Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh
2661/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
27/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ để tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Về việc ban hành quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai (Q2) trong trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước khi bán ra và các trường hợp khác mà cần thiết phải quy đổi được quy định tại Khoản 4 Điều 5 Nghị định số 164/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai (Q2) trong trường hợp khoáng sản khai thác phải qua sàng, tuyển, phân loại, làm giàu trước...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ phải kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định của pháp luật về thuế, phí, khoáng sản. 2. Cơ quan thuế và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến hoạt động khai thác sản sản trên địa bàn tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ phải kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh theo quy định của pháp luật về thuế, phí, khoáng sản.
- 2. Cơ quan thuế và các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến hoạt động khai thác sản sản trên địa bàn tỉnh.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện, các tổ chức và hộ gia đình có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Thị Thúy Hòa UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HOÀ XÃ H...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, như sau: TT Loại thành phẩm Tỷ lệ khoáng sản nguyên khai khai thác trong kỳ (Q2)/ khoáng sản thành phẩm I Khoáng sản kim loại 1 Quặng ilmenit (ilmenit, zircon, rutil) 2,28 tấn nguyê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, như sau:
- TT Loại thành phẩm Tỷ lệ khoáng sản nguyên khai khai thác trong kỳ (Q2)/ khoáng sản thành phẩm
- I Khoáng sản kim loại
- Chánh Văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế và các huyện, các tổ chức và hộ gia đình có liên quan có trách nhiệm thi hành Q...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này điều chỉnh các hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh. 2. Những nội dung không nêu trong bản Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành, đơn vị có liên quan hướng dẫn, triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định này. 2. Trường hợp có sự thay đổi liên quan đến các tỷ lệ quy đổi nêu trên, giao Sở Tài nguyên và Môi trường nghiên cứu kịp thời đề xuất phương án giải q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Cục Thuế tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các ngành, đơn vị có liên quan hướng dẫn, triển khai, tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Trường hợp có sự thay đổi liên quan đến các tỷ lệ quy đổi nêu trên, giao Sở Tài nguyên và Môi trường nghiên cứu kịp thời đề xuất phương án giải quyết, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉ...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định này điều chỉnh các hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh.
- 2. Những nội dung không nêu trong bản Quy định này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý Nhà nước về đo đạc bản đồ; các tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ và các tổ chức khác có liên quan thực hiện theo Quy định này.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12/10/2020. Bãi bỏ Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai, tỷ trọng sản phẩm khoáng sản và hệ số nở rời đối với các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Tĩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 12/10/2020.
- Bãi bỏ Quyết định số 2604/QĐ-UBND ngày 10/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ khoáng sản thành phẩm ra khoáng sản nguyên khai, tỷ trọng sản phẩm khoáng sản và...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan quản lý Nhà nước về đo đạc bản đồ; các tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ và các tổ chức khác có liên quan thực hiện theo Quy định này.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản là xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật và thành lập các sản phẩm đo đạc và bản đồ đáp ứng nhu cầu sử dụng chung cho các ngành và các địa phương bao gồm: a) Thiết lập hệ quy chiếu quốc gia và hệ thống số liệu gốc quốc gia; b) Thiết lập hệ thống điểm đo đạc quốc gia;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hệ quy chiếu và hệ tọa độ 1. Các hoạt động đo đạc bản đồ cơ bản, hoạt động đo đạc bản đồ chuyên ngành tại Điều 3 của Quy định này phải thiết lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 theo Quyết định số 83/2000/QĐ-TTg ngày 12 tháng 7 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc áp dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia Việt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đăng ký hoạt động đo đạc bản đồ 1. Danh mục các hoạt động đo đạc và bản đồ dưới đây phải đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ tại Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở và chuyên dụng; b) Đo vẽ, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/200, 1/500, 1/1000; c) Xây dựng hệ thống không ảnh chuyên dụng; d) Xây d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Danh mục các hoạt động đo đạc và bản đồ dưới đây phải có giấy phép do Cục Đo đạc và Bản đồ của Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp: a) Khảo sát, lập dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán công trình đo đạc và bản đồ; b) Kiểm định chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ; c) Xây dựng l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xây dựng kế hoạch, dự án về đo đạc và bản đồ Các tổ chức, cá nhân có các dự án đo đạc và bản đồ như thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng; đo vẽ thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2000, 1/1000, 1/500, 1/200; hệ thống bản đồ chuyên dụng liên quan đến quản lý đất đai (bản đồ địa chính, bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kiểm tra, thẩm định chất lượng, giao nộp và sử dụng công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định chất lượng công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ như thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng; bản đồ địa hình tỷ lệ 1/2000, 1/1000, 1/500, 1/200; bản đồ địa chính, bả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý lưu trữ, giao nộp, cung cấp khai thác sản phẩm đo đạc và bản đồ 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm quản lý, lưu trữ các sản phẩm đo đạc và bản đồ sau: a) Hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng; b) Các loại bản đồ địa hình các tỷ lệ trên địa bàn tỉnh; c) Bản đồ địa chính cơ sở; d) Bản đồ địa chính; đ) Bản đồ h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ngành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm giúp Uỷ ban Nhân dân tỉnh quản lý các hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh. Thẩm định kế hoạch hoặc phương án và thẩm định chất lượng công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ nêu ở Điều 7 Quy định này. Thẩm định hồ sơ của các tổ chức đăng ký hoạt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện và Phòng Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban Nhân dân cấp xã 1. Uỷ ban Nhân dân thành phố Huế, các huyện có trách nhiệm bảo quản, giữ gìn các công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ trên địa bàn. 2. Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện, thành phố và cán bộ địa chính xã phải t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định về hoạt động đo đạc và bản đồ thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính theo Nghị định số 30/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động đo đạc và bản đồ hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. 2. Cán bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG
PHẦN I. NHỮNG THÔNG TIN CHUNG Tên tổ chức: Người đại diện trước pháp luật: Quyết định thành lập/Giấy phép đăng ký kinh doanh số: Hạng của doanh nghiệp: Vốn pháp định: Vốn lưu động: Số tài khoản: Tổng số cán bộ, công nhân viên (không kể cộng tác viên): Trụ sở chính tại: Số điện thoại: Fax: E-mail: Căn cứ Quy chế đăng ký và cấp giấy phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II. KÊ KHAI NĂNG LỰC
PHẦN II. KÊ KHAI NĂNG LỰC I. Lực lượng kỹ thuật 1. Lực lượng kỹ thuật phân tích theo ngành nghề TT Ngành, nghề Đại học trở lên Trung cấp Công nhân kỹ thuật Loại khác 2. Danh sách người chịu trách nhiệm trước pháp luật và người phụ trách kỹ thuật chính TT Họ và tên Chức vụ Bằng cấp Thâm niên nghề nghiệp Kèm theo bản công chứng văn bằng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.