Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh
28/2020/QĐ-UBND
Right document
Quy định về việc liên thông giữa tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
04/2019/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc liên thông giữa tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về việc liên thông giữa tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
- Ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
- cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về việc liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
- cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2020.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cá nhân, tổ chức sau: 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia; 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ; 3. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng; 4. Cơ quan, tổ chức và cá nhân sử dụng chữ ký số công cộng, chữ ký số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cá nhân, tổ chức sau:
- 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia;
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2020.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3 (để thực hiện); - Chính phủ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia” là chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia tự cấp cho mình. 2. “Chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký chuyên dùng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia” là chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia tự cấp cho mình.
- 2. “Chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký chuyên dùng Chính phủ” là chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ tự cấp cho mình.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở:
- Giao thông vận tải, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm t...
- - Chính phủ (để báo cáo);
- Left: - Như Điều 3 (để thực hiện); Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số nội dung về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019. 2. Chánh Văn phòng, Giám đốc Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia, Thủ trưởng Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019.
- Chánh Văn phòng, Giám đốc Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia, Thủ trưởng Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức...
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định một số nội dung về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
- cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ quản lý hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa là việc tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, liên tục nhằm phòng ngừa và khắc khục kịp thời những hư hỏng nhỏ trên đường và các công trình trên đường, hạn chế tối đa sự...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Mô hình liên thông Mô hình liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ là mô hình công nhận chéo. Các chứng thư số gốc tin cậy của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Mô hình liên thông
- Mô hình liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ là mô hình công nhận chéo.
- Các chứng thư số gốc tin cậy của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ được quy định tại Điều 5 Thông tư này.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Dịch vụ quản lý hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa là việc tổ chức thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên, liên tục nhằm phòng ngừa và khắc khục kịp thời những hư hỏng nhỏ trên...
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM DỊCH VỤ QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG CẦU, ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNGTHỦY NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ 1. Nội dung công việc: Đảm bảo thực hiện đầy đủ các nội dung công việc được nêu tại Quyết định số 2196/QĐ- BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia” là chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia tự cấp cho mình. 2. “Chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký chuyên dùng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia” là chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia tự cấp cho mình.
- Điều 3. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ
- 1. Nội dung công việc: Đảm bảo thực hiện đầy đủ các nội dung công việc được nêu tại Quyết định số 2196/QĐ
- BGTVT ngày 29 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy định tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả công tác bảo dưỡng thường xuyên quốc lộ theo chất lượng thực hiện
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ quản lý, bảo dưỡng hệ thống đường thủy nội địa 1. Nội dung công việc: Đảm bảo thực hiện đầy đủ các nội dung công việc được nêu tại Thông tư số 08/2019/TT-BGTVT ngày 28/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Danh sách các chứng thư số gốc tin cậy 1. Danh sách các chứng thư số gốc tin cậy bao gồm: a) Các chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia; b) Các chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ. 2. Danh sách các chứng thư số gốc tin cậy quy định tại kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Danh sách các chứng thư số gốc tin cậy
- 1. Danh sách các chứng thư số gốc tin cậy bao gồm:
- a) Các chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia;
- Điều 4. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ quản lý, bảo dưỡng hệ thống đường thủy nội địa
- Nội dung công việc:
- Đảm bảo thực hiện đầy đủ các nội dung công việc được nêu tại Thông tư số 08/2019/TT-BGTVT ngày 28/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo t...
Left
Chương III
Chương III CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG CẦU, ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế giám sát, đánh giá 1. Cơ quan giao nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức giám sát, đánh giá chất lượng sản phẩm, dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa theo nội dung công việc, tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng quy định tại Điều 3, Điều 4 Quy định này; Nội dung hợp đồng giao nhiệm vụ k...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định về các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao 1. Các trường thông tin trong chứng thư số công cộng và chứng thư số chuyên dùng Chính phủ phải tuân thủ quy định về định dạng và nội dung các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này. 2. Các trường thông tin trong chứn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định về các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao
- Các trường thông tin trong chứng thư số công cộng và chứng thư số chuyên dùng Chính phủ phải tuân thủ quy định về định dạng và nội dung các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao tại Phụ...
- 2. Các trường thông tin trong chứng thư số công cộng không thuộc quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này phải tuân thủ quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về định dạng chứng thư số công...
- Điều 5. Cơ chế giám sát, đánh giá
- 1. Cơ quan giao nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức giám sát, đánh giá chất lượng sản phẩm, dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa theo nội dung công việc, t...
- Nội dung hợp đồng giao nhiệm vụ ký kết giữa cơ quan giao nhiệm vụ và đơn vị nhận nhiệm vụ.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kiểm định chất lượng dịch vụ 1. Trong quá trình kiểm tra, giám sát nếu có nội dung công việc bằng mắt thường hoặc các dụng cụ đo đạc thông dụng không đo lường, xác định được, cơ quan giao nhiệm vụ và đơn vị nhận nhiệm vụ thống nhất thuê đơn vị có đủ chức năng phù hợp để thực hiện đo lường, kiểm định chất lượng làm cơ sở lập biê...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định đối với chức năng ký số, kiểm tra hiệu lực chứng thư số, chữ ký số của các ứng dụng sử dụng chữ ký số 1. Đối với chức năng ký số: Ứng dụng phải cho phép người ký là thuê bao của các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng và thuê bao của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định đối với chức năng ký số, kiểm tra hiệu lực chứng thư số, chữ ký số của các ứng dụng sử dụng chữ ký số
- Đối với chức năng ký số:
- Ứng dụng phải cho phép người ký là thuê bao của các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng và thuê bao của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ thực...
- Điều 6. Kiểm định chất lượng dịch vụ
- Trong quá trình kiểm tra, giám sát nếu có nội dung công việc bằng mắt thường hoặc các dụng cụ đo đạc thông dụng không đo lường, xác định được, cơ quan giao nhiệm vụ và đơn vị nhận nhiệm vụ thống nh...
- 2. Kinh phí thực hiện kiểm định đo lường do đơn vị nhận nhiệm vụ chi trả.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cơ chế giảm trừ các dịch vụ không đảm bảo 1. Trên cơ sở biên bản kết quả giám sát, cơ quan giao nhiệm vụ thực hiện việc chấm điểm các hạng mục theo tiêu chí quy định tại Thông tư số 08/2019/TT-BGTVT và Thông tư số 48/2019/TT-BGTVT làm cơ sở cho việc nghiệm thu và khấu trừ các hạng mục không đảm bảo theo quy định. 2. Trong mọi t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia (Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia) có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ hướng dẫn việc thực hiện quy định về các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao; đảm bảo việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 1. Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia (Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia) có trách nhiệm:
- a) Chủ trì, phối hợp với Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ hướng dẫn việc thực hiện quy định về các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao
- Điều 7. Cơ chế giảm trừ các dịch vụ không đảm bảo
- Trên cơ sở biên bản kết quả giám sát, cơ quan giao nhiệm vụ thực hiện việc chấm điểm các hạng mục theo tiêu chí quy định tại Thông tư số 08/2019/TT-BGTVT và Thông tư số 48/2019/TT-BGTVT làm cơ sở c...
- Trong mọi trường hợp đơn vị nhận nhiệm vụ vẫn phải quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa cho những hạng mục đã hợp đồng có bị giảm trừ hay không.
Left
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA, NGHIÊM THU DỊCH VỤ QUẢN LÝ, BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG CẦU, ĐƯỜNG BỘ, ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Công tác kiểm tra của cơ quan giao nhiệm vụ 1. Cơ quan giao nhiệm vụ có trách nhiệm định kỳ kiểm tra đơn vị nhận nhiệm vụ trong việc thực hiện các nội dung quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa theo quy định. 2. Định kỳ hàng quý, cơ quan giao nhiệm vụ thực hiện kiểm tra. Thời điểm kiểm tra c...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp Các chứng thư số của thuê bao được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng cho đến khi hết hiệu lực hoặc được chủ động chuyển đổi để đáp ứng quy định về các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
- Các chứng thư số của thuê bao được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng cho đến khi hết hiệu lực hoặc được chủ động chuyển đổi để đáp ứng quy định về các trường th...
- Điều 8. Công tác kiểm tra của cơ quan giao nhiệm vụ
- 1. Cơ quan giao nhiệm vụ có trách nhiệm định kỳ kiểm tra đơn vị nhận nhiệm vụ trong việc thực hiện các nội dung quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa theo quy đ...
- 2. Định kỳ hàng quý, cơ quan giao nhiệm vụ thực hiện kiểm tra. Thời điểm kiểm tra cụ thể sẽ được cơ quan giao nhiệm vụ thông báo trước 05 ngày đến đơn vị nhận nhiệm vụ.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa 1. Đối với nghiệm thu hàng quý: Định kỳ từ ngày 20 đến ngày 30 của tháng cuối quý, cơ quan giao nhiệm vụ tổ chức nghiệm thu, thanh toán dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa. Riêng đối với q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính xây dựng kế hoạch giao nhiệm vụ, dự toán giao nhiệm vụ hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; b) Căn cứ Quy định này và các quy định có liên quan chủ trì tổ chức giao nhiệm vụ dịch vụ quản lý, bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Khi các văn bản dẫn chiếu áp dụng được thay thế, sửa đổi bổ sung thì áp dụng theo văn bản mới. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan có văn bản đề xuất báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Giao thông vận tải) để kịp thời điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.