Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 36
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 97

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
34 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý hoạt động bay

Open section

Tiêu đề

Ban hành "Quy chế không lưu hàng không dân dụng"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành "Quy chế không lưu hàng không dân dụng"
Removed / left-side focus
  • Về quản lý hoạt động bay
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định chi tiết về tổ chức, sử dụng vùng trời; cấp phép bay; phối hợp quản lý hoạt động bay dân dụng và quân sự; quản lý hoạt động bay đặc biệt. 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc tổ chức, sử dụng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế không lưu hàng không dân dụng".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế không lưu hàng không dân dụng".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết về tổ chức, sử dụng vùng trời; cấp phép bay; phối hợp quản lý hoạt động bay dân dụng và quân sự; quản lý hoạt động bay đặc biệt.
  • 2. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc tổ chức, sử dụng vùng trời
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC, SỬ DỤNG VÙNG TRỜI

Open section

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG LĨNH VỰC KHÔNG LƯU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
  • TRONG LĨNH VỰC KHÔNG LƯU
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC, SỬ DỤNG VÙNG TRỜI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức vùng trời phục vụ hoạt động bay dân dụng 1. Vùng trời Việt Nam phục vụ cho hoạt động bay dân dụng gồm có: a) Vùng trời sân bay dân dụng, sân bay dùng chung; b) Đường hàng không; c) Khu vực phục vụ cho hoạt động hàng không chung; d) Khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hoá dành cho tàu bay dân dụng. 2. Phần vùng thôn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 63/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành "Quy chế không lưu hàng không dân dụng Việt Nam".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 63/2005/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành "Quy chế không lưu hàng không dân dụng Việt Nam".
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức vùng trời phục vụ hoạt động bay dân dụng
  • 1. Vùng trời Việt Nam phục vụ cho hoạt động bay dân dụng gồm có:
  • a) Vùng trời sân bay dân dụng, sân bay dùng chung;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đường hàng không 1. Đường hàng không bao gồm đường hàng không quốc tế, đường hàng không nội địa, được thiết lập trên cơ sở sau đây: a) Nhu cầu giao lưu hàng không quốc tế; b) Yêu cầu hoạt động bay nội địa; c) Yêu cầu, khả năng cung cấp các dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, bảo đảm an ninh, an toàn hàng không; d) Yêu cầu, khả năng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Không lưu hàng không dân dụng (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2007/QĐ-BGTVT ngày 05/07/2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 32/2007/QĐ-BGTVT ngày 05/07/2007
  • của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đường hàng không
  • 1. Đường hàng không bao gồm đường hàng không quốc tế, đường hàng không nội địa, được thiết lập trên cơ sở sau đây:
  • b) Yêu cầu hoạt động bay nội địa;
Rewritten clauses
  • Left: a) Nhu cầu giao lưu hàng không quốc tế; Right: Không lưu hàng không dân dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thiết lập, điều chỉnh, huỷ bỏ, công bố đường hàng không 1. Bộ Giao thông vận tải trình Thủ tướng Chính phủ quyết định thiết lập, điều chỉnh, huỷ bỏ đường hàng không nội địa sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Quốc phòng. 2. Bộ Giao thông vận tải thống nhất ý kiến với Bộ Quốc phòng về việc thiết lập, huỷ bỏ đường hàng không quốc...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Dịch vụ không lưu Dịch vụ không lưu bao gồm: 1. Dịch vụ điều hành bay: a) Dịch vụ kiểm soát mặt đất; b) Dịch vụ kiểm soát tại sân bay; c) Dịch vụ kiểm soát tiếp cận; d) Dịch vụ kiểm soát đường dài. 2. Dịch vụ thông báo bay. 3. Dịch vụ tư vấn không lưu. 4. Dịch vụ báo động.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Dịch vụ không lưu
  • Dịch vụ không lưu bao gồm:
  • 1. Dịch vụ điều hành bay:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thiết lập, điều chỉnh, huỷ bỏ, công bố đường hàng không
  • 1. Bộ Giao thông vận tải trình Thủ tướng Chính phủ quyết định thiết lập, điều chỉnh, huỷ bỏ đường hàng không nội địa sau khi có ý kiến thống nhất của Bộ Quốc phòng.
  • 2. Bộ Giao thông vận tải thống nhất ý kiến với Bộ Quốc phòng về việc thiết lập, huỷ bỏ đường hàng không quốc tế, thoả thuận với Tổ chức Hàng không dân dụng quốc tế, trình Thủ tướng Chính phủ quyết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc sử dụng đường hàng không 1. Đường hàng không quốc tế được sử dụng cho chuyến bay quốc tế và chuyến bay nội địa. Đường hàng không nội địa được sử dụng cho chuyến bay nội địa. 2. Việc sử dụng thường xuyên đường hàng không nội địa cho các chuyến bay quốc tế khi có nhu cầu phải được Bộ Giao thông vận tải và Bộ Quốc phòng...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu Cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu bao gồm: 1. Cơ sở điều hành bay bao gồm bộ phận kiểm soát mặt đất, đài kiểm soát tại sân bay, cơ sở kiểm soát tiếp cận, trung tâm kiểm soát đường dài. 2. Phòng thủ tục bay. 3. Bộ phận đánh tín hiệu tại sân bay. 4. Cơ sở thông báo, hiệp đồng bay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu bao gồm:
  • 1. Cơ sở điều hành bay bao gồm bộ phận kiểm soát mặt đất, đài kiểm soát tại sân bay, cơ sở kiểm soát tiếp cận, trung tâm kiểm soát đường dài.
  • 2. Phòng thủ tục bay.
Removed / left-side focus
  • 1. Đường hàng không quốc tế được sử dụng cho chuyến bay quốc tế và chuyến bay nội địa. Đường hàng không nội địa được sử dụng cho chuyến bay nội địa.
  • 2. Việc sử dụng thường xuyên đường hàng không nội địa cho các chuyến bay quốc tế khi có nhu cầu phải được Bộ Giao thông vận tải và Bộ Quốc phòng thống nhất trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
  • 3. Trong trường hợp đặc biệt, cơ quan cấp phép bay cho phép từng chuyến bay quốc tế sử dụng đường hàng không nội địa sau khi có ý kiến thống nhất của Cục Tác chiến Bộ Quốc phòng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nguyên tắc sử dụng đường hàng không Right: Điều 5. Cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Vùng trời sân bay 1. Vùng trời sân bay là vùng trời trên sân bay, phục vụ cho tàu bay cất cánh, hạ cánh, bay chờ trên sân bay. Vùng trời sân bay có giới hạn ngang và giới hạn cao phù hợp với đặc điểm của từng sân bay. 2. Vùng trời sân bay được thiết lập trên cơ sở các yếu tố sau đây: a) Bảo đảm an toàn cho hoạt động bay ở trong...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam 1. Quy hoạch hệ thống cung cấp dịch vụ không lưu, quản lý việc cung cấp dịch vụ không lưu. 2. Nghiên cứu, đề xuất áp dụng và tổ chức thực hiện các quy định, phương thức và tiêu chuẩn không lưu phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. 3. Xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam
  • 1. Quy hoạch hệ thống cung cấp dịch vụ không lưu, quản lý việc cung cấp dịch vụ không lưu.
  • 2. Nghiên cứu, đề xuất áp dụng và tổ chức thực hiện các quy định, phương thức và tiêu chuẩn không lưu phù hợp với quy định của pháp luật Việt Nam và điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Vùng trời sân bay
  • 1. Vùng trời sân bay là vùng trời trên sân bay, phục vụ cho tàu bay cất cánh, hạ cánh, bay chờ trên sân bay. Vùng trời sân bay có giới hạn ngang và giới hạn cao phù hợp với đặc điểm của từng sân bay.
  • 2. Vùng trời sân bay được thiết lập trên cơ sở các yếu tố sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thiết lập, điều chỉnh, huỷ bỏ, công bố khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay 1. Nhằm mục đích bảo đảm quốc phòng, an ninh, an toàn xã hội, Bộ Quốc phòng trình Thủ tướng Chính phủ quyết định thiết lập, điều chỉnh, huỷ bỏ khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay sau khi có ý kiến của Bộ Giao thông vận tải. 2. Trong trường hợp quyết đị...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu 1. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Nghị định số 94/2007/NĐ-CP ngày 04 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ về quản lý hoạt động bay và Điều 98 Luật hàng không dân dụng Việt Nam. 2. Tham gia xây dựng các quy trình, quy phạm và tài liệu nghiệp vụ không lưu; tham...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu
  • 1. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ được quy định tại Nghị định số 94/2007/NĐ-CP ngày 04 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ về quản lý hoạt động bay và Điều 98 Luật hàng không dân dụng Việt Nam.
  • 2. Tham gia xây dựng các quy trình, quy phạm và tài liệu nghiệp vụ không lưu
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thiết lập, điều chỉnh, huỷ bỏ, công bố khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay
  • Nhằm mục đích bảo đảm quốc phòng, an ninh, an toàn xã hội, Bộ Quốc phòng trình Thủ tướng Chính phủ quyết định thiết lập, điều chỉnh, huỷ bỏ khu vực cấm bay, khu vực hạn chế bay sau khi có ý kiến củ...
  • 2. Trong trường hợp quyết định cấm bay hoặc hạn chế bay tạm thời quy định tại khoản 2 Điều 85 của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam, Bộ Tổng Tham mưu thông báo ngay cho doanh nghiệp cung cấp dịch v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Xác định và công bố khu vực nguy hiểm 1. Cục Tác chiến Bộ Quốc phòng xác định và thông báo cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu, doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không về khu vực nguy hiểm tối thiểu hai mươi bốn (24) giờ trước khi có hoạt động gây nguy hiểm cho hoạt động bay dân dụng; trong t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu 1. Phòng thủ tục bay có các nhiệm vụ sau đây: a) Nhận kế hoạch hoạt động bay; b) Nhận, kiểm tra, đối chiếu các chi tiết trong kế hoạch bay không lưu; c) Phát số liệu trong kế hoạch bay không lưu trên mạng viễn thông hàng không (ATN) đến các cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu có liê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu
  • 1. Phòng thủ tục bay có các nhiệm vụ sau đây:
  • b) Nhận, kiểm tra, đối chiếu các chi tiết trong kế hoạch bay không lưu;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Xác định và công bố khu vực nguy hiểm
  • 1. Cục Tác chiến Bộ Quốc phòng xác định và thông báo cho doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu, doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không về khu vực nguy hiểm tối thiểu...
  • trong trường hợp khẩn cấp xảy ra tác chiến phòng không, các trung tâm quản lý điều hành bay của Quân chủng Phòng không
Rewritten clauses
  • Left: đ) Cảnh báo đối với hoạt động bay; Right: a) Nhận kế hoạch hoạt động bay;
  • Left: 3. Doanh nghiệp tham gia cung cấp dịch vụ thông báo tin tức hàng không thông báo ngay cho Cục Hàng không Việt Nam, các cơ quan, đơn vị liên quan Right: đ) Nhận giờ cất cánh, hạ cánh qua mạng viễn thông hàng không (ATN) theo quy định và thông báo các giờ này cho các cơ quan, đơn vị có liên quan;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Khu vực bay phục vụ hoạt động hàng không chung 1. Khu vực bay phục vụ hoạt động hàng không chung được xác định cho từng loại hình khai thác, có giới hạn ngang, giới hạn cao; có quy tắc, phương thức bay và các yêu cầu về cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay. 2. Căn cứ vào nhu cầu khai thác, Bộ Quốc phòng quyết định thiết lập k...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của người khai thác tàu bay và tổ lái 1. Người khai thác tàu bay có trách nhiệm đề xuất thiết lập đường bay ATS. 2. Người chỉ huy tàu bay có trách nhiệm: a) Lập kế hoạch bay không lưu; b) Báo cáo các sự cố không lưu bao gồm vi phạm quy định về phân cách an toàn giữa tàu bay với nhau, giữa tàu bay với chướng ngại vật...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của người khai thác tàu bay và tổ lái
  • 1. Người khai thác tàu bay có trách nhiệm đề xuất thiết lập đường bay ATS.
  • 2. Người chỉ huy tàu bay có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Khu vực bay phục vụ hoạt động hàng không chung
  • 1. Khu vực bay phục vụ hoạt động hàng không chung được xác định cho từng loại hình khai thác, có giới hạn ngang, giới hạn cao; có quy tắc, phương thức bay và các yêu cầu về cung cấp dịch vụ bảo đảm...
  • 2. Căn cứ vào nhu cầu khai thác, Bộ Quốc phòng quyết định thiết lập khu vực bay phục vụ hoạt động hàng không chung theo đề nghị của Bộ Giao thông vận tải.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay 1. Khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hoá hoặc các đồ vật khác từ tàu bay được thiết lập cho từng sân bay có hoạt động bay dân dụng, có giới hạn ngang, giới hạn cao được quy định tại Quy chế bay trong khu vực sân bay theo quy định tại Điều 13 Ng...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nhân viên không lưu 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu phải bố trí đủ nhân viên không lưu có giấy phép còn hiệu lực và phù hợp với vị trí công tác. 2. Nhân viên không lưu bao gồm: a) Nhân viên thủ tục bay; b) Nhân viên thông báo, hiệp đồng bay; c) Kiểm soát viên mặt đất tại sân bay; d) Kiểm soát viên không lưu tại sân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nhân viên không lưu
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu phải bố trí đủ nhân viên không lưu có giấy phép còn hiệu lực và phù hợp với vị trí công tác.
  • 2. Nhân viên không lưu bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay
  • Khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hoá hoặc các đồ vật khác từ tàu bay được thiết lập cho từng sân bay có hoạt động bay dân dụng, có giới hạn ngang, giới hạn cao được quy định tại Quy chế bay...
  • 2. Việc thiết lập khu vực xả nhiên liệu, thả hành lý, hàng hóa hoặc các đồ vật khác từ tàu bay phải bảo đảm an toàn, vệ sinh môi trường cho người, tài sản, công trình ở mặt đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Khu vực trách nhiệm của cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu 1. Khu vực trách nhiệm của cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu là khu vực kiểm soát trên không, mặt đất, bao gồm khu vực kiểm soát mặt đất, khu vực kiểm soát tại sân bay, khu vực kiểm soát tiếp cận, khu vực kiểm soát đường dài và khu vực tư vấn không lưu. 2. Khu vực trách n...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ của nhân viên không lưu 1. Kiểm soát viên không lưu thực hiện kiểm soát hoạt động bay trong phạm vi trách nhiệm được phân công; trợ giúp tổ lái trong tình huống khẩn nguy; cung cấp cho tổ lái các tin tức cần thiết để đảm bảo an toàn, hiệu quả chuyến bay; thông báo các tin tức nhận được từ tổ lái cho các cơ sở cung cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kiểm soát viên không lưu thực hiện kiểm soát hoạt động bay trong phạm vi trách nhiệm được phân công
  • trợ giúp tổ lái trong tình huống khẩn nguy
  • cung cấp cho tổ lái các tin tức cần thiết để đảm bảo an toàn, hiệu quả chuyến bay
Removed / left-side focus
