NGHỊ QUYẾT T hông qua B ảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 20 20 - 20 24 trên địa bàn tỉnh A n G iang HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Xét Tờ trình số 787 /TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 201 9 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang ; Báo cáo thẩm tra của Ban k inh tế - n gân sách ; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Nghị quyết này.
Điều 2
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định thực hiện
Điều 1 Nghị quyết này, công bố công khai giá các loại đất trên địa bàn tỉnh để áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
Điều 3 . Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019; có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019 và thay thế Nghị quyết số 16/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh An Giang./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Võ Anh Kiệt
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
Chương I
Điều 1
Phạm vi áp dụng
Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2
Điều 114 của Luật Đất đai như sau:
1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.
2. Tính thuế sử dụng đất.
3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.
4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.
5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai.
6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.
7. Hỗ trợ chuyển đổi nghề cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp bị thu hồi đất nông nghiệp để thực hiện các dự án đầu tư theo quy định của Luật Đất đai.
Điều 2
Các loại đất được quy định trong Bảng giá đất gồm
1. Đất nông nghiệp gồm các loại đất:
a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác;
b) Đất trồng cây lâu năm;
c) Đất rừng sản xuất;
d) Đất rừng phòng hộ;
đ) Đất rừng đặc dụng;
e) Đất nuôi trồng thủy sản;
g) Đất nông nghiệp khác.
2. Đất phi nông nghiệp gồm các loại đất:
a) Đất ở gồm đất ở tại đô thị, đất ở tại nông thôn;
b) Đất xây dựng trụ sở cơ quan;
c) Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh;
d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp gồm đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp; đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác;
đ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;
e) Đất thương mại, dịch vụ;
g) Đất sử dụng vào mục đích công cộng gồm đất giao thông (gồm cảng hàng không, sân bay, cảng đường thủy nội địa, cảng hàng hải, hệ thống đường sắt, hệ thống đường bộ và công trình giao thông khác); thủy lợi; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; đất sinh hoạt cộng đồng, khu vui chơi, giải trí công cộng; đất công trình năng lượng; đất công trình bưu chính, viễn thông; đất chợ; đất bãi thải, xử lý chất thải và đất công trình công cộng khác;
h) Đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng;
i) Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng;
k) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;
l) Đất phi nông nghiệp khác gồm đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động trong cơ sở sản xuất; đất xây dựng kho và nhà để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ phục vụ cho sản xuất nông nghiệp và đất xây dựng công trình khác của người sử dụng đất không nhằm mục đích kinh doanh mà công trình đó không gắn liền với đất ở.
Điều 3
Giá đất của các loại đất có thời hạn
Giá đất đối với các loại đất sử dụng có thời hạn theo quy định của Luật Đất đai được áp dụng tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.
Chương II
Điều 4
Đất nông nghiệp
Việc xác định vị trí đất theo từng đơn vị hành chính cấp xã hoặc đơn vị hành chính cấp huyện căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác, khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm (đối với đất nuôi trồng thủy sản) và vị trí đất theo Bảng giá đất như sau:
1. Đối với thửa đất nông nghiệp tiếp giáp Quốc lộ, Tỉnh lộ, đường liên xã, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy được xác định như sau:
a) Giới hạn cự ly tiếp giáp trong phạm vi 150 mét tính từ chân lộ, bờ sông, bờ kênh hiện hữu (phần phía trong tiếp giáp các thửa đất) được xác định là vị trí 1;
b) Giới hạn cự ly từ trên 150 mét đến 450 mét được xác định là vị trí 2;
c) Các khu vực còn lại được xác định cụ thể trong Bảng giá đất (chỉ có một vị trí duy nhất).
2. Giá đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ và rừng đặc dụng chỉ phân thành một vị trí duy nhất.
3. Giá đất trong một số trường hợp cụ thể:
a) Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được công nhận là đất ở thì giá đất tính bằng 02 lần giá đất trồng cây lâu năm của cùng vị trí 1 nhưng không được cao hơn giá đất ở liền kề;
b) Đối với đất nông nghiệp trong khu dân cư nông thôn hiện hữu, trong địa giới hành chính phường, thị trấn được xác định là vị trí 1 (trừ trường hợp có giá cụ thể trong Bảng giá đất).
Điều 5
Đất ở tại nông thôn
Giá đất ở nông thôn xác định theo từng đường, đoạn đường hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm hành chính, thương mại, văn hóa, giáo dục.
1. Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã và chợ xã (kể cả chợ nông thôn) được xác định giá đất cụ thể như sau:
Giới hạn phạm vi 100 mét tính từ tim đường hiện hữu đối với các đường đi vào trung tâm hành chính xã, chợ xã và chợ nông thôn. Trừ các trường hợp đã được xác định cụ thể trong Bảng giá đất.
2. Đất ở tại nông thôn có 2 vị trí:
a) Vị trí 1: Là thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường tính bằng 100% giá đất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);
b) Vị trí 2:
Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc trong hẻm được tính bằng 60% giá đất vị trí 1. Trường hợp giá đất ở vị trí 2 thấp hơn giá đất ở nông thôn tối thiểu của Chính phủ quy định thì giá đất bằng khung giá đất ở tối thiểu theo quy định của Chính phủ.
Điều 6
Đất ở tại đô thị
Giá đất ở đô thị xác định theo từng đường, phố, đoạn đường, đoạn phố căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm hành chính, thương mại, văn hóa, giáo dục.
1. Phân loại đường phố: Thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc được phân thành 04 loại đường phố; thị xã Tân Châu và các thị trấn được phân thành 03 loại đường phố. Đường phố loại 1 có giá đất cao nhất trong nội thành, nội thị.
2. Phân đoạn đường phố: Căn cứ cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi, đường phố được phân nhiều đoạn đường có mức giá khác nhau.
3. Phân loại vị trí: Mỗi đường phố hoặc đoạn đường phố được phân tối đa 04 vị trí:
a) Thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu:
Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền đường phố có mức giá cao nhất (kể cả các thửa đất liền kề phía sau nhưng cùng một chủ sử dụng trong phạm vi 25 mét tính từ ranh tiếp giáp đường);
Vị trí 2:
Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 25 mét đến 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng lớn hơn 3 mét, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh (như mặt đường láng nhựa hoặc láng xi măng, hệ thống cấp điện, nước tương đối hoàn chỉnh) giá đất bằng 60% của vị trí 1;
Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét đến 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng từ 2 mét đến 3 mét, điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, giá đất bằng 40% của vị trí 1;
Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 75 mét tính từ ranh a tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng nhỏ hơn 2 mét hay hẻm của hẻm thuộc vị trí 2 hoặc vị trí 3, có điều kiện sinh hoạt kém, giá đất bằng 20% của vị trí 1 (kể cả các thửa đất có lối đi nhờ). Trừ các đường hẻm đã được xác định giá đất cụ thể trong Bảng giá đất.
Phần còn lại của thửa đất có chiều dài trên 25 mét đến 50 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng lớn hơn 2,5 mét, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất bằng 60% của vị trí 1;
Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 50 mét đến 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng từ 1,5 mét đến 2,5 mét, điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2, giá đất bằng 40% của vị trí 1;
Phần còn lại của thửa đất có chiều sâu trên 75 mét tính từ ranh tiếp giáp đường hoặc thửa đất trong hẻm của đường phố có độ rộng nhỏ hơn 1,5 mét hay hẻm của hẻm thuộc vị trí 2 hoặc vị trí 3, có điều kiện sinh hoạt kém, giá đất bằng 20% của vị trí 1 (kể cả các thửa đất có lối đi nhờ).
Điều 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn thì giá đất bằng 60% giá đất ở liền kề. Trường hợp giá đất thấp hơn Khung giá tối thiểu của Chính phủ quy định thì giá đất bằng Khung giá tối thiểu của Chính phủ.
2. Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn thì giá đất bằng 70% giá đất ở liền kề. Trường hợp thấp hơn Khung giá tối thiểu của Chính phủ quy định thì giá đất bằng Khung giá tối thiểu của Chính phủ.
Điều 8
Giá một số loại đất khác
1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp của Nhà nước, ngoài công lập gồm (đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác); đất cơ sở tôn giáo, tín ngưỡng, đất thương mại dịch vụ - kết hợp cao ốc văn phòng. Giá đất bằng giá đất ở liền kề.
2. Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác. Giá đất bằng 60% giá đất ở liền kề.
3. Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất bằng với giá đất nuôi trồng thủy sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì giá đất bằng với giá đất phi nông nghiệp liền kề. Trường hợp giáp với đất phi nông nghiệp có nhiều mức giá khác nhau thì giá đất bằng giá bình quân của giá các loại đất phi nông nghiệp liền kề.
4. Đối với các loại đất nông nghiệp khác thì giá đất bằng với giá đất nông nghiệp liền kề có giá cao nhất.
5. Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực liền kề.
6. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng của các tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân, giá đất bằng 50% giá đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (không phải là đất thương mại, dịch vụ) nhưng không được thấp hơn giá đất nông nghiệp liền kề có giá cao nhất.
Điều 9
Đất khu vực giáp ranh
1. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh.
a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định từ đường địa giới hành chính giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vào sâu địa phận tỉnh An Giang tối đa 1.000 mét;
b) Đối với đất phi nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định từ đường địa giới hành chính giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vào sâu địa phận tỉnh An Giang tối đa 500 mét;
c) Đối với khu vực giáp ranh bị ngăn cách bởi sông, hồ, kênh có chiều rộng chủ yếu từ 100 m trở xuống thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ bờ sông, bờ hồ, bờ kênh của mỗi bên sông, bên hồ, bên kênh vào sâu địa phận của tỉnh An Giang theo quy định tại Điểm a và Điểm b Khoản này. Trường hợp chiều rộng của sông, hồ, kênh chủ yếu trên 100 mét thì không xếp loại đất giáp ranh.
2. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các huyện, thị xã, thành phố; xã, phường, thị trấn trong tỉnh:
a) Đối với đất nông nghiệp tại các khu vực giáp ranh được xác định từ đường địa giới hành chính giữa các huyện, thị xã, thành phố vào sâu địa phận mỗi bên là 500 mét. Khu vực giáp ranh giữa các xã, phường, thị trấn trong cùng huyện, thị, thành phố thì xác định hết thửa đất từ đường địa giới về mỗi bên và vào sâu 300 mét;
b) Đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn tại khu vực giáp ranh được xác định từ đường địa giới hành chính vào sâu địa phận mỗi bên là 300 mét;
c) Đối với đất phi nông nghiệp ở đô thị tại khu vực đất giáp ranh được xác định từ đường địa giới hành chính vào sâu địa phận mỗi bên là 200 mét;
d) Đất ở nông thôn tại giáp ranh là Quốc lộ thì phạm vi tiếp giáp tối đa là 100 mét kể từ chân lộ giới hiện hữu; đất ở nông thôn khu vực giáp ranh là Tỉnh lộ, đường liên huyện, đường liên xã thì phạm vi tiếp giáp tối đa là 50 mét kể từ chân lộ giới hiện hữu;
đ) Trường hợp xác định giới hạn đường ranh để tính giá đất vùng giáp ranh mà dẫn đến các thửa đất liền kề cùng một chủ sử dụng có 02 mức giá khác nhau thì toàn bộ thửa đất đó được tính theo giá đất có mức giá cao nhất.
3. Việc xác định giá đất tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này được xác định bằng giá bình quân của cùng một loại đất tại khu vực giáp ranh (giá bình quân này chỉ áp dụng cho vùng có giá đất thấp, đối với vùng có giá đất cao thì tính theo giá đất cao).
Đất tại khu vực giáp ranh có cùng mục đích sử dụng, khả năng sinh lợi, thu nhập từ việc sử dụng đất tương tự nhau thì quy định mức giá như nhau. Trường hợp có sự khác nhau về các yếu tố nêu trên thì mức giá đất tại khu vực giáp ranh có thể chênh lệch nhưng tối đa không quá 30%.
Điều 10 . Xử lý một số trường hợp cụ thể
1. Thửa đất nằm ngay giao lộ (tiếp giáp từ 2 mặt tiền đường hiện hữu trở lên) hoặc tiếp giáp mặt tiền 02 tuyến đường khác nhau (không giao nhau) thì các vị trí đất tính theo giá đất của tuyến đường có giá cao nhất và nhân 1,2 lần.
2. Trường hợp khu vực giáp ranh giữa đất tại đô thị với đất tại nông thôn hoặc trên cùng một trục đường được chia thành các đoạn có mức giá khác nhau thì giá đất tại vị trí tiếp giáp giữa 02 mức giá giáp nhau được tính giá như sau:
a) Đối với đất ở tại đô thị giáp ranh giữa 02 mức giá khác nhau thì giá đất được tính bình quân của đoạn giáp ranh trong phạm vi 50 mét (giá bình quân này chỉ áp dụng cho vùng có giá đất thấp, đối với vùng có giá đất cao thì tính theo giá cao);
b) Đối với đất ở tại đô thị giáp ranh với đất ở tại nông thôn thì giá đất được tính bình quân của 02 giá giáp ranh trong phạm vi 100 mét (giá bình quân này chỉ áp dụng cho vùng có giá đất thấp, đối với vùng có giá đất cao thì tính theo cao hơn);
c) Đối với đất ở tại nông thôn cùng một trục đường, tuyến đường (trong 01 đơn vị hành chính cấp xã) có mức giá khác nhau thì giá đất được tính bình quân của đoạn giáp ranh trong phạm vi 150 mét (giá bình quân này chỉ áp dụng cho vùng có giá đất thấp, đối với vùng có giá đất cao thì tính theo giá cao).
3. Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường hiện hữu mà bị ngăn cách bởi mương lộ (kênh, mương hiện hữu cặp trục lộ giao thông là đất công) thì giá đất bằng 80% giá đất tiếp giáp mặt tiền đường.
4. Đối với thửa đất xin chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp của các tổ chứ c , hộ gia đình và cá nhân không tiếp giáp với mặt tiền đường mà tiếp giáp với thửa đất phía trước của các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân đó đang quản lý sử dụng (thửa đất này tiếp giáp với mặt tiền đường) thì xác định:
a) Đất tại đô thị vị trí 1 tính từ mốc lộ giới theo quy định hiện hành vào đến 25 mét; vị trí 2 tính từ trên 25 mét đến 50 mét; vị trí 3 tính từ trên 50 mét đến 75 mét, phần còn lại là vị trí 4 nhưng giá đất không được thấp hơn giá đất nông nghiệp liền kề có giá cao nhất;
b) Đất tại nông thôn vị trí 1 tính từ mốc lộ giới theo quy định hiện hành trở vào đến 50 mét, phần còn lại là vị trí 2 nhưng giá đất không được thấp hơn giá đất nông nghiệp liền kề có giá cao nhất.
5. Đối với các dự án xây dựng khu dân cư do tổ chức kinh tế đầu tư thì vị trí đất được xác định như sau:
a) Đối với đất tại đô thị thì các lô nền tiếp giáp mặt tiền đường hiện hữu được xác định là vị trí 1 vào 25 mét; vị trí 2 tính từ trên 25 mét đến 50 mét; vị trí 3 tính từ trên 50 mét đến 75 mét, phần còn lại là vị trí 4 nhưng giá đất không được thấp hơn giá đất nông nghiệp liền kề có giá cao nhất. Trường hợp hiện trạng dự án tiếp giáp nhiều tuyến đường hiện hữu thì giá đất tính theo vị trí có giá cao nhất trong số các vị trí của các tuyến đường hiện hữu;
b) Đối với đất tại nông thôn thì các lô nền tiếp giáp mặt tiền đường hiện hữu được xác định là vị trí 1, các lô nền còn lại được xác định là vị trí 2 nhưng giá đất không được thấp hơn giá đất nông nghiệp liền kề có giá cao nhất. Trường hợp hiện trạng dự án tiếp giáp nhiều tuyến đường hiện hữu thì giá đất tính theo vị trí có giá cao nhất trong số các vị trí của các tuyến đường hiện hữu.
6. Đối với các đường dân sinh dọc theo chiều dài hai bên cầu:
a) Thành phố Long Xuyên, thành phố Châu Đốc và thị xã Tân Châu:
Đối với các đường có độ rộng từ 03 mét trở lên, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, cơ sở hạ tầng tương đối hoàn chỉnh, giá đất tính bằng 80% vị trí 1 đường chính liền kề với đường dân sinh;
Đối với các đường có độ rộng dưới 03 mét, điều kiện sinh hoạt kém, cơ sở hạ tầng chưa hoàn chỉnh, giá đất tính bằng 60% vị trí 1 đường chính liền kề với đường dân sinh.
b) Các huyện:
Đối với các đường có độ rộng từ 2,5 mét trở lên, điều kiện sinh hoạt thuận lợi, giá đất tính bằng 80% vị trí 1 đường chính liền kề với đường dân sinh;
Đối với các đường có độ rộng dưới 2,5 mét, điều kiện sinh hoạt kém, giá đất tính bằng 60% vị trí 1 của đường chính liền kề với đường dân sinh.
7. Đối với các lô nền tại các khu dân cư do tổ chức kinh tế đầu tư chuyển nhượng cho các hộ dân để bố trí tái định cư thì giá đất được xác định theo giá bán nền tái định cư của phương án bồi thường đã được cấp thẩm quyền phê duyệt hoặc theo giá bán nền tái định cư được cấp thẩm quyền chấp thuận.
8. Đối với các lô nền trong các khu dân cư do các tổ chức kinh tế đầu tư mới theo dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhưng chưa bàn giao cơ sở hạ tầng cho Nhà nước quản lý hoặc đã bàn giao mà chưa có giá đất trong Bảng giá đất thì việc xác định nghĩa vụ tài chính căn cứ vào hợp đồng chuyển nhượng thực tế theo quy định của pháp luật. Đối với trường hợp chuyển nhượng quyền sử dụng đất các lần tiếp theo thì giá đất để xác định nghĩa vụ tài chính được căn cứ theo hợp đồng chuyển nhượng thực tế nhưng không được thấp hơn giá đất chuyển nhượng của chủ đầu tư bán lần đầu.
9. Đối với trường hợp thửa đất thuộc vị trí của nhiều tuyến đường có giá đất khác nhau thì giá đất được xác định theo vị trí của tuyến đường mà thửa đất đó có giá đất cao nhất.
Chương III
Điều 11
Điều chỉnh Bảng giá các loại đất
1. Các trường hợp điều chỉnh Bảng giá đất:
a) Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
b) Khi Chính phủ điều chỉnh Khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong Bảng giá đất của loại đất tương tự;
c) Khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong Bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên.
2. Nội dung điều chỉnh Bảng giá đất:
a) Điều chỉnh giá của một loại đất hoặc một số loại đất hoặc tất cả các loại đất trong Bảng giá đất;
b) Điều chỉnh Bảng giá đất tại một vị trí đất hoặc một số vị trí đất hoặc tất cả các vị trí đất.
3. Giá đất trong Bảng giá đất điều chỉnh phải phù hợp với Khung giá đất và quy định về mức chênh lệch giá đất tại khu vực giáp ranh quy định tại Khoản 2
Điều 13 của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ.
Điều 12
Tổ chức thực hiện
1. Trong quá trình tổ chức thực hiện, các khó khăn, vướng mắc cụ thể từng trường hợp, từng dự án thì Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng các Sở, Ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
2. Đối với các tuyến đường, khu vực chưa được quy định giá đất của Bảng giá đất thì trên cơ sở đề xuất của Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá đất để áp dụng trong thời gian Bảng giá đất chưa được sửa đổi, bổ sung theo quy định, trừ trường hợp quy định tại khoản 8
Điều 10 của Quy định này.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc tổ chức thực hiện theo thẩm quyền; tổ chức mạng lưới theo dõi biến động giá đất trên địa bàn toàn tỉnh; tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ định giá đất.
4. Các Sở, ngành theo chức năng có trách nhiệm chỉ đạo và tổ chức thực hiện, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện giá đất theo Quy định này./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Võ Anh Kiệt
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2020 - 2024
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ LONG XUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16 / 2019/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:
I. Giới hạn đô thị: toàn bộ địa giới hành chính các phường Mỹ Long, Mỹ Bình, Mỹ Xuyên, Đông Xuyên, Mỹ Thạnh, Mỹ Thới, Mỹ Quý, Mỹ Phước, Mỹ Hòa, Bình Khánh, Bình Đức.
II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giới hạn từ …. Đến …
Loại
đường
Giá đất vị trí 1
A
PHƯỜNG MỸ LONG
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Nguyễn Trãi
Suốt đường
1
45.000
2
Hai Bà Trưng
Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự
1
45.000
3
Nguyễn Huệ
Suốt đường
1
45.000
4
Hùng Vương
Ngô Gia Tự - Lý Thái Tổ
1
32.500
Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn
1
22.700
5
Ngô Gia Tự
Suốt đường
1
39.000
6
Phan Đình Phùng
Suốt đường
1
35.000
7
Lý Thái Tổ
Suốt đường
1
32.500
8
Ngô Thời Nhậm
Suốt đường
1
32.500
9
Điện Biên Phủ
Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ
1
24.700
Lý Thái Tổ - Lê Thánh Tôn
1
19.500
10
Nguyễn Văn Cưng
Suốt đường
1
32.500
11
Lý Tự Trọng
Suốt đường
1
26.000
12
Nguyễn Thị Minh Khai
Suốt đường
1
26.000
13
Thi Sách
Nguyễn Trãi - Trần Nhật Duật
1
22.700
14
Trần Hưng Đạo
Cầu Cái Sơn - Cầu Hoàng Diệu
1
30.000
15
Lê Thị Nhiên
Suốt đường
1
20.000
16
Thoại Ngọc Hầu
Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ
1
21.500
Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn
1
16.900
17
Lê Minh Ngươn
Nguyễn Trãi - Cầu Duy Tân
1
22.700
18
Bạch Đằng
Suốt đường
1
21.450
19
Phạm Hồng Thái
Suốt đường
1
15.600
20
Phan Chu Trinh
Suốt đường
1
15.600
21
Phan Thành Long
Suốt đường
1
15.600
22
Đoàn Văn Phối
Suốt đường
1
15.600
23
Lương Văn Cù
Suốt đường
1
19.500
24
Huỳnh Thị Hưởng
Suốt đường
1
19.500
25
Chu Văn An
Suốt đường
1
22.700
26
Kim Đồng
Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ
1
18.200
Lý Thái Tổ - Nuyễn Bỉnh Khiêm
1
15.000
27
Nguyễn Đình Chiểu
Suốt đường
1
12.000
28
Huỳnh Văn Hây
Suốt đường
1
12.000
29
Tản Đà
Suốt đường
1
19.500
30
Trần Nguyên Hãn
Suốt đường
1
19.500
31
Trần Nhật Duật
Suốt đường
1
16.900
32
Đặng Dung
Hùng Vương - Thoại Ngọc Hầu
1
19.500
33
Châu Thị Tế
Suốt đường
1
16.900
34
Đặng Dung nối dài
Điện Biên Phủ - Kim Đồng
1
16.900
35
Nam Đặng Dung
Suốt đường
1
16.300
36
Phan Huy Chú
Suốt đường
1
15.000
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
37
Nguyễn Văn Sừng
Suốt đường
2
10.000
38
Nguyễn Bỉnh Khiêm
Suốt đường
2
12.350
39
Lê Văn Hưu
Suốt đường
2
13.000
40
Hồ Xuân Hương
Suốt đường
2
10.400
41
Nguyễn Phi Khanh
Suốt đường
2
11.700
42
Trần Hữu Trang
Suốt đường
2
11.700
43
Đường Cống Quỳnh
Suốt đường
2
11.700
44
Hẻm cặp Ngân hàng Công thương
Lý Thái Tổ - Cuối hẻm
2
9.000
45
Hẻm đường Châu Thị Tế
Châu Thị Tế - Hùng Vương
2
8.000
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
46
Lê Thánh Tôn
Điện Biên Phủ - Cuối hàng rào cung Thiếu nhi
3
5.000
47
Lương Thế Vinh
Suốt đường
3
7.000
48
Đường dự định cặp Công an phường Mỹ Long
Nam Đặng Dung - Dãy khu dân cư đường Lý Thái Tổ
3
7.000
49
Đường liên tổ khóm Phó Quế
Lương Thế Vinh - Đuôi cồn Phó Quế
3
5.000
50
Đường cặp rạch Cái Sơn
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương
3
4.000
51
Kè Sông Hậu
Suốt đường
3
5.000
B
PHƯỜNG MỸ BÌNH
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Tôn Đức Thắng
Suốt đường
1
30.000
2
Nguyễn Thái Học
Suốt đường
1
20.000
3
Châu Văn Liêm
Suốt đường
1
15.000
4
Trần Hưng Đạo
Suốt đường
1
30.000
5
Lê Lợi
Suốt đường
1
15.000
6
Lý Thường Kiệt
Suốt đường
1
15.000
7
Lê Hồng Phong
Suốt đường
1
20.000
8
Lê Triệu Kiết
Suốt đường
1
15.000
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
9
Trần Quốc Toản
Suốt đường
2
13.000
10
Đinh Tiên Hoàng
Suốt đường
2
13.000
11
Ngô Quyền
Suốt đường
2
13.000
12
Thủ Khoa Nghĩa
Lý Thường Kiệt - Phan Bá Vành
2
10.000
13
Thủ Khoa Huân
Nguyễn Thái Ngọc - Ngọc Hân
2
10.000
14
Phan Bá Vành
Tôn Đức Thắng - Thủ Khoa Huân
2
10.000
15
Ngọc Hân
Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
2
10.000
16
Lê Văn Nhung
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học
2
10.000
17
Nguyễn Du
Suốt đường
2
13.000
18
Yết Kiêu
Suốt tuyến
2
15.000
19
Nguyễn Cư Trinh
Lý Thường Kiệt - Lê Hồng Phong
2
13.000
20
Đường cặp bờ kè rạch Long Xuyên và
các đường đấu nối với đường Lê Văn Nhung
Suốt đường
2
10.000
21
Khu phức hợp Khách Sạn STARWORD
Các đường trong khu
2
10.000
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
22
Các đường nhánh khu hành chính tỉnh
Nguyễn Thái Học - Lê Lai - Lý Thường Kiệt
3
5.000
23
Lê Lai
Suốt đường
3
9.100
24
Phùng Hưng
Suốt đường
3
9.100
25
Hoàng Văn Thụ
Suốt đường
3
9.100
26
La Sơn Phu Tử
Lý Thường Kiệt - Lê Hồng Phong
3
9.100
27
Khúc Thừa Dụ
Suốt đường
3
7.000
28
Nguyễn Xí
Suốt đường
3
6.500
29
Lê Sát
Suốt đường
3
6.500
30
Phạm Văn Xảo
Suốt đường
3
6.500
31
Cô Giang
Suốt đường
3
6.500
32
Cô Bắc
Suốt đường
3
6.500
33
Nguyễn Đăng Sơn
Suốt đường
3
9.100
34
Lê Quý Đôn
Suốt đường
3
9.100
35
Lê Văn Nhung
Nguyễn Thái Học - Lê Hồng Phong
3
4.500
36
Hẻm 141
Nguyễn Thái Học - Yết Kiêu
3
4.000
37
Hẻm tổ 10 Ngô Quyền
Suốt hẻm
3
4.500
38
Cặp bờ kè Nguyễn Du
Suốt đường
3
6.000
IV
ĐƯỜNG LOẠI 4
39
Đường vòng Yết Kiêu
Nguyễn Xí - Lê Văn Nhung
4
6.500
40
Hẻm Bạch Hổ
Tôn Đức Thắng - Lê Triệu Kiết
4
4.000
41
Hẻm Huỳnh Thanh
Suốt hẻm
4
5.200
42
Hẻm Hòa Bình
Suốt hẻm
4
5.000
43
Hẻm tổ 1 Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
Suốt hẻm
4
4.000
44
Hẻm 2 Yếu Kiêu - Cô Bắc - Cô Giang
Suốt hẻm
4
5.000
45
Lê Văn Nhung
Lê Hồng Phong - Cầu Nguyễn Trung Trực
4
2.500
C
PHƯỜNG MỸ XUYÊN
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Lý Thái Tổ
Suốt đường
1
28.000
2
Hà Hoàng Hổ
Trần Hưng Đạo - Phan Tôn
1
26.000
3
Trần Hưng Đạo
Cầu Cái Sơn - Cầu Hoàng Diệu
1
30.000
4
Trần Bình Trọng
Suốt đường
1
17.000
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
5
Trần Khánh Dư
Hà Hoàng Hổ - Trần Bình Trọng
2
11.000
6
Bùi Thị Xuân
Suốt đường
2
13.000
7
Võ Thị Sáu
Hà Hoàng Hổ - Ngã 3 Võ Thị Sáu
2
11.000
8
Bùi Văn Danh
Trần Hưng Đạo - Phan Tôn
2
9.000
9
KDC Lý Thái Tổ (nối dài)
Các đường trong KDC
2
16.800
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
10
Võ Thị Sáu
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Hết ranh Đại học An Giang
3
7.500
11
Trần Khánh Dư
Trần Bình Trọng - Cuối đường
3
7.000
12
Phan Liêm
Suốt đường
3
6.000
13
Hải Thượng Lãn Ông
Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Long Xuyên
3
6.000
14
Trần Quang Diệu
Suốt đường
3
7.800
15
Hẻm Sông Hồng
Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
3
5.000
16
Hẻm 12
Bệnh viện Long Xuyên - Võ Thị Sáu
3
8.000
17
Hẻm 7, 8
Trần Hưng Đạo - Hẻm 12
3
6.000
18
Phan Tôn
Lê Thiện Tứ - Bùi Văn Danh
3
6.500
19
Hẻm 9
Trần Hưng Đạo - Hẻm 12
3
5.000
20
Hẻm 5, 6 (khóm Đông An 5)
Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
3
5.000
21
Hẻm 3, 4 (khóm Đông An 5)
Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
3
5.000
22
Hẻm 1, 2, 3, 4, 5 (khóm Đông An 1)
Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
3
4.500
23
Võ Thị Sáu
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại Học AG (hết đường nhựa)
3
5.000
IV
ĐƯỜNG LOẠI 4
24
Võ Thị Sáu
Đoạn đường bê tông còn lại
4
3.000
25
Hẻm 2
Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
4
2.000
26
Hẻm Bệnh viện Bình Dân (khóm Đông An 5)
Cặp Bệnh viện Bình Dân - Bảo Việt
4
2.000
27
Hẻm 1 rạch Cái Sơn (Đông An 5)
Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm
4
2.000
28
Hẻm cặp y tế phường
Trần Quang Diệu - Cuối hẻm
4
3.000
29
Hẻm đối diện UBND phường
Hà Hoàng Hổ - Trần Quang Diệu
4
3.000
D
PHƯỜNG ĐÔNG XUYÊN
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Hà Hoàng Hổ
Phan Tôn - Cầu Bà Bầu
1
26.000
Cầu Bà Bầu - Cầu Ông Mạnh
1
15.000
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
2
Trần Nguyên Đán (Đường số 1)
Hà Hoàng Hổ - Cuối khu dân cư (đường chính của khu dân cư Bà Bầu)
2
9.000
3
Bùi Văn Danh
Phan Tôn - Cầu ông Mạnh
2
9.000
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
4
Võ Thị Sáu
Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại học An Giang
3
5.000
5
Phan Tôn
Bùi Văn Danh - Lê Thiện Tứ
3
5.000
6
Ung Văn Khiêm
Hà Hoàng Hổ - hết ranh địa giới hành chính
3
12.000
7
Trần Quốc Tảng
Suốt đường
3
5.000
8
Nguyễn Biểu
Suốt đường
3
5.000
9
Trần Khắc Chân
Nguyễn Biểu – Khu dân cư
3
5.000
10
Trương Hán Siêu
Suốt đường
3
4.000
11
Nguyễn Hiền
Suốt đường
3
4.000
12
Trần Khắc Chung
Suốt đường
3
4.000
13
Lê Quát
Suốt đường
3
4.000
14
Đoàn Nhữ Hài
Suốt đường
3
4.000
15
Trương Hống
Suốt đường
3
4.000
16
Trịnh Văn Ấn
Suốt đường
3
5.000
17
Trần Văn Thạnh
Suốt đường
3
5.000
18
Trần Văn Lẫm
Suốt đường
3
5.000
19
Đinh Trường Sanh
Suốt đường
3
5.000
20
Lê Thiện Tứ
Suốt đường
3
5.000
21
Nguyễn Ngọc Ba
Suốt đường
3
5.000
22
Trịnh Đình Thước
Suốt đường
3
5.000
23
Lý Thái Tổ nối dài
Ung Văn Khiêm - Đường nhựa hiện hữu
3
5.000
24
Đường số 3
Đinh Trường Sanh - Trần Văn Lẫm cuối ranh quy hoạch dân cư
3
5.000
25
Các đường còn lại trong KDC Bà Bầu (Kể cả KDC Bà bầu mở rộng)
Suốt đường
3
4.000
26
KDC Nam Kinh
Các đường trong KDC
3
9.000
IV
ĐƯỜNG LOẠI 4
27
Đường cặp rạch Bà Bầu
4
1.600
28
Đường cặp rạch Ông Mạnh
4
1.600
29
Hẻm Kênh 3
Suốt hẻm
4
1.500
30
Trần Quý Khoáng
Hà Hoàng Hổ - Cuối đường
4
2.400
31
Trần Khắc Chân
Hà Hoàng Hổ - cổng trường Hùng Vương
4
4.500
Cổng trường Hùng Vương - Cuối đường
4
1.600
32
