Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 37
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 2

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
35 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về quản lý chất thải rắn

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Removed / left-side focus
  • Về quản lý chất thải rắn
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn, quyền và nghĩa vụ của các chủ thể liên quan đến chất thải rắn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Nghị định này quy định về hoạt động quản lý chất thải rắn, quyền và nghĩa vụ của các chủ thể liên quan đến chất thải rắn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên lãnh thổ Việt Nam. Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác v...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 01.6.2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt khu vực nông thôn tỉnh Bắc Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 01.6.2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý chất thải rắn sinh hoạt khu vực nông t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là các tổ chức, cá nhân) có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên lãnh thổ...
  • Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên có quy định khác với các quy định trong Nghị định này thì áp dụng Điều ước quốc tế đó.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hoạt động quản lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải rắn nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu nhữn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tử Quỳnh QUY ĐỊNH Qquản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh (Ban hành kèm theo Quyết định số: 105/201...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UBND TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Hoạt động quản lý chất thải rắn bao gồm các hoạt động quy hoạch quản lý, đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn, các hoạt động phân loại, thu gom, lưu giữ, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn. 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồn phát sinh, được tái chế, tái sử dụng, xử lý và thu hồi các thành phần có ích làm nguyên liệu và sản xuất năng lượ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Nghị định 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn. 1. Tổ chức, cá nhân xả thải hoặc có hoạt động làm phát sinh chất thải rắn phải nộp phí cho việc thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn. 2. Chất thải phải được phân loại tại nguồ...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 4, Nghị định 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về chất thải rắn 1. Ban hành các chính sách, văn bản pháp luật về hoạt động quản lý chất thải rắn, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý chất thải rắn và hướng dẫn thực hiện các văn bản này. 2. Ban hành quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho hoạt động quản lý chất thải rắn. 3. Quả...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi bị cấm Thực hiện theo Quy định tại Điều 6, Nghị định 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn. 1. Để chất thải rắn không đúng nơi quy định. 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu gom, vận chuyển. 3. Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại. 4...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hành vi bị cấm
  • Thực hiện theo Quy định tại Điều 6, Nghị định 59/2007/NĐ-CP ngày 09/4/2007 của Chính phủ về quản lý chất thải rắn.
  • 1. Để chất thải rắn không đúng nơi quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung quản lý nhà nước về chất thải rắn
  • 1. Ban hành các chính sách, văn bản pháp luật về hoạt động quản lý chất thải rắn, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý chất thải rắn và hướng dẫn thực hiện các văn bản này.
  • 2. Ban hành quy chuẩn và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho hoạt động quản lý chất thải rắn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các hành vi bị cấm 1. Để chất thải rắn không đúng nơi quy định. 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu gom, vận chuyển. 3. Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại. 4. Nhập khẩu, quá cảnh trái phép chất thải rắn trên lãnh thổ Việt Nam. 5. Gây cản trở cho hoạt động thu gom, vận chu...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được phân loại ngay tại nguồn để tái chế, tái sử dụng, thuận tiện cho việc xử lý, hạn chế gây ô nhiễm môi trường và giảm thiểu tỷ lệ chôn lấp. 2. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại thành 03 nhóm chính: a) Nhóm chất thải rắn có thể tái chế, tái sử dụng, gồm có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được phân loại ngay tại nguồn để tái chế, tái sử dụng, thuận tiện cho việc xử lý, hạn chế gây ô nhiễm môi trường và giảm thiểu tỷ lệ chôn lấp.
  • 2. Chất thải rắn sinh hoạt được phân loại thành 03 nhóm chính:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các hành vi bị cấm
  • 2. Làm phát thải bụi, làm rơi vãi chất thải rắn trong quá trình thu gom, vận chuyển.
  • 3. Để lẫn chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Để chất thải rắn không đúng nơi quy định. Right: b) Nhóm chất thải rắn có thể đốt được, gồm có:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN, ĐẦU TƯ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

Chương II

Chương II PHÂN LOẠI, THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN LOẠI, THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN
Removed / left-side focus
  • QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN, ĐẦU TƯ
  • QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

Mục 1

Mục 1 CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Removed / left-side focus
  • QUY HOẠCH QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn; xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn; xác định phương thức thu gom, xử lý chất thải rắ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được lưu giữ trong các thùng, vật dụng tương ứng với từng nhóm chất thải, có mã màu sắc theo quy định: - Thùng, vật dụng màu xanh: Lưu giữ chất thải rắn có thể tái chế, tái sử dụng. - Thùng, vật dụng màu vàng: Lưu giữ chất thải rắn có thể đốt được. - Thùng, vật dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Chất thải rắn sinh hoạt phải được lưu giữ trong các thùng, vật dụng tương ứng với từng nhóm chất thải, có mã màu sắc theo quy định:
  • - Thùng, vật dụng màu xanh: Lưu giữ chất thải rắn có thể tái chế, tái sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung quy hoạch quản lý chất thải rắn
  • 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn là công tác điều tra, khảo sát, dự báo nguồn và tổng lượng phát thải các loại chất thải rắn
  • xác định vị trí, quy mô các điểm thu gom, trạm trung chuyển, tuyến vận chuyển và các cơ sở xử lý chất thải rắn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển, cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ 1. Quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn phải phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch quản lý chất thải rắn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Các trạm trung chuyển chất thải...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực về phương tiện thiết bị và con người. Chủ vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt chỉ được phép hoạt động sau khi Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện phá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực về phương tiện thiết bị và con người.
  • Chủ vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt chỉ được phép hoạt động sau khi Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Yêu cầu đối với quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển, cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ
  • 1. Quy hoạch xây dựng các trạm trung chuyển và cơ sở xử lý chất thải rắn phải phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch quản lý chất thải rắn đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Các trạm trung chuyển chất thải rắn phải được bố trí tại các địa điểm thuận tiện giao thông, không gây cản trở các hoạt động giao thông chung, không gây ảnh hưởng xấu tới môi trường và mỹ quan đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ 1. Cơ sở xử lý chất thải rắn được bố trí theo nhiều hình thức khác nhau tùy theo công nghệ dự kiến và điều kiện thực tế của địa phương, bao gồm: a) Hình thức tập trung: bao gồm một hoặc một số công trình xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ được bố trí tại mộ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Việc đầu tư xây dựng khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch xây dựng chung đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải đảm bảo các yêu cầu về khoảng cách an toàn vệ sinh môi trường theo quy định, có đầy đủ các công tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc đầu tư xây dựng khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải phù hợp với quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch xây dựng chung đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
  • khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt phải đảm bảo các yêu cầu về khoảng cách an toàn vệ sinh môi trường theo quy định, có đầy đủ các công trình, biện pháp xử lý các loại chất thải phát sinh thứ cấp (n...
  • Chất thải rắn sinh hoạt có thể được xử lý theo các công nghệ đốt, chôn lấp hợp vệ sinh hoặc các công nghệ khác phù hợp với đặc tính chất thải rắn sinh hoạt đã phân loại.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở xử lý chất thải rắn được bố trí theo nhiều hình thức khác nhau tùy theo công nghệ dự kiến và điều kiện thực tế của địa phương, bao gồm:
  • a) Hình thức tập trung: bao gồm một hoặc một số công trình xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ được bố trí tại một địa điểm theo quy hoạch. Các hạng mục công trình xử lý chất thả...
  • - Nhà máy đốt rác thông thường;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ Right: Điều 9. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm tổ chức lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng, liên tỉnh, liên đô thị, vùng kinh tế trọng điểm do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt. Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trự...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phân loại chất thải rắn công nghiệp 1. Chất thải rắn công nghiệp bao gồm 02 loại là chất thải rắn công nghiệp nguy hại và chất thải rắn công nghiệp thông thường. 2. Chất thải rắn công nghiệp nguy hại cần được phân loại theo đúng quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Phân loại chất thải rắn công nghiệp
  • 1. Chất thải rắn công nghiệp bao gồm 02 loại là chất thải rắn công nghiệp nguy hại và chất thải rắn công nghiệp thông thường.
  • 2. Chất thải rắn công nghiệp nguy hại cần được phân loại theo đúng quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải nguy hại.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm tổ chức lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch quản lý chất thải rắn
  • 1. Quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng, liên tỉnh, liên đô thị, vùng kinh tế trọng điểm do Thủ tướng Chính phủ phê duyệt hoặc uỷ quyền cho Bộ trưởng Bộ Xây dựng phê duyệt.
  • Bộ Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) và các ngành liên quan tổ chức lập quy hoạch quản lý chất t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn 1. Nguồn vốn cho công tác lập quy hoạch quản lý chất thải rắn: a) Vốn ngân sách nhà nước; b) Các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Quản lý vốn ngân sách nhà nước cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn: a) Kinh phí cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn cấp vùng, liên...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lưu giữ chất thải rắn công nghiệp 1. Chất thải rắn công nghiệp nguy hại phải được lưu giữ theo đúng quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải nguy hại. 2. Chất thải rắn công nghiệp thông thường được lưu giữ trong các thùng hoặc ngăn ô tương ứng với từng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chất thải rắn công nghiệp nguy hại phải được lưu giữ theo đúng quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải nguy hại.
  • Chất thải rắn công nghiệp thông thường được lưu giữ trong các thùng hoặc ngăn ô tương ứng với từng loại và phải được lưu giữ tại khu vực riêng biệt đảm bảo không bị tác động của các yếu tố thời tiế...
  • Các tổ chức, cá nhân sở hữu hoặc điều hành cơ sở sản xuất phải tự tổ chức lưu giữ an toàn các loại chất thải rắn công nghiệp trong khuôn viên của đơn vị mình và ký hợp đồng với đơn vị có chức năng...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nguồn vốn cho công tác quy hoạch quản lý chất thải rắn
  • 1. Nguồn vốn cho công tác lập quy hoạch quản lý chất thải rắn:
  • a) Vốn ngân sách nhà nước;
Rewritten clauses
  • Left: ĐẦU TƯ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN Right: Điều 11. Lưu giữ chất thải rắn công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Nguyên tắc đầu tư 1. Nhà nước khuyến khích mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực chất thải rắn: hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC), xây dựng - khai thác - chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - khai thác (BTO), hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT), mua lại doanh nghiệp, mua trái phiếu, đầu tư chứng khoán và các hình t...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp 1. Hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải công nghiệp nguy hại phải tuân thủ theo đúng quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chất thải nguy hại. 2. Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường là...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp
  • 1. Hoạt động thu gom, vận chuyển chất thải công nghiệp nguy hại phải tuân thủ theo đúng quy định tại Thông tư 12/2011/TT-BTNMT ngày 14/4/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quản lý chấ...
  • Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn công nghiệp thông thường là các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực về phương tiện, thiết bị và con người và chỉ được phép hoạt động sau khi được Sở Tài nguyên và...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Nguyên tắc đầu tư
  • 1. Nhà nước khuyến khích mọi hình thức đầu tư cho lĩnh vực chất thải rắn: hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC), xây dựng
  • chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Đầu tư quản lý chất thải rắn 1. Nội dung đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn: a) Đầu tư xây dựng toàn bộ hoặc từng hạng mục công trình thuộc cơ sở xử lý chất thải rắn; b) Mua sắm công nghệ, trang thiết bị, vật tư phục vụ hoạt động xử lý chất thải rắn; c) Đầu tư cho nghiên cứu phát triển và hoàn thiện công nghệ xử lý chất...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý chất thải rắn công nghiệp 1. Đơn vị xử lý chất thải rắn công nghiệp là các tổ chức được thành lập và hoạt động sau khi được cấp có thẩm quyền kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trước khi đi vào hoạt động chính thức, có đủ năng lực về thiết bị, máy móc, công nghệ đáp ứng các yêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn vị xử lý chất thải rắn công nghiệp là các tổ chức được thành lập và hoạt động sau khi được cấp có thẩm quyền kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trước...
  • Việc xây dựng các khu xử lý chất thải rắn công nghiệp phải theo đúng quy hoạch chung đã được phê duyệt, đảm bảo các điều kiện về khoảng cách tới khu dân cư, có đầy đủ các công trình, biện pháp xử l...
  • Chất thải rắn công nghiệp phải được xử lý bằng các công nghệ phù hợp, đảm bảo xử lý chất thải hiệu quả, an toàn và thân thiện với môi trường, khuyến khích áp dụng công nghệ tiên tiến để xử lý triệt...
Removed / left-side focus
  • 1. Nội dung đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn:
  • a) Đầu tư xây dựng toàn bộ hoặc từng hạng mục công trình thuộc cơ sở xử lý chất thải rắn;
  • b) Mua sắm công nghệ, trang thiết bị, vật tư phục vụ hoạt động xử lý chất thải rắn;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Đầu tư quản lý chất thải rắn Right: Điều 13. Xử lý chất thải rắn công nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Nguồn vốn đầu tư và ưu đãi đầu tư 1. Nguồn vốn để đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ được hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, vốn tài trợ nước ngoài, vốn vay dài hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tha...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn y tế Chất thải rắn y tế phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ theo đúng quy định tại Quy chế quản lý chất thải y tế được ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT ngày 30/11/2007 của Bộ Y tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Phân loại, lưu giữ chất thải rắn y tế
  • Chất thải rắn y tế phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ theo đúng quy định tại Quy chế quản lý chất thải y tế được ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT ngày 30/11/2007 của Bộ Y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Nguồn vốn đầu tư và ưu đãi đầu tư
  • Nguồn vốn để đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ được hỗ trợ từ nguồn vốn ngân sách trung ương, ngân sách địa phương, vốn tài trợ nước ngoài, vốn vay dài hạn và các...
  • 2. Nhà nước khuyến khích mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tham gia đầu tư, xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn, các công trình phụ trợ thông qua các chính sách ưu đãi, hỗ trợ đầu tư bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn 1. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn là người sở hữu vốn hoặc người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn. 2. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách, chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế nguy hại thực hiện theo quy định tại Quy chế quản lý chất thải y tế được ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT ngày 30/11/2007 của Bộ Y tế. 2. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế thông thường được thực hiện như quy định tại K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế nguy hại thực hiện theo quy định tại Quy chế quản lý chất thải y tế được ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT ngày 30/11/2007 của Bộ Y tế.
  • 2. Việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế thông thường được thực hiện như quy định tại Khoản 2, 3, 4, 5, Điều 12 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn là người sở hữu vốn hoặc người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn.
  • 2. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách, chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư.
  • 3. Đối với các dự án sử dụng vốn tín dụng, chủ đầu tư là người vay vốn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Chủ đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn Right: Điều 15. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Dự án đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn 1. Đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn bao gồm các nội dung đầu tư đã nêu tại Điều 13 Nghị định này. Việc lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các cơ sở quản lý chất thải rắn được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình. 2. Đối với dự án...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý chất thải rắn y tế 1. Việc xử lý chất thải rắn y tế nguy hại thực hiện theo quy định tại Quy chế quản lý chất thải y tế được ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT ngày 30/11/2007 của Bộ Y tế. 2. Việc xử lý chất thải rắn y tế thông thường được thực hiện như quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, Điều 13 của Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc xử lý chất thải rắn y tế nguy hại thực hiện theo quy định tại Quy chế quản lý chất thải y tế được ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BYT ngày 30/11/2007 của Bộ Y tế.
  • 2. Việc xử lý chất thải rắn y tế thông thường được thực hiện như quy định tại Khoản 1, 2, 3, 4, Điều 13 của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Đầu tư cơ sở quản lý chất thải rắn bao gồm các nội dung đầu tư đã nêu tại Điều 13 Nghị định này.
  • Việc lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các cơ sở quản lý chất thải rắn được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng công trình.
  • 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn, ngoài các nội dung theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng, nội dung của dự án phải bao gồm các vấn đề sau:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Dự án đầu tư xây dựng cơ sở quản lý chất thải rắn Right: Điều 16. Xử lý chất thải rắn y tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm và quyền lợi của chủ đầu tư cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Trách nhiệm: a) Thực hiện đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng; b) Thực hiện nghĩa vụ bồi thường, chi phí giải phóng mặt bằng, di dời mồ mả, hỗ trợ chuyển đổi nghề cho...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của chủ nguồn thải 1. Đối với chủ nguồn thải chất thải sinh hoạt a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm phân loại chất thải rắn sinh hoạt ngay tại nguồn. b) Chủ nguồn thải phải có trách nhiệm bố trí dụng cụ và khu vực lưu giữ chất thải đảm bảo hợp vệ sinh, không gây ô nhiễm môi trường; tiến hành đổ thả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với chủ nguồn thải chất thải sinh hoạt
  • a) Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm phân loại chất thải rắn sinh hoạt ngay tại nguồn.
  • b) Chủ nguồn thải phải có trách nhiệm bố trí dụng cụ và khu vực lưu giữ chất thải đảm bảo hợp vệ sinh, không gây ô nhiễm môi trường; tiến hành đổ thải đúng thời gian và địa điểm theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm:
  • a) Thực hiện đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn và các hạng mục công trình phụ trợ theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng;
  • b) Thực hiện nghĩa vụ bồi thường, chi phí giải phóng mặt bằng, di dời mồ mả, hỗ trợ chuyển đổi nghề cho dân cư thuộc vùng triển khai dự án theo quy định của pháp luật;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Trách nhiệm và quyền lợi của chủ đầu tư cơ sở xử lý chất thải rắn Right: Điều 17. Trách nhiệm của chủ nguồn thải
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Chủ đầu tư được quyền chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ cho chủ đầu tư mới theo các quy định của pháp luật. 2. Chủ đầu tư mới có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 17 Nghị định này và quy định của pháp luật liên quan. 3. Chủ đầu tư mới được hưở...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển 1. Đối với chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt a) Trách nhiệm của Tổ vệ sinh môi trường - Thu gom, vận chuyển toàn bộ khối lượng chất thải rắn sinh hoạt từ nguồn phát sinh trong khu vực được giao quản lý đến điểm tập kết hàng ngày, đảm bảo đúng thời gian, tuyến đường quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển
  • 1. Đối với chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • a) Trách nhiệm của Tổ vệ sinh môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn
  • 1. Chủ đầu tư được quyền chuyển nhượng cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ cho chủ đầu tư mới theo các quy định của pháp luật.
  • 2. Chủ đầu tư mới có trách nhiệm thực hiện các quy định tại Điều 17 Nghị định này và quy định của pháp luật liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III PHÂN LOẠI CHẤT THẢI RẮN

Open section

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN,
  • TỔ CHỨC, HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
Removed / left-side focus
  • PHÂN LOẠI CHẤT THẢI RẮN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Phân loại chất thải rắn tại nguồn 1. Chất thải rắn thông thường phải được kiểm soát, phân loại ngay tại nguồn và phải được lưu giữ trong các túi hoặc thùng được phân biệt bằng màu sắc theo quy định. 2. Các chất thải rắn nguy hại phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ riêng theo quy định, không được để lẫn chất thải rắn thông...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn 1. Quản lý và vận hành khu xử lý một cách an toàn, đúng quy trình công nghệ đã được phê duyệt; xử lý triệt để các loại chất thải phát sinh thứ cấp đảm bảo các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Lập hồ sơ theo dõi và có trách nhiệm báo cáo các cấp có thẩm quyền định kỳ 06 thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quản lý và vận hành khu xử lý một cách an toàn, đúng quy trình công nghệ đã được phê duyệt; xử lý triệt để các loại chất thải phát sinh thứ cấp đảm bảo các quy định của pháp luật về bảo vệ môi t...
  • 2. Lập hồ sơ theo dõi và có trách nhiệm báo cáo các cấp có thẩm quyền định kỳ 06 tháng/lần về khối lượng chất thải đã tiếp nhận, xử lý và danh sách các đơn vị chuyển giao.
  • 3. Tuân thủ đúng các quy định về bảo vệ môi trường, các biện pháp phòng ngừa, xử lý ô nhiễm đã đăng ký trong Báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt. Triển khai thực hiện chương trình q...
Removed / left-side focus
  • 1. Chất thải rắn thông thường phải được kiểm soát, phân loại ngay tại nguồn và phải được lưu giữ trong các túi hoặc thùng được phân biệt bằng màu sắc theo quy định.
  • Các chất thải rắn nguy hại phải được phân loại tại nguồn và lưu giữ riêng theo quy định, không được để lẫn chất thải rắn thông thường.
  • Nếu để lẫn chất thải rắn nguy hại vào chất thải rắn thông thường thì hỗn hợp chất thải rắn đó phải được xử lý như chất thải rắn nguy hại.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Phân loại chất thải rắn tại nguồn Right: Điều 19. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Phân loại chất thải rắn thông thường 1. Chất thải rắn thông thường từ tất cả các nguồn thải khác nhau được phân loại theo hai nhóm chính: a) Nhóm các chất có thể thu hồi để tái sử dụng, tái chế: phế liệu thải ra từ quá trình sản xuất; các thiết bị điện, điện tử dân dụng và công nghiệp; các phương tiện giao thông; các sản phẩm...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện Quy định quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh; thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật về môi trường đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện Quy định quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Phân loại chất thải rắn thông thường
  • 1. Chất thải rắn thông thường từ tất cả các nguồn thải khác nhau được phân loại theo hai nhóm chính:
  • a) Nhóm các chất có thể thu hồi để tái sử dụng, tái chế: phế liệu thải ra từ quá trình sản xuất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Phân loại chất thải rắn nguy hại 1. Các Bộ, ngành hướng dẫn việc phân loại, bảo quản chất thải rắn nguy hại từ các hoạt động sản xuất, dịch vụ, nghiên cứu thử nghiệm thuộc các ngành do mình quản lý để phục vụ cho công tác thu gom, phân loại chất thải rắn. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành danh mục các chất thải rắn nguy...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã , thành phố 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành của tỉnh và các cơ quan khác có liên quan để thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn tại địa phương theo phân cấp. 2. Đầu tư xây dựng và vận hành khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt, khu chôn lấp chất thải xây dựng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã , thành phố
  • 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành của tỉnh và các cơ quan khác có liên quan để thực hiện tốt chức năng quản lý nhà nước trong lĩnh vực chất thải rắn tại địa phương theo phân cấp.
  • 2. Đầu tư xây dựng và vận hành khu xử lý chất thải rắn sinh hoạt, khu chôn lấp chất thải xây dựng thuộc địa bàn theo phân cấp quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Phân loại chất thải rắn nguy hại
  • Các Bộ, ngành hướng dẫn việc phân loại, bảo quản chất thải rắn nguy hại từ các hoạt động sản xuất, dịch vụ, nghiên cứu thử nghiệm thuộc các ngành do mình quản lý để phục vụ cho công tác thu gom, ph...
  • 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành danh mục các chất thải rắn nguy hại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ nguồn thải chất thải rắn thông thường 1. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cá nhân, hộ gia đình: a) Mọi cá nhân phải bỏ chất thải rắn đúng quy định nơi công cộng; b) Các hộ gia đình phải phân loại chất thải rắn bằng các dụng cụ chứa hợp vệ sinh hoặc trong các túi có màu sắc phân biệt, đổ chất thải...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn 1. Phổ biến, tuyên truyền, vận động, kiểm tra giám sát quá trình thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt của các thôn (làng), khu phố trên địa bàn. 2. Có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo, giám sát việc thành lập và hoạt động của Tổ vệ sinh môi trường tại các thôn (làng), khu phố....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn
  • 1. Phổ biến, tuyên truyền, vận động, kiểm tra giám sát quá trình thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt của các thôn (làng), khu phố trên địa bàn.
  • Có trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo, giám sát việc thành lập và hoạt động của Tổ vệ sinh môi trường tại các thôn (làng), khu phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm và nghĩa vụ của chủ nguồn thải chất thải rắn thông thường
  • 1. Trách nhiệm và nghĩa vụ của các cá nhân, hộ gia đình:
  • a) Mọi cá nhân phải bỏ chất thải rắn đúng quy định nơi công cộng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại 1. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại: a) Thực hiện đăng ký với cơ quan nhà nước về bảo vệ môi trường của địa phương; b) Phân loại, đóng gói, bảo quản và lưu giữ theo quy định về quản lý chất thải rắn nguy hại tại cơ sở cho đến khi vận chuyển đến nơi xử l...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của các thôn, khu phố 1. Thành lập, quản lý và giám sát hoạt động của các Tổ vệ sinh môi trường tại địa phương (đối với địa phương không có đơn vị công ích vệ sinh môi trường). 2. Quy định cụ thể và thông báo công khai về thời gian, tuyến đường thu gom về điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt. 3. Tổ chức thu phí vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thành lập, quản lý và giám sát hoạt động của các Tổ vệ sinh môi trường tại địa phương (đối với địa phương không có đơn vị công ích vệ sinh môi trường).
  • 2. Quy định cụ thể và thông báo công khai về thời gian, tuyến đường thu gom về điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.
  • 3. Tổ chức thu phí vệ sinh môi trường trên địa bàn theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại:
  • a) Thực hiện đăng ký với cơ quan nhà nước về bảo vệ môi trường của địa phương;
  • b) Phân loại, đóng gói, bảo quản và lưu giữ theo quy định về quản lý chất thải rắn nguy hại tại cơ sở cho đến khi vận chuyển đến nơi xử lý theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại Right: Điều 23. Trách nhiệm của các thôn, khu phố
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV THU GOM, LƯU GIỮ VÀ VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN

Open section

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • THU GOM, LƯU GIỮ VÀ VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường 1. Việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường do các công ty dịch vụ, hợp tác xã dịch vụ hoặc hộ gia đình (sau đây gọi tắt là chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn) thông qua hợp đồng thực hiện dịch vụ. 2. Chất thải rắn thông thường tại các đô thị phải đ...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan thông tin đại chúng 1. Tích cực phổ biến, tuyên truyền, vận động quần chúng nhân dân tham gia phân loại chất thải rắn tại nguồn trên hệ thống các phương tiện thông tin đại chúng. 2. Xây dựng chuyên trang, chuyên mục phản ánh hoạt động phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn trên hệ thố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tích cực phổ biến, tuyên truyền, vận động quần chúng nhân dân tham gia phân loại chất thải rắn tại nguồn trên hệ thống các phương tiện thông tin đại chúng.
  • 2. Xây dựng chuyên trang, chuyên mục phản ánh hoạt động phân loại, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn trên hệ thống báo, đài phát thanh, truyền hình.
Removed / left-side focus
  • 1. Việc thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường do các công ty dịch vụ, hợp tác xã dịch vụ hoặc hộ gia đình (sau đây gọi tắt là chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn) thông qua hợp...
  • 2. Chất thải rắn thông thường tại các đô thị phải được thu gom theo tuyến và theo các phương thức phù hợp với quy hoạch quản lý chất thải rắn đã được phê duyệt.
  • 3. Trên các trục phố chính, các khu thương mại, các công viên, quảng trường, các điểm tập trung dân cư, các đầu mối giao thông và các khu vực công cộng khác phải bố trí các phương tiện lưu giữ chất...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 24. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn thông thường Right: Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan thông tin đại chúng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn nguy hại 1. Việc thu gom, lưu giữ vận chuyển chất thải rắn nguy hại được thực hiện bởi các tổ chức có năng lực phù hợp và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép hành nghề quản lý chất thải nguy hại. 2. Chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại có thể tự tổ chức thu gom, lưu giữ, vận...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Khen thưởng 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có thành tích xuất sắc đóng góp trong việc tuyên truyền, vận động giữ gìn vệ sinh môi trường được khen thưởng theo quy định của pháp luật. 2. UBND các xã, phường, thị trấn tiến hành lồng ghép tiêu chí bảo vệ môi trường trong việc xét duyệt, công nhận danh hiệu gia đình văn hoá,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Khen thưởng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có thành tích xuất sắc đóng góp trong việc tuyên truyền, vận động giữ gìn vệ sinh môi trường được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
  • 2. UBND các xã, phường, thị trấn tiến hành lồng ghép tiêu chí bảo vệ môi trường trong việc xét duyệt, công nhận danh hiệu gia đình văn hoá, thôn (làng) văn hoá.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Thu gom, lưu giữ, vận chuyển chất thải rắn nguy hại
  • 1. Việc thu gom, lưu giữ vận chuyển chất thải rắn nguy hại được thực hiện bởi các tổ chức có năng lực phù hợp và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép hành nghề quản lý chất thải nguy hại.
  • Chủ nguồn thải chất thải rắn nguy hại có thể tự tổ chức thu gom, lưu giữ, vận chuyển đến nơi xử lý nếu có đủ năng lực và được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp phép.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường 1. Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn phải có trách nhiệm bảo đảm thường xuyên yêu cầu nhân lực và phương tiện nhằm thu gom, vận chuyển toàn bộ chất thải rắn tại những địa điểm đã quy định. 2. Đặt các thùng lưu giữ chất thải rắn ở các nơi được quy định; cung...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý chất thải rắn được quy định tại Quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan, tuỳ theo mức độ, hành vi vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đối với các hành vi vi phạm hành chính liên quan đến quy định về quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Xử lý vi phạm
  • Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân vi phạm các quy định về quản lý chất thải rắn được quy định tại Quy định này và các văn bản pháp luật khác có liên quan, tuỳ theo mức độ, hành vi vi phạm mà bị xử lý t...
  • Đối với các hành vi vi phạm hành chính liên quan đến quy định về quản lý chất thải rắn thì bị xử phạt theo quy định tại Nghị định 179/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định về xử phạt vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn thông thường
  • 1. Chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn phải có trách nhiệm bảo đảm thường xuyên yêu cầu nhân lực và phương tiện nhằm thu gom, vận chuyển toàn bộ chất thải rắn tại những địa điểm đã quy định.
  • 2. Đặt các thùng lưu giữ chất thải rắn ở các nơi được quy định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn nguy hại 1. Bảo đảm số lượng trang thiết bị thu gom, phương tiện vận chuyển và các trang thiết bị an toàn khác nhằm chuyển toàn bộ chất thải rắn nguy hại đến nơi quy định theo hợp đồng dịch vụ đã ký kết với các chủ nguồn thải. 2. Các trang thiết bị thu gom và phương tiện vậ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại Quy định này; hàng năm, tổng hợp, đánh giá, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện. 2. Các Sở, ban, ngành và UBND các cấp tổ chức quá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn các Sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thực hiện các nhiệm vụ tại Quy định này
  • hàng năm, tổng hợp, đánh giá, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trách nhiệm của chủ thu gom, vận chuyển chất thải rắn nguy hại
  • 1. Bảo đảm số lượng trang thiết bị thu gom, phương tiện vận chuyển và các trang thiết bị an toàn khác nhằm chuyển toàn bộ chất thải rắn nguy hại đến nơi quy định theo hợp đồng dịch vụ đã ký kết với...
  • Các trang thiết bị thu gom và phương tiện vận chuyển chất thải rắn phải bảo đảm yêu cầu kỹ thuật khi vận hành, được đăng ký và cấp phép lưu thông trên các tuyến đường bộ hoặc đường thuỷ theo quy đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của chính quyền, đoàn thể và cộng đồng dân cư trong việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện có trách nhiệm tổ chức hoạt động quản lý chất thải rắn trên địa bàn địa phương; công bố, công khai quy hoạch quản lý chất thải rắn; tổ chức thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm pháp luật...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Sửa đổi và bổ sung quy định Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Sửa đổi và bổ sung quy định
  • Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Trách nhiệm của chính quyền, đoàn thể và cộng đồng dân cư trong việc thu gom, vận chuyển chất thải rắn
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện có trách nhiệm tổ chức hoạt động quản lý chất thải rắn trên địa bàn địa phương
  • công bố, công khai quy hoạch quản lý chất thải rắn
left-only unmatched

Chương V

Chương V XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Các công nghệ xử lý chất thải rắn 1. Công nghệ đốt rác tạo nguồn năng lượng. 2. Công nghệ chế biến phân hữu cơ. 3. Công nghệ chế biến khí biogas. 4. Công nghệ xử lý nước rác. 5. Công nghệ tái chế rác thải thành các vật liệu và chế phẩm xây dựng. 6. Công nghệ tái sử dụng các thành phần có ích trong rác thải. 7. Chôn lấp chất th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và tổ chức, hộ gia đình, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Các công nghệ xử lý chất thải rắn
  • 1. Công nghệ đốt rác tạo nguồn năng lượng.
  • 2. Công nghệ chế biến phân hữu cơ.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn 1. Việc lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn phải căn cứ theo tính chất và thành phần của chất thải và các điều kiện cụ thể của từng địa phương. 2. Khuyến khích lựa chọn công nghệ đồng bộ, tiên tiến cho hoạt động tái chế, tái sử dụng chất thải để tạo ra nguyên liệu và năng lượng. 3. Khu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn là chất thải ở thể rắn, được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác. 2. Chất thải rắn nguy hại là chất thải rắn chứa các chất hoặc hợp chất có một trong những đặc tính: phóng xạ, dễ cháy,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Chất thải rắn là chất thải ở thể rắn, được thải ra từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, sinh hoạt hoặc các hoạt động khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn
  • 1. Việc lựa chọn công nghệ xử lý chất thải rắn phải căn cứ theo tính chất và thành phần của chất thải và các điều kiện cụ thể của từng địa phương.