  • Khu vực trách nhiệm của cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu là khu vực kiểm soát trên không, mặt đất, bao gồm khu vực kiểm soát mặt đất, khu vực kiểm soát tại sân bay, khu vực kiểm soát tiếp cận, khu...
  • 2. Khu vực trách nhiệm của cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu có giới hạn ngang, giới hạn cao và được xác định trên cơ sở các yếu tố sau đây:
  • a) Bảo đảm cung cấp đầy đủ thông tin cho tàu bay hoạt động;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Khu vực trách nhiệm của cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu Right: Điều 11. Nhiệm vụ của nhân viên không lưu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Phương thức bay 1. Phương thức bay bao gồm phương thức cất cánh, tiếp cận, hạ cánh, bay chờ, bay trên vùng trời sân bay. 2. Việc xây dựng phương thức bay phải căn cứ vào các yếu tố sau đây: a) Kết cấu hạ tầng của sân bay; b) Trang bị, thiết bị dẫn đường, giám sát; c) Địa hình sân bay, chướng ngại vật quanh sân bay; d) Mật độ h...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Giấy phép nhân viên không lưu 1. Cá nhân đáp ứng các điều kiện sau đây được cấp Giấy phép nhân viên không lưu: a) Là công dân Việt Nam đủ 21 tuổi trở lên, có phẩm chất và đạo đức tốt; b) Không có tiền án hoặc đang chấp hành bản án hình sự hoặc đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự; c) Có chứng chỉ chuyên môn về chuyên ngành khô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Giấy phép nhân viên không lưu
  • 1. Cá nhân đáp ứng các điều kiện sau đây được cấp Giấy phép nhân viên không lưu:
  • a) Là công dân Việt Nam đủ 21 tuổi trở lên, có phẩm chất và đạo đức tốt;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Phương thức bay
  • 1. Phương thức bay bao gồm phương thức cất cánh, tiếp cận, hạ cánh, bay chờ, bay trên vùng trời sân bay.
  • 2. Việc xây dựng phương thức bay phải căn cứ vào các yếu tố sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Quy chế bay trong khu vực sân bay 1. Quy chế bay trong khu vực sân bay bao gồm các nội dung sau đây: a) Nguyên tắc chung; b) Thuyết minh sân bay; c) Khu vực sân bay; d) Bảo đảm phương tiện thông tin, kỹ thuật vô tuyến và chiếu sáng; đ) Bảo đảm khí tượng và thông báo hoạt động của chim; e) Điều hành bay; g) Thực hành bay; h) Qu...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Huấn luyện nhân viên không lưu 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu phải tổ chức huấn luyện cho nhân viên không lưu để trang bị, cập nhật kiến thức và kỹ năng chuyên môn theo các hình thức sau đây: a) Huấn luyện định kỳ; b) Huấn luyện nâng cao; c) Huấn luyện chuyên ngành; d) Huấn luyện bay làm quen. 2. Việc huấn luyện đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Huấn luyện nhân viên không lưu
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu phải tổ chức huấn luyện cho nhân viên không lưu để trang bị, cập nhật kiến thức và kỹ năng chuyên môn theo các hình thức sau đây:
  • a) Huấn luyện định kỳ;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Quy chế bay trong khu vực sân bay
  • 1. Quy chế bay trong khu vực sân bay bao gồm các nội dung sau đây:
  • c) Khu vực sân bay;
Rewritten clauses
  • Left: a) Nguyên tắc chung; Right: c) Huấn luyện chuyên ngành;
  • Left: b) Thuyết minh sân bay; Right: b) Huấn luyện nâng cao;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Sử dụng sân bay dự bị 1. Sân bay dự bị là sân bay mà một tàu bay có thể đến, hạ cánh khi không thể hoặc không nên đến, hạ cánh tại sân bay dự định hạ cánh, bao gồm: a) Sân bay dự bị cất cánh là sân bay mà tại đó tàu bay có thể hạ cánh khi cần thiết ngay sau khi cất cánh và không thể sử dụng sân bay cất cánh; b) Sân bay dự bị t...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phạm vi áp dụng quy tắc bay 1. Khi hoạt động trong vùng trời Việt Nam và trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, tổ lái phải áp dụng quy tắc bay quy định tại Quy chế này. 2. Trong trường hợp không thể thực hiện được quy tắc này, người khai thác tàu bay phải được Cục Hàng không Việt Nam cho phép bằng văn bản trước khi thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khi hoạt động trong vùng trời Việt Nam và trong vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, tổ lái phải áp dụng quy tắc bay quy định tại Quy chế này.
  • 2. Trong trường hợp không thể thực hiện được quy tắc này, người khai thác tàu bay phải được Cục Hàng không Việt Nam cho phép bằng văn bản trước khi thực hiện chuyến bay.
Removed / left-side focus
  • 1. Sân bay dự bị là sân bay mà một tàu bay có thể đến, hạ cánh khi không thể hoặc không nên đến, hạ cánh tại sân bay dự định hạ cánh, bao gồm:
  • a) Sân bay dự bị cất cánh là sân bay mà tại đó tàu bay có thể hạ cánh khi cần thiết ngay sau khi cất cánh và không thể sử dụng sân bay cất cánh;
  • b) Sân bay dự bị trên đường bay là sân bay mà tại đó tàu bay có thể hạ cánh sau khi gặp tình huống khẩn nguy hoặc bất thường trong quá trình bay đường dài;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Sử dụng sân bay dự bị Right: Điều 14. Phạm vi áp dụng quy tắc bay
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương III

Chương III CẤP PHÉP BAY

Open section

Chương III

Chương III QUY TẮC BAY

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • CẤP PHÉP BAY
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền cấp, sửa đổi, huỷ bỏ phép bay 1. Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao cấp, sửa đổi, huỷ bỏ phép bay cho các chuyến bay quy định tại điểm a khoản 2 Điều 81 của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam; 2. Cục Tác chiến Bộ Quốc phòng cấp, sửa đổi, huỷ bỏ phép bay cho các chuyến bay quy định tại điểm b khoản 2 Điều 81 của Luật Hàng khôn...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Chấp hành quy tắc bay 1. Khi đang bay hoặc đang hoạt động trên khu hoạt động tại sân bay, tổ lái phải tuân theo Quy tắc bay tổng quát quy định tại Mục 2 Chương này. 2. Ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, tổ lái phải tuân theo một trong các quy tắc sau đây: a) Quy tắc bay VFR; b) Quy tắc bay IFR. 3. Trong điều kiện khí tượng b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Chấp hành quy tắc bay
  • 1. Khi đang bay hoặc đang hoạt động trên khu hoạt động tại sân bay, tổ lái phải tuân theo Quy tắc bay tổng quát quy định tại Mục 2 Chương này.
  • 2. Ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, tổ lái phải tuân theo một trong các quy tắc sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thẩm quyền cấp, sửa đổi, huỷ bỏ phép bay
  • 1. Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao cấp, sửa đổi, huỷ bỏ phép bay cho các chuyến bay quy định tại điểm a khoản 2 Điều 81 của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam;
  • 2. Cục Tác chiến Bộ Quốc phòng cấp, sửa đổi, huỷ bỏ phép bay cho các chuyến bay quy định tại điểm b khoản 2 Điều 81 của Luật Hàng không dân dụng Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Đơn đề nghị cấp phép bay và các tài liệu liên quan 1. Người khai thác tàu bay, người vận chuyển hoặc người được ủy quyền (sau đây gọi chung là người đề nghị cấp phép bay) gửi đơn đề nghị cấp phép bay đến cơ quan cấp phép bay quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 15 Nghị định này. 2. Đơn đề nghị cấp phép bay bao gồm các nội...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của người chỉ huy tàu bay 1. Người chỉ huy tàu bay phải đảm bảo mọi hoạt động của tàu bay phù hợp với quy tắc bay. Trong tình huống khẩn nguy, để đảm bảo an toàn, người chỉ huy tàu bay có thể thực hiện khác với quy tắc bay này, nhưng phải thông báo ngay cho cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu và phải chịu trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của người chỉ huy tàu bay
  • Người chỉ huy tàu bay phải đảm bảo mọi hoạt động của tàu bay phù hợp với quy tắc bay.
  • Trong tình huống khẩn nguy, để đảm bảo an toàn, người chỉ huy tàu bay có thể thực hiện khác với quy tắc bay này, nhưng phải thông báo ngay cho cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu và phải chịu trách nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Đơn đề nghị cấp phép bay và các tài liệu liên quan
  • Người khai thác tàu bay, người vận chuyển hoặc người được ủy quyền (sau đây gọi chung là người đề nghị cấp phép bay) gửi đơn đề nghị cấp phép bay đến cơ quan cấp phép bay quy định tại các khoản 1,...
  • 2. Đơn đề nghị cấp phép bay bao gồm các nội dung sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Thời hạn nộp đơn đề nghị, thời hạn cấp, sửa đổi phép bay 1. Chậm nhất ba mươi (30) ngày trước ngày dự kiến thực hiện chuyến bay đối với các trường hợp sau đây: a) Chuyến bay quốc tế thường lệ đến và đi từ lãnh thổ Việt Nam; b) Chuyến bay quốc tế thường lệ qua vùng trời Việt Nam; c) Chuyến bay nội địa thường lệ. 2. Chậm nhất mư...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Bảo vệ con người và tài sản 1. Tổ lái không được điều khiển tàu bay một cách cẩu thả hoặc khinh suất gây nguy hiểm cho tính mạng hoặc tài sản của người khác. 2. Tàu bay không được bay trên các khu vực đông dân của thành phố, thị xã, thị trấn hoặc các cuộc tụ họp đông người ngoài trời, trừ khi cần thiết để cất cánh, hạ cánh hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Bảo vệ con người và tài sản
  • 1. Tổ lái không được điều khiển tàu bay một cách cẩu thả hoặc khinh suất gây nguy hiểm cho tính mạng hoặc tài sản của người khác.
  • 2. Tàu bay không được bay trên các khu vực đông dân của thành phố, thị xã, thị trấn hoặc các cuộc tụ họp đông người ngoài trời, trừ khi cần thiết để cất cánh, hạ cánh hoặc khi được phép của cơ quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Thời hạn nộp đơn đề nghị, thời hạn cấp, sửa đổi phép bay
  • 1. Chậm nhất ba mươi (30) ngày trước ngày dự kiến thực hiện chuyến bay đối với các trường hợp sau đây:
  • a) Chuyến bay quốc tế thường lệ đến và đi từ lãnh thổ Việt Nam;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nội dung phép bay 1. Nội dung phép bay bao gồm: a) Tên, địa chỉ của người được cấp phép bay; tên, địa chỉ của người khai thác tàu bay; b) Số phép bay được cấp; c) Kiểu loại tàu bay, số hiệu chuyến bay, số hiệu đăng ký và quốc tịch của tàu bay; d) Hành trình bay hoặc khu vực bay phục vụ hoạt động hàng không chung; đ) Đường hàng...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Hoạt động gần tàu bay khác Tổ lái không được điều khiển tàu bay hoạt động gần một tàu bay khác tới mức có thể gây nguy cơ va chạm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ lái không được điều khiển tàu bay hoạt động gần một tàu bay khác tới mức có thể gây nguy cơ va chạm.
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung phép bay bao gồm:
  • a) Tên, địa chỉ của người được cấp phép bay; tên, địa chỉ của người khai thác tàu bay;
  • b) Số phép bay được cấp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Nội dung phép bay Right: Điều 18. Hoạt động gần tàu bay khác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực của phép bay 1. Thời gian thực hiện của từng chuyến bay được xác định theo nội dung phép bay đã cấp. 2. Phép bay cho chuyến bay hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam có giá trị hiệu lực từ một (01) giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến hai mươi bốn (24) giờ sau giờ dự kiến hạ cánh ghi trong phép bay. 3....

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quyền ưu tiên trong khi bay 1. Khi tàu bay được ưu tiên, tổ lái phải giữ nguyên hướng mũi và tốc độ, thực hiện các hành động thích hợp nhất để tránh va chạm. Khi tàu bay không được ưu tiên, tổ lái không được điều khiển tàu bay bay qua phía trên, phía dưới hay cắt ngang phía trước tàu bay được ưu tiên, trừ khi bay qua với khoản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quyền ưu tiên trong khi bay
  • Khi tàu bay được ưu tiên, tổ lái phải giữ nguyên hướng mũi và tốc độ, thực hiện các hành động thích hợp nhất để tránh va chạm.
  • Khi tàu bay không được ưu tiên, tổ lái không được điều khiển tàu bay bay qua phía trên, phía dưới hay cắt ngang phía trước tàu bay được ưu tiên, trừ khi bay qua với khoảng cách đủ đảm bảo an toàn.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Hiệu lực của phép bay
  • 1. Thời gian thực hiện của từng chuyến bay được xác định theo nội dung phép bay đã cấp.
  • 2. Phép bay cho chuyến bay hạ cánh tại cảng hàng không, sân bay Việt Nam có giá trị hiệu lực từ một (01) giờ trước giờ dự kiến ghi trong phép bay đến hai mươi bốn (24) giờ sau giờ dự kiến hạ cánh g...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Sửa đổi, huỷ bỏ phép bay 1. Cơ quan cấp phép bay có thể huỷ bỏ phép bay vì lý do sau đây: a) An ninh, quốc phòng; b) An toàn của chuyến bay; c) Trật tự và lợi ích công cộng; d) Bảo vệ lợi ích của Nhà nước; đ) Theo quy định của các Điều ước quốc tế mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên; e) Người đề nghị cấp phép b...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Sử dụng đèn tàu bay 1. Ngoài quy định tại khoản 5 Điều này, từ lúc mặt trời lặn tới lúc mặt trời mọc và trong bất cứ khoảng thời gian nào khác do cơ quan có thẩm quyền quy định, tàu bay đang bay phải bật: a) Đèn chống va chạm để thu hút sự chú ý; b) Đèn vị trí để người quan sát biết được quỹ đạo tương đối của tàu bay và không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ngoài quy định tại khoản 5 Điều này, từ lúc mặt trời lặn tới lúc mặt trời mọc và trong bất cứ khoảng thời gian nào khác do cơ quan có thẩm quyền quy định, tàu bay đang bay phải bật:
  • a) Đèn chống va chạm để thu hút sự chú ý;
  • b) Đèn vị trí để người quan sát biết được quỹ đạo tương đối của tàu bay và không được bật các đèn khác nếu chúng có thể gây nhầm lẫn với đèn vị trí.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan cấp phép bay có thể huỷ bỏ phép bay vì lý do sau đây:
  • a) An ninh, quốc phòng;
  • b) An toàn của chuyến bay;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Sửa đổi, huỷ bỏ phép bay Right: Điều 20. Sử dụng đèn tàu bay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Gửi phép bay 1. Cơ quan cấp phép bay có trách nhiệm gửi phép bay đã cấp, sửa đổi hoặc huỷ bỏ cho người đề nghị cấp phép bay và Trung tâm quản lý điều hành bay quốc gia. 2. Cục Tác chiến Bộ Quốc phòng, Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao có trách nhiệm gửi phép bay đã cấp, sửa đổi hoặc huỷ bỏ cho Cục Hàng không Việt Nam, doanh nghiệp cun...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Bay bằng thiết bị giả định Chỉ được thực hiện chuyến bay bằng thiết bị giả định với hai điều kiện sau: 1. Tàu bay có trang bị cần lái kép hoạt động đầy đủ. 2. Giáo viên huấn luyện ngồi ở ghế lái có thể quan sát tốt phía trước và hai bên tàu bay, hoặc có một người có đủ trình độ ngồi ở vị trí có thể quan sát tốt và thường xuyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Bay bằng thiết bị giả định
  • Chỉ được thực hiện chuyến bay bằng thiết bị giả định với hai điều kiện sau:
  • 1. Tàu bay có trang bị cần lái kép hoạt động đầy đủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Gửi phép bay
  • 1. Cơ quan cấp phép bay có trách nhiệm gửi phép bay đã cấp, sửa đổi hoặc huỷ bỏ cho người đề nghị cấp phép bay và Trung tâm quản lý điều hành bay quốc gia.
  • 2. Cục Tác chiến Bộ Quốc phòng, Cục Lãnh sự Bộ Ngoại giao có trách nhiệm gửi phép bay đã cấp, sửa đổi hoặc huỷ bỏ cho Cục Hàng không Việt Nam, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Thủ tục nhận thông báo bay đối với chuyến bay qua, bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý 1. Người khai thác tàu bay, người vận chuyển hoặc người được ủy quyền đối với chuyến bay qua, bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý (sau đây gọi là người gửi thông báo bay...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Hoạt động trên sân bay và trong khu vực lân cận sân bay Khi tàu bay hoạt động trên sân bay hoặc trong khu vực lân cận sân bay, tổ lái phải: 1. Quan sát các hoạt động khác tại sân bay để tránh va chạm. 2. Thực hiện phù hợp với hoặc tránh quỹ đạo bay của các tàu bay khác. 3. Thực hiện theo đúng phương thức bay quy định cụ thể ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Hoạt động trên sân bay và trong khu vực lân cận sân bay
  • Khi tàu bay hoạt động trên sân bay hoặc trong khu vực lân cận sân bay, tổ lái phải:
  • 1. Quan sát các hoạt động khác tại sân bay để tránh va chạm.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Thủ tục nhận thông báo bay đối với chuyến bay qua, bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý
  • Người khai thác tàu bay, người vận chuyển hoặc người được ủy quyền đối với chuyến bay qua, bay trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý (sau đây gọi là người gửi thông bá...
  • a) Ba mươi (30) ngày trước ngày dự kiến thực hiện chuyến bay đối với chuyến bay thường lệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Lập và thực hiện kế hoạch hoạt động bay 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu lập kế hoạch hoạt động bay dân dụng theo mùa, theo ngày và gửi cho Trung tâm quản lý điều hành bay quốc gia. 2. Trung tâm quản lý điều hành bay quốc gia tổng hợp kế hoạch hoạt động bay chung trong cả nước và triển khai đến các đơn vị quản lý vùn...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Nộp kế hoạch bay không lưu Tổ lái hoặc đại diện được phép ủy quyền của người khai thác tàu bay phải: 1. Nộp số liệu liên quan đến một chuyến bay hoặc một phần của chuyến bay dự định tới cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu liên quan. 2. Nộp kế hoạch bay không lưu trước khi thực hiện: a) Chuyến bay muốn được cung cấp dịch vụ không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ lái hoặc đại diện được phép ủy quyền của người khai thác tàu bay phải:
  • 1. Nộp số liệu liên quan đến một chuyến bay hoặc một phần của chuyến bay dự định tới cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu liên quan.
  • 2. Nộp kế hoạch bay không lưu trước khi thực hiện:
Removed / left-side focus
  • 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không lưu lập kế hoạch hoạt động bay dân dụng theo mùa, theo ngày và gửi cho Trung tâm quản lý điều hành bay quốc gia.
  • 2. Trung tâm quản lý điều hành bay quốc gia tổng hợp kế hoạch hoạt động bay chung trong cả nước và triển khai đến các đơn vị quản lý vùng trời, quản lý bay thuộc Bộ Quốc phòng
  • thực hiện quản lý, điều hành kế hoạch hoạt động bay chung trong cả nước
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Lập và thực hiện kế hoạch hoạt động bay Right: Điều 23. Nộp kế hoạch bay không lưu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV PHỐI HỢP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BAY DÂN DỤNG VÀ QUÂN SỰ

Open section

Chương IV

Chương IV DỊCH VỤ KHÔNG LƯU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DỊCH VỤ KHÔNG LƯU
Removed / left-side focus
  • PHỐI HỢP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG BAY DÂN DỤNG VÀ QUÂN SỰ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Tổ chức vùng trời, xây dựng phương thức bay phục vụ hoạt động bay quân sự ảnh hưởng đến hoạt động bay dân dụng Việc tổ chức vùng trời, xây dựng phương thức bay phục vụ cho quản lý và hoạt động quân sự ảnh hưởng đến hoạt động bay dân dụng phải có ý kiến thống nhất của Cục Hàng không Việt Nam trên cơ sở quy định tại Chương II Ng...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Nội dung của kế hoạch bay không lưu 1. Kế hoạch bay không lưu bao gồm những nội dung sau: a) Số hiệu chuyến bay hoặc dấu hiệu nhận biết tàu bay; b) Quy tắc và loại chuyến bay; c) Số lượng tàu bay, loại tàu bay và độ nhiễu động; d) Thiết bị; đ) Sân bay khởi hành; e) Giờ dự định rời vị trí đỗ (đối với kế hoạch bay nộp trong khi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Nội dung của kế hoạch bay không lưu
  • 1. Kế hoạch bay không lưu bao gồm những nội dung sau:
  • a) Số hiệu chuyến bay hoặc dấu hiệu nhận biết tàu bay;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Tổ chức vùng trời, xây dựng phương thức bay phục vụ hoạt động bay quân sự ảnh hưởng đến hoạt động bay dân dụng
  • Việc tổ chức vùng trời, xây dựng phương thức bay phục vụ cho quản lý và hoạt động quân sự ảnh hưởng đến hoạt động bay dân dụng phải có ý kiến thống nhất của Cục Hàng không Việt Nam trên cơ sở quy đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Điều hành chuyến bay 1. Cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu điều hành chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng, chuyến bay khác do cơ quan cấp phép bay uỷ nhiệm bằng văn bản phụ thuộc vào khả năng cung cấp dịch vụ của mình. Đơn vị quản lý điều hành bay của Bộ Quốc phòng điều hành chuyến bay thực hiện hoạt động bay quân...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Điền kế hoạch bay không lưu 1. Kế hoạch bay không lưu phải được điền đầy đủ từ mục đầu cho đến mục "Các sân bay dự bị". 2. Ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, nếu người nộp kế hoạch bay không lưu thấy cần thiết hoặc khi cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu yêu cầu, phải điền vào tất cả các mục của kế hoạch bay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kế hoạch bay không lưu phải được điền đầy đủ từ mục đầu cho đến mục "Các sân bay dự bị".
  • 2. Ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, nếu người nộp kế hoạch bay không lưu thấy cần thiết hoặc khi cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu yêu cầu, phải điền vào tất cả các mục của kế hoạch bay.
Removed / left-side focus
  • Cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu điều hành chuyến bay thực hiện hoạt động hàng không dân dụng, chuyến bay khác do cơ quan cấp phép bay uỷ nhiệm bằng văn bản phụ thuộc vào khả năng cung cấp dịch vụ...
  • Đơn vị quản lý điều hành bay của Bộ Quốc phòng điều hành chuyến bay thực hiện hoạt động bay quân sự, chuyến bay khác do cơ quan cấp phép bay uỷ nhiệm bằng văn bản phụ thuộc vào khả năng cung cấp dị...
  • 2. Khi có hoạt động bay hỗn hợp dân dụng và quân sự, việc chỉ huy điều hành trực tiếp trong vùng trời sân bay dùng chung được thực hiện từ một đài chỉ huy hỗn hợp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. Điều hành chuyến bay Right: Điều 25. Điền kế hoạch bay không lưu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Phân cách bay giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng Phân cách bay giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng thực hiện theo Quy chế không lưu hàng không dân dụng hoặc Quy tắc bay của Bộ Quốc phòng, chọn tiêu chuẩn nào an toàn hơn.

Open section

Điều 26.

Điều 26. Thay đổi kế hoạch bay không lưu Các thay đổi đối với kế hoạch bay không lưu đã nộp cho một chuyến bay IFR hoặc một chuyến bay VFR có kiểm soát theo các quy định tại khoản 2 Điều 31 của Quy chế này và các thay đổi quan trọng đối với kế hoạch bay không lưu đã nộp cho một chuyến bay VFR không có kiểm soát phải được báo cáo kịp th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Thay đổi kế hoạch bay không lưu
  • Các thay đổi đối với kế hoạch bay không lưu đã nộp cho một chuyến bay IFR hoặc một chuyến bay VFR có kiểm soát theo các quy định tại khoản 2 Điều 31 của Quy chế này và các thay đổi quan trọng đối v...
  • Trước khi khởi hành, nếu nhiên liệu dự trữ hoặc tổng số người trên tàu bay có thay đổi so với số liệu đã ghi trong kế hoạch bay không lưu, phải thông báo ngay cho cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Phân cách bay giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng
  • Phân cách bay giữa tàu bay quân sự và tàu bay dân dụng thực hiện theo Quy chế không lưu hàng không dân dụng hoặc Quy tắc bay của Bộ Quốc phòng, chọn tiêu chuẩn nào an toàn hơn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Sử dụng dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát; dịch vụ khí tượng; dịch vụ thông báo tin tức hàng không; dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn hàng không 1. Việc cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát; dịch vụ khí tượng; dịch vụ thông báo tin tức hàng không; dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn cho hoạt động bay được thực hiện trên cơ sở hợ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Chấm dứt kế hoạch bay không lưu 1. Đối với chuyến bay có kế hoạch bay không lưu cho toàn bộ chuyến bay hay cho phần cuối của chuyến bay tới sân bay đến, ngay sau khi tàu bay đã hạ cánh tổ lái phải báo cáo trực tiếp hoặc qua liên lạc vô tuyến cho cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu tại sân bay đó về việc tàu bay đã hạ cánh. 2. Đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Chấm dứt kế hoạch bay không lưu
  • Đối với chuyến bay có kế hoạch bay không lưu cho toàn bộ chuyến bay hay cho phần cuối của chuyến bay tới sân bay đến, ngay sau khi tàu bay đã hạ cánh tổ lái phải báo cáo trực tiếp hoặc qua liên lạc...
  • Đối với chuyến bay có kế hoạch bay không lưu cho một phần của chuyến bay, mà phần đó không bao gồm sân bay đến, tổ lái phải báo cáo việc kết thúc kế hoạch bay cho cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu l...
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Sử dụng dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát; dịch vụ khí tượng; dịch vụ thông báo tin tức hàng không; dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn hàng không
  • 1. Việc cung cấp dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát; dịch vụ khí tượng; dịch vụ thông báo tin tức hàng không; dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn cho hoạt động bay được thực hiện trên cơ sở hợp đồng.
  • 2. Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm thông báo cho các cơ quan, đơn vị liên quan của Bộ Quốc phòng về tần số thuộc nghiệp vụ hàng không dân dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương V

Chương V ĐẢM BẢO LIÊN LẠC VÀ CUNG CẤP TIN TỨC CHO CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ KHÔNG LƯU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐẢM BẢO LIÊN LẠC VÀ CUNG CẤP TIN TỨC
  • CHO CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ KHÔNG LƯU
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc tổ chức và quản lý bảo đảm hoạt động bay; tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục cấp giấy phép khai thác cho các cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay và nhân viên hàng không bao gồm các v...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Tín hiệu 1. Khi quan sát thấy hoặc nhận được bất cứ tín hiệu nào ghi trong Phụ lục II của Quy chế này, tổ lái phải tuân theo các chỉ thị tương ứng với tín hiệu đó. 2. Phụ lục II của Quy chế này quy định tín hiệu, ý nghĩa hoặc các chỉ thị tương ứng với tín hiệu đó. Việc sử dụng tín hiệu phải đúng tình huống, mục đích và không đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Tín hiệu
  • 1. Khi quan sát thấy hoặc nhận được bất cứ tín hiệu nào ghi trong Phụ lục II của Quy chế này, tổ lái phải tuân theo các chỉ thị tương ứng với tín hiệu đó.
  • Phụ lục II của Quy chế này quy định tín hiệu, ý nghĩa hoặc các chỉ thị tương ứng với tín hiệu đó.
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Giao thông vận tải
  • 1. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về việc tổ chức và quản lý bảo đảm hoạt động bay
  • tiêu chuẩn, điều kiện, thủ tục cấp giấy phép khai thác cho các cơ sở cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay, hệ thống kỹ thuật, thiết bị bảo đảm hoạt động bay và nhân viên hàng không bao gồm các vă...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Nghị định số 25/2000/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2000 của Chính phủ về quản lý hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam.

Open section

Điều 29.

Điều 29. Thời gian 1. Tổ lái phải sử dụng giờ quốc tế (UTC) và diễn tả thời gian theo đơn vị giờ và phút. Một ngày gồm 24 giờ, bắt đầu từ 0001. 2. Trước khi thực hiện chuyến bay có kiểm soát hoặc trong khi bay, tổ lái phải lấy chuẩn đồng hồ với cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ lái phải sử dụng giờ quốc tế (UTC) và diễn tả thời gian theo đơn vị giờ và phút. Một ngày gồm 24 giờ, bắt đầu từ 0001.
  • 2. Trước khi thực hiện chuyến bay có kiểm soát hoặc trong khi bay, tổ lái phải lấy chuẩn đồng hồ với cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Nghị định số 25/2000/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2000 của Chính phủ về quản lý hoạt động bay dân dụng tại Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 29. Hiệu lực thi hành Right: Điều 29. Thời gian
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 30.

Điều 30. Huấn lệnh kiểm soát không lưu 1. Tổ lái chỉ thực hiện toàn bộ hoặc một phần chuyến bay có kiểm soát sau khi đã được cấp một huấn lệnh kiểm soát không lưu. 2. Trong trường hợp đề nghị cấp huấn lệnh kiểm soát không lưu kèm theo sự ưu tiên, tổ lái phải giải thích lý do nếu cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu yêu cầu. 3. Huấn lệnh ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 30. Huấn lệnh kiểm soát không lưu
  • 1. Tổ lái chỉ thực hiện toàn bộ hoặc một phần chuyến bay có kiểm soát sau khi đã được cấp một huấn lệnh kiểm soát không lưu.
  • 2. Trong trường hợp đề nghị cấp huấn lệnh kiểm soát không lưu kèm theo sự ưu tiên, tổ lái phải giải thích lý do nếu cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu yêu cầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Tổ chức thực hiện
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về quy tắc bay và dịch vụ không lưu trong vùng trời Việt Nam và trong phần vùng thông báo bay trên biển quốc tế do Việt Nam quản lý; cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu; nhân viên không lưu; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong lĩnh vực không lưu. 2. Quy chế này...
Điều 2. Điều 2. Quy ước viết tắt Trong Quy chế này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. ADS (Automatic dependent surveillance): Giám sát tự động phụ thuộc. 2. ATN (Aeronautical telecommunication network): Mạng viễn thông hàng không. 3. AIP (Aeronautical information publication): Tập thông báo tin tức hàng không. 4. ALERFA (Alert ph...
Điều 3. Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Chiều cao" là khoảng cách theo chiều thẳng đứng từ một mực được quy định làm chuẩn đến một mực khác, một điểm hoặc một vật coi như một điểm. 2. "Chuyến bay IFR" là chuyến bay được thực hiện theo quy tắc bay bằng thiết bị. 3. "Chuyến bay VFR" l...
Mục 1 Mục 1 ÁP DỤNG QUY TẮC BAY
Mục 2 Mục 2 QUY TẮC BAY TỔNG QUÁT
Điều 31. Điều 31. Thực hiện kế hoạch bay không lưu 1. Ngoài các trường hợp nêu tại khoản 3 và 5 Điều này, tổ lái phải thực hiện nghiêm theo kế hoạch bay không lưu hiện hành, trừ khi cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu cho phép thay đổi hoặc khi tình huống khẩn nguy buộc phải có hành động kịp thời khác với kế hoạch bay không lưu, nhưng sau tình huố...
Điều 32. Điều 32. Báo cáo vị trí Tổ lái thực hiện chuyến bay có kiểm soát phải báo cáo ngay cho cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu về thời gian, độ cao và các tin tức cần thiết khác khi bay qua mỗi điểm báo cáo vị trí bắt buộc. Tổ lái phải báo cáo vị trí khi bay qua các điểm báo cáo bổ sung khi được cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu yêu cầu. Trườn...
Điều 33. Điều 33. Kết thúc kiểm soát Tổ lái thực hiện chuyến bay có kiểm soát phải báo cáo ngay cho cơ sở cung cấp dịch vụ không lưu liên quan biết việc tàu bay đã hạ cánh hoặc khi không còn chịu sự kiểm soát của cơ sở này nữa.