Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang
16/2019/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 88/2002/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu văn hoá phẩm không nhằm mục đích kinh doanh
36/2002/TT-BVHTT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang kèm theo Nghị quyết này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định thực hiện Điều 1 Nghị quyết này, công bố công khai giá các loại đất trên địa bàn tỉnh để áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019; có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019 và thay thế Nghị quyết số 16/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2015 - 2019 trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 114 của Luật Đất đai như sau: 1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các loại đất được quy định trong Bảng giá đất gồm 1. Đất nông nghiệp gồm các loại đất: a) Đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; b) Đất trồng cây lâu năm; c) Đất rừng sản xuất; d) Đất rừng phòng hộ; đ) Đất rừng đặc dụng; e) Đất nuôi trồng thủy sản; g) Đất nông nghiệp khác. 2. Đất phi nông nghiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá đất của các loại đất có thời hạn Giá đất đối với các loại đất sử dụng có thời hạn theo quy định của Luật Đất đai được áp dụng tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CĂN CỨ XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đất nông nghiệp Việc xác định vị trí đất theo từng đơn vị hành chính cấp xã hoặc đơn vị hành chính cấp huyện căn cứ vào năng suất cây trồng, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đất ở tại nông thôn Giá đất ở nông thôn xác định theo từng đường, đoạn đường hoặc khu vực căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm hành chính, thương mại, văn hóa, giáo dục. 1. Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã và chợ x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đất ở tại đô thị Giá đất ở đô thị xác định theo từng đường, phố, đoạn đường, đoạn phố căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực; khoảng cách đến trung tâm hành chính, thương mại, văn hóa, giáo dục. 1. Phân loại đường phố: Thành phố Long Xuyên, thành phố Châ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị và nông thôn thì giá đất bằng 60% giá đất ở liền kề. Trường hợp giá đất thấp hơn Khung giá tối thiểu của Chính phủ quy định thì giá đất bằng Khung giá tối thiểu của Chính phủ. 2. Đất thương mại,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Giá một số loại đất khác 1. Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp của Nhà nước, ngoài công lập gồm (đất xây dựng cơ sở văn hóa, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao, khoa học và công nghệ, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác); đất cơ sở tô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đất khu vực giáp ranh 1. Đất tại khu vực giáp ranh giữa các tỉnh. a) Đối với đất nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định từ đường địa giới hành chính giữa các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương vào sâu địa phận tỉnh An Giang tối đa 1.000 mét; b) Đối với đất phi nông nghiệp tại khu vực giáp ranh được xác định từ đường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Xử lý một số trường hợp cụ thể 1. Thửa đất nằm ngay giao lộ (tiếp giáp từ 2 mặt tiền đường hiện hữu trở lên) hoặc tiếp giáp mặt tiền 02 tuyến đường khác nhau (không giao nhau) thì các vị trí đất tính theo giá đất của tuyến đường có giá cao nhất và nhân 1,2 lần. 2. Trường hợp khu vực giáp ranh giữa đất tại đô thị với đất tại n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất 1. Các trường hợp điều chỉnh Bảng giá đất: a) Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; b) Khi Chính phủ điều chỉnh Khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong Bảng giá đất của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình tổ chức thực hiện, các khó khăn, vướng mắc cụ thể từng trường hợp, từng dự án thì Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì cùng các Sở, Ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định. 2. Đối với các tuyến đường, khu vực chưa được quy định giá đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Chu Trinh
Phan Chu Trinh Suốt đường 1 15.600 21
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thành Long
Phan Thành Long Suốt đường 1 15.600 22 Đoàn Văn Phối Suốt đường 1 15.600 23 Lương Văn Cù Suốt đường 1 19.500 24 Huỳnh Thị Hưởng Suốt đường 1 19.500 25 Chu Văn An Suốt đường 1 22.700 26 Kim Đồng Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ 1 18.200 Lý Thái Tổ - Nuyễn Bỉnh Khiêm 1 15.000 27 Nguyễn Đình Chiểu Suốt đường 1 12.000 28 Huỳnh Văn Hây Suốt đường 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Chú
Phan Huy Chú Suốt đường 1 15.000 II ĐƯỜNG LOẠI 2 37 Nguyễn Văn Sừng Suốt đường 2 10.000 38 Nguyễn Bỉnh Khiêm Suốt đường 2 12.350 39 Lê Văn Hưu Suốt đường 2 13.000 40 Hồ Xuân Hương Suốt đường 2 10.400 41 Nguyễn Phi Khanh Suốt đường 2 11.700 42 Trần Hữu Trang Suốt đường 2 11.700 43 Đường Cống Quỳnh Suốt đường 2 11.700 44 Hẻm cặp Ngân hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bá Vành
Phan Bá Vành Tôn Đức Thắng - Thủ Khoa Huân 2 10.000 15 Ngọc Hân Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa 2 10.000 16 Lê Văn Nhung Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học 2 10.000 17 Nguyễn Du Suốt đường 2 13.000 18 Yết Kiêu Suốt tuyến 2 15.000 19 Nguyễn Cư Trinh Lý Thường Kiệt - Lê Hồng Phong 2 13.000 20 Đường cặp bờ kè rạch Long Xuyên và các đường đấu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Liêm
Phan Liêm Suốt đường 3 6.000 13 Hải Thượng Lãn Ông Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Long Xuyên 3 6.000 14 Trần Quang Diệu Suốt đường 3 7.800 15 Hẻm Sông Hồng Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm 3 5.000 16 Hẻm 12 Bệnh viện Long Xuyên - Võ Thị Sáu 3 8.000 17 Hẻm 7, 8 Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 3 6.000 18
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Tôn
Phan Tôn Lê Thiện Tứ - Bùi Văn Danh 3 6.500 19 Hẻm 9 Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 3 5.000 20 Hẻm 5, 6 (khóm Đông An 5) Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm 3 5.000 21 Hẻm 3, 4 (khóm Đông An 5) Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm 3 5.000 22 Hẻm 1, 2, 3, 4, 5 (khóm Đông An 1) Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm 3 4.500 23 Võ Thị Sáu Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại Học AG (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Tôn - Cầu Bà Bầu
Phan Tôn - Cầu Bà Bầu 1 26.000 Cầu Bà Bầu - Cầu Ông Mạnh 1 15.000 II ĐƯỜNG LOẠI 2 2 Trần Nguyên Đán (Đường số 1) Hà Hoàng Hổ - Cuối khu dân cư (đường chính của khu dân cư Bà Bầu) 2 9.000 3 Bùi Văn Danh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Tôn - Cầu ông Mạnh
Phan Tôn - Cầu ông Mạnh 2 9.000 III ĐƯỜNG LOẠI 3 4 Võ Thị Sáu Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại học An Giang 3 5.000 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Tôn
Phan Tôn Bùi Văn Danh - Lê Thiện Tứ 3 5.000 6 Ung Văn Khiêm Hà Hoàng Hổ - hết ranh địa giới hành chính 3 12.000 7 Trần Quốc Tảng Suốt đường 3 5.000 8 Nguyễn Biểu Suốt đường 3 5.000 9 Trần Khắc Chân Nguyễn Biểu – Khu dân cư 3 5.000 10 Trương Hán Siêu Suốt đường 3 4.000 11 Nguyễn Hiền Suốt đường 3 4.000 12 Trần Khắc Chung Suốt đường 3 4....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Tôn - Ung Văn Khiêm
Phan Tôn - Ung Văn Khiêm 4 2.000 Trịnh Văn Ấn - Cuối ranh quy hoạch khu dân cư 4 2.500 41 Đường cặp rạch Cái Sơn Ung Văn Khiêm - Ranh Mỹ Phước, Mỹ Xuyên 4 1.500 E PHƯỜNG MỸ PHƯỚC I ĐƯỜNG LOẠI 1 1 Trần Hưng Đạo Cầu Cái Sơn - Cầu Tầm Bót 1 25.000 Cầu Tầm Bót - Phạm Cự Lượng 1 15.000 2 Lý Thái Tổ Suốt đường 1 25.000 3 KDC Lý Thái Tổ (nối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo - Bến phà Mỹ Hòa Hưng 4 3.600 Đoạn còn lại 4 2.700 19 Nguyễn Thanh Sơn Suốt đường 4 3.600 20 Võ Văn Hoài Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Tôn Đức Thắng 4 3.000 Cầu Tôn Đức Thắng - cầu Thông Lưu 4 2.200 21 Thiên Hộ Dương Suốt đường 4 2.500 22
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trị
Phan Văn Trị Nguyễn Khắc Nhu - Thiên Hộ Dương 4 3.000 23 Lương Văn Can Suốt đường 4 3.000 24 Phó Đức Chính Suốt đường 4 3.000 25 Nguyễn Khắc Nhu Suốt đường 4 3.600 26 Tống Duy Tân Suốt đường 4 3.000 27 Nguyễn Tri Phương Suốt đường 4 3.000 28 Nguyễn Thượng Hiền Suốt đường 4 3.000 29 Thái Phiên Suốt đường 4 3.000 30 Đốc Binh Kiều Suốt đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Kế Bình
Phan Kế Bình Suốt đường 4 2.500 52 Hồ Biểu Chánh Suốt đường 4 2.500 53 Cường Để Suốt đường 4 2.500 54 Đường Trà Ôn Cầu Trà Ôn - Trạm Y tế 4 2.500 Trạm Y Tế - Cầu Sáu Hành 4 2.000 Cầu Sáu Hành - Chợ Tầm Vu 4 1.500 55 Đường Dự Định Tôn Thất Thuyết - Trương Định (sau Thánh thất Cao Đài) 4 2.100 Các đường dự định còn lại 4 2.100 56 Đường T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Huy Ích
Phan Huy Ích Suốt đường 4 5.000 29 Lý Trần Quán Suốt đường 4 4.000 30 Đường liên khóm Tân Phú Phạm Cự Lượng - Cầu Đôi 4 3.000 31 Thoại Ngọc Hầu Cầu rạch Gừa - ngã 3 Dương Diên Nghệ 4 3.000 32 Đường cặp rạch Gòi Lớn Đình Mỹ Quý - Trần Hưng Đạo 4 3.000 Trần Hưng Đạo - Cống Bà Ngọ 4 3.000 Cống Bà Ngọ - Cầu Đôi 4 2.500 Cầu Đôi – Hết cầu sắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Xích Long
Phan Xích Long Trần Hưng Đạo vào 150 mét 4 1.500 4 Hồ Huấn Nghiệp Trần Hưng Đạo - Cầu Sáu Bá 4 2.000 5 Tăng Bạt Hổ Trần Hưng Đạo - Cầu Lộ Xã 4 2.000 6 Hẻm 1 khóm Thới An Chưởng Binh Lễ - Nhà máy thức ăn gia súc 4 1.500 7 Hẻm 2 khóm Thới An Từ Chưởng Binh Lễ - Cầu Củi 4 1.500 8 Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Cái Dung - Cầu Ba Khấu 4 1.500...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trị
Phan Văn Trị Suốt đường 4 1.900 7 Đường cặp rạch Cái Sao Vàm sông Hậu - Cầu Cái Sao bờ phải 4 1.500 Vàm sông Hậu - Cầu Đình (bờ trái) 4 1.500 Cầu Đình - Cầu Cái Sao (bờ trái) 4 1.500 Cầu Cái Sao - Tờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái, phải ) 4 1.500 Tờ bản đồ 49 thửa 137 - Ranh giới hành chính phường 4 600 Tờ bản đồ 49 thửa 24 - Kênh Ngã Bát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa
Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa 1 13.500 5 Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh 1 18.000 6 Lê Công Thành Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh 1 18.000 7 Phan Đình Phùng Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh 1 18.000 8 Quang Trung Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh 1 18.000 9
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Vàng
Phan Văn Vàng Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh 1 18.000 10 Thủ Khoa Nghĩa Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh 1 19.500 11 Nguyễn Hữu Cảnh Lê Công Thành-Thủ Khoa Huân 1 18.000 12 Nguyễn Văn Thoại Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân 1 19.500 II ĐƯỜNG LOẠI 2 13 Thủ Khoa Huân Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh 2 7.600 14 Sương Nguyệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Vàng
Phan Văn Vàng Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại 2 9.700 4 Phan Đình Phùng Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương 2 9.700 5 Trưng Nữ Vương Suốt đường 2 9.700 6 Quang Trung Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại 2 9.500 7 Thủ Khoa Huân Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ 2 8.800 8 Ngọc Hân Công Chúa Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng 2 7.600 9 Ngu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Suốt đường 3 1.200 16 Nguyễn Thái Học Suốt đường 3 1.200 17 Đề Thám Suốt đường 3 1.200 18 Tản Đà Suốt đường 3 1.500 19 Nguyễn Hữu Cảnh Suốt đường 3 1.500 20 Nguyễn Văn Trỗi Suốt đường 3 1.000 21 Nguyễn Thị Định Suốt đường 3 2.000 22 Tuyến dân cư Đô thị Long Thạnh C (khu 4,4 ha) 3 2.000 23 Khu dân cư Long Thạnh C VP khóm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thị Ràng
Phan Thị Ràng Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ 2 2.800 13 Khu dân cư TT An Châu Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại) 2 2.500 Đường số 1 2.500 Đường số 2 2 2.500 Đường số 9 2 1.000 14 Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu) Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ) 2 2.500 15 Lê Lợi (Quốc lộ 91) Cây xăng Lê Ngọ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo 2 1.500 11 Phan Đình Phùng Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo 2 1.500 12 Châu Văn Liêm Trần Hưng Đạo - Cuối ranh đất TT GDTX 2 1.500 13 Trần Hưng Đạo (nối dài) Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động 2 2.000 14 Lý Thường Kiệt Lê Lợi - Trần Hưng Đạo 2 1.500 15 Đường tỉnh 942 Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền A 3...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên)
Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên) 1 2.500
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên)
Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên) 1 2.000 2 Nguyễn Thị Hạnh Cầu Ba thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt 1 5.000 Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đường Nguyễn Văn Muôn 1 2.000 Ranh Vọng Đông - Cầu Ba Thê 5 1 2.000 3 Đường Số 3 Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Kênh Ba Thê (B. Nga) 1 3.500 4 Đường Số 4 Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê 1 2.50...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản ranh cư xá giáo viên - hết ranh đất nhà ông Vĩnh (ông Năm thợ bạc) 2 1.500 9 Lâm Thanh Hồng Nguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị 2 1.300 10 Đường Vành đai Gò Cây thị - Nguyễn Văn Muôn 2 1.300 III ĐƯỜNG LOẠI 3 11
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Đình Phan Thanh Giản - Cư xá giáo viên 3 1.000 12 Đường Số 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản - Hết đường
Phan Thanh Giản - Hết đường 3 1.000 13 Đường Số 6 Nhà ông Hồng - Nhà Bà Huế 3 1.000 14 Đường Số 7 Dốc chợ phía trên - Đường ngang Vành đai 3 1.000 15
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản
Phan Thanh Giản Ranh đất nhà ông Vĩnh (ông Năm thợ bạc) - Nguyễn Văn Muôn (Bệnh viện khu vực Óc Eo) 3 1.000 16 Đường Núi Tượng Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng 3 900 17 Đường Mẫu giáo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ
Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ 3 600 18 Trần Thị Huệ Chùa Khmer -Kho đạn - Cuối lộ bê tông 3 400 19 Phạm Thị Vinh Nguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản 3 750 20 Các hẻm ngang rộng ≥ 4m Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt) 3 750 21 Các hẻm ngang rộng ≥ 4m Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến Hẻm Trại câ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections