Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 5

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đối với các trường hợp sau: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây d...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng...
  • 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính; đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh liên kết; đơn vị vũ trang nhân dân; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài;...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2022.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2022.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
  • đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh liên kết
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá 1. Đất thuộc các phường của thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, thị trấn của các huyện (trừ quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này), tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, tổng hợp, hàng năm tổ chức tổng kết, đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước. Trong quá trình thực hiện và theo tình hình thực tế tại địa phương khẩn trương báo cáo Ủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, tổng hợp, hàng năm tổ chức tổng kết, đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về định mức kinh tế
  • kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước. Trong quá trình thực hiện và theo tình hình thực tế tại địa phương khẩn trương báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho p...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
  • 1. Đất thuộc các phường của thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, thị trấn của các huyện (trừ quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này), tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1,5%.
  • 2. Đất thuộc các xã của các huyện, thị xã, thành phố (trừ quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này), tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai năm 2013, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tên sản phẩm, dịch vụ ban hành định mức STT Mã nhóm và sản phẩm, dịch vụ Tên nhóm và sản phẩm, dịch vụ 1 ĐT Nhóm sản p hẩm, dịch vụ: đào tạo a) ĐTa Khóa học ngắn hạn gắn lý thuyết với thực hành b) ĐTb Tập huấn tại hiện trường c) ĐTc Tập huấn tại hội trường d) ĐTd Đào tạo từ xa thông qua các ứng dụng 2 TT Nhóm sản phẩm, dịch vụ:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tên sản phẩm, dịch vụ ban hành định mức
  • Mã nhóm và sản phẩm, dịch vụ
  • Tên nhóm và sản phẩm, dịch vụ
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
  • 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai năm 2013, tiền thuê đất được xác định như...
  • a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đơn giá thuê đất có mặt nước (thuộc nhóm đất quy định tại Đ iều 10 Luật Đất đai năm 2013 ) Đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất hàng năm bằng 50% đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê bằng 50% đơn giá thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liền kề...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: đào tạo 1. Tên nhóm sản phẩm, dịch vụ: Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ. 2. Mã nhóm sản phẩm, dịch vụ: ĐT TT Phương thức đào tạo Tính cho thời gian đào tạo 8 giờ/ngày Lý thuyết Thực hành Số giờ Tỷ lệ % Số giờ Tỷ lệ % a) ĐTa 4,0 50 4,0 50 b) ĐTb 0 0 8,0 100 c) ĐTc 8,0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: đào tạo
  • 1. Tên nhóm sản phẩm, dịch vụ: Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ.
  • 2. Mã nhóm sản phẩm, dịch vụ: ĐT
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đơn giá thuê đất có mặt nước (thuộc nhóm đất quy định tại Đ iều 10 Luật Đất đai năm 2013 )
  • Đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất hàng năm bằng 50% đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê bằng 50% đơn giá thuê đất thu một lần cho cả thời...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đơn giá thuê mặt nước Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 của Luật Đất đai năm 2013 và khoản 3 Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ, đơn giá thuê được quy định như sau: 1. Dự án sử dụng mặt nước cố định: 30.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Dự án sử dụng mặt nước không cố định: 150.000...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Thông tin – tuyên truyền 1. Tên sản phẩm, dịch vụ: Bản tin, trang thông tin điện tử; tạp chí, tài liệu và ấn phẩm khuyến nông a) Mã sản phẩm, dịch vụ: TT1; b) Các phương thức thực hiện: TT1a và TT1b; c) Định mức lao động Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú TT1a TT1b Định mức động trực tiếp ĐM lao đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Thông tin – tuyên truyền
  • 1. Tên sản phẩm, dịch vụ: Bản tin, trang thông tin điện tử; tạp chí, tài liệu và ấn phẩm khuyến nông
  • a) Mã sản phẩm, dịch vụ: TT1;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đơn giá thuê mặt nước
  • Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 của Luật Đất đai năm 2013 và khoản 3 Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ, đơn giá thuê được quy định như sau:
  • 1. Dự án sử dụng mặt nước cố định: 30.000.000 đồng/km 2 /năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xử lý chuyển tiếp 1. Các trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đã được cơ quan có thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất và còn trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì tiếp tục ổn định đơn giá thuê đất đến hết thời gian ổn định đó. Hết thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì thực hiện điều chỉnh đơn...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Nhóm sản phẩm, dịch vụ: dự án khuyến nông 1. Nhóm sản phẩm, dịch vụ Dự án khuyến nông gồm tên và mã các sản phẩm, dịch vụ sau: a) Xây dựng Dự án khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp (DAa); b) Xây dựng Chương trình khuyến nông địa phương (DAb); c) Xây dựng kế hoạch và dự trù kinh phí chuyển giao công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Nhóm sản phẩm, dịch vụ: dự án khuyến nông
  • 1. Nhóm sản phẩm, dịch vụ Dự án khuyến nông gồm tên và mã các sản phẩm, dịch vụ sau:
  • a) Xây dựng Dự án khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp (DAa);
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xử lý chuyển tiếp
  • Các trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đã được cơ quan có thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất và còn trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì tiếp tục ổn định đơn...
  • Hết thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất theo quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 3 năm 2020. 2. Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt n...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Định mức khác Chi phí hành chính (gồm: điện, nước và thông tin liên lạc) bằng 4,75% tiền công (Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương) được tính từ định mức lao động./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chi phí hành chính (gồm: điện, nước và thông tin liên lạc) bằng 4,75% tiền công (Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương) được tính từ định mức lao động./.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 3 năm 2020.
  • Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn gi...
  • 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8 . Hiệu lực thi hành Right: Điều 8. Định mức khác

Only in the right document

PHẦN I PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý Nhà nước về hoạt động khuyến nông và chuyển giao khoa học công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; các đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Về khuyến nông.
Điều 3. Điều 3. Quy định chữ viết tắt STT Nội dung Chữ viết tắt 1 Cơ sở vật chất CSVC 2 Định mức ĐM 3 Khuyến nông KN 4 Mô hình MH 5 Sản xuất, kinh doanh SX, KD 6 Đào tạo (Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ trong nông nghiệp) ĐT 7 Khóa học ngắn hạn gắn lý thuyết với thực hành ĐTa 8 Tập huấn tại hiện trường (t...
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT