Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v giao nhiệm vụ cho Chi cục bảo vệ thực vật tỉnh kiểm dịch hàng nông sản xuất, nhập tỉnh.
255/QĐ.UB
Right document
Ban hành quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang
48/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v giao nhiệm vụ cho Chi cục bảo vệ thực vật tỉnh kiểm dịch hàng nông sản xuất, nhập tỉnh.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang
- V/v giao nhiệm vụ cho Chi cục bảo vệ thực vật tỉnh kiểm dịch hàng nông sản xuất, nhập tỉnh.
Left
Điều 1
Điều 1: Giao nhiệm vụ cho Chi Cục bảo vệ thực vật trực thuộc Sở Nông nghiệp đảm nhận công tác kiểm dịch hàng nông sản xuất nhập tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Điều 1: Giao nhiệm vụ cho Chi Cục bảo vệ thực vật trực thuộc Sở Nông nghiệp đảm nhận công tác kiểm dịch hàng nông sản xuất nhập tỉnh.
Left
Điều 2
Điều 2: - Chi Cục bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý công tác kiểm dịch thực vật theo đúng điều lệ kiểm dịch và các quy định về kiểm dịch thực vật của Cục bảo vệ thực vật: có quyền kiểm tra định kỳ (tùy loại nông sản, thời gian có khác nhau) hoặc đột xuất các hàng nông sản xuất, nhập tỉnh và các kho nông sản trong toàn t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/11/2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/11/2020.
- Chi Cục bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý công tác kiểm dịch thực vật theo đúng điều lệ kiểm dịch và các quy định về kiểm dịch thực vật của Cục bảo vệ thực vật: có quyền kiểm tra đị...
- Tất cả các đơn vị (tỉnh và huyện) khi có hàng nông sản vận chuyển (đường bộ hoặc đường sông) ra khỏi tỉnh hoặc nhập tỉnh đều phải báo cáo cho Chi Cục bảo vệ thực vật cử cán bộ chuyên môn đến kiểm d...
- Chi Cục bảo vệ thực vật phải tạo mọi điều kiện kiểm dịch nhanh chóng cho đơn vị có hàng xuất, nhập tỉnh tránh các thủ tục rườm rà, gây chậm trể cho đơn vị có hàng.
Left
Điều 3.
Điều 3. - Lệ phí kiểm dịch được áp dụng theo tinh thần công văn số 259/BVTV-KD ngày 23/3/88 của Cục bảo vệ thực vật về việc hướng dẫn tạm thu phí kiểm dịch thực vật đối với lô hàng nhỏ. Riêng lệ phí kiểm dịch định kỳ được quy định là 5đ/tấn sản phẩm.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: Như Điều 3; Website: Chính phủ; An Giang; Các Bộ: NNPTNT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Lệ phí kiểm dịch được áp dụng theo tinh thần công văn số 259/BVTV-KD ngày 23/3/88 của Cục bảo vệ thực vật về việc hướng dẫn tạm thu phí kiểm dịch thực vật đối với lô hàng nhỏ. Riêng lệ phí kiểm dịc...
Left
Điều 4
Điều 4: - Quyết định 272/QĐ.UB ngày 27/5/1987 về việc giao nhiệm vụ cho Công ty dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp tỉnh kiểm dịch hàng nông sản xuất nhập tỉnh không còn giá trị thi hành.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định mật độ chăn nuôi và hệ số đơn vị vật nuôi Việc xác định mật độ chăn nuôi căn cứ vào thực tế diện tích đất nông nghiệp và chiến lược phát triển chăn nuôi của tỉnh đến năm 2030, xác định mật độ chăn nuôi của tỉnh. Quy định mật độ chăn nuôi của tỉnh An Giang là 1.0 Hệ số đơn vị vật nuôi, công thức chuyển đổi số lượng vật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định mật độ chăn nuôi và hệ số đơn vị vật nuôi
- Việc xác định mật độ chăn nuôi căn cứ vào thực tế diện tích đất nông nghiệp và chiến lược phát triển chăn nuôi của tỉnh đến năm 2030, xác định mật độ chăn nuôi của tỉnh.
- Quy định mật độ chăn nuôi của tỉnh An Giang là 1.0
- Điều 4: - Quyết định 272/QĐ.UB ngày 27/5/1987 về việc giao nhiệm vụ cho Công ty dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp tỉnh kiểm dịch hàng nông sản xuất nhập tỉnh không còn giá trị thi hành.
Left
Điều 5
Điều 5: - Các ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị giám đốc các Sở Nông nghiệp thương nghiệp, Công ty Liên hiệp xuất nhập khẩu, Công ty lương thực tỉnh, huyện, thị và thủ trưởng các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm triển khai và thi hành quyết định này. Nơi nhận: - TT.TU, TT.UBND Tỉnh “B/c” - Các, Sở, Ban,...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các địa phương; chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thị, thành trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem, xét điều chỉnh trong trường hợp cần thiết. Trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan
- Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các địa phương
- chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thị, thành trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem, xét điều chỉnh trong trường hợp cần thiết.
- Các ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị giám đốc các Sở Nông nghiệp thương nghiệp, Công ty Liên hiệp xuất nhập khẩu, Công ty lương thực tỉnh, huyện, thị và thủ trưởng các ba...
- - TT.TU, TT.UBND Tỉnh “B/c”
- - Các, Sở, Ban, ngành, đoàn
Unmatched right-side sections