Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 26
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Phối hợp xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện, thường xuyên theo dõi, đánh giá việc thực hiện Quyết định này và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08/01/2020. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, nội dung, hình thức, trách nhiệm của cơ quan quản lý đường bộ, Ủy ban nhân dân (viết tắt là UBND) các cấp, lực lượng Công an và các cơ quan, đơn vị có liên quan trong việc phối hợp xử lý vi phạm về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (viết tắt là KCHTGTĐB) t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị: Sở Giao thông vận tải; UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi là UBND cấp huyện); UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã); lực lượng Công an; lực lượng Quân đội nhân dân; các Sở, ngành chức năng có liên quan; nhà thầu bảo trì công trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quốc lộ ủy thác là tuyến, đoạn tuyến đường bộ qua địa bàn tỉnh do Bộ Giao thông vận tải ủy thác cho Sở Giao thông vận tải quản lý. 2. Phòng Nghiệp vụ của UBND cấp huyện là cơ quan chuyên môn thuộc UBND cấp huyện, thực hiện chức năng tham mưu, giúp UB...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc phối hợp 1. Công tác phối hợp được thực hiện trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, đơn vị theo quy định của pháp luật, nhằm đảm bảo sự thống nhất, tránh chồng chéo và giảm thủ tục hành chính trong việc xử lý vi phạm về quản lý, bảo vệ KCHTGTĐB trên địa bàn tỉnh. 2. Xác định rõ trách nhiệm của cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Hình thức phối hợp 1. Xây dựng kế hoạch, thành lập đoàn kiểm tra liên ngành kiểm tra việc xử lý vi phạm trong công tác quản lý, bảo vệ KCHTGTĐB trên địa bàn tỉnh. 2. Tổ chức tập huấn, hướng dẫn nghiệp vụ công tác xử lý vi phạm hành chính, các biện pháp cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong công tác quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP XỬ LÝ VI PHẠM TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ, BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NỘI DUNG PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, vận động tổ chức, cá nhân chấp hành nghiêm quy định về quản lý, bảo vệ KCHTGTĐB UBND cấp huyện, cấp xã theo thẩm quyền chủ trì; Sở Giao thông vận tải, Chi cục Quản lý đường bộ III.5, lực lượng Công an, nhà thầu bảo trì và các đơn vị có liên quan phối hợp thực hiện các nội dung sau: 1. Tuyên...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Tiến hành thanh tra 1. Thanh tra viên hoặc công chức thanh tr a l ập kế hoạch (nội dung, đối tượng thanh tr a, thời gian, phương tiện, cơ sở vật chất), báo cáo người ký quyết định phân công trước khi tiến hành thanh tra. Khi tiến hành thanh tra, thanh tra viên hoặc công chức thanh tra không nhất thiết phải thông báo trước cho đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, vận động tổ chức, cá nhân chấp hành nghiêm quy định về quản lý, bảo vệ KCHTGTĐB
  • UBND cấp huyện, cấp xã theo thẩm quyền chủ trì; Sở Giao thông vận tải, Chi cục Quản lý đường bộ III.5, lực lượng Công an, nhà thầu bảo trì và các đơn vị có liên quan phối hợp thực hiện các nội dung...
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến đến toàn thể tổ chức, cá nhân các quy định của pháp luật về quản lý, bảo vệ KCHTGTĐB và tập trung một số nội dung chính sau:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Tiến hành thanh tra
  • Thanh tra viên hoặc công chức thanh tr a l ập kế hoạch (nội dung, đối tượng thanh tr a, thời gian, phương tiện, cơ sở vật chất), báo cáo người ký quyết định phân công trước khi tiến hành thanh tra.
  • Khi tiến hành thanh tra, thanh tra viên hoặc công chức thanh tra không nhất thiết phải thông báo trước cho đối tượng thanh tr a.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, vận động tổ chức, cá nhân chấp hành nghiêm quy định về quản lý, bảo vệ KCHTGTĐB
  • UBND cấp huyện, cấp xã theo thẩm quyền chủ trì; Sở Giao thông vận tải, Chi cục Quản lý đường bộ III.5, lực lượng Công an, nhà thầu bảo trì và các đơn vị có liên quan phối hợp thực hiện các nội dung...
  • 1. Tuyên truyền, phổ biến đến toàn thể tổ chức, cá nhân các quy định của pháp luật về quản lý, bảo vệ KCHTGTĐB và tập trung một số nội dung chính sau:
Target excerpt

Điều 8. Tiến hành thanh tra 1. Thanh tra viên hoặc công chức thanh tr a l ập kế hoạch (nội dung, đối tượng thanh tr a, thời gian, phương tiện, cơ sở vật chất), báo cáo người ký quyết định phân công trước khi tiến hành...

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Phối hợp trong việc tổ chức thực hiện cưỡng chế thi hành q uyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. UBND cấp huyện, cấp xã theo thẩm quyền chủ trì; cơ quan quản lý đường bộ, nhà thầu bảo trì cử lực lượng phối hợp tổ chức thực hiện cưỡng chế thi hành biện pháp khắc phục hậu quả trong các quyết định xử phạt vi phạm hành chính khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Các hành vi vi phạm KCHTGTĐB phối hợp xử lý 1. Nhóm hành vi vi phạm trong phạm vi đất của đường bộ a) Sử dụng trái phép đất của đường bộ để: Họp chợ, kinh doanh dịch vụ ăn uống; bày, bán hàng hóa; sửa chữa phương tiện, máy móc, thiết bị; rửa xe; đặt, treo biển hiệu, biển quảng cáo; xây, đặt bục, bệ, làm mái che; làm lối vào nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải 1. Chỉ đạo nhà thầu bảo trì và các đơn vị, tổ chức liên quan thực hiện nhiệm vụ tuần đường, tuần kiểm phát hiện, lập biên bản xác nhận hành vi vi phạm, có biện pháp ngăn chặn kịp thời tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm KCHTGTĐB. 2. Chỉ đạo lực lượng Thanh tra Sở thực hiện nhiệm vụ theo qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 10

Điều 10 . Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài HLATĐB trên tất cả các đường giao thông thuộc địa bàn quản lý theo quy định sau đây: a) Khi lập thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy phép xây dựng trong phạm vi đất có liên quan đến...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Buộc chấm dứt hành vi vi phạm 1. Khi phát hiện hành vi vi phạm đang diễn ra, người có th ẩ m quyền lập biên bản, xử phạt vi p hạm hành chính phải có biện pháp buộc ch ấ m dứt ngay hành vi vi phạm. Buộc chấm dứt hành vi vi phạm hành chính được thực hiện bằng l ời nói, còi, hiệu lệnh, văn bản hoặc hình thức khác theo quy định củ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10 . Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • 1. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài HLATĐB trên tất cả các đường giao thông thuộc địa bàn quản lý theo quy định sau đây:
  • a) Khi lập thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy phép xây dựng trong phạm vi đất có liên quan đến công trình đường bộ phải thự...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Buộc chấm dứt hành vi vi phạm
  • Khi phát hiện hành vi vi phạm đang diễn ra, người có th ẩ m quyền lập biên bản, xử phạt vi p hạm hành chính phải có biện pháp buộc ch ấ m dứt ngay hành vi vi phạm.
  • Buộc chấm dứt hành vi vi phạm hành chính được thực hiện bằng l ời nói, còi, hiệu lệnh, văn bản hoặc hình thức khác theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • 1. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài HLATĐB trên tất cả các đường giao thông thuộc địa bàn quản lý theo quy định sau đây:
  • a) Khi lập thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy phép xây dựng trong phạm vi đất có liên quan đến công trình đường bộ phải thự...
Target excerpt

Điều 14. Buộc chấm dứt hành vi vi phạm 1. Khi phát hiện hành vi vi phạm đang diễn ra, người có th ẩ m quyền lập biên bản, xử phạt vi p hạm hành chính phải có biện pháp buộc ch ấ m dứt ngay hành vi vi phạm. Buộc chấm d...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 11

Điều 11 . Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài HLATĐB trên tất cả các đường giao thông (quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường xã, đường thôn buôn) thuộc địa bàn quản lý theo quy định sau đây: a) Khi tham mưu UBND cấp huyện thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Báo cáo kết quả thanh tra 1. Trong th ờ i gian 03 ngày l àm việc, kể từ ngày kết thúc thanh tra, thanh tra viên, công chức thanh tra phải báo cáo người phân công thực hiện nhiệm vụ thanh tra bằng văn bản về kết quả t h ực hiện nhiệm vụ. 2. Báo cáo phải nêu rõ nội dung, kết quả thanh tra, các hành vi v i phạm, biện pháp xử phạt...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11 . Trách nhiệm của UBND cấp xã
  • 1. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài HLATĐB trên tất cả các đường giao thông (quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường xã, đường thôn buôn) thuộc địa bàn quản lý theo quy định sa...
  • a) Khi tham mưu UBND cấp huyện thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy phép xây dựng trong phạm vi đất có liên quan đến c...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Báo cáo kết quả thanh tra
  • 1. Trong th ờ i gian 03 ngày l àm việc, kể từ ngày kết thúc thanh tra, thanh tra viên, công chức thanh tra phải báo cáo người phân công thực hiện nhiệm vụ thanh tra bằng văn bản về kết quả t h ực h...
  • 2. Báo cáo phải nêu rõ nội dung, kết quả thanh tra, các hành vi v i phạm, biện pháp xử phạt vi phạm hành chính, theo thẩm quyền, biện pháp đã kiến nghị xử lý (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 11 . Trách nhiệm của UBND cấp xã
  • 1. Quản lý việc sử dụng đất trong và ngoài HLATĐB trên tất cả các đường giao thông (quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường đô thị, đường xã, đường thôn buôn) thuộc địa bàn quản lý theo quy định sa...
  • a) Khi tham mưu UBND cấp huyện thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy phép xây dựng trong phạm vi đất có liên quan đến c...
Target excerpt

Điều 10. Báo cáo kết quả thanh tra 1. Trong th ờ i gian 03 ngày l àm việc, kể từ ngày kết thúc thanh tra, thanh tra viên, công chức thanh tra phải báo cáo người phân công thực hiện nhiệm vụ thanh tra bằng văn bản về k...

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chỉ đạo, hướng dẫn lực lượng Công an các cấp thực hiện kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính về bảo vệ KCHTGTĐB theo quy định tại điểm b Khoản 2, điểm e Khoản 3, điểm h Khoản 4 Điều 70 Nghị định số 46/2016/NĐ-CP ; Thông tư số 39/2011/TT-BCA ngày 21 tháng 6 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Công an quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 13

Điều 13 . Trách nhiệm của các S ở, ban, ngành và đơn vị có liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư Thẩm định các chủ trương đầu tư xây dựng công trình và cấp giấy chứng nhận đầu tư phải tuân thủ đúng các quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ KCHTGTĐB; chịu trách nhiệm giám sát thực hiện và xử lý các hành vi vi phạm theo quy định. 2. Sở Xây...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyết định phân công 1. Chánh Thanh tra Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là Chánh Thanh tra Bộ), Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải (sau đây gọi là Chánh Thanh tra S ở ), Chánh Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam (sau đây gọi l à Chánh Thanh tra Cục Hàng khôn g ), Chánh Than h tra Cục Hàng hải Việt Nam (sau đây gọi là Chánh...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13 . Trách nhiệm của các S ở, ban, ngành và đơn vị có liên quan
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Thẩm định các chủ trương đầu tư xây dựng công trình và cấp giấy chứng nhận đầu tư phải tuân thủ đúng các quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ KCHTGTĐB
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyết định phân công
  • 1. Chánh Thanh tra Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là Chánh Thanh tra Bộ), Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải (sau đây gọi là Chánh Thanh tra S ở ), Chánh Thanh tra Cục Hàng không Việt Nam (s...
  • Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành quyết định phân công công chức thanh tra tiến hành thanh tra độc lập.
Removed / left-side focus
  • Điều 13 . Trách nhiệm của các S ở, ban, ngành và đơn vị có liên quan
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • Thẩm định các chủ trương đầu tư xây dựng công trình và cấp giấy chứng nhận đầu tư phải tuân thủ đúng các quy định về quản lý, bảo trì và bảo vệ KCHTGTĐB
Target excerpt

