QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 05 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; Thực hiện Nghị quyết số 05/NQ-HĐND ngày 23 tháng 4 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 -2024;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1151/TTr-STNMT ngày 05 tháng 5 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày 18 tháng 5 năm 2020 và thay thế Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Cao Văn Trọng
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 20/2020/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Chương I
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
1. Quy định này quy định về Bảng các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.
2. Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau:
a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân;
b) Tính thuế sử dụng đất;
c) Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
d) Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
đ) Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai;
e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;
g) Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất theo
Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất và khoản 4
Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
Áp dụng cho tổ chức, cá nhân có liên quan đến tài chính đất đai trong công tác quản lý sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3
Giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.
Điều 4
Giải thích từ ngữ
Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Đất ở đô thị: Là đất ở thuộc địa giới hành chính các phường của thành phố Bến Tre và thị trấn của các huyện.
2. Đất ở nông thôn: Là đất ở thuộc địa giới hành chính các xã thuộc thành phố Bến Tre và các xã thuộc các huyện.
3. Hành lang an toàn đường bộ: Là dải đất dọc hai bên đất của đường bộ, tính từ mép ngoài đất của đường bộ ra hai bên để bảo đảm an toàn giao thông đường bộ.
4. Đường bao gồm: Đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện, đường xã, đường liên xã.
5. Hẻm: bao gồm lối đi tiếp giáp với đường tại các ấp, khu phố, các chợ của xã, phường, thị trấn trên địa bàn toàn tỉnh được xác định trên bản đồ địa chính.
a) Chiều sâu của hẻm được tính từ đầu ranh thửa đất đến đường gần nhất;
b) Độ rộng của hẻm được tính theo chiều ngang hẻm nhỏ nhất trong đoạn từ thửa đất đến đường chính.
Chương II
Điều 5
Bảng giá các loại đất
Kèm theo Quy định này là 8 Phụ lục như sau:
1. Phụ lục I. Bảng giá đất trồng cây hàng năm.
2. Phụ lục II. Bảng giá đất trồng cây lâu năm.
3. Phụ lục III. Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản.
4. Phụ lục IV. Bảng giá đất rừng sản xuất.
5. Phụ lục V. Bảng giá đất làm muối.
6. Phụ lục VI. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn: đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ.
7. Phụ lục VII. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị: Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ.
8. Phụ lục VIII: Bảng giá các loại đất Chính phủ không quy định khung giá đất.
Điều 6
Quy định chung về xác định vị trí thửa đất
1. Xác định vị trí thửa đất
a) Vị trí thửa đất được xác định theo bản đồ địa chính;
b) Đối với thửa đất nằm giáp nhiều đường, hẻm thì xác định theo khoảng cách ngắn nhất đến đường, hẻm (không phân biệt đô thị hay nông thôn). Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, hẻm bằng nhau thì xác định theo đường, hẻm có giá cao nhất.
2. Điểm 0 để tính vị trí cho các loại đất:
a) Được tính từ ranh giới thửa đất tiếp giáp đường giao thông theo bản đồ địa chính; trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường giao thông mà bị ngăn cách bởi kênh, mương thì được tính từ ranh đất tiếp giáp kênh, mương theo bản đồ địa chính;
b) Đối với thửa đất được nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê, giao đất có thu tiền sử dụng đất, điểm 0 được xác định từ mép ngoài hành lang an toàn đường bộ.
3. Trường hợp các đường, hẻm đã nâng cấp mở rộng nhưng chưa chỉnh lý hồ sơ địa chính thì xác định vị trí theo bản đồ địa chính; đối với trường hợp bồi thường giải phóng mặt bằng thì xác định vị trí theo hiện trạng thực tế.
4. Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, hẻm mà bị ngăn cách bởi kênh, mương có thể hiện trên bản đồ địa chính thì giá đất bằng 90% giá đất nằm tiếp giáp mặt tiền đường cùng vị trí.
Điều 7
Xác định giá đất theo vị trí và cấp đường đối với nhóm đất nông nghiệp
1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm: Đất trồng cây hàng năm; Đất trồng cây lâu năm; Đất nuôi trồng thủy sản; Đất rừng sản xuất; Đất làm muối.
2. Giá đất được xác định từ Phụ lục I đến Phụ lục V
Điều 5 Quy định này, theo vị trí và cấp đường tương ứng như sau:
a) Theo vị trí:
Vị trí 1: Từ 0m đến 85m;
Vị trí 2: Từ trên 85m đến 135m;
Vị trí 3: Từ trên 135m đến 185m;
Vị trí 4: Từ trên 185m đến 235m;
Vị trí 5: Từ trên 235m.
b) Theo cấp đường:
Đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất theo từng vị trí tương ứng;
Đối với đường huyện: Giá đất được tính bằng 90% giá đất theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;
Đối với các đường giao thông còn lại (đường xã, đường liên xã, hẻm):
+ Bề rộng mặt đường từ 3 m trở lên, giá đất được tính bằng 80% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;
+ Bề rộng mặt đường từ 2 m đến 3 m, giá đất được tính bằng 70% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;
+ Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 2 m, giá đất được tính bằng 60% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;
c) Đối với thửa đất nông nghiệp không có vị trí tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa đất có vị trí tiếp giáp đường trong phạm vi vị trí 1 thì giá đất được xác định là vị trí 2 theo quy định tại điểm a và b khoản này.
Điều 8
Xác định giá đất theo vị trí và cấp đường đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm: Đất ở tại nông thôn; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Đất ở tại đô thị; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Đất thương mại, dịch vụ tại đô thị.
2. Giá đất được xác định từ Phụ lục VI đến Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này theo vị trí như sau:
a) Đối với thửa đất tiếp giáp đường:
Vị trí 1: Từ 0m đến 35m, giá đất được tính 100% theo
Mục A Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này;
Vị trí 2: Từ trên 35m đến 85m, giá đất được tính 60% theo
Mục A Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này;
Vị trí 3: Từ trên 85m đến 135m, giá đất được tính 50% theo
Mục A Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này;
Vị trí 4: Từ trên 135m đến 185m, giá đất được tính 40% theo
Mục A Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này;
Vị trí 5: Trên 185 m, giá đất được tính 30% theo
Mục A Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này.
b) Đối với các thửa đất tiếp giáp hẻm: được tính theo
Mục B Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này;
c) Đối với các thửa đất nằm phía sau thửa đất giáp đường của chủ sử dụng khác và không có hẻm công cộng đi vào được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2m theo
Mục B Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này;
d) Đối với các thửa còn lại không thuộc điểm a, điểm b, điểm c khoản này được tính theo giá đất quy định tại
Mục D của Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này;
đ) Trường hợp giá đất tại điểm a, b, c khoản này thấp hơn giá đất quy định tại
Mục D của Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này thì tính bằng giá đất quy định tại điểm d khoản này.
Điều 9
Xác định giá đất phi nông nghiệp trong các trường hợp cụ thể khác
Đối với đất phi nông nghiệp chưa có giá trong Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này thì việc xác định vị trí và cấp đường thực hiện theo
Điều 8 Quy định này, cụ thể như sau:
1. Đối với đất phi nông nghiệp tiếp giáp đường phố, quốc lộ, đường tỉnh:
a) Vị trí 1: Được tính bằng 2 lần giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại
Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này;
b) Vị trí 2: Được tính bằng 60% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
c) Vị trí 3: Được tính bằng 50% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
d) Vị trí 4: Được tính bằng 40% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
đ) Vị trí 5: Được tính bằng 30% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này.
Trường hợp giá đất theo từng vị trí nêu trên thấp hơn giá đất quy định tại
Mục D của Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này thì tính bằng giá đất quy định tại
Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này.
2. Đối với đất phi nông nghiệp tiếp giáp các đường huyện, đường xã, đường liên xã:
a) Vị trí 1: Được tính bằng 1,6 lần giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại
Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này;
b) Vị trí 2: Được tính bằng 60% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
c) Vị trí 3: Được tính bằng 50% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
d) Vị trí 4: Được tính bằng 40% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
đ) Vị trí 5: Được tính bằng 30% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này.
Trường hợp giá đất theo từng vị trí nêu trên thấp hơn giá đất quy định tại
Mục D của Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này thì tính bằng giá đất quy định tại
Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này.
Điều 10
Xác định giá đất theo vị trí đối với các loại đất Chính phủ không quy định khung giá đất
Giá đất được xác định tại Phụ lục VIII
Điều 5 Quy định này, vị trí được tính như sau:
1. Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Xác định vị trí theo nhóm đất nông nghiệp.
2. Đất nông nghiệp khác: Xác định vị trí theo nhóm đất nông nghiệp.
3. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng; đất an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp, đất xây dựng cơ sở văn hóa, đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội, đất xây dựng cơ sở y tế, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo, đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao, đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất xây dựng cơ sở ngoại giao, đất xây dựng công trình sự nghiệp khác); đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản, đất làm vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Xác định vị trí theo nhóm đất phi nông nghiệp.
4. Đất có mục đích công cộng (đất giao thông, đất thủy lợi, đất có di tích lịch sử, văn hóa, đất danh lam thắng cảnh, đất sinh hoạt cộng đồng, đất khu vui chơi giải trí công cộng, đất công trình năng lượng, đất bưu chính, viễn thông, đất chợ, đất bãi thải, xử lý chất thải, đất công trình công cộng khác); đất cơ sở tôn giáo, đất cơ sở tín ngưỡng; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng, đất phi nông nghiệp khác: Xác định vị trí theo nhóm đất phi nông nghiệp.
5. Đất sông, ngòi, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì xác định vị trí theo nhóm đất nông nghiệp; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: Xác định vị trí theo nhóm đất phi nông nghiệp.
6. Đất chưa sử dụng: Xác định vị trí theo loại đất khi nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất.
Chương III
Điều 11
Điều chỉnh bảng giá đất, bổ sung giá đất trong bảng giá đất
Trong kỳ ban hành bảng giá đất, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các ban ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua và ban hành quyết định bảng giá đất điều chỉnh, bổ sung, cụ thể:
1. Điều chỉnh bảng giá đất khi:
a) Khi Chính phủ điều chỉnh khung giá đất mà mức giá đất điều chỉnh tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất của loại đất tương tự;
b) Khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong bảng giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên.
2. Bổ sung giá đất trong bảng giá đất khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thay đổi mục đích sử dụng đất và bổ sung các tuyến đường chưa có tên trong bảng giá đất hiện hành nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 12
Điều khoản chuyển tiếp
Các hồ sơ thuộc phạm vi quy định tại khoản 2
Điều 1 Quy định này được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tiếp nhận trước ngày Quy định này có hiệu lực thì áp dụng giá đất theo quy định tại Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Cao Văn Trọng
UỶ BAN NHÂN DÂN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục I
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
4
Vị trí
5
I
THÀNH PHỐ BẾN TRE
1
Địa bàn các phường
318
203
151
116
84
2
Địa bàn các xã
211
145
126
106
84
II
HUYỆN CHÂU THÀNH
1
Thị trấn Châu Thành
286
185
112
88
66
2
Địa bàn các xã
158
132
93
79
66
III
HUYỆN CHỢ LÁCH
1
Thị trấn Chợ Lách
286
185
112
88
66
2
Địa bàn các xã
172
144
101
86
66
IV
HUYỆN BA TRI
1
Thị trấn Ba Tri
166
93
64
44
34
2
Địa bàn các xã
93
66
53
40
34
V
HUYỆN MỎ CÀY NAM
1
Thị trấn Mỏ Cày
238
130
95
73
53
2
Địa bàn các xã
132
93
79
66
53
VI
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
1
Xã Phước Mỹ Trung
238
130
95
73
53
2
Địa bàn các xã
132
93
79
66
53
VII
HUYỆN GIỒNG TRÔM
1
Thị trấn Giồng Trôm
238
130
95
73
53
2
Địa bàn các xã
132
93
79
66
53
VIII
HUYỆN BÌNH ĐẠI
1
Thị trấn Bình Đại
166
93
64
44
34
2
Địa bàn các xã
93
66
53
40
34
IX
HUYỆN THẠNH PHÚ
1
Thị trấn Thạnh Phú
166
93
64
44
34
2
Địa bàn các xã
93
66
53
40
34
UỶ BAN NHÂN DÂN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH BẾN TRE
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục II
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND
ngày 06 tháng 5 năm 2020 của UBND tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
4
Vị trí
5
I
THÀNH PHỐ BẾN TRE
1
Địa bàn các phường
375
258
218
189
150
2
Địa bàn các xã
250
172
145
126
100
II
HUYỆN CHÂU THÀNH
1
Thị trấn Châu Thành
Khu phố của Thị trấn
375
258
218
189
150
Phần còn lại của thị trấn
Phần lại của thị trấn
Phần còn lại của thị trấn
Phần còn lại của thị trấn
Phần còn lại của thị trấn
Phần còn lại của thị trấn
Phần còn lại của thị trấn
Điều
960
576
768
Thửa 274 tờ 15 An Khánh
Thửa 147 tờ 12 An Khánh
Thửa 278 tờ 15 An Khánh
Thửa 193 tờ 12 An Khánh
4.2
Cầu Kinh Điều
Ngã ba Phú Long
720
432
576
Thửa 143 tờ 12 An Khánh
Thửa 292 tờ 25 Tân Phú
Thửa 166 tờ 12 An Khánh
Thửa 34 tờ 12 Tân Phú
4.3
Ngã Ba Phú Long
Bến phà Tân Phú
500
300
400
Thửa 250 tờ 25 Tân Phú
Thửa 216 tờ 29 Tân Phú
Thửa 304 tờ 25 Tân Phú
Thửa 216 tờ 29 Tân Phú
5
Quốc lộ 57C (đường tỉnh 884 cũ)
5.1
Giáp Sơn Đông
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ
960
576
768
Thửa 50 tờ 5 Sơn Hòa
Thửa 116 tờ 5 Tiên Thủy
Thửa 120 tờ 5 Sơn Hòa
Thửa 142 tờ 5 Tiên Thủy
5.2
Hết ranh Chùa số 1 Tiên Thuỷ
Cầu Tre Bông
1.440
864
1.152
Thửa 115 tờ 5 Tiên Thủy
Thửa 114 tờ 4 Tiên Thủy
Thửa 198 tờ 5 Tiên Thủy
Thửa 188 tờ 4 Tiên Thủy
5.3
Cầu Tre Bông
Ngã Ba Phú Long
960
576
768
Thửa 125 tờ 4 Tiên Thủy
Thửa 45 tờ 12 Tân Phú
Thửa 154 tờ 4 Tiên Thủy
Thửa 305 tờ 25 Tân Phú
6
Đường huyện 01 (ĐH.173)
6.1
Ngã tư Tuần Đậu
Xuống 500m phía Hữu Định
960
576
768
Thửa 77 tờ 04 Hữu Định
Thửa 672 tờ 5 Hữu Định
Thửa 85 tờ 4 Hữu Định
Thửa 180 tờ 5 Hữu Định
6.2
Ngã tư Tuần Đậu
Lên 500m phía Tam Phước
960
576
768
Thửa 157 tờ 4 Hữu Định
Thửa 77 tờ 25 Tam Phước
Thửa 96 tờ 4 Hữu Định
Thửa 97 tờ 25 Tam Phước
6.3
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước
Cầu kênh sông Mã
720
432
576
Thửa 76 tờ 25 Tam Phước
Thửa 151 tờ 4 Tam Phước
Thửa 98 tờ 25 Tam Phước
Thửa 177 tờ 4 Tam Phước
6.4
Cầu kênh sông Mã
Giáp Quốc lộ 57C
720
432
576
Thửa 147 tờ 4 Tam Phước
Thửa 342 tờ 5 Quới Thành
Thửa 152 tờ 4 Tam Phước
Thửa 422 tờ 5 Quới Thành
6.5
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định
Ngã tư Hữu Định
720
432
576
Thửa 122 tờ 5 Hữu Định
Thửa 85 tờ 15 Hữu Định
Thửa 840 tờ 5 Hữu Định
Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định
7
Đường huyện 173 mới
7.1
An Hiệp
Giáp ranh thành phố Bến Tre
720
432
576
Thửa 118 tờ 10 An Hiệp
Thửa 245 tờ 2 Sơn Hòa
Thửa 620 tờ 10 An Hiệp
Thửa 232 tờ 2 Sơn Hòa
7.2
Giáp QL.60
Ngã tư Hữu Định
720
432
576
Thửa 396 tờ 5 Hữu Định
Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định
Thửa 11 tờ 12 Hữu Định
Thửa 529 tờ 15 Hữu Định
7.3
Ngã tư Hữu Định
Kênh Chẹt Sậy
1.200
720
960
Thửa 84 tờ 15 Hữu Định
Thửa 209 tờ 26 Hữu Định
Thửa 707 tờ 15 Hữu Định
Thửa 32 tờ 29 Hữu Định
8
Đường huyện 03 (ĐH.187)
8.1
Quốc lộ 60 mới
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn
840
504
672
Thửa 6 tờ 9 An Khánh
Thửa 140 tờ 19 Quới Sơn
Thửa 93 tờ 9 An Khánh
Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn
8.2
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn
Kênh Giao Hoà
720
432
576
Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn
Thửa 37 tờ 8 Giao Hòa (nay là xã Giao Long)
Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn
Thửa 38 tờ 8 Giao Hòa (nay là xã Giao Long)
9
Đường huyện 04 (HL. 188)
9.1
Ngã tư giáp QL.60 cũ
Giáp lộ số 11 Thị trấn
960
576
768
Thửa 32 tờ 24 Thị trấn
Thửa 3 tờ 33 Thị trấn
Thửa 1 tờ 33 Thị trấn
Thửa 38 tờ 7 Phú An Hòa
9.2
Giáp lộ số 11 thị trấn
Giáp Lộ ngang
720
432
576
Thửa 37 tờ 7 Phú An Hòa
Thửa 239 tờ 10 Phú An Hòa
Thửa 70 tờ 7 Phú An Hòa
Thửa 270 tờ 10 Phú An Hòa
9.3
Giáp Lộ ngang
Giáp đường huyện Châu Thành 22
720
432
576
Thửa 45 tờ 4 An Phước
Thửa 527 tờ 10 An Hóa
Thửa 65 tờ 4 An Phước
Thửa 245 tờ 10 An Hóa
10
Đường huyện 05 (Đường đê ven sông Tiền)
Quốc lộ 60 mới
Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh)
960
576
768
Thửa 45 tờ 9 An Khánh
Thửa 18 tờ 6 An Khánh
Thửa 100 tờ 9 An Khánh
Thửa 28 tờ 6 An Khánh
11
Đường huyện 11 (lộ Tiên Thuỷ)
Trọn đường
2.040
1.224
1.632
Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy
Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy
Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy
Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy
12
Đường huyện 14 (lộ Sơn Hoà)
Trọn đường
720
432
576
Thửa 153 tờ 5 Sơn Hòa
Thửa 118 tờ 9 Sơn Hòa
Thửa 81 tờ 10 Sơn Hòa
Thửa 300 tờ 7 Sơn Hòa
13
Đường huyện 17 (Lộ Chùa xã Quới Sơn)
Trọn đường
720
432
576
Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn
Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn
Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn
Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn
14
Đường huyện 19 (lộ Tú Điền)
14.1
Giáp thành phố Bến Tre
Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định
1.200
720
960
Thửa 377 tờ 15 Hữu Định
Thửa 227 tờ 8 Hữu Định
Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định
Thửa 223 tờ 8 Hữu Định
14.2
Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định
Giáp đường huyện Châu Thành 20
720
432
576
Thửa 226 tờ 8 Hữu Định
Thửa 34 tờ 9 Phước Thạnh
Thửa 95 tờ 8 Hữu Định
Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh
15
Đường huyện Châu Thành 20
Giáp QL.60 cũ
Ngã rẽ ĐHCT 19
720
432
576
Thửa 17 tờ 19 Tam Phước
Thửa 245 tờ 9 Phước Thạnh
Thửa 18 tờ 19 Tam Phước
Thửa 35 tờ 9 Phước Thạnh
16
Đường huyện Châu Thành 21
Giáp ĐHCT 19
Hết Đường
720
432
576
Thửa 250 tờ 9 Phước Thạnh
Thửa 155 tờ 18 Phước Thạnh
Thửa 453 tờ 9 Phước Thạnh
Thửa 157 tờ 18 Phước Thạnh
17
ĐHCT 22 (Lộ An Hoá)
Trọn đường
840
504
672
18
Khu quy hoạch chợ Ba Lai
1.680
1.008
1.344
19
Lộ số 3 Thị trấn
Giáp QL.60 cũ
QL.60 mới
1.440
864
1.152
Thửa 30 tờ 21 Thị trấn
Thửa 372 tờ 9 Thị trấn
Thửa 78 tờ 21 Thị trấn
Thửa 149 tờ 9 Thị trấn
20
Lộ Giồng Da (Địa phận xã Phú An Hoà)
20.1
Giáp Quốc lộ 60
Giáp lộ số 11 Thị trấn
720
432
576
20.2
Giáp lộ số 11 Thị trấn
Giáp Lộ Điệp
720
432
576
Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa
Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa
Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa
Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa
21
Đường xã 02: Lộ Điệp (Phú An Hoà)
Trọn đường
720
432
576
Thửa 632 tờ 4 Phú An Hòa
Thửa 110 tờ 9 Phú An Hòa
Thửa 76 tờ 4 Phú An Hòa
Thửa 100 tờ 9 Phú An Hòa
22
Lộ ngang (An Phước - Phú An Hoà)
22.1
Quốc lộ 57B
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2
840
504
672
Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa
Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa
Thửa 48 tờ 2 An Phước
Thửa 560 tờ 5 An Phước
22.2
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2
Sông Ba Lai
720
432
576
Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa
Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa
Thửa 172 tờ 04 An Phước
Thửa 73 tờ 09 An Phước
23
Đường Huỳnh Tấn Phát
Giáp Quốc lộ 57B
Giáp thành phố Bến Tre
1.500
900
1.200
Thửa 197 tờ 10 Giao Long
Thửa 271 tờ 23 Hữu Định
Thửa 236 tờ 10 Giao Long
Thửa 433 tờ 23 Hữu Định
24
Đường vào Cảng Giao Long
Giáp Quốc lộ 57B
Hết Cảng Giao Long
720
432
576
Thửa 191 tờ 10 Giao Long
Thửa 3 tờ 03 Giao Long
Thửa 190 tờ 10 Giao Long
Thửa 3 tờ 03 Giao Long
25
Đường xã Hữu Định (lộ Bãi Rác)
Trọn đường
720
432
576
Thửa 278 tờ 16 Hữu Định
Thửa 183 tờ 22 Hữu Định
Thửa 647 tờ 17 Hữu Định
Thửa 130 tờ 22 Hữu Định
26
Lộ Thơ
Ngã ba Thành Triệu
Ngã ba Phú Túc
720
432
576
Thửa 58 tờ 17 Thành Triệu
Thửa 519 tờ 22 Phú Túc
Thửa 74 tờ 18 Thành Triệu
Thửa 510 tờ 22 Phú Túc
27
ĐHCT 06
Giáp ĐH11
Giáp Quốc lộ 57C
720
432
576
28
ĐHCT 07
Cầu Cả Lóc (Tiên Long)
Giáp Tân Phú
720
432
576
29
ĐHCT 10 (ngã năm Phú Đức)
Trọn đường
720
432
576
30
ĐHCT 18
Giáp lộ ngang đến
Giáp ĐHCT 04
720
432
576
31
Lộ Tam Dương
Giáp Quốc lộ 57C
Giáp ĐHCT.01
720
432
576
Thửa 548 tờ 11 An Hiệp
Thửa 1 tờ 8 Tường Đa
Thửa 114 tờ 11 An Hiệp
Thửa 26 tờ 7 Tường Đa
32
Các dãy phố Chợ Tân Thạch
2.200
1.320
1.760
Thửa 16 tờ 10 Tân Thạch
Thửa 13 tờ 13 Tân Thạch
Thửa 14 tờ 13 Tân Thạch
Thửa 40 tờ 14 Tân Thạch
Thửa 01 tờ 11 Tân Thạch
Thửa 57 tờ 11 Tân Thạch
Thửa 39 tờ 14 Tân Thạch
Thửa 42 tờ 14 Tân Thạch
33
Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
2.640
1.584
2.112
Thửa 11 tờ 22 Tiên Thủy
Thửa 176 tờ 22 Tiên Thủy
Thửa 12 tờ 22 Tiên Thủy
Thửa 190 tờ 22 Tiên Thủy
Thửa 198 tờ 22 Tiên Thủy
Thửa 162 tờ 22 Tiên Thủy
34
Các dãy phố Chợ Tân Phú
2.200
1.320
1.760
Thửa 33 tờ 24 Tân Phú
Thửa 91 tờ 24 Tân Phú
Thửa 41 tờ 24 Tân Phú
Thửa 45 tờ 24 Tân Phú
Thửa 90 tờ 24 Tân Phú
Thửa 85 tờ 24 Tân Phú
Thửa 45 tờ 24 Tân Phú
Thửa 77 tờ 24 Tân Phú
Thửa 53 tờ 24 Tân Phú
Thửa 65 tờ 24 Tân Phú
Thửa 69 tờ 24 Tân Phú
Thửa 84 tờ 24 Tân Phú
35
Các dãy phố Chợ Thành Triệu
2.640
1.584
2.112
Thửa 124 tờ 07 Thành Triệu
Thửa 191 tờ 07 Thành Triệu
Thửa 188 tờ 07 Thành Triệu
Thửa 235 tờ 07 Thành Triệu
Thửa 132 tờ 07 Thành Triệu
Thửa 187 tờ 07 Thành Triệu
Thửa 186 tờ 07 Thành Triệu
Thửa 266 tờ 07 Thành Triệu
36
Các dãy phố Chợ Sơn Hòa
1.920
1.152
1.536
Thửa 24 tờ 08 Sơn Hòa
Thửa 67 tờ 09 Sơn Hòa
Thửa 70 tờ 09 Sơn Hòa
Thửa 71 tờ 09 Sơn Hòa
Thửa 92 tờ 09 Sơn Hòa
Thửa 119 tờ 09 Sơn Hòa
37
Các dãy phố Chợ An Hiệp
1.920
1.152
1.536
Thửa 25 tờ 06 An Hiệp
Thửa 30 tờ 08 An Hiệp
Thửa 393 tờ 07 An Hiệp
Thửa 77 tờ 09 An Hiệp
38
Các dãy phố Chợ Phú Đức
720
432
576
Thửa 69 tờ 09 Phú Đức
Thửa 62 tờ 09 Phú Đức
Thửa 34 tờ 09 Phú Đức
Thửa 58 tờ 09 Phú Đức
39
Các dãy phố Chợ Phú Túc
1.920
1.152
1.536
Thửa 434 tờ 15 Phú Túc
Thửa 319 tờ 15 Phú Túc
Thửa 569 tờ 15 Phú Túc
Thửa 360 tờ 15 Phú Túc
40
Chợ Phú Mỹ (Xã Phú Túc)
1.920
1.152
1.536
41
Các dãy phố Chợ An Hóa
1.920
1.152
1.536
Thửa 180 tờ 03 An Hóa
Thửa 341 tờ 10 An Hóa
Thửa 177 tờ 03
Thửa 188 tờ 03 An Hóa
Thửa 12 tờ 10 An Hóa
Thửa 16 tờ 10 An Hóa
42
Các dãy phố Chợ Tân Huề Đông
Thửa 2 tờ 52 Tân Thạch
Thửa 27 tờ 52 Tân Thạch
1.920
1.152
1.536
43
Các dãy phố Chợ Quới Sơn
1.440
864
1.152
Thửa 379 tờ 19 Quới Sơn
Thửa 390 tờ 19 Quới Sơn
Thửa 144 tờ 19 Quới Sơn
Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn
44
Các dãy phố Chợ Quới Thành
720
432
576
Thửa 15 tờ 05 Quới Thành
Thửa 33 tờ 05 Quới Thành
Thửa 434 tờ 05 Quới Thành
Thửa 445 tờ 05 Quới Thành
Thửa 446 tờ 05 Quới Thành
Thửa 450 tờ 05 Quới Thành
45
Các dãy phố Chợ Tam Phước
1.920
1.152
1.536
III
HUYỆN CHỢ LÁCH
1
Xã Sơn Định
1.1
Đường Khu phố 4 (Địa phận xã Sơn Định)
Giáp ranh thị trấn Chợ Lách
Cây xăng Phong Phú
1.800
1.08
1.44
1.2
Đường vào cầu Chợ Lách (Giáp ranh thị trấn Chợ Lách- xã Sơn Định)
Rạch Cả Ớt (thửa đất số 29 tờ số 14 xã Sơn Định)
Giáp Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn)
960
576
768
1.3
Đường số 14
Cầu Cả Ớt
Vàm Lách
960
576
768
Thửa 4 tờ 15, xã Sơn Định
Thửa 176 tờ 7 xã Sơn Định
Thửa 265 tờ 11, xã Sơn Định
Thửa 175 tờ 7, xã Sơn Định
1.4
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ)
Giáp cổng Văn Hoá ấp Sơn Lân
Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư)
1.200
720
960
Thửa 50 tờ 29, xã Sơn Định
Thửa 6 tờ 26, xã Sơn Định
Thửa 13 tờ 29, xã Sơn Định
Thửa 28 tờ 26, xã Sơn Định
1.5
Đường vào cầu Chợ Lách cũ (dãy Lê Đơn)
Thửa 36 tờ 30, xã Sơn Định
Thửa 41 tờ 30, xã Sơn Định
1.440
864
1.152
1.6
Quốc lộ 57
Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách) (lộ ngã tư)
Trường tiểu học Sơn Định
1.200
720
960
Thửa 417 tờ 9, xã Sơn Định
Thửa 380 tờ 9, xã Sơn Định
Thửa 362 tờ 9, xã Sơn Định
Thửa 472 tờ 9, xã Sơn Định
1.7
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ)
Giáp cây xăng Phong Phú
Cổng văn hoá ấp Sơn Lân
1.440
864
1.152
Thửa 88 tờ 30, xã Sơn Định
Thửa 31 tờ 29, xã Sơn Định
Thửa 50 tờ 30, xã Sơn Định
Thửa 51 tờ 29, xã Sơn Định
1.8
Quốc lộ 57
Lộ ngã tư
Cầu Chợ Lách mới
1.080
648
864
Thửa 361 tờ 9 xã Sơn Định
Thửa 49 tờ 11 xã Sơn Định
Thửa 460 tờ 9 xã Sơn Định
Thửa 50 tờ 11 xã Sơn Định
1.9
Đường ven cầu Chợ Lách mới (thuộc hành lang bảo vệ cầu)
Quốc lộ 57 (Tuyến tránh Chợ Lách), hết thửa 56 và 57 tờ số 11 xã Sơn Định
Đường số 14
960
576
768
1.10
Quốc lộ 57
Đoạn còn lại
576
346
460
2
Xã Vĩnh Bình
2.1
Quốc lộ 57
Lộ Mười Nghiệp
Lộ vào Chùa Hoà Hưng
960
576
768
Thửa 116 tờ 6, xã Vĩnh Bình
Thửa 20 tờ 31, xã Vĩnh Bình
Thửa 149 tờ 6, xã Vĩnh Bình
Thửa 55 tờ 31, xã Vĩnh Bình
2.2
Quốc lộ 57
Đoạn còn lại
576
346
460
3
Xã Phú Phụng
3.1
Hai dãy phố chợ Phú Phụng
2.160
1.296
1.728
Thửa 17 tờ 24, xã Phú Phụng
Thửa 71 tờ 24, xã Phú Phụng
Thửa 10 tờ 24, xã Phú Phụng
Thửa 72 tờ 24, xã Phú Phụng
3.2
Quốc lộ 57
Giáp phố Chợ Phú Phụng
Giáp Nhà Thờ Phú Phụng
2.160
1.296
1.728
Thửa 74 tờ 24, xã Phú Phụng
Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng
3.3
Quốc lộ 57
Hẻm bến đò
Giáp Cây xăng Phú Phụng
2.160
1.296
1.728
Thửa 129 tờ 24, xã Phú Phụng
Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng
3.4
Quốc lộ 57
Sông Phú Phụng
Giáp phố chợ Phú Phụng
1.440
864
1.152
Thửa 1 tờ 23, xã Phú Phụng
Thửa 67 tờ 24, xã Phú Phụng
3.5
Quốc lộ 57
Sông Phú Phụng
Đến hẻm bến đò
1.440
864
1.152
Thửa 114 tờ 24, xã Phú Phụng
Thửa 128 tờ 24, xã Phú Phụng
3.6
Quốc lộ 57
Nhà thờ Phú Phụng
Lộ Bà Kẹo
1.440
864
1.152
Thửa 28 tờ 24, xã Phú Phụng
Thửa 7 tờ 24, xã Phú Phụng
3.7
Quốc lộ 57
Cây xăng Phú Phụng
Hết đất Ông Nguyễn Văn Thuận,
1.440
864
1.152
Thửa 82 tờ 24, xã Phú Phụng
Thửa 77 tờ 24, xã Phú Phụng
3.8
Quốc lộ 57
Giáp lộ Bà Kẹo
Đường vào Trường Tiểu học Phú Phụng
960
576
768
Thửa 29 tờ 24, xã Phú Phụng
Thửa 252 tờ 11, xã Phú Phụng
Thửa 17 tờ 25, xã Phú Phụng
Thửa 293 tờ 11, xã Phú Phụng
3.9
Quốc lộ 57
Cầu Phú Phụng
Cầu đập ông Chói
850
510
680
3.10
Quốc lộ 57
Đoạn còn lại
576
346
460
3.11
Lộ Bờ Gòn
Cầu Dừa
Bến đò Phú Bình
460
288
368
4
Xã Hoà Nghĩa
4.1
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ)
Giáp ranh thị trấn Chợ Lách
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện
1.200
720
960
4.2
Đường huyện (Quốc lộ 57 cũ)
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện
Vòng xoay ngã 5 (ĐH. 33)
1.000
600
800
4.3
Quốc lộ 57
Vòng xoay ngã 5 (ĐH.33)
Trụ sở UBND xã Hòa Nghĩa
1.200
720
960
4.4
Quốc lộ 57
Cầu Hoà Nghĩa
Huyện đội (đối diện là thửa 35 tờ 31 Hòa Nghĩa)
960
576
768
Thửa 55 tờ 28, xã Hòa Nghĩa
Thửa 3 tờ 31, xã Hòa Nghĩa
Thửa 73 tờ 28, xã Hòa Nghĩa
Thửa 35 tờ 31, xã Hòa Nghĩa
4.5
Quốc lộ 57
Vòng xoay ngã 5 (ĐH.33)
Hết ranh xã Hòa Nghĩa
1.080
648
864
Thửa 49 tờ 9 xã Hòa Nghĩa
Thửa 227 tờ 5 xã Hòa Nghĩa
Thửa 520 tờ 9 xã Hòa Nghĩa
Thửa 262 tờ 5 xã Hòa Nghĩa
4.6
Quốc lộ 57 B
Vòng xoay ngã 5 (ĐH.33) (từ thửa 89 tờ 9)
Cầu Sông Dọc
840
504
672
Cầu Sông Dọc
Phà Tân Phú
600
360
480
4.7
Quốc lộ 57
Đoạn còn lại
576
346
460
4.8
Đường huyện 41
Giáp ranh thị trấn Chợ Lách
Giáp ranh xã Tân Thiềng
460
288
368
4.9
Đường huyện 33
Toàn tuyến
460
288
368
4.10
Đường huyện 38
Toàn tuyến
460
288
368
5
Xã Long Thới
5.1
Khu vực Chợ Cái Gà
Gồm các Thửa 68,83,84,85,86, 132tờ 36, xã Long Thới
1.440
864
1.152
5.2
Quốc lộ 57
Sông Cái Gà
Lộ Quân An (Hai Sinh)
960
576
768
Thửa 40 tờ 36, xã Long Thới
Thửa 1 tờ 19, xã Long Thới
Thửa 45 tờ 36, xã Long Thới
Thửa 1 tờ 36, xã Long Thới
5.3
Quốc lộ 57
Sông Cái Gà
Bưu điện xã Long Thới
1.440
864
1.152
Thửa 52 tờ 36, xã Long Thới
Thửa 60 tờ 37, xã Long Thới
5.4
Quốc lộ 57
Sông Cái gà
Lộ Ao cá
1.440
864
1.152
Thửa 66 tờ 36, xã Long Thới
Thửa 66 tờ 37, xã Long Thới
5.5
Quốc lộ 57
Lộ Ao cá
Đường vào trường cấp III Long Thới
960
576
768
Thửa 59 tờ 37, xã Long Thới
Thửa 188 tờ 20, xã Long Thới
Thửa 62 tờ 37, xã Long Thới
Thửa 127 tờ 19, xã Long Thới
5.6
Quốc lộ 57
Đoạn còn lại
576
346
460
5.7
Đường huyện 34
Trạm y tế xã Long Thới
Đất bà Lê Thị Hai
600
360
480
Thửa 36 tờ 37, xã Long Thới
Thửa 195 tờ 12, xã Long Thới
Thửa 33 tờ 37, xã Long Thới
Thửa 192 tờ 12, xã Long Thới
5.8
Đường huyện 34
Đoạn còn lại
460
288
368
5.9
Đường huyện 36
Quốc lộ 57
Giáp ranh xã Tân Thiềng
460
288
368
5.10
Đường huyện 38
Toàn tuyến
460
288
368
6
Xã Phú Sơn
6.1
Đường huyện 34
Cầu Vàm Mơn (Cầu Út Xà Nui)
Đường vào Nhà Thờ Phú Sơn
720
432
576
Thửa 2 tờ 24 xã Phú Sơn
Thửa 121 tờ 13 xã Phú Sơn
Thửa 4 tờ 24 xã Phú Sơn
Thửa 159 tờ 13 xã Phú Sơn
6.2
Đường huyện 34
Đoạn còn lại
460
288
368
6.3
Đường huyện 35
toàn tuyến
460
288
368
7
Xã Vĩnh Thành
7.1
Hai dãy phố chính Chợ Vĩnh Thành
Cầu kinh Vĩnh Hưng 2
Hết Chợ cá và dãy đối diện
3.000
1.800
2.400
Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 109 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 113 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 8 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 238 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 266 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 182 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 201 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 88 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 151 tờ 34, xã Vĩnh Thành
7.2
Dãy Ngân hàng NN&PTNT
Chợ
Bưu điện xã Vĩnh Thành
2.640
1.584
2.112
Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 87 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 2 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 54 tờ 34, xã Vĩnh Thành
7.3
Dãy Hàng gà
Chợ
Sông Vàm Xã
2.640
1.584
2.112
Thửa 89 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 74 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 65 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 80 tờ 34, xã Vĩnh Thành
7.4
Dãy cặp bờ sông Vàm Xã
Ngã ba
Bưu điện xã Vĩnh Thành
2.640
1.584
2.112
Thửa 110 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 24 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 114 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 33 tờ 34, xã Vĩnh Thành
7.5
Lộ Lò Rèn
Trụ sở UBND xã Vĩnh Thành
Cầu Lò Rèn
1.200
720
960
Thửa 33 tờ 37, xã Vĩnh Thành
Thửa 14 tờ 37, xã Vĩnh Thành
Thửa 22 tờ 37, xã Vĩnh Thành
Thửa 3 tờ 37, xã Vĩnh Thành
7.6
Đường vào chợ Vĩnh Thành
Quốc lộ 57 ( cầu Cây Da mới)
Cầu Kinh Vĩnh Hưng 2
1.200
720
960
Thửa 58 tờ 14, xã Vĩnh Thành
Thửa 132 tờ 34, xã Vĩnh Thành
Thửa 7 tờ 30, xã Vĩnh Thành
Thửa 123 tờ 34, xã Vĩnh Thành
7.7
Quốc lộ 57
Cầu Cái Mơn lớn
Đường vào Trường THCS Vĩnh Thành
960
576
768
Thửa 1 tờ 27, xã Vĩnh Thành
Thửa 254 tờ 15, xã Vĩnh Thành
Thửa 1 tờ 10, xã Vĩnh Thành
Thửa 220 tờ 15, xã Vĩnh Thành
7.8
Quốc lộ 57
Cầu Cái Mơn lớn
Đất ông Nguyễn Hồng Phúc và bà Nguyễn Thúy Anh
840
504
672
Thửa 383 tờ 5, xã Vĩnh Thành
Thửa 363 tờ 6, xã Vĩnh Thành
Thửa 224 tờ 5, xã Vĩnh Thành
Thửa 387 tờ 6, xã Vĩnh Thành
7.9
Quốc lộ 57
Đất bà Nguyễn Thị Đông và ông Nguyễn Văn Kim
Giáp ranh xã Long Thới
600
360
480
Thửa 178 tờ 5, xã Vĩnh Thành
Thửa 152 tờ 5, xã Vĩnh Thành
Thửa 238 tờ 5, xã Vĩnh Thành
Thửa 180 tờ 5, xã Vĩnh Thành
7.10
Quốc lộ 57
Đoạn còn lại
576
346
460
7.11
Đường huyện 37
Giáp Quốc lộ 57
Đất Thánh
600
360
480
Thửa 375 tờ 5, xã Vĩnh Thành
Thửa 108 tờ 5, xã Vĩnh Thành
Thửa 190 tờ 5, xã Vĩnh Thành
Thửa 117 tờ 5, xã Vĩnh Thành
7.12
Đường huyện 37
Đoạn còn lại
460
288
368
7.13
Đường huyện 35- Lộ Đông Kinh
Quốc lộ 57
Giáp ranh xã Vĩnh Hòa
460
288
368
8
Xã Hưng Khánh Trung B
8.1
Quốc lộ 57
Cầu Hoà Khánh
Cống rạch vàm Út Dũng
960
576
768
Thửa 51 tờ 2 xã Hưng Khánh Trung B
Thửa 14 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B
Thửa 1 tờ 21 xã Hưng Khánh Trung B
Thửa 26 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B
8.2
Quốc lộ 57
Cống rạch Vàm Út Dũng
Ranh huyện Mỏ cày Bắc
720
432
576
Thửa 6 tờ 7 xã Hưng Khánh Trung B
Thửa 177 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B
Thửa 24 tờ 23 xã Hưng Khánh Trung B
Thửa 213 tờ 8 xã Hưng Khánh Trung B
8.3
Đường huyện 41
Đoạn đi qua trung tâm xã
576
346
460
Thửa 301, tờ 10
Thửa 547, tờ 16
Thửa 333, tờ 10
Thửa 594, tờ 16
8.4
Đường huyện 41
Đoạn còn lại
460
288
368
8.5
Lộ Phú Long
Quốc lộ 57
Đường huyện 41
460
288
368
Đoạn còn lại (đến Cầu Cái Hàng)
9
Xã Vĩnh Hòa
9.1
Đường huyện 35
Cầu Đông Kinh
Trung tâm xã
460
288
368
Thửa 160, tờ 2
Thửa 470, tờ 3
Thửa 161, tờ 2
Thửa 483, tờ 3
9.2
Đường huyện 35
Ngã ba Đông Kinh
giáp ranh xã Phú Sơn
460
288
368
Thửa 191, 106, tờ 2
9.3
Đường vào trung tâm xã
Trung tâm xã
Ranh huyện Mỏ Cày Bắc
576
346
460
Thửa 349, tờ 3
Thửa 491, tờ 3
10
Xã Tân Thiềng
10.1
Đường huyện 41
Đoạn đi qua trung tâm xã
576
346
460
Thửa 395, tờ 21
Thửa 255, tờ 22
Thửa 495, tờ 21
Thửa 260, tờ 22
10.2
Đường huyện 41
Đoạn còn lại
460
288
368
10.3
Đường huyện 36
Giáp ranh xã Long Thới
Giáp Sông Cổ Chiên (Phà Đình Thiết)
460
288
368
IV
HUYỆN BA TRI
1
Quốc lộ 57C
1.1
Địa phận xã An Bình Tây(vlap)
Hết Bến xe An Bình Tây
Ngã 5 An Bình Tây
4.800
2.880
3.840
Thửa 67 tờ 26
Thửa 160 tờ 27
Thửa 88 tờ 26
Thửa 176 tờ 27
1.2
Địa phận xã Vĩnh An(vlap)
Hết ranh Thị Trấn
Đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An
3.000
1.800
2.400
Thửa 255 tờ 1
Thửa 226 tờ 4
Thửa 245 tờ 1
Thửa 242 tờ 4
2
Cầu Xây - Địa phận xã Vĩnh An(vlap)
Hết ranh Thị Trấn
Chợ Vĩnh An
1.400
840
1.120
Thửa 291 tờ 3
Thửa 53 tờ 3
Thửa 280 tờ 3
Thửa 295 tờ 3
3
Địa phận xã An Đức
Võ Trường Toản
Ngã 4 chùa Long Phước (đường vào Cụm công nghiệp)
3.000
1.800
2.400
Thửa 113 tờ 7
Thửa 228 tờ 3
4
Đường huyện dự kiến 04 (Địa phận xã An Bình Tây)
Ngã 5 An Bình Tây
Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé)
1.200
720
960
Thửa 159 tờ 27
Thửa 359 tờ 20
Thửa 166 tờ 27
Thửa 398 tờ 20
5
Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh
2.640
1.584
2.112
Thửa 133 tờ 17
Thửa 120 tờ 17
Thửa 146 tờ 17
Thửa 134 tờ 17
Thửa 154 tờ 17
Thửa 147 tờ 17
Thửa 167 tờ 17
Thửa 181 tờ 17
Thửa 180 tờ 17
Thửa 182 tờ 17
Thửa 196 tờ 17
Thửa 183 tờ 17
Thửa 204 tờ 17
Thửa 197 tờ 17
Thửa 212 tờ 17
Thửa 205 tờ 17
Thửa 213 tờ 17
Thửa 216 tờ 17
Thửa 217 tờ 17
Thửa 239 tờ 17
6
Các dãy phố Chợ Cái Bông
6.1
ĐT.885
2.640
1.584
2.112
Thửa 276 tờ 23
Thửa 241tờ 23
Thửa 23 tờ 24
Thửa 37 tờ 24
6.2
ĐH.12
2.640
1.584
2.112
Thửa 263 tờ 23
Thửa 141tờ 23
Thửa 274 tờ 23
Thửa 138 tờ 23
6.3
Dãy phố chợ
2.640
1.584
2.112
Thửa 241 tờ 23
Thửa 148 tờ 23
Thửa 306 tờ 09
Thửa 175 tờ 09
Thửa 407 tờ 09
Thửa 424 tờ 09
Thửa 425 tờ 09
Thửa 437 tờ 09
Thửa 379 tờ 09
Thửa 394 tờ 09
Thửa 395 tờ 09
Thửa 406 tờ 09
Thửa 438 tờ 09
Thửa 468 tờ 09
Thửa 345 tờ 09
Thửa 375 tờ 09
7
Các dãy phố Chợ Tân Xuân
7.1
ĐH.10
Thửa 182 tờ 7
Thửa 332 tờ 15
2.640
1.584
2.112
7.2
2 dãy phố chợ
2.640
1.584
2.112
Thửa 74 tờ 25
Thửa 94 tờ 25
Thửa 61 tờ 25
Thửa 26 tờ 25
8
Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Thửa 237 tờ 21
Thửa 269 tờ 21
2.640
1.584
2.112
Thửa 216 tờ 21
Thửa 233 tờ 21
Thửa 271 tờ 21
Thửa 276 tờ 21
9
Các dãy phố Chợ Tân Bình
9.1
ĐT.885
Thửa 388 tờ 8
Thửa 428 tờ 8
2.640
1.584
2.112
9.2
Hẻm trong chợ
2.640
1.584
2.112
Thửa 389 tờ 8
Thửa 399 tờ 8
9.3
Dãy phố chợ
2.640
1.584
2.112
Thửa 400 tờ 8
Thửa 415 tờ 8
Thửa 417 tờ 8
Thửa 427 tờ 8
Thửa 429 tờ 8
Thửa 439 tờ 8
10
Các dãy phố Chợ An Bình Tây
10.1
Chợ ấp An Hòa
720
432
576
Thửa 821 tờ 13
Thửa 824 tờ 13
Thửa 826 tờ 13
Thửa 830 tờ 13
10.2
Chợ ấp An Phú (ấp 3)
2.640
1.584
2.112
Thửa 1230 tờ 8
Thửa 1235 tờ 8
Thửa 1236 tờ 8
Thửa 1243 tờ 8
Thửa 929 tờ 8
Thửa 1115 tờ 8
11
Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây
1.920
1.152
1.536
Thửa 373 tờ 5
Thửa 383 tờ 5
Thửa 384 tờ 5
Thửa 399 tờ 5
Thửa 400 tờ 5
Thửa 406 tờ 5
Thửa 407 tờ 5
Thửa 412 tờ 5
Thửa 413 tờ 5
Thửa 415 tờ 5
Thửa 416 tờ 5
Thửa 419 tờ 5
Thửa 420 tờ 5
Thửa 423 tờ 5
Thửa 424 tờ 5
Thửa 433 tờ 5
12
Các dãy phố Chợ Bảy Ngao
Thửa 406 tờ 16
Thửa 415 tờ 16
1.920
1.152
1.536
13
Các dãy phố Chợ Tân An
1.920
1.152
1.536
Thửa 738 tờ 10
Thửa 746 tờ 10
Thửa 747 tờ 10
Thửa 754 tờ 10
Thửa 757 tờ 10
Thửa 765 tờ 10
Thửa 766 tờ 10
Thửa 756 tờ 10
14
Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn.
