Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 36
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 14

Cross-check map

4 Unchanged
3 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị tỉnh Cà Mau
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về phát triển hoạt động ngoại thương thông qua xúc tiến thương mại, hoạt động của tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài, hoạt động của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về phát triển hoạt động ngoại thương thông qua xúc tiến thương mại, hoạt động của tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị tỉnh Cà Mau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2020; Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư của tỉnh Cà Mau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức xúc tiến thương mại trong nước; 2. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài; 3. Các tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam; 4. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia, thực hiện các hoạt động ngoại thương, xúc tiến thương mại phát triển ngo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan, tổ chức xúc tiến thương mại trong nước;
  • 2. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 7 năm 2020
  • Quyết định số 1850/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế xây dựng và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, du lịch và đầu tư của tỉnh Cà Mau hết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Ch...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương 1. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam. 2. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương. 3. Hỗ trợ nghiên cứu, phát triển nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hoá. 4. Đào t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương
  • 1. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam.
  • 2. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau đây viết tắt là Chương trình), được áp dụng thực hiện trong nước và nước ngoài.

Open section

Điều 1

Điều 1 5 . Các hoạt động được hỗ trợ từ Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam a) Tổ chức hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài và tại Việt Nam đối với các sản phẩm xuất khẩu; tổ chức hội chợ, triển lãm tại Việt Nam đối với các sản ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 5 . Các hoạt động được hỗ trợ từ Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  • 1. Kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam
  • a) Tổ chức hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài và tại Việt Nam đối với các sản phẩm xuất khẩu
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị trên địa bàn tỉnh Cà Mau (sau đây viết tắt là Chương...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình a) Sở Công Thương là cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình xúc tiến thương mại; b) Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình xúc tiến đầu tư; c) Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch là cơ quan quản lý Nhà nước về các Chương trình xúc tiến du lịc...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Căn cứ quyết định phê duyệt Chương trình của Bộ trưởng Bộ Công Thương, cơ quan quản lý nhà nước về xúc tiến thương mại thuộc Bộ Công Thương ký hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  • Căn cứ quyết định phê duyệt Chương trình của Bộ trưởng Bộ Công Thương, cơ quan quản lý nhà nước về xúc tiến thương mại thuộc Bộ Công Thương ký hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương tr...
  • 2. Nội dung hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại gồm
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình
  • a) Sở Công Thương là cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình xúc tiến thương mại;
Rewritten clauses
  • Left: 3. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình Right: b) Thời gian thực hiện;
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3

Điều 3 . Mục tiêu của Chương trình

Open section

Điều 3

Điều 3 2. Báo cáo hoạt động 1. Định kỳ hàng năm, trước ngày làm việc cuối cùng của tháng 01 năm kế tiếp, Văn phòng đại diện phải gửi báo cáo bằng văn bản theo mẫu XTTMNN-6 ban hành kèm theo Nghị định này về hoạt động trong năm của mình tới cơ quan cấp Giấy phép. 2. Văn phòng đại diện phải thực hiện chế độ báo cáo tài chính, chế độ báo...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Định kỳ hàng năm, trước ngày làm việc cuối cùng của tháng 01 năm kế tiếp, Văn phòng đại diện phải gửi báo cáo bằng văn bản theo mẫu XTTMNN-6 ban hành kèm theo Nghị định này về hoạt động trong năm c...
  • 2. Văn phòng đại diện phải thực hiện chế độ báo cáo tài chính, chế độ báo cáo thống kê theo các quy định của pháp luật Việt Nam.
  • Văn phòng đại diện có nghĩa vụ báo cáo, cung cấp tài liệu hoặc giải trình những vấn đề có liên quan đến hoạt động của mình theo yêu cầu của cơ quan cấp Giấy phép, các cơ quan theo quy định tại khoả...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Mục tiêu của Chương trình Right: Điều 3 2. Báo cáo hoạt động
left-only unmatched

Mục tiêu chung của Chương trình Xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị nhằm tạo sự thống nhất, gắn kết trong xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện của các hoạt động xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị trên địa bàn tỉnh; góp phần nâng cao toàn diện hiệu quả các hoạt động xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị trong thời gian tới.

Mục tiêu chung của Chương trình Xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị nhằm tạo sự thống nhất, gắn kết trong xây dựng, quản lý và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện của các hoạt động xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị trên địa bàn tỉnh; góp phần nâng cao toàn diện hiệu quả các hoạt động xúc tiến thươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc thực hiện Chương trình 1. Phù hợp chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, cũng như định hướng của Chính phủ về các hoạt động thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị. 2. Đảm bảo có tác động thiết thực đến việc thu hút và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực vào các lĩnh vực thương mại, đầu tư và du lịch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam 1. Tổ chức và tham gia hội nghị, hội chợ, triển lãm, giao dịch, sự kiện xúc tiến thương mại ở nước ngoài và tại Việt Nam phục vụ xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Tư vấn, hỗ trợ xây dựng hệ thống phân phối và khu vực trưng bày, giới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam
  • 1. Tổ chức và tham gia hội nghị, hội chợ, triển lãm, giao dịch, sự kiện xúc tiến thương mại ở nước ngoài và tại Việt Nam phục vụ xuất khẩu, nhập khẩu.
  • 2. Tư vấn, hỗ trợ xây dựng hệ thống phân phối và khu vực trưng bày, giới thiệu hàng hóa xuất khẩu ở nước ngoài và tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Nguyên tắc thực hiện Chương trình
  • 1. Phù hợp chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, cũng như định hướng của Chính phủ về các hoạt động thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị.
  • 2. Đảm bảo có tác động thiết thực đến việc thu hút và sử dụng có hiệu quả các nguồn lực vào các lĩnh vực thương mại, đầu tư và du lịch để thực hiện các mục tiêu kinh tế - xã hội của tỉnh trong từng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau: a) Ngân sách tỉnh bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm; b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; d) Nguồn kinh phí xúc tiến thương mại quốc gia; đ) Nguồ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương 1. Hỗ trợ phát triển hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương gồm: Các trung tâm hội chợ, triển lãm, hạ tầng xúc tiến thương mại; các trung tâm logistics; các kho ngoại quan, điểm thu gom hàng lẻ (CFS). 2. Các hoạt động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương
  • 1. Hỗ trợ phát triển hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương gồm: Các trung tâm hội chợ, triển lãm, hạ tầng xúc tiến thương mại
  • các trung tâm logistics
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Kinh phí thực hiện Chương trình
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách tỉnh bố trí trong dự toán chi thường xuyên hàng năm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC CHI HỖ TRỢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI , ĐẦU TƯ, DU LỊCH VÀ HỢP TÁC HỮU NGHỊ

Open section

Chương II

Chương II CÁC HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
  • PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG VÀ MỨC CHI HỖ TRỢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI , ĐẦU TƯ, DU LỊCH VÀ HỢP TÁC HỮU NGHỊ
same-label Similarity 1.0 expanded

Mục 1

Mục 1

Open section

Mục 1

Mục 1 NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
  • PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG
similar-content Similarity 0.8 rewritten

CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

Open section

CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI Right: CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung Chương trình X úc tiến thương mại ngoài nước 1. Kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam a) Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài và tại Việt Nam đối với sản phẩm xuất khẩu; b) Tổ chức đoàn khảo sát thị trường, giao dịch với tổ chức, doanh nghiệp ở nước ngoài; c)...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đào tạo, nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, phát triển thị trường Đào tạo, tập huấn, tư vấn, nâng cao năng lực (trực tiếp và trực tuyến) a) Tìm kiếm, thu thập và xử lý thông tin thương mại, khảo sát và nghiên cứu thị trường, ngành hàng xuất khẩu; b) Xây dựng và triển khai chiến lược marketing xuất khẩu, nhập khẩu; c) Xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đào tạo, tập huấn, tư vấn, nâng cao năng lực (trực tiếp và trực tuyến)
  • a) Tìm kiếm, thu thập và xử lý thông tin thương mại, khảo sát và nghiên cứu thị trường, ngành hàng xuất khẩu;
  • b) Xây dựng và triển khai chiến lược marketing xuất khẩu, nhập khẩu;
Removed / left-side focus
  • 1. Kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam
  • a) Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài và tại Việt Nam đối với sản phẩm xuất khẩu;
  • b) Tổ chức đoàn khảo sát thị trường, giao dịch với tổ chức, doanh nghiệp ở nước ngoài;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Nội dung Chương trình X úc tiến thương mại ngoài nước Right: Điều 7. Đào tạo, nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, phát triển thị trường
  • Left: a) Tổ chức, tham gia hội nghị, hội chợ, triển lãm ở nước ngoài về logistics; Right: d) Tổ chức và tham gia các chương trình xúc tiến thương mại, hội nghị, hội chợ, triển lãm, giao dịch;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Nội dung Chương trình Xúc tiến thương mại trong nước 1. Tổ chức hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc hội chợ, triển lãm chuyên ngành tại Cà Mau. 2. Tổ chức các hoạt động bán hàng, thực hiện các chương trình, phiên chợ đưa hàng Việt về nông thôn. 3. Tuyên truyền nâng cao nhận thức cộng đồng về hàng hóa, dịch vụ Việt...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Các chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu 1. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam. 2. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam. 3. Các chương trình khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam.
  • 2. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam.
  • 3. Các chương trình khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc hội chợ, triển lãm chuyên ngành tại Cà Mau.
  • 2. Tổ chức các hoạt động bán hàng, thực hiện các chương trình, phiên chợ đưa hàng Việt về nông thôn.
  • Tuyên truyền nâng cao nhận thức cộng đồng về hàng hóa, dịch vụ Việt Nam đến người tiêu dùng trong tỉnh và tuyên truyền, quảng bá, tiêu thụ hàng hóa nông sản, thủy sản cho vùng sâu, vùng xa, vùng đồ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7 . Nội dung Chương trình Xúc tiến thương mại trong nước Right: Điều 17. Các chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Mức chi hỗ trợ Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại trong và ngoài nước của tỉnh Cà Mau thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành. Quy chế này quy định cụ thể phạm vi và mức chi hỗ trợ như sau: 1. Mức chi hỗ trợ cụ thể cho một...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định chung đối với Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại (Chương trình) bao gồm các hoạt động xúc tiến thương mại được thực hiện theo các tiêu chí a) Xúc tiến thương mại cho sản phẩm, ngành hàng có tiềm năng xuất khẩu của vùng kinh tế, của quốc gia, phát tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định chung đối với Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  • 1. Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại (Chương trình) bao gồm các hoạt động xúc tiến thương mại được thực hiện theo các tiêu chí
  • a) Xúc tiến thương mại cho sản phẩm, ngành hàng có tiềm năng xuất khẩu của vùng kinh tế, của quốc gia, phát triển thị trường xuất khẩu;
Removed / left-side focus
  • Điều 8 . Mức chi hỗ trợ
  • Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí hoạt động xúc tiến thương mại trong và ngoài nước của tỉnh Cà Mau thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do các cơ quan Nhà nước có...
  • Quy chế này quy định cụ thể phạm vi và mức chi hỗ trợ như sau:
same-label Similarity 1.0 unchanged

Mục 2

Mục 2

Open section

Mục 2

Mục 2

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.64 expanded

CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN ĐẦU TƯ

CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN ĐẦU TƯ

Open section

CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ

CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN THƯƠNG HIỆU

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN THƯƠNG HIỆU
Rewritten clauses
  • Left: CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN ĐẦU TƯ Right: CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9

