Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2020
41/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
23/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2020 Right: Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển khi tổ chức, cá nhân được cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển nhất định trên các vùng biển thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo quy định tại Nghị định số 51/2014/NĐ-CP ngày 21 tháng 5...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu: Ký hiệu: QCĐP 01:2022/BR-VT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu:
- Ký hiệu: QCĐP 01:2022/BR-VT
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định mức thu tiền sử dụng khu vực biển khi tổ chức, cá nhân được cơ quan quản lý nhà nước hoặc cấp có thẩm quyền giao khu vực biển nhất định trên các vùng biển thuộc tỉnh Bà Rịa...
- 2. Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 51/2014/NĐ-CP, gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển nhất định trên các vùng biển thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo quy định tại Nghị định số 51/2014/NĐ-CP. 2. Cơ quan quản lý nhà nước, cấp có thẩm quyền giao khu vực biển. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2023.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2023.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân được giao khu vực biển nhất định trên các vùng biển thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu để khai thác, sử dụng tài nguyên biển theo quy định tại Nghị định số 51/2014/NĐ-CP.
- 2. Cơ quan quản lý nhà nước, cấp có thẩm quyền giao khu vực biển.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển 1. Nhóm 1: Sử dụng khu vực biển để khai thác năng lượng gió, sóng, thủy triều, dòng hải lưu: 3.000.000 đồng/ha/năm; 2. Nhóm 2: Sử dụng khu vực biển để xây dựng hệ thống ống dẫn ngầm, lắp đặt cáp viễn thông, cáp điện: 4.000.000 đồng/ha/năm; 3. Nhóm 3: Sử dụng khu vực biển để xây dựng các công tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Y tế, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Tài chính, Tư pháp
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Mức thu tiền sử dụng khu vực biển
- 1. Nhóm 1: Sử dụng khu vực biển để khai thác năng lượng gió, sóng, thủy triều, dòng hải lưu: 3.000.000 đồng/ha/năm;
- 2. Nhóm 2: Sử dụng khu vực biển để xây dựng hệ thống ống dẫn ngầm, lắp đặt cáp viễn thông, cáp điện: 4.000.000 đồng/ha/năm;
Left
Điều 4.
Điều 4. Xử lý chuyển tiếp Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thuộc nhóm quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT được tiếp tục thực hiện theo nội dung quy định tại Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép. TT Tên thông số Đơn vị tính Ngưỡng giới hạn cho phép Các thông số nhóm A Thông số vi sinh vật 1 Coliform CFU/100 mL <3 2 E.Coli hoặc Coliform chịu nhiệt CFU/100 mL <1 Thông số cảm quan và vô cơ 3 Arsen (Arsenic - As) ( ) mg/L 0,01 4 Clo dư tự do ( ) mg/L Tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Danh mục các thông số chất lượng nước sạch và ngưỡng giới hạn cho phép.
- Tên thông số
- Ngưỡng giới hạn cho phép
- Điều 4. Xử lý chuyển tiếp
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng khu vực biển để khai thác, sử dụng tài nguyên biển trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thuộc nhóm quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư liên tịc...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh thực hiện theo trách nhiệm quy định tại Thông tư liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT. 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thông báo danh sách các tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch 1. Các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC 17025. 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A gồm 08 thông số: Tất cả các đơn vị cấp nước phải thực hiện giám sát các thông số này theo tần suất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thử nghiệm các thông số chất lượng nước sạch
- 1. Các thông số chất lượng nước sạch phải được thực hiện tại phòng thử nghiệm, tổ chức chứng nhận được công nhận phù hợp với TCVN ISO/IEC 17025.
- 2. Thông số chất lượng nước sạch nhóm A gồm 08 thông số:
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh thực hiện theo trách nhiệm quy định tại Thông tư liên tịch số 198/2015/TTLT-BTC-BTNMT.
- Giao Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thông báo danh sách các tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu chấp thuận vị trí đổ thải bùn nạo vét theo quy hoạch trên địa bà...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành mức thu tiền sử dụng khu vực biển đối với hoạt động khai thác, sử dụng tài nguyên biển trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm 1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm: a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: lấy ít nhất 03 mẫu nước sạch. b) Đơn vị cấp nước cho từ 100.000 dân trở lên: lấy ít nhất 04 mẫu nước sạch và cứ thêm 100.000 dân sẽ lấy thêm 01 mẫu. 2. Vị trí lấy mẫu: 01 mẫu tại bể chứa nước đã xử lý của đơn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Số lượng và vị trí lấy mẫu thử nghiệm
- 1. Số lượng mẫu lấy mỗi lần thử nghiệm:
- a) Đơn vị cấp nước cho dưới 100.000 dân: lấy ít nhất 03 mẫu nước sạch.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 06 tháng 01 năm 2020 và thay thế Quyết định số 30/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ban hành mức thu tiền...
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Unmatched right-side sections