14.1
ĐHBT.26
1.920
1.152
1.536
Thửa 575 tờ 2
Thửa 715 tờ 2
14.2
Dãy phố chợ
1.920
1.152
1.536
Thửa 463 tờ 6
Thửa 456 tờ 6
Thửa 464 tờ 6
Thửa 469 tờ 6
Thửa 450 tờ 6
Thửa 454 tờ 6
15
Các dãy phố Chợ Bảo Thạnh
15.1
ĐH.10
1.920
1.152
1.536
Thửa 453 tờ 15
Thửa 523 tờ 15
Thửa 312 tờ 15
Thửa 319 tờ 15
Thửa 290 tờ 16
Thửa 264 tờ 16
15.2
Lộ liên ấp
1.920
1.152
1.536
Thửa 533 tờ 15
Thửa 524 tờ 15
16
Các dãy phố Chợ Bảo Thuận
Dãy phố chợ
1.920
1.152
1.536
Thửa 480 tờ 10 Nguyễn Văn Xung
Thửa 497 tờ 10 Võ Văn Được
Thửa 474 tờ 10
Thửa 485 tờ 10
17
Các dãy phố Chợ Phú Lễ
17.1
ĐH.14
1.920
1.152
1.536
Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 tờ 8
Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 tờ 8
17.2
Dãy A
1.920
1.152
1.536
Thửa 741 tờ 8
Thửa 801 tờ 8
17.3
Dãy B
1.920
1.152
1.536
Thửa 755 tờ 8
Thửa 799 tờ 8
17.4
Khuôn viên chợ
1.920
1.152
1.536
HL 14
Kênh
18
Các dãy phố Chợ Phú Ngãi
18.1
Lộ xã
1.440
864
1.152
Thửa 943 tờ 5
Thửa 1099 tờ 5
18.2
Dãy phố chợ
1.440
864
1.152
Thửa 1112 tờ 5
Thửa 1135 tờ 5
18.3
Cặp chợ
1.440
864
1.152
Thửa 922 tờ 5
Thửa 912 tờ 5
Thửa 912 tờ 5
Thửa 1099 tờ 5
19
Các dãy phố Chợ An Hiệp
19.1
ĐH. 04
Thửa 436 tờ 8
Thửa 449 tờ 8
1.440
864
1.152
19.2
Chợ mới
1.440
864
1.152
Thửa 571 tờ 8
Thửa 582 tờ 8
Thửa 583 tờ 8
Thửa 597 tờ 8
20
Các dãy phố Chợ Giồng Chi
ĐH.05
1.440
864
1.152
Thửa 350 tờ 6
Thửa 352 tờ 6
21
Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa
21.1
ĐH.173, ngã tư đèn đỏ
1.440
864
1.152
Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang
Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền
21.2
Khu phố chợ (lô trái)
1.440
864
1.152
Thửa 9 tờ 30
Thửa 14 tờ 30
21.3
Khu phố chợ (lô ngang)
1.440
864
1.152
Thửa 15 tờ 30
Thửa 26 tờ 30
21.4
Trước chợ
1.440
864
1.152
Thửa 40 tờ 30
Thửa 45 tờ 30
22
Các dãy phố Chợ Vĩnh An
Lộ Cầu Xây
1.440
864
1.152
Thửa 771 tờ 3
Thửa 836 tờ 3
Thửa 248 tờ 3
Thửa 251 tờ 3
23
Các dãy phố Chợ Tân Hưng
ĐH.25
1.440
864
1.152
Thửa 422 tờ 5
Thửa 439 tờ 5
Thửa 423 tờ 5
Thửa 430 tờ 5
Thửa 439 tờ 5
Thửa 430 tờ 5
Thửa 423 tờ 5
Thửa 422 tờ 5
24
Các dãy phố Chợ An Đức
24.1
ĐH.14
1.440
864
1.152
Thửa 621 tờ 5
Thửa 640 tờ 5
24.2
Đường đi ấp Giồng Cả
1.440
864
1.152
Thửa 641 tờ 5
Thửa 690 tờ 5
24.3
Hai bên dãy phố
1.440
864
1.152
Thửa 622 tờ 5
Thửa 679 tờ 5
25
Các dãy phố Chợ Vĩnh Hòa
25.1
ĐH.09
720
432
576
Thửa 673 tờ 7
Thửa 671 tờ 7
25.2
ĐH.14
720
432
576
Thửa 886 tờ 7
Thửa 833tờ 7
25.3
Dãy phố chợ
720
432
576
Thửa 675 tờ 7
Thửa 896 tờ 7
Thửa 677 tờ 7
Thửa 907 tờ 7
26
Các dãy phố Chợ Phước Tuy
ĐH.14
720
432
576
Thửa 828 tờ 5
Thửa 892 tờ 5
Thửa 835 tờ 5
Thửa 888 tờ 5
Thửa 828 tờ 5
Thửa 835 tờ 5
27
Các dãy phố Chợ An Phú Trung
720
432
576
Thửa 582 tờ 4
Thửa 607 tờ 4
Thửa 564 tờ 4
Thửa 581 tờ 4
Thửa 629 tờ 4
Thửa 637 tờ 4
28
Các dãy phố Chợ Tân Mỹ
28.1
Đường huyện
Thửa 14 tờ 12
Thửa 5 tờ 12
720
432
576
28.2
Dãy phố chợ
720
432
576
Thửa 14 tờ 12
Sông Ba Lai
Thửa 5 tờ 12
Sông Ba Lai
29
Các dãy phố Chợ An Hòa Tây
29.1
ĐHBT.10
720
432
576
Thửa 420 tờ 12
Thửa 420 tờ 12
Thửa 351 tờ 12
Thửa 396 tờ 12
Thửa 54 tờ 13
Thửa 48 tờ 13
29.2
2 dãy phố chợ
720
432
576
Thửa 557 tờ 13
Thửa 571 tờ 13
Thửa 572 tờ 13
Thửa 580 tờ 13
V
HUYỆN MỎ CÀY NAM
1
ĐH.22
1.1
Cầu ông Bồng
UBND xã Định Thủy
1.080
648
864
Thửa 294 tờ 18 xã Định Thủy
Thửa 36 tờ 29 xã Định Thủy
Thửa 304 tờ 18 xã Định Thủy
Thửa 37 tờ 29 xã Định Thủy
1.2
UBND xã Định Thủy
Bến đò Phước Lý, xã Bình
Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh)
840
504
672
Thửa 78 tờ 19 xã Định Thủy
Thửa 11 tờ 15 xã Bình Khánh
Đông (nay là xã Bình Khánh)
Thửa 96 tờ 19 xã Định Thủy
Thửa 12 tờ 15 xã Bình Khánh
Đông (nay là xã Bình Khánh)
1.3
Bến đò Phước Lý xã Bình Khánh Đông
Cầu Phú Đông xã An Định
840
504
672
Thửa 59 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh)
Thửa 269 tờ 11 xã An Định
Thửa 62 tờ 15 xã Bình Khánh Đông (nay là xã Bình Khánh)
Thửa 278 tờ 11 xã An Định
1.4
Cầu Phú Đông xã An Định
Ngã ba Nạn thun xã An Thới
1.080
648
864
Thửa 1 tờ 30 xã An Định
Thửa 314 tờ 8 xã An Thới
Thửa 63 tờ 32 xã An Định
Thửa 343 tờ 8 xã An Thới
1.5
Ngã ba Nạn Thun xã An Thới
Ngã tư An Thiện, xã Thành Thới B
840
504
672
Thửa 325 tờ 8 xã An Thới
Thửa 106 tờ 4 xã Thành Thới B
Thửa 342 tờ 8 xã An Thới
Thửa 107 tờ 4 xã Thành Thới B
2
QL 60
2.1
Ranh thị trấn
UBND xã Đa Phước Hội
1.800
1.080
1.440
Thửa 127 tờ 3 xã Đa Phước Hội
Thửa 25 tờ 24 xã Đa Phước Hội
Thửa 69 tờ 3 xã Đa Phước Hội
Thửa 427 tờ 6 xã Đa Phước Hội
2.2
Ngã 3 lộ An Hòa
Ngã 3 QL 60 - HL 20
1.080
648
864
Thửa 12 tờ 12 xã An Thạnh
Thửa 28 tờ 11 xã An Thạnh
Thửa 60 tờ 12 xã An Thạnh
Thửa 712 tờ 11 xã An Thạnh
2.3
Trên ngã 4 An Thiện 200m (về hướng An Thạnh)
Chân Cầu Cả Chát lớn
960
576
768
Thửa 445 tờ 4 xã Thành Thới B
Thửa 18 tờ 9 xã Thành Thới B
Thửa 38 tờ 4 xã Thành Thới B
Thửa 15 tờ 27 xã Thành Thới B
3
ĐH.23
3,1
Ngã ba QL.57
Hết ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ
1.800
1.080
1.440
Thửa 11 tờ 40 xã Hương Mỹ
Thửa 5 tờ 43 xã Hương Mỹ
Thửa 47 tờ 40 xã Hương Mỹ
Thửa 25 tờ 44 xã Hương Mỹ
3.2
Từ ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ
Ngã ba Vàm Đồn
1.200
720
960
Thửa 17 tờ 43 xã Hương Mỹ
Thửa 245 tờ 17 xã Hương Mỹ
Thửa 24 tờ 44 xã Hương Mỹ
Thửa 284 tờ 23 xã Hương Mỹ
4
Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ
Quốc lộ 57
Cầu Kinh 9 Thước
1.800
1.080
1.440
Thửa 35 tờ 38 xã Hương Mỹ
Thửa 26 tờ 11 xã Hương Mỹ
Thửa 73 tờ 38 xã Hương Mỹ
Thửa 35 tờ 11 xã Hương Mỹ
5
QL.57
5.1
Cầu Ông Đình
Cầu Kênh Ngang
3.240
1.944
2.592
Thửa 130 tờ 10 xã Tân Hội
Thửa 15 tờ 24 xã Tân Hội
Thửa 134 tờ 24 xã Tân Hội
5.2
Cầu Kênh Ngang
Ranh huyện Mỏ Cày Bắc
1.080
648
864
Thửa 73 tờ 21 xã Tân Hội
Thửa 118 tờ 7 xã Tân Hội
Thửa 16 tờ 24 xã Tân Hội
Thửa 86 tờ 7 xã Tân Hội
5.3
Ngã ba Thom
Cầu Mương
Điều
5.400
3.240
4.320
Thửa 1 tờ 4 xã Đa Phước Hội
Thửa 110 tờ 8 xã Đa Phước Hội
5.4
Trên ngã tư Cái Quao 300m (về hướng Thị Trấn Mỏ Cày)
Hết Trường THPT Ca Văn Thỉnh kéo dài thêm 300m (về hướng ngã tư Tân Trung)
1.560
936
1.248
Thửa 103 tờ 24 xã An Định
Thửa 80 tờ 28 xã An Định
Thửa 437 tờ 10 xã An Thới
Thửa 76 tờ 16 xã An Thới
5.5
Trên ngã tư Tân Trung (về hướng TT Mỏ Cày 300m)
Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ)
1.560
936
1.248
Thửa 138 tờ 24 xã Tân Trung
Thửa 38 tờ 29 xã Tân Trung
Thửa 47 tờ 2 xã Cẩm Sơn
Thửa 1 tờ 9 xã Cẩm Sơn
5.6
Ranh xã Hương Mỹ và xã Minh Đức
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
2.400
1.440
1.920
Thửa 4 tờ 4 xã Hương Mỹ
Thửa 436 tờ 11 xã Hương Mỹ
Thửa 78 tờ 15 xã Cẩm Sơn
Thửa 10 tờ 41 xã Hương Mỹ
5.7
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Ranh với huyện Thạnh Phú
1.560
936
1.248
Thửa 79 tờ 11 xã Hương Mỹ
Thửa 337 tờ 12 xã Hương Mỹ
Thửa 1 tờ 42 xã Hương Mỹ
Thửa 203 tờ 12 xã Hương Mỹ
6
HL 17
Đoạn từ phà Cổ Chiên
Chân cầu Cổ Chiên
1.800
1.080
1.440
Thửa 51 tờ 19 xã Thành Thới B
Thửa 142 tờ 26 xã Thành Thới A
Thửa 80 tờ 19 xã Thành Thới B
Thửa 154 tờ 26 xã Thành Thới A
6.2
Cống Vàm Đồn
Về hướng cống Bình Bát 2000m
1.200
720
960
Thửa 1 tờ 23 xã Hương Mỹ
Thửa 368tờ 24 xã Hương Mỹ
Thửa 78 tờ 23 xã Hương Mỹ
Thửa 25 tờ 29 xã Hương Mỹ
6.3
Từ điểm 2000m
Mặt hàn Cái Lức
800
480
640
Thửa 1 tờ 30 xã Hương Mỹ
Thửa 9 tờ 36 xã Hương Mỹ
Thửa 25 tờ 30 xã Hương Mỹ
Thửa 48 tờ 35 xã Hương Mỹ
7
Tuyến tránh thị trấn Mỏ Cày
7.1
Ngã 4 Quốc lộ 60, xã Đa Phước Hội
Cầu Mỏ Cày (mới) kéo dài thêm 600m
1.800
1.080
1.440
Thửa 53 tờ 21 xã Đa Phước Hội
Thửa 338 tờ 9 xã Tân Hội
Thửa 10 tờ 21 xã Đa Phước Hội
Thửa 540 tờ 9 xã Tân Hội
7.2
Điểm 600m cầu Mỏ Cày (mới)
Ranh giới xã Hòa Lộc (Mỏ Cày Bắc)
1.200
720
960
Thửa 358 tờ 9 xã Tân Hội
Thửa 163 tờ 1 xã Tân Hội
Thửa 311 tờ 9 xã Tân Hội
Thửa 132 tờ 1 xã Tân Hội
8
Đường dẫn vào cầu Cổ Chiên (Quốc lộ 60 mở mới)
8.1
Ngã tư Quốc lộ 60 cũ, xã Đa Phước Hội
Kéo dài thêm 600m hướng vòng xoay Thành Thới A
1.800
1.080
1.440
Thửa 17 tờ 21 xã Đa Phước Hội
Thửa 419 tờ 7 xã Đa Phước Hội
Thửa 6 tờ 24 xã Đa Phước Hội
Thửa 8 tờ 11 xã Đa Phước Hội
8.2
Điểm 600m hướng vòng xoay Thành Thới A
Đến vòng xoay Thành Thới A
800
480
640
Thửa 11 tờ 11 xã Đa Phước Hội
Thửa 125 tờ 22 xã Thành Thới A
Thửa 31 tờ 11 xã Đa Phước Hội
Thửa 154 tờ 22 xã Thành Thới A
9
ĐH.20, đường vào cầu Thom (mở mới)
9.1
Ngã ba QL.60
Cầu Thom xã An Thạnh
3.000
1.800
2.400
Thửa 770 tờ 11 xã An Thạnh
Thửa 1 tờ 28 xã An Thạnh
Thửa 1 tờ 30 xã An Thạnh
Thửa 248 tờ 5 xã An Thạnh
9.2
Ngã ba đường vào cầu Thom
Cầu Tàu Thom
3.000
1.800
2.400
Thửa 62 tờ 28 xã An Thạnh
Thửa 3 tờ 25 xã An Thạnh
Thửa 25 tờ 28 xã An Thạnh
Thửa 4 tờ 25 xã An Thạnh
10
Chợ Bình Khánh Đông
2 dãy phố chợ
720
432
576
Thửa 33 tờ 19
Thửa 58 tờ 19
Thửa 101 tờ 19
Thửa 61 tờ 19
11
Chợ Thom
Miếu Bà Thơm
Đường Cầu Góc
2.640
1.584
2.112
Thửa 1 tờ 32
Thửa 41 tờ 31
Thửa 59 tờ 32
Thửa 43 tờ 31
12
Chợ Cầu Móng
Các dãy phố chợ
2.640
1.584
2.112
Thửa 21 tờ 37
Thửa 128 tờ 38
Thửa 2 tờ 39
Thửa 135 tờ 40
Đường vào chợ
2.640
1.584
2.112
Thửa 102 tờ 38
Thửa 43 tờ 40
Thửa 57 tờ 40
Thửa 38 tờ 40
Quốc lộ 57
Ngã ba đường vào ấp Thạnh Đông
2.640
1.584
2.112
Thửa 24 tờ 38
Thửa 70 tờ 38
Thửa 16 tờ 37
Thửa 174 tờ 38
13
Chợ An Bình
QL 57
ĐH 14
720
432
576
Thửa 170 tờ 3
Thửa 90 tờ 3
Thửa 113 tờ 3
Thửa 105 tờ 3
14
Chợ Cái Quao
ĐH 22
1.920
1.152
1.536
Thửa 409 tờ 31
Thửa 77 tờ 31
Thửa 366 tờ 31
Thửa 31 tờ 31
2 dãy phố chợ
1.920
1.152
1.536
Thửa 144 tờ 31
Thửa 4 tờ 31
Thửa 145 tờ 31
Thửa 77 tờ 31
15
Chợ Đồng Khởi
720
432
576
Thửa 52 tờ 20
Thửa 16 tờ 21
Thửa 74 tờ 20
Thửa 22 tờ 21
16
Chợ Giồng Văn
2 dãy phố chợ
1.920
1.152
1.536
Thửa 25 tờ 26
Thửa 20 tờ 27
Thửa 42 tờ 26
Thửa 54 tờ 27
Thửa 8 tờ 27
Thửa 23 tờ 27
17
Chợ Định Thủy
720
432
576
Thửa 42 tờ 27
Thửa 1 tờ 27
Thửa 20 tờ 27
Thửa 11 tờ 27
18
Chợ Tân Trung
QL.57
1.440
864
1.152
Thửa 34 tờ 28
Thửa 121 tờ 28
ĐHMC.35
1.440
864
1.152
Thửa 63 tờ 28
Thửa 44 tờ 28
Thửa 35 tờ 28
Thửa 141 tờ 28
Dãy phố chợ
1.440
864
1.152
Thửa 97 tờ 28
Thửa 148 tờ 28
19
Chợ Kênh Ngang
720
432
576
Thửa 25 tờ 24
Thửa 103 tờ 24
Thửa 102 tờ 24
Thửa 101 tờ 24
20
Chợ Thành Thới A
Dãy phố chợ
720
432
576
Thửa 80 tờ 37
Thửa 22 tờ 37
Thửa 105 tờ 37
Thửa 33 tờ 37
21
Chợ Rạch Bần
720
432
576
Thửa 290 tờ 3
Thửa 221tờ 3
Thửa 280 tờ 3
Thửa 259 tờ 3
Thửa 253 tờ 3
Thửa 238 tờ 3
Thửa 218 tờ 3
Thửa 528 tờ 3
22
Chợ Tân Hương
2 dãy phố chợ
1.440
864
1.152
Thửa 24 tờ 35
Thửa 11 tờ 35
Thửa 133 tờ 35
Thửa 202 tờ 35
Thửa 29 tờ 35
Thửa 39 tờ 35
Thửa 65 tờ 35
Thửa 54 tờ 35
Thửa 79 tờ 35
Thửa 89 tờ 35
Thửa 90 tờ 35
Thửa 101 tờ 35
Thửa 40 tờ 35
Thửa 103 tờ 35
VI
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
Quốc lộ 60
1.1
Bến phà Hàm Luông (cũ)
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)
960
576
768
Thửa 05 tờ 44 Thanh Tân
Thửa 189 tờ 28 Tân Thành Bình
Thửa 03 tờ 29 Tân Thành Bình
Thửa 605 tờ 12 Tân Thành Bình
Thửa 06 tờ 44 Thanh Tân
Thửa 24 tờ 28 Tân Thành Bình
Thửa 01 tờ 29 Tân Thành Bình
Thửa 54 tờ 29 Tân Thành Bình
1.2
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)
Đường vào tuyến tránh
2.000
1.200
1.600
Thửa 205 tờ 12 Tân Thành Bình
Thửa 77 tờ 10 Hòa Lộc
Thửa 206 tờ 12 Tân Thành Bình
Thửa 90 tờ 10 Hòa Lộc
1.3
Đường vào tuyến tránh
Giáp ranh Mỏ Cày Nam (TT. Mỏ Cày Nam)
1.200
720
960
Thửa 104 tờ 10 Hòa Lộc
Thửa 103 tờ 18 Hòa Lộc
Thửa 99 tờ 10 Hòa Lộc
Thửa 104 tờ 18 Hòa Lộc
1.4
Quốc lộ 60 (mới) - Tuyến tránh Thị Trấn Mỏ Cày
Đầu tuyến tránh
Ranh Mỏ Cày Nam (Giáp Tân Hội)
1.200
720
960
Thửa 393 tờ 10 Hòa Lộc
Thửa 538 tờ 15 Hòa Lộc
Thửa 394 tờ 10 Hòa Lộc
Thửa 537 tờ 15 Hòa Lộc
1.5
Đường vào cầu Hàm Luông
Cầu Hàm Luông
Ngã 3 vòng xoay (đường vào cầu Hàm Luông)
3.000
1.800
2.400
Thửa 439 tờ 21 Thanh Tân
Thửa 179 tờ 12 Tân Thành Bình
Thửa 51 tờ 21 Thanh Tân
Thửa 82 tờ 29 Tân Thành Bình
2
Quốc lộ 57
2.1
Ranh huyện Mỏ Cày Nam
Ngã 3 đường vào xã Thành An
960
576
768
Thửa 147 tờ 17 Tân Bình
Thửa 94 tờ 20 Thành An
Thửa 144 tờ 17 Tân Bình
Thửa 143 tờ 4 Tân Thanh Tây
2.2
Ngã 3 đường vào xã Thành An
Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè
1.200
720
960
Thửa 54 tờ 20 Thành An
Thửa 397 tờ 14 Hưng Khánh Trung A
Thửa 125 tờ 4 Tân Thanh Tây
Thửa 564 tờ 14 Hưng Khánh Trung A
2.3
Ngã 3 đường vào cầu Bến Bè
Ranh huyện Chợ Lách
960
576
768
Thửa 396 tờ 14 Hưng Khánh Trung A
Thửa 13 tờ 8 Hưng Khánh Trung A
Thửa 419 tờ 14 Hưng Khánh Trung A
Thửa 132 tờ 7 Hưng Khánh Trung A
3
Đường tỉnh 882
3.1
Ngã 3 Chợ Xếp
Cống Chợ Xếp
960
576
768
Thửa 182 tờ 28 Tân Thành Bình
Thửa 764 tờ 9 Tân Thành Bình
Thửa 23 tờ 28 Tân Thành Bình
Thửa 770 tờ 9 Tân Thành Bình
3.2
Cống Chợ Xếp
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung)
1.200
720
960
Thửa 400 tờ 9 Tân Thành Bình
Thửa 423 tờ 9 Tân Phú Tây
Thửa 437 tờ 9 Tân Thành Bình
Thửa 425 tờ 9 Tân Phú Tây
3.3
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung)
Ngã 3 Bền
1.800
1.080
1.440
Thửa 61 tờ 06 Phước Mỹ Trung
Thửa 101 tờ 18 Phước Mỹ Trung
Thửa 64 tờ 06 Phước Mỹ Trung
Thửa 42 tờ 08 Phước Mỹ Trung
3.4
Ngã 3 Bền
Ngã 3 Cây Trâm
2.640
1.584
2.112
Thửa 3 tờ 18 Phước Mỹ Trung
Thửa 83 tờ 15 Thành An
Thửa 6 tờ 18 Phước Mỹ Trung
Thửa 103 tờ 15 Hưng Khánh Trung A
4
Đường liên xã (ĐH.MC 32 - Lộ 30/4 - Thanh Tân)
4.1
Quốc lộ 60 cũ
Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông
960
576
768
Thửa 36 tờ 43 Thanh Tân
Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân
Thửa 37 tờ 43 Thanh Tân
Thửa 552 tờ 20 Thanh Tân
4.2
Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông
Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân
840
504
672
4.3
Từ Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân
Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)
600
360
480
5
Đường xã (ĐH.MC01)
Ngã Tư Tân Long (QL 60 cũ)
Thửa 529, 787 tờ 05 Tân Thành Bình (giáp cầu Cái Khế)
720
432
576
6
Đường xã (ĐH.MC30)
Từ Lộ Bờ Mè (giáp QL 60 cũ)
Bến đò Vàm nước trong
600
360
480
7
Đường xã (ĐH.MC39)
Từ ngã ba tiếp giáp QL 57
Cống Cầu Mai
600
360
480
8
Đường ĐH.MC20
Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân)
Cầu Thơm và Bến đò Thơm
600
360
480
9
Đường vào Cụm CN Khánh Thạnh Tân
Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20
Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam
720
432
576
10
ĐH18
Cống Cầu Mai
Cầu Lò Quay
720
432
576
11
ĐH18 và ĐH 19
Cầu Lò Quay
Cầu Tân Nhuận
1.200
720
960
12
ĐH19 (ĐH MC 38)
12.1
Cầu Tân Nhuận
Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú Tân
1.200
720
960
12.2
Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân
Thửa 329 tờ 20 Nhuận Phú Tân
Thửa 01 tờ 15 Tân Bình
Thửa 06 tờ 15 Tân Bình
720
432
576
Thửa 75 tờ 20 Tân Th. Tây
Thửa 284 tờ 20 Tân Th. Tây
Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57)
720
432
576
13
ĐH21
Thửa 54, 75 tờ 19 Nhuận Phú Tân
Cầu Cái Hàn
720
432
576
14
Đường N4 Phước Mỹ Trung
Trọn đường
720
432
576
15
Đường N7 Phước Mỹ Trung
Trọn đường
720
432
576
16
Đường D8 Phước Mỹ Trung
Trọn đường
720
432
576
17
Đường D11 Phước Mỹ Trung
Trọn đường
720
432
576
18
