Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2020

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định bảng giá đất các loại trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2020 Right: Ban hành Quy định bảng giá đất các loại trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, điều chỉnh đơn giá thuê đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để làm cơ sở: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để làm cơ sở:
  • 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
  • Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, điều chỉnh đơn giá thuê đất đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quy định áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất 1. Thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng trong các trường hợp sau: a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Quyết định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quy định áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất
  • 1. Thửa đất hoặc khu đất có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng trong các trường hợp sau:
  • b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (bao gồm cả trường hợp giao đất ở mới, giao đất ở tái định cư);
Rewritten clauses
  • Left: a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; Right: Trường hợp giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (chi tiết hệ số tại Phụ lục đính kèm). 2. Giá đất cụ thể được xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí được tính bằng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2008. Quyết định này thay thế Quyết định số 4630/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2008. Quyết định này thay thế Quyết định số 4630/2006/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
  • 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (chi tiết hệ số tại Phụ lục đính kèm).
  • 2. Giá đất cụ thể được xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí được tính bằng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định (x) hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại khoản 1 Đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thực hiện 1. Sở Tài chính có trách nhiệm: Hàng năm, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, thông tin giá đất chuyển nhượng thực tế trên thị trường để rà soát, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, bổ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Minh Sanh QUY ĐỊNH Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Trần Minh Sanh
  • Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm thực hiện
  • Sở Tài chính có trách nhiệm:
  • Hàng năm, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, thông tin giá đất chuyển nhượng...
Rewritten clauses
  • Left: Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc về giá đất (sau khi áp dụng hệ số) để xác định nghĩa vụ tài chính thì Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các ngành liên quan có trách nhiệm p... Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 và thay thế Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu năm 2019. 2. Các trường hợp xác định tiền sử dụng đất, tiền...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp 1. Bảng giá đất nông nghiệp tại đô thị: Bảng giá đất trồng cây lâu năm: STT Khu vực Đơn giá (1.000 đồng/m 2 ) 1 2 3 Các phường thuộc thành phố Vũng Tàu Các phường thuộc thị xã Bà Rịa Thị trấn thuộc các huyện 158 126 101 Bảng giá đất trồng cây hàng năm: STT Khu vực Đơn giá (1.000 đồng/m 2 ) 1 2 3 Các phư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp
  • 1. Bảng giá đất nông nghiệp tại đô thị:
  • Bảng giá đất trồng cây lâu năm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 và thay thế Quyết định số 10/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu quy định hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
left-only unmatched

Phan Xích Long

Phan Xích Long Bình Giã khu chợ Rạch Dừa 1.4 43 Hàn Mặc Tử (P.7) Trọn đường 1.7 44 Hàn Thuyên (P.Rạch Dừa) Trọn đường 1.4 45 Hồ Đắc Di Nguyễn Trường Tộ Dương Văn An 1.7 46 Hồ Quý Ly Trọn đường 1.7 47 Hẻm của đường Hồ Quý Ly (thuộc khu nhà ở Tập thể Khách sạn Tháng Mười) 1.7 48 Hồ Thị Kỷ (P.Rạch Dừa) Nối từ đường 30/4 Khu chợ Rạch Dừa 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu Trọn đường 1.7 140

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Chu Trinh

Phan Chu Trinh Thùy Vân Võ Thị Sáu 1.7 Ngã 3 Võ Thị Sáu Đinh Tiên Hoàng 1.7 141 Phan Đăng Lưu Trọn đường 1.7 142 Hẻm 40 - Phan Đăng Lưu Trọn đường 1.7 143 Phan Đình Phùng Trọn đường 1.7 144

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Kế Bính

Phan Kế Bính Trọn đường 1.7 145

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị Trọn đường 1.7 146 Phó Đức Chính Trọn đường 1.7 147 Phùng Khắc Khoan Trọn đường 1.7 148 Phước Thắng Trọn đường 1.4 149 Quang Trung Trọn đường 1.7 150 Sương Nguyệt Ánh Trọn đường 1.7 151 Tạ Uyên Trọn đường 1.7 152 Tản Đà (P.Rạch Dừa) Trọn đường 1.4 153 Tăng Bạt Hổ Trọn đường 1.4 154 Thắng Nhì Trọn đường 1.4 155 Thi Sách Trọ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đất nông nghiệp 1. Khái niệm: nhóm đất nông nghiệp quy định tại khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ, cụ thể: - Đất sản xuất nông nghiệp bao gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; - Đất lâm ng...
Điều 2. Điều 2. Đất phi nông nghiệp tại nông thôn 1. Đất ở tại nông thôn: a) Khái niệm: đất ở nông thôn của hộ gia đình, cá nhân bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở được xác định là đất ở thuộc khu dân cư nông thôn, phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông th...
Điều 3. Điều 3. Đất phi nông nghiệp tại đô thị 1. Đất ở đô thị: a) Khái niệm: đất ở tại đô thị bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư đô thị, phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt. b) Đất phi nông nghiệp thuộc đô...
Điều 4. Điều 4. Cách xác định giá đất một số loại đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn và tại đô thị a) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường...
Chương II Chương II BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 6. Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn: 1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại nông thôn (kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh): a) Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa: ĐVT: 1.000 đồng/m 2 Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị...
Điều 7. Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị 1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị (kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh): a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu (đô thị loại 2): Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2...