NGHỊ QUYẾT Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2020 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KHÓA IX KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức;
Căn cứ Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17 tháng 11 năm 2000 của Chính phủ và Thông tư số 15/2001/TT-BTCCBCP ngày 11 tháng 4 năm 2001 của Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ về Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 68/2000/NĐ-CP về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế; Nghị định số 113/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 8 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế;
Căn cứ Nghị định số 161/2018/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Quyết định số 68/2010/QĐ-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc quy định hội có tính chất đặc thù;
Căn cứ Quyết định số 736/QĐ-BNV ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc giao biên chế công chức trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh An Giang năm 2020;
Căn cứ Công văn số 5335/BNV-TCBC ngày 31 tháng 10 năm 2019 của Bộ Nội vụ về số lượng người làm việc và hợp đồng lao động trong các đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh An Giang năm 2020;
Xét Tờ trình số 748/TTr-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban pháp chế; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Giao biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước năm 2020, như sau:
a) Tổng biên chế công chức: 2.456 biên chế.
b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 226 người.
Điều 2
Phê duyệt số lượng người làm việc và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù năm 2020, như sau:
1. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập:
a) Tổng số lượng người làm việc: 33.606 người.
b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 1.574 người .
2. Đối với hội có tính chất đặc thù:
a) Tổng số lượng người làm việc: 231 người.
b) Hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 01 người.
( Đính kèm các b ảng phụ lụ c )
Điều 3
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện có thể điều chuyển số lượng người làm việc chưa sử dụng của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền.
Điều 4
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký )
Võ Anh Kiệt
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 1a
TỈNH AN GIANG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC
GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC VÀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP, NGHỊ ĐỊNH 161/2018/NĐ-CP
TRONG CÁC CƠ QUAN HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
TT
TÊN CƠ QUAN ĐƠN VỊ
Số biên chế giao năm 2015
Năm 2016
Năm 2017
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2020
Ghi chú
Số giảm
Số biên chế giao năm 2016
Số giảm
Số biên chế giao năm 2017
Số giảm
Số biên chế giao năm 2018
Số giảm
Số biên chế giao năm 2019
Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP năm 2019
Tỷ lệ giảm (%)
Tổng tỷ lệ giảm tính đến năm 2020
Số giảm
Số biên chế giao năm 2020
Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP năm 2020
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
TỔNG CHUNG
2,878
48
2,830
43
2,787
44
2,743
58
2,685
255
8.53
13.02
229
2,456
226
I
CẤP TỈNH
1,480
41
1,439
19
1,418
19
1,399
28
1,371
167
151
1,220
138
1
Văn phòng HĐND tỉnh
30
0
30
1
29
1
28
0
28
4
0
6.61
0
28
4
2
Văn phòng UBND tỉnh
66
0
66
2
64
0
69
2
67
9
4.48
10.54
3
64
9
3
Sở Giáo dục và Đào tạo
68
0
68
2
66
1
65
2
63
5
1.59
8.82
1
62
5
4
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
59
1
58
1
57
1
56
2
54
5
1.85
10.16
1
53
5
5
Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
29
2
27
0
27
0
27
0
25
1
4.00
10.89
1
24
1
6
Chi cục Chăn nuôi và Thú y
24
0
24
1
23
1
22
0
20
2
0.00
8.33
0
20
2
7
Chi cục Thủy sản
16
0
16
1
15
0
15
0
17
4
5.90
12.13
1
16
4
8
Chi cục Thủy lợi
15
0
15
0
15
1
14
0
14
2
0.00
6.70
0
14
2
9
Chi cục Kiểm lâm
49
2
47
0
47
1
46
1
45
4
0.00
8.16
0
45
5
Bổ sung 01 HĐLĐ 68 từ CC.PCTNXH
10
Chi cục Phát triển nông thôn
18
0
18
1
17
0
17
0
17
1
0.00
5.60
0
17
1
11
Chi cục Quản lý chất lượng NLS&TS
10
0
10
0
10
0
10
0
12
1
0.00
0.00
0
12
1
12
Sở Tài nguyên và Môi trường
43
2
41
0
41
1
40
1
39
5
0.00
9.30
0
39
5
13
Chi cục Bảo vệ môi trường
18
1
17
0
17
0
17
1
16
1
0.00
11.11
0
16
1
14
Chi cục Quản lý đất đai
14
2
12
0
12
0
12
0
12
1
0.00
14.30
0
12
1
15
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
68
2
66
0
66
1
65
2
63
5
1.59
8.90
1
62
5
16
Sở Y tế
41
0
41
1
40
1
39
1
38
5
2.70
9.80
1
37
5
17
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
13
0
13
0
13
0
13
0
13
3
0.00
0.00
0
13
3
18
Chi cục Dân số - Kế hoạch hóa gia đình
15
0
15
0
15
1
14
0
14
2
7.20
13.40
1
13
2
19
Sở Kế hoạch và Đầu tư
50
1
49
1
48
1
47
1
46
5
2.20
10.00
1
45
5
20
Sở Nội vụ
39
3
36
0
36
0
36
0
36
4
0.00
7.70
0
36
4
21
Ban Thi đua - Khen thưởng
15
1
14
0
14
0
14
0
14
1
0.00
6.67
0
14
1
22
Ban Tôn giáo
16
1
15
0
15
0
15
0
15
2
6.70
12.50
1
14
2
23
Chi cục Văn thư - Lưu trữ
10
0
10
0
10
0
10
1
9
1
0.00
10.00
0
9
1
24
Sở Công Thương
49
3
46
0
46
0
46
1
45
5
2.30
10.30
127
44
5
Chuyển CCQLTT về Tổng cục QLTT (Giảm 126 BC và 29 HĐLĐ theo NĐ 68)
132
2
130
2
128
1
127
1
126
29
25
Sở Khoa học và Công nghệ
32
2
30
0
30
1
29
0
29
5
0.00
9.40
0
29
5
26
Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng
21
3
18
0
18
0
18
0
18
1
0.00
14.30
0
18
1
27
Sở Ngoại vụ
22
0
22
1
21
0
21
2
19
5
0.00
13.70
0
19
5
28
Ban Dân tộc
17
0
17
0
17
1
16
0
16
5
6.25
11.80
1
15
5
29
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
52
1
51
1
50
1
49
1
48
5
2.10
9.70
4
57
5
Giải thể CC.PCTNXH thành lập Phòng thuộc Sở LĐ, TBXH (Giảm 03 BC và 01 HĐLĐ 68)
14
0
14
0
14
0
14
1
13
1
30
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
45
3
42
0
42
0
42
0
42
5
0.00
6.70
0
42
5
31
Sở Xây dựng
55
3
52
0
52
1
51
1
50
5
2.00
11.00
1
49
5
32
Thanh tra tỉnh
50
2
48
0
48
1
47
2
45
5
0.00
10.00
0
45
5
33
Sở Tư pháp
55
3
52
0
52
1
46
1
45
5
2.30
12.40
1
44
5
34
Sở Tài chính
63
0
63
2
61
1
60
2
58
5
1.80
9.60
1
57
5
35
Sở Giao thông vận tải
109
0
109
3
106
0
106
2
104
5
2.90
7.40
3
101
5
36
Sở Thông tin và Truyền thông
33
1
32
0
32
1
31
0
31
5
3.30
9.10
1
30
5
37
Văn phòng Ban An toàn giao thông
5
0
5
0
5
0
5
0
5
3
0
0.00
0
5
3
II
CẤP HUYỆN
1,391
0
1,391
22
1,369
25
1,344
30
1,314
88
78
1,236
88
38
UBND thành phố Long Xuyên
143
0
143
2
141
3
138
3
135
8
2.30
7.70
27
108
8
Giảm 24 B/C do hợp nhất VP Thành ủy với VP. HĐND&UBND và 03 B/C theo lộ trình TGBC
39
UBND thành phố Châu Đốc
122
0
122
2
120
2
118
3
115
8
1.80
7.40
2
113
8
40
UBND huyện An Phú
121
0
121
2
119
2
117
2
115
8
2.70
7.43
3
112
8
41
UBND huyện Châu Phú
127
0
127
2
125
3
122
3
119
8
2.60
8.67
26
93
8
Giảm 23 B/C do hợp nhất VP Huyện ủy với VP. HĐND&UBND và 03 B/C theo lộ trình TGBC
42
UBND huyện Châu Thành
127
0
127
2
125
2
123
3
120
8
2.50
7.87
3
117
8
43
UBND huyện Chợ Mới
132
0
132
2
130
2
128
3
125
8
2.40
7.58
3
122
8
44
UBND huyện Phú Tân
128
0
128
2
126
2
124
3
121
8
2.48
7.81
3
118
8
45
UBND thị xã Tân Châu
121
0
121
2
119
2
117
2
115
8
2.61
7.43
3
112
8
46
UBND huyện Thoại Sơn
126
0
126
2
124
2
122
3
119
8
2.52
7.94
3
116
8
47
UBND huyện Tịnh Biên
122
0
122
2
120
2
118
2
116
8
2.59
7.38
3
113
8
48
UBND huyện Tri Tôn
122
0
122
2
120
3
117
3
114
8
1.75
8.20
2
112
8
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 1b
TỈNH AN GIANG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