Đường huyện MC 05 (ĐX 02 Phước Mỹ Trung)
Từ ĐT 882
Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung)
720
432
576
19
Đường liên xã (ĐH.MC 32 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ-Thạnh Ngãi)
19.1
Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung)
Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ)
792
475
634
19.2
Đoạn Cầu Bưng
Ngã Tư Năm Táng
600
360
480
Ngã Tư Năm Táng
Thửa 140 tờ 04 Thạnh Ngãi
Thửa 142 tờ 24 Thạnh Ngãi
20
Đường liên xã (ĐH.MC 34)
600
360
480
20.1
Thửa 98 tờ 02 Tân Thành Bình
Thửa 61 tờ 15 Thạnh Ngãi
20.2
Thửa 140 tờ 25 Thạnh Ngãi
Ngã Tư Năm Táng
20.3
Thửa 03 tờ 05 Tân Thành Bình
Ngã Tư Năm Táng
20.4
Ngã Tư Năm Táng
Giáp ranh xã Phú Sơn
21
Đường liên xã (ĐH.MC 41- Hưng Khánh Trung A)
Ngã ba giáp ĐH 39
Cầu Mười Sao
600
360
480
22
Đường ĐH 04 (lộ 30/4 xã Thành An)
Thửa 93 tờ 27 Thành An
Thửa 99 tờ 27 Thành An
Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57)
600
360
480
23
Đường ĐH 09 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)
Thửa 27 tờ 20 Tân Thanh Tây
Thửa 15 tờ 20 Tân Thanh Tây
Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57)
600
360
480
24
Các dãy phố Chợ Bang Tra
2.640
1.584
2.112
Thửa 34 tờ 33 Nhuận Phú Tân
Thửa 34 tờ 34Nhuận Phú Tân
Thửa 50 tờ 33 Nhuận Phú Tân
Thửa 23 tờ 34 Nhuận Phú Tân
Thửa 94 tờ 32 Nhuận Phú Tân
Thửa 01 tờ 34 Nhuận Phú Tân
Thửa 19 tờ 32 Nhuận Phú Tân
Thửa 11 tờ 32 Nhuận Phú Tân
Thửa 239 tờ 32 Nhuận Phú Tân
Thửa 63 tờ 32 Nhuận Phú Tân
Thửa 64 tờ 32 Nhuận Phú Tân
Thửa 176 tờ 32 Nhuận Phú Tân
25
Các dãy phố Chợ Ba Vát
2.640
1.584
2.112
Thửa 22 tờ 36
Thửa 88 tờ 36
Thửa 54 tờ 37
Thửa 62 tờ 39
26
Các dãy phố Chợ Giồng Keo
1.920
1.152
1.536
Thửa 65 tờ 21
Thửa 83 tờ 21
Thửa 109 tờ 21
Thửa 88 tờ 21
Thửa 33 tờ 21
Thửa 45 tờ 21
27
Các dãy phố Chợ Trường Thịnh, xã Thạnh Ngãi
1.440
864
1.152
Thửa 127 tờ 24
Sông Cái Cấm
Thửa 141 tờ 24
sông Cái Cấm
Thửa 6 tờ 24
Thửa 37 tờ 24
Thửa 116 tờ 24
Thửa 135 tờ 24
Thửa 26 tờ 24
Thửa 136 tờ 24
28
Các dãy phố Chợ Xếp
02 bên đường Quốc lộ 60 cũ
1.920
1.152
1.536
Thửa 167 tờ 28
Thửa 121 tờ 28
Ngã 3 QL.60 và ĐT.882 thửa 182 tờ 28
Thửa 126 tờ 28
29
Các dãy phố Chợ Thành An
720
432
576
Thửa 2 tờ 26
Thửa 90 tờ 27
Thửa 3 tờ 26
Thửa 92 tờ 27
Thửa 172 tờ 27
Giáp rạch
Thửa 50 tờ 27
Giáp rạch
30
Các dãy phố Chợ Thanh Tân
720
432
576
Thửa 42 tờ 36
Thửa 8 tờ 37
Thửa 40 tờ 36
Thửa 10 tờ 38
31
Các dãy phố Chợ Gia Thạnh, xã Thạnh Ngãi
720
432
576
Thửa 24 tờ 25 Thạnh Ngãi
Thửa 50 tờ 25 Thạnh Ngãi
Thửa 41 tờ 25 Thạnh Ngãi
Thửa 57 tờ 25 Thạnh Ngãi
Thửa 64 tờ 25 Thạnh Ngãi
Thửa 79 tờ 25 Thạnh Ngãi
32
Chợ Cầu Ông Tạo, xã Tân Phú Tây
720
432
576
Thửa 107 tờ 20 Tân Phú Tây
Thửa 121 tờ 20 Tân Phú Tây
Thửa 98 tờ 20 Tân Phú Tây
Thửa 105 tờ 20 Tân Phú Tây
33
Chợ Giồng Dầu, xã Tân Thanh Tây
720
432
576
Thửa 54 tờ 20 Tân Thanh Tây
Thửa 149 tờ 20 Tân Thanh Tây
Thửa 169 tờ 20 Tân Thanh Tây
Thửa 98 tờ 20 Tân Thanh Tây
Thửa 74 tờ 20 Tân Thanh Tây
Thửa 250 tờ 20 Tân Thanh Tây
VII
HUYỆN GIỒNG TRÔM
1
ĐT.885
1.1
Cầu Chẹt Sậy
Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát
2.640
1.584
2.112
Thửa 71 tờ 1 Mỹ Thạnh
Thửa 60 tờ 6 Mỹ Thạnh
Thửa 4 tờ 1 Mỹ Thạnh
Thửa 61 tờ 6 Mỹ Thạnh
1.2
Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát
Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh
3.360
2.016
2.688
Thửa 11 tờ 11 Mỹ Thạnh
Thửa 153 tờ 12 Mỹ Thạnh
Thửa 73 tờ 11 Mỹ Thạnh
Thửa 171 tờ 12 Mỹ Thạnh
1.3
Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh
Đường vào cầu Mỹ Thạnh
4.200
2.520
3.360
Thửa 145 tờ 12 Mỹ Thạnh
Thửa 64 tờ 16 Mỹ Thạnh
Thửa 109 tờ 15 Mỹ Thạnh
Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh
1.4
Đường vào cầu Mỹ Thạnh
Hết ranh ngã ba Lương Hoà
3.360
2.016
2.688
Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh
Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa
Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh
Thửa 178 tờ 1 Lương Hòa
1.5
Hết ranh ngã ba Lương Hoà
Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định
3.000
1.800
2.400
Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa
Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa
Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa
Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa
1.6
Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định
Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện
2.400
1.440
1.920
Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa
Thửa 437 tờ 6 Lương Quới
Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa
Thửa 414 tờ 6 Lương Quới
1.7
Hết ranh nghĩa trang liệt sỹ huyện
Cầu đúc Lương Quới
3.000
1.800
2.400
Thửa 68 tờ 6 Lương Quới
Thửa 16 tờ 7 Lương Quới
Thửa 153 tờ 28 Châu Hòa
Thửa 66 tờ 26 Châu Hòa
1.8
Hết ranh cầu Đúc Lương Quới
Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)
3.360
2.016
2.688
Thửa 101 tờ 7 Lương Quới
Thửa 130 tờ 11 Lương Quới
Thửa 41 tờ 26 Châu Hòa
Thửa 131 tờ 11 Lương Quới
1.9
Hết ranh cây xăng Lương Quới (bến Sao Quỳ)
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn
2.040
1.224
1.632
Thửa 320 tờ 11 Lương Quới
Thửa 37 tờ 32 Bình Hòa
Thửa 235 tờ 11 Lương Quới
Thửa 27 tờ 32 Bình Hòa
1.10
Ranh Thị trấn – Bình Thành
Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m về phía Ba Tri
3.000
1.800
2.400
Thửa 29 tờ 11 Bình Thành
Thửa 301 tờ 29 Bình Thành
Thửa 97 tờ 12 Bình Thành
Thửa 8 tờ 29 Bình Thành
1.11
Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m
Quốc lộ 57C
1.320
792
1.056
Thửa 252 tờ 29 Bình Thành
Thửa 61 tờ 32 Hưng Nhượng
Thửa 368 tờ 29 Bình Thành
Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng
2
Đường huyện 10
2.1
Giáp ranh huyện Ba Tri
Hết ranh ngã tư Bình Đông
1.080
648
864
Thửa 158 tờ 36 Bình Thành
Thửa 26 tờ 15 Bình Thành
Thửa 50 tờ 36 Bình Thành
Thửa 115 tờ 13 Bình Thành
2.2
Hết ranh ngã tư Bình Đông
Đường tỉnh 885 (vòng xoay)
4.560
2.736
3.648
Thửa 112 tờ 13 Bình Thành
Thửa 168 tờ 13 Bình Thành
Thửa 125 tờ 13 Bình Thành
Thửa 116 tờ 13 Bình Thành
3
Đường huyện 10 nối dài
3.1
Giáp đường Nguyễn Thị Định
Ranh Trạm bơm Bình Thành
4.560
2.736
3.648
Thửa 3 tờ 6 Bình Thành
Thửa 96 tờ 8 Bình Thành
Thửa 4 tờ 6 Bình Thành
Thửa 105 tờ 8 Bình Thành
3.2
Ranh trên Trạm bơm Bình Thành
Ranh trên ngã ba Bình Thành
3.120
1.872
2.496
Thửa 111 tờ 8 Bình Thành
Thửa 86 tờ 26 Bình Thành
Thửa 112 tờ 8 Bình Thành
Thửa 107 tờ 26 Bình Thành
3.3
Ranh trên ngã ba Bình Thành
Ranh trên ngã tư Giồng Trường
2.160
1.296
1.728
Thửa 114 tờ 26 Bình Thành
Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh
Thửa 105 tờ 26 Bình Thành
Thửa 19 tờ 26 Tân Thanh
3.4
Ranh trên ngã tư Giồng Trường
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
1.680
1.008
1.344
Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh
Thửa 108 tờ 21 Hưng Nhượng
Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh
Thửa 46 tờ 21 Hưng Nhượng
4
Quốc lộ 57C (Đường tỉnh 887 cũ)
4.1
Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre
Cầu Sơn Phú 2
1.800
1.080
1.440
Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú
Thửa 197 tờ 12 Sơn Phú
(Xã Phú Nhuận - Bến Tre)
Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú
4.2
Cầu Sơn Phú 2
Cầu Nguyễn Tấn Ngãi
1.560
936
1.248
Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú
Thửa 100 tờ 5 Phước Long
Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú
Thửa 62 tờ 5 Phước Long
4.3
Cầu Nguyễn Tấn Ngãi
Hết ranh ngã ba Tư Khối
1.320
792
1.056
Thửa 127 tờ 17 Thuận Điền
Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh
Thửa 125 tờ 17 Thuận Điền
Thửa 258 tờ 7 Tân Hào
4.4
Hết ranh ngã ba Tư Khối
Cầu Lương Ngang
1.440
864
1.152
Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh
Thửa 436 tờ 16 Tân Hào
Thửa 307 tờ 7 Tân Hào
Thửa 161 tờ 16 Tân Hào
4.5
Cầu Lương Ngang
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
1.320
792
1.056
Thửa 197 tờ 16 Tân Hào
Thửa 34 tờ 21 Hưng Nhượng
Thửa 178 tờ 16 Tân Hào
Thửa 53 tờ 21 Hưng Nhượng
4.6
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Giáp ranh huyện Ba Tri
1.320
792
1.056
Thửa 122 tờ 21 Hưng Nhượng
Thửa 39 tờ 32 Hưng Nhượng
Thửa 36 tờ 21 Hưng Nhượng
Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng
5
ĐH.11 (đường huyện 11)
5.1
Ngã ba Bình Thành
Cầu Lộ Quẹo
1.320
792
1.056
Thửa 321 tờ 26 Bình Thành
Thửa 63 tờ 13 Tân Hào
Thửa 233 tờ 26 Bình Thành
Thửa 168 tờ 13 Tân Hào
5.2
Cầu Lộ Quẹo
Giáp Quốc lộ 57C
1.560
936
1.248
Thửa 108 tờ 10 Tân Hào
Thửa 44 tờ 15 Tân Hào
Thửa 114 tờ 10 Tân Hào
Thửa 52 tờ 15 Tân Hào
5.3
Giáp ranh ngã ba Tư Khối – QL57C
Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ
1.080
648
864
Thửa 15 tờ 8 Tân Lợi Thạnh
Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông
Thửa 381 tờ 8 Tân Lợi Thạnh
Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông
5.4
Chợ Thạnh Phú Đông
Cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ
960
576
768
Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông
Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ
Thửa 56 tờ 19 Thạnh Phú Đông
Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ
6
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm
6.1
ĐT.885
Giáp ranh xã Phong Nẫm
2.400
1.440
1.920
Thửa 56 tờ 16 Mỹ Thạnh
Thửa 183 tờ 3 Mỹ Thạnh
Thửa 55 tờ 16 Mỹ Thạnh
Thửa 184 tờ 17 Phong Nẫm
6.2
Giáp ranh xã Phong Nẫm
Giáp ĐH.173 (cũ)
1.080
648
864
Thửa 157 tờ 17 Phong Nẫm
Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm
Thửa 181 tờ 17 Phong Nẫm
Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm
7
ĐH.173 (đường huyện 173 cũ)
7.1
Giáp cầu Phong Nẫm
Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm
960
576
768
Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm
Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm
Thửa 2 tờ 5 Phong Nẫm
Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm
7.2
Giáp Đường 173 mới xã Phong Nẫm
Giáp Đường K20
960
576
768
Thửa 204 tờ 12 Phong Nẫm
Thửa 173 tờ 36 Châu Bình
Thửa 13 tờ 11 Phong Nẫm
Thửa 179 tờ 36 Châu Bình
7.3
Giáp đường K20
Giáp ranh huyện Ba Tri
960
576
768
Thửa 175 tờ 2 Bình Thành
Thửa 32 tờ 19 Bình Thành
Thửa 13 tờ 2 Bình Thành
Thửa 24 tờ 19 Bình Thành
7.4
Sông Chẹt Sậy (Đường 173 cũ)
Giáp đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm
960
576
768
Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm
Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm
Thửa 145 tờ 5 Phong Nẫm
Thửa 76 tờ 7 Phong Nẫm
8
Đường lộ Bình Tiên (Địa phận xã Bình Thành)
Giáp ngã 3 Bình Tiên (Lộ K20)
Giáp đường huyện 10
1.320
792
1.056
Thửa 13 tờ 11 Bình Thành
Thửa 112 tờ 13 Bình Thành
Thửa 6 tờ 11 Bình Thành
Thửa 114 tờ 13 Bình Thành
9
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền
9.1
ĐT.885
Cầu Mỹ Thạnh
2.880
1.728
2.304
Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh
Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh
Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh
Thửa 6 tờ 18 Mỹ Thạnh
9.2
Cầu Mỹ Thạnh
Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ)
960
576
768
Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh
Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền
Thửa 84 tờ 6 Mỹ Thạnh
Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền
10
Đường Lương Quới - Châu Hoà
1.800
1.080
1.440
10.1
ĐT.885
Hết ranh nhà thờ Ba Châu
2.160
1.296
1.728
Thửa 34 tờ 13 Lương Quới
Thửa 3 tờ 25 Châu Hòa
Thửa 35 tờ 13 Lương Quới
Thửa 17 tờ 25 Châu Hòa
10.2
Hết ranh nhà thờ Ba Châu
Giáp ranh ngã ba Cây Điệp
1.320
792
1.056
Thửa 107 tờ 24 Châu Hòa
Thửa 344 tờ 11 Châu Hòa
Thửa 4 tờ 25 Châu Hòa
Thửa 278 tờ 13 Châu Hòa
11
Đường bến phà Hưng Phong - Phước Long
11.1
Giáp Quốc lộ 57C (đường 887)
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông
1.320
792
1.056
Thửa 52 tờ 5 Phước Long
Thửa 409 tờ 8 Phước Long
Thửa 59 tờ 5 Phước Long
Thửa 251 tờ 8 Phước Long
11.2
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông
Bến phà Hưng Phong - Phước Long
1.080
648
864
Thửa 370 tờ 15 Phước Long
Thửa 115 tờ 12 Phước Long
Thửa 141 tờ 15 Phước Long
Thửa 114 tờ 12 Phước Long
12
Đường huyện cặp sông Hàm Luông
12.1
Giáp thành phố Bến Tre
Đường vào UBND xã Sơn Phú
1.320
792
1.056
Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú
Thửa 129 tờ 11 Sơn Phú
(thành phố Bến Tre)
Thửa 21 tờ 11 Sơn Phú
12.2
Đường vào UBND xã Sơn Phú
Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long)
960
576
768
Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú
Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú
Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú
Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú
12.3
Cầu Kênh ranh
Đường vào bến phà Hưng Phong
900
540
720
Thửa 1 tờ 6 Phước Long
Thửa 107 tờ 15 Phuớc Long
Thửa 54 tờ 7 Phước Long
Thửa 370 tờ 15 Phước Long
12.4
Đường vào bến phà Hưng Phong
Cống Chín Tùng
800
480
640
Thửa 370 tờ 15 Phuớc Long
Thửa 53 tờ 16 Thạnh Phú Đông
Thửa 141 Tờ 15 Phước Long
Thửa 45 tờ 16 Thạnh Phú Đông
12.5
Cống Chín Tùng
Cầu 1A
900
540
720
Thửa 421 tờ 16 Thạnh Phú Đông
Thửa 49 tờ 18 Thạnh Phú Đông
Thửa 62 tờ 16 Thạnh Phú Đông
Thửa 1 tờ 19 Thạnh Phú Đông
12.6
Cầu 1A
Cầu Hiệp Hưng
800
480
640
Thửa 10 tờ 19 Thạnh Phú Đông
Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ
Thửa 285 tờ 19 Thạnh Phú Đông
Thửa 28 tờ 10 Hưng Lễ
13
Đường vào Cầu Đình (Xã Thạnh Phú Đông)
13.1
Chợ Cái Mít
Cầu Đình
960
576
768
Thửa 67 tờ 19 Thạnh Phú Đông
Thửa 114 tờ 19 Thạnh Phú Đông
Thửa 71 tờ 19 Thạnh Phú Đông
Thửa 123 tờ 19 Thạnh Phú Đông
13.2
Cầu Đình
Sông Hàm Luông
720
432
576
Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông
Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông
Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông
Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông
14
Đường lộ Thủ Ngữ (đường liên xã)
14.1
ĐT.885
Ranh dưới Trường THCS Lương Quới
2.040
1.224
1.632
Thửa 53 tờ 13 Lương Quới
Thửa 62 tờ 12 Lương Quới
Thửa 97 tờ 13 Lương Quới
Thửa 137 tờ 13 Lương Quới
14.2
Ranh dưới trường THCS Lương Quới
Cầu Thủ Ngữ
1.080
648
864
Thửa 145 tờ 13 Lương Quới
Thửa 335 tờ 19 Lương Hòa
Thửa 42 tờ 12 Lương Quới
Thửa 391 tờ 19 Lương Hòa
15
Đường vào UBND xã Lương Hoà (đường liên xã)
ĐT.885
UBND xã Lương Hoà
840
504
672
Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa
Thửa 178 tờ 10 Lương Hòa
Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa
Thửa 268 tờ 10 Lương Hòa
16
Đường vào UBND xã Lương Phú (đường liên xã)
Quốc lộ 57C (ĐT.887)
Bến đò Lương Hoà - Lương Phú
840
504
672
Thửa 3 tờ 22 Thuận Điền
Thửa 65 tờ 8 Lương Phú
Thửa 10 tờ 22 Thuận Điền
Thửa 2 tờ 13 Lương Phú
17
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường liên xã)
17.1
Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền
Trường Tiểu học Thuận Điền
840
504
672
Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền
Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền
Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền
Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền
17.2
Giáp đường vào UBND xã Lương Phú
Cầu Cái Sơn
960
576
768
Thửa 53 tờ 19 Thuận Điền
Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền
Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền
Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền
18
Đường vào UBND xã Sơn Phú (đường liên xã)
18.1
Quốc lộ 57 C (ĐT.887)
Giáp đường cặp sông Hàm Luông
840
504
672
Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú
Thửa 430 tờ 12 Sơn Phú
Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú
Thửa 431 tờ 12 Sơn Phú
18.2
Giáp đường cặp sông Hàm Luông
Bến đò ấp 1 Sơn Phú
840
504
672
Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú
Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú
Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú
Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú
19
Đường vào UBND xã Phong Mỹ (đường liên xã)
ĐT.885 (Đường Bãi pháo)
Giáp ĐH.173
920
552
736
Thửa 10 tờ 6 Lương Hòa
Thửa 27 tờ 8 Phong Mỹ (nay là xã Phong Nẫm)
Thửa 3 tờ 2 Lương Quới
Thửa 31 tờ 8 Phong Mỹ (nay là xã Phong Nẫm)
20
Đường K20 (đường Trại giam Châu Bình)
Ngã ba đường Bình Tiên
Giáp ranh Ba Tri
1.320
792
1.056
Thửa 73 tờ 46 Bình Hòa
Thửa 10 tờ 22 Châu Bình
Thửa 6 tờ 6 Bình Thành
(Sông)
21
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng
21.1
Giáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ
Cầu Bà Trầm
1.200
720
960
Thửa 168 tờ 20 Hưng Nhượng
Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng
Thửa 219 tờ 20 Hưng Nhượng
Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng
21.2
Cầu Bà Trầm
Cầu La Mã
720
432
576
Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng
Thửa 4 tờ 16 Hưng Nhượng
Thửa 19 tờ 18 Hưng Nhượng
Thửa 26 tờ 16 Hưng Nhượng
22
Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ
Quốc lộ 57C
Cầu Hiệp Hưng
840
504
672
Thửa 8 tờ 20 Hưng Nhượng
Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng
Thửa 26 tờ 23 Hưng Nhượng
Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng
23
Đường lộ Bình Tiên ngang
23.1
Ngã 3 đường Bình Tiên trong
Đình Bình Tiên
720
432
576
Thửa 36 tờ 41 Bình Hòa
Thửa 8 tờ 41 Bình Hòa
Thửa 33 tờ 41 Bình Hòa
Thửa 7 tờ 41 Bình Hòa
23.2
Ngã ba Bình tiên trong
Giáp lộ K20
720
432
576
Thửa 33 tờ 41 Bình Hoà
Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà
Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa
Thửa 69 tờ 46 Bình Hoà
24
Đường Giồng Trường
Giáp ĐH.10
Giáp ĐH.11
840
504
672
Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh
Thửa 101 tờ 12 Tân Thanh
Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh
Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh
25
Đường ấp 4 Phong Nẫm
Bia Căm Thù
Cầu Phong Nẫm
720
432
576
Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm
Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm
Thửa 94 tờ 18 Phong Nẫm
Thửa 72 tờ 10 Phong Nẫm
26
Đường ấp Bình Đông
Giáp ĐH.10
Cầu Thu Nguyễn
720
432
576
Thửa 125 tờ 13 Bình Thành
Thửa 64 tờ 32 Bình Thành
Thửa 26 tờ 15 Bình Thành
Thửa 56 tờ 33 Bình Thành
27
Đường Hưng Phong
27.1
Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong)
Bến phà cuối đường
720
432
576
Thửa 345 tờ 9 Hưng Phong
Thửa 378 tờ 9 Hưng Phong
Thửa 84 tờ 9 Hưng Phong
Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong
27.2
Đầu Cồn Hưng Phong
Cuối Cồn Hưng Phong
720
432
576
Thửa 2 tờ 18 Hưng Phong
Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong
Thửa 178 tớ 17 Hưng Phong
Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong
28
Đường Lương Hoà giữa
Giáp ĐT.885
Cầu Ba Dông
720
432
576
Thửa 32 tờ 6 Lương Hòa
Thửa 347 tờ 12 Lương Hòa
Thửa 34 tờ 6 Lương Hòa
Thửa 348 tờ 12 Lương Hòa
29
Đường Hồ Sen
Giáp đường K20
Giáp đường huyện 10
840
504
672
Thửa 14 tờ 2 Bình Thành
Thửa 38 tờ 36 Bình Thành
30
Đường Giồng Khuê
Giáp đường huyện 11
Giáp Đường tỉnh 887
840
504
672
Thửa 183 tờ 13 Tân Thanh
Thửa 72 tờ 32 Tân Thanh
Thửa 184 tờ 13 Tân Thanh
Thửa 258 tờ 30 Tân Thanh
31
Lộ Trường Gà
Giáp ĐT.885
Chùa Hưng Quới Tự
840
504
672
Thửa 164 tờ 6 Lương Quới
Thửa 284 tờ 6 Lương Quới
Thửa 166 tờ 6 Lương Quới
Thửa 375 tờ 6 Lương Quới
32
Đường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình)
Giáp đường 173
Ngã ba chợ Châu Bình
720
432
576
Thửa 24 tờ 18 Châu Bình
Thửa 46 tờ 9 Châu Bình
Thửa 181 tờ 18 Châu Bình
Thửa 44 tờ 9 Châu Bình
33
Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình
Trọn đường
504
302
403
Thửa 169 tờ 21 Châu Bình
Thửa 1 tờ 2 Châu Bình
Thửa 56 tờ 21 Châu Bình
Thửa 6 tờ 1 Châu Bình
34
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình
Trọn đường
504
302
403
Thửa 53 tờ 9 Châu Bình
Thửa 16 tờ 44 Châu Bình
Thửa 89 tờ 7 Châu Bình
Thửa 151 tờ 39 Châu Bình
35
Lộ Trại Cưa
Giáp đường 19/5
Giáp xã Châu Hòa
480
288
384
Thửa 13 tờ 3 Châu Bình
Thửa 19 tờ 3 Châu Bình
Thửa 110 tờ 3 Châu Bình
Thửa 24 tờ 3 Châu Bình
36
Đường vào UBND xã Tân Hào (đường liên xã)
Giáp đường huyện 11
Cuối đường
960
576
768
Thửa 33 tờ 9 Tân Hào
Thửa 170 tờ 3 Long Mỹ
Thửa 33 tờ 12 Tân Hào
Thửa 111 tờ 4 Long Mỹ
37
Đường vào UBND xã Phước Long (đường liên xã)
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông
Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong
1.440
864
1.152
Thửa 40 tờ 13 Phước Long
Thửa 8 tờ 13 Phước Long
Thửa 41 tờ 14 Phước Long
Thửa 11 tờ 13 Phước Long
38
Đường Giồng Mén
Giáp đường huyện 11
Giáp sông Cù U
720
432
576
Thửa 136 tờ 10 Tân Hào
Thửa 266 tờ 11 Long Mỹ
Thửa 290 tờ 10 Tân Hào
Thửa 255 tờ 11 Long Mỹ
39
Đường Giồng Thủ
Giáp đường huyện 11
Giáp Quốc lộ 57C
720
432
576
Thửa 178 tờ 10 Tân Hào
Thửa 370 tờ 16 Tân Hào
Thửa 167 tờ 10 Tân Hào
Thửa 367 tờ 16 Tân Hào
40
Đường Trũng Sình
40.1
Giáp ranh đường huyện 10 nối dài
Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885)
1.080
648
864
Thửa 48 tờ 26 Bình Thành
Thửa 285 tờ 29 Bình Thành
Thửa 314 tờ 26 Bình Thành
Thửa 162 tờ 29 Bình Thành
40.2
Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885)
Đường ấp Bình Đông
840
504
672
Thửa 157 tờ 29 Bình Thành
Thửa 26 tờ 32 Bình Thành
Thửa 320 tờ 29 Bình Thành
Thửa 28 tờ 32 Bình Thành
41
Đường ĐH.173 mới
41.1
Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm
Kênh Ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ
800
480
640
Thửa 77 tờ 7 Phong Nẫm
Thửa 174 tờ 12 Phong Nẫm
Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm
Thửa 129 tờ 12 Phong Nẫm
41.2
Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ
Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa
800
480
640
Thửa 134 tờ 3 Phong Mỹ
Thửa 226 tờ 15 Phong Mỹ
Thửa 369 tờ 3 Phong Mỹ
Thửa 227 tờ 15 Phong Mỹ
Kênh ranh xã Phong Mỹ - Châu Hòa
Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa
Thửa 228 tờ 8 Châu Hoà
Thửa 313 tờ 6 Châu Hòa
Thửa 229 tờ 8 Châu Hoà
Thửa 314 tờ 6 Châu Hòa
Chùa Linh Châu Xã Châu Hòa
Giáp Đường ĐH.173 (cũ) Xã Châu Hòa
Thửa 457 tờ 13 Châu Hòa
Thửa 450 tờ 20 Châu Hòa
Thửa 495 tờ 13 Châu Hòa
Thửa 451 tờ 20 Châu Hòa
Giáp Đường ĐH.173 (cũ) Xã Châu Hòa
Xã Châu Bình
Thửa 481 tờ 32 Châu Hòa
Thửa 149 tờ 33 Châu Hoà
Thửa 482 tờ 32 Châu Hòa
Thửa 150 tờ 33 Châu Hoà
42
Các dãy phố Chợ Mỹ Thạnh
Thửa 61 tờ 16
Thửa 82 tờ 15
2.640
1.584
2.112
Thửa 62 tờ 16
Thửa 95 tờ 15
43
Các dãy phố Chợ Hương Điểm
Thửa 130 tờ 9
Thửa 37 tờ 9
1.920
1.152
1.536
Thửa 33 tờ 9
Thửa 9 tờ 9
44
Các dãy phố Chợ Lương Quới
Thửa 128 tờ 7
Thửa 136 tờ 7
1.920
1.152
1.536
Thửa 141 tờ 7
Thửa 125 tờ 7
Thửa 137 tờ 7
Thửa 124 tờ 7
Thửa 101 tờ 7
Thửa 119 tờ 7
45
Các dãy phố Chợ Bến Tranh
Thửa 66 tờ 13
Thửa 57 tờ 13
1.440
864
1.152
Thửa 92 tờ 13
Thửa 119 tờ 13
Thửa 104 tờ 13
Thửa 111 tờ 13
46
Các dãy phố Chợ Cái Mít
Thửa 38 tờ 19
Thửa 64 tờ 19
1.440
864
1.152
Thửa 56 tờ 19
Thửa 96 tờ 19
47
Các dãy phố Chợ Phú Điền
Thửa 438 tờ 19
Thửa 412 tờ 19
1.440
864
1.152
Thửa 465 tờ 19
Thửa 439 tờ 19
48
Các dãy phố Chợ Châu Phú
Thửa 75 tờ 7
Thửa 52 tờ 7
1.440
864
1.152
Thửa 132 tờ 7
Thửa 36 tờ 7
Thửa 78 tờ 7
Thửa 69 tờ 7
Thửa 134 tờ 7
Thửa 31 tờ 7
49
Các dãy phố Chợ Châu Thới
Thửa 358 tờ 20
Thửa 357 tờ 20
1.440
864
1.152
Thửa 361 tờ 20
Thửa 363 tờ 20
50
Các dãy phố Chợ Hưng Nhượng
Thửa 94 tờ 20
Thửa 122 tờ 18
1.440
864
1.152
Thửa 92 tờ 20
Thửa 212 tờ 18
51
Các dãy phố Chợ Linh Phụng
Thửa 415 tờ 15
Thửa 421 tờ 15
1.440
864
1.152
52
Các dãy phố Chợ Hưng Lễ
Thửa 85 tờ 14
Thửa 105 tờ 14
720
432
576
Thửa 106 tờ 14
Thửa 125 tờ 14
53
Các dãy phố Chợ Hưng Phong
Thửa 80 tờ 10
Thửa 93 tờ 10
720
432
576
Thửa 101 tờ 10
Thửa 115 tờ 10
Thửa 94 tờ 10
Thửa 100 tờ 10
54
Các dãy phố Chợ Tân Thanh
Thửa 165 tờ 13
Thửa 136 tờ 13
720
432
576
Thửa 121 tờ 13
Thửa 108 tờ 13
Thửa 109 tờ 13
Thửa 116 tờ 13
VIII
HUYỆN BÌNH ĐẠI
1
Xã Bình Thắng
1.1
Đường Đồng Khởi (Địa phận xã Bình Thắng)
Giáp thị trấn Bình Đại
Công ty Thủy sản cũ
3.900
2.340
3.120
Thửa 276 tờ 28
Thửa 130 tờ 3
Thửa 112 tờ 3
Thửa 130 tờ 3
1.2
Đường Bình Thắng
Giáp Cầu Chợ
Công ty Thủy sản cũ
2.160
1.296
1.728
Thửa 201 tờ 40 thị trấn
Thửa 161 tờ 3
Thửa 213 tờ 40 thị trấn
Thửa 157 tờ 3
1.3
Hai bên đường khu vực cảng cá (Địa phận xã Bình Thắng)
Đường Đồng Khởi
Giáp cầu Bà Nhựt
2.600
1.560
2.080
Thửa 298 tờ 03
Thửa 143 tờ 3
1.4
Đường lộ xã Bình Thắng
Giáp đường Đồng Khởi - Trụ sở UBND xã
Giáp đường Bình Thắng
2.160
1.296
1.728
Thửa 258 tờ 12
Thửa 105 tờ 18
Thửa 32 tờ 12
Thửa 121 tờ 18
1.5
Đường ấp 1
Giáp thị trấn Bình Đại
Bến đò ấp 1
2.160
1.296
1.728
Thửa 33 tờ 22
Thửa 64 tờ 26
Thửa 34 tờ 22
Thửa 73 tờ 26
2
Xã Lộc Thuận
2.1
Đường vào trung tâm xã
Lộ Cây Quéo
Lộ liên ấp Lộc Thới - Lộc Sơn
840
504
672
Thửa 6 tờ 18
Thửa 9 tờ 15
Thửa 327 tờ 15
Thửa 8 tờ 15
2.2
Đường Xóm Đùi
Thửa 108 tờ 17
Thửa 345 tờ 15
Thửa 01 tờ 20
Thửa 388 tờ 15
2.3
Đường Cái Muồng
540
324
432
Thửa 436 tờ 15
Thửa 221 tờ 14
Thửa 456 tờ 15
Thửa 267 tờ 14
2.4
Đường Cầu Chùa
Đường trung tâm xã
Cầu chùa
540
324
432
Thửa 224 tờ 15
Thửa 39 tờ 15
Thửa 171 tờ 15
Thửa 778 tờ 15
3
Xã Bình Thới
3.1
Đường Bình Thới (QL 57B)
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng
Vòng xoay Bến Đình
2.210
1.326
1.768
Thửa 30 tờ 49
Thửa 77 tờ 12
Thửa 38 tờ 49
Thửa 15 tờ 27
Vòng xoay Bến Đình
Khách sạn Mỹ Tiên
1.820
1.092
1.456
Thửa 129 tờ 12
Thửa 9 tờ 26
Thửa 195 tờ 12
Thửa 34 tờ 26
3.2
Đường Bùi Sĩ Hùng
Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt
Giáp đường Mậu Thân
1.440
864
1.152
Thửa 39 tờ 49
Thửa 233 tờ 48
3.3
Đường ĐH 06 (lộ Cầu Tàu)
Vòng xoay Bến Đình
Bến phà Bình Tân
720
432
576
Thửa 79 tờ 12
Thửa 245 tờ 14
Thửa 76 tờ 12
Thửa 216 tờ 14
4
Xã Đại Hòa Lộc
4.1
Đường xã Đại Hoà Lộc
1.200
720
960
Thửa 103 tờ 5
Thửa 120 tờ 7
Thửa 433 tờ 8
Thửa 707 tờ 7
4.2
Đường huyện 15
Thửa 136 tờ 7
Thửa 129 tờ 7
720
432
576
Thửa 669 tờ 7
Thửa 133 tờ 7
5
Chợ Long Hòa
720
432
576
5.1
Đường Đê Tây
Thửa 56 tờ 13
Thửa 58 tờ 13
Thửa 8 tờ tờ 13
Thửa 33 tờ 13
5.2
Hai bên đường xã
Thửa 214 tờ 13
Thửa 317 tờ 8
Thửa 16 tờ 13
Thửa 315 tờ 8
6
Chợ Long Định
Thửa 40 tờ 7
Thửa 43 tờ 7
720
432
576
Thửa 60 tờ 7
Thửa 302 tờ 7
7
Chợ Tam Hiệp
Thửa 88 tờ 9
Thửa 91 tờ 9
720
432
576
Thửa 144 tờ 9
Thửa 179 tờ 9
Thửa 231 tờ 8, 259 tờ 8
8
Chợ Phú Thuận
1.920
1.152
1.536
8.1
ĐH.07
Thửa 71tờ 2
Thửa 73 tờ 2
8.2
Đường vào UBND xã
Thửa 76 tờ 2
Thửa 85 tờ 2
Thửa 81 tờ 2
Thửa 75 tờ 2
8.3
Hai bên dãy phố chợ
Thửa 116 tờ 2
Thửa 120 tờ 2
Các Thửa 110, 111, 122, 125 và 134 tờ 2
9
Chợ Châu Hưng
1.920
1.152
1.536
9.1
Cặp chợ
Thửa 26 tờ 8
Thửa 38 tờ 8
9.2
Đ.Hưng Chánh
Thửa 24 tờ 7
Thửa 20 tờ 10
Thửa 39 tờ 8
Thừa 102 tờ 17
9.3
QL.57B
Xã Châu Hưng
Thửa 1 tờ 8
Thửa 376 tờ 18
Thửa 1 tờ 7
Thửa 166 tờ 18
Xã Phú Thuận
Thửa 5 tờ 16
Thửa 22 tờ 16
Thửa 12 tờ 17
Thửa 36 tờ 17
9.4
Đ.Giồng Nhỏ
Xã Châu Hưng
Thửa 37 tờ 5
Thửa 15 tờ 17
Xã Phú Thuận
Thửa 340 tờ 14
Thửa 29 tờ 16
10
Chợ Thới Lai
1.920
1.152
1.536
10.1
Hướng từ chợ đi Vang Quới Tây
Thửa 37 tờ 8
Thửa 29 tờ 6
Thửa 28 tờ 8
Thửa 64 tờ 6
10.2
Hướng từ chợ đi sông Ba Lai
Thửa 160 tờ 10
Thửa 496 tờ 10
Thửa 2 tờ 10
Thửa 31 tờ 10
10.3
QL.57B
Thửa 6 tờ 8
Thửa 122 tờ 6
Thửa 57 tờ 8
Thửa 10 tờ 11
10.4
Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Thửa 27, 39, 41 tờ bản đố 8
11
Chợ Vang Quới Đông
720
432
576
11.1
ĐH.07
Thửa 02 tờ 8
Thửa 63 tờ 8
Thửa 31 tờ 8
Thửa 143 tờ 8
11.2
Đường Cây Dương
Thửa 173tờ 8
Thửa 23tờ 8
Thửa 150 tờ 8
Thửa 20 tờ 8
12
Chợ Vang Quới Tây
1.440
864
1.152
12.1
Hai bên ĐH- 07
Thửa 178 tờ 9
Thửa 243 tờ 9
Thửa 93 tờ 9
Thửa 148 tờ 9
12.2
Hai bên Đ.Bến Giồng
Thửa 164 tờ 9
Thửa 202 tờ 9
Thửa 203 tờ 9
Thửa 207 tờ 9
12.3
Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Thửa 209 tờ 9
Thửa 230 tờ 9
13
Chợ Phú Vang
720
432
576
13.1
Hai bên ĐH.07
Thửa 175 tờ 11
Thửa 201 tờ 11
Thửa 212 tờ 11
Thửa 232 tờ 11
13.2
Đường vào UBND xã
Thửa 226 tờ 11
Thửa 228 tờ 11
Thửa 210 tờ 11
Thửa 223 tờ 11
14
Chợ Lộc Sơn
1.920
1.152
1.536
14.1
Quốc lộ 57B
Thửa 425 tờ 14
Thửa 539 tờ 15
Thửa 83 tờ 14
Thửa 564 tờ 15
14.2
Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)
Thửa 60 tờ 17
Thửa 352 tờ 15
Thửa 74 tờ 17
Thửa 9 tờ 18
14.3
Đ. Lộ làng (hướng đi Cái Muồng)
Thửa 97 tờ 17
Thửa 437 tờ 15
Thửa 88 tờ 17
Thửa 467 tờ 15
14.4
Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Thửa 8 tờ 19
Thửa 102 tờ 17
Thửa 14 tờ 19
Thửa 37 tờ 19
15
Chợ Lộc Thành
1.440
864
1.152
15.1
Đ. Lộ làng (hướng đi Chợ Ngoài)
Thửa 54 tờ 10
Thửa 166 tờ 5
Thửa 143 tờ 11
Thửa 201 tờ 5
15.2
Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Thửa 286 tờ 5
Thửa 279 tờ 5
Thửa 11 tờ 11
Thửa 278 tờ 5
16
Chợ Định Trung
1.920
1.152
1.536
16.1
Quốc lộ 57B
Xã Phú Long
Thửa 14 tờ 6
Thửa 70 tờ 6
Xã Định Trung
Thửa 4 tờ 36
Thửa 10 tờ 33
16.2
Đường Ao Vuông
Thửa 74 tờ 34
Thửa 26 tờ 34
Thửa 61tờ 34
Thửa 29 tờ 34
16.3
Khu dân cư tiếp giáp với chợ
Thửa 65 tờ 34
Thửa 22 tờ 34
Thửa 24 tờ 34
Thửa 33tờ 34
17
Chợ Bình Thới
Thửa 126 tờ 12
Thửa 71 tờ 12
720
432
576
Thửa 153 tờ 12
Thửa 129 tờ 12
18
Chợ Đại Hòa Lộc
Thửa 153 tờ 8
Thửa 158 tờ 8
720
432
576
Thửa 171 tờ 7
Thửa 253 tờ 7
19
Chợ Thạnh Trị (ĐH.08)
Thửa 79 tờ 18
Thửa 85 tờ 19
720
432
576
Thửa 88 tờ 19
Thửa 120 tờ 19
20
Chợ Thạnh Phước
Thửa 135 tờ 44
Thửa 208 tờ 44
720
432
576
Thửa 144 tờ 44
Thửa 220 tờ 44
21
Chợ Đê Đông xã Thạnh Phước
Thửa 133 tờ 12
Thửa 48 tờ 12
1.440
864
1.152
Thửa 127 tờ 12
Thửa 53 tờ 12
22
Chợ Thừa Đức
1.440
864
1.152
22.1
Quốc lộ 57B
Thửa 370 tờ 11
Thửa 403 tờ 11
Thửa 2 tờ 12
Thửa 550 tờ 11
Thửa 320 tờ 11
Thửa 479 tờ 11
22.2
Đường Giồng Cà
Thửa 404 tờ 11
Thửa 406 tờ 11
Thửa 436 tờ 11
Thửa 396 tờ 11
22.3
Đường ấp Thừa Long
Thửa 235 tờ 11
Thửa 306 tờ 11
Thửa 236 tờ 11
Thửa 255 tờ 11
22.4
Đường ấp Thừa Trung
Thửa 33 tờ 12
Thửa 314 tờ 11
Thửa 32 tờ 12
Thửa 313 tờ 11
23
Chợ Thới Thuận
1.920
1.152
1.536
23.1
Quốc lộ 57B
Thửa 269 tờ 13
Thửa 367tờ 13
Thửa 272 tờ 13
Thửa 390 tờ 13
23.2
Trung tâm chợ
Thửa 595 tờ 13
Thửa 602 tờ 13
Thửa 594 tờ 13
Thửa 725 tờ 13
IX
HUYỆN THẠNH PHÚ
1
Đại Điền
ĐH.24
Cổng chào xã Phú Khánh
Hết trạm y tế xã Đại Điền
1.020
612
816
Thửa 90 tờ 14
Thửa 300 tờ15
.
