Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 21
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Thực hiện thí điểm ký quỹ đối với người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về thực hiện thí điểm ký quỹ, hỗ trợ vay để ký quỹ đối với người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nước ngoài của Hàn Quốc (sau đây gọi là Chương trình EPS), hoàn trả tiền ký quỹ, xử lý tiền ký quỹ, quản lý và sử dụng tiền ký quỹ sau khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình EPS. 2. Trung tâm Lao động ngoài nước thuộc Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 3. Ngân hàng Chính sách xã hội. 4. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình EPS.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THỰC HIỆN KÝ QUỸ, HỖ TRỢ VAY VỐN ĐỂ KÝ QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thực hiện ký quỹ 1. Người lao động trước khi đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình EPS phải ký quỹ để bảo đảm thực hiện đúng hợp đồng, về nước đúng thời hạn sau khi chấm dứt Hợp đồng lao động. 2. Mức tiền ký quỹ là 100.000.000 (một trăm triệu) đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời điểm ký quỹ, ngân hàng ký quỹ và thời hạn ký quỹ 1. Trong thời hạn 35 ngày kể từ ngày ký Hợp đồng đưa người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình EPS với Trung tâm Lao động ngoài nước, người lao động thực hiện ký quỹ tại Ngân hàng Chính sách xã hội trên địa bàn nơi người lao động đăng ký thường trú. 2. Thời h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ vay vốn để ký quỹ 1. Người lao động thuộc đối tượng được vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội để đi làm việc ở nước ngoài có nhu cầu vay vốn được vay đến 100.000.000 (một trăm triệu) đồng tại Ngân hàng Chính sách xã hội để ký quỹ mà không phải thực hiện bảo đảm tiền vay. 2. Ngân hàng Chính sách xã hội thỏa thuận với n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hợp đồng ký quỹ và thông báo ký quỹ 1. Người lao động và Ngân hàng Chính sách xã hội nơi nhận ký quỹ, ký kết hợp đồng ký quỹ phù hợp với quy định của Quyết định này và các quy định hiện hành có liên quan, trong đó ghi rõ các nội dung: Họ và tên, địa chỉ của người đại diện hợp pháp của ngân hàng nhận ký quỹ, họ và tên người lao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HOÀN TRẢ TIỀN KÝ QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Các trường hợp được hoàn trả tiền ký quỹ 1. Tiền ký quỹ (bao gồm cả gốc và lãi) của người lao động được hoàn trả trong các trường hợp sau: a) Người lao động không đi làm việc tại Hàn Quốc sau đã khi thực hiện ký quỹ; b) Người lao động về nước đúng thời hạn sau khi chấm dứt Hợp đồng lao động (bao gồm hoàn thành hợp đồng hoặc chấ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định về cấp phát kinh phí hỗ trợ 1. Lập kế hoạch dự trù kinh phí hỗ trợ: Uỷ ban nhân dân các huyện, quận lập kế hoạch và dự trù kinh phí hỗ trợ gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp kế hoạch chung báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố. Thời gian lập kế hoạch kinh phí cùn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Các trường hợp được hoàn trả tiền ký quỹ
  • 1. Tiền ký quỹ (bao gồm cả gốc và lãi) của người lao động được hoàn trả trong các trường hợp sau:
  • a) Người lao động không đi làm việc tại Hàn Quốc sau đã khi thực hiện ký quỹ;
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định về cấp phát kinh phí hỗ trợ
  • 1. Lập kế hoạch dự trù kinh phí hỗ trợ:
  • Uỷ ban nhân dân các huyện, quận lập kế hoạch và dự trù kinh phí hỗ trợ gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp kế hoạch chung báo cáo Uỷ ban n...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các trường hợp được hoàn trả tiền ký quỹ
  • 1. Tiền ký quỹ (bao gồm cả gốc và lãi) của người lao động được hoàn trả trong các trường hợp sau:
  • a) Người lao động không đi làm việc tại Hàn Quốc sau đã khi thực hiện ký quỹ;
Target excerpt