  • 2. Khuyến khích lựa chọn công nghệ đồng bộ, tiên tiến cho hoạt động tái chế, tái sử dụng chất thải để tạo ra nguyên liệu và năng lượng.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong quá trình vận hành 1. Trách nhiệm: a) Tổ chức, vận hành cơ sở quản lý chất thải rắn theo nội dung của dự án đã được duyệt; b) Có trách nhiệm nộp các khoản thuế, các nghĩa vụ tài chính cho nhà nước theo quy định của pháp luật; c) Khi phát hiện sự cố môi trường, chủ đầu tư phải có trách nhiệm thự...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động phát thải, lưu giữ, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn. Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan trong việc quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về hoạt động phát thải, lưu giữ, thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn.
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Trách nhiệm của chủ đầu tư trong quá trình vận hành
  • 1. Trách nhiệm:
  • b) Có trách nhiệm nộp các khoản thuế, các nghĩa vụ tài chính cho nhà nước theo quy định của pháp luật;
Rewritten clauses
  • Left: a) Tổ chức, vận hành cơ sở quản lý chất thải rắn theo nội dung của dự án đã được duyệt; Right: Trách nhiệm của các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan trong việc quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của chủ xử lý chất thải rắn 1. Chủ xử lý chất thải rắn chỉ được phép hoạt động khi: a) Các hạng mục công trình của dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn đã hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào hoạt động theo quy định của pháp luật về đầu tư xây dựng; b) Có chương trình giám sát môi trường, kế hoạch và bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quan trắc chất lượng môi trường tại cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Tại cơ sở xử lý chất thải rắn và các công trình phụ trợ với quy mô khác nhau đều phải tổ chức quan trắc môi trường trong suốt thời gian hoạt động và 05 năm kể từ khi đóng bãi, kết thúc hoạt động. Định kỳ ít nhất 06 tháng một lần, chủ xử lý chất thải rắn phải tiến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Phục hồi, tái sử dụng diện tích sau khi đóng bãi chôn lấp và chấm dứt hoạt động của các cơ sở xử lý chất thải rắn 1. Việc phục hồi, tái sử dụng diện tích sau khi đóng bãi chôn lấp, kết thúc hoạt động của cơ sở xử lý chất thải rắn phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Trước khi tái sử dụng mặt bằng phải tiến hành khảo sát, đánh giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI CHI PHÍ QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng và chi phí xử lý chất thải rắn 1. Việc quản lý chi phí của dự án đầu tư xây dựng công trình xử lý chất thải rắn sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và pháp luật khác có liên quan. 2. Đối với chất thải rắn sinh hoạt, chi phí xử lý được bù đắ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Quản lý chi phí thu gom, vận chuyển chất thải rắn 1. Việc quản lý chi phí cho dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng vốn ngân sách được thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Đối với chất thải rắn sinh hoạt, ngoài nguồn thu phí vệ sinh theo quy định, chính quyền địa phương trả chi phí bù đắp cho chủ thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Hợp đồng dịch vụ quản lý chất thải rắn 1. Hợp đồng dịch vụ quản lý chất thải rắn bao gồm các dạng sau: a) Hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn; b) Hợp đồng dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn; c) Hợp đồng dịch vụ xử lý chất thải rắn. 2. Giá trị hợp đồng dịch vụ: a) Đối với chất thải rắn sinh hoạt,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thanh tra, kiểm tra 1. Thanh tra môi trường các cấp thực hiện chức năng thanh tra, kiểm tra và xử lý các vi phạm về quản lý chất thải rắn. Nội dung, hình thức và phương thức hoạt động thanh tra môi trường được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 65/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ về tổ chức và hoạt động...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hành vi vi phạm các quy định tại Nghị định này, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính theo quy định tại Nghị định số 126/2004/NĐ-CP ngày 26 tháng 5 năm 2004 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng, quản lý công trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Xây dựng, Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Điều khoản chuyển tiếp Các dự án đầu tư xây dựng cơ sở xử lý chất thải rắn đã được phê duyệt, các hợp đồng dịch vụ công ích thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn đã thực hiện trước ngày Nghị định này có hiệu lực được thực hiện theo các quy định tại thời điểm phê duyệt dự án hoặc theo nội dung hợp đồng dịch vụ đã ký kết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 2 Mục 2 CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP
Mục 3. CHẤT THẢI RẮN Y TẾ Mục 3. CHẤT THẢI RẮN Y TẾ