Thửa 2 tờ 14
Thửa 226 tờ 15
Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Đại Điền
800
480
640
2
Xã Tân Phong
2.1
QL.57
Nhà ông Phan Văn Ân
Đầu huyện lộ 24
1.720
1.032
1.376
Thửa 154 tờ 15
Thửa 106 tờ 15
Thửa 250 tờ 15
Thửa 252 tờ 15
2.2
Nhà ông Nguyễn Công Hà
Đầu lộ Cái Lức
1.512
907
1.210
Thửa 69 tờ 15
Thửa 370 tờ 17
Thửa 43 tờ 15
Thửa 10 tờ 16
2.3
Đầu Huyện lộ 24
Nhà ông Nguyễn Công Hà
2.040
1.224
1.632
Thửa 79 tờ 15
Thửa 69 tờ 15
Thửa 46 tờ 15
Thửa 43 tờ 15
2.4
Nhà ông Phan Văn Ân
Lộ đan nhà Sáu Quí
1.300
780
1.040
Thửa 250 tờ 15
Thửa 08 tờ 14
Thửa 154 tờ 15
Thửa 25 tờ 25
2.5
Nhà ông Lê Văn Quí
Nhà ông Nguyễn Sa Liêm
1.100
660
880
Thửa 25 tờ 25
Thửa 411 tờ 26
Thửa 8 tờ 14
Thửa 215 tờ 26
2.6
ĐH.24
Đầu cầu Tân Phong
Lộ mới (Đường Bảy Phong)
1.140
684
912
Thửa 19 tờ 15
Thửa 420 tờ 12
Thửa 22 tờ 15
Thửa 6 tờ 13
2.7
Đường Giao thông (Đường Bảy Phong - Đình Đại Điền)
Lộ mới (Đường Bảy Phong)
Đình Đại Điền
950
570
760
Thửa 420 tờ 12
Thửa 5 tờ 7
Thửa 6 tờ 13
Thửa 4 tờ 7
2.8
Đường Giao thông (Trạm y tế - Cống Sáu Anh)
Trạm y tế
Cống Sáu Anh
1.260
756
1.008
Thửa 233 tờ 15
Thửa 04 tờ 25
Thửa 172 tờ 15
Thửa 33 tờ 25
2.9
Đường Giao thông (Cống Sáu Anh - Cổng chào Thới Thạnh)
Cống Sáu Anh
Cổng chào Thới Thạnh
1.100
660
880
Thửa 39 tờ 25
Thửa 51 tờ 29
Thửa 30 tờ 25
Thửa 23 tờ 29
2.10
QL. 57
Đầu lộ Cái Lức
Lộ đan kinh Cầu Tàu
1.140
684
912
Thửa 368 tờ 17
Thửa 185 tờ 18
Thửa 169 tờ 17
Thửa 150 tờ 18
2.11
Đường Giao thông (Lộ đan kinh Cầu Tàu - Cổng chào Ấp Phủ)
Lộ đan kinh Cầu Tàu
Cổng chào ấp Phủ
950
570
760
Thửa 584 tờ 18
Thửa 167 tờ 3
Thửa 546 tờ 18
Thửa 99 tờ 3
3
Xã Phú Khánh
3.1
ĐH.24
Trường Tiểu học Huỳnh Thanh Mua
Hết trường mẫu giáo trung tâm
696
418
557
Thửa 02 tờ 05
Thửa 105 tờ 18
Thửa 05 tờ 22
Thửa 181 tờ 18
3.2
Các đoạn còn lại trên đường huyện 24 thuộc xã Phú Khánh
500
300
400
Thửa 07,72 tờ 22
Thửa 42 tờ 23
Thửa 104, 119 tờ 18
Thửa 07,18 tờ 12
4
Xã Quới Điền
4.1
QL.57
Lộ kho bạc
Trường mẫu giáo Quới Điền
1.140
684
912
Thửa 30 tờ 28
Thửa117 tờ 20
Xã Hòa Lợi
Thửa 154 tờ 20
4.2
Nhà ông Nguyễn Văn Thật
Nhà thờ Cầu Đúc
650
390
520
Thửa 9 tờ 30
Thửa 5 tờ 29
Xã Hòa Lợi
Xã Hòa Lợi
4.3
Nhà ông Hồ Văn Nhứt
Nhà ông Phạm Văn Hải
1.020
612
816
Thửa 137 tờ 20
Thửa 574 tờ 19
Thửa 36 tờ 20
Thửa 202 tờ 19
4.4
Nhà ông Phạm Văn Hải
Nhà bà Trương Thị Dung
696
418
557
Thửa 189 tờ 19
Thửa 429 tờ 19
Thửa 204 tờ 19
Thửa 602 tờ 19
4.5
Nhà bà Trương Thị Dung
Nhà ông Huỳnh Văn Mười
636
382
509
Thửa 380 tờ 14
Xã Tân Phong
Thửa 379 tờ 19
Thửa 2 tờ 13
4.7
ĐH 92
Nhà ông Liêu Hữu Tài
Kênh Chín Thước
636
382
509
Thửa 192 tờ 19
Thửa 119 tờ 19
Thửa 165 tờ 19
Thửa 121 tờ 19
4.8
ĐH- 92
Nhà ông Nguyễn Hoàng Gắng
Nhà ông Lê Văn Hồng
550
330
440
Thửa 445 tờ 19
Thửa 29 tờ 9
Thửa 84 tờ 19
Thửa 17 tờ 9
4.9
ĐH 26
Đất bà Đào Thị Tuôi
Nhà ông Phan Duy Thanh
756
454
605
Thửa 86 tờ 20
Thửa 13 tờ 27
Thửa 88 tờ 20
Thửa 10 tờ 27
5
Xã Mỹ Hưng
5.1
ĐH.11
Cổng UBND xã
Hết trường cấp 2
576
346
461
5.2
Từ trường học cấp 2 Mỹ Hưng
Đến ngã ba Sân Trâu
480
288
384
Thửa 85 tờ 11
Thửa 353 tờ 15
Đê sông Băng Cung
Từ ngã ba đường về xã Mỹ An - nhà ông Nguyễn Văn Tính (Thửa 131 tờ 8)
Đến giáp thị trấn Thạnh Phú (Thửa 31 tờ 24)
400
240
320
Thửa 131 tờ 8
Thửa 31 tờ 24
5.3
ĐH 25
Mặt đập chợ Giồng Chùa
Ranh đê bao (hết ngã ba đường về Mỹ An)
504
302
403
Thửa 45 tờ 11
Thửa 131 tờ 8
Thửa 33 tờ 12
Thửa 95 tờ 8
5.4
Ngã ba đường về Mỹ An (nhà ông Nguyễn Văn Tính)
Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú)
400
240
320
Thửa 131 tờ 8
Thửa 294 tờ 23
5.6
Ranh UBND xã
Cống Hai Tấn
504
302
403
Thửa 9 tờ 11
Thửa 7 tờ 9
Thửa 5 tờ 11
Thửa 5 tờ 9
5.7
Từ cống Hai Tấn
Đến giáp xã Quới Điền
400
240
320
Thửa 7 tờ 9
Cống Chà Là
5.8
Nhà văn hóa xã
Nhà ông Lê Văn Thái
636
382
509
Thửa 5 tờ 11
Thửa 23 tờ 11
Thửa 9 tờ 11
Thửa 25 tờ 11
5.9
QL57
Nhà nghỉ Thái Kiều
Hết cây xăng Thiên Phúc
696
418
557
Thửa 318 tờ 15
Thửa 390 tờ 15
Thửa 331 tờ 15
Thửa 540 tờ 5
5.10
Giáp cây xăng Thiên Phúc
Giáp thị trấn Thạnh Phú
700
420
560
Thửa 552 tờ 15
Thửa 162 tờ 28
5.11
Giáp nhà nghỉ Thái Kiều
Nhà ông Nguyễn Văn Thật (giáp xã Quới Điền)
650
390
520
Thửa 318 tờ 15
Thửa 57 tờ 14
6
Xã An Thạnh
6.1
ĐH: 27
Đầu cầu nhà Thờ xã An Thạnh
Đầu chợ An Thạnh ĐH.19
900
540
720
Thửa 27 tờ 12
Thửa 02 tờ 12
Thửa 41 tờ 12
Thửa 25 tờ 12
6.2
ĐH 19 cũ
Nhà ông Huỳnh Văn Phục
Trường Trung học cơ sở An Thạnh
756
454
605
Thửa 59 tờ 12
Thửa 71 tờ 12
Thửa 56 tờ 12
Thửa 120 tờ 7
6.3
ĐH 27
Đầu huyện lộ 27
Cổng chào xã An Thạnh
576
346
461
Thửa 34 tờ 12
Thửa 205 tờ 20
Thửa 40 tờ 12
Thửa 204 tờ 20
6.4
Đường Giao thông nông thôn
Đầu huyện lộ 27
Giáp ranh xã An Qui
444
266
355
Thửa 85 tờ 20
Thửa 240 tờ 21
Thửa 96 tờ 20
Thửa 234 tờ 21
6.5
ĐHTP - 13
Cống Cổ Rạng
Nhà ông Đoàn Văn Em
480
288
384
Thửa 59 tờ 03
Thửa 59 tờ 04
Thửa 71 tờ 03
Thửa 94 tờ 04
6.6
ĐHTP - 13
Nhà ông Nguyễn Ngọc Trước
Mặt đập Rạch Giòng
480
288
384
Thửa 54 tờ 04
Thửa 12 tờ 01
Thửa 39 tờ 04
Thửa 19 tờ 01
7
Xã Bình Thạnh
7.1
QL 57
Nhà bà Nguyễn Thị Hồng Hạnh
Hết TT bồi dưỡng chính trị huyện
1.512
907
1.210
Thửa 03 tờ 4
Thửa 114 tờ 12
Thửa 28 tờ 5
Thửa 292 tờ 11
Từ hết TT bồi dưỡng chính trị huyện
Giáp ranh xã An Thuận
900
540
720
Thửa 304 tờ 11
Thửa 12 tờ 18
768
461
614
Thửa 562 tờ 11
Thửa 15 tờ 18
7.3
ĐH 25
Từ ngã tư Bến Sung (Thánh Thất)
Đến sông Cổ Chiên
756
454
605
Thửa 140 tờ 5
Thửa 59 tờ 26
Thửa 157 tờ 5
Thửa 60 tờ 26
7.4
Xí nghiệp nước đá
Ngã tư Bến Sung
1.140
684
912
Thửa 28 tờ 5
Thửa 105 tờ 5
Thửa 430 tờ 5
Thửa 97 tờ 5
7.5
Đường Xã ĐX01( ĐH - 15)
Nhà ông Nghe
Đến ngã ba Bến Vong
576
346
461
Thửa 9 tờ 4
Thửa 260 tờ 22
Thửa 7 tờ 4
Thửa 474 tờ 22
8
Xã An Điền
8.1
ĐH: 92
Ngã ba ĐH.92
Hết nhà ông Trần Văn Mai
576
346
461
Thửa 271 tờ 31
Thửa 28 tờ 31
Thửa 232 tờ 31
Thửa 224 tờ 31
8.2
ĐH: 92
Nhà ông Trần Văn Mai
Cầu Rạch Cừ
400
240
320
Thửa 28 tờ 31
Thửa 174 tờ 4
Thửa 224 tờ 31
Thửa 180 tờ số 4
8.3
ĐH: 92
Nhà bà Nguyễn Thị Hằng
Nhà ông Phạm Văn Đoàn (hướng xuống Dự án 146,98 ha)
444
266
355
Thửa 89 tờ 31
Thửa 179 tờ 31
Thửa 93 tờ 31
Thửa 184 tờ 31
8.4
ĐH: 29
Cây xăng Bảy Khởi
Nhà bà Lữ Thị Ba
444
266
355
Thửa 133 tờ 31
Thửa 232 tờ 31
Thửa 277 tờ 31
Thửa 94 tờ 31
8.5
ĐH: 29
Cây xăng Bảy Khởi
Cầu Dây Văng
360
216
288
Thửa 133 tờ 31
Thửa 110 tờ 36
Thửa 110 tờ số 31
Thửa 44 tờ số 36
8.6
ĐH: 92
Nhà ông Phạm Văn Đoàn
Cầu Vàm Rổng
360
216
288
Thửa 179 tờ 31
Thửa 3 tờ số 18
Thửa 184 tờ 31
Thửa 01 tờ số 34
9
Xã Giao Thạnh
9.1
ĐH 30
Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt
Cuối Trạm y tế
1.020
612
816
Thửa 39 tờ 20
Thửa 81 tờ 20
Thửa 63 tờ 19
Thửa 78 tờ 20
9.2
ĐH 30 (HL.07)
Tiệm vàng Ngọc Thành
Lộ Bờ Lớn
1.260
756
1.008
Thửa 110 tờ 17
Thửa 63 tờ 17
Thửa 94 tờ 18
Thửa 33 tờ 18
9.3
Lộ Bờ Lớn
Lộ Tạo Giác
960
576
768
Thửa 55 tờ 17
Thửa 140 tờ 12
Thửa 32 tờ 18
Thửa 135 tờ 12
9.4
QL.57
Nhà ông Hồ Văn Khởi
Nửa mặt đập Khém Thuyền
1.380
828
1.104
Thửa 35 tờ 19
Thửa 34 tờ 16
Thửa 34 tờ 19
Thửa 9 tờ 16
9.5
Nhà ông Đỗ Văn Mần (Cổng trường cấp 3)
Nhà ông Đặng Tấn Đạt
1.260
756
1.008
Thửa 306 tờ 11
Thửa 36 tờ 19
Thửa 432 tờ 11
Thửa 30 tờ 19
9.6
Nhà ông Đỗ Văn Độ
Nhà ông Hồ Văn Bình
900
540
720
Thửa 305 tờ 11
Thửa 10 tờ 11
Thửa 432 tờ 11
Thửa 32 tờ 11
9.7
Nhà ông Đặng Tấn Đạt
Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt
1.680
1.008
1.344
Thửa 36, tờ 19
Thửa 03, tờ 30
Thửa 35, tờ 19
Thửa 39, tờ 20
10
Xã An Nhơn
(QL 57), Đầu tuyến giáp đầu đường An Điền An Qui
10.1
QL 57
Nhà ông Lê Văn Dõng
Nhà ông Lê Văn Trạng
888
533
710
Thửa 28 tờ 7
Thửa 15 tờ 13
Thửa 43 tờ 7
Thửa 5 tờ 13
10.2
Nhà ông Đoàn Gia Mô
Hết nhà bà Nguyễn Thị Truyền
900
540
720
Thửa 24 tờ 13
Thửa 87 tờ 16
Thửa 9 tờ 13
Thửa 99 tờ 16
10.3
Nhà ông Huỳnh Văn Vui
Nhà ông Đặng Văn Na
700
420
560
Thửa 89 tờ 16
Thửa 37 tờ 23
Thửa 93 số tờ 16
Thửa 15 tờ 23
10.4
ĐH 93
Đường huyện 93 (Giáp QL.57)
Nhà bà Võ Thị Bé
504
302
403
Thửa 7 số tờ 17
Thửa 45 tờ 22
Thửa 8 số tờ 17
Thửa 493 tờ 22
10.5
Nhà bà Võ Thị Bé
Nhà ông Lê Văn Vũ
384
230
307
Thửa 49 tờ 22
Thửa 81 tờ 31
Thửa 46 tờ 22
Thửa 82 tờ 31
10.6
Nhà ông Lê Văn Vũ
Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93)
384
230
307
Thửa 81 tờ 31
Thửa 4 tờ 40
Thửa 82 tờ 31
Thửa 6 tờ 40
10.7
Tuyến đường ĐX02
Ấp An Hòa
Ấp An Bình
350
210
280
10.8
Đường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình
Ấp An Bình
Ấp An Bình
350
210
280
Thửa 9 tờ 7
Thửa 48 tờ 3
Thửa 12 tờ 7
Thửa 38 tờ 3
10.9
Đường Giồng Sầm, Sân muối
Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ
Nhà ông Cao Văn Tửng
350
210
280
Thửa 88 tờ 7
Thửa 4 tờ 7
Thửa 41 tờ 7
Giáp với An Qui
10.10
Đường lộ Giồng Ngang ấp An Định
Ngã ba chợ
Nhà ông Phạm Văn Bé
350
210
280
Thửa 311 tờ 27
Thửa 6 tờ 30
Thửa 330 tờ 27
Thửa 5 tờ 30
11
Xã An Thuận
11.1
QL 57
Cây xăng Hoàng Trưởng (QL 57)
Hết nhà ông Lê Công Danh (QL 57 về An Qui)
1.080
648
864
Thửa 21 tờ 12
Thửa 79 tờ 13
Thửa 440 tờ 12
Thửa 86 tờ 13
11.2
Đất bà Lưu Trần Phương Sang (QL 57 giáp với cây xăng Hoàng Trưởng)
Giáp ranh xã Bình Thạnh
840
504
672
Thửa 385 tờ 12
Thửa 247 tờ 7
Thửa 441 tờ 12
Thửa 36 tờ 7
11.3
Nhà ông Nguyễn Hoàng Anh
Cầu sắt An Qui
888
533
710
Thửa 38 tờ 15
Thửa 77 tờ 15
Thửa 37 tờ 15
Thửa 87 tờ 15
11.4
ĐH 27
Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh
Miếu bà ấp An Hội A
756
454
605
Thửa 69 tờ 13
Thửa 217 tờ 8
Thửa 71 tờ 13
Thửa 218 tờ 8
11.5
Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại)
Cổng chùa An Phú
756
454
605
Thửa 86 tờ 13
Thửa 241 tờ 12
Thửa 129 tờ 13
Thửa 357 tờ 12
11.6
Cổng chùa An Phú
Mé sông Cổ Chiên
840
504
672
Thửa 256 tờ 12
Sông Cổ Chiên
Thửa 273 tờ 12
Sông Cổ Chiên
11.7
Nhà ông Bùi Văn Hoàng
Giáp ranh xã An Thạnh
600
360
480
Thửa 126, tờ 02
Xã An Thạnh
Thửa 04, tờ 02
Xã An Thạnh
12
Xã An Qui
12.1
QL 57
Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da)
Ngã 3 An Điền
888
533
710
Thửa 41 tờ 14
Thửa 78 tờ 21
Thửa 59 tờ 14
Thửa 131 tờ 21
12.2
ĐH 28
Ấp An Ninh
Ấp An Thủy
444
266
355
.
Thửa 83 tờ 1
Tới Sông Cổ Chiên
Thửa 88 tờ 1
Tới Sông Cổ Chiên
12.3
HL 29
Ngã 3 vào xã An Điền
Giáp cầu An Điền
360
216
288
Thửa 76 tờ 21
Thửa 9 tờ 12
Thửa 131 tờ 21
Thửa 47 tờ 12
13
Xã Thạnh Hải
13.1
ĐH 92
Ngã ba mũi tàu Nhà ông Dương Công Anh
Nhà ông Trần Văn Đạt
756
454
605
Thửa 76 tờ 26
Thửa 198 tờ 28
Thửa 58 tờ 26
Thửa 171 tờ 28
13.2
Từ nhà ông Đặng Văn Đừng
Nhà điều hành công ty điện gió Tân Hoàng Cầu
620
372
496
Thửa 74 tờ 08
Thửa 200 tờ 10
Thửa 06 tờ 12
Thửa 70 tờ 10
13.3
Từ ngã ba cây Keo (nối ĐH 92)
Đến nhà nghỉ Vạn Phúc
636
382
509
Thửa 199 tờ 28
Thửa 253 tờ 41
Thửa 156 tờ 28
Thửa 219 tờ 41
13.4
Từ nhà ông Phạm Văn Vạn
Đến nhà ông Hồ Văn Được
800
480
640
Thửa 252 tờ 41
Thửa 741 tờ 37
Thửa 219 tờ 41
Thửa 180 tờ 37
13.5
Từ ngã ba cây Keo
Đến đầu cầu Vàm Rỗng
636
382
509
Thửa 172 tờ 28
Thửa 84 tờ 1
Thửa 171 tờ 28
Thửa 61 tờ 1
13.6
QL 57
Nhà ông Lâm Văn Huệ
Nhà Hà Bảo Trân
636
382
509
Thửa 7 tờ 26
Thửa 11 tờ 29
Thửa 8 tờ 26
Thửa 4 tờ 29
14
Xã Thạnh Phong
14.1
QL 57
Nhà trực điều hành điện lực Thạnh Phú
Đến Đồn Biên phòng Cổ Chiên
636
382
509
Thửa 248 tờ 21
Thửa 7 tờ 32
Thửa 172 tờ 21
Thửa 10 tờ 32
14.2
Từ nhà ông Trần Văn Tỏi
Mặt đập Khém Thuyền
800
480
640
Thửa 16 tờ 22
Thửa 04 tờ 09
Thửa 18 tờ 22
Thửa 32 tờ 9
14.3
Lộ liên xã
Cầu Bồn Bồn
Ngã 3 Bần Mít
650
390
520
Thửa 229 tờ 27
Thửa 133 tờ 46
Thửa 240 tờ 27
Thửa 139 tờ 46
14.4
Ngã 3 Cù Nèo
Đến nhà ông Bừi Văn He
350
210
280
Thửa 218 tờ 34
Thửa 34 tờ 23
Thửa 220 tờ 34
Thửa 40 tờ 23
15
Xã Hòa Lợi
15.1
ĐH26
Giáp xã Quới Điền
Cầu Hòa Lợi
480
288
384
Thửa 9 tờ 4
Thửa 185 tờ 12
Thửa 10 tờ 4
Thửa 363 tờ 12
15.2
Cầu Hòa Lợi
Hết huyện lộ 26
540
324
432
Thửa 184 tờ 12
Thửa 133 tờ 23
Thửa 195 tờ 12
Thửa 159 tờ 23
15.3
Khu vực chợ
Giáp huyện lộ 26
600
360
480
Thửa 128 tờ 18
Thửa 68 tờ 18
Thửa 106 tờ 18
Thửa 466 tờ 18
15.4
QL 57
Phía giáp xã Mỹ Hưng
Giáp cầu bà Nguyễn Thị Tại
650
390
520
Thửa 58 tờ 5
Thửa 11 tờ 4
Rạch xã Mỹ Hưng
Giáp ranh xã Qưới Điền
16
Xã Thới Thạnh
16.1
ĐH24
Giáp ranh xã Tân Phong
Cầu ấp 40
600
360
480
Thửa 01, tờ 5
Thửa 124, tờ 16
Thửa 2, tờ 5
Thửa 125, tờ 16
16.2
ĐX 02 (Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã ) HL - 11
Từ đền thờ liệt sĩ UBND xã
UBND xã Thới Thạnh (cũ)
350
210
280
Thửa 19 tờ 10
Thửa 230 tờ 4
Thửa 18 tờ 10
Thửa 421 tờ 4
17
Xã Mỹ An
17.1
ĐH92
Cầu Băng Cung
Rạch Cừ (giáp An Điền)
480
288
384
Thửa 07 tờ 01
Thửa 191 tờ 35
Thửa 46 tờ 01
Thửa 211 tờ 35
17.2
ĐH13
Cầu Mỹ An
Phà Mỹ An - An Đức
420
252
336
Thửa 220 tờ 27
Thửa 104tờ 13
Thửa 198 tờ 27
Thửa 36 tờ 13
18
Các dãy phố chợ Phú Khánh
1.440
864
1.152
Nhà bà Nguyễn Thi Sa (thửa 27 tờ 17)
Nhà bà Lê Thị Loan (thửa 19 tờ 17)
Nhà bà Phạm Thị Ngọc Yến (thửa 56 tờ 17)
Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa 7 tờ 17)
Nhà ông Võ Văn Thành (thửa 71 tờ 17)
Nhà ông Phạm Văn Rép (thửa 75 tờ 17)
19
Các dãy phố chợ Giồng Luông
UBND xã (thửa 28 tờ 15)
Ngà ông Nguyễn Thanh Hải (thửa 151 tờ 15)
1.440
864
1.152
Nhà bà Phạm Thị Mười (thửa 107 tờ 15)
Nhà bà Nguyễn Thị Nhãn (thửa 126 tờ 15)
20
Các dãy phố chợ Tân Phong
Trạm cấp thoát nước (thửa 93 tờ 15)
Nhà ông Nguyễn Văn Lượng (Hết thửa 46 tờ 15)
1.920
1.152
1.536
21
Chợ Thới Thạnh
UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4)
UBND xã quản lý (thửa 230 tờ 4)
720
432
576
22
Các dãy phố chợ Quới Điền
Dãy A Quốc lộ 57 (thửa 4 tờ 27)
Rạch Cầu Đúc (thửa 28 tờ 27)
1.440
864
1.152
Dãy B Quốc lộ 57 (thửa 23 tờ 27)
Rạch Cầu Đúc (thửa 29 tờ 27)
23
Các dãy phố chợ Hòa Lợi
UBND xã quản lý (thửa 387 tờ 18)
UBND xã quản lý (thửa 392 tờ 18)
720
432
576
UBND xã quản lý (thửa 393 tờ 18)
UBND xã quản lý (thửa 398 tờ 18)
24
Chợ Giồng Chùa
Nhà ông Nguyễn Văn Cất (thửa 144 tờ 11)
Nhà ông Lê Hoàng Thơ (thửa 108 tờ 11)
720
432
576
25
Chợ An Thuận
Nhà ông Bùi Văn Sâm (thửa 129 tờ 13)
Nhà ông Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ 14)
1.440
864
1.152
26
Các dãy phố chợ Bến Vinh
Dãy A từ nhà bà Nguyễn Thị Hường (thửa 28 tờ 12)
Nhà bà Lê Thị Cảnh (thửa 03 tờ 10)
1.440
864
1.152
Dãy B Nhà ông Nguyễn Thành Trí (thửa 63 tờ 11)
Nhà ông Lê Văn Trinh (thửa 02 tờ 10)
27
Chợ An Nhơn
Nhà bà Huỳnh Thị Nhung (Thửa 09 tờ 17)
Nhà bà Trần Thị Tặng (Thửa 153 tờ 13)
1.440
864
1.152
28
Các dãy phố chợ Cồn Hưu
Nhà bà Phạm Thị Loan (thửa 12 tờ 20)
Nhà ông Nguyễn Văn Lược (thửa 90 tờ 17)
1.920
1.152
1.536
Nhà bà Nguyễn Thị Khen (thửa 94 tờ 18)
Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18)
Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18)
Quốc lộ 57 nhà bà Nguyễn Thị Trình (thửa 08 tờ 20)
Nhà ông Lưu Văn Đẳng (thửa 14 tờ 20)
Nhà ông Phạm Thành Thật (thửa 101 tờ 18)
29
Các dãy phố chợ An Điền
1.200
720
960
Thửa 218 tờ 31
Thửa 247 tờ 31
Thửa 233 tờ 31
Thửa 238 tờ 31
B. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP HẺM
Độ rộng của hẻm
Lớn hơn 3m
Từ 2m-3m
Nhỏ hơn 2m
Chiều sâu của
hẻm so với
Giá đất đường
ở mặt tiền
đường chính
Từ 0m 85m
Từ trên 85m đến 135m
Từ trên 135m đến 185 m
Từ trên 185 m trở lên
Từ 0m 85m
Từ trên 85m đến 135m
Từ trên 135m đến 185 m
Từ trên 185 m trở lên
Từ 0m 85m
Từ trên 85m đến 135m
Từ trên 135m đến 185 m
Từ trên 185 m trở lên
5.400
2.700
2.160
1.890
1.620
2.160
1.728
1.512
1.296
1.620
1.296
1.134
972
4.800
2.400
1.920
1.680
1.440
1.920
1.536
1.344
1.152
1.440
1.152
1.008
864
4.560
2.280
1.824
1.596
1.368
1.824
1.459
1.277
1.094
1.368
1.094
958
821
4.320
2.160
1.728
1.512
1.296
1.728
1.382
1.210
1.037
1.296
1.037
907
778
4.200
2.100
1.680
1.470
1.260
1.680
1.344
1.176
1.008
1.260
1.008
882
756
4.000
2.000
1.600
1.400
1.200
1.600
1.280
1.120
960
1.200
960
840
720
3.900
1.950
1.560
1.365
1.170
1.560
1.248
1.092
936
1.170
936
819
702
3.840
1.920
1.536
1.344
1.152
1.536
1.229
1.075
922
1.152
922
806
691
3.648
1.824
1.459
1.277
1.094
1.459
1.167
1.021
876
1.094
876
766
657
3.600
1.800
1.440
1.260
1.080
1.440
1.152
1.008
864
1.080
864
756
648
3.360
1.680
1.344
1.176
1.008
1.344
1.075
941
806
1.008
806
706
605
3.250
1.625
1.300
1.138
975
1.300
1.040
910
780
975
780
683
585
3.240
1.620
1.296
1.134
972
1.296
1.037
907
778
972
778
680
583
3.200
1.600
1.280
1.120
960
1.280
1.024
896
768
960
768
672
576
3.120
1.560
1.248
1.092
936
1.248
998
874
749
936
749
655
562
3.000
1.500
1.200
1.050
900
1.200
960
840
720
900
720
630
540
2.880
1.440
1.152
1.008
864
1.152
922
806
691
864
691
605
518
2.760
1.380
1.104
966
828
1.104
883
773
662
828
662
580
497
2.736
1.368
1.094
958
821
1.094
876
766
657
821
657
575
492
2.688
1.344
1.075
941
806
1.075
860
753
645
806
645
564
484
2.640
1.320
1.056
924
792
1.056
845
739
634
792
634
554
475
2.600
1.300
1.040
910
780
1.040
832
728
624
780
624
546
468
2.592
1.296
1.037
907
778
1.037
829
726
622
778
622
544
467
2.520
1.260
1.008
882
756
1.008
806
706
605
756
605
529
454
2.496
1.248
998
874
749
998
799
699
599
749
599
524
449
2.400
1.200
960
840
720
960
768
672
576
720
576
504
432
2.340
1.170
936
819
702
936
749
655
562
702
562
491
421
2.304
1.152
922
806
691
922
737
645
553
691
553
484
415
2.210
1.105
884
774
663
884
707
619
530
663
530
464
398
2.208
1.104
883
773
662
883
707
618
530
662
530
464
397
2.200
1.100
880
770
660
880
704
616
528
660
528
462
396
2.160
1.080
864
756
648
864
691
605
518
648
518
454
389
2.112
1.056
845
739
634
845
676
591
507
634
507
444
380
2.080
1.040
832
728
624
832
666
582
499
624
499
437
374
2.040
1.020
816
714
612
816
653
571
490
612
490
428
367
2.016
1.008
806
706
605
806
645
564
484
605
484
423
363
2.000
1.000
800
700
600
800
640
560
480
600
480
420
360
1.950
975
780
683
585
780
624
546
468
585
468
410
351
1.944
972
778
680
583
778
622
544
467
583
467
408
350
1.920
960
768
672
576
768
614
538
461
576
461
403
346
1.872
936
749
655
562
749
599
524
449
562
449
393
337
1.820
910
728
637
546
728
582
510
437
546
437
382
328
1.800
900
720
630
540
720
576
504
432
540
432
378
324
1.768
884
707
619
530
707
566
495
424
530
424
371
318
1.760
880
704
616
528
704
563
493
422
528
422
370
317
1.728
864
691
605
518
691
553
484
415
518
415
363
311
1.720
860
688
602
516
688
550
482
413
516
413
361
310
1.680
840
672
588
504
672
538
470
403
504
403
353
302
1.656
828
662
580
497
662
530
464
397
497
397
348
298
1.632
816
653
571
490
653
522
457
392
490
392
343
294
1.600
800
640
560
480
640
512
448
384
480
384
336
288
1.584
792
634
554
475
634
507
444
380
475
380
333
285
1.560
780
624
546
468
624
499
437
374
468
374
328
281
1.536
768
614
538
461
614
492
430
369
461
369
323
276
1.512
756
605
529
454
605
484
423
363
454
363
318
272
1.500
750
600
525
450
600
480
420
360
450
360
315
270
1.456
728
582
510
437
582
466
408
349
437
349
306
262
1.440
720
576
504
432
576
461
403
346
432
346
302
259
1.400
700
560
490
420
560
448
392
336
420
336
294
252
1.380
690
552
483
414
552
442
386
331
414
331
290
248
1.376
688
550
482
413
550
440
385
330
413
330
289
248
1.344
672
538
470
403
538
430
376
323
403
323
282
242
1.326
663
530
464
398
530
424
371
318
398
318
278
239
1.320
660
528
462
396
528
422
370
317
396
317
277
238
1.300
650
520
455
390
520
416
364
312
390
312
273
234
1.296
648
518
454
389
518
415
363
311
389
311
272
233
1.260
630
504
441
378
504
403
353
302
378
302
265
227
1.248
624
499
437
374
499
399
349
300
374
300
262
225
1.224
612
490
428
367
490
392
343
294
367
294
257
220
1.210
605
484
424
363
484
387
339
290
363
290
254
218
1.200
600
480
420
360
480
384
336
288
360
288
252
216
1.152
576
461
403
346
461
369
323
276
346
276
242
207
1.140
570
456
399
342
456
365
319
274
342
274
239
205
1.120
560
448
392
336
448
358
314
269
336
269
235
202
1.104
552
442
386
331
442
353
309
265
331
265
232
199
1.100
550
440
385
330
440
352
308
264
330
264
231
198
1.092
546
437
382
328
437
349
306
262
328
262
229
197
1.080
540
432
378
324
432
346
302
259
324
259
227
194
1.056
528
422
370
317
422
338
296
253
317
253
222
190
1.040
520
416
364
312
416
333
291
250
312
250
218
187
1.032
516
413
361
310
413
330
289
248
310
248
217
186
1.020
510
408
357
306
408
326
286
245
306
245
214
184
1.008
504
403
353
302
403
323
282
242
302
242
212
181
1.000
500
400
350
300
400
320
280
240
300
240
210
180
960
480
384
336
288
384
307
269
230
288
230
202
173
950
475
380
333
285
380
304
266
228
285
228
200
171
936
468
374
328
281
374
300
262
225
281
225
197
168
920
460
368
322
276
368
294
258
221
276
221
193
166
912
456
365
319
274
365
292
255
219
274
219
192
164
907
454
363
317
272
363
290
254
218
272
218
190
163
900
450
360
315
270
360
288
252
216
270
216
189
162
888
444
355
311
266
355
284
249
213
266
213
186
160
880
440
352
308
264
352
282
246
211
264
211
185
158
864
432
346
302
259
346
276
242
207
259
207
181
156
850
425
340
298
255
340
272
238
204
255
204
179
840
420
336
294
252
336
269
235
202
252
202
176
828
414
331
290
248
331
265
232
199
248
199
174
816
408
326
286
245
326
261
228
196
245
196
171
800
400
320
280
240
320
256
224
192
240
192
168
792
396
317
277
238
317
253
222
190
238
190
166
780
390
312
273
234
312
250
218
187
234
187
164
768
384
307
269
230
307
246
215
184
230
184
161
760
380
304
266
228
304
243
213
182
228
182
160
756
378
302
265
227
302
242
212
181
227
181
159
736
368
294
258
221
294
236
206
177
221
177
156
720
360
288
252
216
288
230
202
173
216
173
710
355
284
249
213
284
227
199
170
213
170
700
350
280
245
210
280
224
196
168
210
168
696
348
278
244
209
278
223
195
167
209
167
684
342
274
239
205
274
219
192
164
205
164
680
340
272
238
204
272
218
190
163
204
163
672
336
269
235
202
269
215
188
161
202
161
660
330
264
231
198
264
211
185
158
198
158
650
325
260
228
195
260
208
182
156
195
156
648
324
259
227
194
259
207
181
194
640
320
256
224
192
256
205
179
192
636
318
254
223
191
254
204
178
191
634
317
254
222
190
254
203
178
190
620
310
248
217
186
248
198
174
186
614
307
246
215
184
246
196
172
184
612
306
245
214
184
245
196
171
184
605
303
242
212
182
242
194
169
182
600
300
240
210
180
240
192
168
180
576
288
230
202
173
230
184
161
173
570
285
228
200
171
228
182
160
171
560
280
224
196
168
224
179
157
168
557
279
223
195
167
223
178
156
167
552
276
221
193
166
221
177
166
550
275
220
193
165
220
176
165
540
270
216
189
162
216
173
162
533
267
213
187
160
213
171
160
520
260
208
182
156
208
166
156
510
255
204
179
204
163
156
509
255
204
178
204
163
156
504
252
202
176
202
161
156
500
250
200
175
200
160
156
496
248
198
174
198
159
156
480
240
192
168
192
156
156
475
238
190
166
190
156
468
234
187
164
187
156
461
231
184
161
184
156
460
230
184
161
184
156
454
227
182
159
182
156
444
222
178
156
178
156
440
220
176
176
156
432
216
173
173
156
420
210
168
168
156
418
209
167
167
156
416
209
166
166
156
403
202
161
161
156
400
200
160
160
156
396
198
158
158
156
390
195
156
156
156
384
192
156
156
382
191
156
156
374
187
156
156
372
186
156
156
369
185
156
156
360
180
156
156
355
178
156
156
350
175
156
156
346
173
156
156
336
168
156
156
333
167
156
156
330
165
156
156
324
162
156
156
323
162
156
156
320
160
156
156
317
159
156
156
312
156
156
156
307
156
156
156
302
156
156
156
300
156
156
156
288
156
156
156
281
156
156
156
280
156
156
156
276
156
156
156
266
156
156
156
260
156
156
156
259
156
156
156
253
156
156
156
252
156
156
156
250
156
156
156
242
156
156
156
240
156
156
156
238
156
156
156
230
156
156
156
225
156
156
156
216
156
156
156
210
156
156
156
208
156
156
156
207
156
156
156
190
156
156
156
181
156
156
156
173
156
156
156
168
156
156
156
Trường hợp giá đất mặt tiền đường chính nằm trong 2 khoảng giá thì giá đất thửa đất hẻm được xác định bình quân tương ứng.
C. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT KHÔNG TIẾP GIÁP HẺM
Đối với các thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác và không có hẻm công cộng đi vào được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2m tương ứng được quy định tại
Mục B, nhưng giá đất không được thấp hơn giá đất quy định tại
Mục D Phụ lục này.
MỤC A, B, C
Điều
5.400
3.240
4.320
Thửa 59 tờ 39 Thị trấn
Thửa 63 tờ 55 Thị trấn
Thửa 26 tờ 39 Thị trấn
VI
HUYỆN GIỒNG TRÔM
1
Phố 19/5 (Dãy phố hàng gạo Chợ thị trấn cũ)
Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định)
Dãy phố ngang cuối đường Chợ Cá
3.600
2.160
2.880
Thửa 160 tờ 72 Thị trấn
Thửa 167 tờ 72 Thị trấn
Thửa 177 tờ 72 Thị trấn
Thửa 169 tờ 72 Thị trấn
2
Dãy phố ngang cuối đường (chợ cá)
Dãy phố hàng gạo chợ Thị trấn
Bến Ghe
3.360
2.016
2.688
Thửa 147 tờ 72 Thị trấn
Thửa 101 tờ 72 Thị trấn
Thửa 212 tờ 72 Thị trấn
Thửa 3 tờ 71 Thị trấn
3
Đường Tán Kế (Dãy phố chợ Thị Trấn đối diện Bưu điện cũ)
Giáp đường nội ô (đường Nguyễn Thị Định)
Dãy nhà ngang cuối đường
3.360
2.016
2.688
Thửa 17 tờ 75 Thị trấn
Thửa 43 tờ 75 Thị trấn
Thửa 163 tờ 75 Thị trấn
Thửa 104 tờ 75 Thị trấn
4
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ Thị Trấn
Thửa 72 tờ 75 Thị trấn
Thửa 151 tờ 75 Thị trấn
4.1
Đường 30 tháng 4
Thửa 223 tờ 72 Thị trấn
Thửa 188 tờ 72 Thị trấn
6.000
3.600
4.800
4.2
Đường 2 tháng 9
Thửa 171 tờ 75 Thị trấn
Thửa 43 tờ 75 Thị trấn
3.960
2.376
3.168
Thửa 42 tờ 75 Thị trấn
Thửa 67 tờ 75 Thị trấn
5
Đường Bưu điện
Đường Nguyễn Thị Định
Hết ranh đường đan
2.640
1.584
2.112
Thửa 202 tờ 75 Thị trấn
Thửa 37 tờ 73 Thị trấn
Thửa 55 tờ 75 Thị trấn
Thửa 38 tờ 73 Thị trấn
6
Đường tỉnh 885
Hết ranh cống Cát lở Bình Hoà - Thị trấn
Giáp đường Nguyễn Thị Định
3.360
2.016
2.688
Thửa 1 tờ 18 Thị trấn
Thửa 34 tờ 27 Thị trấn
Thửa 2 tờ 14 Thị trấn
Thửa 102 tờ 27 Thị trấn
Giáp Nguyễn Thị Định
Ranh Thị trấn – Bình Thành
Thửa 103 tờ 27 Thị trấn
Thửa 52 tờ 79 Thị trấn
Thửa 107 tờ 27 Thị trấn
Thửa 80 tờ 78 Thị trấn
7
Đường Nguyễn Thị Định
7.1
Tuyến tránh ĐT.885
Chùa Huệ Quang
3.600
2.160
2.880
Thửa 48 tờ 27 Thị trấn
Thửa 193 tờ 51 Thị trấn
Thửa 18 tờ 28 Thị trấn
Thửa 33 tờ 51 Thị trấn
7.2
Hết ranh Chùa Huệ Quang
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank
4.680
2.808
3.744
Thửa 39 tờ 51Thị trấn
Thửa 216 tờ 72 Thị trấn
Thửa 97 tờ 51 Thị trấn
Thửa 75 tờ 72 Thị trấn
7.3
Giáp ranh Ngân hàng Sacombank
Ngã ba đường vào Huyện uỷ
5.040
3.024
4.032
Thửa 217 tờ 72 Thị trấn
Thửa 144 tờ 75 Thị trấn
Thửa 237 tờ 72 Thị trấn
Thửa 167 tờ 75 Thị trấn
8
Đường Đồng Văn Cống (Đường huyện 10)
Vòng xoay đường tỉnh 885
Đường Nguyễn Thị Định
3.600
2.160
2.880
9
Đường lộ Bình Tiên
9.1
Giáp Đường Nguyễn Thị Định
Đường tỉnh 885
2.040
1.224
1.632
Thửa 94 tờ 68 Thị trấn
Thửa 115 tờ 61 Thị trấn
Thửa 95 tờ 68 Thị trấn
Thửa153 tờ 61 Thị trấn
9.2
Đường tỉnh 885
Giáp ngã ba Bình Tiên trong
1.320
792
1.056
Thửa 63 tờ 61 Thị trấn
Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa
Thửa 131 tờ 61 Thị trấn
Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa
10
Đường 3 tháng 2 (Đường khu phố 3)
Giáp đường Nguyễn Thị Định
Đường tỉnh 885
1.800
1.080
1.440
Thửa 50 tờ 52 Thị trấn
Thửa 119 tờ 58 Thị trấn
Thửa 4 tờ 54 Thị trấn
Thửa 152 tờ 58 Thị trấn
11
Đường Lãnh Binh Thăng (Đường vào cầu Hậu Cứ)
Giáp đường Nguyễn Thị Định
Cầu Hậu Cứ
1.800
1.080
1.440
Thửa 81 tờ 51 Thị trấn
Thửa 1 tờ 46 Thị trấn
Thửa 69 tờ 51 Thị trấn
Thửa 63 tờ 51 Thị trấn
12
Đường chợ Bến Miễu
Giáp đường Nguyễn Thị Định
Đường tỉnh 885
1.800
1.080
1.440
Thửa 44 tờ 42 Thị trấn
Thửa 42 tờ 31 Thị trấn
Thửa 97 tờ 42 Thị trấn
Thửa 11 tờ 42 Thị trấn
13
Đường Đồng Khởi
Trọn đường
3.000
1.800
2.400
Thửa 229 tờ 72 Thị trấn
Thửa 106 tờ 78 Thị trấn
Thửa 178 tờ 72 Thị trấn
Thửa 34 tờ 78 Thị trấn
14
Đường Phan Văn Trị
Đường Đồng Văn Cống
Đường Đồng Khởi
3.000
1.800
2.400
Thửa 10 tờ 10 Bình Thành
Thửa 36 tờ 70 Thị trấn
Thửa 11 tờ 10 Bình Thành
Thửa 37 tờ 70 Thị trấn
15
Đường Hoàng Lam
Cổng chùa Huệ Quang
Đường tỉnh 885
960
576
768
Thửa 76 tờ 51 Thị trấn
Thửa 82 tờ 47 Thị trấn
Thửa 70 tờ 51 Thị trấn
Thửa 8 tờ 47 Thị trấn
16
Đường số 1
Đường Đồng Khởi
Đường số 2
1.500
900
1.200
Thửa 34 tờ 70 Thị trấn
Thửa 56 tờ 70 Thị trấn
17
Đường số 2
Đường số 1
Đường số 3
1.500
900
1.200
Thửa 19 tờ 70 Thị trấn
Thửa 20 tờ 70 Thị trấn
18
Đường số 3
Đường số 2
Đường Đồng Khởi
1.500
900
1.200
Thửa 21 tờ 70 Thị trấn
Thửa 28 tờ 70 Thị trấn
VII
HUYỆN BÌNH ĐẠI
1
Hai bên Quốc lộ 57B
1.1
Đường Bùi Sĩ Hùng
Đường Đồng Khởi
6.110
3.666
4.888
Thửa 21 tờ 6 Thị trấn
Thửa 63 tờ 27 Thị trấn
Thửa 01 tờ 8 Thị trấn
Thửa 66 tờ 27 Thị trấn
1.2
Đường Đồng Khởi
Đường Nguyễn Đình Chiểu
11.180
6.708
8.944
Thửa 67 tờ 27 thị trấn
Thửa 164 tờ 40 thị trấn
Thửa 73 tờ 27 thị trấn
Thửa 163 tờ 40 thị trấn
1.3
Đường Nguyễn Đình Chiểu
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến
5.850
3.510
4.680
Thửa 01 tờ 41 Thị trấn
Thửa 28 tờ 41 Thị trấn
Thửa 165 tờ 40 Thị trấn
Thửa 26 tờ 41 Thị trấn
1.4
Giáp khu phố 1, 3 ấp Bình Chiến
Cống Soài Bọng
3.900
2.340
3.120
Thửa 27 tờ 41 Thị trấn
Thửa 10 tờ 60 Thị trấn
Thửa 133 tờ 41 Thị trấn
Thửa 58 tờ 59 Thị trấn
1.5
Cống Soài Bọng
Cầu 30 tháng 4
1.820
1.092
1.456
Thửa 170 tờ 49 Thị trấn
Thửa 55 tờ 69 Thị trấn
Thửa 12 tờ 64 Thị trấn
Thửa 62 tờ 69 Thị trấn
2
Đường Bà Nhựt
Quốc lộ 57B
Đường Nguyễn Thị Định
2.160
1.296
1.728
Thửa 35 tờ 14 Thị trấn
Thửa 90 tờ 17 Thị trấn
Thửa 57 tờ 14 Thị trấn
Thửa 132 tờ 13 Thị trấn
3
Đường Nguyễn Đình Chiểu nối dài đến giáp ranh xã Đại Hoà Lộc
Quốc lộ 57B
Giáp xã Đại Hoà Lộc
3.900
2.340
3.120
Thửa 93 tờ 41 Thị trấn
Thửa 118 tờ 46 Thị trấn
Thửa 168 tờ 40 Thị trấn
Thửa 166 tờ 23 Thị trấn
4
Đường Đồng Khởi
Quốc lộ 57B
Công ty CP Thuỷ sản
3.900
2.340
3.120
Thửa 55 tờ 27
Thửa 46 tờ 3
Thửa 68 tờ 27
Thửa 29 tờ 27
5
Đường Nguyễn Thị Định
Giáp đường Bà Nhựt
Đ. Nguyễn Đình Chiểu
2.340
1.404
1.872
Thửa 166 tờ 17 Thị trấn
Thửa 6 tờ 34 Thị trấn
Thửa 4 tờ 17 Thị trấn
Thửa 194 tờ 34 Thị trấn
6
Đường 30 tháng 4
Giáp đường Lê Hoàng Chiếu
Đ. Nguyễn Đình Chiểu
5.760
3.456
4.608
Thửa 89 tờ 27 Thị trấn
Thửa 21 tờ 34 Thị trấn
Thửa 233 tờ 27 Thị trấn
Thửa 25 tờ 34 Thị trấn
7
Đường Trần Ngọc Giải
Giáp QL 57B - nhà ông Khiết
Giáp đường 30 tháng 4 - nhà may Lê Bôi
4.320
2.592
3.456
Thửa 231 tờ 31 Thị trấn
Thửa 254 tờ 31 Thị trấn
Thửa 199 tờ 31 Thị trấn
Thửa 344 tờ 31 Thị trấn
8
Đường Trần Hoàn Vũ
Giáp QL 57B - quán phở Thuý An
Giáp đường 30 tháng 4 - Đài Truyền thanh huyện
4.320
2.592
3.456
Thửa 54 tờ 31 Thị trấn
Thửa 65 tờ 31 Thị trấn
Thửa 107 tờ 31 Thị trấn
Thửa 105 tờ 31 Thị trấn
9
Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn
9.1
Đường Cách mạng tháng 8
Giáp QL 57B
Giáp đường 30 tháng 4
6.960
4.176
5.568
Thửa 120 tờ 31 Thị trấn
Thửa 316 tờ 31 Thị trấn
9.2
Đường 3 tháng 2
Thửa 165 tờ 31 Thị trấn
Thửa 177 tờ 31 Thị trấn
7.200
4.320
5.760
10
Đường Huỳnh Tấn Phát
Giáp QL 57B
Giáp đường Nguyễn Thị Định
1.680
1.008
1.344
Thửa 17 tờ 26 Thị trấn
Thửa 25 tờ 26 Thị trấn
Thửa 27 tờ 26 Thị trấn
Thửa 45 tờ 26 Thị trấn
12
Đường 268
Giáp QL 57B
Giáp cầu chợ Bình Đại
2.880
1.728
2.304
Thửa 6 tờ 40 Thị trấn
Thửa 18 tờ 40 Thị trấn
Thửa 25 tờ 40 Thị trấn
Thửa 51 tờ 40 Thị trấn
13
Đường chợ thực phẩm
Giáp đường 268
Giáp kênh chợ
2.400
1.440
1.920
Thửa 194 tờ 40 Thị trấn
Thửa 6 tờ 40 Thị trấn
14
Đường Lê Phát Dân
Giáp QL 57B - Hiệu thuốc huyện
Giáp Bình Thắng
3.600
2.160
2.880
Thửa 119 tờ 40 Thị trấn
Thửa 68 tờ 40 Thị trấn
Thửa 101 tờ 40 Thị trấn
Thửa 34 tờ 40 Thị trấn
15
Đường Bà Khoai
Giáp đường 30 tháng 4
Giáp đường Nguyễn Thị Định
2.400
1.440
1.920
Thửa 208 tờ 31 Thị trấn
Thửa 246 tờ 31 Thị trấn
Thửa 182 tờ 31 Thị trấn
Thửa 219 tờ 31 Thị trấn
16
Đường Trịnh Viết Bàng
Giáp đường 30 tháng 4 - Ngân hàng Công thương cũ
Giáp đường Nguyễn Thị Định - quán Hồng Phước 1
1.920
1.152
1.536
Thửa 312 tờ 31 Thị trấn
Thửa 92 tờ 30 Thị trấn
Thửa 354 tờ 31 Thị trấn
Thửa 31 tờ 30 Thị trấn
17
Đường Võ Thị Phò
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Giáp QL 57B (cống Soài Bọng)
1.440
864
1.152
Thửa 49 tờ 34 Thị trấn
Thửa 38 tờ 59 Thị trấn
Thửa 47 tờ 34 Thị trấn
Thửa 93 tờ 59 Thị trấn
18
Đường Mậu Thân
Giáp đường Bùi Sĩ Hùng
Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu - cổng văn hoá Bình Hoà
1.440
864
1.152
Thửa 48 tờ 9 Thị trấn
Thửa 56 tờ 33 Thị trấn
Thửa 01 tờ 4 Thị trấn
Thửa 145 tờ 33 Thị trấn
19
Đường Lê Hoàng Chiếu
Giáp QL 57B- nhà bảy Thảo
Giáp đường Mậu Thân - chùa Đông Phước
3.120
1.872
2.496
Thửa 79 tờ 27 Thị trấn
Thửa 99 tờ 29 Thị trấn
Thửa 50 tờ 26 Thị trấn (trừ thửa 89 và 233 tờ 27)
Thửa 88 tờ 29 Thị trấn
20
Đường Bùi Sĩ Hùng
Giáp QL 57B - ngã ba nhà Ba Sắt
Giáp đường Mậu Thân
1.440
864
1.152
Thửa 16 tờ 8
Thửa 03 tờ 4
21
Hai bên đường khu vực cảng cá (Địa phận thị trấn)
Đường Đồng Khởi
Giáp cầu Bà Nhựt
2.600
1.560
2.080
Thửa 02 tờ 3
Thửa 133 tờ 3
VIII
HUYỆN THẠNH PHÚ
1
Chợ Giồng Miểu
1.1
Đường Trần Thị Triết
Dãy 1: Bưu điện cũ
Chợ cá cũ
3.420
2.052
2.736
Thửa 79 tờ 31
Thửa 129 tờ 32
1.2
Đường Trần Thị Triết
Chợ cá cũ
Nhà ông Tư Thới( Ranh khu dân cư TTTP
2.520
1.512
2.016
Thửa 130 tờ 31
Thửa 589 tờ 37
1.3
Đường nội ô chợ Giồng Miễu
Dãy 2: Thư viện
Nhà ông Bảy Nguyện
3.420
2.052
2.736
Thửa 73 tờ 31
Thửa 152 tờ 28
2
Lộ thủy sản (HL 13)
Nhà Bà Võ Thị Gái
Phòng TN & MT cũ
2.040
1.224
1.632
Thửa 117 tờ 28
Thửa 45 tờ 10
3
Lộ thủy sản (HL 13)
Nhà bà Nguyễn Thị Diệu (giáp ranh phòng TN & MT)
Bến đò thủy sản
1.140
684
912
Thửa 23 tờ 10
Thửa 3 tờ 11
Thửa 37 tờ 11
4
Lộ thủy sản (HL 13)
Trạm biến thế ( Ngã 3 VLXD út Bực
Cống cổ Rạng
636
382
509
Thửa 38 tờ 10
Thửa 36 tờ 11
Thửa 6 tờ 10
(Sông Rạch Miễu)
5
Đường Đồng Văn Dẫn
Đoạn ngã tư Nhà Thờ
Nhà ông mười Rong
2.160
1.296
1.728
Thửa 68 tờ 27
Thửa 131 tờ 28
Thửa 114 tờ 27
Thửa 117 tờ 28
6
Đường Dương Văn Dương (QL 57)
Ngã ba Bà Cẩu
Nhà ông Nguyễn Văn Cẩn
1.800
1.080
1.440
Thửa 101tờ 29
Thửa 513 tờ 6
Thửa 63 tờ 25
Thửa 689 tờ 6
7
Đường Dương Văn Dương (QL 57)
Nhà ông Nguyễn Văn Phong
Giáp ranh xã Mỹ Hưng
1.020
612
816
Thửa 547 tờ 6
Thửa 55 tờ 6
Thửa 493 tờ 6
Thửa 57 tờ 6
8
Đường Đồng Văn Dẫn
Ngã ba Bà Cẩu
Ngã tư Nhà Thờ
1.920
1.152
1.536
Thửa 05 tờ 29
Thửa 72 tờ 27
Thửa 15 tờ 29
Thửa 56 tờ 27
9
Đường Dương Văn Dương
Ngã ba Bà Cẩu
Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh
2.160
1.296
1.728
Thửa 105 tờ 29
Thửa 63 tờ 49
Thửa 14 tờ 29
Thửa 69 tờ 49
10
Đường Dương Văn Dương
Ngã tư đường vào UBND xã Bình Thạnh
Xí nghiệp nước đá
1.920
1.152
1.536
Thửa 71 tờ 49
Thửa 50 tờ 53
Thửa 75 tờ 49
Thửa 36 tờ 54
11
Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ ngã tư Nhà Thờ
Ngã tư Cây Da
2.772
1.663
2.218
Thửa 72 tờ 27
Thửa 62 tờ 36
Thửa 114 tờ 27
Thửa 61 tờ 35
12
Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ ngã tư Cây Da
BHXH Thạnh Phú
1.140
684
912
Thửa 72 tờ 36
Thửa 34 tờ 54
Thửa 79 tờ 35
Thửa 54 tờ 34
13
Đường Trần Văn Tư
Đoạn từ ngã tư Cây Da
Ngã tư Bến Xe
1.644
986
1.315
Thửa 77 tờ 35
Thửa 103 tờ 34
Thửa 59 tờ 35
Thửa 67 tờ 34
14
Đường Trần Văn Tư
Đoạn từ ngã tư Cây Da
Trại giam cũ
1.140
684
912
Thửa 41 tờ 36
Thửa 245tờ 37
Thửa 64 tờ 36
Thửa 608 tờ 37
15
Đường Trần Văn Tư
Nhà ông Phạm Văn Tặng
Nhà ông Trương Văn Thắng
756
454
605
Thửa 210 tờ 37
Thửa 379 tờ 37
Thửa 612 tờ 37
Thửa 123 tờ 37
16
Đường Trần Thị Tiết
Đoạn từ ngã ba Tam quan
UBND Thị trấn
1.800
1.080
1.440
Thửa 15 tờ 34
Thửa 75 tờ 31
Thửa 22 tờ 34
Thửa 78 tờ 31
17
Đường nội ô chợ Giồng Miễu
Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan
Đầu lộ Thủy sản (Chi cục Thuế)
756
454
605
Thửa 101 tờ 32
Thửa 95 tờ 28
Thửa 102 tờ 32
Thửa 86 tờ 28
18
Đường từ chợ đến đường Trần Văn Tư (Hẻm Nghĩa Hưng)
Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng
Cổng chùa Bình Bát.
756
454
605
Thửa 139 tờ 32
Thửa 152 tờ 36
Thửa 140 tờ 32
Thửa 44 tờ 36
19
Đường Giồng Dầu
Đoạn từ ngã tư Bến Xe
Nhà ông Nguyễn Văn Ớt
504
302
403
Thửa 69 tờ 34
Thửa 72 tờ 52
Thửa 16 tờ 48
Xã Bình Thạnh
20
Đường Lê Văn Vàng
Nhà ông Lê Xuân Trường
Nhà ông Phạm Văn Đẹp
576
346
461
Thửa 50 tờ 53
Thửa 4 tờ 56
Giáp xã Bình Thạnh
Thửa 75 tờ 52
21
Đường Nguyễn Thanh Tân
Đoạn từ nhà Ông Đệ
QL.57 (Nhà nghỉ 68)
636
382
509
Thửa 46 tờ 26
Thửa 261 tờ 6
Thửa 68 tờ 26
Thửa 730 tờ 6
22
Đường 30/10
Phạm Thị Vẹn
Nhà ông Nguyễn Tấn Văn
756
454
605
Thửa 118 tờ 27
Thửa 9 tờ 23
Thửa 65 tờ 27
Thửa 98 tờ 23
23
Hẻm XN nước mắm
Từ cửa hàng Nông sản cũ
Nhà ông Nguyễn Văn Việt
504
302
403
Thửa 90 tờ 32
Thửa 8 tờ 36
Thửa 91 tờ 32
Thửa 1 tờ 42
24
Đường Huỳnh Ngọc Trí
Nhà ông Lê Văn Chiến
Thánh thất cao đài Tây Ninh
636
382
509
Thửa 99 tờ 35
Thửa 73 tờ 53
Thửa 159 tờ 35
Thửa 54 tờ 53
25
Đường 30/10
Nhà ông Nguyễn Văn Tấn
Giáp xã Mỹ Hưng
600
360
480
Thửa 60 tờ 20
Ranh xã Mỹ Hưng
Thửa 111 tờ 20
Ranh xã Mỹ Hưng
B. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP HẺM
Độ rộng của hẻm
Lớn hơn 3m
Từ 2m-3m
Nhỏ hơn 2m
Chiều sâu của
hẻm so với
Giá đất đường
ở mặt tiền
đường chính
Từ 0m đến 85m
Từ trên 85m đến 135m
Từ trên 135m đến 185 m
Từ trên 185m trở lên
Từ 0m đến 85m
Từ trên 85m đến 135m
Từ trên 135m đến 185 m
Từ trên 185m trở lên
Nhỏ hơn 85m
Từ trên 85m đến 135m
Từ trên 135m đến 185 m
Từ trên 185m trở lên
27.600
13.800
11.040
9.660
8.280
11.040
8.832
7.728
6.624
8.280
6.624
5.796
4.968
24.000
12.000
9.600
8.400
7.200
9.600
7.680
6.720
5.760
7.200
5.760
5.040
4.320
22.800
11.400
9.120
7.980
6.840
9.120
7.296
6.384
5.472
6.840
5.472
4.788
4.104
22.080
11.040
8.832
7.728
6.624
8.832
7.066
6.182
5.299
6.624
5.299
4.637
3.974
21.600
10.800
8.640
7.560
6.480
8.640
6.912
6.048
5.184
6.480
5.184
4.536
3.888
20.400
10.200
8.160
7.140
6.120
8.160
6.528
5.712
4.896
6.120
4.896
4.284
3.672
19.200
9.600
7.680
6.720
5.760
7.680
6.144
5.376
4.608
5.760
4.608
4.032
3.456
18.240
9.120
7.296
6.384
5.472
7.296
5.837
5.107
4.378
5.472
4.378
3.830
3.283
18.000
9.000
7.200
6.300
5.400
7.200
5.760
5.040
4.320
5.400
4.320
3.780
3.240
17.280
8.640
6.912
6.048
5.184
6.912
5.530
4.838
4.147
5.184
4.147
3.629
3.110
16.560
8.280
6.624
5.796
4.968
6.624
5.299
4.637
3.974
4.968
3.974
3.478
2.981
16.320
8.160
6.528
5.712
4.896
6.528
5.222
4.570
3.917
4.896
3.917
3.427
2.938
14.400
7.200
5.760
5.040
4.320
5.760
4.608
4.032
3.456
4.320
3.456
3.024
2.592
13.680
6.840
5.472
4.788
4.104
5.472
4.378
3.830
3.283
4.104
3.283
2.873
2.462
12.960
6.480
5.184
4.536
3.888
5.184
4.147
3.629
3.110
3.888
3.110
2.722
2.333
12.240
6.120
4.896
4.284
3.672
4.896
3.917
3.427
2.938
3.672
2.938
2.570
2.203
12.000
6.000
4.800
4.200
3.600
4.800
3.840
3.360
2.880
3.600
2.880
2.520
2.160
11.520
5.760
4.608
4.032
3.456
4.608
3.686
3.226
2.765
3.456
2.765
2.419
2.074
11.180
5.590
4.472
3.913
3.354
4.472
3.578
3.130
2.683
3.354
2.683
2.348
2.012
10.800
5.400
4.320
3.780
3.240
4.320
3.456
3.024
2.592
3.240
2.592
2.268
1.944
9.600
4.800
3.840
3.360
2.880
3.840
3.072
2.688
2.304
2.880
2.304
2.016
1.728
8.944
4.472
3.578
3.130
2.683
3.578
2.862
2.504
2.147
2.683
2.147
1.878
1.610
8.640
4.320
3.456
3.024
2.592
3.456
2.765
2.419
2.074
2.592
2.074
1.814
1.555
8.400
4.200
3.360
2.940
2.520
3.360
2.688
2.352
2.016
2.520
2.016
1.764
1.512
7.680
3.840
3.072
2.688
2.304
3.072
2.458
2.150
1.843
2.304
1.843
1.613
1.382
7.200
3.600
2.880
2.520
2.160
2.880
2.304
2.016
1.728
2.160
1.728
1.512
1.296
6.960
3.480
2.784
2.436
2.088
2.784
2.227
1.949
1.670
2.088
1.670
1.462
1.253
6.720
3.360
2.688
2.352
2.016
2.688
2.150
1.882
1.613
2.016
1.613
1.411
1.210
6.708
3.354
2.683
2.348
2.012
2.683
2.147
1.878
1.610
2.012
1.610
1.409
1.207
6.600
3.300
2.640
2.310
1.980
2.640
2.112
1.848
1.584
1.980
1.584
1.386
1.188
6.110
3.055
2.444
2.139
1.833
2.444
1.955
1.711
1.466
1.833
1.466
1.283
1.100
6.000
3.000
2.400
2.100
1.800
2.400
1.920
1.680
1.440
1.800
1.440
1.260
1.080
5.850
2.925
2.340
2.048
1.755
2.340
1.872
1.638
1.404
1.755
1.404
1.229
1.053
5.760
2.880
2.304
2.016
1.728
2.304
1.843
1.613
1.382
1.728
1.382
1.210
1.037
5.640
2.820
2.256
1.974
1.692
2.256
1.805
1.579
1.354
1.692
1.354
1.184
1.015
5.568
2.784
2.227
1.949
1.670
2.227
1.782
1.559
1.336
1.670
1.336
1.169
1.002
5.400
2.700
2.160
1.890
1.620
2.160
1.728
1.512
1.296
1.620
1.296
1.134
972
5.280
2.640
2.112
1.848
1.584
2.112
1.690
1.478
1.267
1.584
1.267
1.109
950
5.040
2.520
2.016
1.764
1.512
2.016
1.613
1.411
1.210
1.512
1.210
1.058
907
5.000
2.500
2.000
1.750
1.500
2.000
1.600
1.400
1.200
1.500
1.200
1.050
900
4.888
2.444
1.955
1.711
1.466
1.955
1.564
1.369
1.173
1.466
1.173
1.026
880
4.800
2.400
1.920
1.680
1.440
1.920
1.536
1.344
1.152
1.440
1.152
1.008
864
4.680
2.340
1.872
1.638
1.404
1.872
1.498
1.310
1.123
1.404
1.123
983
842
4.608
2.304
1.843
1.613
1.382
1.843
1.475
1.290
1.106
1.382
1.106
968
829
4.512
2.256
1.805
1.579
1.354
1.805
1.444
1.263
1.083
1.354
1.083
948
812
4.320
2.160
1.728
1.512
1.296
1.728
1.382
1.210
1.037
1.296
1.037
907
778
4.200
2.100
1.680
1.470
1.260
1.680
1.344
1.176
1.008
1.260
1.008
882
756
4.176
2.088
1.670
1.462
1.253
1.670
1.336
1.169
1.002
1.253
1.002
877
752
4.080
2.040
1.632
1.428
1.224
1.632
1.306
1.142
979
1.224
979
857
734
4.032
2.016
1.613
1.411
1.210
1.613
1.290
1.129
968
1.210
968
847
726
4.000
2.000
1.600
1.400
1.200
1.600
1.280
1.120
960
1.200
960
840
720
3.960
1.980
1.584
1.386
1.188
1.584
1.267
1.109
950
1.188
950
832
713
3.900
1.950
1.560
1.365
1.170
1.560
1.248
1.092
936
1.170
936
819
702
3.840
1.920
1.536
1.344
1.152
1.536
1.229
1.075
922
1.152
922
806
691
3.744
1.872
1.498
1.310
1.123
1.498
1.198
1.048
899
1.123
899
786
674
3.666
1.833
1.466
1.283
1.100
1.466
1.173
1.026
880
1.100
880
770
660
3.600
1.800
1.440
1.260
1.080
1.440
1.152
1.008
864
1.080
864
756
648
3.510
1.755
1.404
1.229
1.053
1.404
1.123
983
842
1.053
842
737
632
3.456
1.728
1.382
1.210
1.037
1.382
1.106
968
829
1.037
829
726
622
3.420
1.710
1.368
1.197
1.026
1.368
1.094
958
821
1.026
821
718
616
3.384
1.692
1.354
1.184
1.015
1.354
1.083
948
812
1.015
812
711
609
3.360
1.680
1.344
1.176
1.008
1.344
1.075
941
806
1.008
806
706
605
3.264
1.632
1.306
1.142
979
1.306
1.044
914
783
979
783
685
588
3.240
1.620
1.296
1.134
972
1.296
1.037
907
778
972
778
680
583
3.200
1.600
1.280
1.120
960
1.280
1.024
896
768
960
768
672
576
3.168
1.584
1.267
1.109
950
1.267
1.014
887
760
950
760
665
570
3.120
1.560
1.248
1.092
936
1.248
998
874
749
936
749
655
562
3.072
1.536
1.229
1.075
922
1.229
983
860
737
922
737
645
553
3.024
1.512
1.210
1.058
907
1.210
968
847
726
907
726
635
544
3.000
1.500
1.200
1.050
900
1.200
960
840
720
900
720
630
540
2.880
1.440
1.152
1.008
864
1.152
922
806
691
864
691
605
518
2.808
1.404
1.123
983
842
1.123
899
786
674
842
674
590
505
2.772
1.386
1.109
970
832
1.109
887
776
665
832
665
582
499
2.736
1.368
1.094
958
821
1.094
876
766
657
821
657
575
492
2.688
1.344
1.075
941
806
1.075
860
753
645
806
645
564
484
2.640
1.320
1.056
924
792
1.056
845
739
634
792
634
554
475
2.600
1.300
1.040
910
780
1.040
832
728
624
780
624
546
468
2.592
1.296
1.037
907
778
1.037
829
726
622
778
622
544
467
2.520
1.260
1.008
882
756
1.008
806
706
605
756
605
529
454
2.500
1.250
1.000
875
750
1.000
800
700
600
750
600
525
450
2.496
1.248
998
874
749
998
799
699
599
749
599
524
449
2.448
1.224
979
857
734
979
783
685
588
734
588
514
441
2.400
1.200
960
840
720
960
768
672
576
720
576
504
432
2.376
1.188
950
832
713
950
760
665
570
713
570
499
428
2.340
1.170
936
819
702
936
749
655
562
702
562
491
421
2.304
1.152
922
806
691
922
737
645
553
691
553
484
415
2.218
1.109
887
776
665
887
710
621
532
665
532
466
399
2.160
1.080
864
756
648
864
691
605
518
648
518
454
389
2.112
1.056
845
739
634
845
676
591
507
634
507
444
380
2.080
1.040
832
728
624
832
666
582
499
624
499
437
374
2.052
1.026
821
718
616
821
657
575
492
616
492
431
369
2.040
1.020
816
714
612
816
653
571
490
612
490
428
367
2.016
1.008
806
706
605
806
645
564
484
605
484
423
363
2.000
1.000
800
700
600
800
640
560
480
600
480
420
360
1.920
960
768
672
576
768
614
538
461
576
461
403
346
1.872
936
749
655
562
749
599
524
449
562
449
393
337
1.820
910
728
637
546
728
582
510
437
546
437
382
328
1.800
900
720
630
540
720
576
504
432
540
432
378
324
1.728
864
691
605
518
691
553
484
415
518
415
363
311
1.680
840
672
588
504
672
538
470
403
504
403
353
302
1.663
832
665
582
499
665
532
466
399
499
399
349
299
1.644
822
658
575
493
658
526
460
395
493
395
345
296
1.632
816
653
571
490
653
522
457
392
490
392
343
294
1.600
800
640
560
480
640
512
448
384
480
384
336
288
1.584
792
634
554
475
634
507
444
380
475
380
333
285
1.560
780
624
546
468
624
499
437
374
468
374
328
281
1.536
768
614
538
461
614
492
430
369
461
369
323
276
1.512
756
605
529
454
605
484
423
363
454
363
318
272
1.500
750
600
525
450
600
480
420
360
450
360
315
270
1.456
728
582
510
437
582
466
408
349
437
349
306
262
1.440
720
576
504
432
576
461
403
346
432
346
302
259
1.404
702
562
491
421
562
449
393
337
421
337
295
1.344
672
538
470
403
538
430
376
323
403
323
282
1.320
660
528
462
396
528
422
370
317
396
317
277
1.315
658
526
460
395
526
421
368
316
395
316
276
1.296
648
518
454
389
518
415
363
311
389
311
272
1.248
624
499
437
374
499
399
349
300
374
300
262
1.224
612
490
428
367
490
392
343
294
367
294
1.200
600
480
420
360
480
384
336
288
360
288
1.152
576
461
403
346
461
369
323
276
346
276
1.140
570
456
399
342
456
365
319
274
342
274
1.092
546
437
382
328
437
349
306
262
328
262
1.080
540
432
378
324
432
346
302
259
324
259
1.056
528
422
370
317
422
338
296
317
1.020
510
408
357
306
408
326
286
306
1.008
504
403
353
302
403
323
282
302
1.000
500
400
350
300
400
320
280
300
986
493
394
345
296
394
316
276
296
960
480
384
336
288
384
307
269
288
936
468
374
328
281
374
300
262
281
912
456
365
319
274
365
292
274
900
450
360
315
270
360
288
270
864
432
346
302
259
346
276
259
840
420
336
294
336
269
259
816
408
326
286
326
261
259
800
400
320
280
320
259
792
396
317
277
317
259
780
390
312
273
312
259
768
384
307
269
307
259
756
378
302
265
302
259
720
360
288
288
259
691
346
276
276
259
684
342
274
274
259
672
336
269
269
259
660
330
264
264
259
648
324
259
259
259
640
320
259
259
636
318
259
259
624
312
259
259
612
306
259
259
605
302
259
259
600
300
259
259
576
288
259
259
562
281
259
259
553
277
259
259
528
264
259
259
518
259
259
259
509
259
259
259
504
259
259
259
500
259
259
259
484
259
259
259
480
259
259
259
475
259
259
259
468
259
259
259
461
259
259
259
454
259
259
259
449
259
259
259
432
259
259
259
415
259
259
259
403
259
259
259
400
259
259
259
396
259
259
259
382
259
259
259
380
259
259
259
363
259
259
259
360
259
259
259
346
259
259
259
337
259
259
259
302
259
259
259
311
259
259
259
300
259
259
259
285
259
259
259
Trường hợp giá đất mặt tiền đường chính nằm trong 2 khoảng giá thì giá đất thửa đất hẻm được xác định bình quân tương ứng.
C. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT KHÔNG TIẾP GIÁP HẺM
Đối với các thửa đất nằm phía sau thửa đất mặt tiền của chủ sử dụng khác và không có hẻm công cộng đi vào được tính bằng 80% giá đất hẻm nhỏ hơn 2m tương ứng được quy định tại
Mục B, nhưng giá đất không được thấp hơn giá đất quy định tại
Mục D Phụ lục này.
MỤC A, B, C