Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
02/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
11/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu đối với các trường hợp sau: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây d...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
- Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng...
- 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính; đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh liên kết; đơn vị vũ trang nhân dân; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài;...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2022.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2022.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính
- đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh liên kết
Left
Điều 3.
Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá 1. Đất thuộc các phường của thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, thị trấn của các huyện (trừ quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này), tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, tổng hợp, hàng năm tổ chức tổng kết, đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước. Trong quá trình thực hiện và theo tình hình thực tế tại địa phương khẩn trương báo cáo Ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, tổng hợp, hàng năm tổ chức tổng kết, đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về định mức kinh tế
- kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước. Trong quá trình thực hiện và theo tình hình thực tế tại địa phương khẩn trương báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho p...
- Điều 3. Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
- 1. Đất thuộc các phường của thành phố Vũng Tàu, thành phố Bà Rịa, thị trấn của các huyện (trừ quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này), tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1,5%.
- 2. Đất thuộc các xã của các huyện, thị xã, thành phố (trừ quy định tại khoản 3 và khoản 4 Điều này), tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai năm 2013, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tên sản phẩm, dịch vụ ban hành định mức STT Mã nhóm và sản phẩm, dịch vụ Tên nhóm và sản phẩm, dịch vụ 1 ĐT Nhóm sản p hẩm, dịch vụ: đào tạo a) ĐTa Khóa học ngắn hạn gắn lý thuyết với thực hành b) ĐTb Tập huấn tại hiện trường c) ĐTc Tập huấn tại hội trường d) ĐTd Đào tạo từ xa thông qua các ứng dụng 2 TT Nhóm sản phẩm, dịch vụ:...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tên sản phẩm, dịch vụ ban hành định mức
- Mã nhóm và sản phẩm, dịch vụ
- Tên nhóm và sản phẩm, dịch vụ
- Điều 4. Đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
- 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai năm 2013, tiền thuê đất được xác định như...
- a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn giá thuê đất có mặt nước (thuộc nhóm đất quy định tại Đ iều 10 Luật Đất đai năm 2013 ) Đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất hàng năm bằng 50% đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê bằng 50% đơn giá thuê đất thu một lần cho cả thời gian thuê của loại đất có vị trí liền kề...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: đào tạo 1. Tên nhóm sản phẩm, dịch vụ: Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ. 2. Mã nhóm sản phẩm, dịch vụ: ĐT TT Phương thức đào tạo Tính cho thời gian đào tạo 8 giờ/ngày Lý thuyết Thực hành Số giờ Tỷ lệ % Số giờ Tỷ lệ % a) ĐTa 4,0 50 4,0 50 b) ĐTb 0 0 8,0 100 c) ĐTc 8,0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: đào tạo
- 1. Tên nhóm sản phẩm, dịch vụ: Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ.
- 2. Mã nhóm sản phẩm, dịch vụ: ĐT
- Điều 5. Đơn giá thuê đất có mặt nước (thuộc nhóm đất quy định tại Đ iều 10 Luật Đất đai năm 2013 )
- Đất có mặt nước thì đơn giá thuê đất hàng năm bằng 50% đơn giá thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê bằng 50% đơn giá thuê đất thu một lần cho cả thời...
Left
Điều 6.
Điều 6. Đơn giá thuê mặt nước Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 của Luật Đất đai năm 2013 và khoản 3 Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ, đơn giá thuê được quy định như sau: 1. Dự án sử dụng mặt nước cố định: 30.000.000 đồng/km 2 /năm. 2. Dự án sử dụng mặt nước không cố định: 150.000...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Thông tin – tuyên truyền 1. Tên sản phẩm, dịch vụ: Bản tin, trang thông tin điện tử; tạp chí, tài liệu và ấn phẩm khuyến nông a) Mã sản phẩm, dịch vụ: TT1; b) Các phương thức thực hiện: TT1a và TT1b; c) Định mức lao động Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú TT1a TT1b Định mức động trực tiếp ĐM lao đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Thông tin – tuyên truyền
- 1. Tên sản phẩm, dịch vụ: Bản tin, trang thông tin điện tử; tạp chí, tài liệu và ấn phẩm khuyến nông
- a) Mã sản phẩm, dịch vụ: TT1;
- Điều 6. Đơn giá thuê mặt nước
- Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 của Luật Đất đai năm 2013 và khoản 3 Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ, đơn giá thuê được quy định như sau:
- 1. Dự án sử dụng mặt nước cố định: 30.000.000 đồng/km 2 /năm.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý chuyển tiếp 1. Các trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đã được cơ quan có thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất và còn trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì tiếp tục ổn định đơn giá thuê đất đến hết thời gian ổn định đó. Hết thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì thực hiện điều chỉnh đơn...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Nhóm sản phẩm, dịch vụ: dự án khuyến nông 1. Nhóm sản phẩm, dịch vụ Dự án khuyến nông gồm tên và mã các sản phẩm, dịch vụ sau: a) Xây dựng Dự án khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp (DAa); b) Xây dựng Chương trình khuyến nông địa phương (DAb); c) Xây dựng kế hoạch và dự trù kinh phí chuyển giao công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Nhóm sản phẩm, dịch vụ: dự án khuyến nông
- 1. Nhóm sản phẩm, dịch vụ Dự án khuyến nông gồm tên và mã các sản phẩm, dịch vụ sau:
- a) Xây dựng Dự án khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp (DAa);
- Điều 7. Xử lý chuyển tiếp
- Các trường hợp được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đã được cơ quan có thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất và còn trong thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì tiếp tục ổn định đơn...
- Hết thời gian ổn định đơn giá thuê đất thì thực hiện điều chỉnh đơn giá thuê đất theo quy định tại Quyết định này.
Left
Điều 8
Điều 8 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 3 năm 2020. 2. Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước, đơn giá thuê mặt n...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Định mức khác Chi phí hành chính (gồm: điện, nước và thông tin liên lạc) bằng 4,75% tiền công (Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương) được tính từ định mức lao động./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chi phí hành chính (gồm: điện, nước và thông tin liên lạc) bằng 4,75% tiền công (Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương) được tính từ định mức lao động./.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 3 năm 2020.
- Quyết định số 37/2015/QĐ-UBND ngày 21 tháng 9 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Quy định tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn gi...
- 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Left: Điều 8 . Hiệu lực thi hành Right: Điều 8. Định mức khác
Unmatched right-side sections