QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 12/2024/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất và Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai; Thực hiện Nghị quyết số 14 /NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua chủ trương về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 .
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3542/TTr-STNMT ngày 26 tháng 7 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024, như sau:
1. Sửa đổi khoản 4
Điều 4
“4. Đường bao gồm: Đường phố; Quốc lộ; Đường tỉnh; Đường huyện; Đường xã; Đường ấp, đường giao thông kết nối.”
2. Sửa đổi điểm b khoản 2
Điều 7 như sau:
“b) Theo cấp đường:
Đối với Đường phố, Quốc lộ, Đường tỉnh: Giá đất được tính bằng 100% giá đất theo từng vị trí tương ứng;
Đối với Đường huyện: Giá đất được tính bằng 90% giá đất theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;
Đối với Đường xã:
+ Bề rộng mặt đường lớn hơn 3 m, giá đất được tính bằng 80% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;
+ Bề rộng mặt đường từ 2 m đến 3 m, giá đất được tính bằng 70% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;
+ Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 2 m, giá đất được tính bằng 60% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;
Đối với Đường ấp, đường giao thông kết nối:
+ Bề rộng mặt đường lớn hơn 3 m, giá đất được tính bằng 75% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;
+ Bề rộng mặt đường từ 2 m đến 3 m, giá đất được tính bằng 65% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh;
+ Bề rộng mặt đường nhỏ hơn 2 m, giá đất được tính bằng 55% theo từng vị trí tương ứng, nhưng mức giá tối thiểu không thấp hơn mức giá “vị trí 5” đối với đường phố, quốc lộ, đường tỉnh.”
3. Sửa đổi khoản 2, bổ sung khoản 3
Điều 9
“2. Đối với đất phi nông nghiệp tiếp giáp các đường huyện:
a) Vị trí 1: Được tính bằng 1,8 lần giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại
Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này;
b) Vị trí 2: Được tính bằng 60% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
c) Vị trí 3: Được tính bằng 50% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
d) Vị trí 4: Được tính bằng 40% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
đ) Vị trí 5: Được tính bằng 30% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này.
3. Đối với đất phi nông nghiệp tiếp giáp các đường xã:
a) Vị trí 1: Được tính bằng 1,6 lần giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại
Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này;
b) Vị trí 2: Được tính bằng 60% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
c) Vị trí 3: Được tính bằng 50% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
d) Vị trí 4: Được tính bằng 40% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này;
đ) Vị trí 5: Được tính bằng 30% giá đất theo từng loại đất tương ứng quy định tại điểm a khoản này.
Trường hợp giá đất theo từng vị trí nêu trên thấp hơn giá đất quy định tại
Mục D của Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này thì tính bằng giá đất quy định tại
Mục D Phụ lục VI, Phụ lục VII
Điều 5 Quy định này.”
4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Phụ lục
a) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại Phụ lục I, II, III:
Huyện Châu Thành: Bổ sung số thứ tự 3 (thị trấn Tiên Thủy);
Huyện Ba Tri: Bổ sung số thứ tự 3 (thị trấn Tiệm Tôm);
Huyện Mỏ Cày Bắc: Sửa đổi xã Phước Mỹ Trung thành thị trấn Phước Mỹ Trung.
(Kèm theo Phụ lục I, II, III sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
b) Sửa đổi, bổ sung nội dung tại Phụ lục IV, V:
Thay cụm từ “Địa bàn các xã có đất rừng” thành “Địa bàn các xã, thị trấn có đất rừng”.
Thay cụm từ “Địa bàn các xã có đất làm muối” thành “Địa bàn các xã, thị trấn có đất làm muối”.
(Kèm theo Phụ lục IV, V sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
c) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục VI:
Thành phố Bến Tre: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 23, 24, 25, 26, 30, 31, 32.
Huyện Châu Thành:
+ Bỏ các số thứ tự: 9, 14, 15, 16, 17, 18, 23.
+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1, 4, 6, 8, 11, 13, 18, 21.1, 21.2, 23, 24, 31.
Huyện Ba Tri:
+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 4, 17.1, 24.1, 25.1, 25.2, 26, 29.1,
+ Thêm số thứ tự 1.3, 1.4.
+ Bỏ số thứ tự 8.
Huyện Chợ Lách: Bỏ các số thứ tự 1.10, 2.2, 3.10, 3.11, 4.7, 4.8, 4.9, 4.10, 5.6, 5.8, 5.9, 5.10, 6.2, 6.3, 7.10, 7.12, 7.13, 8.4, 9.1, 9.2, 10.2, 10.3.
Huyện Mỏ Cày Bắc:
+ Bỏ các số thứ tự 3.3, 3.4, 5, 14, 15,16,17, 18, 19.1, 20, 25.
+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự: 4, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 19.2, 21, 22, 23.
+ Thêm số thứ tự 34, 35.
Huyện Giồng Trôm:
+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1.1, 1.4, 1.5, 1.6, 1.10, 3.4, 4, 5.1, 5.2, 5.3, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26.1, 26.2, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36.1, 36.2, 37, 38, 39, 40.
+ Thêm số thứ tự 12.7, 20.1.
+ Bỏ số thứ tự 41.
Huyện Thạnh Phú:
+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 5.3, 5.4, 5.6, 5.7, 7.3, 7.6, 8.1, 8.2, 8.4, 8.5, 9.1, 9.3, 9.4, 9.6, 9.7, 10.1, 10.2, 10.5, 11.1, 11.2, 12.1, 12.2, 12.3, 15.1, 15.2, 15.4, 16.1.
+ Thêm số thứ tự 4.10, 6.7, 7.6, 14.5, 15.5.
+ Bỏ số thứ tự 8.3, 11.3.
(Kèm theo Phụ lục VI sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
d) Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục VII:
Thành phố Bến Tre: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1.1, 1.5, 2.1, 2.2, 15.1, 15.2, 15.3, 15.4, 18, 19, 32.1, 32.2, 33.2, 42.
Huyện Ba Tri:
+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 30.2.
+ Thêm số thứ tự 53, 54, 55, 56.
Huyện Giồng Trôm:
+ Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự 9, 11, 12, 13, 15.
+ Thêm số thứ tự 19.
Huyện Bình Đại: Bỏ số thứ tự 13.
Huyện Thạnh Phú: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 15.
(Kèm theo Phụ lục VII sửa đổi Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
Điều 2
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, như sau:
1. Bỏ điểm c khoản 4
Điều 1
2.Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Phụ lục
a) Phụ lục VI
Huyện Châu Thành:
+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 7, 9, 10 , 14 , 15, 16, 17, 20.1, 20.2, 26, 27, 28, 29, 30.
+ Bỏ số thứ tự 9.1.
Huyện Mỏ Cày Bắc: Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 20.
Huyện Giồng Trôm:
+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 41.
+ Bổ sung số thứ tự 58.
(Kèm theo Phụ lục VI sửa đổi Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND)
b) Phụ lục VII
Huyện Châu Thành:
+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9.
+ Bổ sung số thứ tự 11.
Huyện Chợ Lách:
+ Điều chỉnh, bổ sung số thứ tự 6.1, 7.1, 16.1.
+ Bổ sung số thứ tự: 16.2.
Huyện Giồng Trôm: Điều chỉnh, bổ sung các số thứ tự : 11, 15.
Huyện Mỏ Cày Bắc: Bổ sung
Mục VII gồm các số thứ tự: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8.
Điều 3
Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành theo quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
Điều 4
Quy định chuyển tiếp
Các dự án, công trình đã được cấp thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.
Điều 5
Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh, tổ chức theo dõi biến động về giá đất, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá đất trong các trường hợp có biến động về giá đất theo quy định.
2. Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và các ngành có liên quan phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức triển khai thực hiện.
