Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 6
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024, như sau: 1. Sửa đổi khoản 4 Điều 4 “4. Đường bao gồm: Đường phố; Quốc lộ; Đường t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định Bảng giá các...
  • 2024, như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 4 Điều 4
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành Quy định Bảng giá các...
  • 2024, như sau:
  • 1. Sửa đổi khoản 4 Điều 4
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 th...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều c...
  • 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, như sau:
  • 1. Bỏ điểm c khoản 4 Điều 1
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 23/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều c...
  • 1. Bỏ điểm c khoản 4 Điều 1
  • 2. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung các Phụ lục
Rewritten clauses
  • Left: 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 20/2020/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, như sau: Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020 - 2024 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành theo quy định của Luật Đất đai số 45/2013/QH13 được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định chuyển tiếp Các dự án, công trình đã được cấp thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ tái định cư trước ngày quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo phương án đã được phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này thống nhất trên địa bàn tỉnh, tổ chức theo dõi biến động về giá đất, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá đất trong các trường hợp có biến động về giá đất theo quy định. 2. Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh, Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định chung về xác định vị trí thửa đất 1. Xác định vị trí thửa đất a) Vị trí thửa đất được xác định theo bản đồ địa chính; b) Đối với thửa đất nằm giáp nhiều đường, hẻm thì xác định theo khoảng cách ngắn nhất đến đường, hẻm (không phân biệt đô thị hay nông thôn). Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, hẻm bằng nh...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và các tổ chức, cá nhân có liên...
  • 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2024./.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định chung về xác định vị trí thửa đất
  • 1. Xác định vị trí thửa đất
  • a) Vị trí thửa đất được xác định theo bản đồ địa chính;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre và các tổ chức, cá nhân có liên...
  • 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2024./.
Target excerpt

Điều 6. Quy định chung về xác định vị trí thửa đất 1. Xác định vị trí thửa đất a) Vị trí thửa đất được xác định theo bản đồ địa chính; b) Đối với thửa đất nằm giáp nhiều đường, hẻm thì xác định theo khoảng cách ngắn n...

left-only unmatched

Phần còn lại của thị trấn

Phần còn lại của thị trấn 185 145 106 93 79 2 Địa bàn các xã 185 145 106 93 79 3 Thị trấn Tiên Thủy Khu phố của thị trấn Tiên Thủy 280 202 162 141 115

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần còn lại của thị trấn Tiên Thủy

Phần còn lại của thị trấn Tiên Thủy 185 145 106 93 79 IV HUYỆN BA TRI 1 Thị trấn Ba Tri Khu phố của Thị trấn 356 194 142 109 79

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.15 amending instruction

Phần còn lại của thị trấn

Phần còn lại của thị trấn 238 130 95 73 53 2 Địa bàn các xã 132 93 79 66 53 3 Thị trấn Tiệm Tôm Khu phố của thị trấn Tiệm Tôm 297 162 119 91 66 VI HUYỆN MỎ CÀY BẮC 1 Thị trấn Phước Mỹ Trung Khu phố của thị trấn Phước Mỹ Trung 285 185 111 87 66 2 Địa bàn các xã 154 132 93 79 66 Phụ lục III BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN (Sửa đổi, bổ s...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần còn lại của thị trấn
  • Địa bàn các xã
  • Thị trấn Tiệm Tôm
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất
  • trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024
Removed / left-side focus
  • Phần còn lại của thị trấn
  • Địa bàn các xã
  • Thị trấn Tiệm Tôm
Target excerpt

Ban hành Quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu thi hành kể từ ngày 18 tháng 5 năm 2020 và thay thế Quyết định số 47/2019/QĐ-UBND ngày 17 tháng 12 năm 2019 của...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về Bảng các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2020-2024. 2. Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau: a) Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển m...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng cho tổ chức, cá nhân có liên quan đến tài chính đất đai trong công tác quản lý sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 3. Điều 3. Giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm.
Điều 4. Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đất ở đô thị: Là đất ở thuộc địa giới hành chính các phường của thành phố Bến Tre và thị trấn của các huyện. 2. Đất ở nông thôn: Là đất ở thuộc địa giới hành chính các xã thuộc thành phố Bến Tre và các xã thuộc các huyện. 3. Hành lang an toàn đường b...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ GIÁ ĐẤT
Điều 5. Điều 5. Bảng giá các loại đất Kèm theo Quy định này là 8 Phụ lục như sau: 1. Phụ lục I. Bảng giá đất trồng cây hàng năm. 2. Phụ lục II. Bảng giá đất trồng cây lâu năm. 3. Phụ lục III. Bảng giá đất nuôi trồng thuỷ sản. 4. Phụ lục IV. Bảng giá đất rừng sản xuất. 5. Phụ lục V. Bảng giá đất làm muối. 6. Phụ lục VI. Bảng giá đất phi nông ng...