1,2,3 đến mét thứ 600.
Vị trí 2: Các vị trí còn lại.
8. Xã Krong
Vị trí 1:
+ Trục đường liên xã từ ranh giới xã Đăk Smar đến nhà mồ làng Hro: Phía đông từ chỉ giới xây dựng đường vào 200 m; Phía tây từ chỉ giới xây dựng đường vào 1000 m.
+ Từ nhà mồ làng Hro đến hết đất nhà ông Đinh Tuýt (Đăk Trâu) phía Đông từ chỉ giới xây dựng đường vào 1300m; phía Tây cách chỉ giới xây dựng đường 1300m.
+ Từ hết đất nhà ông Đinh Tuýt (Đăk Trâu) đến ngã ba đường đi xã Sơn Lang - xã Đăk Roong: phía Đông cách chỉ giới xây dựng đường 1300m; phía Tây cách chỉ giới xây dựng đường 200m.
Vị trí 2: Các vị trí còn lại.
9. Xã Đăk Smar
Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của các tuyến đường tỉnh lộ 669; đường tránh ngập; cung đường quy hoạch Đ2 khu trung tâm xã bắt đầu Từ ngã 3 đường tránh ngập đến cuối nhà ông Lê Duy Tương; đường liên xã đi xã SơPai và đường đi vào Trạm nghiên cứu lâm nghiệp nhiệt đới đến mét thứ 500.
Vị trí 2:
+ Đất tái định canh trung tâm xã và Thôn 1 (làng Cam cũ);
+ Từ mét thứ lớn hơn 500 đến mét thứ 1.000 của các tuyến đường tỉnh lộ 669; đường tránh ngập; cung đường quy hoạch Đ2 khu trung tâm xã bắt đầu từ ngã 3 đường tránh ngập đến cuối nhà ông Lê Duy Tương; đường liên xã đi xã SơPai và đường đi vào Trạm nghiên cứu lâm nghiệp nhiệt đới.
Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
10. Xã Sơn Lang
Vị trí 1: Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, làng Hà Nừng, làng Đăk Asêl, Làng Srăt.
Vị trí 2: Các vị trí còn lại.
11. Xã Sơ Pai
Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của các tuyến đường theo bảng giá đất ở tại nông thôn đến mét thứ 1.000.
Vị trí 2: Từ mét lớn hơn 1.000 đến mét thứ 1.500 tính từ chỉ giới xây dựng của các tuyến đường theo bảng giá đất ở tại nông thôn.
Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
12. Xã Đăk Rong
Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của các tuyến đường theo bảng giá đất ở tại nông thôn áp dụng cho vị trí 1, vị trí 2 của khu vực 1, khu vực 2 đến 800 mét đầu.
Vị trí 2: Các vị trí còn lại.
13. Xã Kon Pne
Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng của đường liên xã theo bảng giá đất ở tại nông thôn đến mét thứ 300.
Vị trí 2: Các vị trí còn lại.
14. Thị trấn Kbang
Vị trí 1: Từ chỉ giới xây dựng đường của các tuyến đường theo Bảng phân loại đường và giá đất ở khu dân cư đô thị (bảng phân loại đường tại đô thị) đến mét thứ 300.
Vị trí 2:
+ Khu vực vườn mít (phía Đông giáp: Nghĩa trang; phía Tây giáp sông Ba; phía Nam giáp sông Ba; phía Bắc giáp khu dân cư đường Ngô Mây cầu Kanak).
+ Khu quy hoạch Tây sông Ba.
Vị trí 3: Các vị trí còn lại.