Đường nhánh Võ Thị Sáu (Tổ 7)
Đường tổ 8 (hàng rào trường Đại học) - Ung Văn Khiêm
4
3.500
33
Đường nhánh Võ Thị Sáu (Đường Tổ 10)
Lý Thái Tổ nối dài (Võ Thị Sáu cũ)- đường cặp rạch cái sơn
4
3.000
34
Đường tổ 8 khóm Đông Thành
Lý Thái Tổ nối dài - Khu cán bộ
4
3.000
35
Nguyễn Hữu Tiến
Suốt đường
4
3.000
36
Trần Cảnh
Suốt đường
4
3.000
37
Nguyễn Chánh Nhì
Suốt đường
4
3.000
38
Trần Thủ Độ
Suốt đường
4
3.000
39
Ngô Văn Sở
Suốt đường
4
3.500
40
Trần Bình Trọng
Phan Tôn - Ung Văn Khiêm
4
2.000
Trịnh Văn Ấn - Cuối ranh quy hoạch khu dân cư
4
2.500
41
Đường cặp rạch Cái Sơn
Ung Văn Khiêm - Ranh Mỹ Phước, Mỹ Xuyên
4
1.500
E
PHƯỜNG MỸ PHƯỚC
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Trần Hưng Đạo
Cầu Cái Sơn - Cầu Tầm Bót
1
25.000
Cầu Tầm Bót - Phạm Cự Lượng
1
15.000
2
Lý Thái Tổ
Suốt đường
1
25.000
3
KDC Lý Thái Tổ (nối dài)
Các đường trong KDC
1
15.000
4
Đường Cổng ra Bến xe cũ
Trần Hưng Đạo - cuối đường
1
12.000
5
Hùng Vương
Rạch Cái Sơn - Tô Hiến Thành
1
15.000
II
ĐƯỜNG LOẠI 3
6
Tô Hiến Thành
Trần Hưng Đạo - Hùng Vương nối dài
3
7.200
7
Đường Kênh Đào
Trần Hưng Đạo - Cầu Kênh Đào
3
7.200
8
Nguyễn Văn Linh (Lý Thái Tổ dự kiến)
Ung Văn Khiêm - Cuối ranh khu dân cư Tiến Đạt
3
8.000
9
Phạm Cự Lượng
Suốt đường
3
10.000
10
Ung Văn Khiêm
Suốt đường
3
10.000
11
Triệu Quang Phục
Suốt đường
3
8.000
CÁC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀ LỒNG CHỢ MỸ PHƯỚC
12
Đường số 08
Hùng Vương – thửa 243, tờ BĐ số 06
3
7.000
13
Đường số 05
Suốt đường
3
7.000
14
KDC Tây Sông Hậu
Các đường còn lại
3
7.000
III
ĐƯỜNG LOẠI 4
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2
15
Tô Vĩnh Diện
Suốt đường
4
4.000
16
Trường Chinh
Suốt đường
4
4.000
17
Hà Huy Tập
Suốt đường
4
4.000
18
Nguyễn Tất Thành
Suốt đường
4
4.000
19
Đốc Binh Là
Suốt đường
4
4.000
20
Trần Phú
Suốt đường
4
4.000
21
Phan Đăng Lưu
Suốt đường
4
4.000
22
Lê Duẩn
Suốt đường
4
4.000
23
Tô Hiệu
Suốt đường
4
4.000
24
Phạm Thiều
Suốt đường
4
4.000
25
Nguyễn Hữu Thọ
Suốt đường
4
4.000
26
Cù Chính Lan
Suốt đường
4
4.000
27
Nguyễn Phong Sắc
Suốt đường
4
4.000
28
Hà Huy Giáp
Suốt đường
4
4.000
29
Võ Văn Tần
Suốt đường
4
4.000
30
Việt Bắc
Suốt đường
4
4.000
31
Ba Son
Suốt đường
4
4.000
32
Hắc Hải
Suốt đường
4
4.000
33
Nguyễn Đức Cảnh
Suốt đường
4
4.000
34
Phùng Chí Kiên
Suốt đường
4
4.000
35
Trần Huy Liệu
Suốt đường
4
4.000
36
Đặng Thai Mai
Suốt đường
4
4.000
37
Lưu Hữu Phước
Suốt đường
4
4.000
38
Côn Đảo
Suốt đường
4
4.000
39
Âu Dương Lân
Suốt đường
4
4.000
40
Các đường còn lại khu dân cư Xẻo Trôm 1, 2
4
4.000
41
Thoại Ngọc Hầu
Suốt đường
4
3.500
42
Khu dân cư Xẻo Chanh
Cầu Kênh Đào - Hết khu dân cư
4
3.500
43
Khu dân cư 36 nên
Các đường trong KDC
4
3.500
44
Phạm Ngũ Lão
Suốt đường
4
5.500
45
Đường cặp rạch Cái Sơn
Trần Hưng Đạo – Trường Đại học An Giang
4
2.500
Sông Hậu – Trần Hưng Đạo
4
2.000
46
Đường cặp rạch Tầm Bót
Sông Hậu – Rạch Mương Khai
4
2.500
47
Hẻm 1, 2 tiếp giáp Trần Hưng Đạo
Suốt hẻm
4
3.000
48
Đường rạch Xẻo Chanh
Rạch Cái Sơn - Rạch Tầm Bót
4
2.000
49
Đường cặp rạch Ba Đá
Phạm Cự Lượng - Rạch Tầm Bót
4
2.500
50
Đường cặp rạch Xẻo Thoại
Rạch Tầm Bót - Rạch Ba Đá
4
2.500
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5
51
Hồ Tùng Mậu
Suốt đường
4
4.000
52
Huỳnh Tấn Phát
Suốt đường
4
4.000
53
Võ Duy Dương
Suốt đường
4
4.000
54
Hoàng Quốc Việt
Suốt đường
4
4.000
55
Võ Hoành
Suốt đường
4
4.000
56
Dương Bá Trạc
Suốt đường
4
4.000
57
Nguyễn Thượng Khách
Suốt đường
4
4.000
58
Lê Văn Lương
Suốt đường
4
4.000
59
Phạm Văn Đồng
Suốt đường
4
4.000
60
Nguyễn Lương Bằng
Suốt đường
4
4.000
61
Các đường còn lại khu dân cư Xẻo Trôm 4,5
4
4.000
62
Đường cặp Kênh Đào
Khu dân cư Xẻo Trôm 4 - Rạch Mương Khai
4
1.500
63
Đường cặp rạch Gừa
Trần Hưng Đạo - Khu đô thị mới Tây Sông Hậu
4
2.500
64
Đường cặp rạch Mương Khai
Giáp phường Mỹ Hòa
4
1.500
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG
65
Dương Bạch Mai
Suốt đường
4
5.000
66
Trình Đình Thảo
Suốt đường
4
5.000
67
Đào Duy Anh
Suốt đường
4
5.000
68
Lương Đình Của
Suốt đường
4
5.000
79
Tôn Thất Tùng
Suốt đường
4
5.000
70
Phạm Ngọc Thạch
Suốt đường
4
5.000
KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT
71
Hoàng Văn Thái
Suốt đường
4
5.000
72
Nguyễn Thị Định
Suốt đường
4
5.000
73
Trần Văn Trà
Suốt đường
4
5.000
74
Nguyễn Chí Thanh
Suốt đường
4
5.000
75
Nguyễn Khánh Toàn
Suốt đường
4
5.000
76
Lê Thị Riêng
Suốt đường
4
5.000
77
Hồ Hảo Hớn
Suốt đường
4
5.000
78
Nguyễn Văn Trỗi
Suốt đường
4
5.000
79
Nguyễn Minh Hồng
Suốt đường
4
5.000
80
Lê anh Xuân
Suốt đường
4
5.000
81
Hoàng Lê Kha
Suốt đường
4
5.000
82
Nguyễn Bình
Suốt đường
4
5.000
83
Huỳnh Văn Nghệ
Suốt đường
4
5.000
84
Lê Trọng Tấn
Suốt đường
4
6.000
85
Khu dân cư Tây Đại Học
Các đường trong KDC
4
5.000
86
Đường cặp Bệnh Viện Đa Khoa
Ung Văn Khiêm - Dương Bạch Mai
4
3.500
87
Khu dân cư Hai Vót
Rạch Xẻo Chanh - hết ranh KDC
4
2.000
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI XUNG QUANH KDC CHỢ MỸ PHƯỚC
88
Đường số 08
Đoạn còn lại
4
5.000
89
Đường 06, 07
Suốt đường
4
5.000
90
KDC Nam Tầm Bót
Các đường trong KDC
4
2.000
91
KDC Sở Kế hoạch đầu tư
Các đường trong KDC
4
2.000
92
KDC Tỉnh đoàn
Các đường trong KDC
4
2.000
93
KDC AB
Các đường trong KDC
4
2.000
94
KDC cặp rạch Xẻo Thoại
Các đường trong KDC
4
2.000
95
KDC cặp rạch Ba Đá
Các đường trong KDC
4
2.000
F
PHƯỜNG MỸ HÒA
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Đường tỉnh Lộ 943
Cầu ông Mạnh- Nguyễn Hoàng (phía bên trái lấy hết thửa đất số 31 tờ 18)
1
15.000
II
ĐƯỜNG LOẠI 3
2
Đuờng Nguyễn Thái Học (nối dài)
Cầu tạm Nguyến Thái Học - Nguyễn Hoàng
3
11.800
Nguyễn Hoàng - Suốt đường
3
11.800
3
Bùi Văn Danh
Cầu Ông Mạnh - Cầu tạm Nguyễn Thái Học
3
7.000
4
Đường Tỉnh Lộ 943
Nguyễn Hoàng - Cầu Mương Điểm
3
14.400
Cầu Mương Điểm - cầu Bằng Tăng
3
10.400
Cầu Bằng Tăng - ranh Phú Hòa
3
7.200
5
Nguyễn Hoàng
Suốt đường
3
11.400
6
Khu tái định cư Trung tâm hành chính TP. Long Xuyên
Các đường trong KDC
3
8.000
KHU ĐÔ THỊ GOLDEN CITY AN GIANG VÀ KHU LIÊN HỢP VH, TT, DV HỘI CHỢ TRIỂN LẢM VÀ DÂN CƯ PHƯỜNG MỸ HÒA (GIAI ĐOẠN 1)
7
Tuyến N8A ,N8B và Đường số 21
Suốt đường
3
11.400
8
Các đường còn lại
Suốt đường
3
10.800
III
ĐƯỜNG LOẠI 4
KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ THEO QUY HOẠCH
9
Đường Trần Quang Diệu nối dài
Suốt đường
4
3.000
10
Đường số 8, 11, 12
Suốt đường
4
2.400
11
Các đường còn lại trong KDC Bắc Hà Hoàng Hổ
Suốt đường
4
1.800
12
Bùi Văn Danh
Nguyễn Thái Học - Cầu Tôn Đức Thắng
4
2.500
Cầu Tôn Đức Thắng- Ngã 3 Mương Điểm
4
2.200
13
Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 4 (hẻm Tường Vi)
Suốt đường
4
1.500
14
Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 3 (vượt lũ) và phần mở rộng
Suốt đường
4
1.500
15
Đường cặp rạch Ông Mạnh
Cầu sắt rạch Ông Mạnh - Nhà máy Ba Tấu
4
1.600
16
Đường cặp rạch Mương Điểm
Đường tỉnh 943 vô 300 mét (Tờ BĐ số 36 thửa 267)
4
1.500
Đoạn còn lại
4
1.000
17
Đường cặp rạch Mương Khai Lớn
Đường tỉnh 943 - Rạch Bằng Tăng
4
1.500
Đoạn còn lại
4
1.000
18
Đường Mương Cạn
Mương lộ 943 vô 100 mét (Cầu Lâm Trường)
4
1.500
Đoàn còn lại
4
1.000
19
Đường số 2 khu dân cư Bà Bầu
Đoạn giáp phường Đông Xuyên
4
1.500
20
Đường cặp rạch Long Xuyên
Cầu Mương Lạng - cầu Bằng Tăng
4
1.500
Rạch rích (cầu cần thăng) - Cầu Mỹ Phú
4
1.000
21
Đường cặp rạch Mương Khai Nhỏ
Đường tỉnh 943 - KDC Nguyễn Thanh Bình
4
1.500
22
Hẻm tổ 6;7;8;12 Tây khánh 4
Tất cả các đường
4
1.500
23
Hẻm 11
Suốt đường
4
1.500
24
Hẻm 13 rạch Bằng Lăng
Suốt đường
4
1.500
25
Hẻm 21, 22, 23
Suốt đường
4
1.500
26
Hẻm cặp rạch ông Mạnh
Bắc: Đường tỉnh 943 – Rạch Long Xuyên
4
1.500
Nam: Đường tỉnh 943 – KDC Thiên Lộc (Tờ BĐ 87 thửa 24)
4
1.500
Đoạn còn lại
4
600
27
Các đường còn lại khu dân cư Thiên Lộc
4
3.000
28
Đường nhựa khóm Tây Khánh 5
Đường tỉnh 943 - phường Mỹ Phước
4
1.500
29
Đường vào khu dân cư làng giáo viên Đại học và các đường trong khu dân cư An Giang
Tỉnh lộ 943 - Các đường trong khu dân cư
4
1.500
30
Hẻm Ấp Chiến Lược
Tỉnh Lộ 943 - Nguyễn Thái Học
4
1.500
31
Đường cặp rạch Bằng Tăng
Đường tỉnh 943 - rạch Mương Khai Lớn
4
1.500
32
Đường cặp rạch Bằng Lăng
Tỉnh Lộ 943 - Bùi Văn Danh
4
1.500
33
Đường cặp rạch Mương Tắc
Trại giam - rạch Ông Mạnh
4
1.500
34
Đường Mương Xã
Suốt đường
4
1.000
35
Đường Mương Bà Hai
Suốt đường
4
1.000
36
Đường Mương Cui
Suốt đường
4
1.000
37
Đường Mương Thầy Phó
Suốt đường
4
1.000
38
Đường cặp rạch Mương Hội
Rạch Bằng Tăng - Tờ BĐ 45 thửa 293
4
1.000
39
KDC Nguyễn Văn Ngọc
Các đường trong KDC
4
2.000
40
Khu dân cư Trương Hoàng Sơn
Các đường trong KDC
4
2.000
41
Khu dân cư Huỳnh Thanh Liêm
Các đường trong KDC
4
1.500
42
Khu dân cư Nguyễn Thanh Bình
Các đường trong KDC
4
1.500
43
Khu dân cư Đỗ Quang Thiệt
Các đường trong KDC
4
1.500
44
Khu dân cư Sở VHTT và DL
Các đường trong KDC
4
1.500
45
Khu dân cư giáp Nhà máy xử lý nước thải
(Tây Khánh 5)
Các đường trong KDC
4
1.500
46
Khu dân cư Nguyễn Ngọc Ni
Các đường trong KDC
4
2.000
47
Các đoạn còn lại
Trên địa bàn phường (chỉ xác định một vị trí )
4
800
G
PHƯỜNG BÌNH KHÁNH
I
ĐƯỜNG LOẠI 2
1
Trần Hưng Đạo
Cầu Nguyễn Trung Trực – mương Cơ khí
2
11.000
II
ĐƯỜNG LOẠI 3
2
Trần Hưng Đạo
Mương Cơ Khí - Cầu Trà Ôn
3
9.000
3
Quản Cơ Thành
Suốt đường
3
7.200
4
Tôn Thất Thuyết
Suốt đường
3
5.400
5
Hàm Nghi
Suốt đường
3
7.200
6
Nguyễn Trường Tộ
Trần Hưng Đạo - Đề Thám
3
5.400
Đề Thám – Cuối Đường
3
4.800
7
Thành Thái
Cầu Tôn Đức Thắng - Thiên Hộ Dương
3
4.800
8
Đề Thám
Thiên Hộ Dương - Cuối đường
3
4.800
III
ĐƯỜNG LOẠI 4
9
Nguyễn Khuyến
Suốt đường
4
2.500
10
Tú Xương
Suốt đường
4
2.500
11
Trần Cao Vân
Suốt đường
4
2.500
12
Đường số 1, 2 khu dân cư cán bộ
Suốt đường
4
2.100
13
Ngô Lợi
Suốt đường
4
3.600
14
Trương Định
Suốt đường
4
3.000
15
Huỳnh Thúc Kháng
Suốt đường
4
3.000
16
Đinh Công Tráng
Suốt đường
4
3.000
17
Cao Thắng
Suốt đường
4
3.000
18
Phan Bội Châu
Trần Hưng Đạo - Bến phà Mỹ Hòa Hưng
4
3.600
Đoạn còn lại
4
2.700
19
Nguyễn Thanh Sơn
Suốt đường
4
3.600
20
Võ Văn Hoài
Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Tôn Đức Thắng
4
3.000
Cầu Tôn Đức Thắng - cầu Thông Lưu
4
2.200
21
Thiên Hộ Dương
Suốt đường
4
2.500
22
Phan Văn Trị
Nguyễn Khắc Nhu - Thiên Hộ Dương
4
3.000
23
Lương Văn Can
Suốt đường
4
3.000
24
Phó Đức Chính
Suốt đường
4
3.000
25
Nguyễn Khắc Nhu
Suốt đường
4
3.600
26
Tống Duy Tân
Suốt đường
4
3.000
27
Nguyễn Tri Phương
Suốt đường
4
3.000
28
Nguyễn Thượng Hiền
Suốt đường
4
3.000
29
Thái Phiên
Suốt đường
4
3.000
30
Đốc Binh Kiều
Suốt đường
4
3.000
31
Nguyễn An Ninh
Suốt đường
4
3.000
32
Đội Cấn
Suốt đường
4
3.000
33
Phạm Thế Hiển
Suốt đường
4
2.500
34
Võ Trường Toản
Suốt đường
4
3.200
35
Nguyễn Thiện Thuật
Suốt đường
4
3.000
36
Nguyễn Văn Trỗi
Suốt đường
4
2.100
37
Nguyễn Thái Bình
Suốt đường
4
2.500
38
Lê Thị Hồng Gấm
Suốt đường
4
2.500
39
Quách Thị Trang
Suốt đường
4
2.500
40
Nguyễn Địa Lô
Suốt đường
4
2.500
41
Lê Ngã
Suốt đường
4
2.500
42
Dã Tượng
Suốt đường
4
2.100
43
Nguyễn Chích
Suốt đường
4
2.500
44
Khu dân cư Sao Mai Bình Khánh 5
Đường số 7 (Đường Thục Phán nối dài)
4
5.000
Các đường còn lại
4
4.000
CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 (SUỐT ĐƯỜNG)
45
Bùi Viện
Suốt đường
4
2.500
46
Lý Văn Phức
Suốt đường
4
2.500
47
Nguyễn Lữ
Suốt đường
4
2.500
48
Trịnh Hoài Đức
Suốt đường
4
2.500
49
Lê Quang Định
Suốt đường
4
2.500
50
Nguyễn Nhạc
Suốt đường
4
2.500
51
Phan Kế Bình
Suốt đường
4
2.500
52
Hồ Biểu Chánh
Suốt đường
4
2.500
53
Cường Để
Suốt đường
4
2.500
54
Đường Trà Ôn
Cầu Trà Ôn - Trạm Y tế
4
2.500
Trạm Y Tế - Cầu Sáu Hành
4
2.000
Cầu Sáu Hành - Chợ Tầm Vu
4
1.500
55
Đường Dự Định
Tôn Thất Thuyết - Trương Định (sau Thánh thất Cao Đài)
4
2.100
Các đường dự định còn lại
4
2.100
56
Đường Thông Lưu - Tổng Hợi
Bờ hướng đông khu vực đô thị
4
1.500
CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI
57
Lạc Long Quân
Suốt đường
4
3.500
58
Lý Bôn
Suốt đường
4
3.500
59
Triệu Thị Trinh
Suốt đường
4
3.500
60
Mai Hắc Đế
Suốt đường
4
3.500
61
Thục Phán
Suốt đường
4
3.500
62
Sư Vạn Hạnh
Suốt đường
4
3.500
63
Lê Hoàn
Suốt đường
4
3.500
64
Lý Đạo Thành
Suốt đường
4
3.500
65
Lê Phụng Hiểu
Suốt đường
4
3.500
66
Đinh Công Trứ
Suốt đường
4
3.500
67
Lý Phật Mã
Suốt đường
4
3.500
68
Lý Công Uẩn
Suốt đường
4
3.500
69
Âu Cơ
Suốt đường
4
3.500
70
Ỷ Lan
Suốt đường
4
3.500
71
Nguyễn Cảnh Dị
Suốt đường
4
2.100
72
Hẻm tổ 21, 23
Khóm Bình Thới 3
4
2.000
73
Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường
4
4.300
74
Hẻm cặp Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật Tài nguyên môi trường
4
2.000
75
Đường Mai Xuân Thưởng
4
1.500
76
Các đường tiếp giáp đường Mai xuân Thưởng (chỉ xác định một vị trí)
4
1.000
77
Khu dân cư Sao Mai (Khu biệt thự còn một số chưa có tên đường)
4
3.000
78
KDC Tỉnh Đội (Sau cây xăng Hòa Bình)
Các đường trong KDC
4
4.000
KDC TỔNG HỢI
81
Phạm Phú Thứ
Suốt đường
4
1.000
82
Dương Khuê
Suốt đường
4
1.000
83
Phạm Đình Hổ
Suốt đường
4
1.000
84
Nguyễn Siêu
Suốt đường
4
1.000
85
Phạm Đình Toái
Suốt đường
4
1.000
86
Bà Huyện Thanh Quan
Suốt đường
4
1.000
87
Các đường còn lại trên địa bàn Khóm Bình Khánh 4
4
700
88
Đường Thông Lưu - Tổng Hợi
Cầu rạch Dứa - Rạch Trà Ôn
4
1.100
89
Đường Nhánh Lê Hoàn
Các đường chưa có tên
4
3.500
90
Đường trên mương tổ 29
Trần Hưng Đạo - Ngô Lợi
4
3.600
91
Đường nối Quản Cơ Thành và Nguyễn Thanh Sơn (Đường vào VP Khóm Bình Thới 3)
4
3.000
H
PHƯỜNG MỸ QUÝ
I
ĐƯỜNG LOẠI 2
1
Trần Hưng Đạo
Suốt đường
2
15.000
2
Phạm Cự Lượng
Suốt đường
2
10.000
II
ĐƯỜNG LOẠI 3
3
Hồ Nguyên Trừng
Hồ Quý Ly - Trụ sở UBND phường
3
8.000
4
Đinh Lễ
Đào Duy Từ - Hồ Quý Ly
3
8.000
5
Đào Duy Từ
Hồ Nguyên Trừng - Lê Chân
3
8.000
6
Hồ Quý Ly
Phạm Cự Lượng - Lê Chân
3
8.000
7
Đinh Liệt
Suốt đường
3
8.000
8
Đặng Trần Côn
Phạm Cự Lượng - Hồ Nguyên Trừng
3
8.000
9
Châu Mạnh Trinh
Suốt đường
3
6.000
10
Đỗ Nhuận
Suốt đường
3
6.000
11
Phùng Khắc Khoan
Suốt đường
3
6.000
12
Đường Đoàn Thị Điểm (đường vào cụm công nghiệp chế biến thủy sản)
Trần Hưng Đạo - Công ty Nam Việt
3
6.000
13
Đường cặp kho Mai Hưng
Suốt đường
3
6.000
III
ĐƯỜNG LOẠI 4
14
Hùng Vương (nối dài)
Suốt đường
4
3.000
15
Dương Diên Nghệ
Trần Hưng Đạo - Khu đô thị mới Tây Sông Hậu
4
7.000
16
Lê Chân
Trần Hưng Đạo - Ngã 4 khu dân cư trại cá giống
4
6.000
Đoạn còn lại
4
4.000
17
Thánh Thiên
Suốt đường
4
5.000
18
Hồ Quý Ly
Lê Chân - Cầm Bá Thước
4
3.000
19
Giang Văn Minh
Suốt đường
4
3.000
20
Hồ Bá Ôn
Suốt đường
4
3.000
21
Hồ Bá Kiện
Suốt đường
4
3.000
22
Lương Ngọc Quyến
Suốt đường
4
3.000
23
Cầm Bá Thước
Suốt đường
4
3.000
24
Mạc Đăng Dung
Suốt đường
4
4.000
25
Đào Tấn
Suốt đường
4
4.000
26
Ngô Sĩ Liên
Suốt đường
4
4.000
27
Ngô Thời Sĩ
Suốt đường
4
6.000
28
Phan Huy Ích
Suốt đường
4
5.000
29
Lý Trần Quán
Suốt đường
4
4.000
30
Đường liên khóm Tân Phú
Phạm Cự Lượng - Cầu Đôi
4
3.000
31
Thoại Ngọc Hầu
Cầu rạch Gừa - ngã 3 Dương Diên Nghệ
4
3.000
32
Đường cặp rạch Gòi Lớn
Đình Mỹ Quý - Trần Hưng Đạo
4
3.000
Trần Hưng Đạo - Cống Bà Ngọ
4
3.000
Cống Bà Ngọ - Cầu Đôi
4
2.500
Cầu Đôi – Hết cầu sắt trường Bùi Thị Xuân
4
2.000
Cầu Đôi - Mương Lý Sỹ (bên trái)
4
2.000
Mương Lý Sỹ - Cầu sắt trường Bùi Thị Xuân điểm B3 (bên trái)
4
2.000
Cầu sắt trường Bùi Thị Xuân- Đến hết giới hạn đô thị
4
2.000
Đoạn còn lại giáp Mỹ Hòa
4
1.000
33
Hẻm cặp Xí nghiệp Cơ khí
Trần Hưng Đạo - Cầu Rạch Gừa
4
3.000
34
Đường Nguyễn Gia Thiều (đường Chùa Hiếu Nghĩa)
Suốt đường
4
3.000
35
Đường Ngã Cạy
Suốt đường
4
3.000
36
Hẻm cặp rạch Gừa
Trần Hưng Đạo - Hẻm Cơ khí
4
2.000
37
Đường cặp rạch Bà Ngọ
Hai bên trái, phải
4
2.000
38
Đường cặp kênh Đào
Khu dân cư Xẻo Trôm 4 - Mương Chùa
4
1.500
39
Đường cặp rạch Mương Khai
Giáp phường Mỹ Hòa
4
1.000
40
Khu đo thị mới Tây Sông Hậu
Dương Diên Nghệ
4
7.000
Các đường còn lại
4
6.000
41
KDC cặp rạch Xẻo Thoại
Các đường trong KDC
4
2.000
42
KDC Cặp rạch Cây Lựu
Các đường trong KDC
4
2.000
43
KDC Văn phòng ĐKĐ Long Xuyên
Các đường trong KDC
4
2.000
44
KDC Rạch Bà Ngọ
Các đường trong KDC
4
2.000
45
KDC Võ Bá Tòng
Các đường trong KDC
4
1.500
46
KDC Que Lớn
Các đường trong KDC
4
2.000
I
PHƯỜNG MỸ THẠNH
I
ĐƯỜNG LOẠI 3
1
Chưởng Binh Lễ
Trần Hưng Đạo - Bến phà Vàm Cống
3
5.000
2
Trần Hưng Đạo
Nhà máy Gạch ACERA - Cầu Cái Sắn
3
7.000
II
ĐƯỜNG LOẠI 4
3
Phan Xích Long
Trần Hưng Đạo vào 150 mét
4
1.500
4
Hồ Huấn Nghiệp
Trần Hưng Đạo - Cầu Sáu Bá
4
2.000
5
Tăng Bạt Hổ
Trần Hưng Đạo - Cầu Lộ Xã
4
2.000
6
Hẻm 1 khóm Thới An
Chưởng Binh Lễ - Nhà máy thức ăn gia súc
4
1.500
7
Hẻm 2 khóm Thới An
Từ Chưởng Binh Lễ - Cầu Củi
4
1.500
8
Đường cặp rạch Cái Dung
Cầu Cái Dung - Cầu Ba Khấu
4
1.500
Cầu Cái Dung - Cầu Lộ Xã
4
1.500
Cầu Ba Khấu - Cầu Lộ Xã
4
1.500
Cầu Lộ Xã - Tờ BĐ số 15, thửa số 282 (ranh Trung đoàn 3)
4
1.500
Cầu Lộ Xã - Tờ BĐ số 15, thửa 325(Tăng Bạt Hổ nối dài)
4
1.500
Vàm sông Hậu - Cầu Cái Dung
4
1.500
Giới hạn còn lại - Ranh Trung đoàn 3
4
1.000
Tờ BĐ số 15, thửa 325- Ranh Trung đoàn 3 (Tăng Bạt Hổ nối dài)
4
1.000
Đoạn còn lại (ranh Trung đoàn 3 - KDC Hưng Thạnh)
4
420
9
Đường cặp sông Hậu
Cầu Củi - Cty DL Miền Núi An Giang
4
1.500
10
Đường cặp UBND phường
Trần Hưng Đạo - Sông Hậu
4
1.500
11
Đường vào Sở Giao thông cũ
Suốt đường
4
1.500
12
Đường cầu Cái Sắn nhỏ - kênh Sân bay
4
1.500
13
Đường lộ mới Hòa Thạnh (bên trái)
Trần Hưng Đạo - Cầu Mương Thơm Mới (trừ khu dân cư Hòa Thạnh)
4
1.800
14
Đường lộ mới Hòa Thạnh
Tờ bản đồ 69 thửa 11 - Cầu Mương Thơm
4
560
15
Đường rạch Cái Sắn Sâu
Cầu Sáu Nhờ (Năm Sú) - Tờ bản đồ 51 thửa 63
4
1.500
Đoạn còn lại
4
550
16
Đường cầu Sáu Bá - cầu Mương Thơm mới
4
1.500
17
Đường Nhà máy Gạch Acera
Trần Hưng Đạo - ranh Mỹ Thới
4
1.500
Ranh Mỹ Thới - Cầu Bờ Hồ
4
1.200
18
Các đường khu dân cư Hòa Thạnh
4
3.000
19
Đường trục Đông Thạnh A
Suốt đường
4
2.400
20
Đường bến phụ phà Vàm Cống
Trần Hưng Đạo - Sông Hậu
4
2.400
21
Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ
Từ cầu Tám The (Tờ BĐ 34 thửa 202) - Tờ bản đồ 35 thửa 24
4
1.500
Từ cầu Tám The - Tờ bản đồ 40 thửa 39
4
1.500
22
Đường Mương Thơm
Bờ trái: cầu Đình - Cầu Tám Bổ
4
420
Bờ phải: cầu Hai Đề - Cầu khu dân cư Ba Khuỳnh
4
500
23
Đường cầu Tám Bổ - giáp ranh Vĩnh Trinh
4
300
24
Đường Ba Khấu - cầu Tư Bọ
4
1.000
25
Đường từ ranh Trung đoàn 3 - cầu khu dân cư Ba Khuỳnh
4
300
26
Đường cầu Bờ Hồ - cầu Phú Thuận
4
300
27
Đường cầu Bờ Hồ - cầu Vĩnh Trinh
4
300
28
Đường cầu Đình - giáp Vĩnh Trinh
4
350
29
Khu vực cồn Thới Hòa
4
250
30
Khu dân cư khóm Hưng Thạnh (Khu vượt lũ)
4
1.000
31
KDC Hòa Thạnh 1 (giai đoạn 2)
KDC chợ Cái Sắn
4
4.000
32
Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ
Đoạn từ Cầu Cái Sắn nhỏ đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 35
4
1.500
33
Khu dân cư Lê Văn Ngọc
Các đường trong KDC
4
1.000
34
Khu dân cư Phùng Minh Tăng
Các đường trong KDC
4
1.000
35
Khu dân cư Phan Văn Lấn
Các đường trong KDC
4
1.000
36
Khu dân cư Nguyễn Ngọc Trung
Các đường trong KDC
4
500
37
Khu dân cư Mai Chí Hỷ
Các đường trong KDC
4
1.200
38
Khu dân cư Nguyễn Văn Lờ
Các đường trong KDC
4
500
39
Khu dân cư Trung đoàn 3
Các đường trong KDC
4
1.500
40
Khu dân cư Mai Thanh Minh
Các đường trong KDC
4
600
J
PHƯỜNG MỸ THỚI
I
ĐƯỜNG LOẠI 3
1
Trần Hưng Đạo
Nhà máy Gạch ACERA - Cầu rạch Gòi Lớn
3
8.000
II
ĐƯỜNG LOẠI 4
2
Trần Quang Khải
Suốt đường
4
6.000
3
Trần Quý Cáp
Trần Hưng Đạo - Cầu Đình
4
3.500
4
Trần Văn Ơn
Suốt đường
4
2.000
5
Đặng Thúc Liêng
Suốt đường
4
1.600
6
Phan Văn Trị
Suốt đường
4
1.900
7
Đường cặp rạch Cái Sao
Vàm sông Hậu - Cầu Cái Sao bờ phải
4
1.500
Vàm sông Hậu - Cầu Đình (bờ trái)
4
1.500
Cầu Đình - Cầu Cái Sao (bờ trái)
4
1.500
Cầu Cái Sao - Tờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái, phải )
4
1.500
Tờ bản đồ 49 thửa 137 - Ranh giới hành chính phường
4
600
Tờ bản đồ 49 thửa 24 - Kênh Ngã Bát
4
600
Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao dưới)
4
600
Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao trên)
4
300
8
Đường cặp rạch Gòi Lớn
Vàm rạch Gòi Lớn - Rạch Ba Miễu
4
1.500
Cầu rạch Ba Miễu - Cầu sắt Bùi Thị Xuân
4
1.200
Cầu sắt Bùi Thị Xuân - Cầu Ngã Cái
4
800
Đoạn còn lại giáp xã Phú Thuận
4
400
9
Đường cặp rạch Gòi Bé
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Hiến Lê
4
1.500
Nguyễn Hiến Lê – ngã ba rạch Gòi Bé
4
1.900
Trần Hưng Đạo - Vàm sông Hậu
4
1.500
Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Miễu
4
1.500
Cầu Ba Miểu - Ranh xã Phú Thuận (Thoại Sơn)
4
720
10
Đường cặp công viên Mỹ Thới
Trần Hưng Đạo-Hết ranh công viên Mỹ Thới
4
2.000
11
Đường Ba Miễu trong
Suốt đường
4
1.500
12
Đường cặp sông Hậu
Rạch Gòi Bé - ranh Mỹ Thạnh
4
1.500
13
Đường cặp cống Bà Thứ
Trần Hưng Đạo - Cầu Út Cọp
4
1.500
Cầu Út Cọp - Cuối đường
4
600
14
Đường cặp Nhà máy ACERA
Trần Hưng Đạo vô 300m
4
1.500
Đoạn còn lại
4
1.000
15
Các đường dự định trong khu dân cư - khu Tỉnh đội
4
1.600
CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC TRẦN QUANG KHẢI
16
Hàn Mạc Tử
Suốt đường
4
2.500
17
Đông Hồ
Suốt đường
4
2.500
18
Ngô Tất Tố
Suốt đường
4
2.500
19
Vũ Ngọc Phan
Suốt đường
4
2.500
20
Hoàng Ngọc Phách
Suốt đường
4
2.500
21
Nguyễn Hiến Lê
Suốt đường
4
2.500
22
Xuân Diệu
Suốt đường
4
2.500
23
Tô Ngọc Vân
Suốt đường
4
2.500
24
Bảo Định Giang
Suốt đường
4
2.500
25
Nguyên Hồng
Suốt đường
4
2.500
26
Nguyễn Trọng Quyền
Suốt đường
4
2.500
27
Cao Văn Lầu
Suốt đường
4
2.500
28
Các đường trong khu dân cư Trần Quang Khải
Hàn Mạc Tử - Nguyễn Hiến Lê
4
2.500
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KDC THẠNH AN (AFIEX)
29
Nam Cao
Suốt đường
4
2.500
30
Nguyễn Công Hoan
Suốt đường
4
2.500
31
Vũ Trọng Phụng
Suốt đường
4
2.500
32
Các đường còn lại trong KDC Thạnh An (AFIEX)
Suốt đường
4
2.500
33
Đường lộ cũ
Trần Hưng Đạo - cầu Hai Tựu
4
2.000
Cầu Hai Tựu - Khu Lò bún
4
1.500
34
Đường vào Trường THPT Mỹ Thới
Suốt đường
4
1.000
35
Đường Cái Sao Bờ Hồ (Long Hưng II)
Đường bờ Hồ
4
300
36
KDC Đức Thành
Các đường trong KDC
4
1.500
37
KDC Chợ Cái Sao
Các đường trong KDC
4
4.000
38
KDC Út Cọp + Vũ Thị Lếnh
Các đường trong KDC
4
1.000
39
KDC Trương Công Hiệu
Các đường trong KDC
4
800
40
KDC Khâu Hữu Tầm
Các đường trong KDC
4
800
K
PHƯỜNG BÌNH ĐỨC
I
ĐƯỜNG LOẠI 3
1
Trần Hưng Đạo
Cầu Trà Ôn - đường ấp Chiến lược
3
6.500
Đường ấp Chiến lược - Cầu Cần Xây
3
5.500
Cầu Cần Xây - Cầu Xếp Bà Lý
3
4.500
2
Các đường xung quanh chợ Trà Ôn (toàn bộ)
3
4.000
II
ĐƯỜNG LOẠI 4
3
Đường Chùa Ông
Cầu Trà Ôn - Kè Sông Hậu
4
2.000
4
Kè Sông Hậu
Suốt tuyến
4
2.500
5
Đường ấp Chiến lược
Trần Hưng Đạo - hết ranh KDC tỉnh đội
4
3.000
hết ranh KDC tỉnh đội – Cầu Liên Khóm
4
2.500
6
Đường đối diện đường ấp chiến lược
Trần Hưng Đạo - Kè Sông Hậu
4
3.000
7
Đường Trà Ôn
Cầu Trà Ôn - Cầu rạch Dầu
4
2.000
Cầu rạch Dầu - Cầu Phan Bội Châu
4
1.500
Đoạn còn lại
4
1.000
8
Đường rạch Dầu
Suốt tuyến
4
1.500
9
Đường cặp Nhà máy nước
Suốt đường
4
2.000
10
Đường cặp rạch Cần Xây
Chân lộ Trần Hưng Đạo vô 300m
4
2.000
Từ 300m - Cầu Liên Khóm
4
1.500
Đoạn còn lại
4
1.000
11
Đường cặp rạch Xếp Bà Lý
Chân lộ Trần Hưng Đạo vô 500m
4
1.500
Đoạn còn lại
4
1.000
Trần Hưng Đạo - Sông Hậu
4
1.000
12
Đường cặp rạch Ngã Cái
Suốt đường
4
1.000
13
Đường đối diện nhà máy Gạch Long Xuyên
Trần Hưng Đạo - Sông Hậu
4
2.000
14
Đường sau chợ Trà Ôn
Rạch Trà Ôn - Chợ Trà Ôn
4
3.000
15
Khu dân cư Tỉnh ủy
Trần Hưng Đạo - Giáp KDC Bình Đức 1
4
3.000
16
Khu dân cư Tỉnh đội
Các đường trong KDC
4
2.500
18
Các đường KDC Bình Đức 1
Đường số 1
4
4.000
Các đường còn lại
4
3.000
19
Đường vào bãi rác
Suốt đường
4
2.500
20
Đường cặp Kênh Cây Dong
Suốt đường
4
1.000
21
Khu Tái định Bình Đức
Các đường trong khu tái định cư
4
2.000
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giá đất vị trí 1
I
Xã Mỹ Khánh
1
Khu vực 1: Đất ở tại nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã, trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở tại nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
Xã Mỹ Khánh
Cầu Bà Bóng - Trạm Y tế
700
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã:
Chợ Cái Chiêng (xã Mỹ Khánh)
Các lô nền đối diện mặt tiền chợ
1.200
Các lô nền còn lại trong khu vực chợ
1.200
2
Khu vực 2: Đất ở tại nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường liên xã
Cầu Thông Lưu - Cầu Mương Chen
1.800
Cầu Mương Chen - Cầu Thầy giáo
1.200
Cầu Thầy giáo - Cầu Bổn Sâm
1.100
Cầu Bổn sầm - Cầu Bà Bóng
1000
Cầu Bà Bóng - Xã Vĩnh Thành
800
Đường Cái Chiêng bên trái
Đường liên xã - Cầu Mương Mẹt
500
Cầu Mương Mẹt - Ranh Hòa Bình Thạnh
450
Đường Cái Chiêng bên phải
Đường liên xã - Cầu Mương Tường
600
Đoạn còn lại
400
Đường Rạch Bà Bóng - Suốt đường (hai bên trái, phải)
450
Đường Rạch Bổn Sầm - Suốt đường (hai bên trái, phải)
600
Đường Rạch Dung - Bờ trái
850
Đường Rạch Ông Câu
Bên trái
750
Bên phải
400
Đường Rạch Thầy Giáo (Suốt đường)
550
Đường Rạch Chà Dà (Suốt đường)
600
Đường Rạch Mương Ngươn
Bên trái
550
Bên phải
400
Đường cặp Rạch Thông Lưu (Suốt đường)
1.100
Đường Mương Tài (Suốt đường)
500
Đường Mương Tường (Suốt đường)
500
Các đường còn lại toàn xã
300
KDC Trung tâm xã Mỹ Khánh (Các đường trong khu dân cư)
2.000
KDC 252 - Lương Văn Dũng (Các đường trong khu dân cư)
500
KDC Chín Ngói (Các đường trong khu dân cư)
450
KDC rạch Thông Lưu(Các đường trong khu dân cư)
1.000
II
Xã Mỹ Hòa Hưng
1
Khu vực 1: Đất ở tại nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã, trung tâm hành chính xã):
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã:
Chợ Trà Mơn (xã Mỹ Hòa Hưng) - Các lô nền đối diện mặt tiền chợ
5.000
2
Khu vực 2: Đất ở tại nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi)
1.200
Đường Mỹ Khánh 2
Cầu Đình - Điểm phụ TH Đoàn Thị Điểm
300
Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn
400
Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt đường)
300
Đường Thuận Hiệp (Cầu đầu lộ - Miếu Ông Hổ)
500
Đường Mỹ An 1, 2 (Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích)
300
Khu dân cư Mỹ An 2
400
Các đường đất còn lại toàn xã
150
Đường Mỹ Khánh 1 (Điểm phụ trường TH Đoàn Thị Điểm - Miếu Ông Hổ)
200
Đường Tuyến Xếp Dài (Tư Nở - Rạch Rích)
520
Đường sau chợ Trà Mơn (Cầu Út Lai - Chợ Trà Mơn)
700
Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi
300
Tuyến đường phà Trà Ôn – Rạch Sung (cặp Sông Hậu)
300
Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ)
300
C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giá đất
Vị
trí 1
Vị
trí 2
I
Phường Mỹ Phước
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
Toàn phường
135
2
Đất trồng cây lâu năm:
Toàn phường
158
II
Phường Mỹ Quý
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Sông Hậu - Đường tránh TP. Long Xuyên
135
b
Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm
100
c
Khu vực còn lại: Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
108
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Sông Hậu - Đường tránh TP. Long Xuyên
158
b
Khu vực còn lại
120
III
Phường Đông Xuyên
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
Toàn phường
135
2
Đất trồng cây lâu năm:
Toàn phường
158
IV
Phường Mỹ Thới
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Sông Hậu - Đường tránh TP. Long Xuyên
135
b
Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm
80
c
Khu vực còn lại: Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
108
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Sông Hậu - Đường tránh TP. Long Xuyên
158
b
Khu vực còn lại
120
V
Phường Mỹ Thạnh
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Sông Hậu - Đường tránh TP. Long Xuyên
135
b
Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm
80
c
Khu vực còn lại: Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
108
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Sông Hậu - Đường tránh TP. Long Xuyên
158
b
Khu vực còn lại
100
VI
Phường Mỹ Hòa
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Đông giáp phường Đông Xuyên và rạch Long Xuyên. - Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) thị trấn Phú Hòa, huyện Thoại Sơn.
Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - thị trấn Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc.
Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn - thị trấn Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc.
135
b
Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm
100
c
Khu vực còn lại: Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
108
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Đông giáp phường Đông Xuyên và rạch Long Xuyên.
Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) thị trấn Phú Hòa, huyện Thoại Sơn.
Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - thị trấn Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc.
Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn - thị trấn Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc.
158
b
Khu vực còn lại
120
VII
Phường Bình Đức
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Từ Sông Hậu – Kênh Cây Dong
135
b
Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm
80
c
Khu vực còn lại: Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
108
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Từ Sông Hậu – Kênh Cây Dong
158
b
Khu vực còn lại
120
VIII
Phường Bình Khánh
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Giới hạn từ khu Sao Mai - KDC Bình Khánh 5 - rạch Tổng Hợi
135
b
Rạch Tổng Hợi về phía Tây giáp Mỹ Khánh
80
c
Khu vực còn lại: Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
108
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Nam giáp Phường Mỹ Bình và Phường Mỹ Hòa.
Bắc giáp Phường Bình Đức.
Đông giáp sông Hậu.
Tây giáp rạch Thông Lưu và rạch Trà Ôn.
158
b
Khu vực còn lại
120
IX
Phường Mỹ Xuyên
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
Toàn phường
135
2
Đất trồng cây lâu năm:
Toàn phường
158
X
Xã Mỹ Khánh
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Từ rạch Thông Lưu – hết chân lộ giới đường Vành đai về phía Tây
80
b
Khu vực còn lại
60
2
Đất trồng cây lâu năm:
Toàn xã
120
XI
Xã Mỹ Hòa Hưng
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Đất trồng cây hàng năm toàn xã
70
b
Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản toàn xã
108
2
Đất trồng cây lâu năm:
Toàn xã
120
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2020 - 2024
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CHÂU ĐỐC
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16 / 2019/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:
I. Giới hạn đô thị: Phường Châu Phú A, Châu Phú B, Núi Sam, Vĩnh Mỹ, Vĩnh Ngươn.
II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giới hạn từ …. Đến …
Loại
đường
Giá đất
vị trí 1
A
PHƯỜNG CHÂU PHÚ A
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Chi Lăng
Suốt đường
1
19.500
2
Bạch Đằng
Suốt đường
1
19.500
3
Đống Đa
Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa
1
18.000
4
Sương Nguyệt Anh
Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng
1
18.000
Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa
1
13.500
5
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
1
18.000
6
Lê Công Thành
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
1
18.000
7
Phan Đình Phùng
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
1
18.000
8
Quang Trung
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
1
18.000
9
Phan Văn Vàng
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
1
18.000
10
Thủ Khoa Nghĩa
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
1
19.500
11
Nguyễn Hữu Cảnh
Lê Công Thành-Thủ Khoa Huân
1
18.000
12
Nguyễn Văn Thoại
Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
1
19.500
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
13
Thủ Khoa Huân
Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh
2
7.600
14
Sương Nguyệt Anh
Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị
2
9.000
15
Trần Hưng Đạo
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
2
6.200
16
Thủ Khoa Nghĩa
Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu
2
7.000
17
Nguyễn Đình Chiểu
Suốt đường
2
6.200
18
Nguyễn Văn Thoại
Thủ Khoa Huân-Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu
2
7.300
19
Tân Lộ Kiều Lương
Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam
2
7.300
20
KDC khóm 8 (cũ + mở rộng)
Giáp Tân Lộ Kiều Lương
2
7.300
21
KDC Ngọc Hầu
Giáp Tân Lộ Kiều Lương
2
7.300
22
Khu Biệt Thự Vườn
Giáp Tân Lộ Kiều Lương
2
7.300
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
23
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
3
3.500
24
Trần Quốc Toản
Trần Hưng Đạo - cuối đường
3
3.500
25
Thủ Khoa Nghĩa
Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur
3
4.500
26
Cử Trị
Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur
3
4.000
27
Doãn Uẩn
Trần Hưng Đạo - Cử Trị
3
4.500
28
Khu dân cư Xí nghiệp rượu
Đường số 4
3
3.500
IV
ĐƯỜNG LOẠI 4
29
Louis Pasteur
Trần Hưng Đạo - Cử Trị
4
2.500
30
Khu dân cư Xí nghiệp rượu
Các tuyến đường nội bộ còn lại
4
2.700
31
KDC khóm 8 (cũ + mở rộng)
Các đường nội bộ còn lại
4
3.000
32
KDC Ngọc Hầu
Các đường nội bộ còn lại
4
3.000
33
Khu Biệt Thự Vườn
Các đường nội bộ còn lại
4
3.000
34
Trường đua
Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu- đường Louis Pasteur
4
2.000
35
Louis Pasteur
Đường Trường đua - đường Cử Trị
4
1.900
36
Tỉnh lộ 955A
Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam
4
2.000
37
Đường đất kênh Vĩnh Tế
Suốt đường
4
300
38
Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí)
Trên địa bàn phường
4
300
B
PHƯỜNG CHÂU PHÚ B
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Nguyễn Văn Thoại
Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân
1
19.500
2
Lê Lợi
Suốt đường
1
15.000
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
3
Phan Văn Vàng
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại
2
9.700
4
Phan Đình Phùng
Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương
2
9.700
5
Trưng Nữ Vương
Suốt đường
2
9.700
6
Quang Trung
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại
2
9.500
7
Thủ Khoa Huân
Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ
2
8.800
8
Ngọc Hân Công Chúa
Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng
2
7.600
9
Nguyễn Văn Thoại
Thủ Khoa Huân-Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu
2
7.300
10
Tân Lộ Kiều Lương
Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú B, Núi Sam
2
7.300
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
11
Trương Định
Suốt đường
3
4.300
12
Thủ Khoa Huân
Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương
3
3.800
13
Nguyễn Trường Tộ
Suốt đường
3
4.200
14
La Thành Thân
Suốt đường
3
4.000
15
Lê Lai
Suốt đường
3
3.500
16
KDC Khang An
Các đường còn lại
3
3.000
17
Nguyễn Tri Phương
Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân-Đường 30/4
3
6.000
18
Hoàng Diệu
Đường 30/4-ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương
3
5.400
19
KDC Sao Mai
Các tuyến đường nội bộ
3
4.700
20
KDC Siêu Thị Châu Thới 1
Tiếp giáp đường Hoàng Diệu
3
5.400
21
Thi Sách
Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại
3
6.000
22
Trần Nguyên Hãn
Lê Lợi - Phan Đình Phùng
3
5.000
23
Đường số 2, 3 (khu bệnh viện cũ)
Suốt đường
3
4.200
IV
ĐƯỜNG LOẠI 4
24
Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80)
Suốt đường
4
3.000
25
Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)
Lê Lợi - La Thành Thân
4
3.000
27
Đường Trạm Khí tượng Thủy văn
Lê Lợi - suốt đường
4
2.400
28
Chợ phường Châu Phú B
Đường số 1, 2
4
4.500
Các tuyến đường nội bộ còn lại
4
2.800
29
Phạm Ngọc Thạch
Suốt đường
4
2.500
30
KDC Trưng Vương
Các tuyến đường nội bộ
4
3.000
31
Bờ Tây Quốc lộ 91
Phường B
4
2.000
32
KDC Siêu Thị Châu Thới 1
Tiếp giáp đường Bờ Tây
4
2.000
Các tuyến đường nội bộ
4
1.500
33
Đường 30/4
Ngã 4 Hoàng Diệu,Nguyễn Tri Phương- hết khu dân cư
4
1.800
34
Đường tránh Quốc lộ 91
Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong
4
1.200
35
Đường cộ nội đồng kênh 30/4
Cuối KDC - Đường Lê Hồng Phong
4
300
36
Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang)
Đường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương
4
300
37
Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh Hòa Bình - kênh 4
4
300
38
Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí)
Trên địa bàn phường
4
300
C
PHƯỜNG VĨNH MỸ
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
1
Tôn Đức Thắng
Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân
2
8.000
2
Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Đường song song Tôn Đức Thắng
2
7.000
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
3
Khu dân cư Châu Long 1
Các đường nội bộ
3
4.200
4
La Thành Thân
Suốt đường
3
4.000
5
Nguyễn Tri Phương
Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân - Đường 30/4
3
6.000
6
Thủ Khoa Huân
Nguyễn Tri Phương - cuối KDC Nam Thủ Khoa Huân
3
3.800
7
Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân
Các đường nội bộ khu dân cư
3
3.800
8
Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
Đường DL1, 1C
3
5.000
Các tuyến đường nội bộ còn lại
3
4.000
9
Hồ Tùng Mậu
Suốt đường
3
5.000
10
Khu dân cư chợ Kim Phát
Các tuyến đường nội bộ
3
4.200
IV
ĐƯỜNG LOẠI 4
11
Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)
La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi
4
3.000
12
Mậu Thân
Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
4
2.500
13
Châu Long
Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
4
2.000
14
Đường Kênh Đào
Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào
4
1.500
15
Đường Mương Thủy
Tôn Đức Thắng-Châu Long
4
900
16
Đường Mộ
Tôn Đức Thắng-Châu Long
4
2.500
17
Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ
Đường số 1, 2, 4, 5
4
3.000
Đường số 3, 6, 7, 8
4
2.000
18
Khu dân cư chợ kênh Đào
Các đường nội bộ
4
3.500
19
Đường tránh Quốc lộ 91
Đường Tôn Đức Thắng - Đường đê Hòa Bình
4
1.500
20
Đường Kênh Đào
Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 1
4
750
21
Đường Ven bãi (Mỹ Chánh)
Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng
4
750
Cầu Chợ Giồng -cầu Kênh Đào
4
900
22
Đường kênh 1
Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào
4
300
23
Đường trạm bơm điện
đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1
4
300
24
Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Đường kênh 1 - cuối Khu đô thị mới (TP Lễ hội)
4
300
25
Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí)
Trên địa bàn phường
4
300
D
PHƯỜNG NÚI SAM
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
1
Châu Thị Tế
Suốt đường
2
10.000
2
Tân Lộ Kiều Lương
Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng
2
9.000
Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An
2
10.000
3
Đường vòng Núi Sam
Chùa Tây An-chùa Huệ Hương
2
10.000
4
Kha Thị Láng
Tân Lộ Kiều Lương-Châu Thị Tế
2
8.000
5
Tân Lộ Kiều Lương
Ranh phường Núi Sam, Châu Phú A - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương
2
7.300
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
6
Chợ Vĩnh Đông
Đường Lê Đại Cương
3
3.500
Đường số 2, 3
3
3.500
Các đường còn lại
3
3.200
7
Đường vòng Núi Sam
Chùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình
3
6.000
8
Mai Văn Tạo
Tân Lộ Kiều Lương- ngã 3 Trương Gia Mô
3
4.000
9
Đường vòng Núi Sam
Chùa Tây An - Trần Thị Được
3
4.000
IV
ĐƯỜNG LOẠI 4
10
Đường tránh Quốc lộ 91 - chợ Vĩnh Đông
Đường tránh Quốc lộ 91 - Lê Đại Cương
4
3.000
11
Đường vòng Núi Sam
Ngã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn
4
2.000
12
Đường tránh Quốc lộ 91
Đường Lê Hồng Phong - kênh 7
4
800
13
Đường vòng Núi Sam
Trần Thị Được (Đường ngang khóm Vĩnh Đông 1) - ngã 3 Trương Gia Mô
4
3.000
14
Khu chợ Vĩnh Phước
Ngã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn
4
2.500
15
Trần Thị Được
Mai Văn Tạo - Đường vòng Núi Sam
4
3.000
16
Đường vòng Núi Sam
Cuối phố 5 căn - trường Trương Gia Mô
4
1.000
17
Hoàng Đạo Cật
Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Ngươn
4
2.000
18
Đường tỉnh 955A
Suốt đường
4
2.000
19
Nguyễn Thị Minh Khai
Cống 6 nhỏ - Tân Lộ Kiều Lương
4
2.000
20
Đường Lê Hồng Phong
Tân Lộ Kiều Lương - giáp ranh xã Vĩnh Châu
4
1.000
21
Đường Vĩnh Xuyên
Ngã 3 Quốc lộ 91 - phường đội (phường Núi Sam)
4
750
22
Khu DC Đông, Tây Bến Vựa
Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa
4
1.000
23
Đường Bến Vựa
Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A (giáp KDC Đông, Tây Bến Vựa)
4
1.000
24
TDC kênh 7 (tính 1 vị trí)
Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - giáp ranh xã Vĩnh Châu
4
500
25
Đường dẫn khóm Vĩnh Phước
Đường vòng Núi Sam - giáp TDC kênh 7
4
750
26
Đường kênh Huỳnh Văn Thu
Kênh 4 - Kênh 7
4
300
27
Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí)
Trên địa bàn phường
4
300
E
PHƯỜNG VĨNH NGƯƠN
IV
ĐƯỜNG LOẠI 4
1
Đường Phan Xích Long
Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên
4
2.000
2
Đường Tuy Biên
Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long
4
1.000
Đường Phan Xích Long – ranh xã Vĩnh Hội Đông
4
750
3
Đường Tây Xuyên
Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn
4
1.300
Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo
4
750
4
Đường Nguyễn Hữu Trí
(Suốt tuyến)
4
1.300
5
KDC Chợ Vĩnh Ngươn
Các đường nội bộ còn lại
4
1.200
6
Các đoạn còn lại (tính 1 vị trí)
Trên địa bàn phường
4
300
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên xã
Giá đất
vị trí 1
I
Xã Vĩnh Châu
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
650
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Đường Kênh Đào (từ cống kênh 1- cống kênh 4)
500
Đường Kênh Đào (Cuối khu hành chính xã - kênh 7)
400
Đường Kênh Đào ( kênh 7 - kênh tha La )
300
Đường Lê Hồng Phong (giáp ranh phường Núi Sam -Đường Kênh Đào)
800
TDC kênh 1 (cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu)
600
TDC bắc Kênh Đào; nối dài (cầu sắt kênh 7 - giáp phường Núi Sam)
550
Đường kênh Huỳnh Văn Thu (Kênh 1 - kênh Tha La)
250
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
(không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
250
I
Xã Vĩnh Tế
1
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91
Cầu Cống Đồn - cầu Tha La
700
Đường tránh Quốc lộ 91 (Kênh 7 - Kênh Tha La)
500
b
Tiếp giáp đường tỉnh 955A
300
c
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Tuyến dân cư Nam QL 91 (suốt tuyến)
270
Tuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến)
600
Đường Bà Bài (QL91 - Tỉnh lộ 955A)
500
Đường 3 Nhịp (QL91 - Tỉnh lộ 955A)
500
Tuyến dân cư Tha La (QL91 - Tỉnh lộ 955A)
600
Khu dân cư chợ Cống Đồn
900
Đường kênh Huỳnh Văn Thu (Kênh 7 - Kênh Tha La)
250
2
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
(không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
250
C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên xã, phường
Giá đất
Vị
trí 1
Vị
trí 2
I
Phường Châu Phú A
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Toàn phường
120
2
Đất trồng cây lâu năm
Toàn phường
150
II
Phường Châu Phú B
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - Khu dân cư Bờ Tây - khu dân cư Siêu Thị Châu Thới 1 - Nguyễn Văn Thoại
120
Khu vực còn lại
100
2
Đất trồng cây lâu năm
Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - Khu dân cư Bờ Tây - khu dân cư Siêu Thị Châu Thới 1 - Nguyễn Văn Thoại
150
Khu vực còn lại
110
III
Phường Vĩnh Mỹ
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Giáp Sông Hậu - đường Kênh đào - đường Tôn Đức Thắng - Khu đô thị mới thành phố lễ hội - đường Mậu Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường La Thành Thân.
120
Khu vực còn lại
100
2
Đất trồng cây lâu năm
Giáp Sông Hậu - đường Kênh đào - đường Tôn Đức Thắng - Khu đô thị mới thành phố lễ hội - đường Mậu Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường La Thành Thân.
150
Khu vực còn lại
110
IV
Phường Núi Sam
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 (Kênh Vĩnh Tế, Cầu Cống Đồn) - đường vòng Núi Sam - Tân Lộ Kiều Lương – Kênh 4
120
Kênh 7 (cầu Cống Đồn, Đường tránh Quốc lộ 91) - đường tránh Quốc lộ 91- Lê Hồng Phong - Tân Lộ Kiều Lương - đường Vòng Núi Sam
100
Khu vực còn lại
80
2
Đất trồng cây lâu năm
Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 (Kênh Vĩnh Tế, Cầu Cống Đồn) - đường vòng Núi Sam - Tân Lộ Kiều Lương – Kênh 4
150
Kênh 7 (cầu Cống Đồn, Đường tránh Quốc lộ 91) - đường tránh Quốc lộ 91- Lê Hồng Phong - Tân Lộ Kiều Lương - đường Vòng Núi Sam
110
Khu vực còn lại
90
V
Phường Vĩnh Ngươn
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Sông Hậu - kênh Vĩnh Tế- Phan Xích Long.
80
Khu vực còn lại
55
2
Đất trồng cây lâu năm
Sông Hậu - kênh Vĩnh Tế- Phan Xích Long.
90
Khu vực còn lại
60
VI
Xã Vĩnh Châu
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Đường Kênh Đào
65
50
Lộ Kênh 1
65
50
Kênh Huỳnh Văn Thu
65
50
Kênh Tha La
65
50
Các tuyến kênh
55
45
Khu vực còn lại
40
2
Đất trồng cây lâu năm
Đường Kênh Đào
75
55
Lộ Kênh 1
75
55
Kênh Huỳnh Văn Thu
75
55
Kênh Tha La
75
55
Các tuyến kênh
60
50
Khu vực còn lại
45
3
Đất rừng
Xã Vĩnh Châu (ấp Mỹ Phú)
18
VII
Xã Vĩnh Tế
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
Đường Quốc lộ 91
70
50
Đường tránh quốc lộ 91
65
50
Đường Tỉnh lộ 955A
60
50
Các tuyến kênh
55
45
Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế (Riêng khu vực còn lại giá đất tính bằng vị trí 2)
40
30
Khu vực còn lại
40
2
Đất trồng cây lâu năm
Đường Quốc lộ 91
80
60
Đường tránh quốc lộ 91
75
55
Đường Tỉnh lộ 955A
65
55
Các tuyến kênh
60
50
Khu vực còn lại
45
3
Đất rừng
Xã Vĩnh Tế (rừng tràm Thị Đội, ấp Bà Bài)
18
D. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Đơn vị hành chính
Tên khu
Giá đất
1
Vĩnh Mỹ
Cụm công nghiệp Vĩnh Mỹ
360
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2020 - 2024
TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ TÂN CHÂU
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16 / 2019/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:
I. Giới hạn đô thị: Phường Long Thạnh, Long Hưng, Long Châu, Long Phú, Long Sơn.
II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giới hạn từ …. đến …
Loại
đường
Giá đất
vị trí 1
A
PHƯỜNG LONG THẠNH
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Hai Bà Trưng
Trần Hưng Đạo – Trường Chinh
1
6.700
Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng
1
6.700
2
Nguyễn Văn Linh
Suốt đường
1
10.000
3
Trường Chinh
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
1
5.700
Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn
1
9.000
4
Nguyễn Văn Cừ
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh
1
6.000
Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng
1
10.000
Hai Bà Trưng - Lê Duẩn
1
9.000
Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng
1
6.500
5
Võ Thị Sáu
Đinh Tiên Hoàng-Tôn Đức Thắng
1
6.000
Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh
1
5.000
6
Nguyễn Thị Minh Khai
Suốt đường
1
6.000
7
Đinh Tiên Hoàng
Suốt đường
1
6.000
8
Lê Duẩn
Suốt đường
1
8.000
9
Nguyễn Trãi
Lê Hồng Phong - Lê Duẩn
1
6.000
Lê Duẩn - Lý Tự Trọng
1
5.000
10
Lê Hồng Phong
Suốt đường
1
9.000
11
Nguyễn Tri Phương
Ngân Hàng - Phạm Hùng
1
8.000
Phạm Hùng - Trần Phú
1
7.000
12
Tôn Đức Thắng
Trần Hưng Đạo - Lê Duẩn
1
6.000
Lê Duẩn - Thoại Ngọc Hầu
1
10.000
Thoại Ngọc Hầu - Trần Phú
1
7.000
13
Trần Phú
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tri Phương
1
8.000
14
Trần Hưng Đạo
Ngân Hàng - Nguyễn Văn Linh
1
10.000
Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng
1
7.000
15
Lý Thái Tổ
Suốt đường
1
5.000
16
Ngô Quyền
Suốt đường
1
6.000
17
Phạm Văn Đồng
Suốt đường
1
5.000
18
Lý Tự Trọng
Suốt đường
1
5.000
19
Nguyễn Chí Thanh
Suốt đường
1
5.000
20
Thoại Ngọc Hầu
Suốt đường
1
7.000
21
Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị)
Các đường có nền loại 1
1
6.000
II
ĐƯỜNG LOẠI II
22
Khu tái định cư thị trấn Tân Châu (khu siêu thị)
Các đường có nền loại 2
2
3.500
Các đường có nền loại 3
2
2.500
23
Phạm Hùng
Suốt đường
2
4.000
24
Tôn Đức Thắng
Trần Phú - ranh Long Phú
2
4.000
25
Nguyễn Quang Diêu
Suốt đường
2
3.000
26
Hùng Cẩm Hòa
Suốt đường
2
3.000
27
Hà Hoàng Hổ
Suốt đường
2
3.000
28
Châu Văn Liêm
Suốt đường
2
3.000
29
Phạm Ngọc Thạch
Suốt đường
2
3.000
30
Nguyễn Tri Phương
Trần Phú - ranh Long Phú
2
5.500
31
Khu dân cư 1ha 6 Long Thạnh D
Nguyên khu
2
2.500
32
Đường tỉnh 954
Trần Hưng Đạo - ranh Long Sơn
2
4.000
III
ĐƯỜNG LOẠI III
33
Đường số 6
Sân vận động (cũ) suốt đường
3
1.500
34
Chưởng Binh Lễ
Nguyễn Tri Phương - Nhà ông 5 Đoàn
3
2.000
35
Khu Tái Bố Trí Long Thạnh A
Nguyên khu
3
1.000
36
Khu dân cư 1ha Long Thạnh A
Nguyên khu
3
1.000
37
Đường mương Thầy Cai
Đường Tôn Đức Thắng – ngã 3 Long Sơn, Long Phú
3
600
38
Đường lộ sau Sông Tiền
Đường Tôn Đức Thắng – Ranh Long Sơn
3
800
39
Đường đất mương số 2
Ranh Long Sơn đến Km2
3
500
B
PHƯỜNG LONG HƯNG:
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Trần Phú
Nguyễn Công Nhàn - Nguyễn Văn Trỗi
1
5.000
II
ĐƯỜNG LOẠI II
2
Nguyễn Công Nhàn
Suốt đường
2
4.800
3
Nguyễn Huệ
Suốt đường
2
3.500
4
Lê Văn Duyệt
Suốt đường
2
3.000
5
Tuyến dân cư TTTC
Long Thạnh C (Khu 6,6ha)
2
3.000
6
Khu dân cư Long Thạnh C
Trần Phú - VP khóm Long Thạnh C
2
2.500
7
Tuyến dân cư 12,8 ha
Các đường có nền loại 1 (Lô số 3,5, 6, 7, 8, 9, 10, 11)
2
3.000
III
ĐƯỜNG LOẠI III
8
Tuyến dân cư 12,8 ha
Các đường có nền loại 2 (Lô số 1, 2, 4)
3
2.000
9
Đường Pasteur
Suốt đường
3
1.500
10
Thủ Khoa Nghĩa
Suốt đường
3
1.500
11
Nguyễn Công Trứ
Suốt đường
3
1.500
12
Nguyễn Trung Trực
Suốt đường
3
1.500
13
Trương Công Định
Suốt đường
3
1.500
14
Nguyễn Đình Chiểu
Suốt đường
3
1.500
15
Phan Thanh Giản
Suốt đường
3
1.200
16
Nguyễn Thái Học
Suốt đường
3
1.200
17
Đề Thám
Suốt đường
3
1.200
18
Tản Đà
Suốt đường
3
1.500
19
Nguyễn Hữu Cảnh
Suốt đường
3
1.500
20
Nguyễn Văn Trỗi
Suốt đường
3
1.000
21
Nguyễn Thị Định
Suốt đường
3
2.000
22
Tuyến dân cư Đô thị
Long Thạnh C (khu 4,4 ha)
3
2.000
23
Khu dân cư Long Thạnh C
VP khóm Long Thạnh C - ranh Long Phú
3
2.500
24
Tuyến Dân Cư
Long Thạnh C mở rộng (khu 2,8 ha)
3
1.700
C
PHƯỜNG LONG CHÂU:
I
ĐƯỜNG LOẠI I
1
Trần Phú
Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Long Hưng
1
5.000
II
ĐƯỜNG LOẠI II
2
Chợ Long Hưng
Nguyên khu
2
3.000
III
ĐƯỜNG LOẠI III
3
Trần Phú
Ngã 3 Long Hưng - hết ranh khóm Long Châu
3
2.100
ranh khóm Long Châu - Cầu Nghĩa Trang
3
1.300
4
Lê Văn Duyệt nối dài
Suốt đường
3
2.000
5
Khu dân cư Huyện Đội
Nguyên khu
3
1.500
6
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Suốt đường
3
1.000
7
Đường Đất
Từ Nghĩa Trang Liệt Sĩ - giáp ranh phường Long Phú
3
600
D
PHƯỜNG LONG PHÚ:
I
ĐƯỜNG LOẠI III
1
Đường Tôn Đức Thắng
Ranh Long Thạnh - Đường tỉnh 953
3
2.400
2
Đường tỉnh 953
Ranh Long Thạnh-đường vào Trạm Y Tế
3
1.500
3
Đường dẫn cầu Tân An - Long An
Suốt tuyến
3
1.219
4
Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An
3
1.167
5
Tuyến dân cư Long An B
Suốt Tuyến
3
1.000
6
Tuyến dân cư Long Quới C
Suốt Tuyến
3
1.000
7
Tuyến dân cư Long An A
Nối dài tuyến dân cư Long Thạnh C
3
1.000
8
Đường Nhựa (Bắc Kênh Vĩnh An)
Ranh Long Hưng - Cầu số 3
3
800
9
Đường tỉnh 953
Đường vào trạm y Tế - ranh Phú Vĩnh
3
800
10
Đường đất (cặp kênh Thần Nông)
Đường tỉnh 953 - Kênh KM2
3
600
Kênh KM2 - ranh Phú Long
3
500
11
TDC Đông Kênh Đào 1,2
Suốt đường
3
600
12
Đường Nhựa Bắc Kênh Vĩnh An
Cầu số 3 - Phú Vĩnh
3
600
13
Đường kênh Km2 bờ trên, bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần Nông)
Bờ Bắc
3
500
Bờ Nam
3
300
14
Đường mương Thầy Cai
Đường Tôn Đức Thắng – ngã 3 Long Sơn, Long Phú
3
600
15
Đường kênh Thần Nông
Tỉnh lộ 953 - Kênh Km2
3
800
Kênh Km2 - Phú long
3
500
E
PHƯỜNG LONG SƠN:
I
ĐƯỜNG LOẠI II
1
Đường tỉnh 954
Ranh Long Thạnh - Cầu Số 2
2
2.500
II
ĐƯỜNG LOẠI III
2
Đường tỉnh 954
Cầu số 2 - đường cộ ông Vệ
3
2.000
Đường cộ ông Vệ- đường cộ ông Tư Cảnh
3
1.600
Đường cộ ông Tư Cảnh - cầu số 5
3
1.200
3
Khu dân cư K4
Nguyên khu
3
1.200
4
Đường đất mương trên, mương dưới cầu cầu số 2
Suốt đường
3
500
5
Khu dân cư số 3
Nguyên khu
3
500
6
Đường K5
Suốt đường
3
500
7
Đường lộ sau sông Tiền
Suốt đường
3
500
B. Đ ẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giá đất
vị trí 1
I
Xã Phú Vĩnh
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
(cầu Phú Vĩnh - đường vào trạm Y tế)
1.500
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Phú Vĩnh
3.000
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 953
Đường vào trạm y tế - Cầu số 6
700
Cầu số 6 – ranh Lê Chánh
600
b
Đường dẫn cầu Tân An - Long An
1.060
d
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An
500
Tuyến dân cư Phú An A
600
Tuyến dân cư Tây Kênh Đào
300
Đường nhựa Kênh Thần Nông
450
Đường đất kênh 26/3
150
Đường Tây Kênh Đào (kênh Vĩnh An - ranh Long An)
300
Đường kênh 30/4
150
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
(không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
150
II
Xã Lê Chánh
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
1.200
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Lê Chánh
1.200
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 953 (suốt tuyến)
600
b
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An
500
Khu dân cư Vĩnh Thạnh 2 + Nối dài
400
Tuyến dân cư ấp Phú Hữu (Đường tỉnh 953 - Kênh 26/3)
350
Cụm dân cư trung tâm xã Lê Chánh
(các đường còn lại không đối diện UBND xã, chợ xã)
720
Đường kênh 30/4
150
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
(không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
130
III
Xã Châu Phong
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
500
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Hòa Long (các nền đối diện chợ của CDC Châu Giang)
1.200
Chợ Châu Phong
600
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953
Đường tỉnh 953 - ranh xã Phú Hiệp
400
Đoạn phà Châu Giang - Chợ Châu Phong (Cầu Vàm kênh Vĩnh An)
900
Chợ Châu Phong (Cầu Vàm kênh Vĩnh An) - ranh Lê Chánh
600
b
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường nhựa liên xã (Châu Phong - Long An)
500
Đường nhựa (Bắc kênh Vĩnh An)
500
Đường đất
200
Đường nhựa (phà Châu Giang - ranh Phú Hiệp) Kênh 26/3
600
Tuyến dân cư Hòa Long (cụm dân cư Châu Giang, các nền còn lại)
1.000
Cụm dân cư Phũm Soài + Mở rộng
600
Tuyến dân cư Bắc Vĩnh An
600
Tuyến dân cư Vĩnh Tường 1
600
Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 1, 2
600
Khu dân cư bến đò Châu Phong - Vĩnh Trường
600
Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 2 nối dài + mở rộng
600
Đường Rọc Điên Điển
150
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
(không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
150
IV
Xã Long An
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
800
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Long Hiệp (các nền đối diện chợ)
1.200
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong)
600
Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Đức Ông
300
Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Thần Nông
300
Đường Đất
250
Tuyến dân cư Tây Kênh Đào
500
Tuyến dân cư Tây Kênh Đào giai đoạn II
800
Tuyến dân cư Long Hòa
600
Tuyến dân cư Tân Hậu B2
600
Tuyến dân cư Long Hiệp (các nền còn lại)
800
b
Đường dẫn cầu Tân An - Long An
1.060
c
Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An
1.167
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
(không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
150
V
Xã Tân An
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
700
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Tân An
800
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Đường tỉnh 952
600
b
Đường dẫn cầu Tân An - Long An
1.060
c
Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An - Long An
1.167
d
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Tuyến dân cư Lô 19
500
Tuyến dân cư mương Cầu Chuối
300
Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 2
750
Tuyến dân cư kênh 7 xã
300
Đường nhựa
300
Đường đất
200
Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 1
400
Tuyến dân cư Tân Hậu A2
400
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
(không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
120
VI
Xã Tân Thạnh
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
450
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Đường tỉnh 952
600
b
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường Nhựa
300
Đường đất
200
Tuyến dân cư Tân Phú A
300
Tuyến dân cư Núi Nổi + Mở rộng
400
Tuyến dân cư Kênh 7 xã
300
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
(không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
120
VII
Xã Vĩnh Hòa
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
500
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Vĩnh Hòa
1.100
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Đường tỉnh 952
600
b
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường Nhựa
300
Đường Đất
200
Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II
450
Tuyến dân cư Hố Chuồng
300
Tuyến dân cư Bắc Tân An
300
Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa
300
Cụm dân cư trung tâm xã nối dài
600
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
(không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
120
VIII
Xã Vĩnh Xương
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
400
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 952
600
b
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường nhựa
450
Đường đất
200
Tuyến dân cư Ấp 1
600
Tuyến dân cư Lộ hàng me
500
Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 - Sông Tiền)
700
Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 - ranh Phú Lộc)
400
TDC kênh cùng
400
Khu tái định cư Vĩnh Xương
600
Tuyến dân cư Ba Lò
600
Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương
600
Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 - ranh Phú Lộc)
300
Đường bờ Kè Vĩnh Xương
600
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
(không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
120
IX
Xã Phú Lộc
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Phú Lộc
800
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Tuyến dân kênh 7 xã
200
Tuyến dân cư Kênh Cùng
300
Tuyến dân cư Bắc Tân An
200
Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Từ tuyến dân cư - ranh Vĩnh Xương)
300
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
(không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
120
C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giá đất
Vị
trí 1
Vị
trí 2
I
Phường Long Thạnh
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)
135
2
Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)
158
II
Phường Long Hưng
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)
135
2
Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)
158
III
Phường Long Châu
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)
100
2
Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)
120
IV
Phường Long Phú
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)
90
2
Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)
120
V
Phường Long Sơn
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)
75
2
Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)
120
VI
Xã Phú Vĩnh
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 953
85
70
b
Đường dẫn cầu Tân An - Long An
85
70
c
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
65
60
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 953
120
96
b
Đường dẫn cầu Tân An - Long An
120
96
c
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
80
64
VII
Xã Lê Chánh
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 953
80
70
b
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
65
60
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 953
120
96
b
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
80
64
VIII
Xã Châu Phong
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953
80
70
b
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
70
60
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953
110
88
b
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
80
64
IX
Xã Long An
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Đường dẫn cầu Tân An - Long An
85
70
b
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
80
64
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Đường dẫn cầu Tân An - Long An
120
96
b
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
80
64
X
Xã Tân An
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 952
65
55
b
Đường dẫn cầu Tân An - Long An
85
70
c
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
55
50
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 952
110
88
b
Đường dẫn cầu Tân An - Long An
120
96
c
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
80
64
XI
Xã Tân Thạnh
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 952
65
55
b
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
55
50
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 952
110
88
b
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
70
56
XII
Xã Vĩnh Hòa
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 952
75
60
b
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
60
50
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 952
110
88
b
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
80
64
XIII
Xã Vĩnh Xương
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 952
85
70
b
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
60
50
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 952
110
88
b
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
80
64
XIV
Xã Phú Lộc
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
50
40
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu
60
50
D. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Đơn vị hành chính
Tên khu
Giá đất
1
Xã Vĩnh Xương
(Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh Xương)
Đất thương mại - dịch vụ
480
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
360
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2020 -2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN AN PHÚ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16 / 2019/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:
I. Giới hạn đô thị: Thị trấn An Phú, Long Bình
II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giới hạn từ …. Đến …
Loại
đường
Giá đất
vị trí 1
A
THỊ TRẤN AN PHÚ
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Đường Bạch Đằng
Ngã 3 mũi Tàu - cầu Kênh Thầy Ban
1
3.000
Ngã 3 Mũi Tàu - Công an huyện An Phú
1
2.500
2
Thoại Ngọc Hầu
Ngã 3 mũi Tàu - ngã 4 Nguyễn Trãi
1
3.000
Ngã 4 Nguyễn Trãi - cuối Thoại Ngọc Hầu
1
2.000
3
Nguyễn Hữu Cảnh
Bạch Đằng - cuối TT. Thương mại
1
2.800
Cuối Trung Tâm Thương Mại - ranh thị trấn An Phú, Vĩnh Hội Đông
1
2.400
4
Lê Thánh Tôn
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
1
2.400
5
Nguyễn Trãi
Bạch Đằng - Hai Bà Trưng
1
1.800
6
Hai Bà Trưng
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Trãi
1
1.800
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
7
Đường số 3, số 4
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - đường số 16
1
4.000
8
Đường số 12
Suốt tuyến
1
2.800
9
Đường số 1 TTTM–đường số 6 KCD Thầy Ban
Từ đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh - Cầu treo
1
2.400
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
10
Đường Bạch Đằng
Công an huyện An Phú - Trường THPT
2
1.500
Trường THPT - Ngã ba Cột dây thép
2
1.200
Cầu Kênh Thầy Ban - ranh Phước Hưng
2
1.500
11
Đường Bắc kênh mới
Cầu Kênh Thầy Ban - Giáp ranh Phú Hội
2
1.500
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
12
Khu vực còn lại
Các đường còn lại khu TT thương mại
2
2.300
13
Đường nối vào khu dân cư chợ An Phú
2.300
14
Khu dân cư
Hai bên đường nối vào chợ An Phú
2
2.300
15
Khu dân cư Thầy Ban
Đường số 8
2
1.800
Đường số 9, 12, Các đường còn lại của KDC
2
1.600
16
Đường vào Huyện đội
Đường Thoại Ngọc Hầu - cuối đường
2
1.200
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
17
Quốc lộ 91C
Ngã ba Cột Dây Thép - ranh Đa Phước, thị trấn An Phú
3
850
18
Đường Cột Dây Thép (trừ TDC doanh nghiệp Đăng Khoa)
Đường QL 91C - Đường tỉnh 957
3
500
19
Đường tỉnh 957 (gồm nền linh hoạt TDC Cột Dây Thép)
Rạch Chà - Ranh Vĩnh Hội Đông
3
250
20
Tuyến dân cư Cột Dây Thép (nền cơ bản), cặp Tỉnh lộ 957
Chỉ có một vị trí
3
123
21
Tuyến dân cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa)
Chỉ có một vị trí
3
1.500
B
THỊ TRẤN LONG BÌNH
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Đường trung tâm chợ TT. Long Bình
Suốt đường
1
2.400
2
Đường tỉnh 956
Chi cục Hải quan - Đường tỉnh 957
1
2.100
3
Đường Hữu Nghị
Đường tỉnh 956 - bến phà CPC (đường Hữu Nghị)
1
2.000
4
Đường cặp bờ sông Hậu
Võ Thị Sáu - cuối trạm hải quan
1
2.000
5
Đường tỉnh 957
Từ đầu đường tỉnh 957 - hết khu dân cư thị trấn Long Bình
1
2.900
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
6
Đường Võ Thị Sáu
Suốt đường
2
1.400
7
Từ cầu đá-bến đò trước nhà Lồng chợ TT. Long Bình
Suốt đường
2
1.600
8
Đường tỉnh 956-mé sông đồn biên phòng 933
Suốt đường
2
1.600
9
Đường tỉnh 956
Thánh Thất Cao Đài - Chi cục Hải quan
2
2.000
Thánh Thất Cao Đài - ranh xã Khánh An
2
1.500
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
10
Đường cặp sông Bình Ghi
Đầu Đường tỉnh 957 - bến đò Quốc lộ 21 sang CPC
3
900
11
Đường cặp bờ sông Hậu
Tiếp giáp đường Võ Thị Sáu - Thánh thất Cao Đài
3
850
12
Khu dân cư TT Long Bình
Các đường còn lại của KDC TT Long Bình
3
1.200
13
Đường tỉnh 957
Tiếp giáp khu dân cư TT. Long Bình - ranh Khánh Bình
3
2.000
14
Đường Dòng Cây Da
Suốt đường
3
1.100
15
Đường cặp sông Bình Ghi
Bến đò sang QL 21 CPC - ranh Khánh Bình
3
900
16
Đường cặp bờ sông Hậu
Thánh thất Cao Đài - ranh Khánh An
3
600
17
Đường dẫn cầu Long Bình
Suốt đường
3
700
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giá đất
vị trí 1
I
Xã Khánh An
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
1.900
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Khánh An
2.000
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Ranh Quốc Thái, Khánh An - đường dẫn cầu Long Bình
700
b
Tiếp giáp Đường tỉnh 956
Đường dẫn cầu Long Bình - ngã 3 Cây Dơi
900
Ngã 3 Cây Dơi - ranh thị trấn Long Bình
1.200
c
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình
700
d
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Đình Khánh Hòa đi lên - Tiếp giáp đường tỉnh 956
600
Đình Khánh Hòa đi xuống - Tiếp giáp Quốc lộ 91C
400
e
Tại cụm tuyến dân cư
Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An
+
Nền linh hoạt
350
+
Nền cơ bản
200
Đất ở tại các lô nền khu vực UBND xã Khánh An cũ
1.200
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại (không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
65
II
Xã Khánh Bình
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
200
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ chưa có tên
420
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Từ Cầu C3 - Khu dân cư xã Khánh Bình
500
Từ khu dân cư xã Khánh Bình - Ngã tư nhà thờ
1000
Ngã 4 Nhà thờ - giáp ranh TT. Long Bình và Khánh Bình
1500
b
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình
700
c
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Cua Bà Tợ - ranh thị trấn Long Bình
700
Cua Bà Tợ - Cầu C3 (cặp Sông Bình Di )
300
Đầu chợ ngã 3 Khánh Bình - giáp ranh Quốc Thái
300
Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên
240
d
Tại cụm tuyến dân cư
Cụm dân cư trung tâm xã Khánh Bình và trung tâm xã Khánh Bình mở rộng
+
Nền linh hoạt
507
+
Nền cơ bản
256
Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình
+
Nền linh hoạt
657
+
Nền cơ bản
291
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
(không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
65
III
Xã Quốc Thái
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
900
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Đồng Ky
900
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Ranh Phước Hưng, Quốc Thái - ngã 4 xã Quốc Thái
800
Ngã 4 xã Quốc Thái - ranh Khánh An (trừ các dãy nền tiếp giáp CDC cua Ông Cải)
800
b
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Đường Cồn Liệt Sỹ
150
Ranh Nhơn Hội - Ngã tư Quốc Thái
300
Trường tiểu học A Quốc Thái cũ - giáp ranh xã Khánh An
500
Cua Ông Cải - ranh Khánh Bình
300
c
Tại cụm tuyến dân cư
Cụm dân cư cua ông Cải xã Quốc Thái
+
Các đường tiếp giáp Quốc lộ 91C
800
+
Các đường còn lại
110
Tuyến dân cư Cồn Liệt Sĩ xã Quốc Thái (Nền cơ bản)
107
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại (không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
70
IV
Xã Nhơn Hội
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
250
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Bắc Đay
500
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Cầu C3 - ranh Phú Hội, Nhơn Hội
500
b
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Ranh Phú Hội - tiếp giáp đường tỉnh 957 (trừ khu trung tâm chợ)
320
Cầu C3 - ranh Quốc Thái
300
c
Tại cụm tuyến dân cư
Cụm dân cư Xẻo Tre xã Nhơn Hội (nền cơ bản)
86
Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội
+
Nền linh hoạt
500
+
Nền cơ bản
155
Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội
+
Nền linh hoạt
547
+
Nền cơ bản
220
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại (không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
60
V
Xã Phú Hội
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
300
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Cầu số 6
350
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Ranh Phú Hội, Nhơn Hội - ranh Phú Hội, Vĩnh Hội Đông
500
b
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Tây sông Bình Di
220
Ranh thị trấn An Phú, Phú Hội - giáp Đường tỉnh 957 (đường Bắc kênh mới xã Phú Hội)
1.100
c
Tại cụm tuyến dân cư
Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội
+
Các đường đối diện chợ xã
400
+
Các đường còn lại
156
Tuyến dân cư ấp 3 xã Phú Hội (nền cơ bản)
204
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
(không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
60
VI
Xã Phước Hưng
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
400
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Mới
600
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Ranh thị trấn An Phú, Phước Hưng - hết ranh trạm biến thế mới
1.000
Ranh trạm biến thế mới - ranh Phước Hưng, Quốc Thái (trừ trung tâm hành chính xã Phước Hưng và trung tâm chợ xã Phước Hưng)
600
b
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
190
c
Tại cụm tuyến dân cư
Tuyến dân cư ấp 2 (Phước Khánh) xã Phước Hưng (nền cơ bản)
200
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
(không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
70
VII
Xã Đa Phước
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
800
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91C
Từ cầu Cồn Tiên - cầu Chà (trừ KDC Cồn Tiên)
800
Từ cầu Chà - ranh An Phú (trừ trung tâm hành chính xã Đa Phước)
800
b
Tiếp giáp Đường tỉnh 956
Từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C
800
c
Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên
550
Cầu Cồn Tiên - kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)
400
Kênh Xã Đội - rạch Chà
360
d
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Từ bến phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên (đường ven sông)
350
Từ cầu Cồn Tiên đến miếu Nhị Vương (đường ven sông)
300
Từ Miếu Nhị Vương đến kênh Xã Đội (đường ven sông)
250
Đường lộ nông thôn cặp sông Hậu (phà Cồn Tiên cũ - cầu Chà)
250
Đường nối Quốc lộ 91C - tỉnh lộ 957
250
e
Tại cụm tuyến dân cư
Khu dân cư đô thị Cồn Tiên
+
Các đường tiếp giáp đường dẫn cầu Cồn Tiên
2.400
+
Đườn số 2, 4, 5
2.000
+
Các đường còn lại
1.700
Khu dân cư ấp Hà Bao I
250
Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp kênh Xã Đội
174
Tuyến dân cư cặp đường Tỉnh 957
+
Các đường tiếp giáp đường tỉnh 957
600
+
Các đường còn lại
145
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại (không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
70
VIII
Xã Vĩnh Hội Đông
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
700
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Vĩnh Hội Đông
700
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 957
Ranh Vĩnh Hội Đông, thị trấn An Phú - ranh Phú Hội, Vĩnh Hội Đông
500
b
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
Ranh thị trấn An Phú, Vĩnh Hội Đông - giáp Đường tỉnh 957 (từ đoạn tiếp giáp Đường tỉnh 957)
800
Bờ Đông
290
Bờ Tây
200
c
Tại cụm tuyến dân cư
Tuyến dân cư ấp 4 (Vĩnh An) nền cơ bản
93
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông
+
Nền linh hoạt
450
+
Nền cơ bản
243
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Hội) nền cơ bản
134
Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Hòa) nền cơ bản
116
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại (không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
80
IX
Xã Phú Hữu
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
250
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Phú Thạnh
500
c
Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại
(không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Phú Lợi
250
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
200
b
Tại cụm tuyến dân cư
Cụm dân cư trung tâm xã
+
Nền linh hoạt
270
+
Nền cơ bản
92
Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản)
94
Tuyến dân cư cầu Hiệp Lợi (nền cơ bản)
120
Tuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản)
139
Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau
+
Nền linh hoạt
624
+
Nền cơ bản
311
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại (không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
60
X
Xã Vĩnh Lộc
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
200
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Vĩnh Thạnh
350
c
Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại
(không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Lợi
320
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
200
b
Tại cụm tuyến dân cư
Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh
+
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn
350
+
Các đường còn lại
125
Cụm dân cư ấp 2, Vĩnh Phước
+
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn
350
+
Các đường còn lại
124
Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi
+
Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn
500
+
Các đường còn lại
110
Tuyến dân cư Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản
140
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) mở rộng, nền cơ bản
124
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản
154
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
(không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
60
XI
Xã Vĩnh Hậu
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
200
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại
(không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Vĩnh Bảo
300
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
200
b
Tại cụm tuyến dân cư
Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản
122
Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản
117
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản
132
Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)
+
Nền linh hoạt
200
+
Nền cơ bản
116
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
(không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
60
XII
Xã Vĩnh Trường
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã
220
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông
a
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)
150
b
Tại cụm tuyến dân cư
Cụm dân cư trung tâm xã
+
Nền linh hoạt
220
+
Nền cơ bản
69
Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản
119
Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản
107
Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường
+
Nền linh hoạt
517
+
Nền cơ bản
186
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại (không tiếp giáp đường giao thông, chỉ xác định một vị trí)
65
C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giá đất
Vị
trí 1
Vị
trí 2
I
Thị trấn An Phú
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)
100
2
Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)
150
II
Thị trấn Long Bình
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)
100
2
Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)
150
III
Xã Khánh An
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C
70
56
b
Tiếp giáp đường tỉnh 956
70
56
c
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình
70
56
d
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
45
36
e
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C
75
60
b
Tiếp giáp đường tỉnh 956
75
60
c
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình
75
60
d
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
50
40
e
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
35
IV
Xã Khánh Bình
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh 957
75
55
b
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình
70
56
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
50
40
d
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh 957
95
70
b
Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình
75
60
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
55
44
d
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
35
V
Xã Quốc Thái
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C
60
48
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
45
36
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C
70
56
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
50
40
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
35
VI
Xã Nhơn Hội
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh 957
60
48
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
40
32
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh 957
60
48
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
45
36
VII
Xã Phú Hội
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh 957
60
48
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
50
40
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh 957
60
48
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
55
44
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
35
VIII
Xã Phước Hưng
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C
60
50
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
45
36
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C
70
60
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
50
40
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
35
IX
Xã Đa Phước
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C
80
64
b
Tiếp giáp đường tỉnh 956
80
64
c
Tiếp giáp đường tỉnh 957
55
44
d
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
50
40
e
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Quốc Lộ 91C
85
68
b
Tiếp giáp đường tỉnh 956
85
68
c
Tiếp giáp đường tỉnh 957
65
52
d
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
55
44
e
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
35
X
Xã Vĩnh Hội Đông
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh 957
50
40
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
50
40
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
35
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh 957
55
44
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
55
45
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
40
XI
Xã Phú Hữu
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
48
40
b
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
60
50
b
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
35
XII
Xã Vĩnh Lộc
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
48
40
b
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
60
50
b
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
35
XIII
Xã Vĩnh Hậu
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
48
40
b
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
60
50
b
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
35
XIV
Xã Vĩnh Trường
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
58
50
b
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã,
giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)
63
50
b
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
35
D. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Đơn vị hành chính
Tên khu
Giá đất
1
Thị trấn An Phú
Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp An Phú
110
2
Thị trấn Long Bình
Khu thương mại – Dịch vụ Khánh Bình (Đất thương mại, dịch vụ)
755
Khu thương mại – Dịch vụ Khánh Bình (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp)
647
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2020 - 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHÂU PHÚ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16 / 2019/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:
I. Giới hạn đô thị: Thị trấn Cái Dầu
II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2‑
Stt
Tên đường phố
Giới hạn từ . . . đến . . .
