Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

V/v giao nhiệm vụ cho Chi cục bảo vệ thực vật tỉnh kiểm dịch hàng nông sản xuất, nhập tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v giao nhiệm vụ cho Chi cục bảo vệ thực vật tỉnh kiểm dịch hàng nông sản xuất, nhập tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1

Điều 1: Giao nhiệm vụ cho Chi Cục bảo vệ thực vật trực thuộc Sở Nông nghiệp đảm nhận công tác kiểm dịch hàng nông sản xuất nhập tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Giao nhiệm vụ cho Chi Cục bảo vệ thực vật trực thuộc Sở Nông nghiệp đảm nhận công tác kiểm dịch hàng nông sản xuất nhập tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/11/2020.

Open section

Điều 2

Điều 2: - Chi Cục bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý công tác kiểm dịch thực vật theo đúng điều lệ kiểm dịch và các quy định về kiểm dịch thực vật của Cục bảo vệ thực vật: có quyền kiểm tra định kỳ (tùy loại nông sản, thời gian có khác nhau) hoặc đột xuất các hàng nông sản xuất, nhập tỉnh và các kho nông sản trong toàn t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chi Cục bảo vệ thực vật chịu trách nhiệm tổ chức, quản lý công tác kiểm dịch thực vật theo đúng điều lệ kiểm dịch và các quy định về kiểm dịch thực vật của Cục bảo vệ thực vật: có quyền kiểm tra đị...
  • Tất cả các đơn vị (tỉnh và huyện) khi có hàng nông sản vận chuyển (đường bộ hoặc đường sông) ra khỏi tỉnh hoặc nhập tỉnh đều phải báo cáo cho Chi Cục bảo vệ thực vật cử cán bộ chuyên môn đến kiểm d...
  • Chi Cục bảo vệ thực vật phải tạo mọi điều kiện kiểm dịch nhanh chóng cho đơn vị có hàng xuất, nhập tỉnh tránh các thủ tục rườm rà, gây chậm trể cho đơn vị có hàng.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/11/2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: Như Điều 3; Website: Chính phủ; An Giang; Các Bộ: NNPTNT...

Open section

Điều 3.

Điều 3. - Lệ phí kiểm dịch được áp dụng theo tinh thần công văn số 259/BVTV-KD ngày 23/3/88 của Cục bảo vệ thực vật về việc hướng dẫn tạm thu phí kiểm dịch thực vật đối với lô hàng nhỏ. Riêng lệ phí kiểm dịch định kỳ được quy định là 5đ/tấn sản phẩm.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lệ phí kiểm dịch được áp dụng theo tinh thần công văn số 259/BVTV-KD ngày 23/3/88 của Cục bảo vệ thực vật về việc hướng dẫn tạm thu phí kiểm dịch thực vật đối với lô hàng nhỏ. Riêng lệ phí kiểm dịc...
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
left-only unmatched

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 4

Điều 4: - Quyết định 272/QĐ.UB ngày 27/5/1987 về việc giao nhiệm vụ cho Công ty dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp tỉnh kiểm dịch hàng nông sản xuất nhập tỉnh không còn giá trị thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: - Quyết định 272/QĐ.UB ngày 27/5/1987 về việc giao nhiệm vụ cho Công ty dịch vụ kỹ thuật nông nghiệp tỉnh kiểm dịch hàng nông sản xuất nhập tỉnh không còn giá trị thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 5

Điều 5: - Các ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị giám đốc các Sở Nông nghiệp thương nghiệp, Công ty Liên hiệp xuất nhập khẩu, Công ty lương thực tỉnh, huyện, thị và thủ trưởng các ban ngành có liên quan chịu trách nhiệm triển khai và thi hành quyết định này. Nơi nhận: - TT.TU, TT.UBND Tỉnh “B/c” - Các, Sở, Ban,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các ông Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị giám đốc các Sở Nông nghiệp thương nghiệp, Công ty Liên hiệp xuất nhập khẩu, Công ty lương thực tỉnh, huyện, thị và thủ trưởng các ba...
  • - TT.TU, TT.UBND Tỉnh “B/c”
  • - Các, Sở, Ban, ngành, đoàn
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh An Giang.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ MẬT ĐỘ CHĂN NUÔI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định các vùng trong chăn nuôi Theo điều kiện tự nhiên và tình hình phát triển kinh tế xã hội của tỉnh để xác định các vùng chăn nuôi, gồm: Vùng miền núi gồm huyện Tịnh Biên, huyện Tri Tôn. Vùng đồng bằng bao gồm các huyện, thị xã, thành phố: Châu Thành, Châu Phú, Phú Tân, Chợ Mới, An Phú, Thoại Sơn, Long Xuyên, Châu Đốc và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định mật độ chăn nuôi và hệ số đơn vị vật nuôi Việc xác định mật độ chăn nuôi căn cứ vào thực tế diện tích đất nông nghiệp và chiến lược phát triển chăn nuôi của tỉnh đến năm 2030, xác định mật độ chăn nuôi của tỉnh. Quy định mật độ chăn nuôi của tỉnh An Giang là 1.0 Hệ số đơn vị vật nuôi, công thức chuyển đổi số lượng vật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan Sở Nông Nghiệp và Phát triển nông thôn theo dõi, kiểm tra quá trình tổ chức thực hiện quy định này ở các địa phương; chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, đơn vị liên quan và Ủy ban nhân dân huyện, thị, thành trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem, xét điều chỉnh trong trường hợp cần thiết. Trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Căn cứ quy định mật độ chăn nuôi của tỉnh để xác định quy mô chăn nuôi, đồng thời triển khai các chương trình, dự án, kế hoạch và chính sách phát triển chăn nuôi tại địa phương cho phù hợp. Hướng dẫn, thẩm định các chương trình, dự án, kế hoạch và chính sách đầu tư c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân có hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Ủy ban nhân dân cấp xã hướng dẫn cho tổ chức, cá nhân thực hiện kê khai hoạt động chăn nuôi đúng quy định pháp luật. Tổ chức, cá nhân chăn nuôi ở quy mô trang trại phải đáp ứng theo quy định về mật độ chăn nuôi tại Điều 4 của Quy định này./. TM. ỦY BAN NH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.