PHỤ LỤC
PHÊ DUYỆT SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC VÀ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 68/2000/NĐ-CP, NGHỊ ĐỊNH SỐ 161/2000/NĐ-CP TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG NĂM 2020
(Kèm theo Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
Số TT
TÊN CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
Năm 2017
Năm 2018
Năm 2019
Năm 2020
Số lượng người làm việc chênh lệch so với năm 2019
HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP chênh lệch so với năm 2019
Ghi chú
Số lượng người làm việc giao năm 2017
Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP giao năm 2017
Số lượng người làm việc giao năm 2018
Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP giao năm 2018
Số lượng người làm việc giao năm 2019
Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP giao năm 2019
Số lượng người làm việc giao năm 2020
Số HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP giao năm 2020
Tổng số lượng người làm việc và HĐLĐ theo NĐ 68/2000/NĐ-CP giao năm 2020
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12 = 9 - 7
13
14
TỔNG SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐVSNCL CẤP TỈNH VÀ HUYỆN DO BỘ NỘI VỤ THẨM ĐỊNH (A+B+C)
35,089
1,802
34,668
1,726
34,446
1,676
33,606
1,574
35,180
840
102
A
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐVSNCL CẤP TỈNH
11,221
463
10,927
460
10,781
447
9,972
388
10,360
809
59
1
Trường Đại học An Giang
857
46
857
46
840
38
0
0
0
840
38
2
Trường Cao đẳng nghề An Giang
294
35
294
26
284
22
284
20
304
0
2
3
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo
3,535
142
3,580
155
3,490
154
3,490
140
3,630
0
14
4
Ban Quản lý Di tích văn hóa Óc Eo
18
5
18
7
18
7
18
7
25
0
5
Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư tỉnh
14
3
19
3
34
3
34
3
37
0
6
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế
4,433
103
4,028
85
4,028
85
4,083
85
4,168
55
0
7
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn
1,086
6
1,092
6
1,122
6
1,095
6
1,101
27
8
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Lao động, TB & XH
386
50
437
56
437
52
458
50
508
21
2
9
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Văn hóa, TT & DL
316
67
316
64
297
64
286
61
347
11
3
10
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Thông tin và Truyền thông
30
1
30
1
30
1
30
1
31
0
11
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường
110
2
110
2
56
2
55
2
57
1
12
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Văn phòng UBND tỉnh
39
0
39
3
54
7
52
7
59
2
13
Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Công Thương
16
1
16
1
16
1
15
1
16
1
14
Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Nội vụ
15
0
15
0
15
15
15
0
15
Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tư pháp
18
1
18
1
18
1
17
1
18
1
16
Đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Tài chính
21
1
21
1
21
1
20
1
21
1
17
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư
27
0
27
0
11
0
10
10
1
Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư
16
0
16
0
0
Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp
11
0
11
0
11
10
10
1
18
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc BQL Khu kinh tế tỉnh
6
0
10
3
10
3
10
3
13
0
Ban Quản lý Khu Thương mại Tịnh Biên
1
1
1
1
Ban Quản lý Cửa khẩu Tịnh Biên
6
0
3
1
3
1
3
1
4
Ban Quản lý Cửa khẩu Vĩnh Xương
0
0
3
1
3
1
3
1
4
Ban Quản lý Cửa khẩu Khánh Bình
0
0
3
1
3
1
3
1
4
B
SỐ LƯỢNG NGƯỜI LÀM VIỆC TRONG ĐVSNCL CẤP HUYỆN
23,636
1,327
23,509
1,265
23,434
1,228
23,634
1,186
24,820
200
42
1
Huyện An Phú
2,026
103
2,017
103
2,013
101
2,036
96
2,132
23
5
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện
2,026
103