Loại đường
Giá đất
vị trí 1
A
THỊ TRẤN CÁI DẦU
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Trần Quang Khải (số 1)
Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái
1
6.000
Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng
1
3.600
2
Trần Khánh Dư (số 2)
Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái
1
6.700
Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng
1
3.600
3
Nguyễn Trãi (số 4)
Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư
1
6.700
Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng
1
3.500
4
Nguyễn Khoái (số 5)
Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng
1
6.000
5
Hai Bà Trưng (Công viên)
Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện)
1
3.600
6
Quốc lộ 91
Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDCĐB)
1
6.000
Đường số 6 (KDCĐB) – Đường Lý Nhân Tông
1
4.500
Đường Lý Nhân Tông – Đường Trần Văn Thành
1
3.500
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
7
Quốc lộ 91
Đường Trần Văn Thành – Cầu chữ S
2
2.500
8
Phạm Ngũ Lão (số 6)
Đường Trần Quang Khải – Đường Trần Khánh Dư
2
3.000
9
Lý Nhân Tông (số 9)
Quốc lộ 91 – Đường Trần Hưng Đạo
2
2.400
10
Trần Hưng Đạo (số 30)
Khu DC Sao Mai – KDC ĐB QL91
2
2.300
11
Trần Hưng Đạo (nối dài số 30)
Biên KDC VH – Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)
2
2.200
12
Đường số 6
Quốc lộ 91 – Đường số 31(KDC Đông Bắc suốt đường)
2
2.200
13
Đường Trần Bình Trọng
Đường Trần Quang Khải – Đường Trần Khánh Dư
2
2.000
14
Bùi Thị Xuân (nối dài)
Biên KDC VH – Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)
2
1.800
15
Đường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5
KDC Đông Bắc suốt tuyến
2
1.800
16
Đường Phạm Ngũ Lão (số 6)
Đường Trần Khánh Dư – Đường Bạch Đằng
2
1.700
17
Đường Võ Thị Sáu
Đường Trần Quang Khải – Đường Bạch Đằng
2
1.700
18
Đường Bùi Thị Xuân (nội bộ)
Đường Lý Nhân Tông – Biên KDC Sao Mai
2
1.700
19
Đường Trần Quang Diệu (số 29)
Đường số 31 nối dài- Đường số 6 (KDCĐB)
2
1.700
20
Khu tái định cư 2 (KCNBL)
Các Ngõ Phố
2
1.700
21
Đường số 31 nối dài
Quốc lộ 91 – Đường Trần Văn Thành
2
1.500
22
Đường Thi Sách
Cầu ván Bình Long – NM GP2
2
1.500
Khu dân cư Sao Mai
23
Đường số 1
Đường số 9 - Đường số 14
2
3.600
24
Đường số 2
Tim đường số 10 - Tim đường số 13
2
3.600
25
Đường Số 3
Quốc lộ 91 - Đường số 10
2
3.600
26
Đường số 4
Tim đường số 10 - Tim đường số 13
2
3.600
27
Đường số 10
Suốt tuyến
2
3.600
28
Đường số 13
Đường số 2 - Đường số 7
2
3.600
29
Đường số 4
Đường số 13 - Đường số 31 nối dài
2
3.000
30
Đường số 5
Đường số 13 - Đường số 31 nối dài
2
3.000
31
Đường số 6
Suốt tuyến
2
3.000
32
Đường số 13
Đường số 1 - Đường số 2
2
3.000
Đường số 7 - Đường Trần Văn Thành
2
3.000
33
Đường số 14
Đường số 5 – Đường số 1
2
3.000
34
Đường số 1
Đường số 14 - Đường số 31 nối dài
2
2.400
35
Đường số 7
Đường số 17 – Đường số 31 nối dài
2
2.400
36
Đường số 17
Đường số 4 - Đường số 7
2
2.400
37
Đường số 8
Đường số 6 – Đường số 1 (hướng LX)
2
2.100
38
Đường số 9
Đường số 7 - Đường số 1 (hướng LX)
2
2.100
39
Đường số 11
Đường số 7 – Đường số 4 (hướng LX)
2
2.100
40
Đường số 12
Đường số 7 – Đường số 4 (hướng LX)
2
2.100
41
Đường số 15
Đường số 1 – Đường số 2 (hướng CĐ)
2
2.100
42
Đường số 16
Đường số 1 – Đường số 2 (hướng CĐ)
2
2.100
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
43
Đường Trần Quang Diệu (số 29)
Đường số 6 (KDCĐB) – Trần Văn Thành
3
1.400
44
Đường Công viên Trần Văn Thành
Quốc lộ 91 – Sông Hậu
3
1.300
45
Huyền Trân Công Chúa
Đường nội bộ - Khu 2,4ha
3
1.200
46
Đường số 4A
Đường số 7 – Trường TH “A”
3
1.200
47
Đường số 12
Quốc lộ 91 – Đường số 4A
3
1.200
48
Đường số 4B (nội bộ)
Đường số 7 – Đường số 12
3
800
49
Đường Bùi Thị Xuân (KDC – Văn hóa)
Đường Lý Nhân Tông – KDC Đông Bắc
3
1.000
50
Đường Lý Nhân Tông
Đường Trần Hưng Đạo – Sông Hậu
3
1.000
51
Đường Nguyễn Trung Trực
Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10
3
1.200
52
Đường Nam kênh 10
Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10
3
1.200
Ngã 3 kênh 10 - Mương Ba Chơn
3
900
Mương Ba Chơn - Kênh 1
3
750
53
Đường Trần Bạch Đằng
Cầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ Lão
3
800
Phạm Ngũ Lão - Kênh Chủ Mỹ
3
400
54
Đường Trần Nhật Duật
Hẻm Đệ Nhị - Đường đắp
3
700
55
Đường Hàm Tử
NMGP2 - Gạch Cầu Cá
3
700
56
Đ. Đắp Bình Nghĩa
Suốt đường
3
400
57
Các đường còn lại
3
400
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giá đất vị trí 1
I
Xã Bình Thủy
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã hoặc khu trung tâm thương mại
Chợ TT xã Bình Thủy
+
Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 (Suốt tuyến)
3.700
+
Nền loại 1: Đường số 5 (Đường số 1 - Đến giáp TDC Bình Hòa)
2.000
+
Nền loại 1: Đường số 3 (Suốt tuyến)
2.000
+
Các nền còn lại:
Đường số 2 (Đường số 6 - Hết đường số 8)
Đường số 4 (Suốt tuyến)
Đường số 6 (Đường số 4 - Đường số 2)
Đường số 5 ( Các nền còn lại )
1.300
+
Các nền còn lại: Đường số 6 (Đường số 1 – Đường số 4)
800
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại
Tuyến dân cư ấp Bình Hòa
+
Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách)
900
+
Nền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817);
Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875)
184
Tuyến dân cư Kênh Đình
980
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Các tuyến đường nhựa
800
Đường bê tông (Kênh đình – Chùa Kỳ Lâm)
400
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
200
II
Xã Bình Mỹ
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại
Chợ Vàm Xáng Cây Dương
+
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ
2.000
+
Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1
1.500
+
Nền còn lại đường vành đai
1.200
Chợ Đình
1.300
Chợ Trường
1.300
Chợ Năng Gù
1.300
Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương
+
Nền loại 1:
Đường số 1 (Suốt tuyến)
Đường số 4 (Suốt tuyến)
1.300
+
Nền loại 2:Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5)
1.100
+
Nền loại 3:
Đường số 2 (Tim đường số 5 – Hết biên CDC)
Đường số 3 (Đường số 5 – Hẻm thông hành lô nền đối diện)
900
+
Nền chính sách
100
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91
Ranh xã An Hòa – Tim Cầu Thầy Phó
1.300
Tim Cầu Thầy Phó – Cầu Cây Dương (cũ)
1.800
Đường tránh Quốc lộ 91
1.800
b
Tiếp giáp Đường tỉnh 947
Cuối biên chợ Cây Dương – Mương Hào Sương
780
c
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường nhựa:
Cầu Thầy Phó – Cầu Bảy Thành
Cầu Bảy Thành – Cầu 6 Thiều
Cầu 6 Thiều – Quốc lộ 91
400
Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc
+
Quốc lộ 91 – Rạch Lòng Ống
300
+
Rạch Lòng Ống - Kênh Hào Sương
300
Đường nhựa Kênh Đình (Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu)
400
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại
250
III
Bình Chánh
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã hoặc khu trung tâm thương mại
Chợ Bình Chánh
+
Đường tỉnh 947 (Cầu kênh 7 – Đường số 4)
2.000
+
Đường số 3 (Đường tỉnh 947 – Đường số 5)
2.000
+
Đường số 5 (Đường số 2 – Đường số 3)
2.000
+
Nền chính sách
140
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại
Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê
+
Nền loại 1:
Đường số 1 (Suốt tuyến)
Đường số 3 (Đường số 1 – Đường số 5)
800
+
Nền loại 2:
Đường số 2 (Đường số 1 – Đường số 5)
Đường số 4 (Đường số 1 – Đường số 5)
350
+
Nền chính sách
180
Cụm dân cư ấp Bình Thạnh
+
Nền chính sách
133
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 947
Mương Hào sương – Kênh 7
600
Đường số 4 – Kênh 10
600
Kênh 10 – Giáp ranh huyện Châu Thành
600
b
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường Đông kênh 7 (suốt tuyến)
360
Đường Tây kênh 7 (suốt tuyến)
360
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
200
IV
Bình Phú
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã hoặc khu trung tâm thương mại
Chợ Bình Phú
+
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ
2.000
+
Nền loại 2:
Đường số 1, Đường số 2 (Các nền còn lại)
Đường số 5 (Đường số 2 - Đường số 3)
Đường số 6 (Đường số 1 - Đường số 3)
1.200
+
Nền chính sách
180
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại
Cụm dân cư Nam Kênh 10 – Tây kênh 13
+
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ
900
+
Nền loại 2:
Đường số 2 (Suốt tuyến)
Đường số 3 (4 nền từ góc đường số 7)
Đường số 4 (4 nền từ góc đường số 6)
Đường số 5 (Các nền còn lại)
550
+
Nền loại 3:
Đường số 4 (3 nền từ góc đường số 2)
Đường số 3 (Đường số 7 - Hết biên CDC hướng Quốc lộ 91)
400
+
Nền chính sách
100
Tuyến dân cư xã Bình Phú
+
Nền chính sách
114
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường Tây kênh 13 (Kênh Cây Dương – Kênh 10 Cầu Chữ S)
600
Đường Bắc Cây Dương (Kênh 8 – Ranh huyện Châu Thành)
500
Đường Nam Kênh 10 (Kênh 8 – Kênh ranh)
700
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
180
V
Bình Long
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại
Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long
+
Đường số 1 (Suốt tuyến)
2.500
+
Đường số 2 (Suốt tuyến)
2.500
+
Đường Ngõ phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 (Suốt tuyến)
1.500
Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài
+
Nền loại 1:
Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường)
Đường số 4 (Suốt tuyến)
Đường số 1 (Đường số 4 - Hết biên KDC) hướng kênh 8
Đường số 5 (Đường số 1 - Đường số 2)
580
+
Nền loại 2: Đường số 2 (Suốt tuyến)
340
+
Nền chính sách
100
Tuyến dân cư Tây kênh 7
+
Nền chính sách
100
Tuyến dân cư Đông kênh 7
+
Nền chính sách
94
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91
Cầu cây Dương – Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long
1.600
Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long – Cầu Phù Dật
2.000
b
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường Ngõ Phố 2 (Đường số 3 KCN Bình Long – Cầu Bắc Phù Dật)
1.500
Đường Bắc Cây Dương
+
Quốc lộ 91 – Kênh Đ
650
+
Kênh Đ – Kênh 8
500
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông)
+
Cầu Phù Dật – Trường Tiều học “C” Bình Long
500
+
Trường tiểu học C Bình Long –Kênh Đ
400
Đường nhựa Phù Dật (Bờ Tây)
+
Kênh Chủ Mỹ - Kênh cây Dương
300
Đường Nam Kênh 10 (Kênh 1 – Kênh 8)
700
Đường ấp Bình Hưng
+
Đường số 3 KCN Bình Long – Cầu ngang Bình Long
500
+
Đường số 3 KCN Bình Long – Cuối đường
450
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
200
VI
Xã Vĩnh Thạnh Trung
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã hoặc khu trung tâm thương mại
Khu trung tâm thương mại Vĩnh Thạnh Trung
+
Nền loại 1
Đường số 3 (Suốt tuyến)
Đường số 4 (Suốt tuyến)
3.500
+
Nền loại 2
Đường số 7 (Đường số 3 - Đường số 4) đối diện nhà lồng chợ
2.500
Đường số 9 (Đường số 4 - Đường số 5)
Đường số 10 (Đường số 4 - Đường số 5)
Đường số 11 (Đường số 4 -Biên KDC hướng Long xuyên)
Đường số 6 (Đường số 9 - Đường số 7)
2.200
Đường số 9 (Đường số 5 - Đường số 6)
Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3
2.000
Đường số 8 (Đường số 5 - Đường số 4)
1.700
Đường số 6 (Đường số 9 - Đường số 11)
1.584
Đường số 7 (Đường số 4 - Đường số 5)
1.500
Đường số 8 (Đường số 5 - Đường số 6)
Đường số 5 (Đường số 8 - Đường số 7)
1.500
Đường số 10 (Đường số 5 - Đường số 6)
1.500
Đường số 11 (Đường số 5 - Đường số 6)
1.500
+
KDC cán bộ gia đình chiến sĩ Ban Chỉ Huy huyện đội huyện Châu Phú
250
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại
Chợ Kênh 7
+
Nền loại 1
Đường số 2 (Hết đường số 4 - Hết đường số 9)
Đường số 4 (Suốt tuyến)
Đường số 5 (Hết đường số 4 - Hết đường số 9)
Đường số 9 (Suốt tuyến)
2.000
+
Nền loại 2
Các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8
1.200
+
Nền tái định cư
Đường số 3: Tờ BĐ 39 ( 63-64; 78-85; 111-120; 174-120)
200
Chợ Châu Phú
+
Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ)
2.000
+
Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1)
1.200
+
Nền còn lại
800
+
Nền tại khu tái định cư cầu chữ S
600
Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình
+
Nền linh hoạt: Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách)
632
+
Nền chính sách
Tờ BĐ 39 (491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656-670, 675-689, 694-705, 708-716);
Tờ BĐ 42 (19-22, 25-27, 30-35, 38-47, 52-61);
Tờ BĐ 101 (842, 843, 846, 847,850, 862, 865-871, 883, 884, 889-894, 897-902, 907-912, 917-921);
229
Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo
+
Nền chính sách
118
Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài)
+
Nền chính sách
111
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91
Cầu chữ S – Đường vào khu TĐC cầu chữ S
2.000
Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp
1.500
Cống Mương Khai lắp – Đường vào Trung tâm Dạy Nghề
1.800
Đường vào T.Tâm Dạy Nghề - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi
2.000
Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vàm Xáng
2.500
b
Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Quốc lộ 91 – Ngã 3 Mũi Tàu
1.500
Ngã 3 Mũi Tàu – Đầu cầu Vịnh Tre
400
Ngã 3 Mũi Tàu – Đường số 1 chợ Kênh 7
500
Đường số 1 chợ kênh 7 – Cầu kênh 7
700
c
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật (Quốc lộ 91 – Rạch M. Khai lắp)
400
Đường Mương Khai lắp (Quốc lộ 91 – Cầu sắt ngã 4)
300
Đường về TT xã mới
+
Quốc lộ 91 – Ngã 4 kênh 7
450
+
Ngã 4 kênh 7 – Biên KDC chợ kênh 7
450
+
Ngã 4 nghĩa địa – Cầu Rạch Cây Gáo
450
Đường bê tông chùa Đáo Cử (Quốc lộ 91 – Đường về xã mới)
450
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại :
250
VII
Mỹ Phú
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại
Chợ Ba Tiệm
800
KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn
+
Nền linh hoạt:
Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 ( 164, 165)
260
Đường số 2 (Đường số 5 – Giáp KDC Đông Kênh 3- Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng))
300
+
Nền chính sách
100
KDC Đông kênh 3 – Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)
+
Nền loại 1:
Đường số 2 (Suốt tuyến)
Đường số 4 (Đường số 2 – Đường số 1)
Đường số 5 (Đường số 2 – Hết đường số 1)
900
+
Nền loại 2:
Đường số 3: Tờ BĐ 56 ( 155,156,131)
Đường số 5 (Các nền còn lại)
540
+
Nền chinh sách
100
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91
Cầu Vịnh Tre – Trạm Y Tế xã Mỹ Phú
1.600
Trạm Y Tế xã Mỹ Phú – Cầu Cần Thảo
2.000
b
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường Nam Cần Thảo (Quốc lộ 91 – Hào Đề Lớn)
600
Đường Bắc Vịnh Tre (Quốc lộ 91 – Hào Đề Lớn)
500
Đường Vòng Mỹ Phú (Suốt tuyến)
680
Đường Đông kênh 3 (Đường Bắc Vịnh Tre – Đường Nam Cần Thảo)
300
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại :
300
VIII
Mỹ Đức
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã hoặc khu trung tâm thương mại
Chợ Mỹ Đức
+
Nền loại 1
Đối diện nhà lồng chợ
4.200
Đường số 4 (Đường số 9 - Đường số 19)
3.000
+
Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1)
1.800
+
Nền còn lại
1.450
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại
Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc
+
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng Chợ
2.700
+
Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1
1.600
+
Nền còn lại
1.350
+
Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9 (419, 396, 545, 457, 481, 474, 473, 492, 504-507, 361, 359, 414, 382); Tờ BĐ 8 (171, 195-197, 208-210, 235-236, 245-247)
150
+
Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371, 375)
250
Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo
+
Nền chính sách
88
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91
Cầu Cần Thảo – Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc
2.000
Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc – Cầu kênh Đào
3.000
b
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường Lê Văn Cường (Quốc lộ 91 – Cầu chợ Giồng)
900
Đường Nam Kênh Đào
+
Cầu chợ Giồng – Quốc lộ 91
400
+
Quốc lộ 91 – Kênh 3
400
+
Kênh 3 – Hào Đề lớn
300
Đường Bắc Cần Thảo
+
Quốc lộ 91 – Kênh 3
400
+
Kênh 3 – Hào Đề lớn
300
Đường Lâm Văn Mến (Quốc lộ 91 – Cua sen Quốc lộ 91)
300
Đường Đông Kênh 3 (Đường Bắc Cần Thảo – Đường Nam Kênh Đào)
300
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại:
250
IX
Khánh Hòa
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại
Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ
+
Nền linh hoạt:
Đường số 1 (Đường số 2 - Đường số 3)
Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2)
Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC)
Đường số 2 (Suốt tuyến)
565
+
Nền chính sách
322
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường Bắc Cây Sung (Cầu Bắc Cây Sung – Cầu Thơm Rơm)
800
Đường Vòng Bắc (Ngã ba Vòng Xoài – Cầu Thơm Rơm)
800
Đường Vòng Bắc (Cầu An Đức – Ngã ba Vòng Xoài)
800
Đường Vòng Bắc (Ngã ba Vòng Xoài – ranh UBND xã)
800
Đường Vòng Bắc (Đường Bãi Khánh Thuận)
550
Đường Nam Cây Sung (Ngã ba Khánh Đức – Bia Chiến Thắng)
450
Đường Vòng Nam (Cầu An Đức – Cầu Thuận Phát)
800
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
250
X
Thạnh Mỹ Tây
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã hoặc khu trung tâm thương mại
Chợ Long Châu
+
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ
2.000
+
Nền loại 2:
Đường số 1 (Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường sô 4)
Đường số 4 (Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1)
1.200
+
Nền loại 3:
Đường Thoại Ngọc Hầu (Đường số 4 - Đường số 2)
Đường số 1 (Đường số 4 – Đường số 2)
800
+
Các nền còn lại
500
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại
Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8
+
Nền loại 1:
Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38)
Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79)
500
+
Nền loại 2:
Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39)
Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41)
300
+
Nền Chính Sách
100
Cụm dân cư ấp Bờ Dâu
+
Đường số 1 (Suốt tuyến)
613
+
Đường số 2 (Suốt tuyến)
613
+
Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386))
613
+
Nền chính sách
277
Tuyến dân cư kênh 11
+
Nền chính sách
73
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 7 – Kênh 8
550
Kênh 8 – Kênh 10
450
Kênh 10 – Biên ngoài chợ Long Châu
1.000
Biên ngoài chợ Long Châu – Kênh 11
1.000
Kênh 11 – Kênh 13
550
b
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường Bắc Vịnh Tre (Kênh 8 – Kênh 13)
350
Đường Tây kênh 7 (Nam Vịnh Tre – Kênh 10 Cầu Chữ S)
250
Đường Bắc kênh 10 Châu Phú (Kênh 7 – Kênh 13)
200
Đường Đông Tây Kênh 8 (Suốt tuyến)
200
Đường Đông kênh 13 (Suốt tuyến)
200
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại :
200
XI
Đào Hữu Cảnh
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã hoặc khu trung tâm thương mại
Cụm dân cư Trung tâm xã
+
Đường số 2 (Đường số 5 – Đường số 8)
600
+
Đường số 5 (Đường số 1 – Ranh thửa 107,108 tờ 7)
600
+
Đường số 7 (Đường số 2 – Hẻm thông hành L2,L3)
600
+
Đường số 8 (Đường số 1 – Đường số 3)
600
+
Các nền còn lại
150
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại
Chợ Hưng Thới
+
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ
Đường số 1 (Suốt tuyến)
1.300
+
Nền loại 2:
Đường số 2 (Các nền còn lại)
Đường số 3 (Suốt tuyến)
800
+
Nền chính sách
100
Cụm dân cư Tây kênh 13
+
Nền loại 1
Đường số 1 (Đường số 2 - Hết biên CDC)
Đường số 6 (Suốt tuyến)
Đường số 4 (Đường số 1 - Đường số 6)
Đường số 3 (Đường số 1 - Đường số 6)
420
+
Nền chính sách
250
Tuyến dân cư kênh Cốc
+
Nền chính sách
87
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 945
Kênh 13 – Trường THCS Đào Hữu Cảnh
550
Trường THCS Đào Hữu Cảnh – Ranh xã Tân Lập
450
b
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Tuyến kênh Cốc (Kênh Vịnh Tre – Kênh 10 Châu Phú)
250
Đường Bắc Vịnh Tre (Kênh 13 – Kênh ranh)
250
Tuyến Tây kênh 13
+
Kênh 10 Châu Phú – Kênh Vịnh Tre
250
+
Kênh Vịnh Tre – Ranh xã Ô Long Vĩ
200
Kênh ranh (Kênh Vịnh Tre – Kênh Cần Thảo)
200
Đường Bắc kênh 10 Châu Phú (Kênh 13 – Kênh Ranh)
200
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại:
150
XII
Ô Long Vĩ
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã hoặc khu trung tâm thương mại
Chợ TT xã Ô Long Vĩ
+
Nền loại 1: Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ)
1.800
+
Nền loại 2:
Đường số 10 (Đường số 5 - Đường số 8)
Các nền đâu lưng nền loại 1
900
+
Nền loại 3:
Đường số 10 (Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91)
Đường số 3 (Suốt tuyến)
400
+
Nền chính sách
200
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại
Tuyến dân cư ấp Long Bình
+
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ
870
+
Nền loại 2:
Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến)
Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1)
500
+
Nền chính sách
100
Cụm dân cư Đầu kênh 13
+
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ
1.000
+
Nền loại 2:
Đường số 2 (Đường số 4 - Đường số 3)
Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)
550
+
Nền tái định cư (các thửa còn lại)
100
Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11
+
Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ
500
+
Nền loại 2: Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1)
300
+
Nền chính sách (Các thửa còn lại)
100
Tuyến dân cư Đầu kênh 7
+
Nền chính sách
95
Tuyến dân cư ấp Long Thuận
+
Nền chính sách
125
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường Nam Cần Thảo
+
Hào Đề lớn – Khu hành chính
500
+
Kênh 7 – Kênh Ranh
300
Đường Bắc Vịnh Tre
+
Hào Đề lớn – Kênh 7
500
+
Kênh 7 – Ranh xã Thạnh Mỹ Tây
300
Đường Đông Kênh 7
+
Kênh Vịnh Tre – Cuối biên CDC TT xã
350
+
Kênh Cần Thảo – KDC ấp Long Bình
350
Đường Tây kênh 7 (Kênh Vịnh Tre – Kênh Đào)
200
Đường Nam kênh Đào
+
Hào Đề lớn – KDC ấp Long Bình
300
+
Kênh 7 – KDC kênh 11
200
Đường Tây kênh Hào Đề (Kênh Vịnh Tre – Kênh Đào)
200
Đường Tây kênh 13 (Ranh ĐHC – Kênh Ranh) hướng CĐ
200
Đường Đông kênh Ranh (Kênh 16 – Kênh Đào)
200
Đường Bắc Cần Thảo (Cầu Hào Đề Lớn – Kênh ranh)
200
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn khu vực còn lại
150
C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên xã, thị trấn
Giá đất
VT 1
VT 2
I
Thị trấn Cái Dầu
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
80
2
Đất trồng cây lâu năm
90
II
Xã Bình Thủy
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu
70
65
b
Tiếp giáp các kênh còn lại
60
50
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền)
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu
100
95
b
Tiếp giáp các kênh còn lại
65
55
III
Xã Bình Mỹ
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91
Quốc lộ 91 – kênh 1
60
55
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương)
55
50
c
Tiếp giáp các kênh còn lại
50
45
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91
Quốc lộ 91 – kênh 1
70
65
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương)
60
50
c
Tiếp giáp các kênh còn lại
55
50
IV
Xã Bình Chánh
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh Cây Dương
55
50
b
Tiếp giáp các kênh còn lại
50
45
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh Cây Dương
55
50
b
Tiếp giáp các kênh còn lại
50
45
V
Xã Bình Phú
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương
55
50
b
Tiếp giáp các kênh còn lại
50
45
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương
55
50
b
Tiếp giáp các kênh còn lại
50
45
VI
Bình Long
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91
Quốc lộ 91 – Kênh Đê (Cánh đồng nhỏ)
60
55
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương, Kênh 7
60
55
Tiếp giáp Sông Hậu và Khu công nghiệp Bình Long
60
55
c
Tiếp giáp các kênh còn lại
50
45
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91
Quốc lộ 91 – Kênh Đê (Cánh đồng nhỏ)
90
70
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương, Kênh Phù Dật
65
60
Tiếp giáp Sông Hậu
60
55
c
Tiếp giáp các kênh còn lại
55
50
VII
Vĩnh Thạnh Trung
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91
Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu
60
55
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ
50
45
c
Tiếp giáp các kênh còn lại
45
40
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91
Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu
100
80
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ
70
60
c
Tiếp giáp các kênh còn lại
55
50
VIII
Mỹ Phú
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ)
60
55
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Vịnh Tre – Cần Thảo
55
50
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo
55
50
c
Tiếp giáp các kênh còn lại
45
40
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ)
90
80
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây)
80
70
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo
65
60
c
Tiếp giáp các kênh còn lại
55
50
IX
Mỹ Đức
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây)
55
50
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông)
75
70
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo
55
50
c
Tiếp giáp các kênh còn lại
45
40
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91
Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây)
90
80
Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông)
100
80
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp Kênh Đào, kênh Cần Thảo
65
60
c
Tiếp giáp các kênh còn lại
55
50
X
Khánh Hòa
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu
65
60
b
Tiếp giáp các kênh còn lại
50
45
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền)
Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu
85
80
b
Tiếp giáp các kênh còn lại
60
55
XI
Thạnh Mỹ Tây
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, kênh 10 Châu Phú
50
45
b
Tiếp giáp các kênh còn lại
45
40
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, kênh 10 Châu Phú
50
45
b
Tiếp giáp các kênh còn lại
50
45
XII
Đào Hữu Cảnh
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, kênh 10 cầu chữ S
50
45
b
Tiếp giáp các kênh còn lại
45
40
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, kênh 10 cầu chữ S
50
45
b
Tiếp giáp các kênh còn lại
50
45
XIII
Ô Long Vĩ
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo
46
40
b
Tiếp giáp các kênh còn lại
45
40
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo
50
45
b
Tiếp giáp các kênh còn lại
50
45
D. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên xã, thị trấn
Tên Khu
Giá đất
1
Xã Bình Long
Khu công nghiệp Bình Long
900
Khu công nghiệp Bình Long (Đất Thương mại – Dịch vụ)
1.750
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2020 - 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHÂU THÀNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16 / 2019/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:
I. Giới hạn đô thị: Toàn bộ địa giới hành chính thị trấn An Châu
II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giới hạn từ …. Đến …
Loại
đường
Giá đất
vị trí 1
A
THỊ TRẤN AN CHÂU
I
Đường loại I
KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
1
Nguyễn Trãi
Lê Lợi - cuối đường
1
5.000
2
Tôn Thất Đảm
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
1
6.000
3
Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh
1
5.000
4
Lê Hồng Phong
Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng
1
5.000
5
Lý Tự Trọng
Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng
1
5.000
6
Tôn Thất Thuyết
Lê Lợi – Nguyễn Văn Linh
1
4.500
7
Nguyễn Văn Linh
Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết
1
4.500
8
Nguyễn Thị Minh Khai
Tôn Thất Đảm - Phan Thị Ràng
1
4.500
9
Lê Hồng Phong
Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đảm
1
4.500
10
Nguyễn Văn Cừ
Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)
1
5.500
11
Lê Lợi
Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc
1
3.500
II
Đường loại II
12
Phan Thị Ràng
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ
2
2.800
13
Khu dân cư TT An Châu
Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại)
2
2.500
Đường số 1
2.500
Đường số 2
2
2.500
Đường số 9
2
1.000
14
Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu)
Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ)
2
2.500
15
Lê Lợi (Quốc lộ 91)
Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh
2
3.000
Bến đò mương Ranh - Cầu Út
Xuân
2
2.500
16
Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91)
Khu dân cư 1/5
2
1.900
III
Đường loại III
17
Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ)
Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu
3
1.100
18
Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi)
Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi
3
1.000
19
Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi)
Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh
3
700
20
Đường Cặp Rạch
Chắc Đao
Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu(2 bờ)
3
675
21
Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi)
Lê Lợi - mương Bảy Nghề
3
1.100
22
Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi)
Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh
3
800
23
Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91)
Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn
3
24
Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91)
Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)
3
25
Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu)
Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu)
3
675
26
Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu)
Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu)
3
675
27
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý)
3
550
Lâm Thanh Hồng
3
350
Nguyễn Văn Trỗi
3
550
Quốc Hương
3
700
Nguyễn Lương Bằng
3
500
28
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường vào Chùa Thiên phước
3
700
29
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc)
3
500
30
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai
3
300
31
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh
3
250
32
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường Chùa Thất Bửu Tự
3
250
33
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Đường Mương Hai Rồng
3
800
34
Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)
Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh
3
250
35
Khu dân cư Hoàng Nguyên
Khu dân cư Hoàng Nguyên
3
500
36
Cầu Vàm Kênh -ngã ba Rạch Chanh
Cầu Vàm Kênh -ngã ba Rạch Chanh
3
500
37
Từ đường Vành Đai - ngã 3 Rạch Chanh
Từ đường Vành Đai - ngã 3 Rạch Chanh
3
300
38
Các tuyến đường còn lại
Các tuyến đường còn lại
3
200
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giá đất
vị trí 1
I
XÃ BÌNH HÒA
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng
3.000
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã:
Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa
Đường số 1
TG QL91 - cuối đường (ngã 3 vào chợ cũ)
2.500
Đường số 2
Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1-cuối đường
2.500
Đường số 3
Từ đường số 2 - đường số 6
2.500
Đường số 4
Tiếp giáp Quốc lộ 91- đường số 7
2.500
Đường số 5
Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử
2.000
Đường số 6
Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường
2.000
Đường số 8
Tiếp giáp đường số 3 - cuối đường (2 bên)
2.000
Đường số 9
Khu dân cư chợ Bình Hòa
2.000
Đường số 7
Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên)
2.500
Đường lộ tử
Tiếp giáp quốc lộ 91- Cuối đường
1.200
Các hẻm
Khu C
1.000
Đường nhánh SH
Đầu lộ Thí - sông Hậu
600
Lộ nhựa đi căp Sông Hậu
Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa)
450
Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa
Lô A,B,C,D,E,F,G
950
Lô K,H,I,Q
800
Lô P,J
600
Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa Lô A
1.350
Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa Lô B
1.050
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở các khu dân cư nông thôn:
Khu dân cư phía sau huyện đội
1.000
Khu dân cư vượt lũ
200
Khu Hai Trí
240
Khu tái định cư đường Cầu tàu: Từ QL 91 - Sông Hậu.
600
Khu công nghiệp Bình Hòa
500
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91
Từ Cầu Mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH)
1.000
Từ cầu Mặc Cần Dưng - ranh huyện Châu Phú
1.200
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941:
Ngã ba Lộ Tẻ- Cầu Hội Đồng Nỉ
1.000
Cầu Hội Đồng Nỉ - cầu Mương Chùa
800
d
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã:
Mương Sư Cang -giáp ranh xã Cần Đăng
600
Từ Chùa Kỳ Viên - Kênh Mặc Cần Dưng
600
Mương Sư Cang - trung tâm hành Chánh xã
2.000
Đường cặp sông Hậu
600
Đường nhựa kênh Mương Trâu từ QL91-sông Hậu
300
Đường Đất kênh Mương Trâu từ QL91 - sông Hậu
200
Đường đất Mương Tân Hanh (QL91) - Sông Hậu
300
Từ QL 91 - Sông Hậu (mương Út Xuân thuộc xã BH).
300
Đường đất từ QL91 - giáp ranh xã Hòa Bình Thạnh
300
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn tiếp giáp với các khu vực còn lại:
Khu vực còn lại
130
II
XÃ AN HÒA
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
Trung tâm hành chính xã:
1.200
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở các khu dân cư nông thôn:
Khu dân cư An Phú
600
Khu dân cư Kênh Quýt
600
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91:
Từ cầu Mặc Cần Dưng - ranh huyện Châu Phú
1.200
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã:
Từ cầu Kênh Mặc Cần Dưng - Cần Đăng
600
Đường bê tông Kênh Chà Và
200
Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Bắc)
265
Đường Kênh Quýt hai bên (bờ Nam)
250
Đường đất rạch Sẻo Sâu thuộc An Hòa
200
Đường đất mương Rạch Gộc
200
Đường đất mương Bà Tam hai bên bờ
200
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn tiếp giáp với các khu vực còn lại:
Khu vực còn lại
100
III
XÃ CẦN ĐĂNG
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Khu hành chính xã Cần Đăng
1.250
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã:
Khu dân cư chợ Cần Đăng
Đường số 1
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
2.800
Đường số 2
Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5
2.800
Lộ nhựa
Đường số 1 - Đường số 2
2.800
Đường số 3
Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2
2.800
Từ ngã 4 đường số 2-Kênh MCD
1.300
Đường số 4
Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2
1.600
Đường số 5
Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá
1.600
Từ Nhà lồng chợ cá-Kênh Mặc Cần Dưng
1.300
Đường tỉnh 941
Đoạn ranh Hành Chánh xã-cầu Cần Đăng
1.000
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở các khu dân cư nông thôn:
Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2
1.500
Khu dân cư Mương Miễu
500
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941:
Cầu Mương chùa - ranh Hành Chính xã
700
Từ cầu Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh
700
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã:
Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình
600
Cầu CĐ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng
771
Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu)
250
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng
700
Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ
1.200
Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ
200
Từ cầu Bốn Tổng - Hoà Bình Thạnh
550
Từ cầu (Thới Thuận) - ranh Bình Chánh (Bắc) Thành: Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào.
300
Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH).
400
Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2.
300
Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh
300
Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH)
200
Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã An Hòa
200
Từ cầu Bốn Tổng - giáp ranh Vĩnh Lợi
250
Cầu Mương Đình - kênh B1
200
Đường tỉnh 941-Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2)
700
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn tiếp giáp với các khu vực còn lại:
Khu vực còn lại
100
IV
XÃ HÒA BÌNH THẠNH
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Chợ Hòa Thạnh
500
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở các khu dân cư nông thôn:
Khu dân cư Hòa Bình Thạnh. Giai đoạn 2
900
Khu dân cư Chợ Hòa Hưng
500
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã:
Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa
200
Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm
300
Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành
250
Từ cầu Chùa - cầu Cả Nha ( Nhựa)
400
Từ cầu Chùa - cầu Cả Nha (Lộ đất)
120
Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (nhựa)
250
Từ cầu Cả Nha - ranh xã Vĩnh Lợi (đất)
120
Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)
120
Từ cầu chợ Hòa Hưng - giáp Vĩnh Lợi (Lộ đất)
120
Từ Kênh Bốn Tổng - Ranh Vĩnh Lợi - Cần Đăng
200
Chợ Hòa Hưng - Bình Đức
120
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn tiếp giáp với các khu vực còn lại:
Khu vực còn lại
100
V
XÃ VĨNH HANH:
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh
450
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã:
Chợ Kênh Đào
900
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở các khu dân cư nông thôn:
Khu dân cư Chợ số 2
450
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941:
Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh
400
Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh
400
Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào
450
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Bình
400
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã:
Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ
220
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận (Bờ Tây)
150
Bờ Bắc Kênh Mặc Cần Dưng (đường đất)
200
Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông)
220
Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh Nhuận
250
Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng
250
Kênh lộ tẻ ( UBND xã - Rạch Trà Kiết)
250
Đường đất từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây)
150
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn tiếp giáp với các khu vực còn lại:
Khu vực còn lại
100
VI
XÃ VĨNH LỢI:
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Lợi
225
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở các khu dân cư nông thôn:
Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi
200
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường nhựa từ Ranh Hành chính xã - ranh xã Vĩnh Thành - ranh xã Hòa Bình Thạnh (Kênh 4 Tổng )
200
Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh Hoà Bình Thạnh (hướng đi cầu Cả Nha)
200
Lộ Nhựa kênh Ba xã
150
Đường đất Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi - Cần Đăng (kênh Bốn Tổng)
150
Ranh Hòa Bình Thạnh - rạch Ngọn Cái
100
Đường đất Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi - HBT (rạch Chắc Cà Đao).
100
Đường đất từ Rạch Bon Sa - Ranh Vĩnh Thành.
100
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn tiếp giáp với các khu vực còn lại:
Khu vực còn lại
100
VII
XÃ VĨNH THÀNH:
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành
400
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã:
Chợ Tân Thành
1.200
Chợ Đông Phú 1
400
Chợ Trà Suốt
400
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở các khu dân cư nông thôn:
Khu dân cư Đông Bình Nhất
200
Khu dân cư Đông Bình Trạch
500
Khu dân cư Tân Thành
500
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã:
Từ ranh TTHC xã - cầu Tầm Vu giáp Mỹ Khánh
250
Từ ranh TT Hành chính xã - cầu Tân Thành 1
250
Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây
250
Đường nhựa từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh.
250
Đường nhựa từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Vĩnh Lợi
200
Đường đất từ cầu Tân Thành 2 - ranh Nhà Thờ Vĩnh lợi.
150
Từ cầu Tân Thành 1 - giáp ranh xã Vĩnh Lợi
120
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn tiếp giáp với các khu vực còn lại:
Khu vực còn lại
100
VIII
XÃ VĨNH AN:
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã:
Chợ số 10 (KDC số 10 cũ)
500
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở các khu dân cư nông thôn:
Khu dân cư số 8, 9
70
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941:
Từ cầu số 5 - cầu số 8
400
Từ cầu số 8 - cách cầu số 10: 200 m
(nhà ông Ngọ)
400
Từ mốc 200 m nhà ông Ngọ - cầu số 10
500
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường đất từ Cầu số 5 - giáp Tân Phú
130
Từ đầu cầu số 5 - giáp Châu Phú hướng lên Dinh
140
Từ cầu số 5 - cầu số 10 (bờ bắc kênh Mặc Cần Dưng).
120
từ Kênh số 10 - giáp ranh xã Tà Đảnh huyện Tri Tôn
140
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn tiếp giáp với các khu vực còn lại:
Khu vực còn lại
100
VIV
XÃ VĨNH NHUẬN:
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Trung tâm hành chính xã Vĩnh Nhuận
1.200
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã:
Trung tâm chợ Vĩnh Nhuận
1.200
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở các khu dân cư nông thôn:
Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận
1.000
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu sắt Vĩnh Hanh
200
Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành
200
Từ Vĩnh Nhuận - Tân Phú
160
Đường đất Vĩnh Nhuận - Vĩnh Hanh
100
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn tiếp giáp với các khu vực còn lại:
Khu vực còn lại
100
X
XÃ VĨNH BÌNH:
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Bình
500
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã:
Khu dân cư chợ Vĩnh Bình
1.600
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở các khu dân cư nông thôn:
Tuyến dân cư Thanh Niên
70
Cụm dân cư số 5
600
Tuyến lộ nông thôn bờ Bắc Mặc Cần Dưng
200
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941:
Từ ranh VH-trường THPT V.Bình
400
Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh HC xã
450
Từ ranh HC - cầu số 5 vào khu chợ cũ
800
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường tỉnh 947: từ ranh Tân Phú-cầu khu Chợ cũ
350
Đường tỉnh 947: Từ ranh xã Bình Chánh, huyện Châu Phú - cầu Mai Công Chánh
350
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn tiếp giáp với các khu vực còn lại:
Khu vực còn lại
120
XI
XÃ TÂN PHÚ:
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã:
Chợ Tân Phú
2.000
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở các khu dân cư nông thôn:
Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt)
500
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường tỉnh 947: Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Bình
400
Đường nhựa Tân Phú - Vĩnh Nhuận
160
Đường đất từ Tân Phú - Vĩnh An
200
Đường đất Tân Phú - Vĩnh Bình - Vĩnh An (Từ ranh Vĩnh Nhuận - ranh xã Tà Đảnh).
100
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn tiếp giáp với các khu vực còn lại:
Khu vực còn lại
100
XII
XÃ BÌNH THẠNH:
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Trung tâm hành chính xã
250
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã:
Chợ Thạnh Hòa
400
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở các khu dân cư nông thôn:
Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa
450
Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú).
450
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường Nhựa, Bê tông Bình Thạnh
250
3
Khu vực 3: Đất ở nông thôn tiếp giáp với các khu vực còn lại:
Khu vực còn lại
100
C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP:
Số TT
Tên đường phố
Giá đất
Vị
trí 1
Vị
trí 2
I
TT. AN CHÂU
1
Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
a
Thuộc giới hạn sau :
Phía Đông Bắc giáp sông Hậu.
Phía Tây Bắc giáp Mương Út Xuân.
Phía Đông Nam giáp phường Bình Đức (thành phố Long Xuyên).
Phía Tây Nam giáp đường vành đai quốc lộ 91: Vào 250m (phía bên trái hướng từ cầu Xép Bà Lý đến Mương Út Xuân).
135
108
b
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
70
56
c
Tiếp giáp đường đất:
56
49
d
Tiếp giáp giao thông thủy
35
30
đ
Kênh 3 và Kênh 4
30
24
e
Khu vực còn lại
24
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Thuộc giới hạn sau:
Phía Đông Bắc giáp sông Hậu.
Phía Tây Bắc giáp Mương Út Xuân.
Phía Đông Nam giáp phường Bình Đức (thành phố Long Xuyên).
Phía Tây Nam giáp đường vành đai quốc lộ 91: Vào 250m (phía bên trái hướng từ cầu Xép Bà Lý đến Mương Út Xuân).
158
130
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu):
Các đường thuộc đô thị
80
64
Mương Cầu Đôi - Ranh Hòa Bình Thạnh
70
56
Mương Bảy Nghề - Cầu Vàm Kênh
65
52
Đường Vành đai - Ngã 3 Rạch Chanh
65
50
Vàm Kênh - Ngã 3 Rạch Chanh
60
48
Tiếp giáp giao thông thủy
40
35
Khu vực còn lại
35
II
XÃ BÌNH HÒA
1
Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp với Quốc lộ 91:
Từ cầu Mương Út Xuân - nhà Ông Thìn
100
80
Từ nhà Ông Thìn - cầu Bình Hòa
105
84
b
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941:
90
72
c
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
70
56
d
Tiếp giáp đường đất:
56
45
đ
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
35
30
e
Khu vực còn lại:
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91:
Từ cầu Mương Út Xuân - Nhà Ông Thìn
120
96
Nhà Ông Thìn - Cầu Bình Hòa
125
100
b
Tiếp giáp Đường tỉnh 941:
Từ ngã ba Lộ Tẻ - Mương Hội Đồng Nỉ
130
104
Mương Hội Đồng Nỹ - cầu Mương chùa
105
84
c
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
75
60
d
Tiếp giáp đường đất:
60
50
đ
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
40
35
e
Khu vực còn lại:
35
III
XÃ AN HÒA
1
Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp với Quốc lộ 91
95
76
b
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
Đoạn đường bê tông kênh Chà Và
40
35
Lộ bê tông An Hoà - Cần Đăng
40
35
c
Tiếp giáp đường đất:
Đoạn đất nông nghiệp tiếp giáp Kênh Quýt
40
35
d
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
35
30
đ
Khu vực còn lại:
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 91:
120
96
b
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
75
60
c
Tiếp giáp đường đất:
50
40
d
Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
40
35
đ
Khu vực còn lại:
35
IV
XÃ CẦN ĐĂNG
1
Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941:
Từ cầu Mương Chùa - cầu Liêu Sao
80
64
Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng
90
72
Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh
75
60
b
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại
60
48
c
Tiếp giáp đường đất:
40
35
d
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
35
30
đ
Khu vực còn lại:
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 941:
Cầu Mương Chùa - cầu Liêu Sao (Bổ sung)
105
84
Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng
110
88
Từ Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh
100
80
b
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
50
40
c
Tiếp giáp đường đất:
40
35
d
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
40
35
đ
Khu vực còn lại:
35
V
XÃ HÒA BÌNH THẠNH
1
Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
60
48
b
Tiếp giáp đường đất:
45
35
c
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
Tiếp giáp giao thông thủy
35
30
Tiếp giáp giao thông thủy còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m)
40
35
d
Khu vực còn lại:
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
60
48
b
Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II
45
36
c
Tiêp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m)
65
50
d
Khu vực còn lại:
35
VI
XÃ VĨNH HANH
1
Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941:
Tiếp giáp TL 941 từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh
75
60
Tiếp giáp TL 941 từ Vĩnh Hanh- Vĩnh Bình
70
56
b
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
40
35
c
Tiếp giáp đường đất:
35
30
d
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
35
30
đ
Khu vực còn lại:
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 941:
75
60
b
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
50
40
c
Tiếp giáp đường đất:
40
35
d
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
40
35
đ
Khu vực còn lại:
35
VII
XÃ VĨNH LỢI
1
Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
40
35
b
Tiếp giáp đường đất:
35
30
c
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
35
30
d
Khu vực còn lại:
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
40
35
b
Tiếp giáp đường đất:
40
35
c
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
40
35
d
Khu vực còn lại:
35
VIII
XÃ VĨNH THÀNH
1
Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
50
40
b
Tiếp giáp đường đất:
35
30
c
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
35
30
Tiếp giáp giao thông thủy , Sông Hậu, Kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m)
40
35
d
Khu vực còn lại:
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
60
48
b
Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II
40
35
c
Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m)
65
50
d
Khu vực còn lại:
35
VIV
XÃ VĨNH AN
1
Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941:
55
44
b
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
40
35
c
Tiếp giáp đường đất:
35
30
d
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
35
30
đ
Khu vực còn lại:
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 941:
65
52
b
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
50
40
c
Tiếp giáp đường đất:
40
35
d
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
40
35
e
Khu vực còn lại:
35
X
XÃ VĨNH NHUẬN
1
Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
40
35
b
Tiếp giáp đường đất:
35
30
c
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
35
30
d
Khu vực còn lại:
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
50
40
b
Tiếp giáp đường đất:
40
35
c
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
40
35
d
Khu vực còn lại:
35
XI
XÃ VĨNH BÌNH
1
Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp với Đường tỉnh 941:
60
50
b
Tiếp giáp với Đường tỉnh 947:
40
35
c
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
40
35
d
Tiếp giáp đường đất:
35
30
đ
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
35
30
e
Khu vực còn lại:
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 941:
Từ ranh Vĩnh Hanh - Vĩnh Bình
75
60
Từ Vĩnh Bình - cầu Số 5
75
60
b
Tiếp giáp với Đường tỉnh 947:
50
35
c
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
50
35
d
Tiếp giáp đường đất:
40
35
đ
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
40
35
e
Khu vực còn lại:
35
XII
XÃ TÂN PHÚ
1
Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 947
50
40
b
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
50
40
c
Tiếp giáp đường đất:
40
35
Tiếp giáp đất thổ cư TP - VA
40
35
Từ Tân Phú - nông trường Cản Đá
40
35
d
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
35
30
đ
Khu vực còn lại:
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp Đường tỉnh 947
45
36
b
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
45
36
c
Tiếp giáp đường đất:
40
35
d
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
40
35
đ
Khu vực còn lại:
35
XIII
XÃ BÌNH THẠNH
1
Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
40
35
b
Tiếp giáp đường đất:
35
30
c
Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II
35
30
d
Khu vực còn lại:
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp đường nhựa, bê tông:
45
36
b
Tiếp giáp đường đất:
40
35
c
Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II
40
35
d
Khu vực còn lại
35
D. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Đơn vị hành chính
Tên khu
Giá đất
1
Bình Hòa
Khu công nghiệp Bình Hòa
500
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2020 - 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHỢ MỚI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16 / 2019/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
Stt
Tên đường phố
Giới hạn từ . . . đến . . .
Loại đường
Giá đất vị trí 1
A
Thị trấn Chợ Mới
I
Đường loại 1
1
Nguyễn Huệ
Nguyễn Hữu Cảnh - đầu đường Trần Hưng Đạo
1
3.000
2
Nguyễn Thái Học
Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo
1
3.000
3
Phạm Hồng Thái
Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo
1
3.000
4
Lê Lợi
Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản
1
5.000
5
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ
1
3.000
6
Nguyễn Hữu Cảnh
Bến đò qua Tân Long - kênh Xáng Múc
1
5.000
II
Đường loại 2
7
Hai Bà Trưng
Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản
2
2.000
8
Thoại Ngọc Hầu
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
2
2.000
9
Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
2
2.000
10
Phan Thanh Giản
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
2
1.500
11
Phan Đình Phùng
Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo
2
1.500
12
Châu Văn Liêm
Trần Hưng Đạo - Cuối ranh đất TT GDTX
2
1.500
13
Trần Hưng Đạo (nối dài)
Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động
2
2.000
14
Lý Thường Kiệt
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo
2
1.500
15
Đường tỉnh 942
Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền A
3
2.500
III
Đường loại 3
16
Nguyễn Văn Hưởng (số 6)
Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng
3
1.500
17
Đường bờ kênh Xáng
Nguyễn Hữu Cảnh - rạch Ông Chưởng
3
1.000
18
Nguyễn An Ninh
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo
3
1.000
19
Nguyễn Thái Học (nối dài)
Trần Hưng Đạo - ấp Chiến lược
3
1.000
20
Phạm Hồng Thái (nối dài)
Trần Hưng Đạo - ấp Chiến lược
3
1.000
21
Đường tỉnh 942 (Đường dẫn cầu ông Chưởng)
Đầu cầu ông Chưởng - bến xe TT Chợ Mới
3
2.000
22
Nguyễn Huệ nối dài
Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền B
3
800
23
Nguyễn Hữu Cảnh
Kênh Xáng Múc - Nguyễn Huệ nối dài
3
2.000
24
Quy hoạch số 10 (Đường Cồn)
Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 trên - ngã 3 đường tỉnh 942 dưới
3
500
25
Đường kênh xáng AB
Cầu kênh Xáng - ranh Long Điền A
3
500
26
Khu dân cư Sao Mai
Giới hạn trong phạm vi khu dân cư
3
2.500
27
Đ. Kênh Đòn Dong
Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền A
3
600
B
Thị Trấn Mỹ Luông
I
Đường loại 1
1
Hai Bà Trưng
Đường tỉnh 942 - sông Tiền
1
3.000
2
Bà Triệu
Đường tỉnh 942 - sông Tiền
1
3.000
3
Nguyễn Huệ
Đường tỉnh 942 - sông Tiền
1
2.800
4
Lê Lợi
Bà Triệu - Nguyễn Huệ
1
2.800
5
Đường tỉnh 942 (cũ)
Lộ Vòng cung - Mũi Tàu
1
3.000
II
Đường loại 2
6
Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ
2
2.300
7
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Mũi Tàu
2
2.000
8
Đường tỉnh 942 (cũ)
Ranh xã Long Điền A - Lộ Vòng cung
2
1.600
Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ)
2
1.600
9
Phố dọc kênh Chà Và
Đường tỉnh 942 - sông Tiền
2
2.000
10
Đường quy hoạch số 7
Đường tỉnh 942 (cũ) - Đường tỉnh 942 (mới)
2
1.500
11
Đường tỉnh 942 mới (Lộ vòng cung)
Mũi Tàu - Đường số 10
2
1.700
12
Hương lộ 1
Đường tỉnh 942 cũ - lộ Vòng cung mới
2
1.800
13
Đường vào Trung tâm thương mại TT Mỹ Luông (Đường Phòng khám Khu vực)
Ngã 3 lộ vòng cung - kênh Chà Và
2
2.000
III
Đường loại 3
14
Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng - kênh Chà Và
3
1.300
15
Đường quy hoạch số 10
Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - Đường tỉnh 942 (mới)
3
800
16
Phố bờ sông Tiền
Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ
3
1.300
Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ)
3
500
17
Đường quy hoạch số 8
Đường tỉnh 942 (cũ) - Đường tỉnh 942 (mới)
3
1.300
18
Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1)
Ngã tư đèn 4 ngọn đến Đường tỉnh 942 cũ
3
700
Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến
3
500
19
Đường kênh cột dây thép
Ranh Long Điền A - Cầu Sắt
3
300
20
Đường số 02
Đường số 7 - Đường số 8
3
1.200
21
Đường tỉnh 942 (mới)
Đường số 10 - Chùa Bà Tài
3
1.000
22
Đường tỉnh 942 (mới)
Đường chùa Bà Tài - Mương Cầu Chùa
3
1.000
23
Hương lộ 1
Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - ranh Long Điền B
3
700
24
Đường tỉnh 942 (cũ)
Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - mương cầu Chùa
3
800
25
Khu dân cư Mỹ Tân
Trong phạm vi khu dân cư
3
1.200
26
Đường Chùa bà Tài
Đường tỉnh 942 (cũ) - Đường tỉnh 942 (mới)
3
500
27
Phố bờ sông Tiền
Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - Trường Tiểu học C
3
500
28
Đường kênh 77
Cầu Sắt - Mương Chùa
3
300
29
Đường kênh Mương Chùa
Đường tỉnh 942 - ranh Long Kiến
3
300
30
Đường Số 10 (nối dài)
Lò Giết Mỗ (Đường tỉnh 942 - Kênh 77)
3
300
31
Đường Số 02
Đường chùa Bà Tài - Mương Cầu Chùa
3
500
32
Đường cặp Phòng khám khu vực
Từ đường tỉnh 942 - Kênh Chìm
3
400
33
Đường Kênh Đòn Dong
Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - Ranh Long Điền A
3
300
34
Các đường còn lại
Chỉ xác định một vị trí
3
250
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:
I. Giới hạn đô thị: Toàn bộ địa giới hành chính của thị trấn Chợ Mới và thị trấn Mỹ Luông.
II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giá đất vị trí 1
I
Xã Hòa Bình
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Cầu Cái Đôi - Ngã ba Cồn An Thạnh
800
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận)
2.000
c
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã).
Chợ An Hòa
1.800
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh (trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã):
Tiếp giáp đường tỉnh 944
+
Phà An Hòa cũ - cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ)
1.000
+
Cuối chợ An Thuận - ngã 3 phà An Hòa mới
850
+
Ngã 3 Phà An Hòa mới - ranh An Thạnh Trung
500
+
Phà An Hòa mới - ngã 3 giáp Đường tỉnh 944
1.300
+
Xưởng tole Quốc Anh - Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ
1.000
Tiếp giáp đường tỉnh 946
+
Ranh An Thạnh Trung - cầu Cái Đôi
750
+
Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Trường cấp I “B” Hòa Bình
600
+
Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - ranh Hòa An
1.000
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
300
II
Xã Hòa An
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Tiểu học A - Nhà máy Tân Phát
1.000
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ An Khánh (Giới hạn trong phạm vi chợ)
1.000
c
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã).
Khu dân cư và chợ xã Hòa An (UBND xã cũ)
1.875
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh (trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã):
Tiếp giáp đường tỉnh 946
+
Trường tiểu học ‘‘A’’- ranh Hòa Bình
500
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Nhà máy Tân Phát - ranh Hội An
500
Ngã 3 cầu Thông Lưu - ngã 3 cầu Cái Bí
350
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
300
III
XÃ AN THẠNH TRUNG
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước
600
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Rọc Sen (Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B)
600
c
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã).
Chợ An Long
200
KDC An Quới
1.500
KDC An Bình
1.500
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh (trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã):
Tiếp giáp đường tỉnh 944
+
Cổng Chùa Vạn Phước - ranh Mỹ An
500
+
Cầu Rọc Sen - ranh xã Hòa Bình
500
Tiếp giáp đường tỉnh 946
+
Ranh xã Long Kiến - ranh xã Hòa Bình
400
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Ngã 3 Chưng Đùng - ranh Mỹ An
200
Ngã 3 cầu Cái Nai - Hương lộ 1
300
Kênh Xáng Long An - ranh Long Kiến
200
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
200
IV
Xã Long Kiến
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến
400
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Mương Tịnh (Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách)
500
c
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã).
Chợ và khu dân cư Long Bình
500
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh (trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã):
Tiếp giáp đường tỉnh 946
+
Ranh Long Điền B - ranh An Thạnh Trung
400
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường Kênh Xáng AB (Từ cầu Kênh Xáng Long Điền B - Ranh An Thạnh Trung)
250
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
200
V
Xã Long Giang
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Công an xã cũ - Hết ranh Ủy ban xã
500
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Long Thạnh (chợ Chùa)
450
c
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã).
Chợ Sóc Chét
370
Chợ Dân Lập
450
Chợ Cà Mau
450
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Ranh Kiến Thành - ranh xã Nhơn Mỹ
400
Lộ Rạch Xoài bờ trên
260
Lộ Mương Chùa (ngã 3 lộ liên xã - kênh Cà Mau)
260
Hai bờ kênh Cà Mau (chợ Cà Mau - Ranh Kiến Thành và Nhơn Mỹ)
270
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
250
VI
Xã Nhơn Mỹ
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã và trung tâm chợ xã:
Đường ra Trường Tiểu học A - Hết ranh xã đội
800
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)
Chợ Cái Gút
600
Chợ Sơn Đốt (KDC)
1.000
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Ranh xã Kiến Thành - Ranh Mỹ Hội Đông
600
Cầu Mỹ Hòa - hết đình Nhơn An
400
Hết đình Nhơn An - giáp Ranh xã Long Giang
400
Đường dẫn bến phà Mương Ranh
400
Đường dẫn bến phà Sơn Đốt
400
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
250
VII
Xã Mỹ Hội Đông
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Trường TH “A” MHĐ - Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang
1.100
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Vàm Nao (Trường TH “A” MHĐ - hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang)
1.100
c
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã).
Chợ Đồng Tân
500
Chợ Tham Buôn
500
Cụm DC ấp Mỹ Tân
600
Khu dân cư Mỹ Hội
800
Khu dân cư Mỹ Hòa
500
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Ranh Kiến An - ranh xã Nhơn Mỹ
600
Đường Kênh Đồng Tân (ranh Kiến An - giáp cầu Đồng Tân)
300
Đường tránh khu sạt lỡ (Từ KDC Mỹ Hội - Kênh Ông Chủ)
300
Đường đấu nối 2 KDC Mỹ Hội và Mỹ Hòa
250
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
250
VIII
Xã Kiến An
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Cụm dân cư Kiến Bình
1.000
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Quản Nhung (Cầu Ông Chưởng - đầu cống xã Niếu)
900
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh (trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã):
Tiếp giáp đường tỉnh 942
+
Từ ngã 3 Mũi Tàu - Phà Thuận Giang
900
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Ngã 3 cầu Thuận Giang - ranh Mỹ Hội Đông
500
Cống Xã Niếu - hết Chùa Cố
600
Hết Chùa Cố - ranh xã Kiến Thành
500
Ngã 3 Cống Xã Niếu - cầu Ba Bé
300
Ngã 3 phà Thuận Giang - cầu Đôi
300
Cầu Bảy Đực - ranh Mỹ Hội Đông (K. Đồng Tân)
300
Đường cộ hai Thới (mương ấp chiến lược - kênh Cà Mau)
200
Đường cồn (Cầu Đình - Cầu Hai Triết)
300
Đường Kênh Cà Mau (Từ KDC Kiến Bình - Ranh Kiến Thành)
250
Cầu ngã tư Kiến Bình - Cầu Sáu Biếm
250
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
200
IX
Xã Kiến Thành
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Nhà ông Đảm (trại cưa) - cầu Cái Xoài
900
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Cái Xoài (Cầu Cái Xoài - hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25))
1.200
c
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã).
Chợ Mương Lớn
500
Khu dân cư Cà Mau
450
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Ranh xã Kiến An - ranh xã Long Giang
400
Giáp trung tâm chợ xã - ranh xã Nhơn Mỹ
500
Tuyến Kênh Mương Lớn (Cầu Mương Lớn - Kênh Cà Mau)
250
Tuyến Kênh Cà Mau (Ranh xã Kiến An - Ranh xã Long Giang)
250
Tuyến Kênh Lung Giang (Từ kênh Mương Lớn - kênh Cái Xoài)
250
Đường Kênh Ấp Chiến Lược (Từ Mương Lớn - UBND xã mới)
250
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
200
X
Xã Long Điền A
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Cầu Chợ Thủ (phía UBND xã) - hết ranh Huyện đội
1.200
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Thủ (Cầu Chợ Thủ - Trường tiểu học Phù Đổng)
1.200
c
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã).
Khu dân cư Long Điền A
1.200
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh (trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã):
Tiếp giáp đường tỉnh 942
+
Từ ranh thị trấn Mỹ Luông - ranh thị trấn Chợ Mới
1.200
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Ngã 3 cầu Chợ Thủ - ranh xã Long Điền B
350
Ngã 3 Nhà Thờ - ngã 3 cầu Chợ Thủ
250
Ngã 3 cua Be Lùn - ngã 3 lò gạch Thu Thảo
250
Đầu cầu cột dây thép - ranh Thị trấn Mỹ Luông
300
Đường Kênh Hòa Bình (Đường tỉnh 942 - Kênh Xáng AB)
250
Đường Kênh Mương Ông Cha (Đường tỉnh 942 - Kênh Đòn Dong)
250
Đường Ấp Chiến Lược (Ranh thị trấn Chợ Mới - Kênh Mương Ông Cha)
250
Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền (Đường tỉnh 942 - Kênh Xáng AB)
250
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
200
XI
Xã Long Điền B
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Bà Vệ (Cầu bà Vệ - ngã ba bà Vệ)
700
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh (trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã):
Tiếp giáp đường tỉnh 946
+
Ngã 3 mương Cả Thú - ngã 3 Bà Vệ
500
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Cầu kênh Xáng - ngã 3 mương Cả Thú (Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài)
2.000
Cầu kênh Xáng - qua hết khu dân cư
850
Ngã 3 kênh Trà Thôn - ranh Long Điền A
250
Ngã 3 Bà Vệ - ranh TT. Mỹ Luông
400
Đường Kênh Xáng AB (Từ hết KDC - Ranh xã Long Kiến)
250
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
200
XII
Xã Mỹ An
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há
600
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Kênh Cựu Hội (Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há)
600
c
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã).
Chợ Thầy Cai
500
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh (trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã):
Tiếp giáp đường tỉnh 944
+
Ranh An Thạnh Trung - Cống Tư Há
500
+
Cống Tư Há - Ngã 3 Cựu Hội
600
Tiếp giáp đường tỉnh 942
+
Từ Đầu cầu kênh Cựu Hội - Ranh thị trấn Mỹ Luông
600
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường kênh Thầy Cai từ ĐT 942 - Ranh An Thạnh Trung
250
Đường làng nghề đan lát
200
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
200
XIII
Xã Hội An
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng
1.300
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Cái Tàu Thượng (Từ đường tỉnh 942 - đường số 1(khu vực chợ mới))
1.200
c
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã).
Khu dân cư ấp Thị
1.000
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh (trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã):
Tiếp giáp đường tỉnh 942
+
Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội
1.000
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Tỉnh lộ 942 - Đường số 1 (Đường vào chợ cũ)
1.000
Đường số 01 - mương Hội Đồng
600
Mương Hội Đồng - ranh Hòa An
600
Lộ Cái Nai (ngã 3 lộ liên xã - ranh An Thạnh Trung)
300
Lộ La Kết (ngã 3 lộ liên xã - ranh An Thạnh Trung)
200
Lộ Mương Sung (ngã 3 lộ liên xã - chợ Rọc Sen)
200
Lộ Cựu Hội (ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh xã An Thạnh Trung)
200
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
200
XIV
Xã Tấn Mỹ
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Cầu Lê Phước Cương - hết Trạm Y tế
500
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Tấn Mỹ (Phạm vi Chợ)
500
c
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã).
Chợ Tấn Hưng
400
Chợ Tấn Long
300
Chợ Bà Hai Quây
700
Khu dân cư Tấn Lợi
700
Cụm dân cư Kênh 03 xã
470
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Bến đò Cột Dây Thép - Cống kênh Chó Mực
400
Giáp trung tâm hành chính xã - ranh xã B.P.Xuân
400
Ngã 3 Bưu điện xã - ranh Mỹ Hiệp
400
Cầu Lê Phước Cương - ngã 4 Chùa Thành Hoa
400
Tuyến đường chính ấp Tấn Thuận
250
Tuyến đường chính ấp Tấn Long
250
Cầu gẫy Tấn Hưng - Kênh Lê Minh Quang
250
Đường kênh Lê Minh Quang
250
Ngã tư chùa Thành Hoa đến bến đò Tấn Long
250
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
200
XV
Xã Mỹ Hiệp
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Nhà bia tưởng niệm - bến đò Mỹ Hiệp
1.500
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Mỹ Hiệp (Cầu UBND xã - đường vào Sân bóng đá và vòng về bia tưởng niệm)
1.500
c
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã).
Chợ Đình
400
Chợ Đầu Kênh
400
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Ranh Tấn Mỹ - Nhà bia tưởng niệm
400
Cầu Ông Lão - ranh xã Bình Phước Xuân
400
Ngã 3 Lò Heo - ngã 4 bến đò Bình Thành
400
Bến đò Bình Thành - ranh xã Tấn Mỹ
400
Cầu UBND xã - Ngã 3 lò heo
800
Cụm dân cư Mỹ Hiệp
800
Cầu ông lão - Trung tâm xã
800
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
200
XVI
Xã Bình Phước Xuân
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Rạch cả Cái - rạch cả Cao
600
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Bình Trung (Rạch cả Cái - rạch cả Cao)
600
c
Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã).
Chợ ấp Bình Tấn
250
Khu dân cư xã Bình Phước Xuân
600
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Trung tâm chợ xã - bến đò Rạch Sâu
400
Ranh xã Tấn Mỹ - ngã 4 bến đò Rạch Sâu
400
Ngã tư bến đò Rạch Sâu - Ban ấp Bình Tấn
250
Trung tâm chợ xã - ranh xã Mỹ Hiệp
400
Cầu Chợ Bình Trung - Vàm Cả Dứa
250
Cầu Lái Quản - Cầu Chợ Bình Tấn
250
Tuyến Kênh Mới
250
Cầu Cả Cao - Cầu Xẻo Vải
250
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
200
C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:1.000 đồng/m 2
Stt
Tên xã, thị trấn
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
I
Thị trấn Chợ Mới
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
120
2
Đất trồng cây lâu năm
150
II
Thị trấn Mỹ Luông
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Trong giới hạn:
Đông giáp sông Tiền (từ kênh Cột dây Thép - đường số 10).
Tây giáp Kênh 77.
Nam giáp đường Chùa bà Tài.
Bắc giáp ranh xã Long Điền A.
120
b
Tiếp giáp Đường tỉnh
80
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền)
60
d
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
35
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Trong giới hạn:
Đông giáp sông Tiền (từ kênh Cột dây Thép - đường số 10).
Tây giáp Kênh 77.
Nam giáp đường Chùa bà Tài.
Bắc giáp ranh xã Long Điền A.
150
b
Tiếp giáp Đường tỉnh
120
96
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền)
70
56
d
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
40
III
Xã Hòa Bình
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh
100
80
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
80
64
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
50
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh
110
88
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
90
72
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
60
IV
Xã Hòa An
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh
100
80
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
60
48
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
50
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh
110
88
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
90
72
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
60
V
Xã An Thạnh Trung
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh
60
48
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
50
40
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh
70
56
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
60
48
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
40
VI
Xã Long Kiến
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh
70
56
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
50
40
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh
80
64
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
60
48
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
40
VII
Xã Long Giang
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
80
64
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
50
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
90
72
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
60
VIII
Xã Nhơn Mỹ
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
80
64
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
50
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
90
72
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
60
IX
Xã Mỹ Hội Đông
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
60
48
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
90
72
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
40
X
Xã Kiến An
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh
70
56
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
60
48
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
40
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh
80
64
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
70
56
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
50
XI
Xã Kiến Thành
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
50
40
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
60
48
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
40
XII
Xã Long Điền A
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh
80
64
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
60
48
Đối với đất giáp ranh TT Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về xã Long Điền A)
90
72
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
35
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh
120
96
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
70
56
Đối với đất giáp ranh (bán kính từ địa giới hành chính 150m) giáp với TT Chợ Mới, TT Mỹ Luông
100
80
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
40
XIII
Xã Long Điền B
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh
70
56
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
50
40
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh
80
64
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
60
48
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
40
XIV
Xã Mỹ An
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh
60
48
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
50
40
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh
70
56
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
60
48
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
40
XV
Xã Hội An
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh
60
48
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
60
48
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh
70
56
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
70
56
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
50
XVI
Xã Tấn Mỹ
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
60
48
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Khu vực Cồn Én
85
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
70
56
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
40
XVII
Xã Mỹ Hiệp
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
60
48
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
70
56
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
40
XVIII
Xã Bình Phước Xuân
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
60
48
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)
70
56
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
40
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2020 - 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN PHÚ TÂN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16 / 2019/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:
I. Giới hạn đô thị: Toàn bộ địa giới hành chính thị trấn Phú Mỹ và thị trấn Chợ Vàm.
II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giới hạn từ . . . đến . . .
Loại đường
Giá đất vị trí 1
A
Thị trấn Phú Mỹ
I
Đường loại 1
1
Đường Chu Văn An
Ngã 3 hẻm 4 - ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương)
1
2.200
Bến Tàu - Đình Phú Mỹ
1
2.200
2
Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ
Từ đường Chu Văn An - đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ
1
3.000
II
Đường loại 2
3
Đường Chu Văn An
Ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) - Đường cặp Tổ Đình
2
1.500
Đình Phú Mỹ - cổng chính trường Chu Văn An
2
1.500
Hẻm 31 - bến Tàu hiện hữu
2
1.500
4
Đường Tôn Đức Thắng
Cầu đúc Cái Tắc - cửa hàng Honda Anh Thư
2
1.700
5
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Ngã 3 hẻm 4 - ngã 4 Mỹ Lương
2
1.700
Từ ngã 4 Mỹ Lương - hết ranh Bệnh viện
2
1.500
6
Khu vực chợ Mỹ Lương
Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - hẻm số 3
2
1.300
7
Khu vực chợ Đình
Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền
2
1.300
Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình
2
1.500
8
Khu vực công viên
Khu vực công viên đến bờ sông Tiền - giáp ranh xã Tân Trung
2
1.300
9
Khu vực TTTM
Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị Sáu)
2
2.500
III
Đường loại 3
10
Đường Chu Văn An
Hẻm Tổ Đình - hẻm 31
3
1.500
Ngã 3 hẻm 4 - cầu sắt (rạch Cái Tắc)
3
1.100
Từ cổng chính trường Chu Văn An - Ngã 4 bến xe huyện
3
1.500
11
Đường Tôn Đức Thắng
Cửa hàng Honda Anh Thư - Ngã 4 bến xe huyện
3
1.600
12
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ ranh Bệnh viện - hết ranh UBND huyện (cũ)
3
1.100
Từ UBND huyện (cũ) - hết ranh trạm biến áp 110
3
800
13
Đường Trần Văn Thành
Tuyến dân cư Phú Mỹ
(Từ ngã ba đường Tôn Đức Thắng và đường Trần Văn Thành - ĐT 954)
3
1.400
14
Đường Nguyễn Trung Trực
Tuyến dân cư Phú Mỹ mở rộng
(Từ đường Trần Văn Thành - đường Hải Thượng Lãn Ông)
3
1.400
15
Đường số 4 cặp Công An huyện
Từ đường Tôn Đức Thắng - Chu Văn An (đường cặp Tổ đình)
3
600
Từ đường Tôn Đức Thắng - Nguyễn Trung Trực
3
800
16
Khu vực chợ Mỹ Lương
Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè)
3
600
Hẻm 3 - hẻm 6
3
600
Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - bến đò Tân Hưng cũ)
3
600
17
Khu vực chợ Đình
Cuối nhà lồng chợ - Đội điều tra Công an huyện
3
600
18
Đường ngành rèn
Từ ngã 3 Bến Tàu - ngã 3 Tấn Lễ
3
730
19
Đường ông Ba Tợ
Từ ngã 3 đường ngành rèn - đường Tôn Đức Thắng
3
750
Từ đường Tôn Đức Thắng - Nguyễn Trung Trực
3
1.000
20
Đường Lê Duẩn
Chu Văn An - Lê Hồng Phong
3
2.500
21
Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Từ ngã 3 nhà văn hóa huyện - Đội điều tra (Đường Tôn Đức Thắng - Đội Điều tra)
3
500
22
Đường Trương Định
Đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn
3
3.000
23
Đường đal phía sau dãy KDC đường Trương Định
Đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn
3
1.200
24
Đường tỉnh 954
Từ ngã 4 bến xe - hết ranh An Hòa Tự
3
1.000
Hết ranh An Hòa Tự - Cầu Chín Mi
3
700
Cầu Cái Tắc đi Phú Thọ - ngã 3 hẻm nước mắm cũ
3
800
Ngã 3 hẻm nước mắm cũ - giáp ranh Phú Thọ
3
700
25
Đường bê tông lên Phòng giáo dục
Cầu sắt (rạch Cái Tắc) - Đường tỉnh 954
3
500
26
Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã
Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ
3
1.200
Hết ranh trạm biến áp 110 - Phú Hưng
3
600
Từ cầu Cái Tắc - đầu tuyến dân cư Phú Mỹ, Phú Thọ
3
350
Đầu tuyến dân cư Phú Mỹ, Phú Thọ - giáp ranh Phú Hưng (bắc Cái Tắc)
3
300
Khu vực ấp Thượng 1
3
270
27
Khu vực còn lại
3
150
B
Thị trấn Chợ Vàm
I
Đường loại 2
1
Đường tỉnh 954
Văn phòng ấp Phú Xương - ngã ba đường vào Chợ
2
1.300
2
Đường vào chợ
Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ tỉnh lộ 954 - bến Cầu
2
1.200
II
Đường loại 3
3
Đường Dự định 4
Ngã tư Đình - bến Cầu
3
500
4
Đường xuống phà An Hoà
Đường từ Bến xe - Ngã tư Đình
3
800
Ngã tư Đình - Bến Phà
3
500
5
Hướng Đông
Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - vách kho Vương Yên hiện hữu
3
300
6
Hướng Tây
Văn phòng ấp Phú Xương - ngã ba đường phà
3
1.200
7
Hướng Nam
Từ ngã 3 đường vào chợ - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm
3
1.200
8
Hướng Bắc
Ngã tư Đình - Ngã 3 mũi tàu
3
500
9
Đường tỉnh 954
Ngã 3 đường phà - cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh
3
800
Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - cổng trường tiểu học A (điểm chính)
3
800
Các đoạn còn lại
3
700
10
Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…
Ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - Cuối khu dân cư ấp Phú Vinh
3
550
Từ đường tỉnh 954 (ấp Phú Trường) - Cống K26
3
350
Cuối khu dân cư ấp Phú Vinh - đường tỉnh 954
3
300
Các đoạn đường còn lại
3
200
11
Khu vực còn lại
3
150
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giá đất vị trí 1
I
Xã Long Hòa
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
600
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh
Tiếp giáp đường tỉnh 954
+
Từ cầu K5 - nhà ông Sáu Kính
900
+
Các đoạn còn lại
700
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường huyện, giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Cái Vừng, kênh cấp I, cấp II)
Khu dân cư Long Hòa 1
420
Khu dân cư K5 (trừ các nền cặp lộ K5)
400
Đường dẫn cống Km5 từ lộ 954 đến KDC K5
400
Từ đường tỉnh 954 - cuối khu dân cư K5
400
Cuối khu dân cư K5 - mương 13 giáp xã Phú Lâm (cặp tuyến K5)
170
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
90
II
Xã Phú Lâm
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
600
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Tân Phú
800
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh
Tiếp giáp đường tỉnh 954
700
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường huyện, giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Cái Vừng, kênh cấp I, cấp II)
Tuyến dân cư số 13
600
Lộ sau
500
Từ mương 13 giáp xã Long Hòa đến ranh xã Phú Long (cặp tuyến K5)
170
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
200
III
Xã Phú Thạnh
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
700
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ K16
800
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh
Tiếp giáp đường tỉnh 954
700
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường huyện, giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Cái Vừng, kênh cấp I, cấp II)
Cụm DC xã Phú Thạnh
800
Đường K16 đoạn từ tiếp giáp đường tỉnh 954 - Cuối ranh cửa hàng xăng dầu Petimex (Lạc Hồng Thắng)
400
Lộ sau ranh Phú Lâm - Km 16
450
K16 đến mương 19 (lộ sau)
400
Tuyến DC Bắc K26 Đông Phú Thạnh
300
Từ ranh Chợ Vàm đến Văn phòng ấp Gò Ba Gia
200
Đường K16 đoạn từ cuối ranh cửa hàng xăng dầu của Petimex (Lạc Hồng Thắng) - ranh xã Phú Thành
300
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
100
IV
Xã Phú An
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
600
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Mương Chùa
600
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh
Tiếp giáp đường tỉnh 954
700
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường huyện, giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Tiền, kênh cấp I, cấp II)
Từ đường tỉnh 954 Phú Bình - Cống K26 mương Chùa
350
Từ cống K26 mương Chùa - Phú Lợi
200
Tiếp giáp sông Tiền
200
Lộ đá (đường tỉnh 954 cũ)
170
Đường đê kênh sườn Phú Lợi
150
Từ đường tỉnh 954 Phú Quí - Phú Lợi
140
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
100
V
Xã Phú Thọ
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
1.200
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Mương Kinh
800
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh
Tiếp giáp đường tỉnh 954
700
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường huyện, giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Tiền, kênh cấp I, cấp II)
Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ
1.200
Từ nhà ông Diễn - cống Phú Hiệp
400
Từ cống Phú Hiệp - kênh ngang I
350
Cụm DC Đông Phú Thọ - Nam Phú Hiệp
350
Tiếp giáp sông Tiền
200
Từ kênh ngang I - tuyến dân cư Phú Hậu
200
Từ ranh dưới Cụm dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp - ranh xã Phú Hưng
150
Các đoạn còn lại
110
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
100
VI
Xã Tân Trung
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
500
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh
Tiếp giáp đường tỉnh 954
+
Cầu 9 Mi - Ngã 3 Lộ Sứ
500
+
Cầu 9 Mi - Ranh TT Phú Mỹ
700
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường huyện, giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Vàm Nao, sông Hậu, kênh cấp I, cấp II)
Ngã 4 bến xe huyện (giáp ranh đường tỉnh 954) - bến phà Thuận Giang
600
Khu công nghiệp, cụm công nghiệp
600
Tuyến DC xã Tân Trung
500
Đường số 1 (giáp Phú Mỹ) - ngã 4 đường Phà Thuận Giang
350
Ngã 4 đường Phà Thuận Giang - ngã 3 chợ Thời Gian
350
Các đoạn đường còn lại
300
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
120
VII
Xã Tân Hòa
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
600
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Bắc Cái Đầm
900
c
Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm)
Chợ Nhơn Hòa
450
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh
Tiếp giáp đường tỉnh 954
+
Cụm dân cư Cái Đầm
800
+
Cụm dân cư Tân Hòa
650
+
Các đoạn còn lại
600
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường huyện, giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, cấp II)
Cầu Cái Đầm - ranh Phú Hưng
500
Ngã ba Lộ Sứ - Chợ Bắc Cái Đầm (ĐT 954 cũ)
350
Đường Đông mương trường học (từ cầu Miễu Đôi - ranh xã Phú Hưng)
250
Đường đi vào ngọn Rạch Dầu (phía chợ Nhơn Hòa và văn phòng ấp Hậu Giang 2)
250
Các đoạn còn lại
230
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
120
VIII
Xã Phú Hưng
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
700
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Phú Hưng
700
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường huyện, giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
Đoạn từ giáp Phú Mỹ - trung tâm xã Phú Hưng
600
Đoạn từ trung tâm xã - ranh xã Tân Hòa
500
Tuyến kênh Thần nông cũ (đường huyện 157)
400
Bắc Cái Tắc (Phú Mỹ đến Cầu Xây Phú Hưng)
400
Đường Phú Hưng - Hiệp Xương
300
Cụm DC Phú Hưng (sau chợ)
300
Từ cầu Xây (ranh Phú Hưng)- ranh Hiệp Xương
300
Đông mương trường học Phú Hưng - ranh Tân Hòa
250
Đông kênh Sườn Phú Hưng - Phú Thọ (từ cống Bắc Vàm Nao - Bắc Cái Tắc)
200
Đường Bùng Binh (từ cống Bùng Binh - ngã 3 mương Đoàn Trưởng)
200
Đông kênh sườn Phú Hưng - ranh Phú Thọ (từ cống Bắc Vàm Nao - ranh Phú Thọ)
150
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
100
IX
Xã Hiệp Xương
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
500
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Hiệp Xương - Cụm dân cư Hiệp Xương
500
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường huyện, giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
Chợ Hiệp Xương cũ
350
Cụm DC Hiệp Hưng
350
Đường Hiệp Xương - Phú Hưng
300
Cầu Đình - giáp ranh Phú Hưng
250
Từ ranh trung tâm xã - ranh Phú Xuân (Nam mương khai)
140
Từ Cầu Thạnh Hưng - cầu trường ‘‘C’’
140
Các đoạn còn lại
120
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
80
X
Xã Bình Thạnh Đông
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
600
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Bình Trung
450
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh
Tiếp giáp đường tỉnh 954
+
Phà Năng Gù - cầu Cái Đầm
600
Tiếp giáp đường tỉnh 951
+
Từ Phà Năng Gù - Cầu Mương Khai
600
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường huyện, giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, cấp II)
Từ cầu Bình Minh - cầu Mương Khai
300
Nam Mương Chùa
450
Bắc Mương Chùa
300
Đường Tây Cái Đầm (Đoạn từ Cầu Sắt - Nhà Giảng)
150
Các đoạn còn lại
120
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
80
XI
Xã Phú Bình
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
700
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Phú Bình
600
c
Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm)
Chợ cụm dân cư Bình Phú 1
700
Chợ cụm dân cư Bình Tây 1
700
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh
Tiếp giáp đường tỉnh 951
600
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường huyện, giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, cấp II)
Từ ngã 3 Cua Dinh - ngã 3 nhà ông Lắm
500
Cụm DC Phú Bình (các đường còn lại)
380
Đường cồn Bình Phú 2 - Bình Thành
350
Đường Đal xóm Hồ - nhà thờ Bình Tây
200
Cầu Mương Khai - nhà ông Sa
200
Đường cua ông Hèn - mương chợ
150
Các đoạn còn lại
120
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
100
XII
Xã Hòa Lạc
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
500
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Hòa Bình
700
c
Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm)
Chợ Thơm Rơm
500
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh
Tiếp giáp đường tỉnh 951
+
Tuyến còn lại của Đường tỉnh 951
400
+
Đoạn từ nhà ông Út Pháp - nhà ông Hai Biểu
350
+
Đoạn từ trường Tiểu học ‘‘B’’ Hòa Lạc điểm phụ - Đường nước huyện đội
360
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường huyện, giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, cấp II)
Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16)
400
Từ ĐT 951 - trung tâm hành chính xã
400
Từ trung tâm hành chính xã - ranh xã Phú Thành (bờ Bắc đường K16)
350
Nam kênh Phú Lạc
200
Khu vực 2 bờ kênh Hòa Bình
150
Đường đất cặp sông Hậu từ Nam Phú Lạc đến chùa Hòa Hưng
240
Các đoạn còn lại
120
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
80
XIII
Xã Phú Hiệp
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
500
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh
Tiếp giáp đường tỉnh 951
400
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường huyện, giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, cấp II)
Đoạn từ nhà ông Luyện - đầu kênh 26/3
450
Kênh bờ nam 26/3
200
Kênh bờ bắc Phú Lạc
200
Các đoạn còn lại
270
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
90
XIV
Xã Phú Long
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
400
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Phú Long
400
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường huyện, giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
Cụm DC xã Phú Long
500
Tuyến kênh Thần nông cũ
180
Đường huyện 157
300
Đoạn K5 từ nhà bà Lê Thị Thu - ranh xã Phú Lâm
120
Các đoạn còn lại
100
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
80
XV
Xã Phú Thành
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
400
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Phú Thành
400
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường huyện, giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16)
400
Tuyến kênh Thần nông cũ
180
Đường huyện 157
300
Cụm DC xã Phú Thành
400
Tuyến dân cư Nam, Bắc K16 xã
400
Tuyến K16 (từ ranh xã Phú Thạnh - ranh xã Hòa Lạc)
300
Các đoạn còn lại
130
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
80
XVI
Xã Phú Xuân
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
500
b
Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã
Chợ Phú Xuân
800
2
Khu vực 2 : Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường huyện, giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
Cụm DC xã Phú Xuân
500
Tuyến kênh Thần nông cũ
180
Đường huyện 157
300
Tuyến K26 (từ kênh Thần nông - ranh Phú An)
170
Đường Nam Phú Hiệp Từ tuyến dân cư Phú Xuân - ranh Phú Thọ
170
Đường Nam Mương Khai (từ cầu Bưu Điện - ranh Hiệp Xương)
140
Đường Nam Phú Bình (từ cầu bê tông - ranh Hiệp Xương)
140
Các đoạn còn lại
140
3
Khu vực 3 : đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
80
C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:1.000 đồng/m 2
Stt
Tên xã, thị trấn
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
I
Thị trấn Phú Mỹ
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Phía Đông giáp sông Tiền.
Phía Tây giáp đường Nguyễn Trung Trực đến hết đường Hải Thượng Lãn Ông (trạm biến áp 110)
Phía Nam giáp xã Tân Trung (từ Chi Cục thuế cũ - An Hòa Tự)
Phía Bắc giáp ngã ba hẻm nước mắm cũ.
120
b
Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Cầu Cái Tắc đi Phú Thọ - Mương Phèn (giáp xã Phú Thọ))
65
52
c
Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Đoạn từ An Hòa tự - cầu Chín Mi)
65
52
d
Từ trạm biến áp 110 - ranh Phú Hưng
60
48
e
Đường nhựa Bắc Cái Tắc - Phú Hưng
60
48
f
Các tuyến Dân cư: Tuyến DC Phú Mỹ, tuyến DC Phú Mỹ mở rộng, tuyến DC Phú Mỹ - Phú Thọ
60
45
g
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
36
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Phía Đông giáp sông Tiền.
Phía Tây giáp đường Nguyễn Trung Trực đến hết đường Hải Thượng Lãn Ông (trạm biến áp 110)
Phía Nam giáp xã Tân Trung (từ Chi Cục thuế cũ - An Hòa Tự)
Phía Bắc giáp ngã ba hẻm nước mắm cũ.
158
b
Tiếp giáp đường tỉnh 954 ( Đoạn từ An Hòa tự - cầu Chín Mi)
100
80
c
Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Cầu Cái Tắc đi Phú Thọ - Mương Phèn (giáp xã Phú Thọ))
75
60
d
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy…
70
56
e
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
45
II
Thị trấn Chợ Vàm
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Phía Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền.
Phía Nam giáp đường đất hiện hữu (ấp Phú Xương, thị trấn Chợ Vàm)
Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ
Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m.
120
b
Tiếp giáp đường tỉnh 954
65
52
c
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy
60
48
d
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
36
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Phía Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền.
Phía Nam giáp đường đất hiện hữu (ấp Phú Xương, thị trấn Chợ Vàm)
Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ
Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m
125
b
Tiếp giáp đường tỉnh 954
70
56
c
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy
70
56
d
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
45
III
Xã Long Hòa
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh 954
60
48
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)
60
48
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
36
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh 954
90
72
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)
70
56
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
45
IV
Xã Phú Lâm
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)
60
48
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
36
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh 954
90
72
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)
80
64
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
45
V
Xã Phú Thạnh
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)
60
48
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
45
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh 954
90
72
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)
70
56
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
45
VI
Xã Phú An
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh 954
65
52
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền)
65
52
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
39
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh 954
75
60
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền)
75
60
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
45
VII
Xã Phú Thọ
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh 954
60
48
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền)
60
48
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
36
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh 954
90
72
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền)
70
56
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
50
VIII
Xã Tân Trung
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh 954
60
48
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Vàm Nao, sông Hậu)
60
48
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
36
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh 954
70
56
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Vàm Nao, sông Hậu)
70
56
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
45
IX
Xã Tân Hòa
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh 954
60
48
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
60
48
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
36
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh 954
70
56
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
70
56
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
48
X
Xã Phú Hưng
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
60
48
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
70
56
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
45
XI
Xã Hiệp Xương
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
50
40
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
60
48
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
45
XII
Xã Bình Thạnh Đông
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh 954
60
48
b
Tiếp giáp đường tỉnh 951
60
48
c
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
60
48
d
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
36
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh 954
70
56
b
Tiếp giáp đường tỉnh 951
70
56
c
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
70
56
d
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
45
XIII
Xã Phú Bình
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh 951
60
48
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
60
48
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
36
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh 951
70
56
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
70
56
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
45
XIV
Xã Hòa Lạc
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh 951
60
48
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
60
48
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
36
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh 951
70
56
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
70
56
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
45
XV
Xã Phú Hiệp
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh 951
60
48
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
60
48
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
36
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh 951
72
58
b
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)
70
56
c
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
47
XVI
Xã Phú Long
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
Đường đất (giáp phường Long Phú)
65
52
Đường nhựa kênh thần nông (giáp xã Phú Vĩnh)
50
40
45
36
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
27
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
Đường đất (giáp phường Long Phú)
85
68
60
48
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
45
XVII
Xã Phú Thành
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
50
40
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
60
48
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
45
XVIII
Xã Phú Xuân
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
50
40
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
30
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)
60
48
b
Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)
45
D. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Đơn vị hành chính
Tên khu
Giá đất
1
Xã Tân Trung
Cụm công nghiệp Tân Trung
360
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2020 - 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN THOẠI SƠN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16 / 2019/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:
I. Giới hạn đô thị : toàn bộ địa giới hành chính các thị trấn Phú Hòa, thị trấn Núi Sập, thị trấn Óc Eo.
II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giới hạn từ …. Đến …
Loại đường
Giá đất vị trí 1
A
THỊ TRẤN NÚI SẬP
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Hùng Vương
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
1
5.000
2
Nguyễn Huệ
Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn
1
4.000
Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang
1
3.000
3
Lý Tự Trọng
Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu
1
4.000
4
Tôn Đức Thắng
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
1
4.200
5
Đường Phố Chợ
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
1
4.000
6
Lê Hồng Phong
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
1
4.300
Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám
1
4.000
đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
1
3.500
7
Nguyễn Văn Trỗi
Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn
1
3.100
8
Thoại Ngọc Hầu
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trãi
1
3.000
Nguyễn Trãi - Lê Lợi
1
2.700
9
Võ Thị Sáu
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
1
3.000
Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi
1
2.500
10
Lê Văn Tám
Kim Đồng - Võ Thị Sáu
1
2.000
11
Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
1
2.500
12
Trưng Vương
Nguyễn Huệ - UBND huyện Thoại Sơn
1
2.000
13
Trần Quốc Toản
Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng
1
4.300
14
Lý Thường Kiệt
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
1
2.500
15
Võ Văn Kiệt
Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu
1
2.000
16
Lê Thánh Tôn
Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi
1
2.500
17
Nguyễn Thị Minh Khai
Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu
1
2.400
18
Nguyễn Công Trứ
Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu
1
2.000
19
Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn
1
2.000
20
Cao Bá Quát
Nguyễn Thị Minh Khai – Hết đường
1
2.000
21
Tản Đà
Nguyễn Thị Minh Khai – Hết đường
1
2.000
22
Trần Tế Xương
Nguyễn Thị Minh Khai – Hết đường
1
2.000
23
Nguyễn Huệ
Cầu Cống Vong – Cầu kênh F
1
2.000
24
Đường Thoại Giang
Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt
1
3.000
25
Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2)
Các đường trong KDC
1
2.400
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
26
Võ Văn Tần
Lê Văn Tám - Tạ Uyên
2
1.800
27
Tạ Uyên
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
2
1.800
28
Ngô Quyền
Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu
2
1.500
29
Kim Đồng
Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám
2
1.500
30
Thoại Ngọc Hầu
Lê Lợi - Võ Văn Kiệt
2
1.800
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
31
Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng
3
1.000
32
Nguyễn An Ninh
Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng
3
1.000
33
Phạm Hồng Thái
hết tuyến đường
3
600
34
Nguyễn Thiện Thuật
Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường
3
750
35
Các đường còn lại KDC Tây Sơn
Trong phạm vi khu dân cư
3
600
36
Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trãi
3
1.000
37
Lê Lợi
Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai
3
1.000
38
Nguyễn Du
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
3
1.000
39
Lê lai
Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo
3
1.000
40
Nguyễn Trãi
Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu
3
1.000
41
Phan Đình Phùng
Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn
3
1.000
42
Nguyễn Huệ
Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn
3
800
43
Trần Nguyên Hãn
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
3
1.000
44
Võ Văn Kiệt
Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác thị trấn Núi Sập
3
1.000
45
Cống cô (nhỏ)
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
3
600
46
Bạch Đằng
Kênh Vành đai - Hết đường bê tông
3
800
47
Phạm Ngũ lão
Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật
3
600
48
Trần Khánh Dư
Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật
3
800
49
Trần Quang Khải
Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường
3
800
50
Trần Nhật Duật
Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường
3
800
51
Trần Bình Trọng
Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường
3
600
52
Trần Khắc Chung
Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật
3
600
53
Huyền Trân Công Chúa
Trần Quang Khải - Hết tuyến đường
3
400
54
Nguyễn Văn Linh
Cầu KDC cán bộ - hết đường
3
800
55
Xuân Thủy
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
3
525
56
Tố Hữu
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
3
525
57
Nguyễn Thị Định
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
3
525
58
Phạm Văn Đồng
Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư
3
700
59
Trường Chinh
Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng
3
700
60
Tuyến lộ bê tông liên xã
Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên)
3
500
61
Bắc kênh E
Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu
3
300
62
Võ Văn Kiệt
Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ
3
300
63
Tuyến kênh F lộ nhựa 2m
Từ 100 mét vào 200 mét
3
300
64
Tuyến kênh F lộ nhựa 2m
Từ 300 mét - Kênh ranh Cần Thơ
3
250
65
Tuyến kênh D
Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ
3
250
66
Lộ Đập Đá
Từ cầu Đập Đá - Kênh F
3
250
67
Các đường còn lại
Trong toàn thị trấn (Chỉ có một vị trí)
3
100
68
Đường nhà Thiếu Nhi
Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng
3
800
69
Đường Tránh thị trấn Núi Sập
Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ
3
800
B
THỊ TRẤN ÓC EO
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Nguyễn Thị Rẫy
Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
1
7.000
Dốc chợ (phía trên) - Nguyễn Thị Hạnh
1
4.000
Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên)
1
2.500
Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên)
1
2.000
2
Nguyễn Thị Hạnh
Cầu Ba thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt
1
5.000
Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đường Nguyễn Văn Muôn
1
2.000
Ranh Vọng Đông - Cầu Ba Thê 5
1
2.000
3
Đường Số 3
Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Kênh Ba Thê (B. Nga)
1
3.500
4
Đường Số 4
Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
1
2.500
5
Đường Số 1
Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
1
2.400
6
Nguyễn Văn Muôn
Nguyễn Thị Hạnh - Cầu sắt Núi nhỏ
1
2.000
7
Đường Số 2
Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê
1
2.300
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
8
Phan Thanh Giản
ranh cư xá giáo viên - hết ranh đất nhà ông Vĩnh (ông Năm thợ bạc)
2
1.500
9
Lâm Thanh Hồng
Nguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị
2
1.300
10
Đường Vành đai
Gò Cây thị - Nguyễn Văn Muôn
2
1.300
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
11
Phan Thanh Giản
Đình Phan Thanh Giản - Cư xá giáo viên
3
1.000
12
Đường Số 5
Phan Thanh Giản - Hết đường
3
1.000
13
Đường Số 6
Nhà ông Hồng - Nhà Bà Huế
3
1.000
14
Đường Số 7
Dốc chợ phía trên - Đường ngang Vành đai
3
1.000
15
Phan Thanh Giản
Ranh đất nhà ông Vĩnh (ông Năm thợ bạc) - Nguyễn Văn Muôn (Bệnh viện khu vực Óc Eo)
3
1.000
16
Đường Núi Tượng
Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng
3
900
17
Đường Mẫu giáo
Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ
3
600
18
Trần Thị Huệ
Chùa Khmer -Kho đạn - Cuối lộ bê tông
3
400
19
Phạm Thị Vinh
Nguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản
3
750
20
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
3
750
21
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
3
500
22
Các hẻm ngang rộng < 4m
Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - hẻm Trại cây Minh Nhựt)
3
450
23
Các hẻm ngang rộng < 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt)
3
400
24
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
3
750
25
Các hẻm ngang rộng ≥ 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
3
500
26
Các hẻm ngang rộng < 4m
Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
3
450
27
Các hẻm ngang rộng < 4m
Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)
3
400
28
Đường Làng Dân Tộc
Trần Thị Huệ - Sân Tiên
3
500
29
Đường Gò Cây Thị
Đường Vành đai (vòng núi) - Cầu Treo
3
500
30
Đường Sân Tiên
Nguyễn Văn Muôn - Trần Thị Huệ
3
500
31
Đường Kênh Kiên Hảo
Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang
3
200
32
Các kênh cấp 2
Kênh Vành đai – kênh Kiên Hảo
3
110
33
Đất ở khu vực còn lại
3
100
34
Đường kênh vành đai
Cầu Ba Thê 5 – cầu sắt Núi nhỏ
3
200
C
THỊ TRẤN PHÚ HÒA
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Trần Phú
Cầu Phú Hòa - Hết ranh cây xăng Tân Anh
1
3.500
2
Đường số 3
Đường số 7 - Hết đường nhựa
1
2.000
3
Đường số 4
Trần Phú - Hết đường nhựa
1
3.000
4
Đường số 7
Đường số 2 - Đường số 5
1
2.000
5
Đường nội bộ
KDC Công ty Sao Mai (giai đoạn 1)
1
2.000
6
Đường nội bộ
KDC Công ty Sao Mai (giai đoạn 2)
1
2.000
7
Nguyễn Thị Bạo
Nguyễn Thái Bình - Bến cảng KCN
1
2.100
8
Trần Phú
Ranh Mỹ Hòa - Cầu Phú Hòa
1
6.500
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
9
Nguyễn Thị Bạo
Trần Phú - Nguyễn Thái Bình
2
1.800
10
Lê Thị Hồng Gấm
Trường Nguyễn Khuyến - Nguyễn Thái Bình
2
1.500
11
Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm - Hết đường nhựa
2
1.500
12
Dân cư khu vực chợ mới
Trần Phú - Mặc Cần Dện
2
1.500
13
Trần Phú
Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu
2
2.000
14
Lê Anh Xuân
Suốt tuyến đường
2
1.500
15
Đường Số 1
Trần Phú - Hết đường bê tông
2
1.500
16
Đường Số 2
Trần Phú - Hết đường nhựa
2
1.200
17
Đường Số 5
Trần Phú - Hết đường nhựa
2
1.200
18
Đường Số 6
Trần Phú - Hết đường nhựa
2
1.200
19
Đặng Huy Trứ
Trần Phú - Cầu Phú Hòa
2
1.200
20
Đường Chợ cũ
Trần Phú - Mặc Cần Dện
2
1.200
21
Đường Cầu Đình
Trần Phú - Cầu Mặc Cần Dện
2
1.200
22
Nguyễn Thái Bình
Nguyễn Thị Bạo - Hết đường nhựa về hướng Núi Sập
2
1.500
23
Phạm Ngọc Thảo
Hết tuyến đường
2
1.500
24
Đường Trường Nguyễn Khuyến
Trần Phú - Nhà máy An Giang 7 - bến bảng KCN
2
1.200
25
Đường bê tông cặp kênh Mặc Cần Dện
Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh đất ở của ông Ngô Văn Mạnh
2
1.200
26
Đường Bê tông 2m KDC bến xe
Trần Phú - Suốt tuyến
2
1.500
27
Đường đất KDC bến xe
Trần phú - Suốt tuyến
2
1.200
28
CDC Phú Hữu (vốn huyện)
Đường số 1
2
1.500
Các đường còn lại
2
1.300
29
CDC Phú Hữu (vượt lũ)
Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2)
2
1.200
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
30
Đường nhựa 3.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên
Bến cảng KCN - Cầu sắt Mương Trâu
3
1.000
31
Đường nhựa 3.5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện - rạch Bờ Ao)
Theo quy hoạch trung tâm (cách trung tâm UBND thị trấn 150 mét vào phía trong và theo trục lộ 500 mét sang mỗi bên)
3
1.000
32
Bê tông 2m (kênh Xã Đội)
Cách cầu kênh xã Đội 500m - Ranh Phú Thuận
3
200
33
Nhựa 3,5m liên xã rạch Bờ Ao)
Cách cầu kênh xã Đội 500m - Ranh Phú Thuận
3
300
34
Bê tông 2m liên xã (rạch Bờ Ao)
Kênh Mặc Cần Dện - Ranh Phú Thuận
3
300
35
Kênh Mặc Cần Dện Lớn
Nhà ông mạnh - Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch
3
300
36
Nhựa (rạch Mương Trâu)
Trần Phú - kênh Mặc Cần Dện lớn
3
300
37
Đất ở khu vực còn lại
3
100
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giá đất vị trí 1
I
Xã An Bình
1
Khu vực 1. đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã:
Lộ 15 (Cầu An Bình 4 - Cầu Núi Trọi)
300
b
Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ xã:
Sơn Hiệp
Đường số 6 (Đường số 1 - Đường số 3)
700
Đường số 1 (Đường số 7 - Đường số 8)
700
Đường số 2 (Đường số 6 - Đường số 7)
1.000
Đường số 7 (Đường số 1 - Đường số 3)
750
Đường số 8 (Đường số 1 - Đường số 4)
580
Đường số 3 (Đường số 9 - Đường số 7)
700
Đường số 4 (Đường số 9 - Đường số 7)
450
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I:
Tỉnh lộ 947
+
Cầu ranh Vọng Thê - Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)
400
+
Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính) - Cầu Hai Trân
500
Bờ tây Kênh Mướp Văn (Cầu ranh Vọng Thê - Cầu ranh Tây Phú)
350
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II:
Lộ 15 (Cầu ranh Vọng Đông - cầu Treo An Bình 4)
200
Đường Kênh Núi Trọi (Cầu đúc Núi Trọi - cầu sắt Núi Trọi)
180
Vành đai Núi Trọi (Cầu đúc Núi Trọi - cầu sắt Núi Trọi)
250
Bê tông 2m liên xã (kênh Núi Trọi) (Cầu sắt Núi Trọi - cầu Treo 2000)
150
Bê tông 2m liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) (Cầu Hai Trân - ranh Mỹ Phú Đông)
150
c
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ:
KDC Phú Hiệp (Các đường trong KDC)
470
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại:
An Bình
80
II
Xã Bình Thành
1
Khu vực 1. đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã:
Đường tỉnh 960
+
Nhà ông Huỳnh Văn Thôi - Trung tâm xã
856
+
Trung tâm xã - Nhà ông Quách Văn Hoàng
856
Đường tỉnh 960 (tuyến tránh) (Nhà ông Phạm Văn Học - Nhà Ông Dương Văn Phước Hải)
600
b
Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ xã:
Bình Thành
Đường đất
1.000
Đường tỉnh 960
+
Cây xăng Thanh Nhã - Trung tâm chợ
1.200
+
T.tâm chợ -Nhà Ông Trương Phến Nhỏ
1.200
Đường Đất (kênh Ba Thê cũ) (Trung tâm chợ - Đất ông Nguyễn Văn Đực chạy dọc theo tuyến kênh Ba Thê cũ)
200
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I:
Đường tỉnh 960
+
Ranh Thoại Giang - Cây Xăng Thanh Nhã
856
+
Nhà ông Trương Phến Nhỏ - Nhà Ông Huỳnh Văn Thôi
856
+
Nhà ông Quách Văn Hoàng - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu)
856
Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà))
450
Đường bê tông 2m (kênh Kiên Hảo) (Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu ))
200
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II:
Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông)
120
Đường Bê tông 2m bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) (Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
150
Đường đất Bờ Bắc (kênh Ba Thê cũ) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
120
Đường Nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
150
Đường đất bờ Bắc (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
120
Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
120
Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ)
120
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ)
150
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ)
150
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại:
Bình Thành
80
III
Xã Định Mỹ
1
Khu vực 1. đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã:
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền)
650
b
Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ xã:
Trường Tiền
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền)
800
Giáp nhà lồng chợ (Nhựa 3.5m kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6)
2.800
Các đường còn lại trong chợ
500
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I:
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)
+
Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ)
400
+
Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2
350
Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)
+
Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng
400
+
Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang
450
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II:
Đường nhựa 3,5m (kênh Mỹ Giang) (Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông)
100
Đường đất (kênh Phèn Đứng) (Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông)
100
Nhựa 2m (kênh Định Mỹ 2) (Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông)
120
Bê tông 2m (k Định Mỹ 1) (Kênh ấp chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông)
120
Đường đất (kênh Trường Tiền cũ) (Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú)
100
Đường đất (kênh Đồng Chòi) (Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú)
100
Đường nhựa 3,5m (kênh Thốt Nốt) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú)
120
Đường đất kênh Ba Thước (Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1)
100
c
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ:
CDC Trường Tiền (Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2))
480
d
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện:
Khu dân cư trường tiền mở rộng
600
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại:
Định Mỹ
80
IV
Xã Định Thành
1
Khu vực 1. đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã:
Đường tỉnh 943 (Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên)
600
b
Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ xã:
Kênh H
Đường tỉnh 943 (Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang)
1.000
Tiếp giáp nhà lồng chợ (Đường tỉnh 943 - Mương chợ)
800
Cặp đường đan kênh H (Từ Đường tỉnh 943 - Cống tròn Mương Chợ)
700
Mương Chợ (Đường đan - Vào 50 mét)
600
Chợ Cũ
Liên xã (Đường nhựa 3.5m)
600
Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ)
500
Dãy sau chợ (Hẻm sau chợ)
450
Kênh F
Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ)
1.900
Sau nhà lồng chợ (Hẻm sau chợ)
800
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh 943:
Đường tỉnh 943 (Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Cầu kênh F (trừ trung tâm xã, chợ kênh H và chợ kênh F))
300
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I:
Bệ tông, nhựa 3,5m trở lên cặp kênh Rạch Giá – Long Xuyên
+
Cầu lặc Dục – cầu Ông Đốc (trừ khu vực chợ Định Thành)
300
+
Cầu Lặc Dục - Cầu kênh F
500
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II:
Kênh H lộ nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên tới ranh Cần Thơ)
250
Kênh H (đường bê tông 2m liên xã) (Từ cầu sông quanh ngoài (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) đến giáp ranh Vĩnh Khánh, Cần Thơ (không tính đoạn chợ kênh H))
200
Kênh G (Từ cầu kênh G (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ)
150
Kênh F (Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ, Thị trấn Núi Sập)
150
Kênh Trục (Tỉnh lộ 943 - giáp Vĩnh Khánh)
150
Lộ tẻ Định Thành (Đường tỉnh 943 – K.Rạch giá – Long Xuyên)
200
d
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ:
KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư)
450
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại:
Định Thành
80
V
Xã Mỹ Phú Đông
1
Khu vực 1. đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã:
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) (Kênh Mỹ Phú Đông - Hết ranh đất nhà ông Hòa)
300
b
Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ xã:
Mỹ Phú Đông
Đường nhựa liên xã 3,5m (Kênh Mỹ Phú Đông – Bưu điện xã)
900
Hai bên nhà lồng chợ (Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m)
1.600
Các đường còn lại
1.200
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I:
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù)
+
Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa
250
+
Bưu điện xã - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông
400
Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Ngã Năm
250
+
Cầu Ngã Năm - Cầu Mỹ Giang
250
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù)
+
Kênh Trường Tiền - Nhà ông Bông
150
+
Nhà ông Lước - Kênh Vọng Đông 2
150
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II:
Đường nhựa liên xã 3,5m (kênh Mỹ Phú Đông) (Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình (không tính đoạn khu dân cư vượt lũ))
100
Đường đất liên xã (kênh Mỹ Phú Đông) (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú)
100
Đường đất (kênh Núp Lê) (Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang)
100
Đường đất (kênh Mỹ Giang) (Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ)
100
Đường đất (kênh Vọng Đông 2) (Nhà ông 5 Hồng - Kênh ranh An Bình)
100
Đường đất kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình (trừ KDC Tân Đông ))
100
Kênh Vọng Đông 1 (KDC Tân Đông) (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh đất Ông Võ Công Khanh)
150
Đường đất kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú)
100
Đường đất kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)
100
c
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ:
Tân Phú (Các đường trong KDC)
500
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại:
Mỹ Phú Đông
80
VI
Xã Phú Thuận
1
Khu vực 1. đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã:
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) (Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây Xăng Phú Thuận)
750
b
Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ xã:
Kênh Đào
Bê tông 2m (Trung tâm Chợ (tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 4, số 5))
800
Bê tông 2m (Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 3))
500
Hòa Tây B
Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ)
1.300
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ))
1.000
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I:
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong)
+
Bờ phía Nam từ ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã)
350
+
Bờ Bắc từ kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới
300
Đường đất (kênh Đòn Dong) (Ranh Mỹ Thạnh -Kênh Xáng Mới)
100
Đường đất (kênh Cái Sắn) (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ))
100
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II:
Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) (Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới)
250
Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) (Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh, Long Xuyên)
120
Đường đất , Bê tông 2m (rạch Bờ Ao) (Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh (LX))
120
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong)
200
Đường đất (kênh Xáng Mới) (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong)
100
Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)
100
Đường đất (kênh Thầy Giáo) (Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong)
100
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn)
100
Đường đất (kênh Phú Tây) (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn)
100
Đường đất (kênh Ông Đốc) (Ranh Vĩnh Chánh - kênh Đòn Dong)
100
d
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ:
Kênh Đào (Các đường trong KDC)
250
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại:
Phú Thuận
80
VII
Xã Tây Phú
1
Khu vực 1. đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã:
Tỉnh lộ 947 (Kênh Hai Trân - Mương 3/2)
1.100
Đường đất kênh Hậu Chợ (Từ nhà ông Nhơn - Kênh Hai Trân)
800
b
Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ xã:
Tây Phú
Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ)
2.000
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I:
Tỉnh lộ 947 (Kênh 3/2 - Khu dân cư vượt lũ ấp Phú Hòa)
450
Bờ tây Kênh Mướp Văn (nhựa 3,5m ranh An Bình - ranh Tân Phú, huyện Châu Thành)
350
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II:
Ranh Làng (Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú)
100
Vĩnh Tây (Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú)
100
Trường Tiền (Kênh Mướp Văn - Vĩnh Phú)
100
Hai Trân (Kênh Mướp Văn - Mỹ Phú Đông)
100
c
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ:
KDC Phú Hòa
+
Nhựa 3m liên xã (Ranh Khu dân cư - Ranh huyện Châu Thành)
500
+
Các đường còn lại trong KDC
350
d
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện:
Khu dân cư chợ Tây Phú
+
đường số 01,02 (đường kênh Hậu chợ)
800
+
Đường số 03,04
1.100
+
Đường cặp mương 3/2
80
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại:
Tây Phú
80
VIII
Xã Thoại Giang
1
Khu vực 1. đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã:
Đường tỉnh 943 (Cách UBND xã 500m về mỗi bên)
400
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Đường tỉnh 943
+
Cầu Thoại Giang về hướng UBND xã Thoại Giang 500m
500
+
Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch trung tâm xã
400
+
Ranh quy hoạch Trung tâm xã - Cầu Ba Thê 1
350
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I:
Bê tông 3m kênh Rạch giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang)
400
Đường tỉnh 960
+
Cầu Thoại Giang - Hết ranh đất nhà bà Huê Thị Đành
856
+
Ranh đất nhà bà Huê Thị Đành - Ranh Bình Thành
856
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II:
Đường nhựa 2m (tiếp giáp kênh Ba Thê Mới) (Nhà máy Kim Hương - Ranh Vọng Đông)
250
Đường nhựa 2m (tiếp giáp kên Mỹ Giang) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông)
200
Đường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 1) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông)
100
Đường đất (tiếp giáp kênh Thoại Giang 2) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông)
100
b
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ:
KDC Bắc Thạnh ( Các đường trong KDC)
600
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại:
Thoại Giang
80
IX
Xã Vĩnh Chánh
1
Khu vực 1. đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã:
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) (Kênh Thanh Niên-Trụ sở Ban ấp Tây Bình B)
400
b
Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ xã:
Chợ Cũ
Bê tông 3m liên xã - Hết đường
600
Chợ Mới
Khu vực 2 bên nhà lồng chợ
1.200
Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh
770
Chợ Tây Bình C
Cặp lộ nhựa (Kênh T5 - Tổ y tế)
1.000
Tiếp giáp nhà lồng chợ thuận lợi kinh doanh
700
Các đường còn lại trong chợ
500
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I:
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh(Kênh T7))
300
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II:
Nhựa 3,5m liên xã (kênh mặc cần dện lớn)
+
Ranh Phú Hòa- Cầu ngang nhà ông Phí
400
+
Cầu ngang nhà ông Phí- Kênh Thanh niên
180
+
Ban ấp Mới Tây Bình B- Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B)
180
Bê tông 2m liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) (Cầu Đình- Hết đường bê tông)
120
Đường cấp phối(kênh mặc cần dện nhỏ) (Cầu Đình- Hết đường bê tông)
100
Nhựa 3,5m (kênh Thanh niên) (Cầu sắt kênh hậu 1- kênh Đòn Dong)
100
Đường đất (kênh Thanh Niên (Cầu sắt kênh hậu 1- kênh Đòn Dong)
100
Đường cấp phối (kênh Xã Đội) (Ranh Phú Hòa- kênh Đoàn Dong)
100
Đường đất (kênh Nông Dân) (Cầu 2A- kênh Đòn Dong)
100
Đường đất kênh T5 (Cầu kênh T5 - ranh Cần Thơ)
100
Đường đất (kênh T7) (Cầu kênh T7- ranh Cần Thơ)
100
c
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ:
KDC vượt lũ Trung Tâm (Các đường trong KDC)
420
KDC vượt lũ Tây Bình C (Các đường trong KDC)
250
d
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện:
Đông An (Các đường trong khu dân cư (Bê tông 3m liên xã – Hết khu dân cư))
340
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại:
Vĩnh Chánh
80
X
Xã Vĩnh Khánh
1
Khu vực 1. đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã:
Nhựa 3,5 liên xã (kênh Bốn Tổng) (Bưu Điện - UBND xã)
500
b
Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ xã:
Chợ Cũ
Bê tông 3m liên xã (Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên)
2.200
Giáp lô A (Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng)
700
Giáp lô B (Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt)
1500
Giáp lô C (Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng)
800
Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã (Nhựa ( kênh 4 tổng ) – kênh hậu 150)
1600
Khu vực mở rộng
Đường đất (kênh Đòn Dong) (Nhà ông Thanh - Kênh Hậu)
1.600
Đường đất (kênh Hậu) (Kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều)
1.200
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Đường tỉnh 943
+
Cầu kênh Ông Cò - Bê tông 3m (đường vào Vĩnh Khánh)
600
+
Bê tông 3m liên xã đường vào Vĩnh Khánh - Ranh Định Thành
300
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I:
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H )
300
Đường Nhựa (kênh Đòn Dong) (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H)
200
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II:
Bê tông 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) (Đường tỉnh 943 - Bưu Điện)
300
Đường đất liên xã (kênh Bốn Tổng) (Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức))
200
Bê nhựa 3,5 liên xã (kênh Bốn Tổng) (KDC vượt lũ - Kênh ranh Cần Thơ)
250
Đường nhựa 3 m liên xã (kênh Bốn Tổng) (Kênh.đòn Dong - Ranh Cần Thơ)
150
Bê Nhựa 3,5m liên xã (k. Mặc Cần Dện lớn) (Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách)
200
Bê tông 2m (kênh H) (Kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ)
100
Đường nhựa 2m (kênh H) (Kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành)
100
d
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ:
KDC vượt lũ Bốn Tổng ( Các đường trong KDC)
450
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại:
Vĩnh Khánh
80
XI
Xã Vĩnh Phú
1
Khu vực 1. đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã:
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu)
500
b
Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ xã:
Chợ Trung Phú 2
Bê tông 2m (Hẻm sát nhà ông Sơn - Kênh ranh Làng)
1.300
Đường tiếp giáp nhà lồng chợ (Kênh ba Dầu - Kênh ranh Làng)
1.300
Đường Khu Vành đai chợ (Từ nhà ông Dừng - Nhà ông Dẫn)
1.000
Bê tông (Các đường còn lại trong chợ)
1.300
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I:
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - LX) (Ranh Định Mỹ - Cầu Ba Bần)
350
Bê tông 3,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) (Ranh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành)
250
Đường nhựa 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù) (Ranh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành)
200
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II:
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Ba Dầu) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Khu dân cư Trung Phú 3)
350
Đường nhựa (kênh Ba Dầu) (Đoạn từ nhà ông Dừng - Cầu Ba Dong)
300
Đường nhựa 3,5 m (kênh Xẻo Sâu), Vĩnh Tây Bê tông 2m , (Ranh Làng)
+
Kênh Xẻo Sâu (ranh Định Mỹ - kênh Ba Dầu) (thành đường nhựa 3,5m kênh Xẻo Sâu)
150
+
Kênh Vĩnh Tây (KDC Ba Dong - kênh Núi Chóc Năng Gù) (thành đường nhựa 3,5m kênh Vĩnh Tây)
150
+
Kênh Ranh Làng (kênh Ba Dầu - Kênh Núi Chóc Năng Gù)
150
Đường đất (kênh Xẻo Sâu, Vĩnh Tây, ranh Làng, Trường Tiền, kênh T15)
+
Kênh Xẻo Sâu (ranh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu)
100
+
Kênh Vĩnh Tây(kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú)
100
+
Kênh ranh Làng (kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú)
200
+
Cầu Ba Dong - Cầu T15 ( chia làm 02 bờ - bờ Đông là đường nhựa 3,5m và bờ Tây là đường đất)
100
+
Kênh Trường Tiền (kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú)
150
c
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ:
KDC Trung Phú 3
Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ)
700
Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC)
300
d
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện:
Trung Phú 4
Bê tông 2m (kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh ranh Làng) (Nhà ông Sáu Núi – nhà ông Bé Năm)
1.000
Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư)
500
Trung tâm
Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn)
1.500
Đường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư)
250
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại:
Vĩnh Phú
80
XII
Xã Vĩnh Trạch
1
Khu vực 1. đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã:
Đường tỉnh 943 (Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến)
400
b
Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ xã:
Chợ Vĩnh Trung
Nhựa liên xã (Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình)
850
Hai bên nhà lồng chợ (Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ )
800
Các đường còn lại trong chợ
700
Chợ Tây Bình (Ba Bần)
Tây Bình (Ba Bần)
+
Hai bên nhà lồng chợ
500
+
Các đường còn lại trong chợ
300
Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò)
Hai bên nhà lồng chợ
500
Đường tỉnh 943 (Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn)
600
Các đường còn lại trong chợ
300
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Đường tỉnh 943
+
Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban
500
+
Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch
300
+
Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng
300
+
Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành
300
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I:
Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)
+
Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)
300
+
Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ
350
+
Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần
800
Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc)
300
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II:
Nhựa 3m liên xã (lộ Thanh Niên) (Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện)
150
Nhựa 3m liên xã (kênh Bốn Tổng) (Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết)
250
Đường Bê tông (kênh Bốn Tổng)
+
Ranh Vĩnh Khánh - Cầu Bốn Tổng nhỏ
150
+
Nhà ông Sum - Nhà Bà Diệu
150
Đường Bê tông (rạch Cái Vồn, Bà Cả) (Kênh Rạch Giá – kênh Bốn Tổng)
100
Đường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) (Kênh Rạch Giá – kênh Bốn Tổng)
150
Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) (Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa)
200
Đường nhựa liên xã (lộ ông Cường) (Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên)
300
Đường đất Kênh Mười Cai (2 bờ) (Ranh Phú Hòa – Đường bê tong (kênh Bốn Tổng))
150
d
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ:
KDC vượt lũ Tây Bình
Nhựa liên xã (Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi)
800
Bê tông 3m (Các dãy còn lại trong KDC)
600
e
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện:
Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng
600
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại:
Vĩnh Trạch
80
XIII
Xã Vọng Đông
1
Khu vực 1. đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã:
Đường tỉnh 943 (Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2)
650
Đường tỉnh 943 (CầuVọng Đông-Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông)
1.500
Hai bên nhà lồng chợ (Đường tỉnh 943- Đường hậu chợ)
1.500
Đường hậu chợ (Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc)
1.000
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Đường tỉnh 943 (Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông)
300
Đường tỉnh 943 (Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập))
350
Đường tỉnh 943 (Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4)
400
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I:
Đường nhựa 3,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông)
200
Đường đất (kênh Núi Chóc - Năng Gù) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2)
120
Đường Nhựa 3,5m liên xã (kênh Kiên Hảo) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ)
200
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II:
Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê – Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình)
250
Đường nhựa 3,5m, kênh Ba Thê - Núi Sập
+
Ranh Thoại Giang - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông
150
+
Cầu treo đi Mỹ Phú Đông -Ranh Óc Eo
100
Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang)
100
Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang)
100
Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh Bình Thành)
100
Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình)
100
Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - ranh Thoại Giang)
100
d
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ:
KDC Sơn Lập
Đường tỉnh 943 (Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em)
600
Các đường trong KDC
180
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại:
Vọng Đông
80
XIV
Xã Vọng Thê
1
Khu vực 1. đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã:
Đường tỉnh 943 (Cầu Mướp Văn - Cầu số 2)
450
b
Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ xã:
Chợ Tân Thành
Tỉnh lộ 947 (Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Hiệp)
900
Nội chợ (Các đường trong chợ)
500
Đường tỉnh 943 (Cầu Mướp Văn - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá))
450
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Đường tỉnh 943
+
Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)
300
+
Cầu số 2 - Ranh Tri Tôn
250
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I:
Tỉnh lộ 947
+
Ranh Mỹ Hiệp Sơn – Cầu Mướp Văn
350
+
Cầu Tân Thành - Ranh An Bình
350
Bờ tây Kênh Mướp Văn (Ranh Mỹ Hiệp Sơn – ranh An Bình)
350
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II:
Đ.đất kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo)
100
Đường đất kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - Ranh Tri Tôn)
100
Đường đất kênh Mương lộ (Cầu Thanh Niên - Kênh Vành Đai)
100
d
Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ:
CDC Tân Vọng (Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2))
510
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại:
Vọng Thê
80
C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính:1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giá đất
Vị
trí 1
Vị
trí 2
I
Thị trấn Núi Sập
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
60
2
Đất trồng cây lâu năm
70
II
Thị trấn Óc eo
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
60
2
Đất trồng cây lâu năm
100
III
Thị trấn Phú Hòa
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
80
2
Đất trồng cây lâu năm
90
IV
Xã An Bình
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Kênh Mướp Văn
+
Nhựa 3,5m (Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú)
40
32
+
Nhựa 2,5m liên xã (Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú)
40
32
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông)
40
32
c
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
35
Khu vực còn lại
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Kênh Mướp Văn (Ranh Vọng Thê - Ranh Tây Phú)
45
36
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông)
45
36
c
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
40
Khu vực còn lại
35
V
Xã Bình Thành
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Đường tỉnh 960 (Ranh Thoại Giang - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu))
40
32
Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh Núi Sập - Ranh với Kiên Giang (Cống Bà Tà))
40
32
Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) (Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang)
43
34
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo)
40
32
Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông)
40
32
Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
40
32
Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo)
40
32
Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên)
50
40
Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ)
48
38
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ)
48
38
Đường bê tông 3m (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ)
48
38
c
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
42
Khu vực còn lại
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Đường tỉnh 960 (Ranh Thoại Giang - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu))
55
44
Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh Núi Sập - Ranh Kiên Giang (cống Bà Tà))
55
44
Đường đất bờ Tây (kênh Kiên Hảo) (Ranh Vọng Đông - Ranh Kiên Giang (kênh Xã Diễu))
55
44
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
55
44
Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
55
44
Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)
55
44
Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Vọng Đông)
55
44
Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ)
66
52
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ)
66
52
Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ)
66
52
c
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
48
Khu vực còn lại
35
VI
Xã Định Mỹ
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Nhựa 3,5m liên xã (kênh rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh Vĩnh Phú - Cầu Mỹ Giang)
40
32
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Kênh Mỹ Giang (Cầu Mỹ Giang - Ranh Mỹ Phú Đông)
40
32
Kênh Phèn Đứng (Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2)
40
32
Kênh Định Mỹ 2 (Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Mỹ Phú Đông)
40
32
Kênh Định Mỹ 1 (Cầu Trường Tiền - Ranh Mỹ Phú Đông)
40
32
Kênh Trường Tiền Cũ (Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú)
40
32
Kênh Thốt Nốt (Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú)
40
32
c
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
35
Khu vực còn lại
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh Vĩnh Phú - Ranh Thoại Giang)
50
40
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Đường đất (kênh Mỹ Giang ) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông)
45
36
Đường đất (kênh Phèn Đứng) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông)
45
36
Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 2) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông)
45
36
Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 1) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Mỹ Phú Đông)
45
36
Đường đất (kênh Trường Tiền cũ ) (Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú)
45
36
Đường đất (kênh Đồng Chòi) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Vĩnh Phú)
45
36
Bê tông 2m (kênh Thốt Nốt) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Vĩnh Phú)
45
36
Đường đất(Kênh Ba Thước) (Kênh ấp Chiến Lược - Kênh Định Mỹ 1)
45
36
c
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
40
Khu vực còn lại
35
VII
Xã Định Thành
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Đường tỉnh 943 (Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh - Ranh Núi Sập)
50
40
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên) (Kênh Ông Đốc - Kênh F)
40
32
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành (Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Khánh, ranh tỉnh Cần Thơ)
48
38
d
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
42
33
Khu vực còn lại
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Đường tỉnh 943 (Ranh Vĩnh Trạch, Vĩnh Khánh-Ranh Núi Sập)
60
48
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Nhựa, bê tông 3,5m liên xã (Kênh RG LX) (Kênh Ông Đốc-Kênh F)
60
48
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành (Kênh Rạch Giá -Long Xuyên - Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Khánh, ranh tỉnh Cần Thơ)
54
43
d
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
48
Khu vực còn lại
35
VIII
Xã Mỹ Phú Đông
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Vĩnh Phú - ranh Vọng Đông)
40
32
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú)
40
32
Kênh Mỹ Phú Đông (Ranh Định Mỹ - Ranh An Bình)
40
32
Kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình)
40
32
Kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)
40
32
Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang)
40
32
Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình)
40
32
Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)
40
32
e
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
35
Khu vực còn lại
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Vĩnh Phú - ranh Vọng Đông)
45
36
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú)
40
32
Kênh Mỹ Phú Đông (Ranh Định Mỹ - Kênh Núi Chóc năng Gù)
40
32
Kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình)
40
32
Kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)
40
32
Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mỹ Giang)
40
32
Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình)
40
32
Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)
40
32
Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú)
40
32
c
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
35
Khu vực còn lại
30
IX
Xã Phú Thuận
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ))
45
36
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Kênh Đòn Dong (Ranh xã Vĩnh Chánh - Ranh xã Mỹ Thạnh)
60
48
Kênh Cái Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ (Cần Thơ))
48
38
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Rạch Bờ Ao (Ranh Phú Hòa - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên))
40
32
Kênh Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m)
60
48
Kênh Xáng Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong)
40
32
Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)
45
36
Kênh Thầy Giáo (Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong)
35
28
Kênh Phú Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn)
42
34
Đường đất (kênh Ông Đốc) (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong)
40
32
d
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
35
Khu vực còn lại
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ))
65
52
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh)
65
52
Kênh Đòn Dong (ranh Long Xuyên vô 450m)
70
56
Kênh Cái Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ))
60
48
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Rạch Bờ Ao (Ranh Phú Hòa - Ranh P. Mỹ Thạnh)
40
32
Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m)
70
56
Kênh Xáng Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong)
40
32
Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)
50
40
Kênh Thầy Giáo (Ngã ba Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong)
40
32
Kênh Phú Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn)
45
36
Đường đất (kênh Ông Đốc) (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong)
45
36
Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mỹ Giang)
40
32
Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình)
40
32
Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)
40
32
Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú)
40
32
d
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
40
Khu vực còn lại
35
X
Xã Tây Phú
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Nhựa 3,5m liên xã (k Mướp Văn) (Ranh An Bình - Ranh Châu Thành)
40
32
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) (Ranh Vọng Thê - Ranh Châu Thành)
40
32
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh huyện Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông & ranh Vĩnh Phú)
40
32
c
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
35
Khu vực còn lại
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) (Ranh Vọng Thê - ranh Châu Thành)
45
36
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Tri Tôn - Ranh Mỹ Phú Đông & ranh Vĩnh Phú)
45
36
c
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
40
Khu vực còn lại
35
XI
Xã Thoại Giang
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông)
50
40
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - ranh Bình Thành)
50
40
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Kênh Ba Thê mới (Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông)
55
44
Tiếp giáp các kênh cấp 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông)
50
40
d
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
35
Khu vực còn lại
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông)
70
56
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - Ranh Bình Thành)
60
48
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Tiếp giáp các kênh cấp 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - ranh Vọng Đông)
60
48
d
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
40
Khu vực còn lại
35
XII
Xã Vĩnh Chánh
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - ranh Vĩnh Khánh)
55
44
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa- kênh Đòn Dong)
45
36
Kênh T5 (Cầu kênh T5- Hết kênh)
40
32
Kênh T7 (Từ cầu kênh T7- ranh Vĩnh Thạnh - ranh Cần Thơ)
48
38
Kênh Nông Dân (Cầu 2A- kênh Đòn Dong)
40
32
Kênh mặc cần dện lớn (Ranh Phú Hòa – ranh Vĩnh Khánh)
40
32
Kênh mặc cần dện nhỏ (Cầu Đình- Ngã ba rạch Ông Thiên)
40
32
Kênh Thanh niên (kênh Hậu 1- kênh Đòn dong)
40
32
c
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
35
Khu vực còn lại
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh)
80
64
Nhựa 3,5 m liên xã (kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh)
60
48
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Bê tông 2m liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) (Cầu Đình- Hết đường bê tông)
45
36
Đường cấp phối liên xã (kênh mặc cần dện nhỏ) (Cầu Đình- Hết đường bê tông)
45
36
Nhựa 3,5 m (kênh Thanh niên) (Cầu sắt kênh hậu 1- kênh Đòn Dong)
45
36
Đường đất(kênh Thanh Niên (Cầu sắt kênh hậu 1- kênh Đòn Dong)
45
36
Đường cấp phối (kênh Xã Đội) (Ranh Phú Hòa- kênh Đoàn Dong)
40
32
Đường đất (kênh Nông Dân) (Cầu 2A- kênh Đòn Dong)
40
32
Đường đất Kênh T5 (Cầu kênh T5 - Hết Kênh)
40
32
Đường đất (kênh T7) (Cầu kênh T7- ranh Cần Thơ)
48
38
Kênh Mặc cần dện lớn (Ranh Phú Hòa- ranh Vĩnh Khánh)
45
32
c
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
40
Khu vực còn lại
35
XIII
Xã Vĩnh Khánh
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Đường tỉnh 943 (Ranh Định Thành - ranh Vĩnh Trạch)
40
32
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - kênh H)
50
40
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Kênh Bốn Tổng (Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ)
54
43
Kênh H (Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ)
48
38
Kênh Trục (Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong)
40
32
Kênh Cây Còng (Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ)
48
38
Kênh Mặc Cần Dện Lớn (Ranh Vĩnh Chánh – kênh Bốn Tổng)
40
32
d
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
42
Khu vực còn lại
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Đường tỉnh 943 (Ranh Định Thành - ranh Vĩnh Trạch)
50
40
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - kênh H)
70
56
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Kênh 4 Tổng (Đường tỉnh 943- Ranh Cần Thơ)
60
48
Kênh H (Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ)
54
43
Kênh Trục (Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong)
40
32
Kênh Cây Còng (Kênh Đòn Dong - Kênh Cần Thơ)
48
38
Kênh Mặc Cần Dện Lớn (Ranh Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng)
40
32
d
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
48
Khu vực còn lại
35
XIV
Xã Vĩnh Phú
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Định Mỹ - Cầu Ba Bần)
40
32
Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù) (Ranh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành)
40
32
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Kênh Ranh Làng (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú)
40
32
Kênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú)
40
32
Kênh Ba Dầu (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây)
40
32
Kênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú)
40
32
Kênh Xẻo Sâu (Ranh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu)
40
32
c
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
35
Khu vực còn lại
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh Định Mỹ - Cầu Ba Bần)
60
48
Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Mỹ Phú Đông - Ranh huyện Châu Thành)
60
48
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Kênh Ranh Làng (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú)
50
40
Kênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh Tây Phú)
45
36
Kênh Ba Dầu (Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây)
45
36
Kênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh Tây Phú)
45
36
Kênh Xẻo Sâu (Ranh Định Mỹ - Kênh Ba Dầu)
45
36
c
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
40
Khu vực còn lại
35
XV
Xã Vĩnh Trạch
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Đường tỉnh 943 (Ranh Phú Hòa - ranh xã Định Thành)
60
48
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Nhựa, bê tông (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ranh Định Thành - ranh Phú Hòa)
40
32
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện) (Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách)
40
32
Đường đất (kênh Mười Cai) ( kênh Bốn Tổng – Kênh Mặc Cần Dện)
40
32
Đường nhựa (rạch Cái Vồn, Bà Cả) ( kênh Bốn Tổng – kênh RGLX)
40
32
Đường nhựa- Lộ tẻ Vĩnh Trạch (Kênh RGLX – TL943)
60
48
Lộ Thanh Niên (Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện)
40
32
Đường nhựa, bê tông (kênh 4 Tổng) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện)
45
36
e
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
35
Khu vực còn lại
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Đường tỉnh 943 (Ranh Phú Hòa - ranh xã Định Thành)
70
56
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Nhựa, bê tông (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Rạch Mương Trâu - cầu ông Đốc)
70
56
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Đường nhựa (kênh MặcCầnDện) (Kênh Mười Cai - Cầu Xẻo Lách)
50
40
Đường đất (kênh Mười Cai) (Kênh Bốn Tổng – cầu ranh Phú Hòa)
45
36
Đường nhựa, bê tông (rạch Cái Vồn, Bà Cả) ( Kênh RGLX – kênh Bống Tổng)
45
36
Lộ Ông Cường ( kênh RGLX – TL943)
60
48
Lộ Thanh Niên (TL 943 - Kênh Mặc Cần Dện)
50
40
Đường nhựa, Bê tông (kênh Bốn Tổng) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - kênh Mặc Cần Dện)
55
44
d
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
40
Khu vực còn lại
35
XVI
Xã Vọng Đông
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Đường tỉnh 943 (Ranh Thoại Giang - ranh Óc Eo)
50
40
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ)
40
32
Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông)
40
32
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình)
40
32
Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh Thoại Giang - Ranh Vọng Thê)
40
32
Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang)
40
32
Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang)
40
32
Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh Bình Thành)
40
32
Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình)
40
32
Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh Thoại Giang)
40
32
e) Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
35
Khu vực còn lại
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Đường tỉnh 943 (Ranh Thoại Giang - ranh Óc Eo)
60
48
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ)
50
40
Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh Mỹ Phú Đông)
50
40
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã An Bình)
45
36
Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh Thoại Giang - Ranh Vọng Thê)
45
36
Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang)
45
36
Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh Thoại Giang)
45
36
Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh Bình Thành)
45
36
Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình)
45
36
Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh Thoại Giang)
45
36
d
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
40
Khu vực còn lại
35
XVII
Xã Vọng Thê
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Đường tỉnh 943
+
Cầu Mướp Văn - Ranh Tân Tuyến
50
40
+
Cầu sắt Núi nhỏ- Cầu Mướp Văn
60
48
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Kênh Mướp Văn (Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình)
40
32
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh Tri Tôn)
40
32
Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo)
40
32
d
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
35
Khu vực còn lại
30
2. Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:
Đường tỉnh 943 (Ranh Óc Eo - ranh Tân Tuyến)
55
44
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):
Kênh Mướp Văn (Ranh Mỹ Hiệp Sơn - ranh An Bình)
45
36
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):
Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh Tri Tôn)
45
36
Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo)
45
36
d
Khu vực còn lại:
Tiếp giáp kênh cấp III
40
Khu vực còn lại
35
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2020 -2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TỊNH BIÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16 / 2019/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở ĐÔ THỊ, VEN ĐÔ THỊ:
I. Giới hạn đô thị:
Thị trấn Tịnh Biên, Nhà Bàng, Chi Lăng.
II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giới hạn từ … đến …
Loại đường
Giá đất
vị trí 1
A
THỊ TRẤN TỊNH BIÊN
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Đường Lê Hồng Phong (Đ. số 21)
Hữu Nghị (QL-91) - Ngô Quyền
1
6.000
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
1
3.500
2
Đường Nguyễn Trãi
(Đ. số 7)
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
1
6.000
3
Đường Lê Văn Tám
(Đ.số 22)
Hữu Nghị (QL-91) - Nguyễn Trãi
1
6.000
4
Đường Ngô Quyền
Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong
1
6.000
5
Đường Nguyễn Chí Thanh
Lê Hồng Phong - Hết đường
1
4.500
6
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Lê Hồng Phong - Hết đường
1
4.500
7
Đường Võ Thị Sáu
Lê Hồng Phong - Hết đường
1
4.500
8
Đường Phan Đăng Lưu
Lê Hồng Phong - Hết đường
1
4.000
9
Đường Kim Đồng (sau UBND. TT)
Ngô Quyền - Lý Thái Tổ
1
3.000
10
Đường Châu Thị Tế (ĐT 955A)
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh UBND TT. Tịnh Biên
1
6.000
Hết ranh sau UBND Thị trấn - Nhà máy nước
1
3.500
11
Đường Hữu Nghị (QL-91)
Ngã 3 đường Châu Thị Tế - Hết ranh trường TH “A” Xuân Tô
1
6.000
Trường TH “A” Xuân Tô - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)
1
4.000
Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93
1
2.500
12
Đường Thoại Ngọc Hầu
Từ ranh đô thị (cống K93) - Cầu Sập
1
2.500
Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn)
1
1.500
13
Đường đắp (Đường tỉnh 949)
Đường Hữu Nghị (QL-91) - Đường Thoại Ngọc Hầu
1
2.500
Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh
1
1.500
14
Đ. Châu Thị Tế (QL-N1)
Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập
1
2.500
Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế
1
1.500
15
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)
Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ
1
1.500
16
Đường Lý Thái Tổ
Suốt đường
1
3.000
17
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Hữu Nghị (QL-91) - Đường Lý Thái Tổ
1
2.500
18
Đường số 9
Suốt đường (khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên)
1
3.000
19
Đường số 13 A
Suốt đường (khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên)
1
3.000
20
Đường số 13 B
Suốt đường (khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên)
1
3.000
21
Các tuyến đường còn lại khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên
1
2.000
22
Đường số 13
Suốt đường (khu dân cư Sao Mai)
1
3.000
23
Đường số 6
Suốt đường (khu dân cư Sao Mai)
1
2.500
24
Đường số 8
Suốt đường (khu dân cư Sao Mai)
1
2.500
25
Đường số 10
Suốt đường (khu dân cư Sao Mai)
1
2.500
26
Đường số 11
Suốt đường (khu dân cư Sao Mai)
1
2.500
27
Đường số 9
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (KDC Sao Mai)
1
2.000
28
Đường số 12
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (KDC Sao Mai)
1
2.000
29
Đường số 14
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (KDC Sao Mai)
1
2.000
30
Đường số 15
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (KDC Sao Mai)
1
2.000
31
Đường số 16
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (KDC Sao Mai)
1
2.000
32
Đường số 17
Đường Lý Thái Tổ - Đường số 6 (KDC Sao Mai)
1
2.000
33
Các tuyến đường, đoạn đường còn lại khu dân cư Sao Mai
1
1.500
34
Quốc Lộ 91
Từ ranh đô thị (cống K93) - Hết ranh Trường TH “C”
1
2.000
Ranh Trường TH “C”- Ranh xã An Phú
1
1.500
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
35
Đường Hữu Nghị (QL-91)
Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu
1
1.000
36
Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)
Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô
2
1.200
37
Đường Châu Thị Tế (QL-N1)
Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên Đầu KDC 21 nền
2
1.000
38
Đường đắp (ĐT 949)
Cầu Đinh - Hết ranh TDC Xóm Mới
2
1.000
39
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)
Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường TH “A” (điểm phụ)
2
1.000
40
Khu Xóm mới sau bến xe
Các hẻm
2
1.000
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
41
Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1)
Hết ranh Trường TH “A” (điểm phụ) - đường Châu Thị Tế
3
700
42
Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế)
Giới hạn đô thị - Ranh An Phú
700
43
Tuyến dân cư Xuân Biên
Toàn tuyến
600
Các nền tái định cư
200
44
Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)
KDC 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước
700
Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung
600
Cống gò Cây Sung - Ranh An Nông
400
45
Đường đắp (ĐT 949)
Biên KDC Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá
600
46
Đường đắp (ĐT 949)
Ngã 3 Tà Lá - Ranh An Cư
400
47
Đ. Phú Cường
Ngã 3 Tà Lá - Ranh An Nông
400
48
Đường Phú Hữu
(HL-9)
Quốc lộ 91 - Cổng chùa Thành Xuân
400
Cổng chùa Thành Xuân - Hết ranh TT dạy nghề
350
Ranh Trung tâm dạy nghề - Ranh xã An Phú
200
49
Đường gò Cây Sung
Quốc lộ N1 - Đ. Phú Cường (Hương lộ 17B)
100
50
Các hẻm phum Cây Dầu
300
51
Hương lộ 6
Ranh An Phú - Ranh An Cư (Sau Chùa Thiết)
100
52
Đường Đông Phú
Cường
Đường Đắp (ĐT 949) - Ranh xã An Nông
100
53
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí)
100
B
THỊ TRẤN NHÀ BÀNG
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Khu vực chợ (2 dãy phố)
Đường Trà Sư (QL-91) - Đường Dương Văn Hảo (lộ Thới Hòa 2)
1
4.500
2
Đường Nguyễn Sinh Sắc (HL8)
Đầu chợ - Biên trên đường vào Huyện đội (cũ)
1
2.500
Biên trên đường Huyện đội - Đường vòng núi Trà Sư
1
1.500
3
Đường Anh Vũ Sơn (ĐT-948)
Trụ điện số 2/232.1 - Biên đầu ngã 3 Thới Sơn
1
2.500
Ngã 3 Thới Sơn - Ranh Thới Sơn
1
1.500
4
Đường Trà Sư (QL 91)
Đầu đường 30/4 - Chợ Nhà Bàng
1
2.500
Chợ Nhà Bàng - Hết ranh Chùa 9 Tầng
1
2.500
Hết ranh chùa 9 tầng - Ranh An Phú
1
2.000
Đầu đường 30/4 - Cầu Trà Sư
1
2.000
5
Đường 30/4
Đường Trà Sư - UBND thị trấn
1
2.500
6
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)
Đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) - Cổng trường TH "A" Nhà Bàng
1
2.000
7
Đoàn Minh Huyên (HL-7)
Ngã ba Thới Sơn - Hết ranh Trạm xá Nhà Bàng
1
1.500
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
8
Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)
Cổng trường TH "A" Nhà Bàng- Đường Trà Sư
2
1.500
9
Đường vào bệnh viện
Ngã 5 Đường Sơn Đông - Cổng trước Bệnh viện
2
1.000
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
10
Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2)
Ngã 3 Đường Dương Văn Hảo - VP Khóm Sơn Đông
3
1000
11
Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa)
Đường Trà Sư (QL 91) - Đường Dương Văn Hảo
3
700
12
Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng)
Đường Trà Sư (QL- 91) - Đường Dương Văn Hảo
3
700
13
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Trà Sư (QL-91) - Ngã 5 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2)
3
700
14
Đường Nguyễn Sinh Sắc (HL- 8)
Biên trên đường vòng Núi Trà Sư - Ranh xã Nhơn Hưng
3
700
15
Đường Bàu Mướp
Đường Trà Sư (QL-91) - VP Khóm Sơn Đông
3
700
16
Đường Lương Văn Viễn (Đ. Hòa Hưng)
Đường Trà Sư (QL-91) - Ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng
3
300
17
Đường Lình Quỳnh
Đường Trà Sư (QL-91) - Chùa Quan Âm
3
300
18
Đường Tây Trà Sư
Ngã 4 đường Bàu Mướp - Ngã 3 Bến Bò
3
300
19
Đường Hòa Hưng
Ranh đô thị - Ranh xã Nhơn Hưng
3
100
20
Đường Tây Trà Sư
Ngã 3 Bến Bò - Ranh xã Thới Sơn
3
80
21
Đường Bàu Mướp
Cống Bảy Cư - Ranh xã Thới Sơn
3
150
22
Hương lộ 9
Nguyễn Sinh Sắc - Ranh xã An Phú
3
120
23
Đường Hương lộ 9 nối dài
Ngã 3 đường Lương Văn Viễn - ranh xã Nhơn Hưng
3
120
24
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Ngã 5 Đường Sơn Đông - Cổng sau Bệnh viện
3
500
25
Đường Bàu Mướp
VP Khóm Sơn Đông Nhà Bàng - Cống Bảy Cư
3
500
26
Đường Xóm Mới
Từ Cống đường Lương Văn Viễn - Ranh xã Nhơn Hưng
3
120
27
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí)
3
80
C
THỊ TRẤN CHI LĂNG
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Khu phố 1 (Đ. chợ)
Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3
1
2.000
2
Khu phố 2 (Đ. chợ)
Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3
1
2.000
3
Đường Lê Lợi (ĐT 948)
Ngã 3 Đường Ôtưksa - Cống bến xe Chi Lăng
1
1.700
4
Đường Chi Lăng
Ngã 3 Đường Lê Lợi (ĐT 948) - Công an TT Chi Lăng (cũ)
1
1.700
Đài Viễn thông - Ngã 3 Đường Lê Lợi (ĐT 948)
1
1.700
5
Khu phố 3 (Đ. Chi Lăng cũ)
Từ Công an TT Chi Lăng (cũ) - Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng
1
2.000
Ngã 4 Huỳnh Thúc Kháng - Đài Viễn thông
1
1.700
6
Đường 30/4
Ngã 4 Khu phố 1 - Ngã 4 Khu phố 2
1
2.000
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
7
Đường Phạm Hùng
Công An TT Chi Lăng (cũ) - Ngã 3 Lê Thánh Tôn
2
1.200
Ngã 3 Lê Thánh Tôn – Ngã 3 tiểu lộ 14
2
900
8
Đường Mạc Đỉnh Chi
Công an TT Chi Lăng (cũ) - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
2
1.200
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 4 Trần Quang Khải
2
900
9
Đường Lý Thái Tổ
Ngã 3 Đường Lê Lợi - Ngã 4 Khu phố 3
2
900
Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã tư Lê Thánh Tôn
2
1.200
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Trần Quang Khải
2
900
10
Khu phố 1
Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 3 Lê Thánh Tôn
2
1.200
11
Khu phố 2
Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 3 Lê Thánh Tôn
2
1.200
12
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Ngã 4 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
2
900
13
Đường Phạm Ngũ Lão
Ngã 3 Khu phố 3 - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
2
900
14
Đường Hoàng Hoa Thám
Ngã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
2
900
15
Đường Lê Lai
Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ngã 4 Lê Thánh Tôn
2
900
16
Đường Tú Tề
Ngã 3 Đường Lê Lợi (ĐT 948) - Ngã 3 Lê Thánh Tôn
2
900
17
Đường Lê Lợi
Cổng Bến xe - Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh)
2
900
18
Đường 30/4
Ngã 4 Lý Thái Tổ - Ngã 4 Khu phố 1
2
900
19
Đường Sư Vạn Hạnh
Ngã 3 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề
2
900
20
Đường Ngô Quyền
Ngã 4 Chi Lăng - Ngã 4 Tú Tề
2
900
21
Đường Lê Thánh Tôn
Ngã 3 Phạm Hùng - Ngã 3 Tú Tề
2
900
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
22
Đường Huỳnh Thúc Kháng
Ngã 4 Khu phố 3 - Ranh đất Ông Trương Viết Liễn
3
400
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Trần Quang Khải
3
400
23
Đường Phạm Ngũ Lão
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Cuối đường
3
400
24
Đường Hoàng Hoa Thám
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Ngã 3 Nguyễn Thái Học
3
500
25
Đường Lê Lai
Ngã 4 Lê Thánh Tôn - Cuối đường
3
400
26
Đường Tú Tề
Ngã 3 Lê Thánh Tôn - Hết ranh trường cấp II Thị trấn Chi Lăng
3
500
27
Đường 3/2
Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Cuối đường
3
250
28
Đường Sư Vạn Hạnh
Ngã 4 đường Tú Tề - Ngã 3 đường 3/2
3
400
Ngã 3 đường 3/2 - Ngã 3 đường Lê Lợi
3
250
29
Đường Trần Quang Khải
Ngã 3 Phạm Hùng - Ngã 3 Hoàng Hoa Thám
3
500
30
Đường Nguyễn Thái Học (bên trái tuyến)
Ngã 3 đường Tú Tề - Mạc Đỉnh Chi
3
400
31
Đường Mạc Đỉnh Chi
Ngã 4 Trần Quang Khải - Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ)
3
500
32
Đường Nguyễn Thái
Học (bên phải tuyến)
Ngã 3 đường Tú Tề -Đường Mạc Đỉnh Chi
3
400
33
Đường Lê Lợi (ĐT 948)
Ngã 3 Đường ÔTưksa - Ranh Vĩnh Trung
3
250
Ngã 3 Sư Vạn Hạnh - Ranh Tân Lợi
3
250
34
Đường 1/5
Ngã 3 Lê Lợi - Cuối đường
3
200
35
Đường Tú Tề
(HL - Voi 1)
Trường cấp II thị trấn Chi Lăng - Ranh xã Núi Voi
3
250
36
Đường Mỹ Á
Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11
3
150
37
Đường Ô Tưksa
Ngã 3 Đường Lê Lợi (ĐT-948) - Ranh An Cư
3
80
38
Đường Tiểu lộ 14
Ngã 3 đường Tú Tề - Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng
3
80
39
Các đoạn đường còn lại (chỉ xác định 1 vị trí)
3
80
B. GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN:
Đơn vị tính:1.000đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giá đất vị trí 1
I
Xã Vĩnh Trung
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Đường tỉnh 948
+
UBND xã - Ngã 4 Hương lộ 11
400
+
UBND xã nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) về hướng TT Nhà Bàng
400
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã:
Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948)
+
Ngã 4 Hương lộ 11 - Lộ Tà Lập (Hướng về hướng TT. Chi Lăng)
400
+
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ
400
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp quốc lộ, đường tỉnh, giao thông nông thôn, đường liên xã:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh:
Đường tỉnh 948
+
Ranh xã Văn Giáo - Chùa Hoạch Tọt
120
+
Chùa Hoạch Tọt - Ranh TT hành chính xã
200
+
Ranh TT hành chính - Ranh TT. Chi Lăng
300
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Hương lộ 11
+
Đường tỉnh 948 - Cống số 1 (300m)
300
+
Cống số 1 - Ranh Núi Voi
300
+
Đường tỉnh 948 - Ranh xã Đội
300
+
Ranh xã Đội - Ranh An Cư
100
Đường Tây Trà Sư (Ranh Văn Giáo - Ranh Núi Voi)
80
Đường 1/5 (Đường tỉnh 948 - Hết đường)
200
3
Khu vực 3: Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí:
50
II
Xã An Phú
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp quốc lộ, đường tỉnh, giao thông nông thôn, đường liên xã:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp quốc lộ:
Quốc lộ 91
+
Ranh Thị trấn Nhà Bàng - Hết lộ Cua 13
1.000
+
Hết lộ Cua 13 - Ranh TT Tịnh Biên
1.000
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh:
Đường tỉnh 955A (Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh Nhơn Hưng)
450
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường cua 13 (Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A)
150
Hương lộ 9 (Ranh thị trấn Tịnh Biên - Ranh Nhơn Hưng - Ranh thị trấn Nhà Bàng)
120
Đường Ô Tà Bang (Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh An Cư,TT.Tịnh Biên))
100
Các hẻm Sóc Tà Ngáo
80
Các đường giao thông nông thôn còn lại (Đ. trạm liên ngành; Đ. Tà Ngáo;
Đ. Ô Sâu;...)
