Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉn...

Open section

Tiêu đề

Về bổ sung, sửa đổi Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về cho phép thành lập Tổ Cán sự tình nguyện tại phường, xã, thị trấn thuộc thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về bổ sung, sửa đổi Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về cho phép thành lập Tổ Cán sự tình nguyện tại phường, xã, thị trấn thuộc...
Removed / left-side focus
  • Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước
  • phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh A...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giao biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước năm 2020, như sau: a) Tổng biên chế công chức: 2.456 biên chế. b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 226 người.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay bổ sung, sửa đổi một phần Điều 1 của Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về cho phép thành lập Tổ Cán sự tình nguyện tại phường, xã, thị trấn thuộc thành phố Hồ Chí Minh như sau: “Tổ Cán sự xã hội tình nguyện phường, xã, thị trấn do một tổ chức chính trị - xã hội được phân c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay bổ sung, sửa đổi một phần Điều 1 của Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về cho phép thành lập Tổ Cán sự tình nguyện tại phường, xã, thị trấn th...
  • “Tổ Cán sự xã hội tình nguyện phường, xã, thị trấn do một tổ chức chính trị
  • xã hội được phân công trực tiếp quản lý và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn về mục đích, nội dung và kết quả hoạt động của Tổ”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giao biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước năm 2020, như sau:
  • a) Tổng biên chế công chức: 2.456 biên chế.
  • b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 226 người.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phê duyệt số lượng người làm việc và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù năm 2020, như sau: 1. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập: a) Tổng số lượng người làm việc: 33.606 người. b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị đị...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung, sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau: “Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn xem xét trên cơ sở đề nghị của tổ chức chính trị - xã hội được phân công phụ trách và sau khi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp, trình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bổ sung, sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau:
  • “Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn xem xét trên cơ sở đề nghị của tổ chức chính trị
  • xã hội được phân công phụ trách và sau khi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp, trình Ủy ban nhân dân quận, huyện ra quyết định công nhận việc thành lập Tổ Cán sự xã hội tình nguy...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phê duyệt số lượng người làm việc và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù năm 2020,...
  • 1. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập:
  • a) Tổng số lượng người làm việc: 33.606 người.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện có thể điều chuyển số lượng người làm việc chưa sử dụng của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này vẫn được giữ nguyên theo Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này vẫn được giữ nguyên theo Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện có thể điều chuyển số lượng người làm việc chưa sử dụng của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./. CHỦ TỊCH (Đã ký ) Võ Anh Kiệt HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 1a TỈNH AN GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHỤ LỤC GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC VÀ H...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 1a

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn, người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội phường, xã, thị trấn được phân công phụ t...