Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về việc liên thông giữa tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
04/2019/TT-BTTTT
Right document
Ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh
28/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về việc liên thông giữa tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
- cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh
- Quy định về việc liên thông giữa tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng
- cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh”.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về việc liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cá nhân, tổ chức sau: 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia; 2. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ; 3. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng; 4. Cơ quan, tổ chức và cá nhân sử dụng chữ ký số công cộng, chữ ký số...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 01/10/2020.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cá nhân, tổ chức sau:
- 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia;
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia” là chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia tự cấp cho mình. 2. “Chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký chuyên dùng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Giao thông vận tải, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3 (để thực hiện); - Chính phủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở:
- Giao thông vận tải, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm t...
- - Như Điều 3 (để thực hiện);
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia” là chứng thư số do Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia tự cấp cho mình.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mô hình liên thông Mô hình liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ là mô hình công nhận chéo. Các chứng thư số gốc tin cậy của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ quản lý, bảo dưỡng hệ thống đường thủy nội địa 1. Nội dung công việc: Đảm bảo thực hiện đầy đủ các nội dung công việc được nêu tại Thông tư số 08/2019/TT-BGTVT ngày 28/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo trì tài sản kết cấu hạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ quản lý, bảo dưỡng hệ thống đường thủy nội địa
- Nội dung công việc:
- Đảm bảo thực hiện đầy đủ các nội dung công việc được nêu tại Thông tư số 08/2019/TT-BGTVT ngày 28/02/2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tiêu chí giám sát, nghiệm thu kết quả bảo t...
- Điều 4. Mô hình liên thông
- Mô hình liên thông giữa Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ là mô hình công nhận chéo.
- Các chứng thư số gốc tin cậy của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia và Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ được quy định tại Điều 5 Thông tư này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Danh sách các chứng thư số gốc tin cậy 1. Danh sách các chứng thư số gốc tin cậy bao gồm: a) Các chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia; b) Các chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ. 2. Danh sách các chứng thư số gốc tin cậy quy định tại kho...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ chế giám sát, đánh giá 1. Cơ quan giao nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức giám sát, đánh giá chất lượng sản phẩm, dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa theo nội dung công việc, tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng quy định tại Điều 3, Điều 4 Quy định này; Nội dung hợp đồng giao nhiệm vụ k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ chế giám sát, đánh giá
- 1. Cơ quan giao nhiệm vụ có trách nhiệm tổ chức giám sát, đánh giá chất lượng sản phẩm, dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa theo nội dung công việc, t...
- Nội dung hợp đồng giao nhiệm vụ ký kết giữa cơ quan giao nhiệm vụ và đơn vị nhận nhiệm vụ.
- Điều 5. Danh sách các chứng thư số gốc tin cậy
- 1. Danh sách các chứng thư số gốc tin cậy bao gồm:
- a) Các chứng thư số gốc của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia;
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao 1. Các trường thông tin trong chứng thư số công cộng và chứng thư số chuyên dùng Chính phủ phải tuân thủ quy định về định dạng và nội dung các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này. 2. Các trường thông tin trong chứn...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kiểm định chất lượng dịch vụ 1. Trong quá trình kiểm tra, giám sát nếu có nội dung công việc bằng mắt thường hoặc các dụng cụ đo đạc thông dụng không đo lường, xác định được, cơ quan giao nhiệm vụ và đơn vị nhận nhiệm vụ thống nhất thuê đơn vị có đủ chức năng phù hợp để thực hiện đo lường, kiểm định chất lượng làm cơ sở lập biê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kiểm định chất lượng dịch vụ
- Trong quá trình kiểm tra, giám sát nếu có nội dung công việc bằng mắt thường hoặc các dụng cụ đo đạc thông dụng không đo lường, xác định được, cơ quan giao nhiệm vụ và đơn vị nhận nhiệm vụ thống nh...
- 2. Kinh phí thực hiện kiểm định đo lường do đơn vị nhận nhiệm vụ chi trả.
- Điều 6. Quy định về các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao
- Các trường thông tin trong chứng thư số công cộng và chứng thư số chuyên dùng Chính phủ phải tuân thủ quy định về định dạng và nội dung các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao tại Phụ...
- 2. Các trường thông tin trong chứng thư số công cộng không thuộc quy định tại Phụ lục II kèm theo Thông tư này phải tuân thủ quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về định dạng chứng thư số công...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy định đối với chức năng ký số, kiểm tra hiệu lực chứng thư số, chữ ký số của các ứng dụng sử dụng chữ ký số 1. Đối với chức năng ký số: Ứng dụng phải cho phép người ký là thuê bao của các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng và thuê bao của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính ph...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Cơ chế giảm trừ các dịch vụ không đảm bảo 1. Trên cơ sở biên bản kết quả giám sát, cơ quan giao nhiệm vụ thực hiện việc chấm điểm các hạng mục theo tiêu chí quy định tại Thông tư số 08/2019/TT-BGTVT và Thông tư số 48/2019/TT-BGTVT làm cơ sở cho việc nghiệm thu và khấu trừ các hạng mục không đảm bảo theo quy định. 2. Trong mọi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Cơ chế giảm trừ các dịch vụ không đảm bảo
- Trên cơ sở biên bản kết quả giám sát, cơ quan giao nhiệm vụ thực hiện việc chấm điểm các hạng mục theo tiêu chí quy định tại Thông tư số 08/2019/TT-BGTVT và Thông tư số 48/2019/TT-BGTVT làm cơ sở c...
- Trong mọi trường hợp đơn vị nhận nhiệm vụ vẫn phải quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa cho những hạng mục đã hợp đồng có bị giảm trừ hay không.
- Điều 7. Quy định đối với chức năng ký số, kiểm tra hiệu lực chứng thư số, chữ ký số của các ứng dụng sử dụng chữ ký số
- Đối với chức năng ký số:
- Ứng dụng phải cho phép người ký là thuê bao của các tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số công cộng và thuê bao của Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ thực...
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia (Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia) có trách nhiệm: a) Chủ trì, phối hợp với Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ hướng dẫn việc thực hiện quy định về các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao; đảm bảo việc...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Công tác kiểm tra của cơ quan giao nhiệm vụ 1. Cơ quan giao nhiệm vụ có trách nhiệm định kỳ kiểm tra đơn vị nhận nhiệm vụ trong việc thực hiện các nội dung quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa theo quy định. 2. Định kỳ hàng quý, cơ quan giao nhiệm vụ thực hiện kiểm tra. Thời điểm kiểm tra c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Công tác kiểm tra của cơ quan giao nhiệm vụ
- 1. Cơ quan giao nhiệm vụ có trách nhiệm định kỳ kiểm tra đơn vị nhận nhiệm vụ trong việc thực hiện các nội dung quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa theo quy đ...
- 2. Định kỳ hàng quý, cơ quan giao nhiệm vụ thực hiện kiểm tra. Thời điểm kiểm tra cụ thể sẽ được cơ quan giao nhiệm vụ thông báo trước 05 ngày đến đơn vị nhận nhiệm vụ.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- 1. Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia (Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số quốc gia) có trách nhiệm:
- a) Chủ trì, phối hợp với Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ hướng dẫn việc thực hiện quy định về các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp Các chứng thư số của thuê bao được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng cho đến khi hết hiệu lực hoặc được chủ động chuyển đổi để đáp ứng quy định về các trường thông tin trong chứng thư số của thuê bao theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa 1. Đối với nghiệm thu hàng quý: Định kỳ từ ngày 20 đến ngày 30 của tháng cuối quý, cơ quan giao nhiệm vụ tổ chức nghiệm thu, thanh toán dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa. Riêng đối với q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nghiệm thu dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa
- Đối với nghiệm thu hàng quý:
- Định kỳ từ ngày 20 đến ngày 30 của tháng cuối quý, cơ quan giao nhiệm vụ tổ chức nghiệm thu, thanh toán dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa.
- Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
- Các chứng thư số của thuê bao được cấp trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành được tiếp tục sử dụng cho đến khi hết hiệu lực hoặc được chủ động chuyển đổi để đáp ứng quy định về các trường th...
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019. 2. Chánh Văn phòng, Giám đốc Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia, Thủ trưởng Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính xây dựng kế hoạch giao nhiệm vụ, dự toán giao nhiệm vụ hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; b) Căn cứ Quy định này và các quy định có liên quan chủ trì tổ chức giao nhiệm vụ dịch vụ quản lý, bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính xây dựng kế hoạch giao nhiệm vụ, dự toán giao nhiệm vụ hàng năm trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt;
- b) Căn cứ Quy định này và các quy định có liên quan chủ trì tổ chức giao nhiệm vụ dịch vụ quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cầu, đường bộ, đường thủy nội địa do cấp tỉnh quản lý trên địa bàn...
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2019.
- Chánh Văn phòng, Giám đốc Trung tâm Chứng thực điện tử quốc gia, Thủ trưởng Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức...
- 3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết./.
- Left: Điều 10. Điều khoản thi hành Right: Điều 10. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức có liên quan
Unmatched right-side sections