Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về bổ sung, sửa đổi Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về cho phép thành lập Tổ Cán sự tình nguyện tại phường, xã, thị trấn thuộc thành phố Hồ Chí Minh.
138/2006/QĐ-UBND
Right document
Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh An Giang năm 2020
34/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về bổ sung, sửa đổi Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về cho phép thành lập Tổ Cán sự tình nguyện tại phường, xã, thị trấn thuộc thành phố Hồ Chí Minh.
Open sectionRight
Tiêu đề
Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước; phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao biên chế công chức, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước
- phê duyệt số lượng người làm việc, hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù trên địa bàn tỉnh A...
- Về bổ sung, sửa đổi Điều 1 và Điều 2 Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về cho phép thành lập Tổ Cán sự tình nguyện tại phường, xã, thị trấn thuộc...
Left
Điều 1
Điều 1 . Nay bổ sung, sửa đổi một phần Điều 1 của Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về cho phép thành lập Tổ Cán sự tình nguyện tại phường, xã, thị trấn thuộc thành phố Hồ Chí Minh như sau: “Tổ Cán sự xã hội tình nguyện phường, xã, thị trấn do một tổ chức chính trị - xã hội được phân c...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Giao biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước năm 2020, như sau: a) Tổng biên chế công chức: 2.456 biên chế. b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 226 người.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Giao biên chế công chức và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các cơ quan hành chính nhà nước năm 2020, như sau:
- a) Tổng biên chế công chức: 2.456 biên chế.
- b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP: 226 người.
- Nay bổ sung, sửa đổi một phần Điều 1 của Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về cho phép thành lập Tổ Cán sự tình nguyện tại phường, xã, thị trấn th...
- “Tổ Cán sự xã hội tình nguyện phường, xã, thị trấn do một tổ chức chính trị
- xã hội được phân công trực tiếp quản lý và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn về mục đích, nội dung và kết quả hoạt động của Tổ”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung, sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau: “Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn xem xét trên cơ sở đề nghị của tổ chức chính trị - xã hội được phân công phụ trách và sau khi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp, trình...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phê duyệt số lượng người làm việc và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù năm 2020, như sau: 1. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập: a) Tổng số lượng người làm việc: 33.606 người. b) Tổng số hợp đồng lao động theo Nghị đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phê duyệt số lượng người làm việc và hợp đồng lao động theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP, Nghị định số 161/2018/NĐ-CP trong các đơn vị sự nghiệp công lập và hội có tính chất đặc thù năm 2020,...
- 1. Đối với các đơn vị sự nghiệp công lập:
- a) Tổng số lượng người làm việc: 33.606 người.
- Điều 2. Bổ sung, sửa đổi Điều 2 của Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố như sau:
- “Giao Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn xem xét trên cơ sở đề nghị của tổ chức chính trị
- xã hội được phân công phụ trách và sau khi thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân cùng cấp, trình Ủy ban nhân dân quận, huyện ra quyết định công nhận việc thành lập Tổ Cán sự xã hội tình nguy...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này vẫn được giữ nguyên theo Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện có thể điều chuyển số lượng người làm việc chưa sử dụng của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện có thể điều chuyển số lượng người làm việc chưa sử dụng của các cơ quan, đơn vị theo thẩm quyền.
- Điều 3. Các nội dung khác không đề cập tại Quyết định này vẫn được giữ nguyên theo Quyết định số 56/2006/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./. CHỦ TỊCH (Đã ký ) Võ Anh Kiệt HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 1a TỈNH AN GIANG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc PHỤ LỤC GIAO BIÊN CHẾ CÔNG CHỨC VÀ H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
- HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Biểu 1a
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn, người đứng đầu tổ chức chính trị - xã hội phường, xã, thị trấn được phân công phụ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.