Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 78

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉn...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô
Removed / left-side focus
  • Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước
  • phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh A...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giao biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước năm 2020, như sau: a) Tổng biên chế công chức: 2.456 biên chế. b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 226 người.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giao biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước năm 2020, như sau:
  • a) Tổng biên chế công chức: 2.456 biên chế.
  • b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 226 người.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phê duyệt số lượng người làm việc và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù năm 2020, như sau: 1. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập: a) Tổng số lượng người làm việc: 33.606 người. b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị đị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 02 năm 2026. 2. Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố, Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 02 năm 2026.
  • Quyết định số 05/2021/QĐ-UBND ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp Thành phố, Quyết định số 30/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý các nhiệm vụ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phê duyệt số lượng người làm việc và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù năm 2020,...
  • 1. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập:
  • a) Tổng số lượng người làm việc: 33.606 người.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện có thể điều chuyển số lượng người làm việc chưa sử dụng của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ, đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ thì trình tự, thủ tục xác định, tuyển chọn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ, đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã nộp cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền nhưng đến ngày Quyết định này có hiệu lực chưa được cơ quan...
  • Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt giao chủ trì thực hiện nhiệm vụ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo quy định củ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện có thể điều chuyển số lượng người làm việc chưa sử dụng của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./. CHỦ TỊCH (Đã ký ) Võ Anh Kiệt HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 1a TỈNH AN GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHỤ LỤC GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC VÀ H...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của Thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Khoa học v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ của Thành phố, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành Thành phố, Chủ tịch UBND các...
  • - Bộ Khoa học và Công nghệ;
  • - Cục KTVBQPPL - Bộ Tư pháp;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 1a

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định về: a) Quản lý đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô theo quy định tại khoản 1 Điều 23 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15; b) Điều kiện, trình tự, thủ tục công nhận nhiệm vụ khoa học và công nghệ trọng điểm của Thủ đô đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ của thành phố Hà Nội. 2. Các Sở, Ban, ngành, Ủy ban nhân dân các xã, phường, các tổ chức, đơn vị thuộc thành phố Hà Nội. 3. Các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Thủ đô bao gồm nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cơ sở, nhiệm vụ khoa học và công nghệ khác. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố là nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụ...
Điều 4. Điều 4. Phân cấp quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước của thành phố Hà Nội 1. Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Sở Khoa học và Công nghệ) quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố, trừ các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 9, điểm a khoản 2 Điều 17, khoản 1, khoản 4 Điều 18 v...
Chương II Chương II QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ Mục 1. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ
Điều 5. Điều 5. Tiêu chí, yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ Thành phố 1. Yêu cầu chung a) Có mục tiêu rõ ràng, có tính khả thi về nội dung, phương pháp thực hiện, kế hoạch triển khai, kết quả dự kiến, kinh phí và thời gian thực hiện; b) Phù hợp với định hướng ưu tiên và yêu cầu nêu trong thông báo đặt hàng, tài trợ nhiệm vụ khoa h...