Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý chất thải rắn
59/2007/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
47/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý chất thải rắn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Về quản lý chất thải rắn
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NhỮng quy đỊnh chung
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn, quyền và nghĩa vụ của các chủ thể liên quan đến chất thải rắn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảo vệ môi trường trong chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Nghị định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn, quyền và nghĩa vụ của các chủ thể liên quan đến chất thải rắn.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên lãnh thổ Việt Nam. Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác v...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành tổ chức triển khai Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ban ngành tổ chức triển khai Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên lãnh thổ...
- Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với các quy định trong Nghị định này thì áp dụng Điều ước quốc tế đó.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động quản lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải rắn nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu nhữn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này QUY ĐỊNH Về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (Ban hành kèm theo Quyết định số /2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
- Về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi
- trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hoạt động quản lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn. 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồn phát sinh, được tái chế, tái sử dụng, xử lý và thu hồi các thành phần có ích làm nguyên liệu và sản xuất năng lượ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân loại quy mô cơ sở nuôi 1. Cơ sở chăn nuôi tập trung với quy mô lớn: cơ sở chăn nuôi có quy mô từ 500 đầu gia súc trở lên đối với trâu, bò; từ 1.000 đầu gia súc trở lên đối với các gia súc khác; từ 20.000 đầu gia cầm trở lên; đối với đà điểu từ 200 con trở lên; đối với chim cút từ 100.000 con trở lên 2. Cơ sở chăn nuôi tập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Phân loại quy mô cơ sở nuôi
- 1. Cơ sở chăn nuôi tập trung với quy mô lớn: cơ sở chăn nuôi có quy mô từ 500 đầu gia súc trở lên đối với trâu, bò
- từ 1.000 đầu gia súc trở lên đối với các gia súc khác
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn
- 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn.
- 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồn phát sinh, được tái chế, tái sử dụng, xử lý và thu hồi các thành phần có ích làm nguyên liệu và sản xuất năng lượng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về chất thải rắn 1. Ban hành các chính sách, văn bản pháp luật về hoạt động quản lý chất thải rắn, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý chất thải rắn và hướng dẫn thực hiện các văn bản này. 2. Ban hành quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho hoạt động quản lý chất thải rắn. 3. Quả...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm chung về bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động chăn nuôi 1. Thực hiện lập các hồ sơ về môi trường như báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, xác nhận. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm chung về bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong hoạt động chăn nuôi
- Thực hiện lập các hồ sơ về môi trường như báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường, cam kết bảo vệ môi trường hoặc đề án bảo vệ môi trường được cơ...
- 2. Đối với các cơ sở chăn nuôi đã đi vào hoạt động nhưng chưa có các hồ sơ về môi trường, thực hiện lập đề án bảo vệ môi trường trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, xác nhận.
- 1. Ban hành các chính sách, văn bản pháp luật về hoạt động quản lý chất thải rắn, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý chất thải rắn và hướng dẫn thực hiện các văn bản này.
- 2. Ban hành quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho hoạt động quản lý chất thải rắn.
- 3. Quản lý việc lập, thẩm định, phê duyệt và công bố quy hoạch quản lý chất thải rắn.
- Left: Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về chất thải rắn Right: 5. Nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải và chất thải rắn.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Để chất thải rắn không đúng nơi quy định. 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu gom, vận chuyển. 3. Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại. 4. Nhập khẩu, quá cảnh trái phép chất thải rắn trên lãnh thổ Việt Nam. 5. Gây cản trở cho hoạt động thu gom, vận chu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Những hành vi bị nghiêm cấm 1. Vi phạm các quy định về phòng, chống dịch bệnh, kiểm dịch, kiểm soát vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi và các quy định khác có liên quan. Vận chuyển động vật mắc bệnh, sản phẩm động vật mang mầm bệnh truyền nhiễm nguy hiểm từ địa phương này sang địa phương khác; động vật,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Vi phạm các quy định về phòng, chống dịch bệnh, kiểm dịch, kiểm soát vệ sinh thú y, bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi và các quy định khác có liên quan. Vận chuyển động vật mắc bệnh, s...
- động vật, sản phẩm động vật từ vùng có dịch, vùng bị dịch uy hiếp ra các vùng khác
- 2. Thải chất thải chưa xử lý hoặc xử lý không đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về môi trường và vệ sinh thú y; hóa chất và chất thải nguy hại vào môi trường xung quanh.
- 1. Để chất thải rắn không đúng nơi quy định.
- 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu gom, vận chuyển.
- 3. Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại.
- Left: Điều 6. Các hành vi bị cấm Right: Điều 6. Những hành vi bị nghiêm cấm
- Left: 6. Các hành vi bị cấm khác theo quy định của pháp luật. Right: 4. Các hành vi bị nghiêm cấm khác theo quy định của pháp luật về thú y, giống vật nuôi và bảo vệ môi trường.
Left
Chương II
Chương II QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN, ĐẦU TƯ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
Open sectionRight
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỊ TRÍ, ĐỊA ĐIỂM VÀ XÂY DỰNG CHUỒNG TRẠI CHĂN NUÔI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỊ TRÍ, ĐỊA ĐIỂM VÀ XÂY DỰNG CHUỒNG TRẠI CHĂN NUÔI
- QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN, ĐẦU TƯ
- QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
Left
Mục 1
Mục 1 QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn; xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn; xác định phương thức thu gom, xử lý chất thải rắ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định về vị trí, địa điểm thực hiện dự án và quy định về xây dựng chuồng trại 1. Vị trí, địa điểm thực hiện dự án phải đảm bảo các điều kiện sau đây: a) Phù hợp với quy hoạch chăn nuôi và quy hoạch sử dụng đất của địa phương, được các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép. b) Có nguồn nước sạch đủ trữ lượng cho chă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định về vị trí, địa điểm thực hiện dự án và quy định về xây dựng chuồng trại
- 1. Vị trí, địa điểm thực hiện dự án phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
- a) Phù hợp với quy hoạch chăn nuôi và quy hoạch sử dụng đất của địa phương, được các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cho phép.
- Điều 7. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn
- 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn
- xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn
Left
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển, cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ 1. Quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn phải phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch quản lý chất thải rắn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các trạm trung chuyển chất thải...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Các dự án chăn nuôi phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bao gồm: a) Các dự án xây dựng cơ sở chăn nuôi có quy mô theo quy định tại Khoản 1, Điều 4 Quy định này; b) Dự án cải tạo, mở rộng, nâng cấp, nâng công suất hoạt động của cơ sở chăn nuôi đang hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
- 1. Các dự án chăn nuôi phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bao gồm:
- a) Các dự án xây dựng cơ sở chăn nuôi có quy mô theo quy định tại Khoản 1, Điều 4 Quy định này;
- Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển, cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ
- 1. Quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn phải phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch quản lý chất thải rắn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Các trạm trung chuyển chất thải rắn phải được bố trí tại các địa điểm thuận tiện giao thông, không gây cản trở các hoạt động giao thông chung, không gây ảnh hưởng xấu tới môi trường và mỹ quan đ...
Left
Điều 9.
Điều 9. Cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ 1. Cơ sở xử lý chất thải rắn được bố trí theo nhiều hình thức khác nhau tùy theo công nghệ dự kiến và điều kiện thực tế của địa phương, bao gồm: a) Hình thức tập trung: bao gồm một hoặc một số công trình xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ được bố trí tại mộ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Chủ các dự án, tổ chức, cá nhân đề xuất các hoạt động chăn nuôi có quy mô tương đương với các đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 4 Quy định này phải lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường. 2. Dự án, đề xuất hoạt động chăn nuôi đã được đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường nhưn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
- 1. Chủ các dự án, tổ chức, cá nhân đề xuất các hoạt động chăn nuôi có quy mô tương đương với các đối tượng quy định tại Khoản 2, Điều 4 Quy định này phải lập, đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường.
- 2. Dự án, đề xuất hoạt động chăn nuôi đã được đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường nhưng chưa đi vào vận hành phải lập và đăng ký lại bản cam kết bảo vệ môi trường trong các trường hợp sau:
- Điều 9. Cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ
- 1. Cơ sở xử lý chất thải rắn được bố trí theo nhiều hình thức khác nhau tùy theo công nghệ dự kiến và điều kiện thực tế của địa phương, bao gồm:
- a) Hình thức tập trung: bao gồm một hoặc một số công trình xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ được bố trí tại một địa điểm theo quy hoạch. Các hạng mục công trình xử lý chất thả...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm tổ chức lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng, liên tỉnh, liên đô thị, vùng kinh tế trọng điểm do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trự...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường Thực hiện đầy đủ các nội dung đã cam kết trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường và bản cam kết bảo vệ môi trường đã được phê duyệt và xác nhận và cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường, xác nhận bản cam kết bảo vệ môi trường
- Thực hiện đầy đủ các nội dung đã cam kết trong báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường và bản cam kết bảo vệ môi trường đã được phê duyệt và xác nhận và các yêu cầu nêu tại qu...