Điều 9 . Nội dung Chương trình Xúc tiến đầu tư Nội dung hoạt động xúc tiến đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 10; khoản 1, Điều 11; khoản 4, Điều 12; khoản 1, 2, Điều 13; khoản 1, Điều 14; khoản 1, Điều 15; Điều 16 Quyết định số 03/2014/QĐ-TTg ngày 14/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý nhà nước đối v...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguồn kinh phí, nguyên tắc hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí đối với các đề án xúc tiến thương mại trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm phù hợp với chỉ tiêu tăng trưởng xuất khẩu do Quốc hội quyết định trong từng thời kỳ; b) Đón...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguồn kinh phí, nguyên tắc hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí đối với các đề án xúc tiến thương mại trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau
  • a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm phù hợp với chỉ tiêu tăng trưởng xuất khẩu do Quốc hội quyết định trong từng thời kỳ;
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Nội dung Chương trình Xúc tiến đầu tư
  • Nội dung hoạt động xúc tiến đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 10
  • khoản 1, Điều 11
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . M ức chi hỗ trợ Các hoạt động xúc tiến đầu tư của tỉnh thực hiện theo Quyết định số 03/2014/QĐ-TTg ngày 14/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý nhà nước đối với hoạt động xúc tiến đầu tư và Thông tư liên tịch số 90/2015/TTLT-BTC-BKHĐT ngày 15/6/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Trước 30 tháng 5 của năm trước năm kế hoạch, đơn vị chủ trì thực hiện gửi 02 hồ sơ đề xuất đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại đến Bộ Công Thương. 2. Hồ sơ đề xuất đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  • 1. Trước 30 tháng 5 của năm trước năm kế hoạch, đơn vị chủ trì thực hiện gửi 02 hồ sơ đề xuất đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại đến Bộ Công Thương.
  • 2. Hồ sơ đề xuất đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại của đơn vị chủ trì bao gồm
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . M ức chi hỗ trợ
  • Các hoạt động xúc tiến đầu tư của tỉnh thực hiện theo Quyết định số 03/2014/QĐ-TTg ngày 14/01/2014 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý nhà nước đối với hoạt động xúc tiến đầu tư và Thô...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Mục 3

Mục 3

Open section

Mục 3

Mục 3

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN DU LỊCH

CHƯƠNG TRÌNH XÚC TIẾN DU LỊCH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 1 . Nội dung Chương trình Xúc tiến du lịch 1. Xúc tiến, quảng bá du lịch Cà Mau thông qua các phương tiện truyền thông trong nước và ngoài nước; xuất bản các ấn phẩm, vật phẩm phục vụ công tác quảng bá, xúc tiến du lịch. 2. Tổ chức hoặc tham gia các hoạt động xúc tiến du lịch Cà Mau ở trong và ngoài nước, bao gồm: Hội chợ, triển...

Open section

Điều 1

Điều 1 6 . Nguyên tắc, quy định chung đối với c hương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu 1. Chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu là các hoạt động xúc tiến thương mại đặc thù thực hiện theo các tiêu chí: a) Hỗ trợ xây dựng, phát triển, quảng bá và bảo vệ thương hiệu của sản phẩm, doanh nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 6 . Nguyên tắc, quy định chung đối với c hương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu
  • 1. Chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu là các hoạt động xúc tiến thương mại đặc thù thực hiện theo các tiêu chí:
  • a) Hỗ trợ xây dựng, phát triển, quảng bá và bảo vệ thương hiệu của sản phẩm, doanh nghiệp và ngành hàng, thúc đẩy phát triển ngoại thương;
Removed / left-side focus
  • Điều 1 1 . Nội dung Chương trình Xúc tiến du lịch
  • 1. Xúc tiến, quảng bá du lịch Cà Mau thông qua các phương tiện truyền thông trong nước và ngoài nước; xuất bản các ấn phẩm, vật phẩm phục vụ công tác quảng bá, xúc tiến du lịch.
  • 2. Tổ chức hoặc tham gia các hoạt động xúc tiến du lịch Cà Mau ở trong và ngoài nước, bao gồm: Hội chợ, triển lãm
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Mức chi hỗ trợ 1. Hoạt động tuyên truyền, quảng bá và xúc tiến du lịch Cà Mau ở nước ngoài: a) Tổ chức các chương trình xúc tiến điểm đến du lịch Việt Nam ở nước ngoài: Chi phí đi lại, công tác phí, chi phí bảo hiểm: Tùy theo quy mô, tính chất và kinh phí thực hiện Chương trình, thủ trưởng đơn vị chủ trì Chương trình quyết địn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Trường hợp bổ sung đề án ngoài các đề án đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì gửi 02 hồ sơ đề xuất bổ sung đề án đến Bộ Công Thương. 2. Hồ sơ đề xuất bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại gồm a) Văn bản đề xuất đề án thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  • 1. Trường hợp bổ sung đề án ngoài các đề án đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì gửi 02 hồ sơ đề xuất bổ sung đề án đến Bộ Công Thương.
  • 2. Hồ sơ đề xuất bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại gồm
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Mức chi hỗ trợ
  • 1. Hoạt động tuyên truyền, quảng bá và xúc tiến du lịch Cà Mau ở nước ngoài:
  • a) Tổ chức các chương trình xúc tiến điểm đến du lịch Việt Nam ở nước ngoài:
same-label Similarity 1.0 unchanged

Mục 4

Mục 4

Open section

Mục 4

Mục 4

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH HỢP TÁC HỮU NGHỊ

CHƯƠNG TRÌNH HỢP TÁC HỮU NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Nội dung Chương trình hợp tác hữu nghị 1. Các Chương trình hợp tác hữu nghị được căn cứ trên Bản ghi nhớ ký kết giữa tỉnh Cà Mau với các địa phương kết nghĩa, chính quyền, các tổ chức, đối tác nước ngoài như: Tỉnh Khăm Muộn - Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào; tỉnh Koh Kong - Vương quốc Campuchia; tỉnh Jeollabuk - Đại hàn Dân quốc...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện đề án 1. Trường hợp điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện của đề án đã được phê duyệt, tối thiểu 15 ngày trước ngày đầu tiên diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại, đơn vị chủ trì phải có văn bản gửi Bộ Công Thương đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện đề án. 2. Trong vòng 07...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện đề án
  • Trường hợp điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện của đề án đã được phê duyệt, tối thiểu 15 ngày trước ngày đầu tiên diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại, đơn vị chủ trì phải có văn bản gửi Bộ Cô...
  • 2. Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Bộ Công Thương trả lời bằng văn bản đồng ý hoặc không đồng ý về việc điều chỉnh, thay đổi các nội dung thực hiện đề án.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Nội dung Chương trình hợp tác hữu nghị
  • 1. Các Chương trình hợp tác hữu nghị được căn cứ trên Bản ghi nhớ ký kết giữa tỉnh Cà Mau với các địa phương kết nghĩa, chính quyền, các tổ chức, đối tác nước ngoài như: Tỉnh Khăm Muộn
  • Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Mức chi hỗ trợ 1. Đối với các hoạt động chương trình hợp tác hữu nghị, mức chi hỗ trợ được quy định cụ thể như sau: a) Hỗ trợ chi phí chuyến đi và công tác phí cho các cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, đoàn thể, đơn vị sự nghiệp được cử tham gia đoàn. b) Kinh phí hợp tác hữ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Báo cáo kết quả thực hiện đề án 1. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày cuối cùng diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại, đơn vị chủ trì phải gửi báo cáo bằng văn bản về kết quả thực hiện đề án đến Bộ Công Thương. 2. Đơn vị chủ trì có nghĩa vụ báo cáo, cung cấp tài liệu hoặc giải trình những vấn đề có liên quan đến việc triển khai đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Báo cáo kết quả thực hiện đề án
  • 1. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày cuối cùng diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại, đơn vị chủ trì phải gửi báo cáo bằng văn bản về kết quả thực hiện đề án đến Bộ Công Thương.
  • 2. Đơn vị chủ trì có nghĩa vụ báo cáo, cung cấp tài liệu hoặc giải trình những vấn đề có liên quan đến việc triển khai đề án theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Mức chi hỗ trợ
  • 1. Đối với các hoạt động chương trình hợp tác hữu nghị, mức chi hỗ trợ được quy định cụ thể như sau:
  • a) Hỗ trợ chi phí chuyến đi và công tác phí cho các cán bộ, công chức, viên chức, người lao động làm việc trong các cơ quan Đảng, Nhà nước, đoàn thể, đơn vị sự nghiệp được cử tham gia đoàn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHƯƠNG TRÌNH

Open section

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI CỦA VIỆT NAM TẠI NƯỚC NGOÀI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI CỦA
  • VIỆT NAM TẠI NƯỚC NGOÀI
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHƯƠNG TRÌNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Hướng dẫn xây dựng Chương trình 1. Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị là tập hợp các hoạt động hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định, trong đó xác định rõ nội dung, địa điểm, thời gian, tiến độ, kinh phí và đầu mối thực hiện. 2. Căn cứ vào mục tiêu, định hướng phát triển...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam 1. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ do Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành nhằm xây dựng, phát triển và bảo vệ thương hiệu sản phẩm, quảng bá hình ảnh quốc gia, thương hiệu quốc gia. 2. Nội dun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam
  • Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ do Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành nhằm xây dựng, phát triển và bảo...
  • 2. Nội dung bao gồm
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hướng dẫn xây dựng Chương trình
  • Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị là tập hợp các hoạt động hàng năm được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định, trong đó xác định rõ nội dung, địa điểm, t...
  • 2. Căn cứ vào mục tiêu, định hướng phát triển kinh tế
Rewritten clauses
  • Left: a) Mục tiêu, yêu cầu đối với hoạt động xúc tiến thương mại, đầu tư và du lịch; Right: e) Các hoạt động xúc tiến thương mại quy định tại Điều 3 Nghị định này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Xây dựng, thẩm định và phê duyệt Chương trình 1. Căn cứ vào hướng dẫn xây dựng Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị và mục tiêu định hướng phát triển của ngành, địa phương, các cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình chịu trách nhiệm tổng hợp, xây dựng, tham mưu, đề xuất các hoạt động xúc tiến...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động hỗ trợ nghiên cứu, phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Hỗ trợ nghiên cứu sản phẩm, ngành hàng, thị trường a) Xây dựng và phát hành thông tin, cơ sở dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường; hướng dẫn, hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận, áp dụng và tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, điều kiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hoạt động hỗ trợ nghiên cứu, phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • 1. Hỗ trợ nghiên cứu sản phẩm, ngành hàng, thị trường
  • a) Xây dựng và phát hành thông tin, cơ sở dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xây dựng, thẩm định và phê duyệt Chương trình
  • Căn cứ vào hướng dẫn xây dựng Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị và mục tiêu định hướng phát triển của ngành, địa phương, các cơ quan quản lý Nhà nước về Chương t...
  • 2. Quy trình xây dựng chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này theo đúng quy định. 2. Giám sát, kiểm tra việc thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị; bảo đảm Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và h...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam 1. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì thực hiện nhằm xây dựng và quảng bá thương hiệu ở cấp quốc gia cho các ngành hàng phù hợp vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam
  • Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì thực hiện nhằm xây dựng và quả...
  • 2. Nội dung các chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam bao gồm
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này theo đúng quy định.
  • 2. Giám sát, kiểm tra việc thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch và hợp tác hữu nghị
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình 1. Hàng năm, cơ quan quản lý nhà nước về Chương trình có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện chương trình; tổng hợp, báo cáo về tình hình thực hiện chương trình, cụ thể như sau: a) Sở Công Thương tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện trong năm và xây dựng kế hoạch...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nội dung và kinh phí thực hiện 1. Chính quyền địa phương quy định nội dung cụ thể cho các chương trình phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm tại địa phương và mức hỗ trợ kinh phí phù hợp với thực tế của địa phương. 2. Nguồn kinh phí cho hoạt động phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Nội dung và kinh phí thực hiện
  • 1. Chính quyền địa phương quy định nội dung cụ thể cho các chương trình phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm tại địa phương và mức hỗ trợ kinh phí phù hợp với thực tế của...
  • 2. Nguồn kinh phí cho hoạt động phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm do chính quyền địa phương thực hiện từ các nguồn sau
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan quản lý Nhà nước về Chương trình
  • 1. Hàng năm, cơ quan quản lý nhà nước về Chương trình có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện chương trình; tổng hợp, báo cáo về tình hình thực hiện chương trình, cụ thể như sau:
  • a) Sở Công Thương tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện trong năm và xây dựng kế hoạch thực hiện Chương trình Xúc tiến thương mại cho năm tiếp theo;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm các đơn vị chủ trì 1. Trên cơ sở kế hoạch thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch hàng năm đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các đơn vị chủ trì có trách nhiệm xây dựng kế hoạch cụ thể và dự toán kinh phí để triển khai thực hiện các hoạt động xúc tiến. 2. Tổ chức thực hiện các hoạt động xúc...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện 1. Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài được gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện khi a) Có nhu cầu tiếp tục hoạt động tại Việt Nam theo hình thức Văn phòng đại diện; b) Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài vẫn đang hoạt động theo pháp luật của nước nơi tổ chức xúc t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
  • 1. Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài được gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện khi
  • a) Có nhu cầu tiếp tục hoạt động tại Việt Nam theo hình thức Văn phòng đại diện;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm các đơn vị chủ trì
  • Trên cơ sở kế hoạch thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại, đầu tư, du lịch hàng năm đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các đơn vị chủ trì có trách nhiệm xây dựng kế hoạch cụ thể và dự toá...
  • 2. Tổ chức thực hiện các hoạt động xúc tiến đã được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ, dự toán đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Tổ chức thực hiện các hoạt động xúc tiến theo đúng nội dung đã đăng ký. 2. Có trách nhiệm báo cáo tình hình, đánh giá kết quả tham gia hoạt động xúc tiến cho đơn vị chủ trì. 3. Trong vòng 45 ngày kể từ ngày kết thúc hoạt động, đơn vị tham gia được nhận hỗ trợ phải c...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nguyên tắc, quy định chung 1. Chương trình phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm do chính quyền địa phương thực hiện bao gồm các hoạt động xúc tiến thương mại nhằm phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm, hàng hóa, hỗ trợ các sản phẩm có thế mạnh của địa phương phục vụ mục tiêu p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Nguyên tắc, quy định chung
  • Chương trình phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm do chính quyền địa phương thực hiện bao gồm các hoạt động xúc tiến thương mại nhằm phát triển thị trường, xây dựng, quảng...
  • 2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan liên quan phối hợp với chính quyền địa phương để xây dựng chương trình phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm do chính quyền địa phương...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị tham gia thực hiện Chương trình
  • 1. Tổ chức thực hiện các hoạt động xúc tiến theo đúng nội dung đã đăng ký.
  • 2. Có trách nhiệm báo cáo tình hình, đánh giá kết quả tham gia hoạt động xúc tiến cho đơn vị chủ trì.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
  • NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Triển khai thực hiện Chương trình 1. Căn cứ Quyết định phê duyệt Chương trình của Ủy ban nhân dân tỉnh, đơn vị chủ trì có trách nhiệm đưa dự toán kinh phí thực hiện Chương trình vào dự toán ngân sách của đơn vị năm kế hoạch báo cáo cấp có thẩm quyền để giao kinh phí thực hiện. 2. Trên cơ sở nội dung Chương trình và dự toán kin...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Nguyên tắc hoạt động 1. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam được thành lập và hoạt động tại nước ngoài phải tuân thủ theo pháp luật của Việt Nam và pháp luật nước sở tại. 2. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài không thuộc các bộ, cơ quan ngang bộ không được sử dụng danh nghĩa nhà nước Việt Nam...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Nguyên tắc hoạt động
  • 1. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam được thành lập và hoạt động tại nước ngoài phải tuân thủ theo pháp luật của Việt Nam và pháp luật nước sở tại.
  • 2. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài không thuộc các bộ, cơ quan ngang bộ không được sử dụng danh nghĩa nhà nước Việt Nam trong quá trình thành lập, hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Triển khai thực hiện Chương trình
  • Căn cứ Quyết định phê duyệt Chương trình của Ủy ban nhân dân tỉnh, đơn vị chủ trì có trách nhiệm đưa dự toán kinh phí thực hiện Chương trình vào dự toán ngân sách của đơn vị năm kế hoạch báo cáo cấ...
  • Trên cơ sở nội dung Chương trình và dự toán kinh phí được giao năm kế hoạch, đơn vị chủ trì xây dựng kế hoạch chi tiết, chủ động phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương, các cơ quan, tổ chức li...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22

