Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND, ngày 11/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về bồi thường cây trồng khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND, ngày 11/10/2019 1. Điều 2 của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 11/10/2019 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/10/2019 đến 31/12/2020 và thay thế Quyết định số 28/2009/QDD-UBND ngày 25/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế quyết định số 1492/2006/QĐ-UBND, ngày 13/7/2006 của UBND tỉnh "Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng” và có hiệu lực thi hành sau...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND, ngày 11/10/2019
  • 1. Điều 2 của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 11/10/2019 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/10/2019 đến 31/12/2020 và thay thế Quyết định số 28/2009/QDD-UBND ngày 25/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định về...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Quyết định này thay thế quyết định số 1492/2006/QĐ-UBND, ngày 13/7/2006 của UBND tỉnh "Về việc ban hành Quy định về giá đền bù cây trồng” và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đ...
  • TM.ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND, ngày 11/10/2019
  • “ Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21/10/2019 đến 31/12/2020 và thay thế Quyết định số 28/2009/QDD-UBND ngày 25/12/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành Quy định về...
  • 2. Điều 4 của Quy định kèm theo Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 11/10/2019 được sửa đổi, bổ sung như sau:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Điều 2 của Quyết định số 23/2019/QĐ-UBND ngày 11/10/2019 được sửa đổi, bổ sung như sau: Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2009/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2009 của UBND tỉnh Vĩnh Long)
Target excerpt

Điều 2. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế quyết định số 1492/20...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18/9/2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long ".
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này, quy định cụ thể về đơn giá bồi thường, hỗ trợ cây trồng và phương pháp xác định giá cây trồng để tính bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất (mà trên đất thu hồi có cây trồng) đối với các trường hợp quy định tại Nghị định số 197/2004/NĐ-CP, ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư huyện, thành phố; Tổ chức phát triển quỹ đất. 2. Cơ quan quản lý Nhà nước ở các cấp tỉnh, huyện, thành phố, xã; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, về nông nghiệp và phát triển nông thôn, về xây dựng, về tài chính, về kế hoạch và đầu tư; cán bộ địa chín...
Chương II Chương II ĐỀN BÙ CÂY ĂN TRÁI
Điều 3. Điều 3. Nhóm cây trồng Chia làm 4 nhóm cây trồng (cây mới trồng tới dưới 1 năm tính riêng) theo 4 giai đoạn sinh trưởng như sau: 1. Nhóm 1: A - Có thời gian kiến thiết cơ bản 1 năm. B - Giai đoạn cho trái cây chưa ổn định: từ 1 năm < cho trái < 3 năm. C - Giai đoạn phát triển tốt và trái ổn định từ 3 - 10 năm. D - Giai đoạn lão hoá 10...
Điều 4. Điều 4. Đơn giá 1. Nhóm 1 SỐTT NHÓM CÂY TRỒNG ĐVT CÁC GIAI ĐOẠN SINH TRƯỞNG A B & D C 1 2 3 4 5 6 Mận Táo, Sơ ri Ổi, Đu đủ Tiêu Trầu Chuối (cao trên 1m) Năm đồng/cây đồng/cây đồng/cây đồng/cây đồng/cây đồng/cây < 1 - - - - - - 1<B<3 & D 10 70.000 56.000 35.000 70.000 25.000 10.000 3 – 10 100.000 80.000 50.000 100.000 40.000 2. Nhóm 2 S...