80
3
Khu vực 3: Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí:
50
III
Xã An Cư
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
+
UBND xã - Ngã 3 Phú Cường (về hướng TT Tịnh Biên)
250
+
UBND xã - Đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng TT
250
Hương lộ 11
+
UBND xã - Đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58)
250
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã:
Chợ Ba Xoài xã An Cư
+
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
Ranh chợ - Văn phòng ấp Ba Soài (về hướng UBND xã, tờ 35, thửa 20)
400
Ranh chợ - Hết ranh trường Tiểu Học “B” An Cư (về hướng Tri Tôn, tờ 35, thửa 235)
400
+
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ
400
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp quốc lộ, đường tỉnh, giao thông nông thôn, đường liên xã:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh:
Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)
+
Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh TT hành chính xã
150
+
Ranh TT hành chính xã - Ranh TT chợ xã
150
+
Ranh TT chợ xã - Nhà ông 4 Thạnh (tờ 38, thửa 102)
150
+
Nhà ông 4 Thạnh - Ranh huyện Tri Tôn
100
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường Phú Cường (Ngã 3 Phú Cường - Ranh xã An Nông)
70
Hương lộ 11
+
Ranh TT hành chính xã - Ngã 4 Soài Chếk
120
+
Ngã 4 Soài Chếk - Ranh xã Vĩnh Trung
80
Đường Ôtưksa -Vĩnh Thượng (Hương lộ 6 - Hương lộ 13)
70
Hương lộ 13 (Đường tỉnh 949 (HL17) - Ranh TT.Chi Lăng)
70
Hương lộ 6 (Ranh Văn Giáo - Ranh An Phú)
100
3
Khu vực 3: Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí:
50
IV
Xã Tân Lập
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Đường tỉnh 945
+
UBND xã - Ranh đầu Trung Tâm học tập cộng đồng (về hướng Châu Phú)
600
+
UBND xã - Trung tâm chợ (nhà Nguyễn Thái Phong tờ 10, thửa 39 về hướng Tri Tôn)
600
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã:
Chợ Tân Lập ( Đường tỉnh 945)
+
Nhà Nguyễn Thái Phong (tờ 10, thửa 39) - Cầu kênh 1/5
800
+
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ - Các dãy nhà cặp theo đường Tân Thành
800
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp quốc lộ, đường tỉnh, giao thông nông thôn, đường liên xã:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh:
Đường tỉnh 945
+
Từ ranh TT Hành chính xã - Giáp ranh huyện Châu Phú
400
+
Từ cầu 1/5 - Cầu 13
400
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường Xáng Cụt (Từ cầu Dây Văng - Ranh xã Tân Lợi)
150
3
Khu vực 3: Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí:
80
V
Xã Tân Lợi
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Đường tỉnh 948
+
UBND xã - Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng TT Chi Lăng)
250
+
UBND xã - Hết ranh Trạm Y Tế xã
250
Đường Tân Long (Đường tỉnh 948 - Nhà Chau Song (150 mét, tờ 11, thửa 81))
250
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã:
Chợ xã Tiết (Chợ Tân Lợi)
+
Đường Tân Long (Hết khu quy hoạch chợ và bố trí dân cư)
250
+
Hương lộ 11 (Hết khu quy hoạch chợ và bố trí dân cư)
250
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp quốc lộ, đường tỉnh, giao thông nông thôn, đường liên xã:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh:
Đường tỉnh 948
+
Ranh TT.Chi Lăng - Ranh TT hành chính xã
200
+
Ranh TT - Cổng chùa Bà Nước Hẹ
200
+
Cổng Chùa Bà Nước Hẹ - Ranh An Hảo
300
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường Tân Long
+
Ranh Trung tâm HC xã - Hương lộ 11
200
+
Hương lộ 11 - Đầu kênh Xã Tiết
200
Hương lộ 11 (Ranh Núi Voi - Ranh An Hảo)
100
Đường Xáng Cụt (Ranh Núi Voi - Ranh Tân Lập)
150
Đường Mỹ Á (Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11)
150
Khu vực Tôn nền Trà Sư (Kênh Láng Cháy - Ranh An Hảo)
80
Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá
150
Đường giao thông nông thôn còn lại (Đ. Tân Long 1; Đ. Tân Long 3;
Đ. Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm)
120
3
Khu vực 3: Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí:
50
VI
Xã An Nông
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp quốc lộ, đường tỉnh, giao thông nông thôn, đường liên xã:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp quốc lộ:
Quốc lộ N1
+
Ranh xã Lạc Qưới - UBND xã
150
+
UBND xã - Ranh TT.Tịnh Biên
150
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh:
Đường tỉnh 949 (Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh An Cư)
150
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường Phú Cường (Ranh TT.Tịnh Biên - Ranh An Cư)
100
Đường 20 (Quốc lộ N1 – Đường tỉnh 949 (HL 17B))
70
Kênh 3/2 (Hết tuyến)
70
Đường Đông Phú Cường (Đường Phú Cường - Ranh TT. Tịnh Biên)
70
Các đường Tuyến dân cư hậu N1
70
3
Khu vực 3: Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí:
50
VII
Xã Thới Sơn
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Đường Bàu Mướp (Hương lộ 7 - Nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp)
400
Hương lộ 7 (UBND xã - Hết ranh trường TH “A” Thới Sơn)
400
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã:
Chợ Thới Sơn
+
Hương lộ 7 (UBND xã - Cống trạm y tế xã Thới Sơn (hướng về Văn Giáo))
400
+
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ
400
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp quốc lộ, đường tỉnh, giao thông nông thôn, đường liên xã:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp quốc lộ:
Quốc lộ 91 (Cầu Trà Sư - Cầu Tha La)
700
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh:
Đường tỉnh 948 (Ranh TT.Nhà Bàng - Ranh xã Văn Giáo)
180
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Hương lộ 7
+
Đường tỉnh 948 - Hết ranh thị trấn Nhà Bàng
500
+
Ranh TT.Nhà Bàng - Ranh TT.hành chính xã
180
+
Ranh trung tâm chợ - đường Lâm Vồ (nối dài)
100
Đường Bàu mướp (Ranh Trung tâm hành chính xã - Ranh TT Nhà Bàng)
80
Đường Sơn Tây 1 (Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp)
80
Đường Sơn Tây 2 (Đường Hương lộ 7 - Đường Bàu Mướp)
80
Đường Lâm Vồ nối dài (Đường HL 7 (ranh Văn Giáo) - Đường tỉnh 948)
80
Đường Lộ Ngang
+
Hương lộ 7 - Hết ranh chùa Phước Điền
80
+
Ranh chùa Phước Điền - Đường Tây Trà Sư
100
Đường Đình Thới Sơn (Hương lộ 7 - Đường tỉnh 948)
80
Đường Tây Trà Sư (Ranh TT. Nhà Bàng - Ranh xã Văn Giáo)
80
Đường Ô Sâu (Đường tỉnh 948 - Ranh xã An Phú)
80
3
Khu vực 3: Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí:
50
VIII
Xã Nhơn Hưng
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Hương lộ 8
+
UBND xã - Ranh TT Nhà Bàng
500
+
UBND xã - Ngã 3 đường Hòa Hưng
250
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp quốc lộ, đường tỉnh, giao thông nông thôn, đường liên xã:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp quốc lộ:
Quốc lộ 91 (Cầu Trà Sư - Cầu Tha La)
700
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh:
Đường tỉnh 955A
+
Ranh An Phú - Ngã 3 Cây Mít
450
+
Ngã 3 Cây Mít - Ranh TP. Châu Đốc
300
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Hương lộ 9 (TT. Nhà Bàng - Ranh xã An Phú)
120
Hương lộ 9 nối dài (Ngã 4 Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng)
120
Hương lộ 8 (Ngã 3 lộ Hòa Hưng - Hết đường)
150
Đường Hòa Hưng (Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng)
80
Đường Xóm Mới (Hương lộ 8 - Ranh TT. Nhà Bàng)
80
Các đường khu dân cư Tây Hưng
450
Đường Hào Sển; - Đường Cống ranh; - Đường đình Nhơn Hưng
80
Đường Nam Hưng (Hương lộ 8 - Đường Hào Sển)
80
Đường Hòa Thạnh (Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển)
80
Đường Trung Hưng (Hương lộ 9 nối dài - Đường Xóm Mới)
80
Đường Tây Hưng (Hương lộ 9 - Đường Hòa Thạnh)
80
Đường Đông Trà Sư (Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A)
400
3
Khu vực 3: Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí:
50
IX
Xã An Hảo
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Đường tỉnh 948
+
UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe ( tờ 14 thửa 97 hướng về TT Chi Lăng)
800
+
UBND xã - Ranh đầu trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (hướng về Tri Tôn)
800
Hương lộ 11 (Đường tỉnh 948 - Hết ranh xã đội An Hảo)
800
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã:
Chợ An Hảo
+
Đường tỉnh 948
Ranh chợ - Hết ranh thửa 97, tờ 14 về hướng Chi Lăng
800
Ranh Chợ - Ranh đầu trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm (về hướng Tri Tôn)
800
+
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ
800
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp quốc lộ, đường tỉnh, giao thông nông thôn, đường liên xã:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh:
Đường tỉnh 948
+
Ranh Tân Lợi - Cầu Tàđek
450
+
Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa
800
+
Ngã 4 Nam An Hòa - Ranh TT hành chính xã
600
+
Ranh TT hành chính xã - Ranh xã Châu Lăng
300
Đường tỉnh 949 (HL 17 cũ) (Ranh xã An Cư - Ranh huyện Tri Tôn)
100
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường Nam An Hòa (Đường tỉnh 948 - Đường lên Núi Cấm)
400
Đường Phum Tiêp (Đường tỉnh 948 - Hương lộ 11)
100
Đường lên Núi Cấm
+
Đường tỉnh 948 - Ngã 3 lên suối Thanh Long
700
+
Ngã 3 suối Thanh Long - Lộ Công Binh
650
Đường vào Lâm Viên (Ngã 3 đường lên Núi Cấm - Hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên))
700
Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên
500
Đường Chợ Suối cũ (Đường lên Núi Cấm - Hết đường)
500
Hương lộ 11
+
Ranh Trung tâm HC xã - Tha La
500
+
Tha La - Ranh Tân Lợi
100
Đường Văn Lanh (Tha La - Kênh Văn Lanh)
100
Đường Tây Trà Sư (Ranh Tân Lợi – Ranh Tri Tôn)
80
3
Khu vực 3: Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí:
50
X
Xã Núi Voi
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Hương lộ 11
+
UBND xã - Ngã 3 hương lộ Voi I (thửa 304, về hướng Vĩnh Trung)
670
+
UBND xã - Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy)
670
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã:
Chợ Núi Voi
+
Hương lộ 11
Ranh chợ - Cống số 1 (thửa 81, tò 16) về hướng Vĩnh Trung)
670
Ranh chợ - Ngã 3 Hương Lộ Voi I
670
+
Các đường khu trung tâm chợ
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ
670
Hương Lộ 11 – Biên đầu Âu Tàu
670
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp quốc lộ, đường tỉnh, giao thông nông thôn, đường liên xã:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Hương lộ 11
+
Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) - Ranh Vĩnh Trung
300
+
Ranh trung tâm hành chính xã (cây xăng) - Hết Ranh Trường Mẫu Giáo
250
+
Hết ranh Trường Mẫu Giáo - Đầu khu Dân cư Hương lộ 11, đoạn Mỹ Á
100
+
Đầu khu dân cư HL-11 Mỹ Á - Ranh Tân Lợi
180
Đường Tú Tề (Ngã 3 hương lộ 11 - Ranh TT.Chi Lăng)
250
Đường Xáng Cụt (Ngã 3 hương lộ 11 - Ranh Tân Lợi)
150
Đường Tây Trà Sư
+
Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Tân Lợi
180
+
Đầu kênh Âu Tàu - Ranh Vĩnh Trung
150
Khu vực Âu Tàu
+
Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) - Nhà máy nước đá Cẩm Sòl
220
+
Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) – Kênh Trà Sư
250
3
Khu vực 3: Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí:
50
XI
Xã Văn Giáo
1
Khu vực 1: Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:
Đường tỉnh 948
+
UBND xã - Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) hướng về Nhà Bàng
500
+
UBND xã - Trung tâm chợ xã
500
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh:
Chợ Văn Giáo
+
Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ
500
+
Ranh chợ - Hết ranh VP ấp Măng Rò (hướng về Vĩnh Trung)
500
2
Khu vực 2: Đất ở nông thôn tiếp giáp quốc lộ, đường tỉnh, giao thông nông thôn, đường liên xã:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh:
Đường tỉnh 948
+
Ranh xã Thới Sơn - Bọng Đây Cà Tưa
180
+
Bọng Đây Cà Tưa - Ranh Trung tâm hành chính xã
240
+
Ranh Trung tâm chợ - Ranh Vĩnh Trung
200
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường Văn Râu
+
Đường tỉnh 948 - Ngã 4 lộ Làng Nghề
300
+
Ngã 4 lộ Làng nghề - Hết đường (chùa Văn Râu)
120
Hương lộ 6 (Đường tỉnh 948 - Ranh An Phú (Chùa Thiết))
120
Đường Cà Hom - Mằng Rò (Hương lộ 6 - Hết đường)
80
Đường Tây Trà Sư (Ranh Thới Sơn - Ranh Vĩnh Trung)
80
Đường Làng nghề (Suốt đường)
120
Tuyến DC Đê Lũ núi (Toàn tuyến)
70
Đường Lâm Vồ nối dài (Đường Hương lộ 7 (ranh Thới Sơn) - Đường tỉnh 948)
80
Đường Cả Bi (Đường Văn Râu - Đường Đê Lũ Núi)
80
Đường Mằng Rò (Đường Làng Nghề - Đường Đê Lũ Núi)
80
Đường Xóm Cũ (Đường Đê Lũ Núi - Ranh xã Thới Sơn)
80
Đường chuyển mì số 03 (Đường Làng Nghề - Đường Cả Bi)
80
3
Khu vực 3: Đất ở tại nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí:
50
C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP:
Đơn vị tính: 1.000đồng/m 2
Stt
Tên xã, thị trấn
Giá đất
VT1
VT2
I
Thị trấn Tịnh Biên
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Giới hạn khu vực
Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh KCN Xuân Tô).
Phía Tây: giáp kênh Vĩnh Tế (từ biên KDC 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô).
Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh KCN Xuân Tô).
Phía Nam: giáp KDC Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài KDC Xóm mới - Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên KDC 21 nền - đường Châu Thị Tế).
60
b
Quốc lộ 91, N1
Suốt tuyến
50
40
c
Đương tỉnh
Đường tỉnh 955A (suốt tuyến)
45
40
Đường tỉnh 949 (suốt tuyến)
40
45
d
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Kênh Vĩnh Tế
45
40
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
40
35
đ
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
30
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Giới hạn khu vực
Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh KCN Xuân Tô).
Phía Tây: giáp kênh Vĩnh Tế (từ biên KDC 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô).
Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh KCN Xuân Tô).
Phía Nam: giáp KDC Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài KDC Xóm mới - Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên KDC 21 nền - đường Châu Thị Tế).
60
b
Quốc lộ
91
60
50
N1
50
40
c
Đường tỉnh
Đường tỉnh 955A (suốt tuyến)
50
45
Đường tỉnh 949 (suốt tuyến)
45
35
d
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Kênh Vĩnh Tế
50
45
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại.
45
35
đ
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
35
3
Đất rừng
15
II
Thị trấn Nhà Bàng
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Giới hạn khu vực
Phía Đông giáp kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò).
Phía Tây giáp ranh xã An Phú (QL 91).
Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - tuyến dân cư Thới Hòa 2.
Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến biên ranh xã Nhơn Hưng.
60
b
Quốc lộ 91
Suốt tuyến
50
40
c
Đường tỉnh 948
Suốt tuyến
40
35
d
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư
40
35
Đường Xóm Mới
40
35
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã
40
35
đ
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
24
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Giới hạn khu vực
Phía Đông giáp kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò).
Phía Tây giáp ranh xã An Phú (Quốc lộ 91).
Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - tuyến dân cư Thới Hòa 2.
Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến biên ranh xã Nhơn Hưng.
60
b
Quốc lộ 91
Suốt tuyến
60
45
c
Đường tỉnh 948
Suốt tuyến
45
39
d
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư
40
35
Đường Xóm Mới
40
35
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
40
35
đ
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
35
3
Đất rừng
15
III
Thị trấn Chi Lăng
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Giới hạn khu vực
Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (HL-Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi).
Phía Tây giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh).
Phía Nam: giáp đường 3/2 (hết đoạn đường).
Phía Bắc: giáp đường 1/5.
60
b
Đường tỉnh 948
Suốt tuyến
40
35
c
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã
30
25
d
Tiếp giáp với các khu vực còn lại
24
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Giới hạn khu vực
Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (HL-Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi).
Phía Tây giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh).
Phía Nam: giáp đường 3/2 (hết đoạn đường).
Phía Bắc: giáp đường 1/5.
60
b
Đường tỉnh 948
Tiếp giáp Đường tỉnh lộ 948
45
39
c
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã
45
35
d
Tiếp giáp với các khu vực còn lại
32
3
Đất rừng
15
IV
Xã Vĩnh Trung
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Đường tỉnh 948
Suốt tuyến
40
35
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; đường Tây Trà Sư
40
35
Đường 01/5
30
25
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
30
25
c
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
24
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Đường tỉnh 948
Suốt tuyến
45
39
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; đường Tây Trà Sư
40
35
Đường 01/5
36
32
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy, kênh cấp 1,2 còn lại
36
32
c
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
30
3
Đất rừng
15
V
Xã An Phú
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Quốc lộ 91
Suốt tuyến
40
35
b
Đường tỉnh 955A
Suốt tuyến
40
35
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Vĩnh Tế
40
35
Hương lộ 9
35
30
Đường Ô Tà Bàng (Hương lộ 6 cũ)
35
30
Đường cua 13
35
30
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
30
25
d
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
24
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Quốc lộ 91
Suốt tuyến
60
45
b
Đường tỉnh 955A
Suốt tuyến
45
39
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
36
32
d
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
30
3
Đất rừng
15
VI
Xã An Cư
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Đường tỉnh 949
Suốt tuyến
30
25
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã
30
25
c
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
24
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Đường tỉnh 949
Suốt tuyến
36
32
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã
36
32
c
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
30
3
Đất rừng
15
VII
Xã Tân Lập
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Đường tỉnh 945
Suốt tuyến
40
35
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La, kênh Mặc Cần Dưng
40
35
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại.
30
25
c
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
24
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Đường tỉnh 945
Suốt tuyến
45
39
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La, kênh Mặc Cần Dưng
40
35
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
36
32
c
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
30
3
Đất rừng
15
VIII
Xã Tân Lợi
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Đường tỉnh 948
Suốt tuyến
40
35
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Trà Sư ; kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư
40
35
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
30
25
c
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
24
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Đường tỉnh 948
Suốt tuyến
45
39
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư
40
35
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
36
32
c
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
30
3
Đất rừng
15
IX
Xã An Nông
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Quốc lộ N1
Suốt tuyến
40
35
b
Đường tỉnh 949
Suốt tuyến
35
30
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Vĩnh Tế
40
35
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
35
30
d
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
24
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Quốc lộ N1
Suốt tuyến
45
39
b
Đường tỉnh 949
Suốt tuyến
36
32
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
36
32
d
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
30
3
Đất rừng
15
X
Xã Thới Sơn
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Quốc lộ 91
(Từ ranh xã Vĩnh Tế thuộc
TP. Châu Đốc trở vào 450m)
45
40
(Ngoài phạm vi 450m còn lại)
40
35
b
Đường tỉnh 948
Suốt tuyến
40
35
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Trà Sư, đường Tây Trà Sư
40
35
Ven kênh Tha La
46
40
Đường Ô Sâu
30
25
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
30
25
d
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
24
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Quốc lộ 91
Suốt tuyến
45
39
b
Đường tỉnh 948
Suốt tuyến
45
39
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Tha la
53
45
Ven kênh Trà Sư; đường Tây Trà Sư
40
35
Đường Ô Sâu
36
32
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
36
32
d
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
30
3
Đất rừng
15
XI
Xã Nhơn Hưng
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Quốc lộ 91
Từ ranh xã Vĩnh Tế thuộc TP. Châu Đốc trở vào 450m
45
40
Ngoài phạm vi 450m còn lạ
40
35
b
Đường tỉnh 955A
Ranh xã Vĩnh Tế thuộc TP. Châu Đốc 450m trở vào
45
40
Ngoài phạm vi 450 m còn lại
40
35
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Tha La
46
40
Ven kênh Vĩnh Tế, ven kênh Trà Sư
40
35
Đường Xóm Mới
30
25
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
30
25
d
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
24
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Quốc lộ 91
Suốt tuyến
45
39
b
Đường tỉnh 955A
Từ ranh xã Vĩnh Tế thuộc TP. Châu Đốc trở vào 450m
47
40
Ngoài phạm vi 450m còn lại
45
39
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Tha la
53
45
Ven kênh Trà Sư; kênh Vĩnh Tế
40
35
Đường Xóm Mới
36
32
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
36
32
d
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
30
3
Đất rừng
15
XII
Xã An Hảo
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Đường tỉnh
Đường tỉnh 948 (Suốt tuyến)
40
35
Đường tỉnh 949 (HL 17) (Suốt tuyến)
30
25
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Trà Sư, Đường Tây Trà Sư
40
35
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
30
25
c
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
24
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Đường tỉnh
Đường tỉnh 948 (Suốt tuyến)
45
39
Đường tỉnh 949 (HL 17) (Suốt tuyến)
36
32
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Trà Sư, đường Tây Trà Sư
40
35
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
36
32
c
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
30
3
Đất rừng
15
XIII
Xã Núi Voi
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; đường Tây Trà Sư
40
35
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
30
25
b
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
24
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; đường Tây Trà Sư
40
35
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
36
32
b
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
30
3
Đất rừng
15
XIV
Xã Văn Giáo
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:
a
Đường tỉnh 948
Suốt tuyến
40
35
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Trà Sư - Tha La; đường Tây Trà Sư
40
35
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
30
25
c
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
24
2
Đất trồng cây lâu năm:
a
Đường tỉnh 948
Suốt tuyến
45
39
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)
Ven kênh Trà Sư; kênh Tha La; đường Tây Trà Sư
40
35
Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại
36
32
c
Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại
30
3
Đất rừng
15
D. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU:
Đơn vị tính: 1.000đồng/m 2
Stt
Đơn vị hành chính
Tên khu
Giá đất
1
Thị trấn Tịnh Biên
Khu công nghiệp Xuân Tô
300
Khu công nghiệp Xuân Tô (Đất Thương mại - Dịch vụ)
1.750
Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp)
900
Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất Thương mại - Dịch vụ)
1.200
BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2020 - 2024
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TRI TÔN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16 / 2019/NQ-HĐND
ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:
I. Giới hạn đô thị: Toàn bộ địa giới hành chính thị trấn Ba Chúc và Tri Tôn.
II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giới hạn từ …. Đến …
Loại
đường
Giá đất
vị trí 1
A
THỊ TRẤN TRI TÔN
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Hai Bà Trưng
Lê Lợi - 3/2
1
2.400
2
Cách Mạng Tháng 8
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi
1
1.900
Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng
1
2.400
Hai Bà Trưng - Hùng Vương
1
1.900
3
Nguyễn Văn Trỗi
Lê Lợi - Cách Mạng Tháng 8
1
2.000
4
Nguyễn Trãi
Lê Lợi - Trần Hưng Đạo
1
2.000
Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
1
1.900
5
Nguyễn Huệ
Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường
1
2.000
6
Trần Hưng Đạo
Điện Biên Phủ - Hùng Vương
1
4.000
Hùng Vương - Võ Thị Sáu
1
3.000
Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ
1
2.400
7
Lê Hồng Phong
Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường
1
1.800
8
Lê Thánh Tôn
Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo
1
2.000
Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền
1
1.800
9
Ngô Quyền
Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai
1
2.000
Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ
1
1.800
10
Lê Lợi
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi
1
2.000
Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng
1
2.200
11
Hùng Vương
Trần Hưng Đạo - đường 3/2
1
2.500
Đường 3/2 - cầu 16
1
2.000
12
Đường 3/2
Suốt đường
1
2.400
13
Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Hưng Đạo – Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2
1
2.100
Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 – Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
1
1.600
14
Trần Phú
Suốt đường
1
1.700
15
Khu dân cư Sao Mai
Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ
1
2.000
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
16
Lê Văn Tám
Trần Hưng Đạo - Trần Phú
2
1.100
17
Đường số 5
Suốt đường
2
960
18
Đường Thái Quốc Hùng
Đường số 5 - đường 30/4
2
960
19
Khu dân cư Sao Mai
Đường số 1, 3, 7, 15
2
1.500
Các đường còn lại
2
1.300
20
Khu dân cư gốm sứ 1
Nguyễn Thị Minh Khai
2
2.100
21
Khu dân cư gốm sứ 2
Nguyễn Thị Minh Khai
2
1.600
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
22
Võ Thị Sáu
Suốt đường
3
600
23
Điện Biên Phủ
Suốt đường
3
600
24
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Điện Biên Phủ - Ranh Núi Tô
3
600
25
Lý Tự Trọng
Suốt đường
3
700
26
Nguyễn Văn Cừ
Trần Hưng Đạo - cầu số 16
3
450
27
Đường 30/4
Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa
3
600
28
Đường tỉnh 943
Nguyễn Văn Cừ - Ranh Núi Tô
3
900
29
Đường tỉnh 941
Cầu số 15 - Cầu số 16
3
900
30
Khu dân cư Sao Mai
Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22
3
500
31
Khu dân cư gốm sứ 1
Ngô Quyền
3
1.800
Điện Biên Phủ
3
600
Các nền còn lại
3
796
32
Khu dân cư gốm sứ 2
Điện Biên Phủ
3
600
Đường số 1, số 3, số 4
3
1.000
Các nền còn lại
3
800
B
THỊ TRẤN BA CHÚC
I
ĐƯỜNG LOẠI 1
1
Đ. Trần Thanh Lạc
Đường Ngô Tự Lợi - Hà Văn Nết
1
3.000
2
Đ. Phan Thị Ràng
Đường Ngô Tự Lợi - Hà Văn Nết
1
3.000
3
Đ. Ngô Tự Lợi
Ngã 3 nhà bia tưởng niệm - ngã 3 cây Dầu
1
3.000
II
ĐƯỜNG LOẠI 2
4
Đường Hà Văn Nết
Đường Xóm búng - Hương lộ
2
900
5
Đường vào BCHQS TT.Ba Chúc
Đường Ngô Tự Lợi - BCHQS TT.Ba Chúc
2
900
6
Đường Trịnh Ngọc Ảnh
Đường Thất Sơn - đường Phổ Đà
2
900
7
Đ. Thất Sơn
Ngã 3 Nhà bia tưởng niệm - Cống Sộp Da
2
800
III
ĐƯỜNG LOẠI 3
8
Đường tỉnh 955B
Cống Sộp Da - ranh Lương Phi
3
420
Ngã 3 Đầu Lộ - giáp ranh Lạc Quới
3
250
9
Đường Thủy Đài Sơn
Ngã 3 Cây Dầu - ngã 3 Đầu Lộ (đường lớn)
3
600
10
Hương lộ
Ngã 3 nhà bia tưởng niệm - giáp ranh Lê Trì
3
540
11
Đường An Định
Suốt đường
3
450
12
Đường Liên Hoa Sơn
Ngã 3 Cây Dầu - ngã 3 Đầu Lộ
3
500
13
Đường Xóm Bún
Đường tỉnh 955B - ngã ba chùa Woạch Ông
3
500
14
Đường Cần Vương
Đường Ngô Tự Lợi - chùa Woạch Ông
3
500
15
Đường vào Tha La
Đường Ngô Tự Lợi - đường lên trường Mẫu giáo cũ
3
350
16
Đường cặp hông UBND TT. Ba Chúc
Đường tỉnh 955B - đường lên trường Mẫu giáo cũ
3
400
17
Đường An Hòa
Đường Phổ Đà - Đường vào Thala
3
500
18
Đường Phổ Đà
Đường Ngô Tự Lợi - Ngọa Long Sơn
3
500
19
Đường Thanh Lương
Đường Ngô Tự Lợi- Đường dưới Núi Nước
3
400
20
Đường Ngọa Long Sơn
Đường tỉnh 955B - Đường Phổ Đà
3
500
21
Tuyến dân cư 24 cây dầu
Vị trí 1 (từ nền số 1 đến nền số 15)
3
912
Vị trí 2 (các nền còn lại)
3
547
B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường phố
Giá đất vị trí 1
I
Xã Châu Lăng
1
Khu vực 1: đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1.500
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Châu Lăng
1.500
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh
Đường tỉnh 948: từ Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ huyện (trừ trung tâm Hành chính xã)
400
Đường tỉnh 948: nghĩa trang Liệt sĩ huyện - ranh Tịnh Biên
350
Đường tỉnh 955B: từ ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận
300
Đường tỉnh 955B: từ ngã 3 ấp An Thuận - ranh Lương Phi
150
Đường tỉnh 949: từ Đường tỉnh 955B - giáp ranh Tịnh Biên
120
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn
1.000
Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La
100
Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu
100
Đường từ cầu Cây Me - cầu Lò Gạch (Châu Lăng - Lương Phi
120
Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Nam Qui) Phnôm Pi
100
Đường LaTiNa
100
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí
80
II
Xã Cô Tô
1
Khu vực 1: đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
1.000
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Cô Tô
1.000
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh
Đường tỉnh 943: Ranh Tân Tuyến - Ranh Núi Tô
400
Đường tỉnh 945: Ranh Tà Đảnh - Ranh Kiên Giang
220
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Hương lộ 15
250
Đường nội bộ Công ty khai thác đá
250
Đường tuyến dân cư kênh 15
200
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí
80
III
Xã Lương Phi
1
Khu vực 1: đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
800
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Lương Phi
1.000
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở tại nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh
Đường tỉnh 955B: Ranh Châu Lăng - Ranh Ba Chúc
350
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đoạn từ Đường tỉnh 955B - giáp khu di tích Ô Tà Sóc
260
Đoạn cầu Lò Gạch - ranh Vĩnh Phước
120
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí
100
IV
Xã Tà Đảnh
1
Khu vực 1: đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
600
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Tà Đảnh
1.000
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở tại nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh
Đường tỉnh 941: cầu số 10 - cầu số 11
600
Đường tỉnh 941: cầu số 11 - cầu số 13
400
Đường tỉnh 945: Đường tỉnh 941- Ranh Cô Tô
200
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường kênh 10: Đường tỉnh 941 - ranh Tân Tuyến
120
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí
80
V
Xã Vĩnh Gia
1
Khu vực 1: đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
900
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Vĩnh Gia
1.400
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở tại nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1
Cầu T4 cũ - ranh Kiên Giang (kênh ranh)
380
Cầu T4 cũ - Cầu 27 (K. Ngô Đình Diệm)
260
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Cầu T4 - giáp ranh Vĩnh Phước
150
Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế
200
Đường Tuyến dân cư Vĩnh Hiệp
200
Đường Tuyến dân cư Đê Lắng
200
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí
80
VI
Xã Lạc Qưới
1
Khu vực 1: đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
500
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Lạc Qưới
500
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở tại nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1
Cầu 27 (Kênh Ngô Đình Diệm) - Kênh Xã Võng
360
Kênh Xã Võng - Ranh Tịnh Biên
200
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh
Đường tỉnh 955B: Quốc lộ N1 - cầu Vĩnh Thông
150
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Tuyến dân cư Cơ Đê (Vĩnh Phú - Vĩnh Quới)
100
Tuyến dân cư Cơ Đê Vĩnh Hòa
100
Đường kênh T5 - giáp Ranh Vĩnh Phước
200
Tuyến dân cư Cơ Đê Vĩnh Thuận
100
Đường kênh mới (Lạc Quới - Vĩnh Phước - Lương Phi)
120
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí
80
VII
Xã Lương An Trà
1
Khu vực 1: đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
700
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Lương An Trà
1.200
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh
Đường Tỉnh 958: Cầu lò gạch - cống Trạm bơm (Trừ trung tâm hành chính xã, trung tâm chợ xã)
500
Đường Tỉnh 958: Cống trạm bơm - ranh KG
500
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường từ cầu chữ U - ranh Ô Lâm
150
TDC Cây Gòn
150
TDC sau BND ấp Giồng Cát
150
TDC Giồng Cát
150
Tuyến dân cư Lò Gạch (từ cầu Lò Gạch – kênh H7)
200
Cụm dân cư Lương An Trà (Trừ các thửa tiếp giáp đường tỉnh 958)
420
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí
80
VIII
Xã Tân Tuyến
1
Khu vực 1: đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
600
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Tân Tuyến
1.000
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh
Đường Tỉnh 943: Ranh Thoại Sơn - Cầu 11
300
Đường Tỉnh 943: Cầu 11 - Cầu Tân Tuyến
400
Đường Tỉnh 943: Cầu Tân Tuyến - Ranh Cô Tô
300
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường Kênh 10: Đường tỉnh 943 - giáp ranh Tà Đảnh
120
Đường Kênh 10: Đường tỉnh 943 - giáp ranh Kiên Giang
200
Đường Tuyến dân cư ấp Tân Lập
170
Đường Tuyến dân cư ấp Phú Tuyến 2
150
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí
80
IX
Xã Ô Lâm
1
Khu vực 1: đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
340
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
Chợ Ô Lâm
300
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Hương lộ 15
250
Đường từ chợ Ô Lâm - giáp kênh Ninh Phước 1
150
Đường từ chùa Bưng - giáp Ô Là Ka
220
Đường từ chùa Kom Plưng - giáp kênh Ninh Phước 1
220
Đường liên ấp Phước An - Phước Thọ (chùa Kom Plưng - ranh An Tức)
120
Từ chùa Thnôt Chrụm - giáp kênh Ninh Phước 1
120
Hương lộ 15 - cuối xóm LàKa
120
Hang Tuyên Huấn
120
Lộ trung tâm: Ngã ba UBND - Ngã tư chợ
250
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí
80
X
Xã Núi Tô
1
Khu vực 1: đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
300
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh
Đường Tỉnh 943: Ranh Cô Tô - Ranh TT Tri Tôn
300
Đường Tỉnh 941: cầu số 13 - cầu số 15
400
Đường Tỉnh 958: từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - ranh An Tức
400
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Hương lộ 15
550
Đường vào ấp Tô Thuận: từ Đường tỉnh 943- giáp ranh TT. Tri Tôn
400
Từ Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So
300
Đường cặp Kênh 13-Ranh Cô Tô
100
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
600
Đường xuống kênh Soài So
300
Đường vào Hồ Xoài Chếk
200
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí
80
XI
Xã An Tức
1
Khu vực 1: đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
300
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh
Đường Tỉnh 958: Giáp ranh Núi Tô - Cầu Lò Gạch
400
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Hương lộ 15
300
Ranh An Tức - ranh Núi Tô (Hương Lộ 15 giáp đường tỉnh 958)
150
Đường cầu Lò Gạch
100
Đường Ninh Thuận I, II TDC
100
Đường Hồ Xoài Chếk
100
Đường Kênh AT6
100
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí
80
XII
Xã Lê Trì
1
Khu vực 1: đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
350
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh
Đường tỉnh 949
120
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Ranh Ba Chúc - Ngã ba Sóc Tức
300
Lộ kênh 24 - giáp ranh Lạc Quới
120
Tuyến Dân Cư 24 - Cây Dầu
547
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí
80
XIII
Xã Vĩnh Phước
1
Khu vực 1: đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã):
a
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã
200
b
Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã
2
Khu vực 2: đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:
a
Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1
b
Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh
c
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã
Đường Kênh Mới (giáp ranh V.Phước, L.Phi, L.Quới)
120
Đường Kênh T5
200
3
Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí
80
C. ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
Stt
Tên đường phố
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
I
Thị trấn Tri Tôn
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Thuộc giới hạn sau:
70
Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) đến kênh 8 Ngàn.
Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa.
Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ.
Bắc giáp kênh 8 Ngàn.
b
Tiếp giáp Đường tỉnh:
45
36
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
40
32
d
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
24
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Thuộc giới hạn sau:
100
Đông giáp Nguyễn Văn Cừ đến kênh 8 Ngàn (theo mương nước hiện hữu).
Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa.
Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ.
Bắc giáp kênh 8 Ngàn.
b
Tiếp giáp Đường tỉnh:
65
52
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
60
48
d
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
36
II
Thị trấn Ba Chúc
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường loại 1, loại 2
60
b
Tiếp giáp Đường loại 3
45
36
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
40
32
d
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
24
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường loại 1, loại 2
80
Đông giáp đường Vành đai
Tây tính từ tim Đường tỉnh 955B (ngã 3 Nhà bia tưởng niệm đến ngã 3 cây Dầu) về phía Tây 100 mét
Nam giáp ngã 3 Nhà bia tưởng niệm
Bắc giáp ngã 3 cây Dầu
b
Tiếp giáp Đường loại 3
65
52
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
60
48
d
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
36
3
Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)
15
III
Xã Châu Lăng
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Đường tỉnh:
45
36
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
30
24
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
18
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Đường tỉnh:
45
36
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
40
32
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
24
3
Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)
15
IV
Xã Cô Tô
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Đường tỉnh:
35
28
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
35
28
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
21
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Đường tỉnh:
50
40
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
32
26
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
19
3
Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)
15
V
Xã Lương Phi
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Đường tỉnh:
42
31
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
35
28
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
21
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Đường tỉnh:
50
40
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
32
26
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
24
3
Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)
15
VI
Xã Tà Đảnh
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Đường tỉnh:
45
36
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
40
32
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
24
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Đường tỉnh:
50
40
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
40
32
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
24
3
Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)
15
VII
Xã Vĩnh Gia
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Quốc lộ:
40
32
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
35
28
c
Bờ bắc kênh Vĩnh Tế
35
28
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
21
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Quốc lộ:
50
40
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
32
26
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
24
3
Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)
15
VIII
Xã Lạc Qưới
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Quốc lộ:
40
32
b
Tiếp giáp Đường tỉnh:
35
30
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
35
28
d
Bờ bắc kênh Vĩnh Tế
35
28
e
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
21
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Quốc lộ:
50
40
b
Tiếp giáp Đường tỉnh:
50
40
c
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
32
26
d
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
24
3
Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)
15
IX
Xã Lương An Trà
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Đường tỉnh:
35
30
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
35
30
c
Khu vực còn lại
21
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Đường tỉnh:
50
35
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
32
26
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
19
3
Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)
15
X
Xã Tân Tuyến
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Đường tỉnh:
35
28
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
30
24
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
18
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Đường tỉnh:
35
28
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
40
32
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
19
3
Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)
15
XI
Xã Ô Lâm
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
35
28
b
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
21
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
40
30
b
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
19
3
Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)
15
XII
Xã Núi Tô
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Đường tỉnh:
40
32
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
35
30
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
21
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Đường tỉnh:
50
40
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
40
32
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
24
3
Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)
15
XIII
Xã An Tức
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp Đường tỉnh:
35
28
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
35
28
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
21
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp Đường tỉnh:
50
40
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
32
26
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
19
3
Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)
15
XIV
Xã Lê Trì
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp đường tỉnh
45
36
b
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
40
32
c
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
24
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp đường tỉnh
50
40
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
40
32
b
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
24
3
Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)
15
XV
Xã Vĩnh Phước
1
Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
35
30
b
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
21
2
Đất trồng cây lâu năm
a
Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):
32
26
b
Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)
19
3
Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)
15