Điều 22 . Trách nhiệm thi hành Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này; định kỳ hàng quý, năm tổng hợp tình hình thực hiện Quy chế, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và các Bộ, ngành có liên quan./.

Open section

Điều 23.

Điều 23. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài nhằm phát triển ngoại thương 1. Các tổ chức xúc tiến thương mại thuộc các bộ, cơ quan ngang bộ a) Chủ trì, phối hợp với đại diện thương mại và các bộ phận liên quan của Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại nước ngoài triển khai các hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài nhằm phát triển ngoại thương
  • 1. Các tổ chức xúc tiến thương mại thuộc các bộ, cơ quan ngang bộ
  • a) Chủ trì, phối hợp với đại diện thương mại và các bộ phận liên quan của Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại nước ngoài triển khai các hoạt động xúc tiến thương mại;
Removed / left-side focus
  • Điều 22 . Trách nhiệm thi hành
  • Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quy chế này
  • định kỳ hàng quý, năm tổng hợp tình hình thực hiện Quy chế, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và các Bộ, ngành có liên quan./.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG, XÂY DỰNG, QUẢNG BÁ THƯƠNG HIỆU SẢN PHẨM DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG, XÂY DỰNG, QUẢNG BÁ THƯƠNG HIỆU SẢN PHẨM DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN
Mục 1 Mục 1 NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Điều 24. Điều 24. Nguyên tắc hoạt động 1. Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài bao gồm các tổ chức thuộc Chính phủ hoặc phi Chính phủ, các hội, hiệp hội (hoặc các hình thức khác tương đương) được thành lập theo pháp luật của nước nơi tổ chức đặt trụ sở khi thực hiện các hoạt động liên quan đến xúc tiến thương mại tại Việt Nam phải thành lập V...
Điều 25. Điều 25. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài 1. Văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài chỉ được thực hiện các hoạt động liên quan đến xúc tiến thương mại tại Việt Nam bao gồm a) Thực hiện chức năng văn phòng liên lạc; b) Thực hiện các hoạt...
Mục 2 Mục 2 CẤP, SỬA ĐỔI, CẤP LẠI, GIA HẠN GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN; THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG, MỞ TÀI KHOẢN, BÁO CÁO, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI
Điều 26. Điều 26. Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam 1. Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài gửi 01 hồ sơ đến Bộ Công Thương để đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam. 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bao gồm a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện...
Điều 27. Điều 27. Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện 1. Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài được sửa đổi trong các trường hợp sau a) Thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện; b) Thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện; c) Thay đổi tên gọi hoặc hoạt động của Văn phòng đạ...
Điều 28 Điều 28 . Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện 1. Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài được cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện khi a) Có nhu cầu tiếp tục hoạt động tại Việt Nam theo hình thức Văn phòng đại diện; b) Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài vẫn đang hoạt động theo pháp luật của nước nơi tổ chức xúc...