Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
12 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Right: Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định về nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định về nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật các sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2022.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2022.
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Hiệu lực thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định về chế độ chi, định mức chi được dẫn chiếu áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó. 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, tổng hợp, hàng năm tổ chức tổng kết, đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước. Trong quá trình thực hiện và theo tình hình thực tế tại địa phương khẩn trương báo cáo Ủy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn rà soát, tổng hợp, hàng năm tổ chức tổng kết, đánh giá, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về định mức kinh tế
  • kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước. Trong quá trình thực hiện và theo tình hình thực tế tại địa phương khẩn trương báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho p...
  • 2. Giao Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định về chế độ chi, định mức chi được dẫn chiếu áp dụng tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ...
  • 2. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa VI, Kỳ họp thứ Mười Bảy thông qua ngày 04 tháng 8 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 14 tháng 8 năm 2020./.
  • Nguyễn Hồng Lĩnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông (sau đây gọi tắt là Nghị định số 83/2018/NĐ-CP). 2. Đối tượng áp d...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ khuyến nông sử dụng ngân sách nhà nước của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về nội dung chi, mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
  • Vũng Tàu theo Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về Khuyến nông (sau đây gọi tắt là Nghị định số 83/2018/NĐ-CP).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đ ối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Nguồn kinh phí, nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến nông 1. Nguồn kinh phí a) Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến nông địa phương và chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quản lý và tổ chức thực hiện theo phân cấp ngân sách. b) Ng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý Nhà nước về hoạt động khuyến nông và chuyển giao khoa học công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; các đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Về khuyến nông.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • các đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Về khuyến nông.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Nguồn kinh phí, nguyên tắc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến nông
  • 1. Nguồn kinh phí
  • a) Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến nông địa phương và chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quản lý và tổ...
Rewritten clauses
  • Left: a) Ngân sách nhà nước chi cho các hoạt động khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý, tổ chức thực hiện theo chương trình... Right: Các cơ quan quản lý Nhà nước về hoạt động khuyến nông và chuyển giao khoa học công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo 1. Nội dung hoạt động và phương thức thực hiện bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Nội dung chi, mức chi a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu: Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Thông tư số 76/2018/TT...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy định chữ viết tắt STT Nội dung Chữ viết tắt 1 Cơ sở vật chất CSVC 2 Định mức ĐM 3 Khuyến nông KN 4 Mô hình MH 5 Sản xuất, kinh doanh SX, KD 6 Đào tạo (Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ trong nông nghiệp) ĐT 7 Khóa học ngắn hạn gắn lý thuyết với thực hành ĐTa 8 Tập huấn tại hiện trường (t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy định chữ viết tắt
  • Chữ viết tắt
  • Cơ sở vật chất
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo
  • 1. Nội dung hoạt động và phương thức thực hiện bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Nội dung chi, mức chi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Thông tin tuyên truyền 1. Nội dung hoạt động, phương thức tổ chức thông tin tuyên truyền và chính sách thông tin tuyên truyền được thực hiện theo quy định tại Điều 7 và Điều 28 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP. 2. Tuyên truyền qua hệ thống truyền thông đại chúng; xuất bản tạp chí, tài liệu và các loại ấn phẩm khuyến nông; bản tin, t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tên sản phẩm, dịch vụ ban hành định mức STT Mã nhóm và sản phẩm, dịch vụ Tên nhóm và sản phẩm, dịch vụ 1 ĐT Nhóm sản p hẩm, dịch vụ: đào tạo a) ĐTa Khóa học ngắn hạn gắn lý thuyết với thực hành b) ĐTb Tập huấn tại hiện trường c) ĐTc Tập huấn tại hội trường d) ĐTd Đào tạo từ xa thông qua các ứng dụng 2 TT Nhóm sản phẩm, dịch vụ:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tên sản phẩm, dịch vụ ban hành định mức
  • Mã nhóm và sản phẩm, dịch vụ
  • Tên nhóm và sản phẩm, dịch vụ
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung hoạt động, phương thức tổ chức thông tin tuyên truyền và chính sách thông tin tuyên truyền được thực hiện theo quy định tại Điều 7 và Điều 28 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP.
  • 2. Tuyên truyền qua hệ thống truyền thông đại chúng; xuất bản tạp chí, tài liệu và các loại ấn phẩm khuyến nông; bản tin, trang thông tin điện tử khuyến nông.
  • a) Hàng năm, căn cứ nhu cầu và khả năng kinh phí khuyến nông dành cho hoạt động thông tin tuyên truyền, cơ quan khuyến nông xây dựng nhiệm vụ thông tin tuyên truyền khuyến nông trình cấp có thẩm qu...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4 . Thông tin tuyên truyền Right: Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Thông tin - tuyên truyền
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Xây dựng và nhân rộng mô hình 1. Tổ chức, cá nhân là đối tượng chuyển giao và nhận chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP được hưởng các chính sách hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn và nhân rộng mô hình theo quy định tại Điều 29 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của B...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: đào tạo 1. Tên nhóm sản phẩm, dịch vụ: Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ. 2. Mã nhóm sản phẩm, dịch vụ: ĐT TT Phương thức đào tạo Tính cho thời gian đào tạo 8 giờ/ngày Lý thuyết Thực hành Số giờ Tỷ lệ % Số giờ Tỷ lệ % a) ĐTa 4,0 50 4,0 50 b) ĐTb 0 0 8,0 100 c) ĐTc 8,0...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: đào tạo
  • 1. Tên nhóm sản phẩm, dịch vụ: Bồi dưỡng, tập huấn và đào tạo chuyển giao tiến bộ kỹ thuật, công nghệ.
  • 2. Mã nhóm sản phẩm, dịch vụ: ĐT
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Xây dựng và nhân rộng mô hình
  • Tổ chức, cá nhân là đối tượng chuyển giao và nhận chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP được hưởng các chính sách hỗ trợ xây dựng mô hình trình...
  • 2. Nội dung, quy mô, định mức kinh tế kỹ thuật xây dựng và nhân rộng mô hình thực hiện theo của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn hoặc định mức kinh tế kỹ thuật của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Tư vấn và dịch vụ khuyến nông 1. Nội dung hoạt động và phương thức tổ chức tư vấn, dịch vụ khuyến nông thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Mức chi a) Đối với tư vấn thông qua đào tạo, tập huấn: Mức chi thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Thông tin – tuyên truyền 1. Tên sản phẩm, dịch vụ: Bản tin, trang thông tin điện tử; tạp chí, tài liệu và ấn phẩm khuyến nông a) Mã sản phẩm, dịch vụ: TT1; b) Các phương thức thực hiện: TT1a và TT1b; c) Định mức lao động Định mức lao động Định mức (công) Ghi chú TT1a TT1b Định mức động trực tiếp ĐM lao đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tên sản phẩm, dịch vụ: Bản tin, trang thông tin điện tử; tạp chí, tài liệu và ấn phẩm khuyến nông
  • a) Mã sản phẩm, dịch vụ: TT1;
  • b) Các phương thức thực hiện: TT1a và TT1b;
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung hoạt động và phương thức tổ chức tư vấn, dịch vụ khuyến nông thực hiện theo quy định tại Điều 9 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • a) Đối với tư vấn thông qua đào tạo, tập huấn: Mức chi thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Quy định này.
  • b) Đối với tư vấn thông qua các phương tiện truyền thông, diễn đàn, tọa đàm: Mức chi thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 của Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 . Tư vấn và dịch vụ khuyến nông Right: Điều 6. Nhóm sản phẩm, dịch vụ: Thông tin – tuyên truyền
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hợp tác quốc tế về khuyến nông 1. Nội dung hoạt động và phương thức tổ chức hợp tác quốc tế về khuyến nông, chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Mức chi a) Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành, theo...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Nhóm sản phẩm, dịch vụ: dự án khuyến nông 1. Nhóm sản phẩm, dịch vụ Dự án khuyến nông gồm tên và mã các sản phẩm, dịch vụ sau: a) Xây dựng Dự án khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp (DAa); b) Xây dựng Chương trình khuyến nông địa phương (DAb); c) Xây dựng kế hoạch và dự trù kinh phí chuyển giao công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhóm sản phẩm, dịch vụ Dự án khuyến nông gồm tên và mã các sản phẩm, dịch vụ sau:
  • a) Xây dựng Dự án khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực nông nghiệp (DAa);
  • b) Xây dựng Chương trình khuyến nông địa phương (DAb);
Removed / left-side focus
  • Nội dung hoạt động và phương thức tổ chức hợp tác quốc tế về khuyến nông, chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 83/2018/NĐ-CP và hướng dẫn của Bộ...
  • a) Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành, theo các hiệp định, nghị định thư hoặc thỏa thuận, hợp đồng chuyển giao công nghệ giữa các tổ chức, cá nhân trong nước với các tổ chức, cá nhân nước ng...
  • b) Đón tiếp các đoàn khách nước ngoài vào làm việc: Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Hợp tác quốc tế về khuyến nông Right: Điều 7 . Nhóm sản phẩm, dịch vụ: dự án khuyến nông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8 . Nội dung chi khác 1. Thuê chuyên gia trong và ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông, đánh giá hiệu quả hoạt động khuyến nông: Áp dụng theo Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Định mức khác Chi phí hành chính (gồm: điện, nước và thông tin liên lạc) bằng 4,75% tiền công (Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương) được tính từ định mức lao động./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chi phí hành chính (gồm: điện, nước và thông tin liên lạc) bằng 4,75% tiền công (Tiền lương, tiền công, phụ cấp lương và các khoản đóng góp theo lương) được tính từ định mức lao động./.
Removed / left-side focus
  • Thuê chuyên gia trong và ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông, đánh giá hiệu quả hoạt động khuyến nông:
  • Áp dụng theo Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 01 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động Thương binh và Xã hội quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói t...
  • 2. Mua bản quyền tác giả, công nghệ mới phù hợp để chuyển giao gắn với chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Mức chi theo hợp đồng hoặc thỏa thuận giữa các bên liên quan theo quy đị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8 . Nội dung chi khác Right: Điều 8. Định mức khác

Only in the right document

PHẦN I PHẦN I QUY ĐỊNH CHUNG
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT