Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 16
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định Quản lý hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ Quyết định số 341/QĐ-UB ngày 12 tháng 5 năm 1992 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành bản Quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

Open section

Điều 2

Điều 2: Qui định này áp dụng đối với việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm và dự án áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ cấp tỉnh bao gồm: - Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh thuộc các chương trình KH&CN, chương trình khoa học xã hội và nhân văn cấp tỉnh và các đề tài độc...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ Quyết định số 341/QĐ-UB ngày 12 tháng 5 năm 1992 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành bản Quy định về quản lý và bảo vệ n...
Added / right-side focus
  • Qui định này áp dụng đối với việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm và dự án áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ cấp tỉnh bao gồm:
  • Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh thuộc các chương trình KH&CN, chương trình khoa học xã hội và nhân văn cấp tỉnh và các đề tài độc lập cấp tỉnh (bao bồm đề tài nghiên cứu khoa học, đề tài nghi...
  • dưới đây gọi tắt là đề tài
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ Quyết định số 341/QĐ-UB ngày 12 tháng 5 năm 1992 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành bản Quy định về quản lý và bảo vệ n...
Target excerpt

Điều 2: Qui định này áp dụng đối với việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm và dự án áp dụng tiến bộ khoa học và công nghệ cấp tỉnh bao gồm: - Đề tài khoa học...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch Đầu tư, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về quản lý hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. 2. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân, lực lượng vũ trang trong tỉnh, ngoài tỉnh có hoạt động trong lĩnh vực thủy sản tại tỉnh Khánh Hòa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Nguồn lợi thủy sản là tài nguyên sinh vật vô cùng quý giá có khả năng tái tạo, có ý nghĩa quan trọng đối với sự phát triển kinh tế và đời sống của nhân dân. Khai thác thủy sản một cách bền vững phải đi đôi với bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, nhằm đảm bảo lợi ích lâu dài của nhân dân và hiệu quả kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Khu vực và các nghề cấm khai thác thủy sản 1. Quy định đối với các tàu cá hoạt động tại các vùng khai thác thủy sản a) Tàu lắp máy có tổng công suất máy chính từ 90 cv trở lên khai thác thủy sản tại vùng khơi và vùng biển cả, không được khai thác thủy sản tại vùng biển ven bờ và vùng lộng. b) Tàu lắp máy có tổng công suất máy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý nghề và phương tiện 1. Tất cả các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác thủy sản phải làm đơn xin cấp các loại giấy phép và chỉ được hoạt động khi đã được cấp các loại giấy phép theo quy định; các phương tiện hoạt động khai thác, dịch vụ thủy sản, nuôi trồng, chế biến phải được kiểm tra, đăng ký, đăng kiểm (đối với các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các nghề hạn chế khai thác 1. Các nghề khai thác thủy sản kết hợp ánh sáng phải thực hiện quy định về việc sử dụng nguồn sáng như sau: - Tại vùng biển ven bờ: Tổng công suất các cụm chiếu sáng của mỗi đơn vị khai thác không được vượt quá 200w với nghề rớ, vó cất lưới bằng trục quay tay, 500w với nghề câu Mực. - Tại vùng lộng: T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản 1. Nghiêm cấm các hành vi khai thác, hủy hoại các rạn đá ngầm, san hô, các bãi cỏ biển và các sinh cảnh đặc biệt khác, ngoại trừ các dự án đã được phê duyệt báo cáo Đánh giá tác động môi trường. 2. Những đối tượng bị cấm khai thác: Theo Phụ lục tại Thông tư số 62/2008/TT-BNN ngày 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kích thước các loài thủy sản được phép khai thác Thực hiện theo phụ lục tại Thông tư số 62/2008/TT-BNN ngày 20 tháng 5 năm 2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Xây dựng các văn bản hướng dẫn cụ thể thực hiện Quy định này. 2. Chủ trì, phối hợp với Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên Phòng tỉnh, Sở Tài chính, các sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan truyền thông tổ chức triển khai thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của các Sở, ngành, đơn vị liên quan 1. Các Sở: Kế hoạch Đầu tư, Tài nguyên Môi trường, Tài chính, Thông tin và Truyền thông; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Công an tỉnh có trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện các nội dung công việc theo chức năng, nhiệm vụ được giao theo thẩm quyền. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tuyên truyền phổ biến các quy định tại Quyết định này để nhân dân biết, thực hiện; tạo điều kiện thuận lợi để các cơ quan chức năng thực hiện tốt Quyết định này trên địa bàn. 2. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các xã, phường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành “Qui định về việc Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm và dự án khoa học và Công nghệ cấp tỉnh”
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài khoa học và công nghệ, dự án sản xuất thử nghiệm và dự án áp dụng tiến bộ khoa học, công nghệ cấp tỉnh là quá trình xem xét đánh giá các hồ sơ tham gia tuyển chọn nhằm lựa chọn tổ chức và cá nhân chủ trì theo những yêu cầu được nêu trong Qui định này.
Điều 3 Điều 3: Sở Khoa học và Công nghệ (dưới đây gọi tắt là Sở Khoa học&CN) thông báo tóm tắt về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học trên chương trình YTV của Đài truyền hình Yên Bái. Thông báo chi tiết được đăng đầy đủ trên Báo Yên Bái và Báo Khoa học và Phát triển của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Điều 4 Điều 4: Mỗi cá nhân chỉ chủ trì 01 đề tài hoặc 01 dự án SXTN hoặc 01 dự án khoa học cấp tỉnh. Mỗi tổ chức, cơ quan (dưới đây gọi tắt là tổ chức) được phép đồng thời chủ trì nhiều đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học.
CHƯƠNG II CHƯƠNG II ĐIỀU KIỆN THAM GIA TUYỂN CHỌN
Điều 5 Điều 5: 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học đều có quyền tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học. 2. Cá nhân đăng ký tuyển chọn chủ đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học (làm chủ nhiệm đề tài, dự án) phải...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ THAM GIA TUYỂN CHỌN Điểu 6: Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn (dưới đây gọi tắt là hồ sơ) gồm những văn bản sau đây: 1. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học theo biểu mẫu qui định (biểu B1-1-ĐONTC); 2. Thuyết minh đề tài, dự án SXTN và dự án khoa học theo mẫu qui định (biểu B1-2-TMĐT đối...