QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Về Khuyến nông;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Căn cứ Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 8 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 200/TTr-SNN-TTKN ngày 20 tháng 7 năm 2022 về dự thảo Quyết định Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điều 2
Hiệu lực thi hành
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2022.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, tổng hợp, hàng năm tổ chức tổng kết, đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước. Trong quá trình thực hiện và theo tình hình thực tế tại địa phương khẩn trương báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 3;
Bộ Nông nghiệp và PTNT;
Bộ Tư pháp;
Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
TTr: Tỉnh ủy, TTr HĐND;
Chủ tịch, các PCT UBND Tỉnh;
UBMTTQ và các đoàn thể Tỉnh;
Sở Tư pháp (KTVB);
VPUB: CVP, các PCVP, KT, TKBT;
Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
Cổng TTĐT Tỉnh;
Lưu: VT, KTN.
KT10
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Công Vinh
QUY ĐỊNH
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước
của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
(Ban hành kèm theo Quyết số 11/2022/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2022
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)
PHẦN I
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
Các cơ quan quản lý Nhà nước về hoạt động khuyến nông và chuyển giao khoa học công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; các đối tượng được quy định tại khoản 1
Điều 5 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Về khuyến nông.
Điều 3
Quy định chữ viết tắt
STT
Nội dung
Chữ viết tắt
1
Cơ sở vật chất
CSVC
2
Định mức
ĐM
3
Khuyến nông
KN
4
Mô hình
MH
5
Sản xuất, kinh doanh
SX, KD
6
Đào tạo (Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ trong nông nghiệp)
ĐT
7
Khóa học ngắn hạn gắn lý thuyết với thực hành
ĐTa
8
Tập huấn tại hiện trường (tích hợp giữa lý thuyết với thực hành)
ĐTb
9
Tập huấn tại hội trường
ĐTc
10
Đào tạo từ xa thông qua các ứng dụng
ĐTd
11
Thông tin - tuyên truyền
TT
12
Bản tin, trang thông tin điện tử; Tạp chí, tài liệu và ấn phẩm khuyến nông
TT1
13
Bản tin, trang thông tin điện tử
TT1a
14
Xuất bản tạp chí, tài liệu và các loại ấn phẩm khuyến nông
TT1b
15
Tổ chức các sự kiện khuyến nông
TT2
16
Hội nghị tổng kết và Hội thảo chuyên đề
TT2a
17
Hội thảo đầu bờ
TT2b
18
Tham quan học tập
TT2c
19
Xây dựng mô hình
TT3
20
Tổ chức lựa chọn địa điểm, đối tượng tham gia MH
TT3a
21
Tổ chức cung cấp giống, vật tư, thiết bị hỗ trợ và các nội dung cần thiết theo yêu cầu của MH
TT3b
22
Tổ chức trình diễn, giới thiệu tiến bộ kỹ thuật, công nghệ của MH
TT3c
23
Dự án khuyến nông
DA
24
Xây dựng Dự án khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp
DAa
25
Xây dựng
Chương trình khuyến nông địa phương
Điều 4
Tên sản phẩm, dịch vụ ban hành định mức
STT
Mã nhóm và sản phẩm, dịch vụ
Tên nhóm và sản phẩm, dịch vụ
1
ĐT
Nhóm sản p hẩm, dịch vụ: đào tạo
a)
ĐTa
Khóa học ngắn hạn gắn lý thuyết với thực hành
b)
ĐTb
Tập huấn tại hiện trường
c)
ĐTc
Tập huấn tại hội trường
d)
ĐTd
Đào tạo từ xa thông qua các ứng dụng
2
TT
Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Thông tin - tuyên truyền
a)
TT1
Bản tin, trang thông tin điện tử; Tạp chí, tài liệu và ấn phẩm khuyến nông
b)
TT1a
Bản tin, trang thông tin điện tử
c)
TT1b
Xuất bản tạp chí, tài liệu và các loại ấn phẩm khuyến nông
d)
TT2
Tổ chức các sự kiện khuyến nông
đ)
TT2a
Hội nghị tổng kết và Hội thảo chuyên đề
e)
TT2b
Hội thảo đầu bờ
ê)
TT2c
Tham quan học tập
g)
TT3
Xây dựng mô hình
h)
TT3a
Tổ chức lựa chọn địa điểm, đối tượng tham gia MH
i)
TT3b
Tổ chức cung cấp giống, vật tư, thiết bị hỗ trợ và các nội dung cần thiết theo yêu cầu của MH
k)
TT3c
Tổ chức trình diễn, giới thiệu tiến bộ kỹ thuật, công nghệ của MH
3
DA
Nhóm sản phẩm, dịch vụ: dự án khuyến nông
a)
DAa
Xây dựng Dự án khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp
b)
DAb
Xây dựng
Chương trình khuyến nông địa phương
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Điều 5
Nhóm sản phẩm, dịch vụ: đào tạo
1. Tên nhóm sản phẩm, dịch vụ: Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ.
2. Mã nhóm sản phẩm, dịch vụ: ĐT
TT
Phương thức đào tạo
Tính cho thời gian đào tạo 8 giờ/ngày
Lý thuyết
Thực hành
Số giờ
Tỷ lệ %
Số giờ
Tỷ lệ %
a)
ĐTa
4,0
50
4,0
50
b)
ĐTb
0
0
8,0
100
c)
ĐTc
8,0
100
0
0
d)
ĐTd
6,0
75
2,0
25
3. Định mức lao động
TT
Định mức lao động
Định mức (công)
Ghi chú
ĐTa và ĐTb
ĐTc
ĐTd
a)
Định mức động trực tiếp
ĐM lao động có chuyên môn
Trình độ: Đại học trở lên.
Bậc lương: từ bậc 1 trở lên.
Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước.
Định mức lao động cố định
(Quy mô: 01 lớp học)
28,25
24,00
31,25
Định mức lao động biến đổi (Quy mô: 01 ngày đào tạo/lớp)
4,50
3,75
6,00
b)
Định mức lao động gián tiếp
Trình độ: Đại học trở lên.
(Quy mô: 01 lớp học)
5,00
5,00
5,00
Ghi chú:
Định mức động biến đổi: Phụ thuộc vào thời gian tổ chức và số lượng học viên (slhv) tham gia. LĐ BĐ = (T tt x ĐMLĐ BĐ1 ngày ) x HS hv . Trong đó: LĐ BĐ : ĐM lao động biến đổi; ĐM LĐ1 ngày : ĐM lao động tính cho 1 ngày (tổ chức); T tt : Thời gian thực tế (ngày) tổ chức khóa tập huấn; HS hv : Hệ số học viên. HS hv = 1,2 khi số lượng học viên 35 người; HS hv = 1,3 khi số lượng học viên 50 người và < 60 người.
Cộng thêm thời gian đi lại và chờ phương tiện của người ra Côn Đảo, vào Định mức lao động biến đổi đối với tất cả sản phẩm, dịch vụ được tổ chức tại huyện Côn Đảo.
4. Định mức máy móc thiết bị và cơ sở vật chất
TT
Tên máy móc thiết bị và CSVC
Định mức (%)
So sanh với
ĐTa
ĐTb
ĐTc
ĐTd
a)
Định mức cố định
(Quy mô: 01 lớp đào tạo)
7,50
6,75
8,00
7,50
Định mức lao động cố định của ĐM trực tiếp
b)
Định mức biến đổi
(Quy mô: 01 ngày đào tạo/lớp)
6,75
5,50
7,25
7,75
Định mức lao động biến đổi
5. Định mức vật tư
TT
Tên vật tư
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
Định mức vật tư
Sử dụng
Tỷ lệ (%) thu hồi
Tiêu hao
a)
Bút bi
Cây
Bút bi 0,7 mm
5,00
0
5,00
b)
Bút chì
Cây
Bút chì 2b
5,00
0
5,00
c)
Giấy A0
Tờ
Loại trắng
4,00
0
4,00
d)
Giấy A4
Ram
Loại trắng
0,50
0
0,50
đ)
Giấy A4
Tờ
Loại màu
5,00
0
5,00
e)
Mực in
Hộp
Loại phù hợp máy in
0,50
0
0,50
ê)
Bút viết bảng
Cây
Loại viết bảng trắng
1,00
0
1,00
g)
Bút dạ quang
Cây
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng.
2,00
0
2,00
h)
Bấm giấy bản lớn
Cây
Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng.
1,00
90
0,10
i)
Bấm giấy bản nhỏ
Cây
Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng.
1,00
90
0,10
k)
Kẹp bướm
Hộp
Dùng kẹp tài liệu, loại thông dụng
1,00
0
1,00
l)
Băng keo màu
Cuộn
Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng.
1,00
0
1,00
m)
Vật tư theo lĩnh vực hay nội dung đào tạo
Lĩnh vực thủy sản
Test NH 3 +
Test pH
Test KH
Lần test
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.
18,00
0
18,00
Lĩnh vực chăn nuôi
Test Salbutamol
Test Clenbuterol
Test Ractopamine
Lần test
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.
18,00
0
18,00
Lĩnh vực trồng trọt
Test nhanh NPK và pH trong đất
Lần test
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng.
18,00
0
18,00
Lĩnh vực khác
Các vật liệu phù hợp với nội dung khóa tập huấn
Khóa đào tạo
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.
Định mức khoán ≤ 1,5 triệu đồng.
Điều 6
Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Thông tin – tuyên truyền
1. Tên sản phẩm, dịch vụ: Bản tin, trang thông tin điện tử; tạp chí, tài liệu và ấn phẩm khuyến nông
a) Mã sản phẩm, dịch vụ: TT1;
b) Các phương thức thực hiện: TT1a và TT1b;
c) Định mức lao động
Định mức lao động
Định mức (công)
Ghi chú
TT1a
TT1b
Định mức động trực tiếp
ĐM lao động có chuyên môn
Trình độ: Đại học trở lên.
Bậc lương: từ bậc 1 trở lên.
Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước.
Định mức lao động cố định
(Quy mô: 01 nhóm ấn phẩm)
26,45
Định mức lao động biến đổi
Đăng một đơn vị tin, bài, hình, hình ảnh lên trang thông tin điện tử (Quy mô: 01 lần đăng tin bài)
0,25
Giám sát, kiểm tra, khắc phục lỗi và duy trì trang thông tin điện tử (Quy mô: 01 lần/ngày)
0,75
Phê duyệt tin bài (Quy mô: 01 lần/tuần)
2,25
Thẩm định (Quy mô: 01 ấn phẩm/lần)
5,25
Báo cáo kết quả thực hiện (lần/tháng)
0,50
Định mức lao động gián tiếp
Trình độ: Đại học trở lên.
Định mức cố định
(Quy mô: 01 kỳ đối với TT1a và
01 nhóm ấn phẩm đối với TT1b)
1,25
4,00
Định mức biến đổi
Hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ; và
Quản lý, định hướng kế hoạch đăng tin, bài
(Quy mô: 01 lần/tháng)
2,00
Ghi chú:
Định mức kinh tế - kỹ thuật về thông tin - tuyên truyền cho một đơn vị sản phẩm như số lần đăng tin, bài hoặc theo ấn phẩm. Đồng thời, đối với các nội dung có liên quan còn lại của định mức trực tiếp và gián tiếp được định mức theo thời gian hoàn thành sản phẩm, dịch vụ.
ĐM lao động biến đổi (Đối với phương thức TT1a): Định mức lao động = ĐM lao động/đơn vị x số lượng đơn vị (hoặc lần đăng).
d) Định mức máy móc thiết bị và cơ sở vật chất
Tên máy móc thiết bị và CSVC
Định mức (%)
So sánh với
TT1a
TT1b
Định mức cố định
5,00
5,50
Định mức lao động cố định
Định mức biến đổi (Quy mô: 01 đơn vị)
Đăng một đơn vị tin, bài, hình, hình ảnh… lên trang thông tin điện tử (Quy mô: 01 lượt đăng tin bài)
9,00
Định mức lao động biến đổi tương ứng
Giám sát, kiểm tra, khắc phục lỗi và duy trì trang thông tin điện tử (công việc thực hiện hàng ngày )
13,75
Phê duyệt tin, bài.., trước khi đăng
(Quy mô: 01 lần/tuần)
5,25
Báo cáo kết quả thực hiện; Hoạt động chuyên môn, nghiệp vụ; Quản lý, định hướng kế hoạch đăng tin, bài… (Quy mô: 01 lần/tháng)
9,25
Thẩm định tài liệu (Quy mô: 01 ấn phẩm/lần)
7,25
đ) Định mức vật tư
Tên vật tư
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
Định mức vật tư
Sử dụng
Tỷ lệ (%) thu hồi
Tiêu hao
Bút bi
Cây
Bút bi 0,7 mm
5,00
0
5,00
Bút chì
Cây
Bút chì 2b
5,00
0
5,00
Giấy A4
Ram
Loại trắng
2,00
0
2,00
Mực in
Hộp
Loại phù hợp máy in
0,50
0
0,50
Bút viết bảng
Cây
Loại viết bảng trắng
1,00
0
1,00
Bút dạ quang
Cây
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm.
2,00
0
2,00
Bấm giấy bản lớn
Cây
Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng.
1,00
90
0,10
Bấm giấy bản nhỏ
Cây
Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng.
1,00
90
0,10
Băng keo màu
Cuộn
Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng
1,00
0
1,00
USB lưu trữ dữ liệu
Cái
Dung lượng phù hợp, loại có thông số kỹ thuật thông dụng
1,00
0
1,00
2. Tổ chức các sự kiện khuyến nông
a) Mã sản phẩm, dịch vụ: TT2;
b) Các phương thức thực hiện: TT2a, TT2b và TT2c;
c) Định mức lao động
Định mức lao động
Định mức (công)
Ghi chú
TT2a
TT2b
TT2c
Định mức động trực tiếp
ĐM lao động có chuyên môn
Trình độ: Đại học trở lên.
Bậc lương: từ bậc 1 trở lên.
Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước.
Định mức lao động cố định
(Quy mô: 01 sự kiện khuyến nông)
22,00
23,25
23,25
Định mức lao động biến đổi
(Quy mô: 01 ngày tổ chức/ sự kiện)
5,50
5,50
1,75
Định mức lao động gián tiếp
Trình độ: Đại học trở lên.
(Quy mô: 01 sự kiện khuyến nông)
5,00
5,00
5,00
Ghi chú:
Định mức lao động biến đổi đối với phương thức TT2c (tổ chức tham quan) HPTQlđbđ: Phụ thuộc vào số ngày và số người trong chuyến tham quan.
ĐMTQlđbđ = (Ttt x ĐM1 ngày) x HSsl. Trong đó:
ĐM1 ngày Định mức lao động hướng dẫn tham quan tính cho 1 ngày
Ttt : Thời gian thực tế (ngày) tổ chức chuyến tham quan;
HSsl: Hệ số người tham quan. HSsl = 1,0 khi số lượng người tham quan ≤ 18 người; HSsl = 3,42 khi số lượng người tham quan 18 và < 28 người.
d) Định mức máy móc thiết bị và cơ sở vật chất
Tên máy móc thiết bị và CSVC
Định mức (%)
So sánh với
TT2a
TT2b
TT2c
Định mức cố định
(Quy mô: 01 sự kiện)
8,75
8,25
7,75
Định mức lao động cố định của ĐM trực tiếp
Định mức biến đổi
(Quy mô: 01 ngày tổ chức/sự kiện)
7,25
7,25
7,75
Định mức lao động biến đổi của ĐM trực tiếp
đ) Định mức vật tư
Tên vật tư
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
Định mức vật tư
Sử dụng
Tỷ lệ (%) thu hồi
Tiêu hao
ĐM chung đối với sản phẩm, dịch vụ TT2
Bút bi
Cây
Bút bi 0,7 mm
5,00
0
5,00
Bút chì
Cây
Bút chì 2b
5,00
0
5,00
Mực in
Hộp
Loại phù hợp máy in
1,00
50
0,50
Kẹp bướm
Hộp
Dùng kẹp tài liệu, loại thông dụng
1,00
0
1,00
Bút viết bảng
Cây
Loại viết bảng trắng
1,00
0
1,00
ĐM đối với sản phẩm, dịch vụ TT2a
Giấy A4
Ram
Loại trắng
2,00
0
2,00
Bút dạ quang
Cây
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng.
2,00
0
2,00
Bấm giấy bản lớn
Cây
Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng.
1,00
90
0,10
Bấm giấy bản nhỏ
Cây
Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng.
1,00
90
0,10
Băng keo màu
Cuộn
Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng
1,00
0
1,00
USB lưu trữ dữ liệu
Cái
Dung lượng phù hợp, loại có thông số kỹ thuật thông dụng
1,00
0
1,00
ĐM đối với phương thức hội thảo đầu bờ (TT2b)
Giấy A0
Tờ
Loại trắng
4,00
0
4,00
Giấy A4
Ram
Loại màu
1,00
50
0,50
Các vật liệu phù hợp với nội dung hội thảo
Lần
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng.
Định mức khoán ≤ 1,5 triệu đồng.
ĐM đối với phương thức tham quan học tập (TT2c)
Giấy A4
Ram
Loại trắng
1,00
50
0,50
Bút dạ quang
Cây
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng.
2,00
0
2,00
Bấm giấy bản lớn
Cây
Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng.
1,00
90
0,01
Bấm giấy bản nhỏ
Cây
Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng.
1,00
90
0,01
Băng keo màu
Cuộn
Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng
1,00
0
1,00
3. Xây dựng mô hình
a) Mã sản phẩm, dịch vụ: TT3
b) Các phương thức thực hiện sản phẩm, dịch vụ xây dựng mô hình:
Phương thức TT3a; phương thức TT3b; phương thức TT3c;
Sản phẩm, dịch vụ ĐT, với thời gian tổ chức là 1 ngày/lần.
Các sản phẩm, dịch vụ TT2, với thời gian tổ chức là 1 ngày/lần;
Các sản phẩm, dịch vụ TT1.
c) Định mức lao động
Định mức lao động
Định mức (công)
Ghi chú
TT3a
TT3b
TT3c
Định mức động trực tiếp
ĐM lao động có chuyên môn
Trình độ: Đại học trở lên.
Bậc lương: từ bậc 1 trở lên.
Mức lương cơ sở theo quy định của Nhà nước.
Định mức cố định
(Quy mô: 01 MH trình diễn)
6,00
33,00
7,50
Định mức lao động biến đổi
Tổ chức khảo sát (Quy mô: 01 hộ/MH trình diễn)
2,50
Cung cấp con giống và tổng hợp dữ liệu
(Quy mô: 01 hộ/MH trình diễn)
3,00
Cung cấp vật tư, thiết bị hỗ trợ
(Quy mô: 01 lượt/ hộ/MH trình diễn)
1,75
Tổ chức giới thiệu tiến bộ kỹ thuật, công nghệ MH (Quy mô: 01 lượt/ hộ/MH trình diễn)
0,75
Báo cáo kết quả thực hiện
(Quy mô: 01 lần/ tháng)
0,50
0,75
Định mức lao động gián tiếp
Trình độ: Đại học trở lên.
Định mức cố định
(Quy mô: 01 MH trình diễn)
4,25
4,50
4,50
Định mức lao động biến đổi
Quản lý, kiểm tra quá trình thực hiện
(Quy mô: 01 lần/10 lượt đơn vị thực hiện)
0,50
1,25
1,25
Ghi chú:
Xây dựng mô hình: Sản phẩm, dịch vụ: Số lượng phương thức thực hiện cho 01 sản phẩm, dịch vụ TT3 (được trình bày bên trên) phụ thuộc vào định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho mô hình khuyến nông tại tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu hoặc các định mức kinh tế - kỹ thuật có liên quan.