Điều 6. Quyết định phân công 1. Chánh Thanh tra Bộ Giao thông vận tải (sau đây gọi là Chánh Thanh tra Bộ), Chánh Thanh tra Sở Giao thông vận tải (sau đây gọi là Chánh Thanh tra S ở ), Chánh Thanh tra Cục Hàng không Vi...

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Trách nhiệm của n hà thầu bảo trì 1. Thực hiện nghiêm túc công tác tuần đường theo quy định tại Thông tư số 04/2019/TT-BGTVT ngày 23 tháng 01 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tuần tra, kiểm tra để bảo vệ KCHTGTĐB; đảm bảo các hành vi vi phạm KCHTGTĐB phải được phát hiện ngay từ ban đầu. Khi phát hiện h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . T rách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc xử lý vi phạm hành chính Việc xử lý vi phạm hành chính trong công tác quản lý, bảo vệ KCHTGTĐB trên địa bàn tỉnh được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 46/2016/CP-NĐ và các quy định sau đây: 1. Đối với quốc lộ do Cục Quản lý đường bộ III quản lý Chủ tịch UBND cấp huyện, c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 amending instruction

Điều 16

Điều 16 . Trình hoặc chuyển, tiếp nhận, xử lý vụ việc vi phạm hành chính đến cấp có thẩm quyền quyết định xử phạt vi phạm hành chính Trình hoặc chuyển, tiếp nhận, xử lý vụ việc vi phạm hành chính đến cơ quan có thẩm quyền quyết định xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo quy định sau đây: 1. Chi cục Quản lý đường bộ III.5, Than...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trình hoặc chuyển vụ việc vi phạm hành chính 1. Người lập biên bản vi phạm h ành chính không đủ thẩm quyền quyết định xử phạt vi phạm hành chính thì phải trình hoặc chuyển vụ việc vi phạm đến cấp c ó thẩm quyền quyết định xử phạt vi phạm hành chính, cụ thể như sau: a) Vụ việc vư ợ t quá thẩm quyền của Trưởng đoàn thanh tra: ch...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16 . Trình hoặc chuyển, tiếp nhận, xử lý vụ việc vi phạm hành chính đến cấp có thẩm quyền quyết định xử phạt vi phạm hành chính
  • Trình hoặc chuyển, tiếp nhận, xử lý vụ việc vi phạm hành chính đến cơ quan có thẩm quyền quyết định xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo quy định sau đây:
  • Chi cục Quản lý đường bộ III.5, Thanh tra Sở Giao thông vận tải, UBND cấp xã (trường hợp vượt thẩm quyền xử phạt) trình hoặc chuyển vụ việc vi phạm KCHTGTĐB đến UBND các cấp có thẩm quyền quyết địn...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Trình hoặc chuyển vụ việc vi phạm hành chính
  • 1. Người lập biên bản vi phạm h ành chính không đủ thẩm quyền quyết định xử phạt vi phạm hành chính thì phải trình hoặc chuyển vụ việc vi phạm đến cấp c ó thẩm quyền quyết định xử phạt vi phạm hành...
  • a) Vụ việc vư ợ t quá thẩm quyền của Trưởng đoàn thanh tra:
Removed / left-side focus
  • Chi cục Quản lý đường bộ III.5, Thanh tra Sở Giao thông vận tải, UBND cấp xã (trường hợp vượt thẩm quyền xử phạt) trình hoặc chuyển vụ việc vi phạm KCHTGTĐB đến UBND các cấp có thẩm quyền quyết địn...
  • 2. Việc trình hoặc chuyển, tiếp nhận, xử lý vụ việc vi phạm hành chính thực hiện theo quy định tại Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 và Khoản 6 Điều 18 Thông tư số 02/2014/TT-BGTVT ngày 25 tháng 0...
  • công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải và Khoản 2 Điều 1 Thông tư số 32/2016/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Giao thông v...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16 . Trình hoặc chuyển, tiếp nhận, xử lý vụ việc vi phạm hành chính đến cấp có thẩm quyền quyết định xử phạt vi phạm hành chính Right: Cơ quan được đề nghị tiếp nhận phải có trách nhiệm tổ chức tiếp nhận hồ sơ vụ việc vi phạm, xác minh (nếu có) và quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật.
  • Left: Trình hoặc chuyển, tiếp nhận, xử lý vụ việc vi phạm hành chính đến cơ quan có thẩm quyền quyết định xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo quy định sau đây: Right: Trong th ờ i hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày l ập biên bản vi phạm hành chính, hồ sơ vụ việc vi phạm phải được chuyển đ ế n người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính để quyết định xử phạt vi...
Target excerpt

Điều 18. Trình hoặc chuyển vụ việc vi phạm hành chính 1. Người lập biên bản vi phạm h ành chính không đủ thẩm quyền quyết định xử phạt vi phạm hành chính thì phải trình hoặc chuyển vụ việc vi phạm đến cấp c ó thẩm quy...

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Đối với đường quốc lộ ủy thác và đường tỉnh 1. Đối với vi phạm thuộc phạm vi đất của đường bộ a) Phát hiện vi phạm, lập biên bản vi phạm hành chính - Nhà thầu bảo trì chỉ đạo nhân viên tuần đường thực hiện công tác tuần đường theo quy định, phát hiện kịp thời hành vi vi phạm; tiến hành kiểm tra, phối hợp công chức được UBND c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Đ ối với đường huyện, đường đô thị 1. Phát hiện vi phạm, lập biên bản vi phạm hành chính a) UBND cấp xã chỉ đạo công chức chuyên môn cấp xã thực hiện công tác kiểm tra, phát hiện kịp thời vi phạm; tiến hành kiểm tra, lập biên bản làm việc xác nhận hành vi vi phạm với đối tượng vi phạm, ngăn chặn, đình chỉ ngay hành vi vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Đối với đường xã , đường thôn buôn 1. Phát hiện vi phạm, lập biên bản vi phạm hành chính a) UBND cấp xã chỉ đạo công chức chuyên môn cấp xã thực hiện công tác kiểm tra, phát hiện kịp thời vi phạm; tiến hành kiểm tra, lập biên bản làm việc xác nhận hành vi vi phạm với đối tượng vi phạm, ngăn chặn, đình chỉ ngay hành vi vi phạm;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Phương tiện và kinh phí thực hiện 1. Cơ quan, đơn vị tham gia phối hợp sử dụng phương tiện của cơ quan, đơn vị mình trong quá trình phối hợp thực hiện nhiệm vụ. Trong quá trình thực hiện phối hợp, cơ quan, đơn vị nào cử người tham gia thì cơ quan, đơn vị đó chịu trách nhiệm thanh toán chế độ cho người tham gia theo quy định h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Công tác kiểm tra , báo cáo 1. Công tác kiểm tra a) Định kỳ hàng năm, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp các đơn vị có liên quan tổ chức kiểm tra UBND cấp huyện về trách nhiệm trong công tác phối hợp xử lý vi phạm về quản lý và bảo vệ KCHTGTĐB thuộc phạm vi quản lý; b) Định kỳ sáu tháng và một năm, UBND cấp huyện chỉ đạo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 22

Điều 22 . Tổ chức thực hiện 1. Kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành, các cơ quan, đơn vị liên quan phối hợp xử lý dứt điểm đối với các công trình, nhà ở, vật kiến trúc xây dựng vi phạm đất của đường bộ, đất HLATĐB mà trước đây đã bị cơ quan chức năng lập biên bản vi phạm, yêu cầu tháo dỡ hoặc đã được bồi thường, hỗ trợ nhưng chư...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngà y 01 tháng 5 n ă m 2014. 2. Thông tư này thay t h ế Thông tư số 04/2007/TT-BGTVT ngày 13 t h áng 3 năm 2007 của Bộ trư ở ng Bộ Giao thông vận tải hướng d ẫ n hoạt động thanh tra giao thông vận tải và Thôn g tư số 08/2010/TT-BGTVT ngà y 19 tháng 3 năm 2010 của Bộ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22 . Tổ chức thực hiện
  • Kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành, các cơ quan, đơn vị liên quan phối hợp xử lý dứt điểm đối với các công trình, nhà ở, vật kiến trúc xây dựng vi phạm đất của đường bộ, đất HLATĐB mà trướ...
  • 2. Giải quyết các công trình, nhà ở tồn tại trong đất HLATĐB qua các thời kỳ
Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngà y 01 tháng 5 n ă m 2014.
  • Thông tư này thay t h ế Thông tư số 04/2007/TT-BGTVT ngày 13 t h áng 3 năm 2007 của Bộ trư ở ng Bộ Giao thông vận tải hướng d ẫ n hoạt động thanh tra giao thông vận tải và Thôn g tư số 08/2010/TT-B...
Removed / left-side focus
  • Kể từ ngày Quy chế này có hiệu lực thi hành, các cơ quan, đơn vị liên quan phối hợp xử lý dứt điểm đối với các công trình, nhà ở, vật kiến trúc xây dựng vi phạm đất của đường bộ, đất HLATĐB mà trướ...
  • 2. Giải quyết các công trình, nhà ở tồn tại trong đất HLATĐB qua các thời kỳ
  • Cơ quan quản lý đường bộ phối hợp UBND các cấp lập biên bản kiểm kê và giải quyết theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT .
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22 . Tổ chức thực hiện Right: Điều 29. Hiệu lực thi hành
Target excerpt

Điều 29. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngà y 01 tháng 5 n ă m 2014. 2. Thông tư này thay t h ế Thông tư số 04/2007/TT-BGTVT ngày 13 t h áng 3 năm 2007 của Bộ trư ở ng Bộ Giao thông vận t...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định quy trình thanh tra chuyên ngành, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm v i điều chỉnh 1. Thông tư này quy định v ề trình tự, thủ tục tiến hành cuộc thanh tr a độc lập; trình tự, th ủ tục phát hiện, xử phạt vi phạm hành chính; công tác lập kế hoạch, chế độ báo cáo và quản lý nội bộ của thanh tra ngành Giao thông vận tải. 2. Quy trình tiến hành cuộc thanh tra theo đoàn thực hiện theo hướng dẫn...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư nà y áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nư ớ c về giao thông vận tải ở Trung ương và địa phương, cơ quan thực hiện chức năng thanh tr a ngành Giao thông vận tải , thanh tra viên, công chức thanh tra chuyên ngành và các t ổ chức, c á nhân liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, những cụm từ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra ngành Giao thông vận t ả i, bao gồm: Cơ quan thanh tra nhà nước và Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành. 2. Cơ quan thanh tra nhà nước, bao gồm: Thanh tra Bộ Giao thông vận tải ( sau đâ...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc hoạt động 1. Hoạt động thanh tra chuyên ngành Giao thông vận tải phải tuân theo pháp luật; bảo đảm chính xác, khách quan, trung thực, kịp thời; không trùng lặp về phạm vi, đối tượng, nội dun g , th ờ i gian thanh tra giữa các cơ quan thực hiện chức năn g thanh tra. 2. Khi tiến hành thanh tra chuyên ngành, người ký ba...
Điều 5. Điều 5. Nội dung thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải Thanh tra chuyên ngành giao thông vận tải là hoạt động thanh tra đối với tổ chức, cá nhân trong việc chấp hành pháp luật, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, quy chuẩn k ỹ thuật về giao thông vận tải đường bộ, đường th ủy nội địa, đường sắt, hàng hải và hàng không (bao gồm cả điều...
Chương II Chương II QUY TRÌNH TIẾN HÀNH CUỘC THANH TRA ĐỘC LẬP