Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
11/2022/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi những điều thứ 4 và điều thứ 6 sắc lệnh số 118 ngày 9 tháng 7 năm 1946 đặt ra một thứ đảm phụ đặc biệt đánh vào các ngành vận tải
200
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi những điều thứ 4 và điều thứ 6 sắc lệnh số 118 ngày 9 tháng 7 năm 1946 đặt ra một thứ đảm phụ đặc biệt đánh vào các ngành vận tải
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi những điều thứ 4 và điều thứ 6 sắc lệnh số 118 ngày 9 tháng 7 năm 1946 đặt ra một thứ đảm phụ đặc biệt đánh vào các ngành vận tải
- Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2022.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, tổng hợp, hàng năm tổ chức tổng kết, đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước. Trong quá trình thực hiện và theo tình hình thực tế tại địa phương khẩn trương báo cáo Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I
PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý Nhà nước về hoạt động khuyến nông và chuyển giao khoa học công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; các đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Về khuyến nông.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chữ viết tắt STT Nội dung Chữ viết tắt 1 Cơ sở vật chất CSVC 2 Định mức ĐM 3 Khuyến nông KN 4 Mô hình MH 5 Sản xuất, kinh doanh SX, KD 6 Đào tạo (Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ trong nông nghiệp) ĐT 7 Khóa học ngắn hạn gắn lý thuyết với thực hành ĐTa 8 Tập huấn tại hiện trường (t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tên sản phẩm, dịch vụ ban hành định mức STT Mã nhóm và sản phẩm, dịch vụ Tên nhóm và sản phẩm, dịch vụ 1 ĐT Nhóm sản p hẩm, dịch vụ: đào tạo a) ĐTa Khóa học ngắn hạn gắn lý thuyết với thực hành b) ĐTb Tập huấn tại hiện trường c) ĐTc Tập huấn tại hội trường d) ĐTd Đào tạo từ xa thông qua các ứng dụng 2 TT Nhóm sản phẩm, dịch vụ:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: đào tạo 1. Tên nhóm sản phẩm, dịch vụ: Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ. 2. Mã nhóm sản phẩm, dịch vụ: ĐT TT Phương thức đào tạo Tính cho thời gian đào tạo 8 giờ/ngày Lý thuyết Thực hành Số giờ Tỷ lệ % Số giờ Tỷ lệ % a) ĐTa 4,0 50 4,0 50 b) ĐTb 0 0 8,0 100 c) ĐTc 8,0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Thông tin – tuyên truyền 1. Tên sản phẩm, dịch vụ: Bản tin, trang thông tin điện tử; tạp chí, tài liệu và ấn phẩm khuyến nông a) Mã sản phẩm, dịch vụ: TT1; b) Các phương thức thực hiện: TT1a và TT1b; c) Định mức lao động Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú TT1a TT1b Định mức động trực tiếp ĐM lao đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Nhóm sản phẩm, dịch vụ: dự án khuyến nông 1. Nhóm sản phẩm, dịch vụ Dự án khuyến nông gồm tên và mã các sản phẩm, dịch vụ sau: a) Xây dựng Dự án khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp (DAa); b) Xây dựng Chương trình khuyến nông địa phương (DAb); c) Xây dựng kế hoạch và dự trù kinh phí chuyển giao công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Định mức khác Chi phí hành chính (gồm: điện, nước và thông tin liên lạc) bằng 4,75% tiền công (Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương) được tính từ định mức lao động./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.