Đối với phương thức TT3b: Lao động trực tiếp được định mức cho 01 hộ tham gia MH, việc cung cấp: vật tư, thiết bị hỗ trợ và các nội dung cần thiết định mức cho 01 lượt/hộ/MH trình diễn (3 tháng/lượt và số lượt theo quy định của Định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho mô hình khuyến nông của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành).
Đối với phương thức TT3c: được định mức cho 01 MH trình diễn và nội dung tổ chức giới thiệu tiến bộ kỹ thuật, công nghệ MH (kiểm tra, giám sát MH trình diễn) được định mức cho 01 lượt/hộ/MH trình diễn (thực hiện 4 lượt/hộ/tháng theo quy định của Định mức kinh tế kỹ thuật áp dụng cho cho mô hình khuyến nông của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành).
d) Định mức máy móc thiết bị và cơ sở vật chất
Tên máy móc thiết bị và CSVC
Định mức (%)
So sánh với
TT3a
TT3b
TT3c
Định mức cố định
(Quy mô: 1 MH trình diễn)
8,00
6,50
6,50
Định mức lao động cố định
Định mức biến đổi
Tổ chức khảo sát
(Quy mô: 01 hộ/MH trình diễn)
6,50
Định mức lao động biến đổi tương ứng
Cung cấp con giống; và Tổng hợp dữ liệu
(Quy mô: 01 hộ/ MH trình diễn)
8,00
Cung cấp vật tư, thiết bị hỗ trợ
(Quy mô: 01 lượt/hộ/MH trình diễn)
7,75
Tổ chức giới thiệu tiến bộ kỹ thuật, công nghệ MH (Quy mô: 01 lượt/hộ/MH trình diễn)
6,25
Báo cáo kết qủa thực hiện
(Quy mô: 01 lần/tháng)
6,50
6,50
Quản lý, kiểm tra quá trình thực hiện
(Quy mô: 01 lần/10 lượt đơn vị thực hiện)
4,00
4,00
4,00
đ) Định mức vật tư (đối với sản phẩm, dịch vụ TT3)
Tên vật tư
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
Định mức vật tư
Sử dụng
Tỷ lệ (%) thu hồi
Tiêu hao
Bút bi
Cây
Bút bi 0,7 mm
20,00
0
20,00
Bút chì
Cây
Bút chì 2b
20,00
0
20,00
Giấy A4
Ram
Loại trắng
1,00
0
1,00
Mực in
Hộp
Loại phù hợp máy in
1,00
50
0,50
Bút viết bảng
Cây
Loại viết bảng trắng
4,00
0
4,00
Bút dạ quang
Cây
Loại có thông số kỹ thuật thông dụng.
5,00
0
5,00
Bấm giấy bản lớn
Cây
Dùng bấm cuốn tài liệu, loại thông dụng.
1,00
0
1,00
Bấm giấy bản nhỏ
Cây
Dùng bấm tài liệu, loại thông dụng.
1,00
0
1,00
Kẹp bướm
Hộp
Dùng kẹp tài liệu, loại thông dụng
1,00
0
1,00
Băng keo màu
Cuộn
Dùng dán gáy tài liệu, loại thông dụng.
1,00
0
1,00
Điều 7 . Nhóm sản phẩm, dịch vụ: dự án khuyến nông
1. Nhóm sản phẩm, dịch vụ Dự án khuyến nông gồm tên và mã các sản phẩm, dịch vụ sau:
a) Xây dựng Dự án khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp (DAa);
b) Xây dựng
Chương trình khuyến nông địa phương (DAb);
Chương trình KN địa phương nhằm xác định lại và bổ sung nhu cầu sản xuất, thị trường.
Điều 8
Định mức khác
Chi phí hành chính (gồm: điện, nước và thông tin liên lạc) bằng 4,75% tiền công (Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương) được tính từ định mức lao động./.