Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tạm thời trong việc hợp đồng lao động làm công tác bảo vệ rừng ở các xã

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tạm thời trong việc hợp đồng lao động làm công tác bảo vệ rừng ở các xã
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bãi bỏ 35 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành, bao gồm: 1. Quyết định số 1142/QĐ-UB ngày 06 tháng 10 năm 1997 về việc phê duyệt giá in Báo Gia Lai. 2. Chỉ thị số 07/1999/CT-UB ngày 04 tháng 5 năm 1999 về một số biện pháp c...

Open section

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tạm thời V/v hợp đồng lao động làm công tác bảo vệ rừng ở các xã".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế tạm thời V/v hợp đồng lao động làm công tác bảo vệ rừng ở các xã".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
  • Bãi bỏ 35 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành, bao gồm:
  • 1. Quyết định số 1142/QĐ-UB ngày 06 tháng 10 năm 1997 về việc phê duyệt giá in Báo Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 4 năm 2020.

Open section

Điều 2

Điều 2: Giao cho chi cục kiểm lâm tỉnh chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành, cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Giao cho chi cục kiểm lâm tỉnh chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành, cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 11 tháng 4 năm 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải Quyết định này trên Công báo tỉnh Gia Lai. 2. Sở Tư pháp đăng tải Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về pháp luật; tổng hợp các văn bản quy định tại Điều 1 Quyết định này vào Danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Các ông chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục kiểm lâm, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./. T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 : Các ông chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục kiểm lâm, Giám đốc Sở Kế hoạch & Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tải Quyết định này trên Công báo tỉnh Gia Lai.
  • 2. Sở Tư pháp đăng tải Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về pháp luật
Rewritten clauses
  • Left: 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: T/M UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
  • Left: tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Vật giá, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Quy chế này quy định những nguyên tắc liên quan đến việc ký hợp đồng lao động để làm công tác bảo vệ rừng ở các xã trọng điểm dễ xảy ra cháy rừng trong các tháng cao điểm mùa khô theo quy định tại điểm 1, chỉ thị 19/1998/CT-TTg ngày 17/4/1998 của Thủ Tướng Chính Phủ.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng áp dụng: Các xã đang quản lý diện tích rừng dễ cháy (được chi cục kiểm lâm tỉnh xác nhận) thì được ký hợp đồng mỗi xã một người làm công tác bảo vệ rừng trong các tháng mùa khô. Các xã có 100% diện tích rừng đã giao cho các chủ rừng quản lý không thuộc đối tượng áp dụng của quy chế này.
Điều 3 Điều 3: Thời hạn hợp đồng 6 tháng/năm: - Từ tháng 12 năm trước đến tháng 5 năm sau, đối với các xã nằm trong vùng khí hậu Tây Trường Sơn (gồm các xã thuộc các huyện: Chư Păh, Ia Grai, Đức Cơ, Chư Sê, Chư Prông, Đăk Đoa, Mang Yang và TP Pleiku). - Từ tháng 01 đến tháng 6, đối với các xã nằm trong vùng khí hậu Đông Trường Sơn (gồm các xã...
Điều 4 Điều 4: Hạt kiểm lâm các huyện có trách nhiệm giúp UBND các xã trong việc tuyển chọn lao động ký hợp đồng bảo vệ rừng, hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ cho UBND xã và người lao động.
Chương II Chương II QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN LỢI CỦA CÁC BÊN THAM GIA KÝ HỢP ĐỒNG
Điều 5 Điều 5 : Quyền hạn và trách nhiệm của UBND xã: - UBND xã có trách nhiệm trong việc tuyển chọn lao động ký hợp đồng bảo vệ rừng, quản lý và hướng dẫn người lao động thực hiện nhiệm vụ bảo vệ rừng cho xã, theo dõi xác nhận ngày công, thanh toán tiền lương cho người lao động và thanh lý hợp đồng lao động khi hết thời hạn quy định. - UBND...
Điều 6 Điều 6 : Quyền hạn, trách nhiệm, quyền lợi, khen thưởng, kỷ luật của người được UBND xã ký hợp đồng bảo vệ rừng: a) Quyền hạn: Người được UBND xã ký hợp đồng bảo vệ rừng có quyền đề nghị UBND xã, hạt kiểm lâm hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ, trang bị công cụ hỗ trợ (nếu có) để thực hiện nhiệm vụ được giao. Tham gia các cuộc họp, hội...