Điều 6
Điều khoản thi hành
1. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2024./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Tam
Phụ lục I
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND,
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
4
Vị trí
5
II
HUYỆN CHÂU THÀNH
1
Thị trấn Châu Thành
286
185
112
88
66
2
Địa bàn các xã
158
132
93
79
66
3
Thị trấn Tiên Thủy
222
159
103
84
66
IV
HUYỆN BA TRI
1
Thị trấn Ba Tri
166
93
64
44
34
2
Địa bàn các xã
93
66
53
40
34
3
Thị trấn Tiệm Tôm
130
80
59
42
34
VI
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
1
Thị trấn Phước Mỹ Trung
238
130
95
73
53
2
Địa bàn các xã
132
93
79
66
53
Phụ lục II
BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND
Ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đơn vị hành chính
Giá đất
Vị trí
1
Vị trí
2
Vị trí
3
Vị trí
4
Vị trí
5
II
HUYỆN CHÂU THÀNH
1
Thị trấn Châu Thành
Khu phố của Thị trấn
375
258
218
189
150
Phần còn lại của thị trấn
Phần còn lại của thị trấn Tiên Thủy
Phần còn lại của thị trấn
Điều
960
576
768
Thửa 274 tờ 15 An Khánh
Thửa 147 tờ 12 An Khánh
Thửa 278 tờ 15 An Khánh
Thửa 193 tờ 12 An Khánh
4.2
Cầu Kinh Điều
Ngã ba Phú Long
720
432
576
Thửa 143 tờ 12 An Khánh
Thửa 292 tờ 25 Tân Phú
Thửa 166 tờ 12 An Khánh
Thửa 34 tờ 12 Tân Phú
4.3
Ngã Ba Phú Long
Bến phà Tân Phú
500
300
400
Thửa 250 tờ 25 Tân Phú
Thửa 216 tờ 29 Tân Phú
Thửa 304 tờ 25 Tân Phú
Thửa 216 tờ 29 Tân Phú
6
Đường huyện ĐH.01
6.1
Ngã tư Tuần Đậu
Xuống 500m phía Hữu Định
960
576
768
Thửa 77 tờ 04 Hữu Định
Thửa 672 tờ 5 Hữu Định
Thửa 85 tờ 4 Hữu Định
Thửa 180 tờ 5 Hữu Định
6.2
Ngã tư Tuần Đậu
Lên 500m phía Tam Phước
960
576
768
Thửa 157 tờ 4 Hữu Định
Thửa 77 tờ 25 Tam Phước
Thửa 96 tờ 4 Hữu Định
Thửa 97 tờ 25 Tam Phước
6.3
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước
Cầu kênh sông Mã
720
432
576
Thửa 76 tờ 25 Tam Phước
Thửa 151 tờ 4 Tam Phước
Thửa 98 tờ 25 Tam Phước
Thửa 177 tờ 4 Tam Phước
6.4
Cầu kênh sông Mã
Giáp Quốc lộ 57C
720
432
576
Thửa 147 tờ 4 Tam Phước
Thửa 342 tờ 5 Quới Thành
Thửa 152 tờ 4 Tam Phước
Thửa 422 tờ 5 Quới Thành
6.5
Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định
Vòng xoay Hữu Định
720
432
576
Thửa 122 tờ 5 Hữu Định
Thửa 85 tờ 15 Hữu Định
Thửa 840 tờ 5 Hữu Định
Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định
8
Đường huyện 03 (ĐH.187)
8.1
ĐT.DK.07
Quốc lộ 60 mới
Giáp ĐH.03
840
504
672
Thửa 6 tờ 9 An Khánh
Thửa 183 tờ 18 Tân Thạch
Thửa 93 tờ 9 An Khánh
Thửa 249 tờ 18 Tân Thạch
8.2
ĐH.03
Giáp ĐT.DK.07
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn
720
432
576
Thửa 502 tờ 18 Tân Thạch
Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn
Thửa 252 tờ 18 Tân Thạch
Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn
8.3
ĐH.03
Giáp lộ chùa xã Quới Sơn
Kênh Giao Hoà
720
432
576
Thửa 179 tờ 19 Quới Sơn
Thửa 83 tờ 20 Giao Long
Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn
Thửa 85 tờ 20 Giao Long
11
ĐH.DK.18
Trọn đường
2.040
1.224
1.632
Thửa 258 tờ 4 Tiên Thủy
Thửa 109 tờ 13 Tiên Thủy
Thửa 826 tờ 11 Tiên Thủy
Thửa 113 tờ 13 Tiên Thủy
13
Lộ Chùa xã Quới Sơn
Trọn đường
720
432
576
Thửa 993 tờ 24 Quới Sơn
Thửa 456 tờ 19 Quới Sơn
Thửa 278 tờ 25 Quới Sơn
Thửa 187 tờ 19 Quới Sơn
18
ĐH.DK.13
Trọn đường
840
504
672
21.1
Đường Tán Kế
Giáp đường Trần Văn Ơn
Giáp đường Võ Tấn Nhứt
720
432
576
21.2
Đường ĐX.02
Giáp đường Võ Tấn Nhứt
Giáp ĐH.DK.14
720
432
576
Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa
Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa
Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa
Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa
23
Đường Huỳnh Tấn Phát (ĐT.DK.03)
Giáp Quốc lộ 57B
Giáp thành phố Bến Tre
1.500
900
1.200
Thửa 197 tờ 10 Giao Long
Thửa 271 tờ 23 Hữu Định
Thửa 236 tờ 10 Giao Long
Thửa 433 tờ 23 Hữu Định
24
Đường vào Cảng Giao Long (ĐT.DK.03)
Giáp Quốc lộ 57B
Hết Cảng Giao Long
720
432
576
Thửa 191 tờ 10 Giao Long
Thửa 3 tờ 03 Giao Long
Thửa 190 tờ 10 Giao Long
Thửa 3 tờ 03 Giao Long
Thửa 196 tờ 17 Tiên Thủy
Thửa 468, 185 tờ 9 Tiên Long
31
Lộ Tam Dương (ĐH.DK.16)
Giáp Quốc lộ 57C
Giáp ĐHCT.01
Giáp ĐH.01
720
432
576
Thửa 548 tờ 11 An Hiệp
Thửa 1 tờ 8 Tường Đa
Thửa 114 tờ 11 An Hiệp
Thửa 26 tờ 7 Tường Đa
IV
HUYỆN BA TRI
1.3
Địa phận xã An Ngãi Trung đến xã An Bình Tây
Giáp ranh huyện Giồng Trôm
Giáp ranh Bến xe An Bình Tây
650
390
520
1.4
Địa phận xã Vĩnh An đến xã Tân Thủy
Giáp ranh đền thờ liệt sĩ xã Vĩnh An
Hết ranh xã Tân Thủy
650
390
520
4
Đường ĐX.01
Ngã 5 An Bình Tây
Ngã 3 An Bình Tây (cây xăng 9 Bé)
1.200
720
960
Thửa 159 tờ 27
Thửa 359 tờ 20
Thửa 166 tờ 27
Thửa 398 tờ 20
17.1
ĐT.881
1.920
1.152
1.536
Nhà ông Lê Văn Hoàng thửa 443 tờ 8
Nhà ông Huỳnh Thiện Trí thửa 673 tờ 8
Thửa 6 tờ 30 Huỳnh Văn Quang
Thửa 66 tờ 30 Đoàn Thị Đền
24.1
ĐT.881
1.440
864
1.152
Thửa 621 tờ 5
Thửa 640 tờ 5
25.1
ĐX.02
720
432
576
Thửa 673 tờ 7
Thửa 671 tờ 7
25.2
ĐH.DK.01
720
432
576
Thửa 886 tờ 7
Thửa 833tờ 7
26
Các dãy phố Chợ Phước Tuy
ĐT.881
720
432
576
Thửa 828 tờ 5
Thửa 892 tờ 5
Thửa 835 tờ 5
Thửa 888 tờ 5
Thửa 828 tờ 5
Thửa 835 tờ 5
29.1
ĐH.DK.01
720
432
576
Thửa 420 tờ 12
Thửa 420 tờ 12
Thửa 351 tờ 12
Thửa 396 tờ 12
Thửa 54 tờ 13
Thửa 48 tờ 13
VI
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
4
Đường ĐX 01, ĐX 03 (ĐHDK 38)
4.1
Đường ĐX.03 (ĐH DK.38)
Quốc lộ 60 cũ
Vòng xoay (Thanh Tân)
960
576
768
Thửa 36 tờ 43 Thanh Tân
Thửa 313 tờ 20 Thanh Tân
Thửa 37 tờ 43 Thanh Tân
Thửa 552 tờ 20 Thanh Tân
4.2
ĐX.01(ĐH DK.38)
Vòng xoay (Thanh Tân)
Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân
840
504
672
Từ Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân
Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)
600
360
480
6
Đường A5
Từ Lộ Bờ Mè (giáp QL 60 cũ)
Bến đò Vàm nước trong
600
360
480
7
Đường ĐH.39
Từ ngã ba tiếp giáp QL 57
Cống Cầu Mai
600
360
480
8
Đường ĐH.20
Giao giữa ĐH 19 và ĐH 20 (thửa 291 và 294 tờ 20 Nhuận Phú Tân)
Cầu Thơm và Bến đò Thơm
600
360
480
9
Đường ĐX.03
Từ ngã ba tiếp giáp ĐH20
Giáp xã Tân Hội, huyện Mỏ Cày Nam
720
432
576
11
ĐH.18 và ĐH.19, ĐH21
Cầu Lò Quay
Cầu Tân Nhuận
1.200
720
960
12
ĐH.19
12.1
Cầu Tân Nhuận
Thửa 56, 58 tờ 33 Nhuận Phú Tân
1.200
720
960
12.2
Thửa 268 tờ 20 Nhuận Phú Tân
Thửa 329 tờ 20 Nhuận Phú Tân
Thửa 01 tờ 15 Tân Bình
Thửa 06 tờ 15 Tân Bình
720
432
576
Thửa 75 tờ 20 Tân Th. Tây
Thửa 284 tờ 20 Tân Th. Tây
Ngã ba Bưng cát, xã Tân Bình (giáp QL 57)
720
432
576
19.2
ĐH DK.38
Đoạn Cầu Bưng
Ngã Tư Năm Táng
600
360
480
Thửa 413 tờ 11 xã Phú Mỹ
Thửa 404 tờ 11 xã Phú Mỹ
Thửa 69 tờ 07 xã Phú Mỹ
Thửa 126 tờ 7 xã Phú Mỹ
21
Đường ĐH.41
Ngã ba giáp ĐH 39
Cầu Mười Sao
600
360
480
22
Đường ĐX.01 Xã Thành An
Thửa 93 tờ 27 Thành An
Thửa 99 tờ 27 Thành An
Ngã ba cổng chào xã Thành An (giáp QL 57)
600
360
480
23
Đường ĐX.01 xã Tân Thanh Tây (đường vào trung tâm xã)
Thửa 27 tờ 20 Tân Thanh Tây
Thửa 15 tờ 20 Tân Thanh Tây
Ngã tư cổng chào xã Tân Thanh Tây (giáp QL 57)
600
360
480
34
ĐT. 882
2.640
1.584
2.112
Từ ranh xã Thành An – thị trấn Phước Mỹ Trung (Cầu Ba Vát) đến Ngã Ba Cây Trâm
Từ thửa 1 tờ 9 xã Thành An
Thửa 83 tờ 15 xã Thành An
Từ ranh thị trấn Phước Mỹ Trung – xã Hưng Khánh Trung A đến Ngã Ba Cây Trâm
Từ thửa 334 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A
Thửa 103 tờ 15 xã Hưng Khánh Trung A
35
ĐH DK 41
Từ ĐT 882
Đến ĐH 34 (ngã 3 cây gòn
600
360
480
VII
HUYỆN GIỒNG TRÔM
1
ĐT.885
1.1
Cầu Chẹt Sậy
Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát
2.640
1.584
2.112
Thửa 71 tờ 1 Mỹ Thạnh
Thửa 240 tờ 6 Mỹ Thạnh
Thửa 1 tờ 1 Mỹ Thạnh
Thửa 6 tờ 6 Mỹ Thạnh
1.4
Đường vào cầu Mỹ Thạnh
Hết ranh ngã ba Lương Hoà
3.360
2.016
2.688
Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh
Thửa 479 tờ 1 Lương Hòa
Thửa 65 tờ 16 Mỹ Thạnh
Thửa 178 tờ 1 Lương Hòa
1.5
Hết ranh ngã ba Lương Hoà
Đến đền thờ bà Nguyễn Thị Định
3.300
1.980
2.640
Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa
Thửa 192 tờ 5 Lương Hòa
Thửa 197 tờ 1 Lương Hòa
Thửa 131 tờ 5 Lương Hòa
1.6
Hết ranh đền thờ bà Nguyễn Thị Định
Hết ranh Nghĩa trang liệt sỹ huyện
2.640
1.584
2.112
Thửa 458 tờ 5 Lương Hòa
Thửa 437 tờ 6 Lương Quới
Thửa 202 tờ 5 Lương Hòa
Thửa 414 tờ 6 Lương Quới
1.10
Đường Trương Vĩnh Trọng
Ranh Thị trấn – Bình Thành
Kênh nội đồng cách ĐH.10 100m về phía Ba Tri
3.000
1.800
2.400
Thửa 103 tờ 11 Bình Thành
Thửa 301 tờ 29 Bình Thành
Thửa 97 tờ 12 Bình Thành
Thửa 8 tờ 29 Bình Thành
Thửa 368 tờ 29 Bình Thành
Thửa 52 tờ 32 Hưng Nhượng
3
Đường huyện 10 nối dài
3.4
Ranh trên ngã tư Giồng Trường
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
1.680
1.008
1.344
Thửa 17 tờ 26 Tân Thanh
Thửa 108 tờ 32 Hưng Nhượng
Thửa 30 tờ 26 Tân Thanh
Thửa 34 tờ 32 Hưng Nhượng
4
Quốc lộ 57C
4.1
Giáp ranh xã Phú Nhuận, thành phố Bến Tre
Cầu Sơn Phú 2
2.060
1.236
1.648
Thửa 1 tờ 2 Sơn Phú
Thửa 208 tờ 12 Sơn Phú
(Xã Phú Nhuận - Bến Tre)
Thửa 191 tờ 12 Sơn Phú
4.2
Cầu Sơn Phú 2
Cầu Nguyễn Tấn Ngãi
1.800
1.080
1.440
Thửa 217 tờ 12 Sơn Phú
Thửa 100 tờ 5 Phước Long
Thửa 218 tờ 12 Sơn Phú
Thửa 62 tờ 5 Phước Long
4.3
Cầu Nguyễn Tấn Ngãi
Hết ranh ngã ba Tư Khối
1.380
828
1.104
Thửa 127 tờ 17 Phước Long
Thửa 24 tờ 4 Tân Lợi Thạnh
Thửa 125 tờ 17 Phước Long
Thửa 258 tờ 7 Tân Lợi Thạnh
4.4
Hết ranh ngã ba Tư Khối
Cầu Lương Ngang
1.500
900
1.200
Thửa 4 tờ 8 Tân Lợi Thạnh
Thửa 436 tờ 16 Tân Hào
Thửa 307 tờ 7 Tân Hào
Thửa 161 tờ 16 Tân Hào
4.5
Cầu Lương Ngang
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
1.380
828
1.104
Thửa 197 tờ 16 Tân Hào
Thửa 18 tờ 21 Hưng Nhượng
Thửa 178 tờ 16 Tân Hào
Thửa 42 tờ 21 Hưng Nhượng
4.6
Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc
Giáp ranh huyện Ba Tri
1.380
828
1.104
Thửa 32 tờ 21 Hưng Nhượng
Thửa 39 tờ 32 Hưng Nhượng
Thửa 35 tờ 21 Hưng Nhượng
Thửa 76 tờ 32 Hưng Nhượng
5
Đường huyện 11
5.1
Ngã ba Bình Thành
Cầu Lộ Quẹo
1450
870
1.160
Thửa 321 tờ 26 Bình Thành
Thửa 63 tờ 13 Tân Hào
Thửa 233 tờ 26 Bình Thành
Thửa 168 tờ 13 Tân Hào
5.2
Cầu Lộ Quẹo
Giáp Quốc lộ 57C
1.700
1.020
1.360
Thửa 108 tờ 10 Tân Hào
Thửa 44 tờ 15 Tân Hào
Thửa 114 tờ 10 Tân Hào
Thửa 52 tờ 15 Tân Hào
5.3
Giáp ranh ngã ba Tư Khối - QL57C
Ranh trên ngã ba đường đi Hưng Lễ
1.200
720
960
Thửa 15 tờ 8 Tân Lợi Thạnh
Thửa 39 tờ 19 Thạnh Phú Đông
Thửa 381 tờ 8 Tân Lợi Thạnh
Thửa 57 tờ 19 Thạnh Phú Đông
Chợ Thạnh Phú Đông
Giáp cầu Hiệp Hưng, xã Hưng Lễ
960
576
768
Thửa 60 tờ 26 Hưng Lễ
Thửa 26 tờ 10 Hưng Lễ
Thửa 75 tờ 26 Hưng Lễ
Thửa 37 tờ 10 Hưng Lễ
6
Đường Mỹ Thạnh – Phong Nẫm (đường xã ĐX.05)
6.1
ĐT.885
Giáp ranh xã Phong Nẫm
2.400
1.440
1.920
Thửa 56 tờ 26 Mỹ Thạnh
Thửa 501 tờ 3 Mỹ Thạnh
Thửa 55 tờ 26 Mỹ Thạnh
Thửa 272 tờ 17 Phong Nẫm
6.2
Giáp ranh xã Phong Nẫm
Giáp ĐH.173 (cũ)
1.080
648
864
Thửa 157 tờ 17 Phong Nẫm
Thửa 33 tờ 14 Phong Nẫm
Thửa 161 tờ 17 Phong Nẫm
Thửa 46 tờ 14 Phong Nẫm
9
Đường Mỹ Thạnh – Thuận Điền (đường ĐT.DK.05)
9.1
ĐT.885
Cầu Mỹ Thạnh
2.880
1.728
2.304
Thửa 93 tờ 16 Mỹ Thạnh
Thửa 1 tờ 18 Mỹ Thạnh
Thửa 113 tờ 16 Mỹ Thạnh
Thửa 6 tờ 18 Mỹ Thạnh
9.2
Cầu Mỹ Thạnh
Nghĩa trang xã Thuận Điền (cũ)
960
576
768
Thửa 81 tờ 6 Mỹ Thạnh
Thửa 293 tờ 5 Thuận Điền
Thửa 84 tờ 6 Mỹ Thạnh
Thửa 205 tờ 5 Thuận Điền
10
Đường Lương Quới – Châu Hòa (đường xã ĐX.02)
10.1
ĐT.885
Hết ranh nhà thờ Ba Châu
2.160
1.296
1.728
Thửa 34 tờ 13 Lương Quới
Thửa 3 tờ 25 Châu Hòa
Thửa 35 tờ 13 Lương Quới
Thửa 17 tờ 25 Châu Hòa
10.2
Hết ranh nhà thờ Ba Châu
Giáp ranh ngã ba Cây Điệp
1.320
792
1.056
Thửa 107 tờ 24 Châu Hòa
Thửa 344 tờ 11 Châu Hòa
Thửa 4 tờ 25 Châu Hòa
Thửa 278 tờ 13 Châu Hòa
11
Đường Bến phà Hưng Phong – Phước Long (đường D2)
11.1
Giáp Quốc lộ 57C (đường 887)
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông
1.320
792
1.056
Thửa 52 tờ 5 Phước Long
Thửa 409 tờ 8 Phước Long
Thửa 59 tờ 5 Phước Long
Thửa 379 tờ 8 Phước Long
11.2
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông
Bến phà Hưng Phong - Phước Long
1.080
648
864
Thửa 370 tờ 15 Phước Long
Thửa 115 tờ 12 Phước Long
Thửa 141 tờ 15 Phước Long
Thửa 114 tờ 12 Phước Long
12
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.30)
12.1
Giáp thành phố Bến Tre
Đường vào UBND xã Sơn Phú
1.450
870
1.160
Thửa 9 tờ 1 Sơn Phú
Thửa 174 tờ 11 Sơn Phú
Thửa 1 tờ 3 Sơn Phú
Thửa 21 tờ 11 Sơn Phú
12.2
Đường vào UBND xã Sơn Phú
Cầu Kênh ranh (Sơn Phú - Phước Long)
1.050
630
840
Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú
Thửa 50 tờ 24 Sơn Phú
Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú
Thửa 48 tờ 24 Sơn Phú
12.3
Cầu Kênh ranh
Đường vào bến phà Hưng Phong
1.000
600
800
Thửa 1 tờ 6 Phước Long
Thửa 107 tờ 15 Phuớc Long
Thửa 449 tờ 7 Phước Long
Thửa 370 tờ 15 Phước Long
12.4
Đường vào bến phà Hưng Phong
Cống Chín Tùng
900
540
720
Thửa 370 tờ 15 Phuớc Long
Thửa 53 tờ 16 Thạnh Phú Đông
Thửa 141 Tờ 15 Phước Long
Thửa 45 tờ 16 Thạnh Phú Đông
12.5
Cống Chín Tùng
Cầu 1A
1.000
600
800
Thửa 421 tờ 16 Thạnh Phú Đông
Thửa 93 tờ 18 Thạnh Phú Đông
Thửa 62 tờ 16 Thạnh Phú Đông
Thửa 1 tờ 19 Thạnh Phú Đông
12.6
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30)
Cầu 1A
Chợ Hưng Lễ
900
540
720
Thửa 10 tờ 19 Thạnh Phú Đông
Thửa 132 tờ 14 Hưng Lễ
Thửa 285 tờ 19 Thạnh Phú Đông
Thửa 168 tờ 14 Hưng Lễ
12.7
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01)
Chợ Hưng Lễ
Cầu Hiệp Hưng
900
540
720
Thửa 68 tờ 14 Thạnh Phú Đông
Thửa 131 tờ 10 Hưng Lễ
Thửa 169 tờ 14 Thạnh Phú Đông
Thửa 64 tờ 10 Hưng Lễ
13
Đường vào Cầu Đình (xã Thạnh Phú Đông) (đường xã ĐX.01)
13.1
Chợ Cái Mít
Cầu Đình
960
576
768
Thửa 67 tờ 19 Thạnh Phú Đông
Thửa 114 tờ 19 Thạnh Phú Đông
Thửa 71 tờ 19 Thạnh Phú Đông
Thửa 123 tờ 19 Thạnh Phú Đông
13.2
Cầu Đình
Sông Hàm Luông
720
432
576
Thửa 231 tờ 16 Thạnh Phú Đông
Thửa 65 tờ 23 Thạnh Phú Đông
Thửa 250 tờ 16 Thạnh Phú Đông
Thửa 66 tờ 23 Thạnh Phú Đông
14
Đường lộ Thủ Ngữ (Đường ĐH.DK.27)
14.1
ĐT.885
Ranh dưới Trường THCS Lương Quới
2.040
1.224
1.632
Thửa 53 tờ 13 Lương Quới
Thửa 62 tờ 12 Lương Quới
Thửa 97 tờ 13 Lương Quới
Thửa 137 tờ 13 Lương Quới
14.2
Ranh dưới trường THCS Lương Quới
Cầu Thủ Ngữ
1.080
648
864
Thửa 145 tờ 13 Lương Quới
Thửa 335 tờ 19 Lương Hòa
Thửa 42 tờ 12 Lương Quới
Thửa 391 tờ 19 Lương Hòa
15
Đường vào UBND xã Lương Hòa (đường xã ĐX.01)
ĐT.885
UBND xã Lương Hoà
840
504
672
Thửa 215 tờ 1 Lương Hòa
Thửa 178 tờ 10 Lương Hòa
Thửa 222 tờ 1 Lương Hòa
Thửa 268 tờ 10 Lương Hòa
16
Đường vào UBND xã Lương Phú (đường xã ĐX.01)
Quốc lộ 57C (ĐT.887)
Bến đò Lương Hoà - Lương Phú
840
504
672
Thửa 2 tờ 22 Thuận Điền
Thửa 68 tờ 8 Lương Phú
Thửa 208 tờ 22 Thuận Điền
Thửa 2 tờ 13 Lương Phú
17
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01)
17.1
Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền
Trường Tiểu học Thuận Điền
840
504
672
Thửa 14 tờ 10 Thuận Điền
Thửa 6 tờ 10 Thuận Điền
Thửa 26 tờ 10 Thuận Điền
Thửa 15 tờ 10 Thuận Điền
17.2
Giáp đường vào UBND xã Lương Phú
Cầu Cái Sơn
960
576
768
Thửa 585 tờ 19 Thuận Điền
Thửa 1 tờ 1 Thuận Điền
Thửa 76 tờ 18 Thuận Điền
Thửa 8 tờ 4 Thuận Điền
18
Đường vào UBND xã Sơn Phú (ĐX.01)
18.1
Quốc lộ 57 C (ĐT.887)
Giáp đường cặp sông Hàm Luông
840
504
672
Thửa 464 tờ 12 Sơn Phú
Thửa 668 tờ 12 Sơn Phú
Thửa 160 tờ 12 Sơn Phú
Thửa 545 tờ 12 Sơn Phú
18.2
Giáp đường cặp sông Hàm Luông
Bến đò ấp 1 Sơn Phú
840
504
672
Thửa 18 tờ 11 Sơn Phú
Thửa 10 tờ 10 Sơn Phú
Thửa 115 tờ 11 Sơn Phú
Thửa 13 tờ 10 Sơn Phú
19
Đường vào UBND xã Phong Mỹ cũ trước đây (giờ là xã Phong Nẫm)
(đường xã ĐX.03)
ĐT.885 (Đường Bãi pháo)
Giáp ĐH.173
920
552
736
Thửa 10 tờ 6 Lương Hòa
Thửa 408 tờ 34 Phong Nẫm
Thửa 3 tờ 2 Lương Quới
Thửa 240 tờ 34 Phong Nẫm
20
Đường K20 (đường ĐH DK.31)
20.1
Giáp đường huyện 10
Ngã ba đường Bình Tiên
1.320
792
1.056
Thửa 73 tờ 46 Bình Hòa
Thửa 10 tờ 22 Châu Bình
Thửa 6 tờ 6 Bình Thành
(Sông)
20.2
Ngã ba đường Bình Tiên
Giáp ranh Ba Tri
1.320
792
1.056
Thửa 73 tờ 46 Bình Hòa
Thửa 10 tờ 22 Châu Bình
Thửa 6 tờ 6 Bình Thành
(Sông)
21
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02)
21.1
Giáp đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ
Cầu Bà Trầm
1.200
720
960
Thửa 168 tờ 20 Hưng Nhượng
Thửa 14 tờ 18 Hưng Nhượng
Thửa 219 tờ 20 Hưng Nhượng
Thửa 20 tờ 18 Hưng Nhượng
21.2
Cầu Bà Trầm
Cầu La Mã
720
432
576
Thửa 16 tờ 18 Hưng Nhượng
Thửa 4 tờ 6 Hưng Nhượng
Thửa 236 tờ 18 Hưng Nhượng
Thửa 26 tờ 6 Hưng Nhượng
22
Đường Hưng Nhượng – Hưng Lễ (đường xã ĐX.01)
Quốc lộ 57C
Cầu Hiệp Hưng
840
504
672
Thửa 8 tờ 20 Hưng Nhượng
Thửa 185 tờ 33 Hưng Nhượng
Thửa 26 tờ 23 Hưng Nhượng
Thửa 186 tờ 33 Hưng Nhượng
23
Đường lộ Bình Tiên ngang (Đường ấp ĐA.01)
23.1
Ngã 3 đường Bình Tiên trong
Đình Bình Tiên
720
432
576
Thửa 36 tờ 41 Bình Hòa
Thửa 8 tờ 41 Bình Hòa
Thửa 33 tờ 41 Bình Hòa
Thửa 7 tờ 41 Bình Hòa
23.2
Ngã ba Bình tiên trong
Giáp lộ K20
720
432
576
Thửa 33 tờ 41 Bình Hoà
Thửa 73 tờ 46 Bình Hoà
Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa
Thửa 69 tờ 46 Bình Hoà
24
Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01)
Giáp ĐH.10
Giáp ĐH.11
840
504
672
Thửa 12 tờ 26 Tân Thanh
Thửa 285 tờ 12 Tân Thanh
Thửa 11 tờ 26 Tân Thanh
Thửa 216 tờ 13 Tân Thanh
25
Đường ấp 4 Phong Nẫm (đường xã ĐX.05)
Bia Căm Thù
Cầu Phong Nẫm
720
432
576
Thửa 89 tờ 18 Phong Nẫm
Thửa 55 tờ 10 Phong Nẫm
Thửa 427 tờ 18 Phong Nẫm
Thửa 510 tờ 10 Phong Nẫm
26
Đường ấp Bình Đông
26.1
Đoạn đường ĐH.DK.28
Giáp ĐH.10
Ngã ba Trũng Sình
720
432
576
Thửa 125 tờ 13 Bình Thành
Thửa 28 tờ 32 Bình Thành
Thửa 26 tờ 15 Bình Thành
Thửa 32 tờ 33 Bình Thành
26.2
Đoạn đường ĐH.DK.28
Ngã ba Trũng Sình
Cuối đường
720
432
576
Thửa 95 tờ 13 Bình Thành
Thửa 37 tờ 33 Bình Thành
Thửa 42 tờ 43 Bình Thành
Thửa 47 tờ 43 Bình Thành
27
Đường Hưng Phong (đường xã ĐX.02)
27.1
Bến phà Hưng Phong (phía bên xã Hưng Phong)
Bến phà cuối đường
720
432
576
Thửa 345 tờ 9 Hưng Phong
Thửa 378 tờ 9 Hưng Phong
Thửa 84 tờ 9 Hưng Phong
Thửa 300 tờ 9 Hưng Phong
27.2
Đầu Cồn Hưng Phong
Cuối Cồn Hưng Phong
720
432
576
Thửa 2 tờ 18 Hưng Phong
Thửa 136 tờ 2 Hưng Phong
Thửa 178 tớ 17 Hưng Phong
Thửa 137 tờ 2 Hưng Phong
28
Đường Lương Hòa giữa (đường xã ĐX.02)
Giáp ĐT.885
Cầu Ba Dông
720
432
576
Thửa 32 tờ 6 Lương Hòa
Thửa 347 tờ 12 Lương Hòa
Thửa 34 tờ 6 Lương Hòa
Thửa 348 tờ 12 Lương Hòa
29
Đường Hồ Sen (đường ấp ĐA.01)
Giáp đường K20
Giáp đường huyện 10
840
504
672
Thửa 14 tờ 2 Bình Thành
Thửa 38 tờ 36 Bình Thành
30
Đường Giồng Khuê (đường xã ĐX.02)
Giáp đường huyện 11
Giáp Đường QL.57C
840
504
672
Thửa 178 tờ 13 Tân Thanh
Thửa 77 tờ 32 Tân Thanh
Thửa 284 tờ 13 Tân Thanh
Thửa 70 tờ 32 Tân Thanh
31
Lộ Trường Gà (đường liên ấp ĐA.01)
Giáp ĐT.885
Chùa Hưng Quới Tự
840
504
672
Thửa 164 tờ 6 Lương Quới
Thửa 284 tờ 6 Lương Quới
Thửa 166 tờ 6 Lương Quới
Thửa 375 tờ 6 Lương Quới
32
Đường 19/5 (Đường vào Ủy ban nhân dân xã Châu Bình) (Đường xã ĐX.01)
Giáp đường 173
Ngã ba chợ Châu Bình
720
432
576
Thửa 24 tờ 18 Châu Bình
Thửa 46 tờ 9 Châu Bình
Thửa 181 tờ 18 Châu Bình
Thửa 44 tờ 9 Châu Bình
33
Đường Trần Văn Cuộc xã Châu Bình (Đường huyện ĐH DK.35)
Trọn đường
504
302
403
Thửa 169 tờ 21 Châu Bình
Thửa 1 tờ 2 Châu Bình
Thửa 56 tờ 21 Châu Bình
Thửa 6 tờ 1 Châu Bình
34
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (Đường xã ĐX.02)
Trọn đường
504
302
403
Thửa 53 tờ 9 Châu Bình
Thửa 16 tờ 44 Châu Bình
Thửa 89 tờ 7 Châu Bình
Thửa 151 tờ 39 Châu Bình
35
Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02)
Giáp đường 19/5
Giáp xã Châu Hòa
480
288
384
Thửa 13 tờ 3 Châu Bình
Thửa 19 tờ 3 Châu Bình
Thửa 110 tờ 3 Châu Bình
Thửa 24 tờ 3 Châu Bình
36
Đường vào UBND xã Tân Hào
36.1
Đoạn (đường ĐT.DK.08)
Giáp đường huyện 11
Giáp ranh xã Long Mỹ
960
576
768
Thửa 36 tờ 9 Tân Hào
Thửa 5 tờ 3 Tân Hào
Thửa 40 tờ 12 Tân Hào
Thửa 111 tờ 3 Long Mỹ
36.2
Đoạn (đường xã ĐX.01)
Giáp ranh xã Tân Hào
Cuối đường
960
576
768
Thửa 310 tờ 16 Tân Hào
Thửa 170 tờ 3 Long Mỹ
Thửa 74 tờ 17 Tân Hào
Thửa 111 tờ 3 Long Mỹ
37
Đường vào UBND xã Phước Long (đường ĐT.DK.08)
Giáp đường huyện cặp sông Hàm Luông
Bến phà cũ Phước Long - Hưng Phong
1.440
864
1.152
Thửa 40 tờ 13 Phước Long
Thửa 8 tờ 13 Phước Long
Thửa 41 tờ 14 Phước Long
Thửa 11 tờ 13 Phước Long
38
Đường Giồng Mén (đường xã ĐX.02)
Giáp đường huyện 11
Giáp sông Cù U
720
432
576
Thửa 136 tờ 10 Tân Hào
Thửa 266 tờ 11 Long Mỹ
Thửa 290 tờ 10 Tân Hào
Thửa 255 tờ 11 Long Mỹ
39
Đường Giồng Thủ (đường xã ĐX.01)
Giáp đường huyện 11
Giáp Quốc lộ 57C
720
432
576
Thửa 178 tờ 10 Tân Hào
Thửa 370 tờ 16 Tân Hào
Thửa 167 tờ 10 Tân Hào
Thửa 367 tờ 16 Tân Hào
40
Đường Trũng Sình (đường ĐH.DK.28)
40.1
Giáp ranh đường huyện 10 nối dài
Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885)
1.080
648
864
Thửa 48 tờ 26 Bình Thành
Thửa 402 tờ 29 Bình Thành
Thửa 314 tờ 26 Bình Thành
Thửa 162 tờ 29 Bình Thành
40.2
Lộ Trũng Sình (giáp ĐT 885)
Đường ấp Bình Đông
840
504
672
Thửa 398 tờ 29 Bình Thành
Thửa 26 tờ 32 Bình Thành
Thửa 416 tờ 29 Bình Thành
Thửa 28 tờ 32 Bình Thành
IX
HUYỆN THẠNH PHÚ
4
Xã Quới Điền
4.10
ĐH 25
Ngã Tư Băng Cung
(đất ông Cao Văn vẹn)
Giáp xã Mỹ Hưng
(đất bà Huỳnh Thị Thậm)
500
300
400
Thửa 82 tờ 9
Thửa 72 tờ 9
Thửa 36 tờ 9
Thửa 71 tờ 9
5
Xã Mỹ Hưng
5.3
ĐH 25
Mặt đập chợ giồng chùa
Ranh đê bao ( hết ngã ba
đường về Mỹ An)
605
363
484
Thửa 45 tờ 11
Thửa 131 tờ 8
Thửa 33 tờ 12
Thửa 95 tờ 8
5.4
Ngã ba đường về Mỹ An
(nhà ông Nguyễn Văn Tính)
Đến cầu Mỹ Hưng (giáp thị trấn Thạnh Phú)
480
288
384
Thửa 132 tờ 8
Thửa 237 tờ 23
Thửa 133 tờ 8
Thửa 294 tờ 23
5.6
Ranh UBND xã
Cống Hai Tấn
605
363
484
Thửa 9 tờ 11
Thửa 92 tờ 9
Thửa 5 tờ 11
Thửa 5 tờ 9
5.7
Cống Hai Tấn
Giáp Xã Quới Điền
480
288
384
Thửa 14 tờ 8
Thửa 164 tờ 2
Thửa 12 tờ 8
Thửa 3 tờ 2
6
Xã An Thạnh
6.7
Đường tỉnh 881
Giáp Đường huyện 27
Giáp ranh xã Bình Thạnh
650
390
520
Thửa 430 tờ 16
Thửa 42 tờ 19
Thửa 420 tờ 16
Thửa 76 tờ 19
7
Xã Bình Thạnh
7.3
ĐH 25
Giáp ranh thị trấn Thạnh Phú
Cuối đất ông Nguyễn Hữu Phước
756
454
605
Thửa 28 tờ 5
Thửa 253 tờ 17
Thửa 430 tờ 5
Thửa 14 tờ 17
7.6
Đường tỉnh 881
Giáp ranh xã An Thạnh
Sông Cổ Chiên
756
454
605
Thửa 81 tờ 6
Thửa 59 tờ 26
Thửa 35 tờ 6
Thửa 60 tờ 26
8
Xã An Điền
8.1
ĐH 92
Cầu Trạm y tế cũ
Nhà ông Phạm Văn Đoàn
576
346
461
Thửa 50 tờ 23
Thửa 181 tờ 31
Kênh tờ 23
Thửa 179 tờ 31
8.2
ĐH 92
Trạm y tế
Giáp cầu Rạch Cừ
448
269
358
Thửa 80 tờ 24
Thửa 174 tờ 4
Thửa 84 tờ 24
Thửa 180 tờ 4
8.4
ĐH 29
Ngã ba An Điền
Đất ông Trần Văn Huy
(Phương Linh)
833
500
666
Thửa 205 tờ 31
Thửa 188 tờ 30
Thửa 94 tờ 31
Thửa 196 tờ 30
8.5
ĐH 29
Giáp đất ông Trần Văn Huy
(Phương Linh)
Cầu Dây Văng
410
246
328
Thửa 105 tờ 30
Thửa 110 tờ 36
Thửa 124 tờ 30
Thửa 44 tờ 36
9
Xã Giao Thạnh
9.1
ĐH 30
Nhà bà Nguyễn Thị Nhứt
Cuối Trường Mẫu giáo
1.020
612
816
Thửa 39 tờ 20
Thửa 81 tờ 20
Thửa 94 tờ 19
Thửa 78 tờ 20
9.3
Lộ Bờ Lớn
Lộ Tạo Giác
960
576
768
Thửa 55 tờ 17
Thửa 360 tờ 12
Thửa 32 tờ 18
Thửa 135 tờ 12
9.4
QL.57
Nhà ông Nguyễn Phú Khánh
Nửa mặt đập Khém Thuyền
1.380
828
1.104
Thửa 35 tờ 19
Thửa 34 tờ 16
Thửa 34 tờ 19
Thửa 9 tờ 16
9.6
Nhà ông Đỗ Văn Chăng
Nhà ông Hồ Văn Bình
900
540
720
Thửa 305 tờ 11
Thửa 10 tờ 11
Thửa 432 tờ 11
Thửa 32 tờ 11
9.7
Nhà ông Đặng Tấn Đạt
Nhà ông Nguyễn Văn Thủy
1.680
1.008
1.344
Thửa 36, tờ 19
Thửa 03, tờ 30
Thửa 35, tờ 19
