Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 47
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định thực hiện Điều 1 Nghị quyết này, công bố công khai giá các loại đất trên địa bàn tỉnh để áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về số lượng, mức phụ cấp đối với Công an xã bán chuyên trách tiếp tục được sử dụng tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với Công an xã bán chuyên trách tiếp tục đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định thực hiện Điều 1 Nghị quyết này, công bố công khai giá các loại đất trên địa bàn tỉnh để áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định về số lượng, mức phụ cấp đối với Công an xã bán chuyên trách tiếp tục được sử dụng tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định thực hiện Điều 1 Nghị quyết này, công bố công khai giá các loại đất trên địa bàn tỉnh để áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về số lượng, mức phụ cấp đối với Công an xã bán chuyên trách tiếp tục được sử dụng tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ s...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019; có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019 và thay thế Nghị quyết số 16/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2015 - 2019 trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 114 của Luật Đất đai như sau: 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các loại đất được quy định trong Bảng giá đất gồm 1. Đất nông nghiệp gồm các loại đất: a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; b) Đất trồng cây lâu năm; c) Đất rừng sản xuất; d) Đất rừng phòng hộ; đ) Đất rừng đặc dụng; e) Đất nuôi trồng thủy sản; g) Đất nông nghiệp khác. 2. Đất phi nông nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá đất của các loại đất có thời hạn Giá đất đối với các loại đất sử dụng có thời hạn theo quy định của Luật Đất đai được áp dụng tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CĂN CỨ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đất nông nghiệp Việc xác định vị trí đất theo từng đơn vị hành chính cấp xã hoặc đơn vị hành chính cấp huyện căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đất ở tại nông thôn Giá đất ở nông thôn xác định theo từng đường, đoạn đường hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm hành chính, thương mại, văn hóa, giáo dục. 1. Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã và chợ x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đất ở tại đô thị Giá đất ở đô thị xác định theo từng đường, phố, đoạn đường, đoạn phố căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm hành chính, thương mại, văn hóa, giáo dục. 1. Phân loại đường phố: Thành phố Long Xuyên, thành phố Châ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn thì giá đất bằng 60% giá đất ở liền kề. Trường hợp giá đất thấp hơn Khung giá tối thiểu của Chính phủ quy định thì giá đất bằng Khung giá tối thiểu của Chính phủ. 2. Đất thương mại,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Giá một số loại đất khác 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp của Nhà nước, ngoài công lập gồm (đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác); đất cơ sở tô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đất khu vực giáp ranh 1. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh. a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định từ đường địa giới hành chính giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vào sâu địa phận tỉnh An Giang tối đa 1.000 mét; b) Đối với đất phi nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định từ đường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Xử lý một số trường hợp cụ thể 1. Thửa đất nằm ngay giao lộ (tiếp giáp từ 2 mặt tiền đường hiện hữu trở lên) hoặc tiếp giáp mặt tiền 02 tuyến đường khác nhau (không giao nhau) thì các vị trí đất tính theo giá đất của tuyến đường có giá cao nhất và nhân 1,2 lần. 2. Trường hợp khu vực giáp ranh giữa đất tại đô thị với đất tại n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất 1. Các trường hợp điều chỉnh Bảng giá đất: a) Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; b) Khi Chính phủ điều chỉnh Khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong Bảng giá đất của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình tổ chức thực hiện, các khó khăn, vướng mắc cụ thể từng trường hợp, từng dự án thì Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng các Sở, Ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Đối với các tuyến đường, khu vực chưa được quy định giá đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Suốt đường 1 15.600 21

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thành Long

Phan Thành Long Suốt đường 1 15.600 22 Đoàn Văn Phối Suốt đường 1 15.600 23 Lương Văn Cù Suốt đường 1 19.500 24 Huỳnh Thị Hưởng Suốt đường 1 19.500 25 Chu Văn An Suốt đường 1 22.700 26 Kim Đồng Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ 1 18.200 Lý Thái Tổ - Nuyễn Bỉnh Khiêm 1 15.000 27 Nguyễn Đình Chiểu Suốt đường 1 12.000 28 Huỳnh Văn Hây Suốt đường 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú Suốt đường 1 15.000 II ĐƯỜNG LOẠI 2 37 Nguyễn Văn Sừng Suốt đường 2 10.000 38 Nguyễn Bỉnh Khiêm Suốt đường 2 12.350 39 Lê Văn Hưu Suốt đường 2 13.000 40 Hồ Xuân Hương Suốt đường 2 10.400 41 Nguyễn Phi Khanh Suốt đường 2 11.700 42 Trần Hữu Trang Suốt đường 2 11.700 43 Đường Cống Quỳnh Suốt đường 2 11.700 44 Hẻm cặp Ngân hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bá Vành

Phan Bá Vành Tôn Đức Thắng - Thủ Khoa Huân 2 10.000 15 Ngọc Hân Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa 2 10.000 16 Lê Văn Nhung Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học 2 10.000 17 Nguyễn Du Suốt đường 2 13.000 18 Yết Kiêu Suốt tuyến 2 15.000 19 Nguyễn Cư Trinh Lý Thường Kiệt - Lê Hồng Phong 2 13.000 20 Đường cặp bờ kè rạch Long Xuyên và các đường đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Liêm

Phan Liêm Suốt đường 3 6.000 13 Hải Thượng Lãn Ông Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Long Xuyên 3 6.000 14 Trần Quang Diệu Suốt đường 3 7.800 15 Hẻm Sông Hồng Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm 3 5.000 16 Hẻm 12 Bệnh viện Long Xuyên - Võ Thị Sáu 3 8.000 17 Hẻm 7, 8 Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 3 6.000 18

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Tôn

Phan Tôn Lê Thiện Tứ - Bùi Văn Danh 3 6.500 19 Hẻm 9 Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 3 5.000 20 Hẻm 5, 6 (khóm Đông An 5) Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm 3 5.000 21 Hẻm 3, 4 (khóm Đông An 5) Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm 3 5.000 22 Hẻm 1, 2, 3, 4, 5 (khóm Đông An 1) Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm 3 4.500 23 Võ Thị Sáu Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại Học AG (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Tôn - Cầu Bà Bầu

Phan Tôn - Cầu Bà Bầu 1 26.000 Cầu Bà Bầu - Cầu Ông Mạnh 1 15.000 II ĐƯỜNG LOẠI 2 2 Trần Nguyên Đán (Đường số 1) Hà Hoàng Hổ - Cuối khu dân cư (đường chính của khu dân cư Bà Bầu) 2 9.000 3 Bùi Văn Danh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Tôn - Cầu ông Mạnh

Phan Tôn - Cầu ông Mạnh 2 9.000 III ĐƯỜNG LOẠI 3 4 Võ Thị Sáu Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại học An Giang 3 5.000 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Tôn

Phan Tôn Bùi Văn Danh - Lê Thiện Tứ 3 5.000 6 Ung Văn Khiêm Hà Hoàng Hổ - hết ranh địa giới hành chính 3 12.000 7 Trần Quốc Tảng Suốt đường 3 5.000 8 Nguyễn Biểu Suốt đường 3 5.000 9 Trần Khắc Chân Nguyễn Biểu – Khu dân cư 3 5.000 10 Trương Hán Siêu Suốt đường 3 4.000 11 Nguyễn Hiền Suốt đường 3 4.000 12 Trần Khắc Chung Suốt đường 3 4....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Tôn - Ung Văn Khiêm

Phan Tôn - Ung Văn Khiêm 4 2.000 Trịnh Văn Ấn - Cuối ranh quy hoạch khu dân cư 4 2.500 41 Đường cặp rạch Cái Sơn Ung Văn Khiêm - Ranh Mỹ Phước, Mỹ Xuyên 4 1.500 E PHƯỜNG MỸ PHƯỚC I ĐƯỜNG LOẠI 1 1 Trần Hưng Đạo Cầu Cái Sơn - Cầu Tầm Bót 1 25.000 Cầu Tầm Bót - Phạm Cự Lượng 1 15.000 2 Lý Thái Tổ Suốt đường 1 25.000 3 KDC Lý Thái Tổ (nối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo - Bến phà Mỹ Hòa Hưng 4 3.600 Đoạn còn lại 4 2.700 19 Nguyễn Thanh Sơn Suốt đường 4 3.600 20 Võ Văn Hoài Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Tôn Đức Thắng 4 3.000 Cầu Tôn Đức Thắng - cầu Thông Lưu 4 2.200 21 Thiên Hộ Dương Suốt đường 4 2.500 22

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị Nguyễn Khắc Nhu - Thiên Hộ Dương 4 3.000 23 Lương Văn Can Suốt đường 4 3.000 24 Phó Đức Chính Suốt đường 4 3.000 25 Nguyễn Khắc Nhu Suốt đường 4 3.600 26 Tống Duy Tân Suốt đường 4 3.000 27 Nguyễn Tri Phương Suốt đường 4 3.000 28 Nguyễn Thượng Hiền Suốt đường 4 3.000 29 Thái Phiên Suốt đường 4 3.000 30 Đốc Binh Kiều Suốt đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Kế Bình

Phan Kế Bình Suốt đường 4 2.500 52 Hồ Biểu Chánh Suốt đường 4 2.500 53 Cường Để Suốt đường 4 2.500 54 Đường Trà Ôn Cầu Trà Ôn - Trạm Y tế 4 2.500 Trạm Y Tế - Cầu Sáu Hành 4 2.000 Cầu Sáu Hành - Chợ Tầm Vu 4 1.500 55 Đường Dự Định Tôn Thất Thuyết - Trương Định (sau Thánh thất Cao Đài) 4 2.100 Các đường dự định còn lại 4 2.100 56 Đường T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Ích

Phan Huy Ích Suốt đường 4 5.000 29 Lý Trần Quán Suốt đường 4 4.000 30 Đường liên khóm Tân Phú Phạm Cự Lượng - Cầu Đôi 4 3.000 31 Thoại Ngọc Hầu Cầu rạch Gừa - ngã 3 Dương Diên Nghệ 4 3.000 32 Đường cặp rạch Gòi Lớn Đình Mỹ Quý - Trần Hưng Đạo 4 3.000 Trần Hưng Đạo - Cống Bà Ngọ 4 3.000 Cống Bà Ngọ - Cầu Đôi 4 2.500 Cầu Đôi – Hết cầu sắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Xích Long

Phan Xích Long Trần Hưng Đạo vào 150 mét 4 1.500 4 Hồ Huấn Nghiệp Trần Hưng Đạo - Cầu Sáu Bá 4 2.000 5 Tăng Bạt Hổ Trần Hưng Đạo - Cầu Lộ Xã 4 2.000 6 Hẻm 1 khóm Thới An Chưởng Binh Lễ - Nhà máy thức ăn gia súc 4 1.500 7 Hẻm 2 khóm Thới An Từ Chưởng Binh Lễ - Cầu Củi 4 1.500 8 Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Cái Dung - Cầu Ba Khấu 4 1.500...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị Suốt đường 4 1.900 7 Đường cặp rạch Cái Sao Vàm sông Hậu - Cầu Cái Sao bờ phải 4 1.500 Vàm sông Hậu - Cầu Đình (bờ trái) 4 1.500 Cầu Đình - Cầu Cái Sao (bờ trái) 4 1.500 Cầu Cái Sao - Tờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái, phải ) 4 1.500 Tờ bản đồ 49 thửa 137 - Ranh giới hành chính phường 4 600 Tờ bản đồ 49 thửa 24 - Kênh Ngã Bát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa

Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa 1 13.500 5 Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh 1 18.000 6 Lê Công Thành Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh 1 18.000 7 Phan Đình Phùng Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh 1 18.000 8 Quang Trung Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh 1 18.000 9

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Vàng

Phan Văn Vàng Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh 1 18.000 10 Thủ Khoa Nghĩa Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh 1 19.500 11 Nguyễn Hữu Cảnh Lê Công Thành-Thủ Khoa Huân 1 18.000 12 Nguyễn Văn Thoại Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân 1 19.500 II ĐƯỜNG LOẠI 2 13 Thủ Khoa Huân Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh 2 7.600 14 Sương Nguyệt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Vàng

Phan Văn Vàng Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại 2 9.700 4 Phan Đình Phùng Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương 2 9.700 5 Trưng Nữ Vương Suốt đường 2 9.700 6 Quang Trung Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại 2 9.500 7 Thủ Khoa Huân Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ 2 8.800 8 Ngọc Hân Công Chúa Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng 2 7.600 9 Ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản Suốt đường 3 1.200 16 Nguyễn Thái Học Suốt đường 3 1.200 17 Đề Thám Suốt đường 3 1.200 18 Tản Đà Suốt đường 3 1.500 19 Nguyễn Hữu Cảnh Suốt đường 3 1.500 20 Nguyễn Văn Trỗi Suốt đường 3 1.000 21 Nguyễn Thị Định Suốt đường 3 2.000 22 Tuyến dân cư Đô thị Long Thạnh C (khu 4,4 ha) 3 2.000 23 Khu dân cư Long Thạnh C VP khóm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thị Ràng

Phan Thị Ràng Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ 2 2.800 13 Khu dân cư TT An Châu Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) 2 2.500 Đường số 1 2.500 Đường số 2 2 2.500 Đường số 9 2 1.000 14 Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ) 2 2.500 15 Lê Lợi (Quốc lộ 91) Cây xăng Lê Ngọ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo 2 1.500 11 Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo 2 1.500 12 Châu Văn Liêm Trần Hưng Đạo - Cuối ranh đất TT GDTX 2 1.500 13 Trần Hưng Đạo (nối dài) Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động 2 2.000 14 Lý Thường Kiệt Lê Lợi - Trần Hưng Đạo 2 1.500 15 Đường tỉnh 942 Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền A 3...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên)

Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên) 1 2.500

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên)

Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên) 1 2.000 2 Nguyễn Thị Hạnh Cầu Ba thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt 1 5.000 Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đường Nguyễn Văn Muôn 1 2.000 Ranh Vọng Đông - Cầu Ba Thê 5 1 2.000 3 Đường Số 3 Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Kênh Ba Thê (B. Nga) 1 3.500 4 Đường Số 4 Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê 1 2.50...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản ranh cư xá giáo viên - hết ranh đất nhà ông Vĩnh (ông Năm thợ bạc) 2 1.500 9 Lâm Thanh Hồng Nguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị 2 1.300 10 Đường Vành đai Gò Cây thị - Nguyễn Văn Muôn 2 1.300 III ĐƯỜNG LOẠI 3 11

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản Đình Phan Thanh Giản - Cư xá giáo viên 3 1.000 12 Đường Số 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản - Hết đường

Phan Thanh Giản - Hết đường 3 1.000 13 Đường Số 6 Nhà ông Hồng - Nhà Bà Huế 3 1.000 14 Đường Số 7 Dốc chợ phía trên - Đường ngang Vành đai 3 1.000 15

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản

Phan Thanh Giản Ranh đất nhà ông Vĩnh (ông Năm thợ bạc) - Nguyễn Văn Muôn (Bệnh viện khu vực Óc Eo) 3 1.000 16 Đường Núi Tượng Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng 3 900 17 Đường Mẫu giáo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ

Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ 3 600 18 Trần Thị Huệ Chùa Khmer -Kho đạn - Cuối lộ bê tông 3 400 19 Phạm Thị Vinh Nguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản 3 750 20 Các hẻm ngang rộng ≥ 4m Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) 3 750 21 Các hẻm ngang rộng ≥ 4m Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến Hẻm Trại câ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định số lượng, mức phụ cấp đối với Công an xã bán chuyên trách tiếp tục được sử dụng tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh An Giang
Điều 2. Điều 2. Quy định số lượng, mức phụ cấp đối với Công an xã bán chuyên trách tiếp tục được sử dụng tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở 1. Số lượng bố trí Mỗi ấp thuộc các xã trên địa bàn tỉnh được bố trí không quá 02 Công an xã bán chuyên trách để tham gia bảo đảm an ninh, trật tự ở cơ sở. 2. Mức phụ cấp Công an xã bán chuyên trách...
Điều 3. Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang Khóa X Kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2022, có hiệu lực từ ngày 22 tháng 12 năm 2022 và thay thế Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang về việc ban...