Điều 10. Quy định về cấp phát kinh phí hỗ trợ 1. Lập kế hoạch dự trù kinh phí hỗ trợ: Uỷ ban nhân dân các huyện, quận lập kế hoạch và dự trù kinh phí hỗ trợ gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Tài chính,...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ thanh lý hợp đồng và hoàn trả tiền ký quỹ 1. Đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 của Quyết định này: Giấy đề nghị hoàn trả tiền ký quỹ theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Đối với các trường hợp quy định tại điểm b và điểm c khoản 1 Điều 7 của Quyết định này: a) Giấy đề nghị hoàn trả tiền...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Qui định về hỗ trợ phát triển khai thác hải sản vùng biển xa 1. Hỗ trợ 100% lãi suất vốn vay đóng mới tàu và cải hoán tàu đánh cá vùng biển xa có công suất máy chính từ 90CV trở lên trong thời gian tối đa 3 năm, mức vay là 400 triệu đồng/tàu. 2. Hỗ trợ đầu tư cải tạo nâng cấp các bến cá, khu vực neo đậu tàu cá nhân dân tại các...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Hồ sơ thanh lý hợp đồng và hoàn trả tiền ký quỹ
  • 1. Đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 của Quyết định này:
  • Giấy đề nghị hoàn trả tiền ký quỹ theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Qui định về hỗ trợ phát triển khai thác hải sản vùng biển xa
  • 1. Hỗ trợ 100% lãi suất vốn vay đóng mới tàu và cải hoán tàu đánh cá vùng biển xa có công suất máy chính từ 90CV trở lên trong thời gian tối đa 3 năm, mức vay là 400 triệu đồng/tàu.
  • 2. Hỗ trợ đầu tư cải tạo nâng cấp các bến cá, khu vực neo đậu tàu cá nhân dân tại các địa phương có nghề đánh cá truyền thống.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ thanh lý hợp đồng và hoàn trả tiền ký quỹ
  • 1. Đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 của Quyết định này:
  • Giấy đề nghị hoàn trả tiền ký quỹ theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
Target excerpt

Điều 7. Qui định về hỗ trợ phát triển khai thác hải sản vùng biển xa 1. Hỗ trợ 100% lãi suất vốn vay đóng mới tàu và cải hoán tàu đánh cá vùng biển xa có công suất máy chính từ 90CV trở lên trong thời gian tối đa 3 nă...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục thanh lý hợp đồng và hoàn trả tiền ký quỹ 1. Người lao động quy định tại điểm a, b, c khoản 1 Điều 7 của Quyết định này và người thừa kế hợp pháp của người lao động quy định tại điểm d khoản 1 Điều 7 của Quyết định này nộp hồ sơ thanh lý hợp đồng và đề nghị hoàn trả tiền ký quỹ (trực tiếp hoặc qua đường bưu đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ TIỀN KÝ QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử lý tiền ký quỹ 1. Tiền ký quỹ (bao gồm cả gốc và lãi) của người lao động được xử lý trong các trường hợp sau: a) Người lao động bỏ trốn khỏi nơi đang làm việc theo Hợp đồng lao động (kể cả bỏ trốn ngay sau khi đến Hàn Quốc); b) Người lao động ở lại Hàn Quốc trái phép sau khi chấm dứt Hợp đồng lao động (bao gồm hoàn thành hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự, thủ tục xử lý tiền ký quỹ 1. Định kỳ hàng tháng, Trung tâm Lao động ngoài nước thông báo công khai trên trang thông tin điện tử danh sách người lao động thuộc các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 10 của Quyết định này; đồng thời gửi thông tin đến Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi người lao động đăng ký thườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TIỀN KÝ QUỸ SAU KHI CHUYỂN VÀO NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quản lý và sử dụng tiền ký quỹ Tiền ký quỹ sau khi chuyển vào ngân sách nhà nước cấp tỉnh được quản lý và sử dụng theo quy định pháp luật ngân sách nhà nước để hỗ trợ chính sách giải quyết việc làm và đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài bao gồm công tác tuyên truyền, phổ biến chính sách, pháp luật, tập huấn nâng cao nă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung và mức chi 1. Chi tập huấn nghiệp vụ, nâng cao năng lực, sơ kết, tổng kết về việc làm và hoạt động đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài. Nội dung và mức chi thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí, chế độ hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. 2. Chi thông tin, tuyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Công tác lập dự toán và quyết toán 1. Hàng năm, căn cứ số tiền ký quỹ đã nộp vào ngân sách nhà nước năm trước và ước thực hiện năm hiện hành, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập dự toán chi hỗ trợ giải quyết việc làm và đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài tại địa phương của năm kế hoạch, tổng hợp chung trong dự toá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các khoản tiền ký quỹ của người lao động theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định số 1465/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thí điểm ký quỹ đối với người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trình cấp phép việc làm cho lao động nư...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2008-2010”.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các khoản tiền ký quỹ của người lao động theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định số 1465/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thí điểm k...
  • Đối với các khoản tiền ký quỹ của người lao động quy định tại điểm c và điểm d khoản 2 Điều 1 Quyết định số 1465/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ chưa được Ngân hàng Chính sá...
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2008-2010”.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các khoản tiền ký quỹ của người lao động theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 2 Điều 1 Quyết định số 1465/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về thực hiện thí điểm k...
  • Đối với các khoản tiền ký quỹ của người lao động quy định tại điểm c và điểm d khoản 2 Điều 1 Quyết định số 1465/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ chưa được Ngân hàng Chính sá...
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2008-2010”.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội a) Thông tin, tuyên truyền, phổ biến và giáo dục pháp luật liên quan đến người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng, các quy định của Việt Nam và Hàn Quốc về Chương trình EPS. b) Theo dõi, giám sát tình hình thực hiện hợp đồng của người lao đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 repeal instruction

Điều 17.

Điều 17. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 5 năm 2020 đến khi Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (sửa đổi) có hiệu lực thi hành. Quyết định này thay thế Quyết định số 1465/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm ký quỹ đối v...

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp – thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2008-2010

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 5 năm 2020 đến khi Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (sửa đổi) có hiệu lực thi hành.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 1465/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm ký quỹ đối với người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trìn...
Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp – thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2008-2010
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 5 năm 2020 đến khi Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (sửa đổi) có hiệu lực thi hành.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 1465/QĐ-TTg ngày 21 tháng 8 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện thí điểm ký quỹ đối với người lao động đi làm việc tại Hàn Quốc theo Chương trìn...
Target excerpt

Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp – thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2008-2010

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Tổng Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội và các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2 Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Các ông bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành thành phố có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH Trịnh Quang Sử UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG CỘNG HO...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về vùng sản xuất tập trung, cơ chế hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp, thuỷ sản áp dụng với các hộ gia đình, cá nhân, các tổ chức kinh tế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, thuỷ sản trên địa bàn thành phố.
Điều 2. Điều 2. Tiêu chí vùng sản xuất tập trung 1. Vùng sản xuất tập trung có quy mô diện tích liền vùng từ 3ha trở lên, nằm trong hoạch phát triển nông nghiệp được phê duyệt theo quy định. 2. Hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật vùng sản xuất tập trung đảm bảo thuận lợi về giao thông, tưới tiêu, cơ giới hoá…; sử dụng trang thiết bị phù hợp để...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ
Điều 3. Điều 3. Quy định hỗ trợ xây dựng vùng sản xuất tập trung 1. Hỗ trợ kinh phí 1 lần để cải tạo đồng ruộng và hạ tầng sản xuất (cải tạo mặt bằng, đường điện, mương nước sạch, cống trong vùng sản xuất tập trung…) a) Vùng chuyển đổi sản xuất lúa sang trồng hoa hỗ trợ 12 triệu đồng/ha. b) Vùng chuyển đổi sản xuất lúa sang trồng rau an toàn,...
Điều 4. Điều 4. Quy định về hỗ trợ khuyến khích các tổ chức, nông dân và ngư dân đầu tư áp dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất. 1. Hỗ trợ 30% kinh phí đầu tư trang thiết bị phục vụ sản xuất theo hướng công nghệ cao: kho lạnh, nhà lưới… để khuyến khích các tổ chức, nông dân và ngư dân đầu tư áp dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất giống và vùng sả...