Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai (Q2) trong trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán ra và các trường hợp khác mà cần thiết phải quy đổi được quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định số 164/20...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai (Q2) trong trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ phải kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định của pháp luật về thuế, phí, khoáng sản. 2. Cơ quan thuế và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến hoạt động khai thác sản sản trên địa bàn tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ phải kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định của pháp luật về thuế, phí, khoáng sản.
  • 2. Cơ quan thuế và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến hoạt động khai thác sản sản trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, như sau: TT Loại thành phẩm Tỷ lệ khoáng sản nguyên khai khai thác trong kỳ (Q2)/ khoáng sản thành phẩm I Khoáng sản kim loại 1 Quặng ilmenit (ilmenit, zircon, rutil) 2,28 tấn nguyê...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện, các tổ chức và hộ gia đình có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Thúy Hòa UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HOÀ XÃ H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện, các tổ chức và hộ gia đình có liên quan có trách nhiệm thi hành Q...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, như sau:
  • TT Loại thành phẩm Tỷ lệ khoáng sản nguyên khai khai thác trong kỳ (Q2)/ khoáng sản thành phẩm
  • I Khoáng sản kim loại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành, đơn vị có liên quan hướng dẫn, triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định này. 2. Trường hợp có sự thay đổi liên quan đến các tỷ lệ quy đổi nêu trên, giao Sở Tài nguyên và Môi trường nghiên cứu kịp thời đề xuất phương án giải q...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ 1. Các hoạt động đo đạc bản đồ cơ bản, hoạt động đo đạc bản đồ chuyên ngành tại Điều 3 của Quy định này phải thiết lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 theo Quyết định số 83/2000/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia Việt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ
  • Các hoạt động đo đạc bản đồ cơ bản, hoạt động đo đạc bản đồ chuyên ngành tại Điều 3 của Quy định này phải thiết lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 theo Quyết định số 83/2000/QĐ-TTg ng...
  • Các thông số kỹ thuật áp dụng theo Thông tư số 973/2001/TT-TCĐC ngày 20 tháng 6 năm 2001 của Tổng cục Địa chính về việc hướng dẫn áp dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành, đơn vị có liên quan hướng dẫn, triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định này.
  • Trường hợp có sự thay đổi liên quan đến các tỷ lệ quy đổi nêu trên, giao Sở Tài nguyên và Môi trường nghiên cứu kịp thời đề xuất phương án giải quyết, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12/10/2020. Bãi bỏ Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai, tỷ trọng sản phẩm khoáng sản và hệ số nở rời đối với các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký hoạt động đo đạc bản đồ 1. Danh mục các hoạt động đo đạc và bản đồ dưới đây phải đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ tại Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở và chuyên dụng; b) Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/200, 1/500, 1/1000; c) Xây dựng hệ thống không ảnh chuyên dụng; d) Xây d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đăng ký hoạt động đo đạc bản đồ
  • a) Thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở và chuyên dụng;
  • b) Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/200, 1/500, 1/1000;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12/10/2020.
  • Bãi bỏ Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai, tỷ trọng sản phẩm khoáng sản và...
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Right: 1. Danh mục các hoạt động đo đạc và bản đồ dưới đây phải đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ tại Sở Tài nguyên và Môi trường:

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này điều chỉnh các hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh. 2. Những nội dung không nêu trong bản Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý Nhà nước về đo đạc bản đồ; các tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ và các tổ chức khác có liên quan thực hiện theo Quy định này.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Các hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản là xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật và thành lập các sản phẩm đo đạc và bản đồ đáp ứng nhu cầu sử dụng chung cho các ngành và các địa phương bao gồm: a) Thiết lập hệ quy chiếu quốc gia và hệ thống số liệu gốc quốc gia; b) Thiết lập hệ thống điểm đo đạc quốc gia;...
Điều 6. Điều 6. Cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Danh mục các hoạt động đo đạc và bản đồ dưới đây phải có giấy phép do Cục Đo đạc và Bản đồ của Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp: a) Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ; b) Kiểm định chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ; c) Xây dựng l...
Điều 7. Điều 7. Xây dựng kế hoạch, dự án về đo đạc và bản đồ Các tổ chức, cá nhân có các dự án đo đạc và bản đồ như thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng; đo vẽ thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2000, 1/1000, 1/500, 1/200; hệ thống bản đồ chuyên dụng liên quan đến quản lý đất đai (bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản...
Điều 8. Điều 8. Kiểm tra, thẩm định chất lượng, giao nộp và sử dụng công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định chất lượng công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ như thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng; bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2000, 1/1000, 1/500, 1/200; bản đồ địa chính, bả...