- Điều 10. Trách nhiệm tổ chức lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch quản lý chất thải rắn
- 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng, liên tỉnh, liên đô thị, vùng kinh tế trọng điểm do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt.
- Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và các ngành liên quan tổ chức lập quy hoạch quản lý chất t...
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Nguồn vốn cho công tác lập quy hoạch quản lý chất thải rắn: a) Vốn ngân sách nhà nước; b) Các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Quản lý vốn ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn: a) Kinh phí cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng, liên...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thực hiện thủ tục xin cấp giấy phép tài nguyên nước 1. Thực hiện thủ tục xin cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt: a) Cơ sở chăn nuôi khai thác, sử dụng nước mặt với lưu lượng từ 50.000m 3 /ngày đêm trở lên phải xin phép Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, điều chỉnh Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt. b) Cơ sở chăn n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thực hiện thủ tục xin cấp giấy phép tài nguyên nước
- 1. Thực hiện thủ tục xin cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt:
- a) Cơ sở chăn nuôi khai thác, sử dụng nước mặt với lưu lượng từ 50.000m 3 /ngày đêm trở lên phải xin phép Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, điều chỉnh Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt.
- Điều 11. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn
- 1. Nguồn vốn cho công tác lập quy hoạch quản lý chất thải rắn:
- a) Vốn ngân sách nhà nước;
Left
Điều 12.
Điều 12. Nguyên tắc đầu tư 1. Nhà nước khuyến khích mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực chất thải rắn: hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC), xây dựng - khai thác - chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - khai thác (BTO), hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT), mua lại doanh nghiệp, mua trái phiếu, đầu tư chứng khoán và các hình t...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy định về quản lý chất thải rắn 1. Chủ cơ sở chăn nuôi phải thu gom, phân loại và lưu giữ chất thải rắn để xử lý theo quy định, cụ thể như sau: a) Chất thải rắn phát sinh trong hoạt động chăn nuôi phải được thu gom hàng ngày và xử lý bằng các biện pháp thích hợp. Trường hợp tái sử dụng chất thải trong chăn nuôi phải được tiế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quy định về quản lý chất thải rắn
- 1. Chủ cơ sở chăn nuôi phải thu gom, phân loại và lưu giữ chất thải rắn để xử lý theo quy định, cụ thể như sau:
- a) Chất thải rắn phát sinh trong hoạt động chăn nuôi phải được thu gom hàng ngày và xử lý bằng các biện pháp thích hợp.
- Điều 12. Nguyên tắc đầu tư
- 1. Nhà nước khuyến khích mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực chất thải rắn: hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC), xây dựng
- chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng
Left
Điều 13.
Điều 13. Đầu tư quản lý chất thải rắn 1. Nội dung đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn: a) Đầu tư xây dựng toàn bộ hoặc từng hạng mục công trình thuộc cơ sở xử lý chất thải rắn; b) Mua sắm công nghệ, trang thiết bị, vật tư phục vụ hoạt động xử lý chất thải rắn; c) Đầu tư cho nghiên cứu phát triển và hoàn thiện công nghệ xử lý chất...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quy định về quản lý chất thải lỏng 1. Hệ thống tiêu thoát nước và thu gom nước thải phải luôn thông thoáng và đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường, không để ứ đọng làm phát tán mùi hôi gây ô nhiễm môi trường cũng như các yếu tố khác gây tác động xấu đến môi trường. 2. Cơ sở chăn nuôi phải có hệ thống xử lý nước thải phù hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hệ thống tiêu thoát nước và thu gom nước thải phải luôn thông thoáng và đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường, không để ứ đọng làm phát tán mùi hôi gây ô nhiễm môi trường cũng như các yếu tố khá...
- 2. Cơ sở chăn nuôi phải có hệ thống xử lý nước thải phù hợp với quy mô công suất chăn nuôi. Nước thải phải được thu gom và xử lý các chỉ tiêu ô nhiễm đặc trưng như: BOD, COD, TSS, TDS, NH 4 + , tổn...
- , tổng P, coliform, coli phân, salmonella, đảm bảo đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia theo QCVN 01-15:2010/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia điều kiện đảm bảo trại chăn nuôi gia cầm an toàn sinh học...
- 1. Nội dung đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn:
- a) Đầu tư xây dựng toàn bộ hoặc từng hạng mục công trình thuộc cơ sở xử lý chất thải rắn;
- b) Mua sắm công nghệ, trang thiết bị, vật tư phục vụ hoạt động xử lý chất thải rắn;
- Left: Điều 13. Đầu tư quản lý chất thải rắn Right: Điều 13. Quy định về quản lý chất thải lỏng
Left
Điều 14.
Điều 14. Nguồn vốn đầu tư và ưu đãi đầu tư 1. Nguồn vốn để đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ được hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, vốn tài trợ nước ngoài, vốn vay dài hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tha...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quy định về xử lý khí thải, mùi hôi và tiếng ồn 1. Thường xuyên vệ sinh chuồng trại, vật nuôi và các phương tiện, dụng cụ dùng trong chăn nuôi; định kỳ thay mới chất độn chuồng trại nhằm giảm thiểu mùi hôi phát sinh trong hoạt động chăn nuôi. 2. Các chất khí, mùi hôi gây tác động xấu đến môi trường được phát sinh từ hoạt động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quy định về xử lý khí thải, mùi hôi và tiếng ồn
- 1. Thường xuyên vệ sinh chuồng trại, vật nuôi và các phương tiện, dụng cụ dùng trong chăn nuôi; định kỳ thay mới chất độn chuồng trại nhằm giảm thiểu mùi hôi phát sinh trong hoạt động chăn nuôi.
- Các chất khí, mùi hôi gây tác động xấu đến môi trường được phát sinh từ hoạt động chăn nuôi, hệ thống xử lý chất thải hay từ hoạt động tái sử dụng chất thải chăn nuôi phải được xử lý bằng các biện...
- Điều 14. Nguồn vốn đầu tư và ưu đãi đầu tư
- Nguồn vốn để đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ được hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, vốn tài trợ nước ngoài, vốn vay dài hạn và các...
- 2. Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tham gia đầu tư, xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn, các công trình phụ trợ thông qua các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bao gồm:
Left
Điều 15.
Điều 15. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn 1. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn là người sở hữu vốn hoặc người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn. 2. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách, chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15: Quy định về quan trắc giám sát môi trường 1. Đối với các cơ sở có hồ sơ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, xác nhận hồ sơ môi trường: - Thực hiện quan trắc 04 lần/năm đối với nguồn thải và 02 lần/năm đối với môi trường xung quanh theo hồ sơ môi trường đã được phê duyệt và báo cáo cơ quan có thẩm quyền kết quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15: Quy định về quan trắc giám sát môi trường
- 1. Đối với các cơ sở có hồ sơ môi trường đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, xác nhận hồ sơ môi trường:
- - Thực hiện quan trắc 04 lần/năm đối với nguồn thải và 02 lần/năm đối với môi trường xung quanh theo hồ sơ môi trường đã được phê duyệt và báo cáo cơ quan có thẩm quyền kết quả thực hiện.
- Điều 15. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn
- 1. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn là người sở hữu vốn hoặc người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn.
- 2. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách, chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư.
Left
Điều 16.
Điều 16. Dự án đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn 1. Đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn bao gồm các nội dung đầu tư đã nêu tại Điều 13 Nghị định này. Việc lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các cơ sở quản lý chất thải rắn được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình. 2. Đối với dự án...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Quy định bồi thường thiệt hại môi trường 1. Tổ chức, cá nhân làm môi trường bị ô nhiễm, suy thoái phải bồi thường toàn bộ thiệt hại đối với môi trường do mình gây ra, đồng thời chi trả toàn bộ chi phí xác định thiệt hại và thực hiện thủ tục yêu cầu bồi thường thiệt hại cho cơ quan tổ chức thu thập và thẩm định dữ liệu, chứng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Quy định bồi thường thiệt hại môi trường
- Tổ chức, cá nhân làm môi trường bị ô nhiễm, suy thoái phải bồi thường toàn bộ thiệt hại đối với môi trường do mình gây ra, đồng thời chi trả toàn bộ chi phí xác định thiệt hại và thực hiện thủ tục...
- Trường hợp có từ hai tổ chức, cá nhân trở lên làm môi trường bị ô nhiễm, suy thoái thì trách nhiệm bồi thường thiệt hại đối với môi trường, trách nhiệm chi trả chi phí xác định thiệt hại và thực hi...
- Điều 16. Dự án đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn
- Đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn bao gồm các nội dung đầu tư đã nêu tại Điều 13 Nghị định này.
- Việc lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các cơ sở quản lý chất thải rắn được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm và quyền lợi của chủ đầu tư cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Trách nhiệm: a) Thực hiện đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng; b) Thực hiện nghĩa vụ bồi thường, chi phí giải phóng mặt bằng, di dời mồ mả, hỗ trợ chuyển đổi nghề cho...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với hoạt động bảo vệ môi trường trong chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với hoạt động bảo vệ môi trường trong chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- Điều 17. Trách nhiệm và quyền lợi của chủ đầu tư cơ sở xử lý chất thải rắn
- 1. Trách nhiệm:
- a) Thực hiện đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng;
Left
Điều 18.
Điều 18. Chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Chủ đầu tư được quyền chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ cho chủ đầu tư mới theo các quy định của pháp luật. 2. Chủ đầu tư mới có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 17 Nghị định này và quy định của pháp luật liên quan. 3. Chủ đầu tư mới được hưở...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 7 . Trách nhiệm của UBND tỉnh 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. UBND tỉnh chịu trách nhiệm phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư trong lĩnh vực chăn nuôi; cấp xác nhận hoàn thành các công trình biện pháp bảo vệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 7 . Trách nhiệm của UBND tỉnh
- 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường đối với hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- 2. UBND tỉnh chịu trách nhiệm phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án đầu tư trong lĩnh vực chăn nuôi; cấp xác nhận hoàn thành các công trình biện pháp bảo vệ môi trường trước...
- Điều 18. Chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn
- 1. Chủ đầu tư được quyền chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ cho chủ đầu tư mới theo các quy định của pháp luật.
- 2. Chủ đầu tư mới có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 17 Nghị định này và quy định của pháp luật liên quan.
Left
Chương III
Chương III PHÂN LOẠI CHẤT THẢI RẮN
Open sectionRight
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUY ĐỊNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN ĐẦU TƯ
- PHÂN LOẠI CHẤT THẢI RẮN
Left
Điều 19.
Điều 19. Phân loại chất thải rắn tại nguồn 1. Chất thải rắn thông thường phải được kiểm soát, phân loại ngay tại nguồn và phải được lưu giữ trong các túi hoặc thùng được phân biệt bằng màu sắc theo quy định. 2. Các chất thải rắn nguy hại phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ riêng theo quy định, không được để lẫn chất thải rắn thông...
Open sectionRight
Điều 19
Điều 19 . Tổ chức thực hiện 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình hoạt động chăn nuôi phải chấp hành nghiêm chỉnh Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định này. Các Sở, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp că...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19 . Tổ chức thực hiện
- 1. Tổ chức, cá nhân, hộ gia đình hoạt động chăn nuôi phải chấp hành nghiêm chỉnh Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
- Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy định này.
- Điều 19. Phân loại chất thải rắn tại nguồn
- 1. Chất thải rắn thông thường phải được kiểm soát, phân loại ngay tại nguồn và phải được lưu giữ trong các túi hoặc thùng được phân biệt bằng màu sắc theo quy định.
- Các chất thải rắn nguy hại phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ riêng theo quy định, không được để lẫn chất thải rắn thông thường.
Left
Điều 20.
Điều 20. Phân loại chất thải rắn thông thường 1. Chất thải rắn thông thường từ tất cả các nguồn thải khác nhau được phân loại theo hai nhóm chính: a) Nhóm các chất có thể thu hồi để tái sử dụng, tái chế: phế liệu thải ra từ quá trình sản xuất; các thiết bị điện, điện tử dân dụng và công nghiệp; các phương tiện giao thông; các sản phẩm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước có liên quan tới bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
- 2. Các cơ quan, đơn vị quản lý nhà nước có liên quan tới bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi gia súc, gia cầm trên địa bàn tỉnh.
- Điều 20. Phân loại chất thải rắn thông thường
- 1. Chất thải rắn thông thường từ tất cả các nguồn thải khác nhau được phân loại theo hai nhóm chính:
- a) Nhóm các chất có thể thu hồi để tái sử dụng, tái chế: phế liệu thải ra từ quá trình sản xuất
Left
Điều 21.
Điều 21. Phân loại chất thải rắn nguy hại 1. Các Bộ, ngành hướng dẫn việc phân loại, bảo quản chất thải rắn nguy hại từ các hoạt động sản xuất, dịch vụ, nghiên cứu thử nghiệm thuộc các ngành do mình quản lý để phục vụ cho công tác thu gom, phân loại chất thải rắn. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành danh mục các chất thải rắn nguy...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 8 . Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã, UBND cấp xã: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh và có trách nhiệm: a) Tham mưu, đề xuất với UBND tỉnh các chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 8 . Trách nhiệm của các Sở, ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố, thị xã, UBND cấp xã:
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường trong hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh và có trách nhiệm:
- a) Tham mưu, đề xuất với UBND tỉnh các chủ trương, giải pháp về bảo vệ môi trường trong chăn nuôi.
- Điều 21. Phân loại chất thải rắn nguy hại
- Các Bộ, ngành hướng dẫn việc phân loại, bảo quản chất thải rắn nguy hại từ các hoạt động sản xuất, dịch vụ, nghiên cứu thử nghiệm thuộc các ngành do mình quản lý để phục vụ cho công tác thu gom, ph...
- 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành danh mục các chất thải rắn nguy hại.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ nguồn thải chất thải rắn thông thường 1. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cá nhân, hộ gia đình: a) Mọi cá nhân phải bỏ chất thải rắn đúng quy định nơi công cộng; b) Các hộ gia đình phải phân loại chất thải rắn bằng các dụng cụ chứa hợp vệ sinh hoặc trong các túi có màu sắc phân biệt, đổ chất thải...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1 .Gia súc : là tên dùng để chỉ một hoặc nhiều loài động vật có vú được thuần hóa và nuôi vì mục đích để sản xuất hàng hóa như lấy thực phẩm, chất xơ hoặc lao động. 2. Gia cầm: là tên gọi chỉ chung cho các loài động vật có hai chân, có lông vũ , thuộc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1 .Gia súc : là tên dùng để chỉ một hoặc nhiều loài động vật có vú được thuần hóa và nuôi vì mục đích để sản xuất hàng hóa như lấy thực phẩm, chất xơ hoặc lao động.
- Điều 22. Trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ nguồn thải chất thải rắn thông thường
- 1. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cá nhân, hộ gia đình:
- a) Mọi cá nhân phải bỏ chất thải rắn đúng quy định nơi công cộng;
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại 1. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại: a) Thực hiện đăng ký với cơ quan nhà nước về bảo vệ môi trường của địa phương; b) Phân loại, đóng gói, bảo quản và lưu giữ theo quy định về quản lý chất thải rắn nguy hại tại cơ sở cho đến khi vận chuyển đến nơi xử l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THU GOM, LƯU GIỮ VÀ VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN
Open sectionRight
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV QUY ĐỊNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, CHĂN NUÔI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG GIAI ĐOẠN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, CHĂN NUÔI
- THU GOM, LƯU GIỮ VÀ VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN
Left
Điều 24.
Điều 24. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường 1. Việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường do các công ty dịch vụ, hợp tác xã dịch vụ hoặc hộ gia đình (sau đây gọi tắt là chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn) thông qua hợp đồng thực hiện dịch vụ. 2. Chất thải rắn thông thường tại các đô thị phải đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn nguy hại 1. Việc thu gom, lưu giữ vận chuyển chất thải rắn nguy hại được thực hiện bởi các tổ chức có năng lực phù hợp và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép hành nghề quản lý chất thải nguy hại. 2. Chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại có thể tự tổ chức thu gom, lưu giữ, vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường 1. Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn phải có trách nhiệm bảo đảm thường xuyên yêu cầu nhân lực và phương tiện nhằm thu gom, vận chuyển toàn bộ chất thải rắn tại những địa điểm đã quy định. 2. Đặt các thùng lưu giữ chất thải rắn ở các nơi được quy định; cung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn nguy hại 1. Bảo đảm số lượng trang thiết bị thu gom, phương tiện vận chuyển và các trang thiết bị an toàn khác nhằm chuyển toàn bộ chất thải rắn nguy hại đến nơi quy định theo hợp đồng dịch vụ đã ký kết với các chủ nguồn thải. 2. Các trang thiết bị thu gom và phương tiện vậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của chính quyền, đoàn thể và cộng đồng dân cư trong việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện có trách nhiệm tổ chức hoạt động quản lý chất thải rắn trên địa bàn địa phương; công bố, công khai quy hoạch quản lý chất thải rắn; tổ chức thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
Open sectionRight
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- TRONG HOẠT ĐỘNG CHĂN NUÔI
- XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
Left
Điều 29.
Điều 29. Các công nghệ xử lý chất thải rắn 1. Công nghệ đốt rác tạo nguồn năng lượng. 2. Công nghệ chế biến phân hữu cơ. 3. Công nghệ chế biến khí biogas. 4. Công nghệ xử lý nước rác. 5. Công nghệ tái chế rác thải thành các vật liệu và chế phẩm xây dựng. 6. Công nghệ tái sử dụng các thành phần có ích trong rác thải. 7. Chôn lấp chất th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn 1. Việc lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn phải căn cứ theo tính chất và thành phần của chất thải và các điều kiện cụ thể của từng địa phương. 2. Khuyến khích lựa chọn công nghệ đồng bộ, tiên tiến cho hoạt động tái chế, tái sử dụng chất thải để tạo ra nguyên liệu và năng lượng. 3. Khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong quá trình vận hành 1. Trách nhiệm: a) Tổ chức, vận hành cơ sở quản lý chất thải rắn theo nội dung của dự án đã được duyệt; b) Có trách nhiệm nộp các khoản thuế, các nghĩa vụ tài chính cho nhà nước theo quy định của pháp luật; c) Khi phát hiện sự cố môi trường, chủ đầu tư phải có trách nhiệm thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn 1. Chủ xử lý chất thải rắn chỉ được phép hoạt động khi: a) Các hạng mục công trình của dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn đã hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào hoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng; b) Có chương trình giám sát môi trường, kế hoạch và bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quan trắc chất lượng môi trường tại cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Tại cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ với quy mô khác nhau đều phải tổ chức quan trắc môi trường trong suốt thời gian hoạt động và 05 năm kể từ khi đóng bãi, kết thúc hoạt động. Định kỳ ít nhất 06 tháng một lần, chủ xử lý chất thải rắn phải tiến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Phục hồi, tái sử dụng diện tích sau khi đóng bãi chôn lấp và chấm dứt hoạt động của các cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Việc phục hồi, tái sử dụng diện tích sau khi đóng bãi chôn lấp, kết thúc hoạt động của cơ sở xử lý chất thải rắn phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Trước khi tái sử dụng mặt bằng phải tiến hành khảo sát, đánh giá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI CHI PHÍ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
Open sectionRight
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CHI PHÍ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
Left
Điều 35.
Điều 35. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng và chi phí xử lý chất thải rắn 1. Việc quản lý chi phí của dự án đầu tư xây dựng công trình xử lý chất thải rắn sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan. 2. Đối với chất thải rắn sinh hoạt, chi phí xử lý được bù đắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Quản lý chi phí thu gom, vận chuyển chất thải rắn 1. Việc quản lý chi phí cho dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng vốn ngân sách được thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Đối với chất thải rắn sinh hoạt, ngoài nguồn thu phí vệ sinh theo quy định, chính quyền địa phương trả chi phí bù đắp cho chủ thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Hợp đồng dịch vụ quản lý chất thải rắn 1. Hợp đồng dịch vụ quản lý chất thải rắn bao gồm các dạng sau: a) Hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn; b) Hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn; c) Hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn. 2. Giá trị hợp đồng dịch vụ: a) Đối với chất thải rắn sinh hoạt,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra môi trường các cấp thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra và xử lý các vi phạm về quản lý chất thải rắn. Nội dung, hình thức và phương thức hoạt động thanh tra môi trường được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 65/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hành vi vi phạm các quy định tại Nghị định này, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, quản lý công trìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Điều khoản chuyển tiếp Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn đã được phê duyệt, các hợp đồng dịch vụ công ích thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đã thực hiện trước ngày Nghị định này có hiệu lực được thực hiện theo các quy định tại thời điểm phê duyệt dự án hoặc theo nội dung hợp đồng dịch vụ đã ký kết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.