Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy chế quản lý kinh phí Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An đến năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2020. Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố: số 14/2014/QĐ-UBND ngày 14/3/2014 ban hành Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội; số 46/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 bổ sung Quy chế...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2019. Giao Sở Công Thương làm cơ quan đầu mối chủ trì, phối hợp với các cơ quan tổ chức có liên quan triển khai thực hiện quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31/12/2019.
  • Giao Sở Công Thương làm cơ quan đầu mối chủ trì, phối hợp với các cơ quan tổ chức có liên quan triển khai thực hiện quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2020. Quyết định này thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân Thành phố: số 14/2014/QĐ-UBND ngày 14/3/2014 ban hành Quy chế phối hợp tron...
  • số 46/2016/QĐ-UBND ngày 07/11/2016 bổ sung Quy chế phối hợp trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng ban, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Nông nghiệp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kinh phí Chương trình phát tri...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
  • Quản lý kinh phí Chương trình phát triển
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng ban, ngành Thành phố
  • - Bộ Nông nghiệp và PTNT;
  • - Bí Thư Thành ủy
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác phòng ngừa, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nội dung chi, mức hỗ trợ và trình tự xây dựng, thẩm định, phê duyệt các đề án thuộc Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An (gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quy chế này quy định nội dung chi, mức hỗ trợ và trình tự xây dựng, thẩm định, phê duyệt các đề án thuộc Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An (gọi tắt là Chương trình).
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong công tác phòng ngừa, xử lý các hành vi vi phạm pháp luật về đê điều trên địa bàn thành phố...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với Ủy ban nhân dân các cấp, các Sở, ban, ngành và các đơn vị trực thuộc; người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về đê điều; các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến đê điều trên địa bàn thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan quản lý Chương trình, đơn vị chủ trì đề án Sở Công Thương là cơ quan quản lý Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2018 - 2025 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4025/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 (gọi tắt là Chương trình 4025); có trách nhiệm tham mưu UBND tỉnh thực hiện Chươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Cơ quan quản lý Chương trình, đơn vị chủ trì đề án
  • Sở Công Thương là cơ quan quản lý Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2018
  • 2025 được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 4025/QĐ-UBND ngày 03/11/2017 (gọi tắt là Chương trình 4025)
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với Ủy ban nhân dân các cấp, các Sở, ban, ngành và các đơn vị trực thuộc
  • người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về đê điều
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Vi phạm pháp luật về đê điều phải được phát hiện kịp thời, ngăn chặn và xử lý dứt điểm ngay từ khi mới phát sinh, đảm bảo đúng quy trình, công khai, minh bạch. Mọi hậu quả do vi phạm hành chính gây ra phải được khắc phục triệt để theo quy định của pháp luật. 2. Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao nhi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp) được UBND tỉnh cấp hàng năm theo kế hoạch. b) Nguồn đóng góp của các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ. c) Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau:
  • a) Ngân sách nhà nước (kinh phí sự nghiệp) được UBND tỉnh cấp hàng năm theo kế hoạch.
  • b) Nguồn đóng góp của các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ.
Removed / left-side focus
  • Vi phạm pháp luật về đê điều phải được phát hiện kịp thời, ngăn chặn và xử lý dứt điểm ngay từ khi mới phát sinh, đảm bảo đúng quy trình, công khai, minh bạch.
  • Mọi hậu quả do vi phạm hành chính gây ra phải được khắc phục triệt để theo quy định của pháp luật.
  • Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ quản lý đê điều nhưng có hành vi, biểu hiện thiếu tinh thần trách nhiệm trong thực thi công vụ, buông lỏng quản lý hoặc bao che, tiếp tay cho vi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguyên tắc chung Right: Điều 3. Kinh phí thực hiện Chương trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC PHÒNG NGỪA, XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐÊ ĐIỀU

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG VÀ MỨC HỖ TRỢ
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP TRONG CÔNG TÁC PHÒNG NGỪA, XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐÊ ĐIỀU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Công tác phòng ngừa vi phạm 1. Ủy ban nhân dân các cấp, các Sở ngành liên quan, cơ quan chuyên môn về quản lý đê điều có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đê điều. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chỉ đạo Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão, Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thô...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ Nguyên tắc hỗ trợ: a) Đối tượng thụ hưởng phải lập hồ sơ để trình duyệt cấp kinh phí và hoàn thành việc hỗ trợ khi các dự án đã đi vào hoạt động sản xuất theo đúng quy định của Nhà nước. b) Đề án phải thuộc Chương trình 4025. c) Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ phả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ
  • Nguyên tắc hỗ trợ:
  • a) Đối tượng thụ hưởng phải lập hồ sơ để trình duyệt cấp kinh phí và hoàn thành việc hỗ trợ khi các dự án đã đi vào hoạt động sản xuất theo đúng quy định của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Công tác phòng ngừa vi phạm
  • 1. Ủy ban nhân dân các cấp, các Sở ngành liên quan, cơ quan chuyên môn về quản lý đê điều có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về đê điều.
  • 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Công tác xây dựng, quản lý, bảo vệ và xác định mốc giới bảo vệ đê điều, thoát lũ tại thực địa 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai cắm mốc giới bảo vệ đê điều, thoát lũ tại thực địa. 2. Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bã...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ 1. Hỗ trợ chi khảo sát, đánh giá nhu cầu; xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kiểm soát chất lượng cho sản phẩm công nghiệp hỗ trợ gồm: Chi công lao độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ
  • 1. Hỗ trợ chi khảo sát, đánh giá nhu cầu
  • xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kiểm soát chất lượng cho sản phẩm công nghiệp hỗ trợ gồm: Chi công lao động thuê ngoài đối với chuyên gia trực tiếp
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công tác xây dựng, quản lý, bảo vệ và xác định mốc giới bảo vệ đê điều, thoát lũ tại thực địa
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã và các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai cắm mốc giới bảo vệ đê điều, thoát lũ tại thực địa.
  • 2. Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão quản lý, tu bổ hệ thống mốc giới đê điều, thoát lũ trên địa bàn Thành phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Công tác kiểm tra, phát hiện và xử lý thông tin về vi phạm 1. Công tác kiểm tra, phát hiện hành vi vi phạm: a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật về đê điều cần khẩn trương thông báo cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi xảy ra vi phạm hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền biết. b) Hạt Quản l...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp, quản trị sản xuất 1. Đánh giá khả năng, nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ doanh nghiệp áp dụng hệ thống quản lý đáp ứng yêu cầu của các chuỗi sản xuất toàn cầu trong quản trị doanh nghiệp, quản trị sản xuất
  • 1. Đánh giá khả năng, nhu cầu áp dụng các tiêu chuẩn, hệ thống quản lý trong sản xuất tại các doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ.
  • Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Công tác kiểm tra, phát hiện và xử lý thông tin về vi phạm
  • 1. Công tác kiểm tra, phát hiện hành vi vi phạm:
  • a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật về đê điều cần khẩn trương thông báo cho Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn nơi xảy ra vi phạm hoặc cơ quan nhà nước có thẩm q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xử lý vi phạm 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xử phạt các hành vi vi phạm hành chính về lĩnh vực đê điều theo thẩm quyền đối với các hành vi vi phạm quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 Điều 20 Nghị định số 104/2017/NĐ-CP. Trường hợp vượt quá thẩm quyền, lập hồ sơ báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân quậ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ 1. Nghiên cứu đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ. Mức hỗ trợ là 70%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh nghiệp. 2. Đào tạo cán bộ quản lý nhà nước về chính sách, quản lý, côn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ đào tạo, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
  • 1. Nghiên cứu đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ.
  • Mức hỗ trợ là 70%, nhưng tối đa không quá 7 triệu đồng/doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xử lý vi phạm
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn xử phạt các hành vi vi phạm hành chính về lĩnh vực đê điều theo thẩm quyền đối với các hành vi vi phạm quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4...
  • Trường hợp vượt quá thẩm quyền, lập hồ sơ báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã xử phạt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Cưỡng chế, khắc phục hậu quả 1. Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính về lĩnh vực đê điều, nếu không tự nguyện chấp hành và đã quá thời hạn chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính, quyết định áp dụng biện pháp khắc phục hậu quả do người có thẩm quyền ban hành thì bị cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ nghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất, thử nghiệm linh kiện, phụ tùng, nguyên liệu và vật liệu 1. Giới thiệu, phổ biến một số quy trình công nghệ sản xuất và yêu cầu kỹ thuật về sản phẩm công nghiệp hỗ trợ Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 50 triệu đồng/chương trình. 2....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ nghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất, thử nghiệm linh kiện, phụ tùng, nguyên liệu và vật liệu
  • 1. Giới thiệu, phổ biến một số quy trình công nghệ sản xuất và yêu cầu kỹ thuật về sản phẩm công nghiệp hỗ trợ
  • Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 50 triệu đồng/chương trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Cưỡng chế, khắc phục hậu quả
  • Cá nhân, tổ chức bị xử phạt vi phạm hành chính về lĩnh vực đê điều, nếu không tự nguyện chấp hành và đã quá thời hạn chấp hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính, quyết định áp dụng biện pháp kh...
  • 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐỀ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CÁC ĐỀ ÁN THUỘC CHƯƠNG TRÌNH
Removed / left-side focus
  • KHEN THƯỞNG, KỶ LUẬT VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xây dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm 1. Khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong các lĩnh vực dệt may, da giày, điện tử, sản xuất lắp ráp ôtô, cơ khí chế tạo, công nghiệp công nghệ cao, sản phẩm cơ khí trọng điểm. Mức hỗ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Xây dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm
  • Khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong các lĩnh vực dệt may, da giày, điện tử, sản xuất lắp ráp ôtô, cơ khí chế...
  • Mức hỗ trợ là 100%, nhưng tối đa không quá 300 ngàn đồng/doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Khen thưởng
  • Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong công tác phòng ngừa, xử lý vi phạm pháp luật về đê điều được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua, khen thưởng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Kỷ luật 1. Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý đê điều nhưng không kiểm tra, phát hiện, phối hợp với các lực lượng chức năng tiến hành lập biên bản làm việc, biên bản vi phạm hành chính về lĩnh vực đê điều và kiến nghị người có thẩm quyền xử phạt, hoặc không phát hiện kịp thời ngay từ khi mới phát sinh vi phạ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quản lý chương trình đề án công nghiệp hỗ trợ 1. Cơ quan quản lý kinh phí công nghiệp hỗ trợ được sử dụng tối đa 1,5% kinh phí hỗ trợ do UBND tỉnh giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng chương trình, đề án, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu. Nội dung chi áp dụng theo Khoản 1, Điều 11 của Thông tư 29/2018/TT-BTC. 2. Đối với tổ chức thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quản lý chương trình đề án công nghiệp hỗ trợ
  • Cơ quan quản lý kinh phí công nghiệp hỗ trợ được sử dụng tối đa 1,5% kinh phí hỗ trợ do UBND tỉnh giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng chương trình, đề án, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu.
  • Nội dung chi áp dụng theo Khoản 1, Điều 11 của Thông tư 29/2018/TT-BTC.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Kỷ luật
  • Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ trực tiếp quản lý đê điều nhưng không kiểm tra, phát hiện, phối hợp với các lực lượng chức năng tiến hành lập biên bản làm việc, biên bản vi phạm hành chính về l...
  • Người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về lĩnh vực đê điều nhưng không xử lý nghiêm, dứt điểm theo quy định của pháp luật, hoặc không kịp thời xử lý, để vi phạm phát triển vượt quá thẩm quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Các Giám đốc Sở, Thủ trưởng ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn Thành phố căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao để tổ chức các hoạt động thanh tra, kiểm tra, phát hiện kịp t...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Xây dựng đề án 1. Nội dung đề án được xây dựng theo Mẫu số 1 ban hành kèm quyết định này. 2. Đề án phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Đáp ứng được nhu cầu thực tế trong phát triển công nghiệp hỗ trợ; b) Phù hợp với định hướng phát triển công nghiệp hỗ trợ của tỉnh; c) Phù hợp với chiến lược, quy hoạch phát triển các vùng kinh tế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nội dung đề án được xây dựng theo Mẫu số 1 ban hành kèm quyết định này.
  • 2. Đề án phải đáp ứng các yêu cầu sau:
  • a) Đáp ứng được nhu cầu thực tế trong phát triển công nghiệp hỗ trợ;
Removed / left-side focus
  • Các Giám đốc Sở, Thủ trưởng ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn Thành phố...
  • 2. Kinh phí để tổ chức cưỡng chế, giải tỏa vi phạm pháp luật về đê điều do chính quyền các địa phương bố trí theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính.
  • 3. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn định kỳ hàng năm chủ trì tổ chức sơ kết đánh giá việc triển khai thực hiện Quy chế, tổng hợp kết quả, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Tổ chức thực hiện Right: Điều 11. Xây dựng đề án

Only in the right document

Điều 12. Điều 12. Tiếp nhận, thẩm định và phê duyệt đề án 1. Tiếp nhận đề án Các đơn vị thụ hưởng gửi đề án về Sở Công Thương trước ngày 15/3 hàng năm. Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn xây dựng, tiếp nhận, đánh giá sơ bộ các đề án theo yêu cầu, tiêu chí lựa chọn, đánh giá nội dung và tổng hợp các đề án trình Hội đồng thẩm định. 2. Thẩm đ...
Điều 13. Điều 13. Lập và phân bổ dự toán 1. Hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí Chương trình công nghiệp hỗ trợ để tổng hợp vào dự toán ngân sách của Sở Công Thương, gửi Sở Tài chính để tổng hợp vào dự toán ngân sách địa phương trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh theo quy định hiện hành. 2. Căn cứ dự toán được giao, Sở Công Thương thự...
Điều 14. Điều 14. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án 1. Trường hợp đơn vị thực hiện điều chỉnh, thay đổi nội dung hoặc chấm dứt thực hiện đề án đã được phê duyệt, phải có văn bản nêu rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi UBND tỉnh xem xét, quyết định (thông qua Hội đồng thẩm định). 2. Sau khi có quyết định điều chỉnh hoặc chấm dứt...
Chương IV Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 15. Điều 15. Chế độ thông tin, báo báo Định kỳ hàng quý (ngày 10 của tháng đầu quý sau) hoặc đột xuất, các đơn vị được hỗ trợ, các sở, ngành, địa phương có trách nhiệm báo cáo tình hình liên quan đến công nghiệp hỗ trợ thuộc lĩnh vực quản lý gửi về Sở Công Thương để tổng hợp báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Công Thương theo quy định.
Điều 16. Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương Tham mưu UBND tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định thực hiện Chương trình. Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan xây dựng, tiếp nhận, đánh giá sơ bộ đề án, trình Hội đồng thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt các đề án trên cơ sở kết quả của Hội đồng thẩm định. Theo dõi việc tổ chức t...