Thửa 39, tờ 20
10
Xã An Nhơn
(QL57), Đầu tuyến giáp đầu đường An Điền An Qui
10.1
QL57
Nhà ông Lê Văn Dõng
Nhà ông Lê Văn Trạng
1.066
640
853
Thửa 28 tờ 7
Thửa 15 tờ 13
Thửa 43 tờ 7
Thửa 5 tờ 13
10.2
Nhà ông Đoàn Gia Mô
Nhà bà Nguyễn Thị
Truyền
1.080
648
864
Thửa 24 tờ 13
Thửa 87 tờ 16
Thửa 9 tờ 13
Thửa 99 tờ 16
10.5
ĐH 93
Nhà bà Võ Thị Bé
Nhà ông Lê Văn Vũ
422
253
338
Thửa 49 tờ 22
Thửa 81 tờ 31
Thửa 46 tờ 22
Thửa 82 tờ 31
11
Xã An Thuận
11.1
QL57
Đất ông Trịnh Văn Vui
Đất ông Bùi Văn Quyền
1.296
778
1037
Thửa 481 tờ 8
Thửa 77 tờ 15
Thửa 321 tờ 8
Thửa 87 tờ 15
11.2
QL57
Đất ông Nguyễn Văn Tác
Giáp ranh xã Bình Thạnh
840
504
672
Thửa 366 tờ 8
Thửa 36 tờ 7
Thửa 480 tờ 8
Thửa 274 tờ 7
12
Xã An Qui
12.1
QL 57
Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da)
Ngã ba An Điền
1.066
640
853
Thửa 41 tờ 14
Thửa 79 tờ 21
Thửa 59 tờ 14
Thửa 192 tờ 21
12.2
ĐH 28
Ấp An Ninh
Ấp An Thủy
533
320
416
Thửa 100 tờ 1
Tới sông Cổ Chiên
Thửa 88 tờ 1
Tới sông Cổ Chiên
12.3
HL 29
Ngã ba vào xã An Điền
Giáp cầu An Điền
432
259
346
Thửa 76 tờ 21
Thửa 9 tờ 12
Thửa 129 tờ 21
Thửa 47 tờ 12
14
Xã Thạnh Phong
14.5
QL 57
Nhà điều hành điện lực
Ngã ba Cồn Điệp
624
374
499
Thửa 172 tờ 21
Thửa 42 tờ 23
Thửa 247 tờ 21
Thửa 8 tờ 22
15
Xã Hòa Lợi
15.1
ĐH 26
Giáp xã Quới Điền
Cầu Hòa Lợi
576
346
461
Thửa 9 tờ 4
Thửa 185 tờ 12
Thửa 10 tờ 4
Thửa 363 tờ 12
15.2
Cầu Hòa Lợi
Hết Huyện lộ 26
648
389
518
Thửa 184 tờ 12
Thửa 133 tờ 23
Thửa 195 tờ 12
Thửa 159 tờ 23
15.4
Đường giao thông nông thôn
Từ Quốc lộ 57
Giáp cầu bà Nguyễn Thị
Tại
500
300
400
Thửa 58 tờ 5
Thửa 23 tờ 19
Phía giáp xã Mỹ Hưng
Thửa 441 tờ 19
15.5
QL 57
Giáp xã Quới Điền
Giáp xã Mỹ Hưng
624
375
499
Thửa 11 tờ 4
Thửa 58 tờ 5
16
Xã Thới Thạnh
16.1
ĐH 24
Giáp xã Tân Phong
Hết Đường huyện 24
600
360
480
Thửa 1 tờ 5
Thửa 144 tờ 22
Thửa 2 tờ 5
Thửa 288 tờ 22
Phụ lục VI
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH);
ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27/7/2021)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND,
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2
STT
Tên đường
Đoạn đường
Đơn giá vị trí 1
Từ
Đến
Đất ở
Đất sản xuất, kinh doanh
Đất thương mại, dịch vụ
II
HUYỆN CHÂU THÀNH
7
Đường tỉnh 883 (ĐT.883)
7.1
An Hiệp
Giáp ranh thành phố Bến Tre
720
432
576
Thửa 118 tờ 10 An Hiệp
Thửa 245 tờ 2 Sơn Hòa
Thửa 620 tờ 10 An Hiệp
Thửa 232 tờ 2 Sơn Hòa
7.2
Giáp QL.60
Vòng xoay Hữu Định
720
432
576
Thửa 418 tờ 5 Hữu Định
Thửa 1266 tờ 15 Hữu Định
Thửa 11 tờ 12 Hữu Định
Thửa 529 tờ 15 Hữu Định
7.3
Vòng xoay Hữu Định
Kênh Chẹt Sậy
1.200
720
960
Thửa 84 tờ 15 Hữu Định
Thửa 209 tờ 26 Hữu Định
Thửa 707 tờ 15 Hữu Định
Thửa 32 tờ 29 Hữu Định
9
Đường huyện 04 (ĐH.04)
9.1
Ngã tư giáp QL.60 cũ
Chỉnh lại: Đường Trần Văn Ơn
Giáp lộ số 11 Thị trấn
Chỉnh lại: Giáp đường Võ Tấn Nhứt
960
576
768
9.2
Giáp lộ số 11 thị trấn
Chỉnh lại: Giáp đường Võ Tấn Nhứt
Giáp Lộ ngang
Chỉnh lại: Giáp ĐH.DK.14
720
432
576
Thửa 37 tờ 7 Phú An Hòa
Thửa 239 tờ 10 Phú An Hòa
Thửa 70 tờ 7 Phú An Hòa
Thửa 270 tờ 10 Phú An Hòa
9.3
Giáp Lộ ngang (ĐH.DK.14)
Giáp Đường huyện ĐH.DK.13
720
432
576
Thửa 45 tờ 4 An Phước
Thửa 527 tờ 10 An Hóa
Thửa 65 tờ 4 An Phước
Thửa 245 tờ 10 An Hóa
10
Đường ĐX. 01 lộ Sông Tiền
Chỉnh lại: ĐT.DK.07
Quốc lộ 60 mới
Cầu kênh Điều-Vàm kênh Điều (An Khánh)
960
576
768
Thửa 45 tờ 9 An Khánh
Thửa 18 tờ 6 An Khánh
Thửa 100 tờ 9 An Khánh
Thửa 28 tờ 6 An Khánh
14
Đường huyện (ĐH.DK.14)
14.1
Giáp thành phố Bến Tre
Giáp Đường liên xã Tam Phước – Phước Thạnh
Chỉnh lại: Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định
1.200
720
960
Thửa 377 tờ 15 Hữu Định
Thửa 227 tờ 8 Hữu Định
Thửa 1106 tờ 15 Hữu Định
Thửa 223 tờ 8 Hữu Định
14.2
Lộ vườn Tam Phước-Hữu Định
Giáp đường huyện Châu Thành 20
Chỉnh lại: Giáp đường huyện ĐH.04
720
432
576
Thửa 226 tờ 8 Hữu Định
Thửa 484 tờ 9 Phước Thạnh
Thửa 95 tờ 8 Hữu Định
Thửa 75 tờ 9 Phước Thạnh
14.3
Quốc lộ 57B
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2
840
504
672
Thửa 07 tờ 6 Phú An Hòa
Thửa 61 tờ 10 Phú An Hòa
Thửa 48 tờ 2 An Phước
Thửa 560 tờ 5 An Phước
14.4
Hết ranh quy hoạch Khu công nghiệp giai đoạn 2
Sông Ba Lai
720
432
576
Thửa 348 tờ 10 Phú An Hòa
Thửa 04 tờ 11 Phú An Hòa
Thửa 172 tờ 04 An Phước
Thửa 73 tờ 09 An Phước
15
Đường ĐX
15.1
Đường ĐX 04 – Tam Phước
Đường Trần Văn Ơn
Cầu cái trăng
720
432
576
Thửa 17 tờ 19 Tam Phước
Thửa 462 tờ 18 Tam Phước
Thửa 18 tờ 19 Tam Phước
Thửa 114 tờ 18 Tam Phước
15.2
Đường ĐX. 01
Cầu cái trăng
Ngã rẽ ĐHCT 19
Chỉnh lại: ĐH.DK.14
720
432
576
Thửa 86 tờ 3 Phước Thạnh
Thửa 245 tờ 9 Phước Thạnh
Thửa 118 tờ 3 Phước Thạnh
Thửa 484 tờ 9 Phước Thạnh
16
Đường ĐX (Phước Thạnh)
ĐH.DK.14
Bến đò An Hóa
720
432
576
Thửa 157 tờ 18 Phước Thạnh
17
Đường huyện DH.DK.13
Trọn đường
840
504
672
20.1
Đường Tán Kế
Giáp đường Trần Văn Ơn
Giáp đường Võ Tấn Nhứt
720
432
576
20.2
Đường ĐX.02
Giáp đường Võ Tấn Nhứt
Giáp ĐH.DK.14
720
432
576
Thửa 172 tờ 2 Phú An Hòa
Thửa 498 tờ 4 Phú An Hòa
Thửa 37 tờ 2 Phú An Hòa
Thửa 304 tờ 4 Phú An Hòa
26
Đường tỉnh ĐT.DK.09
Ngã ba Thành Triệu
Ngã ba Phú Túc
720
432
576
Thửa 03 tờ 6 Tiên Thủy
Thửa 519 tờ 22 Phú Túc
Thửa 71 tờ 07 Tiên Thủy
Thửa 510 tờ 22 Phú Túc
27
ĐT.DK.03 (ĐX.01)
Giáp ĐH11
Giáp Quốc lộ 57C
720
432
576
Từ giáp thành phố Bến Tre
Cống Cả Quảng
Giáp ranh thành phố Bến Tre
Thửa 267, 268, tờ 15 An Hiệp
ĐT.DK.03
Lộ Ông Bồi
Đường ra cầu Thành Triệu
Thửa 142 tờ 18 Tiên Thủy
Thửa 209 tờ 17 Tiên Thủy
ĐT.DK.03
Đường ra cầu Thành Triệu
Xã Tiên Long
Chỉnh lại: Ranh xã Tiên Long
Thửa 196 tờ 17 Tiên Thủy
Thửa 468, 185 tờ 9 Tiên Long
28
ĐHDK.19 (ĐX.02)
Ranh xã Tiên Long
Giáp bến phà Tân Phú
720
432
576
29
ĐX.03
Ngả 5 Phú Đức
Cầu chợ Phú Đức
720
432
576
Ngả 5 Phú Đức
Thửa 46 tờ 9 Phú Đức
30
Đường xã (ĐX.01)
Giáp lộ ngang
Giáp ĐHCT 04
720
432
576
30.1
ĐX.01
Giáp ĐH.DK.14
Giáp ĐX.04
30.2
ĐX.04
Giáp ĐX.01
Giáp ĐH.04
VI
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
20
Đường ĐX.01 (ĐH DK 25), ĐH 34
20.1
ĐH DK 25
Ngã tư Tân Long (QL60)
Đến ĐH 34 (ngã tư xã Thạnh Ngãi)
600
360
480
20.2
ĐH 34
Ngã tư xã Thanh Ngãi
Giáp ranh xã Phú Sơn
600
360
480
VII
HUYỆN GIỒNG TRÔM
41
Đường tỉnh 883
41.1
Giáp Đền thờ liệt sĩ xã Phong Nẫm
Kênh Ranh xã Phong Nẫm -Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm)
960
576
768
Thửa 77 tờ 7 Phong Nẫm
Thửa 174 tờ 12 Phong Nẫm
Thửa 27 tờ 7 Phong Nẫm
Thửa 129 tờ 12 Phong Nẫm
41.2
Kênh ranh xã Phong Nẫm - Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm)
Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) - Châu Hòa
960
576
768
Thửa 134 tờ 29 Phong Nẫm
Thửa 226 tờ 41 Phong Nẫm
Thửa 369 Tờ 29 Phong Nẫm
Thửa 227 tờ 41 Phong Nẫm
41.3
Kênh ranh xã Phong Mỹ (cũ nay là xã Phong Nẫm) - Châu Hòa
Chùa Linh Châu
960
576
768
Thửa 228 tờ 8 Châu Hòa
Thửa 313 tờ 6 Châu Hòa
Thửa 229 Tờ 8 Châu Hòa
Thửa 314 tờ 6 Châu Hòa
41.4
Chùa Linh Châu
Giáp ĐH.173 xã Châu Hòa
960
576
768
Thửa 457 tờ 13 Châu Hòa
Thửa 450 tờ 20 Châu Hòa
Thửa 459 tờ 13 Châu Hòa
Thửa 451 tờ 20 Châu Hòa
41.5
Giáp ĐH.173 xã Châu Hòa
Giáp ranh xã Châu Hòa-Châu Bình
960
576
768
Thửa 468 tờ 12 Châu Hòa
Thửa 149 tờ 33 Châu Hòa
Thửa 469 tờ 20 Châu Hòa
Thửa 150 tờ 33 Châu Hòa
41.6
Giáp ranh xã Châu Hòa-Châu Bình
Giáp đường K20
960
576
768
Thửa 231 tờ 6 Châu Bình
Thửa 173 tờ 36 Châu Hòa
Thửa 230 tờ 6 Châu Bình
Thửa 179 tờ 36 Châu Hòa
41.7
Giáp đường K20
Giáp ranh huyện Ba Tri
960
576
768
Thửa 175 tờ 2 Bình Thành
Thửa 32 tờ 19 Bình Thành
Thửa 13 tờ 2 Bình Thành
Thửa 24 tờ 19 Bình Thành
41.8
Giáp cầu Phong Nẫm
Giáp đền thờ liệt sĩ
1040
624
832
Thửa 10 tờ 5 Phong Nẫm
Thửa 82 tờ 7 Phong Nẫm
Thửa 02 tờ 5 Phong Nẫm
Thửa 23 tờ 7 Phong Nẫm
58
Đường Đê bao ven sông Hàm Luông
58.1
Đoạn xã Phước Long
Thửa 13 tờ 13 xã Phước Long
Thửa 172 tờ 20xã Phước Long
600
360
480
Thửa 14 tờ 13
xã Phước Long
Thửa 180 tờ 21
xã Phước Long
58.2
Đoạn xã Thạnh Phú Đông
600
360
480
Thửa 69 tờ 7 xã
Thạnh Phú Đông
Thửa 13 tờ 1 xã
Thạnh Phú Đông
Thửa 215 tờ 7 Thạnh Phú Đông
Thửa 98 tờ 1 xã Thạnh Phú Đông
58.3
Đoạn xã Hưng Lễ
800
480
640
Thửa 114 tờ 12 Hưng Lễ
Thửa 21 tờ 21 Hưng Lễ
Thửa 313 tờ 12 Hưng Lễ
Thửa 25 tờ 21 Hưng Lễ
Phụ lục VII
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH);
ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23 /2024/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG
Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 .
STT
Tên đường
Đoạn đường
Đơn giá vị trí 1
Từ
Đến
Đất ở
Đất sản xuất, kinh doanh
Đất thương mại, dịch vụ
I
THÀNH PHỐ BẾN TRE
1
Đường Nguyễn Đình Chiểu
1.1
Vòng xoay An Hội
Đường Phan Ngọc Tòng
27.600
16.560
22.080
Thửa 6 tờ 5 phường An Hội
Thửa 1 tờ 5 phường An Hội
1.5
Cầu Cá Lóc
Cống An Hoà
9.600
5.760
7.680
Thửa 85 tờ 26 Phường 8
Thửa 121 tờ 19 Phường 8
2
Đường Nguyễn Huệ
2.1
Đường Hùng Vương
Đường Hai Bà Trưng
12.000
7.200
9.600
Thửa 338 tờ 17 phường An Hội
Thửa 170 tờ 11 phường An Hội
Thửa 339 tờ 17 phường An Hội
Thửa 179 tờ 11 phường An Hội
2.2
Đường Hai Bà Trưng
Đường Phan Đình Phùng
8.400
5.040
6.720
Thửa 167 tờ 11 phường An Hội
Thửa 523 tờ 4 Phường 4
Thửa 231 tờ 11 phường An Hộ i
Thửa 1 tờ 8 phường An Hộ i
15
Đường Đồng Khởi
15.1
Cầu Bến Tre (Hùng Vương)
Vòng xoay An Hội
22.800
13.680
18.240
Thửa 6 tờ 5 phường An Hộ i
Thửa 11 tờ 26 phường An Hội
15.2
Vòng xoay An Hội
Công viên Đồng Khởi
20.400
12.240
16.320
Thửa 27 tờ 26 phường An Hội
Thửa 31 tờ 20 phường An Hội
Thửa 1 tờ 5 phường An Hội
Thửa 2 tờ 8 Phường 4
15.3
Cổng chào thành phố
Vòng xoay Đông Tây
27.600
16.560
22.080
Thửa 50 tờ 58 Phú Khương
Thửa 181 tờ 45 Phú Khương
Thửa 102 tờ 58 Phú Khương
Thửa 197 tờ 47 Phú Khương
15.4
Vòng xoay Đông Tây
Vòng xoay Phú Khương
24.000
14.400
19.200
Thửa 188 tờ 45 Phú Khương
Thửa 68 tờ 30 Phú Khương
Thửa 104 tờ 45 Phú Khương
Thửa 65 tờ 30 Phú Khương
18
Đường Hai Bà Trưng nối dài
Đường 30 Tháng 4
Hết đường
4.800
2.880
3.840
Thửa 14 tờ 23 phường An Hội
Thửa 98 tờ 22 phường An Hội
Thửa 25 tờ 23 phường An Hội
Thửa 132 tờ 22 phường An Hội
19
Đường Trần Quốc Tuấn
Trọn đường
14.400
8.640
11.520
Thửa 2, 5 tờ 3 Phường An Hội
Thửa 20 tờ 3 Phường 4
Thửa 16 tờ 3 Phường 4
32
Đường Nguyễn Thị Định
32.1
Đường Đồng Khởi
Đường Nguyễn Huệ
7.200
4.320
5.760
Thửa 19 tờ 30 Phú Tân
Thửa 27 tờ 16 Phú Tân
Thửa 49 tờ 30 Phú Khương
Thửa 28 tờ 4 Phú Khương
32.3
Lộ Thầy Cai
Ngã ba Phú Hưng
3.600
2.160
2.880
Thửa 65 tờ 22 Phú Hưng
Thửa 7 tờ 51 Phú Hưng
Thửa 57 tờ 18 Phú Hưng
Thửa 7 tờ 41 Phú Hưng
42
Đường Võ Văn Phẩm
Vòng xoay Bình Nguyên
Hết ranh Phường 6
1.200
720
960
Thửa 1 tờ 2 Phường 6
Thửa 50 tờ 1 Phường 6
Thửa 102 tờ 5 Phường 6
Thửa 110 tờ 4 Phường 6
IV
HUYỆN BA TRI
Thửa 126 tờ 16
Thửa 28 tờ 10
30.2
ĐH 14
Cuối đường Nguyễn Thị Định
Giáp ranh ĐT.881 (tại ngã 3 Giồng Nhàn)
1.000
600
800
Thửa 155 tờ 19
Thửa 120 tờ 13
Thửa 203 tờ 19
Thửa 128 tờ 13
53
Đường tỉnh 881
53.1
Địa bàn thị trấn Ba Tri
Ngã 3 Giồng Nhàn
Cầu môn nước
1.000
600
800
Thửa 1 tờ 13
Thửa 116 tờ 16
Thửa 8 tờ 13
Thửa 126 tờ 16
53.2
Địa bàn thị trấn Ba Tri
Ngã 3 Giồng Nhàn
Giáp An Đức
650
390
520
Thửa 128 tờ 16
Thửa 26 tờ 10
54
Quốc lộ 57C
Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm
Giáp ranh xã Tân Thủy
Cảng cá Ba Tri mới (thị trấn Tiệm Tôm)
650
390
520
Thửa 22 tờ 8
Thửa 2000 tờ 3
Thửa 147 tờ 8
Thửa 2000 tờ 3
55
Đường tỉnh 885 cũ
Địa bàn thị trấn Tiệm Tôm
Giáp Quốc lộ 57C
Cảng cá Ba Tri cũ
650
390
520
Thửa 489 tờ 15
Thửa 48 tờ 31
Thửa 548 tờ 15
Thửa 30 tờ 31
56
Các dãy phố Chợ Tiệm Tôm
Thửa 237 tờ 21
Thửa 269 tờ 21
2.640
1.584
2.112
Thửa 216 tờ 21
Thửa 233 tờ 21
Thửa 271 tờ 21
Thửa 276 tờ 21
VI
HUYỆN GIỒNG TRÔM
9
Đường lộ Bình Tiên
9.1
Giáp Đường Nguyễn Thị Định
Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng)
2.040
1.224
1.632
Thửa 94 tờ 68 Thị trấn
Thửa 235 tờ 61 Thị trấn
Thửa 95 tờ 68 Thị trấn
Thửa 60 tờ 61 Thị trấn
9.2
Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng)
Giáp ngã ba Bình Tiên (trong)
1.320
792
1.056
Thửa 216 tờ 61 Thị trấn
Thửa 151 tờ 41 Bình Hòa
Thửa 18 tờ 61 Thị trấn
Thửa 35 tờ 41 Bình Hòa
11
Đường Lãnh binh Thăng
1.800
1.080
1.440
Đường Nguyễn Thị Định
Cổng Chùa Huệ Quang
Thửa 76 tờ 51 Thị trấn
Thửa 6 tờ 52 Thị trấn
Thửa 70 tờ 51 Thị trấn
Thửa 9 tờ 52 Thị trấn
12
Đường chợ Bến Miễu
1.800
1.080
1.440
Giáp đường Nguyễn Thị Định
Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng)
Thửa 97 tờ 42 Thị trấn
Thửa 198 tờ 42 Thị trấn
13
Đường Đồng Khởi
3.000
1.800
2.400
Giáp đường Nguyễn Thị Định
Đường tỉnh 885 (nay đổi tên đường Trương Vĩnh Trọng)
Thửa 229 tờ 72 Thị trấn
Thửa 205 tờ 78 Thị trấn
Thửa 178 tờ 72 Thị trấn
Thửa 235 tờ 78 Thị trấn
15
Đường Hoàng Lam
960
576
768
Cổng chùa Huệ Quang
ĐT.885
Thửa 6 tờ 52 Thị trấn
Thửa 82 tờ 47 Thị trấn
Thửa 4 tờ 52 Thị trấn
Thửa 8 tờ 47 Thị trấn
Cổng chùa Huệ Quang
Đường Bình Tiên
Thửa 6 tờ 52 Thị trấn
Thửa 14 tờ 68 Thị trấn
Thửa 9 tờ 52 Thị trấn
Thửa 23 tờ 68 Thị trấn
19
Đường Trương Vĩnh Trọng
Giáp Nguyễn Thị Định
Ranh Thị trấn – Bình Thành
3.360
2.016
2.688
Thửa 103 tờ 27
Thửa 52 tờ 79
Thửa 107 tờ 27
Thửa 80 tờ 78
VIII
HUYỆN THẠNH PHÚ
15
Đường Trần Văn Tư
Nhà ông Phạm
Văn Tặng
Nhà ông Trương Văn
Thắng
866
520
693
Thửa 210 tờ 37
Thửa 379 tờ 37
Thửa 612 tờ 37
Thửa 123 tờ 37
Thửa 612 tờ 37
Thửa 123 tờ 37
Phụ lục VII
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ: ĐẤT Ở; ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ (ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH);
ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ
(Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 23/QĐ-UBND ngày 27/7/2021)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND,
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
A. GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG
Đơn vị tính: 1.000đ/m 2 .
STT
Tên đường
Đoạn đường
Đơn giá vị trí 1
Từ
Đến
Đất ở
Đất sản xuất, kinh doanh
Đất thương mại, dịch vụ
II
HUYỆN CHÂU THÀNH
1
Đại lộ Nguyễn Thị Định
Giáp xã An Khánh
Cầu Ba Lai mới
3.600
2.160
2.880
2
Đường Trần Văn Ơn
Giáp ranh thị trấn
Cầu Ba Lai cũ
1.800
1.080
1.440
3
Đường Lý Thường Kiệt
Ngã tư Quốc lộ 60 mới
Hết ranh Thị trấn Châu Thành
2.040
1.224
1.632
Thửa 272 tờ 15 An Khánh
Thửa 393 tờ 37 Tân Thạch
Thửa 332 tờ 15 An Khánh
Thửa 10 tờ 7 Thị trấn
4
Đường Trần Văn An
Đường Trần Văn Ơn
Giáp đường Võ Tấn Nhứt
960
576
768
Thửa 32 tờ 24 Thị trấn
Thửa 3 tờ 33 Thị trấn
Thửa 1 tờ 33 Thị trấn
Thửa 38 tờ 7 Phú An Hòa
5
Đường Cách Mạng tháng Tám (nối dài)
Đại lộ Nguyễn Thị Định
Giáp ranh xã An Khánh
720
432
576
6
Đường Cách Mạng Tháng Tám
Giáp đường Trần Văn Ơn
Giáp Đại lộ Nguyễn Thị Định
1.440
864
1.152
Thửa 30 tờ 21 Thị trấn
Thửa 372 tờ 9 Thị trấn
Thửa 78 tờ 21 Thị trấn
Thửa 149 tờ 9 Thị trấn
7
Đường Tán Kế
Giáp đường Trần Văn Ơn
Giáp đường Võ Tấn Nhứt
720
432
576
Thửa 29 tờ 20 thị trấn
Thửa 29 tờ 2 Phú An Hòa
Thửa 45 tờ 19 thị trấn
Thửa 08 tờ 23 thị trấn
9
Đường Võ Tấn Nhứt
Trọn đường
840
504
672
Thửa 190 tờ 2 Phú An Hòa
Thửa 84 tờ 25 thị trấn
Thửa 201 tờ 2 Phú An Hòa
Thửa 17 tờ 7 Phú An Hòa
11
Các dãy phố Chợ Tiên Thủy
Thửa 11 tờ 22 TTr. Tiên Thủy
Thửa 176 tờ 22 TTr. Tiên Thủy
2.640
1.584
2.112
Thửa 12 tờ 22 TTr. Tiên Thủy
Thửa 190 tờ 22 TTr. Tiên Thủy
Thửa 198 tờ 22 TTr. Tiên Thủy
Thửa 162 tờ 22 TTr. Tiên Thủy
III
CHỢ LÁCH
6.
Đường Đồng Khởi
6.1
Từ Giáp ranh xã Sơn Định
Cầu
Sông Dọc (Km+63)
3.000
1.800
2.400
thửa 26, tờ 28
thửa 3, tờ 33
thửa 40, tờ 28
thửa 7, tờ 34
7
Đường 30 tháng 4
7.1
Trụ sở VP. Huyện Ủy (cũ)
Chợ Khu B
4.800
2.880
3.840
thửa 53, tờ 27
thửa 85, tờ 35
thửa 40, tờ 28
thửa 122, tờ 35
16
Đường Lê Hồng
16.1
Đường Nguyễn Thị Định (ngã 3 nhà ông Trương Văn Hiệp)
Đường Đồng Khởi (hướng đường Trần Văn Kiết)
960
576
768
thửa 40, tờ 35, thị trấn
thửa 11, tờ 33, thị trấn
thửa 37, tờ 35, thị trấn
thửa 15, tờ 33, thị trấn
16.2
Đường Đồng Khởi
Quốc lộ 57
900
540
720
thửa 8, tờ 33
Thửa 410, tờ 31
thửa 19, tờ 33
thửa 470, tờ 31
VI
HUYỆN GIỒNG TRÔM
11
Đường Lãnh binh Thăng
1.800
1.080
1.440
Đường Nguyễn Thị Định
Cổng Chùa Huệ Quang
Thửa 76 tờ 51 Thị trấn
Thửa 6 tờ 52 Thị trấn
Thửa 70 tờ 51 Thị trấn
Thửa 9 tờ 52 Thị trấn
15
Đường Hoàng Lam
960
576
768
Cổng chùa Huệ Quang
ĐT.885
Thửa 6 tờ 52 Thị trấn
Thửa 82 tờ 47 Thị trấn
Thửa 4 tờ 52 Thị trấn
Thửa 8 tờ 47 Thị trấn
Cổng chùa Huệ Quang
Đường Bình Tiên
Thửa 6 tờ 52 Thị trấn
Thửa 14 tờ 68 Thị trấn
Thửa 9 tờ 52 Thị trấn
Thửa 23 tờ 68 Thị trấn
VII
HUYỆN MỎ CÀY BẮC
1
Đường tỉnh 882
1.1
Cống số 03 (ranh xã Tân Phú Tây xã Phước Mỹ Trung)
Ngã 3 Bền
1.800
1.080
1.440
Thửa 61 tờ 06 Phước Mỹ Trung
Thửa 101 tờ 18 Phước Mỹ Trung
Thửa 64 tờ 06 Phước Mỹ Trung
Thửa 42 tờ 08 Phước Mỹ Trung
1.2
Đường tỉnh 882
2.640
1.584
2.112
Ngã 3 Bền đến ranh xã Thành An và ranh xã Hưng Khánh Trung A
Thửa 10 tờ 18 thị trấn Phước Mỹ Trung
Thửa 21 tờ 41 thị trấn Phước Mỹ Trung
Thửa 469 tờ 8 thị trấn Phước Mỹ Trung
Thửa 62 tờ 39 thị trấn Phước Mỹ Trung
2
Đường N4 Phước Mỹ Trung
Trọn đường
720
432
576
3
Đường N7 Phước Mỹ Trung
Trọn đường
720
432
576
4
Đường D8 Phước Mỹ Trung
Trọn đường
720
432
576
5
Đường D11 Phước Mỹ Trung
Trọn đường
720
432
576
6
Đường N4 Phước Mỹ Trung
Từ ĐT 882
Cầu Đập Lá (Phước Mỹ Trung)
720
432
576
7
Đường liên xã (ĐH DK.38 Phước Mỹ Trung- Phú Mỹ)
Ngã 3 Bền (Phước Mỹ Trung)
Cầu Bưng (giáp Phú Mỹ)
792
475
634
8
Các dãy phố Chợ Ba Vát
2.640
1.584
2.112
Đường N9
Thửa 22 tờ 36
Thửa 88 tờ 36
ĐT 882
Thửa 54 tờ 37
Thửa 62 tờ 39