2,017
103
2,013
101
2,036
96
2,132
23
5
a
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện
1,934
99
1,934
99
1,934
97
1,957
92
2,049
23
5
b
Các đơn vị sự nghiệp khác
92
4
83
4
79
4
79
4
83
2
Thành phố Châu Đốc
1,304
67
1,310
65
1,336
62
1,340
62
1,402
4
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND thành phố
1,304
67
1,310
65
1,336
62
1,340
62
1,402
4
a
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND thành phố
1,225
67
1,244
65
1,244
62
1,251
62
1,313
7
b
Các đơn vị sự nghiệp khác
79
0
66
0
92
0
89
0
89
3
3
Huyện Châu Phú
2,480
146
2,450
136
2,446
134
2,457
126
2,583
11
8
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện
2,480
146
2,450
136
2,446
134
2,457
126
2,583
11
8
a
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện
2,399
144
2,399
134
2,393
132
2,406
122
2,528
13
10
b
Các đơn vị sự nghiệp khác
81
2
51
2
53
2
51
4
55
2
2
4
Huyện Châu Thành
1,984
81
1,989
81
1,965
78
1,965
73
2,038
0
5
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện
1,984
81
1,989
81
1,965
78
1,965
73
2,038
0
5
a
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện
1,894
76
1,908
76
1,884
73
1,884
68
1,952
5
b
Các đơn vị sự nghiệp khác
90
5
81
5
81
5
81
5
86
5
Huyện Chợ Mới
3,434
152
3,402
141
3,379
138
3,371
137
3,508
8
1
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện
3,434
152
3,402
141
3,379
138
3,371
137
3,508
8
1
a
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện
3,341
149
3,334
139
3,313
136
3,313
133
3,446
3
b
Các đơn vị sự nghiệp khác
93
3
68
2
66
2
58
4
62
8
2
6
Thành phố Long Xuyên
2,300
158
2,295
143
2,262
131
2,298
128
2,426
36
3
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND thành phố
2,300
158
2,295
143
2,262
131
2,298
128
2,426
36
3
a
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND thành phố
2,217
158
2,217
141
2,187
129
2,226
126
2,352
39
3
b
Các đơn vị sự nghiệp khác
83
0
78
2
75
2
72
2
74
3
7
Huyện Phú Tân
2,299
142
2,280
142
2,277
139
2,290
126
2,416
13
13
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện
2,299
142
2,280
142
2,277
139
2,290
126
2,416
13
13
a
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện
2,197
141
2,197
141
2,192
138
2,208
123
2,331
16
15
b
Các đơn vị sự nghiệp khác
102
1
83
1
85
1
82
3
85
3
2
8
Thị xã Tân Châu
1,920
125
1,920
116
1,922
113
1,933
110
2,043
11
3
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND thị xã
1,920
125
1,920
116
1,922
113
1,933
110
2,043
11
3
a
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND thị xã
1,848
122
1,848
113
1,848
110
1,864
105
1,969
16
5
b
Các đơn vị sự nghiệp khác
72
3
72
3
74
3
69
5
74
5
2
9
Huyện Thoại Sơn
2,179
94
2,170
94
2,159
91
2,168
88
2,256
9
3
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện
2,179
94
2,170
94
2,159
91
2,168
88
2,256
9
3
a
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện
2,082
94
2,082
94
2,071
91
2,081
88
2,169
10
3
b
Các đơn vị sự nghiệp khác
97
0
88
0
88
0
87
87
1
10
Huyện Tịnh Biên
1,844
166
1,839
156
1,837
156
1,916
153
2,069
79
3
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện
1,844
166
1,839
156
1,837
156
1,916
153
2,069
79
3
a
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện
1,732
161
1,732
151
1,732
148
1,816
143
1,959
84
5
b
Các đơn vị sự nghiệp khác
112
5
107
5
105
8
100
10
110
5
2
11
Huyện Tri Tôn
1,866
93
1,837
88
1,838
85
1,860
87
1,947
22
2
Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc UBND huyện
1,866
93
1,837
88
1,838
85
1,860
87
1,947
22
2
a
Sự nghiệp Giáo dục trực thuộc UBND huyện
1,772
89
1,772
85
1,772
82
1,797
82
1,879
25
b
Các đơn vị sự nghiệp khác
94
4
65
3
66
3
63
5
68
3
2
C
CÁC HỘI ĐẶC THÙ
232
12
232
1
231
1
0
0
0
231
1
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG