Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 30
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024

Open section

Tiêu đề

về dự toán bổ sung ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 1995

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • về dự toán bổ sung ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 1995
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất
  • trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày 18 tháng 5 năm 2020 và thay thế Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về Bảng các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024. 2. Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng cho tổ chức, cá nhân có liên quan đến tài chính đất đai trong công tác quản lý sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đất ở đô thị: Là đất ở thuộc địa giới hành chính các phường của thành phố Bến Tre và thị trấn của các huyện. 2. Đất ở nông thôn: Là đất ở thuộc địa giới hành chính các xã thuộc thành phố Bến Tre và các xã thuộc các huyện. 3. Hành lang an toàn đường b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ GIÁ ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bảng giá các loại đất Kèm theo Quy định này là 8 Phụ lục như sau: 1. Phụ lục I. Bảng giá đất trồng cây hàng năm. 2. Phụ lục II. Bảng giá đất trồng cây lâu năm. 3. Phụ lục III. Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản. 4. Phụ lục IV. Bảng giá đất rừng sản xuất. 5. Phụ lục V. Bảng giá đất làm muối. 6. Phụ lục VI. Bảng giá đất phi nông ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định chung về xác định vị trí thửa đất 1. Xác định vị trí thửa đất a) Vị trí thửa đất được xác định theo bản đồ địa chính; b) Đối với thửa đất nằm giáp nhiều đường, hẻm thì xác định theo khoảng cách ngắn nhất đến đường, hẻm (không phân biệt đô thị hay nông thôn). Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, hẻm bằng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định giá đất theo vị trí và cấp đường đối với nhóm đất nông nghiệp 1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm: Đất trồng cây hàng năm; Đất trồng cây lâu năm; Đất nuôi trồng thủy sản; Đất rừng sản xuất; Đất làm muối. 2. Giá đất được xác định từ Phụ lục I đến Phụ lục V Điều 5 Quy định này, theo vị trí và cấp đường tương ứng như sau: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xác định giá đất theo vị trí và cấp đường đối với nhóm đất phi nông nghiệp 1. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm: Đất ở tại nông thôn; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Đất ở tại đô thị; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xác định giá đất phi nông nghiệp trong các trường hợp cụ thể khác Đối với đất phi nông nghiệp chưa có giá trong Phụ lục VI, Phụ lục VII Điều 5 Quy định này thì việc xác định vị trí và cấp đường thực hiện theo Điều 8 Quy định này, cụ thể như sau: 1. Đối với đất phi nông nghiệp tiếp giáp đường phố, quốc lộ, đường tỉnh: a) Vị trí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xác định giá đất theo vị trí đối với các loại đất Chính phủ không quy định khung giá đất Giá đất được xác định tại Phụ lục VIII Điều 5 Quy định này, vị trí được tính như sau: 1. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Xác định vị trí theo nhóm đất nông nghiệp. 2. Đất nông nghiệp khác: Xác định vị trí theo nhóm đất nông nghiệp. 3. Đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh bảng giá đất, bổ sung giá đất trong bảng giá đất Trong kỳ ban hành bảng giá đất, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các ban ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và ban hành quyết định bảng giá đất điều chỉnh,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản chuyển tiếp Các hồ sơ thuộc phạm vi quy định tại khoản 2 Điều 1 Quy định này được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quy định này có hiệu lực thì áp dụng giá đất theo quy định tại Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định Bảng giá các loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại của thị trấn

Phần còn lại của thị trấn 185 145 106 93 79 2 Địa bàn các xã 185 145 106 93 79 III HUYỆN CHỢ LÁCH 1 Thị trấn Chợ Lách Khu phố của Thị trấn 375 258 218 189 150

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lại của thị trấn

Phần lại của thị trấn 333 203 127 102 79 2 Địa bàn các xã 200 157 115 101 79 IV HUYỆN BA TRI 1 Thị trấn Ba Tri Khu phố của Thị trấn 356 194 142 109 79

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại của thị trấn

Phần còn lại của thị trấn 238 130 95 73 53 2 Địa bàn các xã 132 93 79 66 53 V HUYỆN MỎ CÀY NAM 1 Thị trấn Mỏ Cày Khu phố của Thị trấn 375 258 218 189 150

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại của thị trấn

Phần còn lại của thị trấn 285 185 111 87 66 2 Địa bàn các xã 154 132 93 79 66 VI HUYỆN MỎ CÀY BẮC 1 Xã Phước Mỹ Trung 285 185 111 87 66 2 Địa bàn các xã 154 132 93 79 66 VII HUYỆN GIỒNG TRÔM 1 Thị trấn Giồng Trôm Khu phố của Thị trấn 375 258 218 189 150

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại của thị trấn

Phần còn lại của thị trấn 285 185 111 87 66 2 Địa bàn các xã 154 132 93 79 66 VIII HUYỆN BÌNH ĐẠI 1 Thị trấn Bình Đại Khu phố của Thị trấn 356 194 142 109 79

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại của thị trấn

Phần còn lại của thị trấn 238 130 95 73 53 2 Địa bàn các xã 132 93 79 66 53 IX HUYỆN THẠNH PHÚ 1 Thị trấn Thạnh Phú Khu phố của Thị trấn 356 194 142 109 79

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại của thị trấn

Phần còn lại của thị trấn 238 130 95 73 53 2 Địa bàn các xã 132 93 79 66 53 UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH BẾN TRE Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Phụ lục III BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Bến Tre) Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Liêm

Phan Liêm 1.560 936 1.248 - Thửa 90 tờ 41 - Thửa 4 tờ 39 - Thửa 114 tờ 41 - Thửa 32 tờ 39 19 Đường Lê Lợi Trần Hưng Đạo Lê Tặng 1.560 936 1.248 - Thửa 148 tờ 34 - Thửa 209 tờ 35 - Thửa 33 tờ 41 - Thửa 223 tờ 35 20 Đường Lê Tặng Trần Hưng Đạo Ranh Chợ Ba Tri 2.000 1.200 1.600 - Thửa 182 tờ 42 - Thửa 20 tờ 35 - Thửa 209 tờ 42 - Thửa 241...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 1.560 936 1.248 - Thửa 21 tờ 47 - Thửa 169 tờ 41 - Thửa 18 tờ 47 - Thửa 170 tờ 41 24 Đường Lê Lai Trần Hưng Đạo

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng 1.800 1.080 1.440 - Thửa 4 tờ 41 - Thửa 148 tờ 41 - Thửa 40 tờ 41 - Thửa 149 tờ 41 25 Đường Trương Định Thủ Khoa Huân Mạc Đỉnh Chi 1.560 936 1.248 - Thửa 68 tờ 41 - Thửa 70 tờ 34 - Thửa 70 tờ 41 - Thửa 66 tờ 34 26 Đường Lê Lươm Sương Nguyệt Anh Thái Hữu Kiểm 1.680 1.008 1.344 - Thửa 401 tờ 42 - Thửa 9 tờ 48 - Thửa 457 tờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Vĩnh Phú 1.320 792 1.056 - Thửa 188 tờ 41 - Thửa 75 tờ 47 - Thửa 175 tờ 41 - Thửa 76 tờ 47 29 Đường Trần Bình Trọng Sương Nguyệt Anh Quang Trung 800 480 640 - Thửa 458 tờ 42 - Thửa 90 tờ 43 - Thửa 26 tờ 48 - Thửa 91 tờ 43 30 ĐH.14 30.1 Ngã tư Tư Trù Cuối đường Nguyễn Thị Định 2.500 1.500 2.000 - Thửa 88 tờ 36 - Thửa 5 tờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Tòng

Phan Ngọc Tòng Hoàng Hoa Thám 720 432 576 - Thửa 1 tờ 38 - Thửa 30 tờ 31 - Thửa 2 tờ 38 - Thửa 92 tờ 31 47 Đường Lê Anh Xuân Gò Dinh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Liêm

Phan Liêm 500 300 400 - Thửa 88 tờ 31 - Thửa 55 tờ 32 - Thửa 59 tờ 31 - Thửa 3 tờ 39 48 Nhánh rẻ Đường Trần Văn An 48.1 Trần Văn An Cầu Kênh Sặc 600 360 480 - Thửa 26 tờ 37 - Thửa 273 tờ 3 - Thửa 297 tờ 3 - Thửa 289 tờ 3 48.2 Cầu Kênh Sặc Văn phòng ấp An Hội 500 300 400 - Thửa 227 tờ 3 - Thửa 127 tờ 3 49 Đường nội bộ công viên Thị Trấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.